Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là Câu 17.. Cho một ít bột Sắt nguyên chất tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thu được 560 ml khí ở đktc.. Cho sắt phản ứng với dun
Trang 1Sở GD-ĐT Tỉnh Đồng Nai KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HKII - Năm học 2010-2011 Trường THPT Điểu Cải Môn: Hóa Học 12
Tổ Hóa – Sinh Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ tên học sinh: SBD: Lớp: 12
Mã đề: 1
I PHẦN CHUNG: Dành cho cả 2 ban (Từ câu 1 đến câu 30)
Câu 1 Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0,336 lít khí hiđro (ở đktc) Kim loại
kiềm là
Câu 2 Cho 6,72 lít khí CO2( đktc) tác dụng với dung dịch có chứa 14,8 gam Ca(OH)2 Hỏi có bao nhiêu gam kết tủa tạo thành:
Câu 3 Thổi V lít (đktc) khí CO2 vào 300 ml dung dịch Ca(OH)2 0,02M thì thu được 0,2 gam kết tủa Giá trị
của V là:
A 44,8 ml B 44,8 ml hoặc 89,6 ml C 44,8 ml hoặc 224 ml D 224 ml
Câu 4 Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
A Al3+, Fe3+ B Ca2+, Mg2+ C Na+, K+ D Cu2+, Fe3+
Câu 5 Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch
Câu 6 Một muối khi tan vào nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm, muối đó là
Câu 7 Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là
A NaOH, CO2, H2O B Na2CO3, CO2, H2O C Na2O, CO2, H2O D NaOH, CO2, H2
Câu 8 Phân hủy Fe(OH)2 trong không khí ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
A Fe3O4 B FeO C Fe(OH)2 D Fe2O3
Câu 9 Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là
Câu 10 Cho các phản ứng sau:
(1) Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O (2) CaO + CO2 CaCO3
(3) CaCO3 + H2O + CO2 Ca(HCO3)2 (4) Ca(HCO3)2
0 t
CaCO3 + H2O + CO2 Trong các phản ứng trên, phản ứng nào dùng để giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong các hang động?
Câu 11 Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là
Câu 12 Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?
A Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.
B Gây ngộ độc nước uống.
C Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.
D Làm hỏng các dung dịch pha chế Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm
Câu 13 Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3 Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH
là
Câu 14 Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
A Quặng đôlômit B Quặng hematit C Quặng criolit D Quặng boxit
Câu 15 Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
A Điện phân nóng chảy B Điện phân dung dịch
C Dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2 D Nhiệt phân
Câu 16 Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là
Câu 17 Hoà tan m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng chỉ thu được hỗn hợp khí gồm 0,015 mol N2O và 0,01 mol NO Giá trị của m là
Câu 18 Cho một ít bột Sắt nguyên chất tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thu được 560 ml khí (ở đktc) Nếu cho một lượng gấp đôi bột sắt nói trên tác dụng hết với dung dịch CuSO4 thì thu được m gam một chất rắn Giá trị m là
Trang 2A 6,4 gam B 3,2 gam C 1,6 gam D 12,8 gam.
Câu 19 Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ Chất khí đó là
Câu 20 Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:
A NaCl, H2SO4 B KCl, NaNO3 C NaOH, HCl D Na2SO4, KOH
Câu 21 Chất không có tính chất lưỡng tính là
A Al2O3 B AlCl3 C Al(OH)3 D NaHCO3
Câu 22 Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
A NaCl và Ca(OH)2 B Na2CO3 và Ca(OH)2 C Na2CO3 và Na3PO4 D Na2CO3 và HCl
Câu 23 Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
A Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng B Al tác dụng với CuO nung nóng.
C Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng D Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng
Câu 24 Cho phản ứng: aAl + bHNO3 xAl(NO3)3 + yNO + zH2O Hệ số a, b, x, y, z là các số nguyên, tối giản Tổng (a + b) bằng
Câu 25 Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm
là A Na, Cr, K B Na, Fe, K C Be, Na, Ca D Na, Ba, K.
