Hãy tìm chỉ số hiệu dụng giữa hai ựầu ựoạn mạch biết ampe kế có ựiện trở rất nhỏ và các vôn kế có ựiện trở rất lớn?... Hiệu điện thế U2 ở hai đầu cuộn dây lệch pha 450 so với pha dòng đi
Trang 11
Bài 2: Cho u = 141sin 314t (V) ; R = 20Ω; R0 = 10Ω L =0, 6H
π ; C = 31,8ộF Tìm số chỉ của ampe kế?
đáp án: A) 1A ; B) 2A. C) 3A ; D) 4A
Bài 3: Cho mạch ựiện như hình vẽ: R = 173Ω; L = 0,318H ; C = 15,9ộF.Vôn kế V chỉ 100V Tìm hiệu ựiện thế hiệu
dụng giữa A và B?
đáp án: A) 100V ; B) 150V C) 200V ; D) 250V
Bài 4: Bốn bóng ựèn giống nhau ống dây có R0 = 5Ω và 0, 4
L
π
= H Ampe kế chỉ 2A Hãy tắnh hiệu ựiện thế hiệu dụng giữa hai ựầu ựoạn mạch? Biết Rựèn = 100Ω; f = 50Hz.
đáp án: A) 50V ; B) 100V C) 150V ; D) 200V
Bài 5: đặt hiệu ựiện thế xoay chiều hình sin có f = 50Hz vào 2 ựầu MN ta thấy ampe kế chỉ 0,5A Các vôn kế V1 chỉ 75V, V2 chỉ 100V Hãy tắnh hiệu ựiện thế hiệu dụng giữa M và N?
đáp án: A) 100V ; B) 115V C) 125V ; D) 130V
Bài 6: Cho ựoạn mạch gồm R = 132Ω; L = 6
25H ; C =
50
F
ộ
π mắc nối tiếp ựặt dưới hiệu ựiện thế xoay chiều hình sin
có tần số f =50Hz Biết hiệu ựiện thế hiệu dụng ở hai ựầu tụ ựiện là UC = 200V Hãy tắnh cường ựộ hiệu dụng của của dòng ựiện qua mạch?
đáp án: A) 1A ; B) 1,50A C) 2A ; D) 2,50A
Bài 7: Cho mạch ựiện gồm R = 132Ω; L = 6
25H ; C =
50
F
ộ
π mắc nối tiếp ựặt dưới hiệu ựiện thế xoay chiều hình sin
có tần số f =50Hz Biết cường ựộ hiệu dụng 1A qua mạch Hãy tắnh hiệu ựiện thế qua 2 ựầu ựoạn mạch?
đáp án: A) 100V B) 172V C) 220V D) 250V
Bài 8: Cho mạch ựiện xoay chiều tần số f = 50Hz điện trở R = 33Ω Tụ ựiện C =
2 10
56π
−
F Ampe kế A chỉ I = 2A Hãy tìm chỉ số hiệu dụng giữa hai ựầu ựoạn mạch biết ampe kế có ựiện trở rất nhỏ và các vôn kế có ựiện trở rất lớn?
Trang 2
đáp án: A) UR = 60V; UC = 112V; U = 130V B) UR = 60V; UC = 110V; U = 100V
C) UR = 100V; UC = 100V; U = 100V D) UR = 220V; UC = 100V; U = 320V
Bài 9: Cho mạch ựiện như hình vẽ uAB = 100 2 sin100 tπ ; R = 15Ω; L = 2
25π H C là tụ ựiện C =
2 10
;
−
Hãy tìm chỉ số của V?
đáp án: A) 50,2V ; B) 70,6V C) 81,6V ; D) 90,2V
Bài 10: Cho mạch ựiện UAB = 120V; f =50Hz; R = 40Ω; L = 3
;
10π H R V → ∞; C =
3 10
−
Hãy tìm số chỉ của V
đáp án: A) 100V B) 120V C) 140V D) 144V
Bội 11: Cho mỰch ệiỷn nh− hừnh vỳ: u AB =U 2 sin100πt(V) ; V1 chử 40V; V2 chử 90V; V3 chử 120V Hy từm sè chử vền kạ V?
