Câu 59: Xác định công suất biểu kiến của toàn bộ phụ tải S ?A.. * Mạch tuơng đương sau: Câu 63: Xác định điện trở tương đương thevenin R0?
Trang 1BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐH GTVT TP.HCM ĐỀ THI KIỂM TRA GIỮA KỲ Tên học phần: Mạch Điện
Thời gian làm bài: 120 phút;
(66 câu trắc nghiệm)
- Mã học phần: 036001
- Số tín chỉ (hoặc đvht): 04
Mã đề thi 001 (Lưu ý: Sinh viên không được bôi, xóa và ghi chữ vào đề thi)
Đọc kỹ đoạn sau và chọn phương án đúng (A hoặc B, C, D) cho mỗi câu từ 1 đến câu 14
Cho nguồn 3pha cân bằng thứ tự thuận đấu Y, có giá trị hiệu dụng của điện áp dây
là 440 300 (V)
U , tổng trở đường dây trên mỗi pha Zd = 1 + j1 Ω Nguồn cung cấp đến 2 tải 3pha cân bằng: Z1 = 3 3 + j27 Ω; Z2 = 1 5 + j18 Ω.
Câu 1: Xác định dòng điện Ia ?
A 16.73∠-46.330 (A) B 39.23∠-46.040 (A) C 31.64∠
-47.890 (A) D 28.59∠-43.40 (A)
Câu 2: Xác định dòng điện IA1 ?
A 17.87∠-39.290 (A) B 13.97∠-390 (A) C 4.91∠-38.670 (A)
D 5.96∠-39.290 (A)
Câu 3: Xác định dòng điện IA2 ?
A 10.84∠-50.190 (A) B 25.42∠-49.90 (A) C 6.78∠-46.080 (A) D 26.81∠-49.580 (A)
Câu 4: Xác định dòng điện IAC1
A 10.32∠-69.290 (A) B 8.07∠-690 (A) C 2.83∠-68.670 (A)
D 3.44∠-69.290 (A)
Trang 2Câu 5: Xác định dòng điện ICA2 ?
A 14.68∠100.10 (A) B 15.48∠100.420 (A)
C 3.91∠103.920 (A) D 6.26∠99.810 (A)
Câu 6: Xác định điện áp UAC ?
A 146.67∠-300 (V) B 120.87∠-29.380 (V)
C 440∠-300 (V) D 343.92∠-29.710 (V)
Câu 7: Xác định công suất phức tải 1 ?
A 795.6 + j650.95 (VA) B 6441.17 + j5270.05 (VA)
C 1171.4 + j958.42 (VA) D 10542.57 + j8625.74 (VA)
Câu 8: Xác định công suất phức tải 2 ?
A 9695.36 + j11634.43(VA) B 1763.21 + j2115.85 (VA)
C 688.97 + j826.76 (VA) D 10777.95 + j12933.54 (VA)
Câu 9: Xác định công suất phức toàn hệ thống tải ?
A 2934.6 + j3074.26 (VA) B 11573.55 + j13584.49 (VA)
C 16136.53+ j16904.48 (VA) D 11231.54 + j9452.5 (VA)
Câu 10: Xác định công suất biểu kiến tải 1 ?
A 1027.964 (VA) B 8322.39 (VA) C 1513.516 (VA) D 13621.648 (VA)
Câu 11: Xác định công suất biểu kiến tải 2 ?
A 16835.699 (VA) B 2754.216 (VA) C 15144.635 (VA) D 1076.202 (VA)
Câu 12: Xác định công suất biểu kiến toàn hệ thống tải ?
A 23369.836 (VA) B 17846.16 (VA) C 14679.829 (VA) D 4250.057 (VA)
Câu 13: Xác định công suất tác dụng tải 1 ?
A 6441.174 (W) B 795.6 (W) C 1171.397 (W) D 10542.574 (W)
Câu 14: Xác định công suất phản kháng tải 2?
A 12933.542 (Var) B 2115.847 (Var) C 826.762 (Var) D 11634.431 (Var) Đọc kỹ đoạn sau và chọn phương án đúng (A hoặc B, C, D) cho mỗi câu từ 15 đến câu 16
Phụ tải điện 1 pha có công suất tác dụng P = 25KW; hệ số công suất cosϕ = 0,65 trễ ; vận hành dưới nguồn áp xoay chiều U = 220V(hiệu dụng) ; tần số f =50Hz Để nâng HSCS lên cosϕ’ = 0,95 trễ người ta mắc tụ song song có điện dung C
Câu 15: Xác định dung lượng của tụ bù ?