Câu 26 Những đặc điểm nào sau đây không là chung cho các kim loại kiềm?
A Số electron ngoài cùng của nguyên tử B Số lớp electron.
C Số oxihoá của nguyên tố trong hợp chất D Cấu tạo đơn chất kim loại.
Câu 27 Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe2+?
A [Ar]3d6 B [Ar]3d5 C [Ar]3d3 D [Ar]3d4
Câu 28 Sắt có thể tan trong dung dịch nào sau đây?
Câu 29 Cho hỗn hợp các kim loại kiềm Na, K hòa tan hết vào nước được dung dịch A và 0,672 lít khí H2
(đktc) Thể tích dung dịch HCl 0,1M cần để trung hòa hết một phần ba dung dịch A là
Câu 30 Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn -Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch chất
điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:
A I, III và IV B II, III và IV C I, II và IV D I, II và III.
II. PHẦN RIÊNG: Học sinh ban nào, làm bài ban đó
A – PHẦN DÀNH CHO BAN CƠ BẢN (Từ câu 31 đến câu 40)
Câu 31 Công dụng nào sau đây không phải của NaCl?
A Để điều chế kim loại Na B Làm dịch truyền trong y tế
C Khử chua cho đất D Để điều chế Cl2, HCl, nước Gia-ven
Câu 32 Chọn phương trình điều chế FeCl2 đúng :
A Fe + CuCl2 FeCl2 + Cu B FeSO4 + 2KCl FeCl2 + K2SO4
C Fe +2NaCl FeCl2 +2Na D Fe + Cl2 FeCl2
Câu 33 Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có
A Kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần B Bọt khí và kết tủa trắng
Câu 34 Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X Dung dịch X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,5M Giá trị của V là:
Câu 35 Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch
A NaCl B CuSO4 C Na2CO3 D Na2SO4
Câu 36 Khi trộn lẫn dung dịch chứa 0,15 mol NaHCO3 với dung dịch chứa 0,10 mol Ba(OH)2, sau phản ứng thu được m gam kết tủa trắng Giá trị m là
A 39,40 gam B 19,70 gam C 29,55 gam D 39,40 gam.
Câu 37 Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 Hiện tượng xảy ra là
A Có kết tủa nâu đỏ B Dung dịch vẫn trong suốt.
C Có kết tủa keo trắng D Có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa lại tan.
Câu 38 Criolit Na3AlF6 được thêm vào Al2O3 trong quá trình điện phân Al2O3 để sản xuất Al nhằm mục đích chính nào sau đây?
A Thu được Al nguyên chất B Hạ nhiệt độ nóng chảy của Al2O3
2
Trang 3C Tăng độ tan của Al2O3 D Phản ứng với oxi trong Al2O3
Câu 39 Có 250 ml dung dịch NaOH 0,5M Hỏi pH của dung dịch đó có giá trị nào sau đây:
Câu 40 Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M; lượng kết tủa thu được
là 15,6 gam Giá trị lớn nhất của V:
B – PHẦN DÀNH CHO BAN NÂNG CAO (Từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41 Muốn điều chế được 78g Crom bằng phương pháp nhiệt nhôm thi khối lượng nhôm cần dùng là ?
Câu 42 Hòa tan hết 5,6 gam Fe bằng một lượng vừa đủ dung dịch HNO3 đặc nóng thu được V lít NO2 là sản phẩm khử duy nhất (đktc) V nhận giá trị nhỏ nhất là
Câu 43 Cho các dung dịch : HCl , NaOH đặc , NH3 , KCl Số dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 là
Câu 44 Hoà tan hoàn toàn hh gồm 0,18 mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3 vừa đủ được dd X (chỉ chứa hai muối sunfat) và khí duy nhất NO Giá trị của A là
Câu 45 Để m gam phoi bào sắt (A) ngoài không khí, sau một thời gian biến thành hỗn hợp (B) có khối lượng
12 gam gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 Cho B tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thấy giải phóng ra 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc) Giá trị của m là bao nhiêu?