ậịp ịn: A) 10 2V B) 20V C) 30V D) 50V
Bội 12: u AB=U 2 sin100πt(V) V1 chử 40V; V2 chử 90V; V3 chử 120V Nạu mớc vềnkạ giọa A vộ N, giọa M vộ B thừ
nã chử bao nhiếu vền?
ậịp ịn: A) UAN = 98V ; UMB = 30V B) UAN = 50V ; UMB = 50V
C) UAN = 100V ; UMB = 80V D) UAN = 50V ; UMB = 10V
Trang 33
Đáp án: A) 10V B) 50V C) 100V hay 20V D) 70V hay 62V
Bài 14: Cho mạch điện xoay chiều điện trở R, cuộn thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp Các vôn kế có điện trở rất lớn V1 chỉ UR = 5V, V2 chỉ UL = 9V, V chỉ = 13V Hy tìm vhỉ số của V3 biết rằng mạch có tính dung kháng?
Đáp án: A) 10V B) 21V C) 32V D) 36,7V
Bài 15: Cho mạch điện xoay chiều uAB = 120 2sin100πt (V) Điện trở R =24Ω Cuộn thuần cảm L = 1
5π H Tụ điện
C1 =
2
10
2π
ư
F Vôn kế có điện trở rất lớn Tìm số chỉ vôn kế?
Đáp án: A) 8V B) 20V C) 80 V D) 100V
Bài 16: Cho mạch điện xoay chiều , tần số f = 50Hz, R1 = 18Ω, tụ điện
3 10 4
C
π
ư
= F Cuộn dây có điện trở hoạt động R2
= 9Ω và có độ tự cảm L = 2
5π H Các máy đo ảnh hưởng không đáng kể đối với dòng điện qua mạch Hy tìm số chỉ của
V1
Đáp án: A) 16V B) 36V C) 72 V D) 80V
Bài 17: Tần số dòng điện qua mạch là f = 50Hz Vônkế chỉ 100V Hiệu điện thế U2 ở hai đầu cuộn dây lệch pha 450 so với pha dòng điện.Tìm hiệu điện thế hiệu dụng giữa A và B Biết R0 = 31,4Ω ( lấy 2=1, 4)
Đáp án: A) 100V B) 127V C) 138 V D) 158V
Bài 18: Cho V1 chỉ 120V, V2 chỉ 150V và U1 lệch pha 530 so với dòng điện Tìm số chỉ của vôn kế V Biết 0 4
53 3
Trang 4
Đáp án: A) 10V B) 50V C) 90 V D) 110V
Bài 19:
Cho đoạn mạch như hình vẽ uAB = U 2sin100πt = 150 2 sin100πt (V) Mắc vôn kế vào A và N chỉ U1 = 200V, mắc vào N và B nó chỉ U2 = 70V Hỏi khi mắc vào AM nóchỉ bao nhiêu?
Đáp án: A) 100V B) 160V C) 170 V D) 190V
Bài 20: Cho mạch điện như hình vẽ uAB = 100 2sin100πt (V) Vôn kế V1 chỉ 100V Vôn kế V2 chỉ 100V, ampe kế chỉ 2A Hy viết biểu thức dòng điện
Đáp án: A) 2 2 sin 100
6
π
; B) 2 sin 100 t 6
π π
C) 2 2 sin 100
3
π
; D) 2 2 sin 100 t 4
π π
Bài 21: Cho uAB = 100 2sin100πt (V) Vôn kế V chỉ 100V Hiệu điện thế UAM và UAB vuông pha Viết biểu thức uAM và uMB
Đáp án: A) 100 sin 100
2
AM
B) u AM 100 2 sin 100 t 2
π π
200 sin 100
4
MB
u MB 200 sin 100 t 4
π π
C) 100 sin 100
3
AM
D) u AM 100 2 sin 100 t 2
π π
200 sin 100
3
MB
u MB 100 sin 100 t 2
π π
Bài 22:Tần số dòng điện qua mạch là 50Hz, các vôn kế V1 , V2, V3 và V lần lượt chỉ 30V, 14,1V; 40V và 50V Viết biểu thức hiệu điện thế hai đầu mạch Biết pha ban đầu của cường độ dòng điện bằng 0
Trang 55
Đáp án: A) 50 2 sin 100 37
180
π
37
50 sin 100
180
π
C) 25 2 sin 100
4
π
π π
Bài 23: Cho mạch điện như hình vẽ ở bài trên: R = 15Ω và f = 50Hz Các vôn kế V1 , V2, V3 và V lần lượt chỉ 30V, 40V; 100V và 50 3V Hiệu điện thế giữa A và B có dạng u=U 2 sinωt Viết biểu thức dòng điện qua mạch?
