1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DE THI THU MUC DIEM 7 - 8 DIEM - THay Hung DZ

8 290 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 217,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DE THI THU MUC DIEM 7 - 8 DIEM - THay Hung DZDE THI THU MUC DIEM 7 - 8 DIEM - THay Hung DZDE THI THU MUC DIEM 7 - 8 DIEM - THay Hung DZDE THI THU MUC DIEM 7 - 8 DIEM - THay Hung DZ

Trang 1

ĐỀ THI MINH HỌA Kè THI THPTQG 2016 – HOCMAI.VN

Mụn thi: VẬT LÍ; (Mức độ 7-7.75 điểm) – GV: Đặng Việt Hựng (Thầy Hựng ĐZ)

Thời gian làm bài: 90 phỳt, khụng kể thời gian phỏt đề

Họ và tờn thớ sinh : ………

Số bỏo danh :………

Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10 -34 J.s; độ lớn điện tớch nguyờn tố e = 1,6.10 -19 C; tốc độ ỏnh sỏng trong chõn khụng c = 3.10 8 m/s; số Avụgađrụ N A = 6,02.10 23 mol -1

Cõu 1: Xột một dao động điều hoà truyền đi trong mụi trường với tần số 50Hz Độ lệch pha tại một điểm nhưng tại

hai thời điểm cỏch nhau 0,1s là:

Cõu 2: Vật dao động điều hoà với biờn độ A = 5cm, tần số f = 4Hz Tốc độ của vật khi cú li độ x = 3cm là:

Cõu 3: Con lắc lũ xo dao động điều hoà khi gia tốc a của con lắc là:

Cõu 4: Vật dao động điều hoà khi đi từ vị trớ cú li độ cực đại về vị trớ cõn bằng thỡ

A li độ của vật giảm dần nờn gia tốc của vật cú giỏ trị dương

B li độ của vật cú giỏ trị dương nờn vật chuyển động nhanh dần

C vật đang chuyển động nhanh dần vỡ vận tốc của vật cú giỏ trị dương

D vật đang chuyển động ngược chiều dương và vận tốc cú giỏ trị õm

Cõu 5: Khi nguyờn tử Hiđrụ bức xạ một photụn ỏnh sỏng cú bước súng 0,122 (àm) thỡ năng lượng của nguyờn tử biến thiờn một lượng:

Cõu 6: Một vật khối lượng m gắn vào lũ xo treo thẳng đứng, đầu cũn lại của lũ xo treo vào điểm cố định O Kớch

thớch để hệ dao dao động theo phương thẳng đứng với tần số 3,18Hz và chiều dài của lũ xo khi vật ở vị trớ cõn bằng là 45cm Lấy g = 10m/s2 Chiều dài tự nhiờn của lũ xo là:

Cõu 7: Phỏt biểu nào sau đay là sai khi núi về dao động cơ ?

A Biờn độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ khi xảy ra sự cộng hưởng khụng phụ thuộc vào lực cản của mụi

trường

B Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riờng của hệ ấy

C Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tỏc dụng lờn hệ ấy

D Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao động rieng của hệ

Cõu 8: Trong hiện tượng giao thoa, cú bước súng λ, khoảng cỏch ngắn nhất giữa điểm dao động với biờn độ cực đại

vả điểm dao động cú biờn độ cực tiểu trờn đoạn AB nối hai nguồn kết hợp là:

Cõu 9: Trong chân không mọi phôtôn đều có cùng

A. bước sóng B. vận tốc C. năng lượng D. tần số

Cõu 10: Trong một thớ nghiệm về giao thoa súng trờn mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động với tần số 15Hz

và cựng pha Tại một điểm M cỏch nguồn A và B những khoảng d1 = 16cm và d2 = 20cm, súng cú biờn độ cực tiểu Giữa M và đường trung trực của AB cú hai dóy cực đại Tốc độ truyền súng trờn mặt nước là

Cõu 11: Trờn mặt thoỏng của chất lỏng cú hai nguồn kết hợp A và B, phương trỡnh dao động tại A và B là

A

u =cos t(cm)ω và uB = cos(ωt + π )(cm) tại trung điểm O của AB súng cú biờn độ bằng