A 37.445 (Var) B 37445.341 (Var) C 21.011 (Var) D 21011.136 (Var)
Câu 16: Xác định giá trị điện dung C của tụ bù ?
A 0.123(mF) B 123.132 (mF) C 0.069 (mF) D 69.091 (mF)
Đọc kỹ đoạn sau và chọn phương án đúng (A hoặc B, C, D) cho mỗi câu từ 17 đến câu 27
Cho mạch điện như hình vẽ Biết E = 136V; R1 = 6Ω ; R2 = 6Ω ; R3= 12Ω ; R4 = 6Ω ;
R5 = 3Ω; R6 = 3Ω; R7 = 3Ω; R8 = 6Ω
Trang 3Câu 17: Tính dòng điện I ?
A 8.28 (A) B 6.85 (A) C 9 (A) D 9.07 (A)
Câu 18: Tính dòng điện I1 ?
A 6.8 (A) B 2.37 (A) C 6.67 (A) D 5.23(A)
Câu 19: Tính dòng điện I2 ?
A 2.27 (A) B 3.05 (A) C 4.48 (A) D 2.33(A)
Câu 20: Tính dòng điện I6 ?
A 1.74 (A) B 2.27 (A) C 2.67 (A) D 1.35 (A)
Câu 21: Tính dòng điện I7 ?
A 3.49 (A) B 4 (A) C 4.53(A) D 1.01 (A)
Câu 22: Tính điện áp đặt lên điện trở R1 ?
A 49.69 (V) B 54.4 (V) C 54 (V) D 41.1 (V)
Câu 23: Tính điện áp đặt lên điện trở R8 ?
A 10.46 (V) B 13.6 (V) C 8.12 (V) D 16 (V)
Câu 24: Tính công suất điện trở R2 ?
A 493.23(VA) B 486 (VA) C 411.55 (VA) D 281.6 (VA)
Câu 25: Tính công suất điện trở R3?
A 120.56 (VA) B 32.67 (VA) C 55.86 (VA) D 30.83(VA)
Câu 26: Tính công suất điện trở R5 ?
A 96 (VA) B 72.96 (VA) C 123.31 (VA) D 6.18 (VA)
Câu 27: Tính công suất nguồn ?
A 1126.36 (VA) B 931.7 (VA) C 1224 (VA) D 1233.07 (VA)
Đọc kỹ đoạn sau và chọn phương án đúng (A hoặc B, C, D) cho mỗi câu từ 28 đến câu 37
Cho mạch điện như trên Hình e(t) = 440 2sin(100t + 450) V ; R2 = 150Ω ; R3=
50Ω ; R4 = 100Ω ; R5 = 50Ω ; R6 = 150Ω ; L1 = 2H ; L2 = 3H ; L3= 2H ; L4 = 1.5H; L6 = 2.5H ; C5 = 1/25mF
Trang 4Câu 28: Tính điện áp U1 ?
A 311.13∠-450 (V) B 762.1∠-1350 (V) C 622.25∠1350 (V)D 440∠450 (V)
Câu 29: Tính điện áp U2 ?
A 160.81∠-47.650 (V) B 321.62∠132.360 (V)
C 393.91∠-137.640 (V) D 227.42∠42.360 (V)
Câu 30: Tính điện áp U3?
A 486.95∠115.940 (V) B 596.38∠-154.060 (V)
C 344.33∠25.940 (V) D 243.48∠-64.060 (V)
Câu 31: Tính dòng điện i1(t) ?
A 1.13 2sin(100t + 89.490) (A) B 0.57 2sin(100t - 91.010) (A)
C 1.39 2sin(100t + 179.590) (A) D 0.8 2sin(100t - 0.720) (A)
Câu 32: Tính dòng điện i3(t) ?
A 0.98 2sin(100t - 166.960) (A) B 0.69 2sin(100t + 102.620) (A)
C 1.19 2sin(100t - 76.90) (A) D 0.48 2sin(100t + 13.170) (A)
Câu 33: Tính dòng điện i5(t) ?
A 1.35 2sin(100t + 104.550) (A) B 2.34 2sin(100t - 75.370) (A)
C 1.91 2sin(100t - 165.450) (A) D 0.95 2sin(100t + 14.620) (A)
Câu 34: Xác định công suất phức nguồn ?
A 191.4 + j248.6 (VA) B 770 + j990 (VA)
C 382.69 + j494.69 (VA) D 1153.22 + j1487.33(VA)
Câu 35: Xác định công suất biểu kiến nguồn ?