Câu 46 Dung dịch A chứa 0,01 mol Fe(NO3)3 và 0,15 mol HCl có khả năng hòa tan tối đa bao nhiêu gam Cu kim loại? (Biết NO là sản phẩm khử duy nhất)
A 3,2 gam B 3,92 gam C 2,88 gam D 5,12 gam.
Câu 47 Cần bao nhiêu tấn quặng manhetit chứa 80% Fe3O4 để có thể luyện được 800 tấn gang có hàm lượng sắt 95% Lượng sắt bị hao hụt trong sản xuất là 1%
A 2351,16 tấn B 3512,61 tấn C 1325,16 tấn D 5213,61 tấn
Câu 48 Ngâm một đinh sắt sạch trong 200ml dung dịch CuSO4 a M Sau khi phản ứng kết thúc lấy đinh sắt khỏi dung dịch, rửa sạch, sấy khô, thấy khối l ượng đinh sắt tăng 0,8 gam, a có giá trị l à
Câu 49 Cho Cu tác dụng với từng dd sau : HCl (1), HNO3 (2), AgNO3 (3), Fe(NO3)2 (4), Fe(NO3)3 (5), Na2S (6) Cu pứ được với
Câu 50 Phản ứng nào sau đây không đúng?
A 2Cr + 3S t Cr2S3 B 3Cr + N2 t Cr3N2
C 2Cr + 3Cl2 t 2CrCl3 D Cr + 2F2 CrF4
Trang 4Sở GD-ĐT Tỉnh Đồng Nai KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HKII - Năm học 2010-2011 Trường THPT Điểu Cải Môn: Hóa Học 12
Tổ Hóa – Sinh Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ tên học sinh: SBD: Lớp: 12
Mã đề: 2
I PHẦN CHUNG: Dành cho cả 2 ban (Từ câu 1 đến câu 30)
Câu 1 Hoà tan m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng chỉ thu được hỗn hợp khí gồm 0,015 mol N2O và 0,01 mol NO Giá trị của m là
Câu 2 Phân hủy Fe(OH)2 trong không khí ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
A FeO B Fe2O3 C Fe(OH)2 D Fe3O4
Câu 3 Một muối khi tan vào nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm, muối đó là
Câu 4 Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là
A NaOH, CO2, H2O B NaOH, CO2, H2 C Na2CO3, CO2, H2O D Na2O, CO2, H2O
Câu 5 Cho hỗn hợp các kim loại kiềm Na, K hòa tan hết vào nước được dung dịch A và 0,672 lít khí H2
(đktc) Thể tích dung dịch HCl 0,1M cần để trung hòa hết một phần ba dung dịch A là
Câu 6 Cho 6,72 lít khí CO2( đktc) tác dụng với dung dịch có chứa 14,8 gam Ca(OH)2 Hỏi có bao nhiêu gam kết tủa tạo thành:
Câu 7 Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là
Câu 8 Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
A Na+, K+ B Al3+, Fe3+ C Cu2+, Fe3+ D Ca2+, Mg2+
Câu 9 Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là
A Na, Ba, K B Na, Cr, K C Na, Fe, K D Be, Na, Ca.
Câu 10 Những đặc điểm nào sau đây không là chung cho các kim loại kiềm?
A Số electron ngoài cùng của nguyên tử B Cấu tạo đơn chất kim loại.
C Số lớp electron D Số oxihoá của nguyên tố trong hợp chất.
Câu 11 Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là
Câu 12 Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
A Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng B Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng
C Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng D Al tác dụng với CuO nung nóng.
Câu 13 Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn -Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch chất
điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:
A I, II và IV B I, III và IV C I, II và III D II, III và IV.