Cõu 12: Trờn mặt nước nằm ngang, tại hai điểm S1, S2 cỏch nhau 8,2cm, người ta đặt hai nguồn súng cơ kết hợp, dao động diều hoà theo phương thẳng đứng cú tần số 15Hz và luụn dao động cựng pha Biết tốc độ truyền súng trờn mặt nước là 30cm/s và coi biờn độ súng khụng đổi khi truyền đi Số điểm dao động với biờn độ cực đại trờn đoạn S1S2 là:

Cõu 13: Dung khỏng của tụ điện tăng lờn khi

A điện ỏp xoay chiều hai đầu tụ tăng lờn

B cường độ dũng điện xoay chiều qua tụ tăng lờn

C tần số dũng điện xoay chiều qua tụ giảm

D điện ỏp xoay chiều cựng pha với dũng điện qua mach

Trang 2

Câu 14: Một khung dây dẫn có diện tích S và có N vòng dây, quay đều quanh một trục đối xứng xx’ của nó trong

một từ trường đều B



(B



vuông góc với xx’) với tốc độ góc ω Suất điện động cực đại xuất hiện trong khung là:

Câu 15: Trong máy phát điện xoay chiều ba pha,

A stato là phần ứng, rôto là phần cảm

B stato là phần cảm, rôto là phần ứng

C phần nào quay là phần ứng

D phần đứng yên là phần tạo ra từ trường

Câu 16: Phát biểu nào sau đây là sai ?

A Trong pin quang điện, quang năng biến đổi trực tiếp thành điện năng

B Điện trở của quang trở giảm mạnh khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào

C Nguyên tắc hoạt động của tất cả các tế bào quang điện đều dựa trên hiện tượng quang dẫn

D Có một số tế bào quang điện hoạt động khi được kích thích bằng ánh sáng nhìn thấy

Câu 17: Ở vị trí nào thì động năng của con lắc lò xo có giá trị gấp n lần thế năng của nó ?

A x = A

n

B x = A

A

n 1

±

A

± +

Câu 18: Một sợi dây đài l = 2m, hai đầu cố định Người ta kích thích để có sóng dừng xuất hiện trên dây Bước sóng

dài nhất bằng:

Câu 19: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Trong sóng cơ, chỉ có trạng thái dao động được truyền đi, còn bản thân các phần tử môi trường thì dao động tại

chỗ

B Tốc độ lan truyền của sóng cơ trong chất khí lớn hơn trong chất lỏng

C Các điểm trên phương truyền sóng cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha

D Bước sóng của sóng cơ do một nguồn phát ra phụ thuộc bản chất của môi trường, còn chu kì thì không

Câu 20: Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện phụ thuộc vào:

A bước sóng và cường độ của chùm sáng kích thích

B cường độ chùm sáng kích thích và bản chất của kim loại

C bước sóng chùm sáng kích thích và bản chất của kim loại

D bản chất và nhiệt độ của kim loại, không phụ thuộc vào cường độ chùm sáng kích thích

Câu 21: Một mạch dao động, tụ điện có hiệu điện thế cực đại là 4,8V, điện dung C = 30nF, độ tự cảm L=25mH

Cường độ hiệu dụng trong mạch là:

Câu 22: Đối với một vật dao động điều hòa, tại vị trí có li độ bằng một nửa biên độ thì

A động năng và thế năng của vật bằng nhau

B vận tốc của vật có độ lớn bằng một nửa vận tốc cực đại

C gia tốc của vật bằng một phần tư gia tốc cực đại

D thến năng của vật bằng một phần tư cơ năng của nó

Câu 23: Chọn phát biểu sai khi nói về mạch dao động

A Năng lượng của mạch dao động gồm năng lưượng điện trường ở tụ điện và năng lượng từ trường ở cuộn cảm

B Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên điều hoà với cùng một tần số

C Năng lượng điện từ của mạch dao động được bảo toàn

D Dao động điện từ trong mạch là dao động cưõng bức

Câu 24: Quang phổ vạch được phát ra khi

A nung nóng một chất rắn hoặc lỏng

B nung nóng một chất lỏng hoặc khí

C nung nóng một chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn

D nung nóng một chất khí hay hơi ở áp suất thấp

Câu 25: Tìm phát biểu đúng? Ánh sáng trắng

A là ánh sáng mắt ta nhìn thấy màu trắng

B là do Mặt Trời phát ra

C là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

D là ánh sáng của đèn ống màu trắng phát ra

Câu 26: Mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và hai tụ điện có điện dung C1 và C2 mắc nối tiếp thì có tần số dao động riêng là f = 12MHz Nếu bỏ tụ C2 mà chỉ dùng C1 nối với cuộn L thì tần số dao động riêng của mạch là f1 = 7,2MHz Nếu bỏ tụ C1 mà chỉ dùng C2 nối với cuộn L thì tần số dao động riêng của mạch là

