1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

06 BO DE 7 DIEM TOAN 6 7 8 9 THAY HUNG DZ6789

15 606 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 258,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính xác suất để 3 người được lấy ra có 1 người tay nghề loại A, 1 người tay nghề loại B, 1 người tay nghề loại C.. Tính xác suất để 3 người được lấy ra có 1 người tay nghề loại A, 1 ngư

Trang 1

Câu 1 (1,0 điểm). Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y=x4+2x2+1

Câu 2 (1,0 điểm). Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) 3 2

f x = xx + trên đoạn [−2;1]

Đ/s: axm y=4, miny= −2

Câu 3 (1,0 điểm)

a) Cho số phức zthỏa mãn (9+4i z) (+ −3 8i z) = − +12 10i Tìm số phức liên hợp của số phức w= + −z 1 i

b) Giải phương trình ( )3 ( ) ( )

log x−1 +log x+ =2 2 log 3x−2

Đ/s: a) z= +3 4i b) x=2

Câu 4 (1,0 điểm). Tính tích phân

1

2 1 ln

e

x x

x

+ +

=∫

Đ/s: 2 1

2

I = e

Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A(2;1;1) và mặt phẳng

( )P : 2x− +y 2z+ =1 0 Viết phương trình mặt cầu tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng ( )P và tìm tọa độ

giao điểm của mặt cầu đó với trục Ox

Đ/s: ( ) ( ) (2 ) (2 )2 ( ) ( )

S x− + y− + −z = + −

Câu 6 (1,0 điểm)

a) Cho góc α có cos 3, 3

π

α = − π < α < 

  Tính giá trị của biểu thức P sin 6

π

= α − 

 

b) Một xí nghiệp có 50 công nhân, trong đó có 30 công nhân tay nghề loại A, 15 công nhân tay nghề loại B,

5 công nhân tay nghề loại C Lấy ngẫu nhiên theo danh sách 3 công nhân Tính xác suất để 3 người được lấy

ra có 1 người tay nghề loại A, 1 người tay nghề loại B, 1 người tay nghề loại C

Đ/s: a) 3 4 3

10

P= −

392

Câu 7 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, cạnh AC=2a , góc BAC=300,

SA vuông góc với đáy và SA=a Tính thể tích khối chóp S.ABC.

Đ/s:

3

3

6

a

V =

BỘ ĐỀ RÈN LUYỆN CHO MỤC TIÊU CHẮC CHẮN 7 ĐIỂM

Thầy Đặng Việt Hùng – MOON.VN – Đề số 6

Trang 2

LỜI GIẢI ĐỀ 6

Câu 1 (1,0 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y=x4+2x2+1

Câu 2 (1,0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) 3 2

f x = xx + trên đoạn [−2;1]

Lời giải:

Hàm số đã cho xác định và liên tục trên đoạn [−2;1 ]

Xét hàm số ( ) 3 2

f x = −x x + với x∈ −[ 2;1] có ( ) 2 ( )

f x = xx= x x

0

x

f x x x

Câu 3 (1,0 điểm)

a) Cho số phức zthỏa mãn (9+4i z) (+ −3 8i z) = − +12 10i Tìm số phức liên hợp của số phức w= + −z 1 i

b) Giải phương trình ( )3 ( ) ( )

log x−1 +log x+ =2 2 log 3x−2

Lời giải:

a) Giả sử z= +x yi (x y, ∈ℝ)⇒z= −x yi

Bài ra ta có (9 4+ i)(xyi) (+ −3 8i)(x+yi)= − +12 10i

9x 9yi 4xi 4y 3x 3yi 8xi 8y 12 10i

⇔ − + + + + − + = − +

x y x y i

⇒ = − ⇒ = + − = − + − = − ⇒ = +

Đ/s: w= +3 4i

b) ĐK:

x

x

 − >



+ > ⇔ >

 − >



(*)

Khi đó (1) ⇔3log23(x− +1) log2(x+ =2) 2 log22(3x−2)

Trang 3

( ) ( ) ( )

0 2

2

0

2

x

x

=

⇔ − + = − ⇔ − = ⇔

=

Kết hợp với (*) ta được x=2 thỏa mãn

Đ/s: x=2

Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân

1

2 1 ln

e

x x

x

+ +

=∫

Lời giải:

Ta có

1 1

1

x

=  +  = + = + − = −

1

ln

x x

B dx xd x

x

I = + =A B e− + = e

Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A(2;1;1) và mặt phẳng

( )P : 2x− +y 2z+ =1 0 Viết phương trình mặt cầu tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng ( )P và tìm tọa độ

giao điểm của mặt cầu đó với trục Ox

Lời giải:

Gọi mặt cầu cần tìm là ( )S và R là bán kính của ( )S

Bài ra có ( ( ) )

( )2

2.2 1 2.1 1 6

3

R d A P − + +

+ − +

Mặt cầu ( )S có tâm A(2;1;1) và ( ) ( ) (2 ) (2 )2 2

R= ⇒ S x− + y− + −z = =

H =OxSH t HSt− + − + − =

Đ/s: ( ) ( ) (2 ) (2 )2

S x− + y− + −z = và H(2± 2; 0; 0)

Câu 6 (1,0 điểm)