Câu 14 Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?
A Làm hỏng các dung dịch pha chế Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm
B Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.
C Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.
D Gây ngộ độc nước uống.
Câu 15 Cho phản ứng: aAl + bHNO3 xAl(NO3)3 + yNO + zH2O Hệ số a, b, x, y, z là các số nguyên, tối giản Tổng (a + b) bằng
Câu 16 Cho các phản ứng sau:
(1) Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O (2) CaO + CO2 CaCO3
(3) CaCO3 + H2O + CO2 Ca(HCO3)2 (4) Ca(HCO3)2
0 t
CaCO3 + H2O + CO2 Trong các phản ứng trên, phản ứng nào dùng để giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong các hang động?
Câu 17 Sắt có thể tan trong dung dịch nào sau đây?
4
Trang 5Câu 18 Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3 Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH
là
Câu 19 Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch
Câu 20 Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
A Na2CO3 và HCl B NaCl và Ca(OH)2 C Na2CO3 và Ca(OH)2 D Na2CO3 và Na3PO4
Câu 21 Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:
A KCl, NaNO3 B Na2SO4, KOH C NaOH, HCl D NaCl, H2SO4
Câu 22 Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ Chất khí đó là
Câu 23 Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0,336 lít khí hiđro (ở đktc) Kim
loại kiềm là
Câu 24 Cho một ít bột Sắt nguyên chất tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thu được 560 ml khí (ở đktc) Nếu cho một lượng gấp đôi bột sắt nói trên tác dụng hết với dung dịch CuSO4 thì thu được m gam một chất rắn Giá trị m là
Câu 25 Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là
Câu 26 Thổi V lít (đktc) khí CO2 vào 300 ml dung dịch Ca(OH)2 0,02M thì thu được 0,2 gam kết tủa Giá trị
của V là:
A 44,8 ml hoặc 224 ml B 44,8 ml hoặc 89,6 ml C 44,8 ml D 224 ml
Câu 27 Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
A Dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2 B Nhiệt phân
C Điện phân nóng chảy D Điện phân dung dịch
Câu 28 Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe2+?
A [Ar]3d5 B [Ar]3d3 C [Ar]3d6 D [Ar]3d4
Câu 29 Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
A Quặng đôlômit B Quặng boxit C Quặng hematit D Quặng criolit
Câu 30 Chất không có tính chất lưỡng tính là
A NaHCO3 B Al(OH)3 C Al2O3 D AlCl3
II. PHẦN RIÊNG: Học sinh ban nào, làm bài ban đó
A – PHẦN DÀNH CHO BAN CƠ BẢN (Từ câu 31 đến câu 40)
Câu 31 Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 Hiện tượng xảy ra là
A Có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa lại tan B Có kết tủa nâu đỏ.
C Dung dịch vẫn trong suốt D Có kết tủa keo trắng.
Câu 32 Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có
A Bọt khí và kết tủa trắng B Kết tủa trắng xuất hiện
C Bọt khí bay ra D Kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.
Câu 33 Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch
A Na2CO3 B CuSO4 C NaCl D Na2SO4
Câu 34 Khi trộn lẫn dung dịch chứa 0,15 mol NaHCO3 với dung dịch chứa 0,10 mol Ba(OH)2, sau phản ứng thu được m gam kết tủa trắng Giá trị m là
A 39,40 gam B 39,40 gam C 19,70 gam D 29,55 gam.
Câu 35 Chọn phương trình điều chế FeCl2 đúng :
A FeSO4 + 2KCl FeCl2 + K2SO4 B Fe + Cl2 FeCl2
C Fe +2NaCl FeCl2 +2Na D Fe + CuCl2 FeCl2 + Cu
Câu 36 Có 250 ml dung dịch NaOH 0,5M Hỏi pH của dung dịch đó có giá trị nào sau đây:
Câu 37 Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X Dung dịch X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,5M Giá trị của V là:
Trang 6Câu 38 Công dụng nào sau đây không phải của NaCl?