Câu 27: Tìm năng lượng của phôton ứng với ánh sáng vàng của của quang phổ natri có bước sóng λ=0,589µm theo đơn vị eV

Trang 3

A 1,98eV B 3,51eV C 2,35eV D 2,11eV

Câu 28: Trong thí nghiệm Y-âng, các khe được chiếu sáng bằng ánh sáng trắng Khoảng cách hai khe a = 0,3mm và

khoảng cách từ hai khe đến màn D = 2m, bước sóng ánh sáng đỏ là λđ = 0,76µm và ánh sáng tím λt = 0,4µm Bề rộng quang phổ bậc nhất là:

Câu 29: Nguồn gốc phát tia hồng ngoại là

A sự phân huỷ hạt nhân B ống tia X C mạch dao động LC D các vật có nhiệt độ > 0K Câu 30: Chiếu một chùm ánh sáng tử ngoại có bước sóng 0,25µm vào một lá vônfram có công thoát 4,5eV Vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện là:

Câu 31: Một tụ điện có điện dung C = 5,07µF được tích điện đến hiệu điện thế Uo Sau đó hai bản tụ được nối với cuộn dây có độ tự cảm 0,5H Bỏ qua điện trở thuần của cuộn dây và dây nối Lần thứ hai (kể từ lúc nối t = 0) điện tích trên tụ bằng nửa điện tích lúc đầu vào thời điểm:

Câu 32: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 10cos(πt - π/2)(cm) Độ dài quãng đường mà vật đi được trong khoảng thời gian từ t1 = 1,5s đến t2 = 13/3 s là

Câu 33: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp có điện áp hiệu dụng UL = UR = Uc/2 thì

A u sớm pha π/4 so với I B u trễ pha π/4 so với i C u sớm pha π/3 so với i D u trễ pha π/3 so với i

Câu 34: Một đoạn mạch RLC nối tiếp có R = 150Ω, C = 2.10-4/π/ (F) Điện áp hai đầu mạch có dạng u=Uocos100πt, biết điện áp giữa hai đầu L (cuộn dây thuần cảm) lệch pha π/4 so với u Tìm L

A L = 1, 5H

1 H

1 H

2 H

π

Câu 35: Một chất phóng xạ, sau thời gian t1 còn 20% hạt nhân chưa bị phân rã Đến thời điểm t2 = t1 + 100(s) số hạt nhân chwa bị phân rã chỉ còn 5% Chu kì bán rã của đồng vị đó là:

Câu 36: Một lượng chất phóng xạ tecnexi 9943Tc (dùng trong y tế) được đưa đến bệnh viện lúc 9h sáng thứ hai trong tuần Đến 9h sáng thứ ba thì thấy lượng chất phóng xạ của mẫu chất trên chỉ còn bằng 1/6 lượng phóng xạ ban đầu Chu kì bán rã của chất phóng xạ này là

Câu 37: Đặt một điện áp u = 120 2cos100πt(V) vào hai đầu một cuộ dây thì công suất tiêu thụ là 43,2W và cường

độ dòng điện đo đựoc bằng 0,6A Cảm kháng của cuộn dây là:

Câu 38: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, C thay đổi được Khi C1 = 2.10-4/π (F) hoặc C2 = 10-4/(1,5π) (F) thì công suất của mạch có giá trị như nhau Hỏi với giá trị nào của C thì công suất của mạch cực đại ?

A 10-4/(1,5π) (F) B 10-4/π (F) C 2.10-4/(3π) (F) D 3.10-4/(2π) (F)

Câu 39: Hai con lắc lò xo giông hệt nhau (m1 = m2, k1 = k2) treo thẳng đứng Từ vị trí cân bằng, người ta kéo m1 một đoạn A1 và m2 một đoạn A2 = 2A1 xuống dưới, đồng thời thả nhẹ để hai vật dao động điều hoà Kết luận nào sau đây đúng?