A 1254.193(VA) B 625.435 (VA) C 1882.038 (VA) D 313.745 (VA)
Câu 36: Xác định công suất tác dụng ?
A 770 (W) B 191.4 (W) C 382.686 (W) D 1153.22 (W)
Câu 37: Xác định công suất phản kháng ?
A 248.6 (Var) B 1487.33(Var) C 494.692 (Var) D 990 (Var)
Đọc kỹ đoạn sau và chọn phương án đúng (A hoặc B, C, D) cho mỗi câu từ 38 đến câu 45
Trang 5Cho mạch điện như trên Hình có Z 50 450( )
) ( 0 3
100
p2 = ∠ − Ω ; Zd = 10 + j10 ( Ω )
* Mạch tuơng đương sau:
Câu 38: Xác định tổng phức ZY1?
A 57.57∠51.120 (Ω) B 161.16∠40.820 (Ω)
C 9.49∠85.280 (Ω) D 111.36∠38.950 (Ω)
Câu 39: Xác định tổng phức ZY2?
A 111.36∠-51.050 (Ω) B 161.16∠-49.180 (Ω)
C 9.49∠-4.720 (Ω) D 57.57∠-38.880 (Ω)
Câu 40: Xác định tổng phức ZY3?
A 67.12∠-19.720 (Ω) B 787.4∠-66.050 (Ω)
C 101.1∠-12.940 (Ω) D 802.4∠-63.740 (Ω)
Câu 41: Xác định phần tử Z11 ;Z21 của ma trận Z?
A 227.92∠-4.180; 787.4∠-66.050 B 81.41∠6.120; 67.12∠-19.720
Trang 6d/ 157.48∠-6.050; 802.4∠-63.740
Câu 42: Xác định tổng phức Z∆1?
A 148.86∠34.990 (Ω) B 138.36∠28.160 (Ω)
C 8.75∠79.660 (Ω) D 1197.99∠-14.240 (Ω)
Câu 43: Xác định tổng phức Z∆2?
A 148.86∠-55.010 (Ω) B 138.36∠-61.840 (Ω)
C 8.75∠-10.340 (Ω) D 1197.99∠-104.240 (Ω)
Câu 44: Xác định tổng phức Z∆?
A 166.25∠-1.550 (Ω) B 28.32∠45.040 (Ω)
C 0.82∠87.880 (Ω) D 127.68∠15.820 (Ω)
Câu 45: Xác định phần tử Y12;Y22 của ma trận Y?
A 6.01x103∠-178.450; 0.85x103∠96.290 B 35.31x103∠134.960; 7.52x103∠ 50.070
C 1217.32x103∠92.120; 115.33x103∠4.960 D 7.83x103∠164.180; 4.43x103∠ 22.710
Đọc kỹ đoạn sau và chọn phương án đúng (A hoặc B, C, D) cho mỗi câu từ 46 đến câu 50
Cho mạch điện như trên Hình có R = 10Ω; L = 0.2H; C=0.002F; f = 50Hz và
) 60
t ω sin(3 320 ) 30
-t ω sin(
390
50
Câu 46: Xác định dòng điện i(t)?
A 0 + 6.29sin(100πt - 110.730) + 1.7sin(300πt + 153.050) (A)
B 5 + 6.13sin(100πt - 110.960) + 1.7sin(300πt - 153.050) (A)
C 0 + 6.29sin(100πt + 110.730) + 31.96sin(300πt - 116.960) (A)
D 5 + 21.63sin(100πt - 86.310) + 5.41sin(300πt + 159.730) (A)
Câu 47: Xác định điện áp uC(t)?
A 50 + 10sin(100πt + 159.270) + 16.95sin(300πt + 153.040) (V)
B 0 + 9.76sin(100πt + 159.040) + 0.9sin(300πt - 63.050) (V)
C 50 + 10sin(100πt + 159.270) + 0.9sin(300πt + 63.050) (V)
D 0 + 108.17sin(100πt - 176.310) + 9.01sin(300πt + 69.730) (V)
Câu 48: Xác định giá trị hiệu dụng nguồn áp ERMS?
A 360.21(V) B 506.95(V) C 257.15(V) D 358.47(V)
Câu 49: Xác định giá trị hiệu dụng dòng điện IRMS?
A 4.6(A) B 6.73(A) C 23.03(A) D 16.54(A)
Câu 50: Xác định giá trị hiệu dụng điện áp UCRMS?