A Để điều chế kim loại Na B Khử chua cho đất
C Để điều chế Cl2, HCl, nước Gia-ven D Làm dịch truyền trong y tế
Câu 39 Criolit Na3AlF6 được thêm vào Al2O3 trong quá trình điện phân Al2O3 để sản xuất Al nhằm mục đích chính nào sau đây?
A Thu được Al nguyên chất B Hạ nhiệt độ nóng chảy của Al2O3
C Tăng độ tan của Al2O3 D Phản ứng với oxi trong Al2O3
Câu 40 Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M; lượng kết tủa thu được
là 15,6 gam Giá trị lớn nhất của V:
B – PHẦN DÀNH CHO BAN NÂNG CAO (Từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41 Cho Cu tác dụng với từng dd sau : HCl (1), HNO3 (2), AgNO3 (3), Fe(NO3)2 (4), Fe(NO3)3 (5), Na2S (6) Cu pứ được với
Câu 42 Cho các dung dịch : HCl , NaOH đặc , NH3 , KCl Số dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 là
Câu 43 Hòa tan hết 5,6 gam Fe bằng một lượng vừa đủ dung dịch HNO3 đặc nóng thu được V lít NO2 là sản phẩm khử duy nhất (đktc) V nhận giá trị nhỏ nhất là
Câu 44 Muốn điều chế được 78g Crom bằng phương pháp nhiệt nhôm thi khối lượng nhôm cần dùng là ?
Câu 45 Để m gam phoi bào sắt (A) ngoài không khí, sau một thời gian biến thành hỗn hợp (B) có khối lượng
12 gam gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 Cho B tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thấy giải phóng ra 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc) Giá trị của m là bao nhiêu?
Câu 46 Dung dịch A chứa 0,01 mol Fe(NO3)3 và 0,15 mol HCl có khả năng hòa tan tối đa bao nhiêu gam Cu kim loại? (Biết NO là sản phẩm khử duy nhất)
A 2,88 gam B 5,12 gam C 3,2 gam D 3,92 gam.
Câu 47 Hoà tan hoàn toàn hh gồm 0,18 mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3 vừa đủ được dd X (chỉ chứa hai muối sunfat) và khí duy nhất NO Giá trị của A là
Câu 48 Cần bao nhiêu tấn quặng manhetit chứa 80% Fe3O4 để có thể luyện được 800 tấn gang có hàm lượng sắt 95% Lượng sắt bị hao hụt trong sản xuất là 1%
A 5213,61 tấn B 2351,16 tấn C 3512,61 tấn D 1325,16 tấn
Câu 49 Ngâm một đinh sắt sạch trong 200ml dung dịch CuSO4 a M Sau khi phản ứng kết thúc lấy đinh sắt khỏi dung dịch, rửa sạch, sấy khô, thấy khối l ượng đinh sắt tăng 0,8 gam, a có giá trị l à
Câu 50 Phản ứng nào sau đây không đúng?
A 2Cr + 3Cl2 t 2CrCl3 B Cr + 2F2 CrF4
C 3Cr + N2 t Cr3N2 D 2Cr + 3S t Cr2S3
6
Trang 7Sở GD-ĐT Tỉnh Đồng Nai KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HKII - Năm học 2010-2011 Trường THPT Điểu Cải Môn: Hóa Học 12
Tổ Hóa – Sinh Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ tên học sinh: SBD: Lớp: 12
Mã đề: 3
I PHẦN CHUNG: Dành cho cả 2 ban (Từ câu 1 đến câu 30)
Câu 1 Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?
A Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.
B Làm hỏng các dung dịch pha chế Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm
C Gây ngộ độc nước uống.
D Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.