Đáp án: A) 2sin(100πt - 37 )
180
π
180
π
C) 2 2sin(100πt - 37 )
180
π
; D) 2 2sin(100πt + 37 )
180
π
Bài 24: Cho mạch điện như hình vẽ uMN = 220 2sin100πt (V) Am pe kế (A) chỉ 3,5A Vôn kế V1 chỉ 140V, Vôn kế V2 chỉ 121V Viết biểu thức dòng điện qua mạch?
Đáp án: A) 2sin(100πt - )
6
π
; B) 3, 5 2sin(100πt - )
6
π
C) 4,2 2sin(100πt + )
6
π
; D) 4,2 2sin(100πt - )
6
π
Bài 25: Đoạn mạch không phân nhánh gồm cuộn dây và một tụ điện Hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện là u =
120 2sin100πt (V) Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây là U1 = 120V và giữa hai bản tụ điện là U2 = 120V Cường độ hiệu dụng của dòng điện là 2A hy viết biểu thức cường độ dòng điện?
Đáp án: A) 2sin(100πt + )
6
π
; B) 2 2sin(100πt + )
6
π
C) 2 2sin(100πt - )
3
π
3
π
Bài 26: Cho R = 100Ω; 3
2
L = H và uAB = 141sin100πt (V) Cho C thay đổi tìm số chỉ cực đại trên vôn kế?
Đáp án: A) 100V B) 150V C) 200V D) 250V
Bài 27: Cho mạch điện như hình vẽ uAB = 120 2sin100πt (V) R =15Ω; L = 2
25π H; C là tụ điện biến đổi ; R V→∞ Tìm C để V có số chỉ lớn nhất?
Trang 6
ậịp ịn: A) 100ộF ; B) 200ộF; C) 300ộF ; D) 400ộF
Bội 28: Cho mỰch ệiỷn UAB = 120V; f =50Hz, R =40Ω; L = 3
10π H; R V→∞ ậiÒu chửnh C sao cho chử sè cựa V lắn nhÊt Hy từm chử sè cựa V khi ệã?
ậịp ịn: A) 100V ; B) 150V; C) 200V ; D) 250V
Bài 29: Cho mạch ựiện R=100Ω; L=100mH và C=10-5F ựặt dưới hiệu ựiện thế u=100 2 sin 2π ft v( ) trong ựó tần số f thay ựổi ựược ựịnh f ựể công suất tiêu thụ trên mạch cực ựại và tắnh công suất cực ựại cho 1
0, 32
π =
đáp án:A) P=50W B) P=100W C) P=150W D) P=200W
Bài 30: R=100Ω, C=31,8ộF, uAB =200sin100πt(V) định L ựể công suất cực ựại và tắnh Pmax.
Bài 31: Cho mạch gồm R=40Ω; L=1/5πH và tụ C1 =
3 10
−
ựặt ựưới hiệu ựiện thế UAB=141sin100πt (V) Muốn cho mạch tiêu thụ công suất lớn nhất ta phải dùng một tụ C2 là bao nhiêu và ghép thế nào? Hãy tắnh Pmax
Bài 32:Cho mạch ựiện như hình vẽ UAB=200sin100πt (V); R=100Ω;C=0,318.10-4F Tắnh công suất lớnnhất dựa theo L
Bài 33: đoạn mạch ựiện xoay chiều không phân nhánh gồm một ựiện trở hoạt ựộng R=50Ω, một cuộn thuần cảm L=
1
H
π và một tụ ựiện biến ựổi C Hiệu ựiện thế hai ựầu mạch là u=260 2sin100πt Thay ựổi C sao cho công suất mạch
lớn nhất Tìm C?
đáp án: A) 1F
2 10
F
π
−
C)
4 10
F
π
−
D) 6.10 F−7
- Hết -