A 50.5(V) B 6.93(V) C 51.9(V) D 76.75(V)
Trang 7Đọc kỹ đoạn sau và chọn phương án đúng (A hoặc B, C, D) cho mỗi câu từ 51 đến câu 58
Cho mạch điện như trên Hình có E = 4V; R1 = 3Ω; R2 = 2Ω; R3= 4Ω; C = 2F Biết khóa K mở tại t = 0
Câu 51: Xác định điện áp UC( 0−)
?
Câu 52: Xác định điện áp UA( S )bằng phương pháp thế nút trong môi trường Laplace?
A 8/3/(1+4*S) B 16/3/(1+4*S) C 16/(1+4*S) D 8/(1+4*S)
Câu 53: Xác định dòng điện IR1( S ) qua điện trở R1 trong môi trường Laplace?
A 16/3/(1+4*S) B 16/9/(1+4*S) C 8/9/(1+4*S) D 8/3/(1+4*S)
Câu 54: Xác định dòng điện iR1( t ) qua điện trở R1 tại t > 0?
A 4/9*e-1/4*t B 4/3*e-1/4*t C 2/9*e-1/4*t D 2/3*e-1/4*t
Câu 55: Xác định dòng điện IR2( S ) qua điện trở R2 trong môi trường Laplace?
A 8/9/(1+4*S) B 4/3/(1+4*S) C 4/9/(1+4*S) D 8/3/(1+4*S)
Câu 56: Xác định dòng điện iR2( t ) qua điện trở R2 tại t > 0?
A 2/9*e-1/4*t B 1/3*e-1/4*t C 2/3*e-1/4*t D 1/9*e-1/4*t
Câu 57: Xác định điện áp U ( S )trong môi trường Laplace?
A 16/9/(1+4*S) B 32/3/(1+4*S) C 16/3/(1+4*S) D 32/9/(1+4*S)
Câu 58: Xác định điện áp u ( t ) tại t > 0?
A 8/3*e-1/4*t B 4/3*e-1/4*t C 4/9*e-1/4*t D 8/9*e-1/4*t
Đọc kỹ đoạn sau và chọn phương án đúng (A hoặc B, C, D) cho mỗi câu từ 59 đến câu 62
cho một hệ thống phụ tải điện gồm ba tải ghép song song với nhau; tính chất của các tải ghi nhận như sau:
- TẢI 1 : 600VA, hệ số công suất là 0,6 trể
- TẢI 2: 450W, hệ số công suất 0,8 sớm
Trang 8Câu 59: Xác định công suất biểu kiến của toàn bộ phụ tải S ?
A 1186.48 (VA) B 1631.94 (VA) C 1162.5 (VA) D 1662.5 (VA)
Câu 60: Hệ số công suất tương đương của toàn bộ phụ tải ?
A 0.6299(trễ) B 0.6183(trễ) C 0.8843(trễ) D 0.8664(trễ)
Câu 61: Xác định công suất phức của toàn bộ phụ tải ?
A 1027.94 + j1267.5 (VA) B 1027.94 + j1306.61 (VA)
C 1027.94 + j592.5 (VA) D 1027.94 + j307.5 (VA)
Câu 62: Một nguồn điện áp U = 400V (hiệu dụng) được sử dụng để cung cấp cho hệ thống phụ tải này Xác định dòng điện I (hiệu dụng) ?
A 4.156 (A) B 4.08 (A) C 2.906 (A) D 2.966 (A)
Đọc kỹ đoạn sau và chọn phương án đúng (A hoặc B, C, D) cho mỗi câu từ 63 đến câu 66
Cho mạch điện như trên Hình có R1 = 10Ω; R2 = 20Ω; R3= 5Ω; R4 = 10Ω; E = 60V
và đặc tuyến của phần tử không tuyến tính u = 5ỉ2 (u>0; i>0)
* Mạch tuơng đương sau:
Câu 63: Xác định điện trở tương đương thevenin R0 ?
A 130/19(Ω) B 3(Ω) C 70/13(Ω) D 20/9(Ω)
Câu 64: Xác định điện áp tương đương thevenin E0 ?
A 80/9(V) B 240/13(V) C 26(V) D 280/9(V)
Câu 65: Xác định điện áp u?
A 14.39(V) B 26.04(V) C 5.69(V) D 10.62(V)
Câu 66: Xác định dòng điện i?
A 1.46(A) B 1.07(A) C 1.7(A) D 2.28(A)
- HẾT