Câu 2 Cho các phản ứng sau:
(1) Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O (2) CaO + CO2 CaCO3
(3) CaCO3 + H2O + CO2 Ca(HCO3)2 (4) Ca(HCO3)2
0 t
CaCO3 + H2O + CO2 Trong các phản ứng trên, phản ứng nào dùng để giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong các hang động?
Câu 3 Một muối khi tan vào nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm, muối đó là
Câu 4 Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0,336 lít khí hiđro (ở đktc) Kim loại
kiềm là
Câu 5 Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là
Câu 6 Cho 6,72 lít khí CO2( đktc) tác dụng với dung dịch có chứa 14,8 gam Ca(OH)2 Hỏi có bao nhiêu gam kết tủa tạo thành:
Câu 7 Phân hủy Fe(OH)2 trong không khí ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
A Fe2O3 B Fe3O4 C Fe(OH)2 D FeO
Câu 8 Cho phản ứng: aAl + bHNO3 xAl(NO3)3 + yNO + zH2O Hệ số a, b, x, y, z là các số nguyên, tối giản Tổng (a + b) bằng
Câu 9 Cho một ít bột Sắt nguyên chất tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thu được 560 ml khí (ở đktc) Nếu cho một lượng gấp đôi bột sắt nói trên tác dụng hết với dung dịch CuSO4 thì thu được m gam một chất rắn Giá trị m là
Câu 10 Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
A NaCl và Ca(OH)2 B Na2CO3 và Na3PO4 C Na2CO3 và HCl D Na2CO3 và Ca(OH)2
Câu 11 Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3 Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH
là
Câu 12 Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm
là A Be, Na, Ca B Na, Cr, K C Na, Ba, K D Na, Fe, K.
Câu 13 Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:
A Na2SO4, KOH B NaCl, H2SO4 C KCl, NaNO3 D NaOH, HCl
Câu 14 Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe2+?
A [Ar]3d6 B [Ar]3d5 C [Ar]3d4 D [Ar]3d3
Câu 15 Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là
Câu 16 Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ Chất khí đó là
Câu 17 Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là
Câu 18 Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
A Quặng boxit B Quặng criolit C Quặng hematit D Quặng đôlômit.
Trang 8Câu 19 Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch
Câu 20 Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
A Dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2 B Điện phân nóng chảy
Câu 21 Những đặc điểm nào sau đây không là chung cho các kim loại kiềm?
A Cấu tạo đơn chất kim loại B Số oxihoá của nguyên tố trong hợp chất.
C Số lớp electron D Số electron ngoài cùng của nguyên tử.
Câu 22 Chất không có tính chất lưỡng tính là
A Al2O3 B AlCl3 C Al(OH)3 D NaHCO3
Câu 23 Cho hỗn hợp các kim loại kiềm Na, K hòa tan hết vào nước được dung dịch A và 0,672 lít khí H2
(đktc) Thể tích dung dịch HCl 0,1M cần để trung hòa hết một phần ba dung dịch A là
Câu 24 Thổi V lít (đktc) khí CO2 vào 300 ml dung dịch Ca(OH)2 0,02M thì thu được 0,2 gam kết tủa Giá trị
của V là:
A 44,8 ml hoặc 224 ml B 224 ml C 44,8 ml hoặc 89,6 ml D 44,8 ml
Câu 25 Hoà tan m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng chỉ thu được hỗn hợp khí gồm 0,015 mol N2O và 0,01 mol NO Giá trị của m là
Câu 26 Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
A Ca2+, Mg2+ B Na+, K+ C Al3+, Fe3+ D Cu2+, Fe3+
Câu 27 Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
A Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng B Al tác dụng với CuO nung nóng.
C Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng D Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng
Câu 28 Sắt có thể tan trong dung dịch nào sau đây?
Câu 29 Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là
A NaOH, CO2, H2O B NaOH, CO2, H2 C Na2O, CO2, H2O D Na2CO3, CO2, H2O
Câu 30 Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn -Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch chất
điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:
A I, II và III B II, III và IV C I, II và IV D I, III và IV.