A Vật m1 về vị trí cân bằng trước vật m2

B.Vật m2 về vị trí cân bằng trước vật m1

C Hai vật về đến vị trí cân bằng cùng lúc

D ¼ chu kì đầu m2 về vị trí cân bằng trước vật m1; ¼ chu kì sau m1 về vị trí cân bằng trước vật m2

Câu 40: Biết khối lượng của hạt nhân 147N là mN = 13,9992u, của prôton mp = 1,0073u, và của nơtron

mn = 1,0087u Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 147N bằng:

Câu 41: Một đoạn mạch gồm cuộn dây nối tiếp với tụ điện rồi mắc vào điện áp tức thời u = 150 2cos100πt(V) Biết điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây là URL = 200V và hai đầu tụ điện là UC=250V Hệ số cong suất của mạch là:

Câu 42: Nguồn sóng ở O dao động với tần số 10Hz, dao động truyền đi với vận tốc 0,4m/s theo phương Oy; trên

phương này có hai điểm P và Q với PQ = 15cm Biên độ sóng bằng a = 1cm và không thay đổi khi lan truyền Nếu tại thời điểm nào đó P có li độ 1cm thì li độ tại Q là

Câu 43: Một gam chất phóng xạ trong một giây phát ra 4,2.1013 hạt β

- Khối lượng nguyên tử của chất này phóng xạ này

là 58,933u; 1u = 1,66.10-27kg Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ này là:

Trang 4

Cõu 44: Một chất điểm chuyển động tròn đều có phương trình hình chiếu lên trục ox thuộc mặt phẳng quỹ đạo là

x = 10cos 20t (cm) Tốc độ chuyển động của chất điểm trên quỷ đạo tròn là:

A 2m/s B.10m/s C. 5m/s D. Không xác định

Cõu 45: Một người đứng cỏch một nguồn õm một khoảng r thỡ cường độ õm là I Khi người này đi ra xa nguồn õm

thờm 30(m) thỡ người ta thấy cường độ õm giảm đi 4 lần Khoảng cỏch r bằng:

Cõu 46: Một chất phúng xạ cú chu kỳ bỏn ró là T Sau 1 thời gian ∆t = 1/λ kể từ lỳc đầu, số phần trăm nguyờn tử

phúng xạ cũn lại là:

Cõu 47: Cho mạch R, L, C mắc nối tiếp uAB = 170cos100πt(V) Hệ số cụng

suất của toàn mạch là cosϕ1 = 0,6 và hệ số cụng suất của đoạn mạch AN là

cosϕ2 = 0,8; cuộn dõy thuần cảm Điện ỏp hiệu dụng UAN

A UAN = 96(V) B UAN = 72(V) C UAN = 90(V) D UAN = 150(V)

Cõu 48: Con lắc lũ xo treo thẳng đứng, lũ xo cú khối lượng khụng đỏng kể Hũn bi đang ở vị trớ cõn bằng thỡ kộo

xuống dưới theo phương thẳng đứng một đoạn 3 cm rồi thả ra cho nú dao động Hũn bi thực hiện 50 dao động mất 20s Cho g= π2

(m/s2) = 10(m/s2) Tỉ số độ lớn lực đàn hồi cực đại và cực tiểu của lũ xo khi dao động là:

Cõu 49: Vật dao động điều hoà theo phương trỡnh x = 5cos(10πt - π/2)(cm) Thời gian vật đi được quóng đường 7,5cm, kể từ lỳc t =0 là:

Cõu 50: Tốc độ và li độ của một chất điểm dao động điều hoà cú hệ thức

1

tớnh bằng cm/s Chu kỡ dao động của chất điểm là:

BẢNG ĐÁP ÁN ĐỀ THI

LỜI GIẢI CHI TIẾT Cõu 1: A

Cõu 2: C v = ω A2ưx2 = π2 f A2ưx2 = π8 52ư32 = π32 cm/s

Cõu 4: D

Cõu 5: C

En – Em =

26

hc 19,875.10

10,18eV 10, 2eV

1, 22.10 1,6.10

ư

λ

Cõu 6: D

2

π

Cõu 7: A

Cõu 8: A

Cõu 9: B

Cõu 10: A

R

B C L

V

Trang 5

d2 – d1 = (k + 1

2) = 2,5λ = 4 cm → λ = 1,6cm và v = λf = 1,6.15 = 24cm/s

Câu 11: B Câu 12: D

v 30

f 15

λ = = = 2cm; S S1 2 S S1 2 8, 2 8, 2

Câu 13: C Câu 14: C Câu 15: A Câu 16: C

Câu 17: C

t

+

Câu 18: D

λ

Câu 19: B

Câu 20: C

Câu 21: A

Io = Uo

9

3

I

2 2

t

Câu 23: D; Câu 24: D

Câu 25: C

Câu 26: A Khi hai tụ mắc nối tiếp:

π

Suy ra: f2 = 2 2

1

f −f =9, 6Hz

Câu 27: D

26

hc 19,875.10

2,12eV 5,89.10 1, 6.10

λ

a

∆ = (λđ – λt) = 2,4mm

Câu 30: A

2

o max

o max

5

m/s

Câu 31: D

3

6

6, 28.10 2 10 1,592

LC 5, 07.10 0,5−

t = 0, u = Uo → q = qo → φ = 0 → q = qocos200πt

2

2 LC 2 5, 07.10 0,5 2 1,592.10 2 10 10

2

Lần thứ hai q = qo

2 , ứng với góc α = 120o t2 1T 1 s

qo

(t2) (t1) (to)

120o

Trang 6

Câu 32: A

A = 10cm, ω = π(rad/s); T = 2s,

2

π

ϕ = − → t = 0, vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương

Khi t = 1,5s → x = 10cos(1,5π – 0,5π) = -10cm

Khi t = 13

3 s → x = 10cos(13

π π−

) = 10cos(23

6

π

- 2π) = 10cos(

6

π

s = 5A + |x| = 50 + 5 3(cm)

Cách 2:

Khi t1 = 1,5s → x = 10cos(1,5π – 0,5π) = -10cm = -A

13 3

1

Quãng đường đi trong 1T là s1 = 4A

.360 150

s2 = A + x = A + Acos30o = A +

A 3 2

Vậy: s = s1 + s2 = 5A + A 3

1

⇒ϕ = − : u trễ pha

4

π

so với i

Câu 34: C

ZC = 1

C

ω = 50Ω; uL lệch pha

4

π

so với u mà uL sớm pha

2

π

so với i, suy ra u sớm pha

4

π

so với i

→ tanϕ = L C

L

Câu 35: B

+

t 100 t

2

Câu 36: C

k

Câu 37: A

I 0,36

L

U 120

Câu 38: B

+

Khi P cực đại thì

π

-A 0 5 3 A

150o

x

P

Trang 7

Câu 39: D

o

U=U +U ⇒U=2U cos30 =U 3=40 3 (V)

Câu 40: D

2 lk

W (7.1, 0073 7.1,0087 13,9992)uc 0,1128.931,5 105,0732

7,5 MeV

Câu 41: C

C

Câu 42: C

v 40

f 10

λ = = = 4cm; lúc t, uP = 1cm = acosωt → uQ = acos(ωt - 2 dπ

λ ) = acos(ωt -

2 15 4

π

)

= acos(ωt -7,5π) = acos(ωt + 8π -0,5π)

= acos(ωt - 0,5π) = asinωt = 0 Cách khác:

PQ 15

3,75 4

= =

Câu 43: B

m = 1g; H = 4,2.1013Bq; m1 = 58,933.1,66.10-27 = 97,82878 10-27kg = 97,82878.10-24g

T = T m ⇒ = m H =97,882878.10− 4, 2.10 =410,886 = 1,69.108s

Câu 44: A

v = ωA = 20.10 = 200cm/s = 2m/s

Câu 45: B

2

1

1

Câu 46: A

0,368 36,8%

N

∆ λ

Câu 47: C

Câu 48: A

Tπ = πrad/s;

2

π

Tỉ số: dh max

dh min

7

Câu 49: D

2

π

ϕ = − nên t = 0, vật qua VTCB theo chiều dương, và A = 5cm nên khi vật đi được quãng

đường 7,5cm thì lúc đó vật qua li độ x = 2,5cm theo chiều âm tức v < 0, suy ra: 2,5 = 5cos(10πt -

2

π

) →

cos(10πt -

2

π

) = 1

2→ 10πt -

2

π

=

3

t

60 12

Câu 50: A

P

1

Q

Trang 8

Ta có:

so sánh với

2

π

ω

CHÚC CÁC EM HỌC TỐT

Thầy Hùng ĐZ

Ngày đăng: 02/04/2017, 09:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w