II. PHẦN RIÊNG: Học sinh ban nào, làm bài ban đó
A – PHẦN DÀNH CHO BAN CƠ BẢN (Từ câu 31 đến câu 40)
Câu 31 Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có
A Kết tủa trắng xuất hiện B Bọt khí bay ra.
C Kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần D Bọt khí và kết tủa trắng
Câu 32 Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M; lượng kết tủa thu được
là 15,6 gam Giá trị lớn nhất của V:
Câu 3 Khi trộn lẫn dung dịch chứa 0,15 mol NaHCO3 với dung dịch chứa 0,10 mol Ba(OH)2, sau phản ứng thu được m gam kết tủa trắng Giá trị m là
A 39,40 gam B 19,70 gam C 39,40 gam D 29,55 gam.
Câu 34 Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 Hiện tượng xảy ra là
A Có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa lại tan B Có kết tủa keo trắng.
C Có kết tủa nâu đỏ D Dung dịch vẫn trong suốt.
Câu 35 Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch
A Na2SO4 B Na2CO3 C NaCl D CuSO4
Câu 36 Chọn phương trình điều chế FeCl2 đúng :
C FeSO4 + 2KCl FeCl2 + K2SO4 D Fe + Cl2 FeCl2
Câu 37 Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X Dung dịch X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,5M Giá trị của V là:
Câu 38 Criolit Na3AlF6 được thêm vào Al2O3 trong quá trình điện phân Al2O3 để sản xuất Al nhằm mục đích chính nào sau đây?
8
Trang 9A Thu được Al nguyên chất B Tăng độ tan của Al2O3
C Phản ứng với oxi trong Al2O3 D Hạ nhiệt độ nóng chảy của Al2O3
Câu 39 Có 250 ml dung dịch NaOH 0,5M Hỏi pH của dung dịch đó có giá trị nào sau đây:
Câu 40 Công dụng nào sau đây không phải của NaCl?
A Khử chua cho đất B Làm dịch truyền trong y tế
C Để điều chế Cl2, HCl, nước Gia-ven D Để điều chế kim loại Na
B – PHẦN DÀNH CHO BAN NÂNG CAO (Từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41 Để m gam phoi bào sắt (A) ngoài không khí, sau một thời gian biến thành hỗn hợp (B) có khối lượng
12 gam gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 Cho B tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thấy giải phóng ra 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc) Giá trị của m là bao nhiêu?
Câu 42 Ngâm một đinh sắt sạch trong 200ml dung dịch CuSO4 a M Sau khi phản ứng kết thúc lấy đinh sắt khỏi dung dịch, rửa sạch, sấy khô, thấy khối l ượng đinh sắt tăng 0,8 gam, a có giá trị l à
Câu 43 Muốn điều chế được 78g Crom bằng phương pháp nhiệt nhôm thi khối lượng nhôm cần dùng là ?
Câu 44 Hoà tan hoàn toàn hh gồm 0,18 mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3 vừa đủ được dd X (chỉ chứa hai muối sunfat) và khí duy nhất NO Giá trị của A là
Câu 45 Phản ứng nào sau đây không đúng?
A Cr + 2F2 CrF4 B 2Cr + 3Cl2 t 2CrCl3
C 3Cr + N2 t Cr3N2 D 2Cr + 3S t Cr2S3
Câu 46 Dung dịch A chứa 0,01 mol Fe(NO3)3 và 0,15 mol HCl có khả năng hòa tan tối đa bao nhiêu gam Cu kim loại? (Biết NO là sản phẩm khử duy nhất)
A 2,88 gam B 3,92 gam C 3,2 gam D 5,12 gam.
Câu 47 Hòa tan hết 5,6 gam Fe bằng một lượng vừa đủ dung dịch HNO3 đặc nóng thu được V lít NO2 là sản phẩm khử duy nhất (đktc) V nhận giá trị nhỏ nhất là
Câu 48 Cho Cu tác dụng với từng dd sau : HCl (1), HNO3 (2), AgNO3 (3), Fe(NO3)2 (4), Fe(NO3)3 (5), Na2S (6) Cu pứ được với
Câu 49 Cho các dung dịch : HCl , NaOH đặc , NH3 , KCl Số dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 là
Câu 50 Cần bao nhiêu tấn quặng manhetit chứa 80% Fe3O4 để có thể luyện được 800 tấn gang có hàm lượng sắt 95% Lượng sắt bị hao hụt trong sản xuất là 1%
A 2351,16 tấn B 5213,61 tấn C 1325,16 tấn D 3512,61 tấn
Trang 10Sở GD-ĐT Tỉnh Đồng Nai KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HKII - Năm học 2010-2011 Trường THPT Điểu Cải Môn: Hóa Học 12
Tổ Hóa – Sinh Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ tên học sinh: SBD: Lớp: 12
Mã đề: 4
I PHẦN CHUNG: Dành cho cả 2 ban (Từ câu 1 đến câu 30)
Câu 1 Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
A Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng B Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng
C Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng D Al tác dụng với CuO nung nóng.
Câu 2 Sắt có thể tan trong dung dịch nào sau đây?
Câu 3 Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0,336 lít khí hiđro (ở đktc) Kim loại
kiềm là
Câu 4 Cho một ít bột Sắt nguyên chất tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thu được 560 ml khí (ở đktc) Nếu cho một lượng gấp đôi bột sắt nói trên tác dụng hết với dung dịch CuSO4 thì thu được m gam một chất rắn Giá trị m là
Câu 5 Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe2+?
A [Ar]3d3 B [Ar]3d6 C [Ar]3d5 D [Ar]3d4
Câu 6 Những đặc điểm nào sau đây không là chung cho các kim loại kiềm?
A Số oxihoá của nguyên tố trong hợp chất B Cấu tạo đơn chất kim loại.
C Số lớp electron D Số electron ngoài cùng của nguyên tử.
Câu 7 Cho phản ứng: aAl + bHNO3 xAl(NO3)3 + yNO + zH2O Hệ số a, b, x, y, z là các số nguyên, tối giản Tổng (a + b) bằng
Câu 8 Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là
A Na2CO3, CO2, H2O B NaOH, CO2, H2 C Na2O, CO2, H2O D NaOH, CO2, H2O
Câu 9 Cho hỗn hợp các kim loại kiềm Na, K hòa tan hết vào nước được dung dịch A và 0,672 lít khí H2
(đktc) Thể tích dung dịch HCl 0,1M cần để trung hòa hết một phần ba dung dịch A là
Câu 10 Phân hủy Fe(OH)2 trong không khí ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
A Fe3O4 B Fe2O3 C Fe(OH)2 D FeO
Câu 11 Chất không có tính chất lưỡng tính là
A AlCl3 B NaHCO3 C Al(OH)3 D Al2O3
Câu 12 Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là
Câu 13 Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm
là A Be, Na, Ca B Na, Cr, K C Na, Fe, K D Na, Ba, K.
Câu 14 Một muối khi tan vào nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm, muối đó là
Câu 15 Hoà tan m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng chỉ thu được hỗn hợp khí gồm 0,015 mol N2O và 0,01 mol NO Giá trị của m là
Câu 16 Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
A Quặng đôlômit B Quặng criolit C Quặng hematit D Quặng boxit
Câu 17 Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là
Câu 18 Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là
Câu 19 Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
A Cu2+, Fe3+ B Al3+, Fe3+ C Ca2+, Mg2+ D Na+, K+
Câu 20 Cho 6,72 lít khí CO2( đktc) tác dụng với dung dịch có chứa 14,8 gam Ca(OH)2 Hỏi có bao nhiêu gam kết tủa tạo thành:
10