Trang 4

a) Cho góc α có cos 3, 3

π

α = − π < α < 

  Tính giá trị của biểu thức P sin 6

π

= α − 

 

b) Một xí nghiệp có 50 công nhân, trong đó có 30 công nhân tay nghề loại A, 15 công nhân tay nghề loại B,

5 công nhân tay nghề loại C Lấy ngẫu nhiên theo danh sách 3 công nhân Tính xác suất để 3 người được lấy

ra có 1 người tay nghề loại A, 1 người tay nghề loại B, 1 người tay nghề loại C

Lời giải:

a) Ta có: sin2 cos2 1 sin2 1 cos2 16 sin 4

α + α = ⇒ α = − α = ⇔ α = ±

α∈ π ⇒ α < ⇒ α =

4 3 3 sin cos cos sin

P= α π− α π −= +

Vậy 3 4 3

10

P= −

b) Chọn ra 3 người có: 3

50 19600

C

Ω = = cách

Gọi A là biến cố “3 người được lấy ra có 1 người tay nghề loại A, 1 người tay nghề loại B, 1 người tay nghề

loại C” Ta có: Ω =A C C C301 151 51=2250 cách

Vậy xác suất cần tìm của bài toán là: 2250 45

19600 392

A

Câu 7 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, cạnh AC=2a , góc BAC=300,

SA vuông góc với đáy và SA=a Tính thể tích khối chóp S.ABC.

Lời giải:

AB=AC =a BC= AC =a

Khi đó thể tích khối chóp

là:

3

a

V = SA S = SA AB BC = (đvtt)

Trang 5

Câu 1 (1,0 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số 2 1

1

x y x

=

Câu 2 (1,0 điểm). Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) 3

2

f x x

x

= + trên đoạn [−2;1]

Đ/s: ax 53, min 11

m y= y=

Câu 3 (1,0 điểm)

a) Gọi z z1, 2là hai nghiệm phức của phương trình 2

z + z+ = Tính giá trị biểu thức A= z1 + z2

b) Giải phương trình 4x+4x+1+4x+2 =63

Đ/s: a) A=2 6 b) x=log 34

Câu 4 (1,0 điểm). Tính tích phân ( 2 )

1

1 ln

x

+

=∫

Đ/s:

2

3

4

e

I = +

Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm I(1; –2; 3) và mặt phẳng (P): 2x – y – 2z

– 1 = 0 Lập phương trình mặt cầu (S) tâm I tiếp xúc với (P) và tìm tọa độ tiếp điểm của (P) với (S)

Đ/s: ( ) ( ) (2 ) (2 )2 5 7 7

3 3 3

S x− + y+ + −z = H − 

 

Câu 6 (1,0 điểm)

a) Cho góc α có tanα =2 Tính giá trị của biểu thức

sin os

os sin

c P

c

α + α

=

α + α

b) Trong đợt tuyển chọn và gọi công dân nhập ngũ năm 2016, xã A tuyển chọn được 10 người trong đó có

một người tên Hùng và một người tên Dũng Xã A cần chọn ra từ đó 6 người để thực hiện nghĩa vụ quân sự

đợt này Tính xác suất của biến cố 6 người được chọn trong 10 người này không có mặt đồng thời cả Hùng

và Dũng

Đ/s: a) P=1 b) 14

21

Câu 7 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B, có

AD= BC = a , AB = 2 a 2, tam giác SAB đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng

(ABCD) Tính thể tích khối chóp S.ABCD.

Đ/s: 3

8

V = a

BỘ ĐỀ RÈN LUYỆN CHO MỤC TIÊU CHẮC CHẮN 7 ĐIỂM

Thầy Đặng Việt Hùng – MOON.VN – Đề số 7

Trang 6

LỜI GIẢI ĐỀ 7

Câu 2 (1,0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) 3

2

f x x

x

= + trên đoạn [−2;1]

Lời giải:

+) f x( ) xác định trên đoạn [ ]2;5

+) Ta có: ( ) 2

3

f x

x

′ = − > ∀ ∈x [ ]2;5

Vậy

Câu 3 (1,0 điểm)

a) Gọi z z1, 2là hai nghiệm phức của phương trình z2+4z+ =6 0 Tính giá trị biểu thức A= z1 + z2

b) Giải phương trình 4x+4x+1+4x+2 =63

Lời giải:

a) Ta có ∆ = − = − =′ 4 6 2 2i2

Phương trình đã cho có 2 nghiệm là z1 = − +2 i 2;z2 = − −2 i 2

Vậy A= − +2 i 2 + − −2 i 2 =2 6

b) ĐK: x∈ℝ

Ta có: 4x+4x+1+4x+2 =63⇔4x+4.4x+4 42 x =63⇔21.4x=63⇔4x = ⇔ =3 x log 34

Vậy x=log 34

Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân ( 2 )

1

1 ln

x

+

=∫

Lời giải:

Ta có: ( 2 )

ln

I dx x xdx dx I I

+

+) Xét 1

1

ln

e

I =∫x xdx Đặt

2 2

1

1 ln

2

u x du dx

x x x e x e x

x

dv xdx v



ln ln

e

I dx xd x

x

Vậy

I = + + = +

Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm I(1; –2; 3) và mặt phẳng (P): 2x – y – 2z

– 1 = 0 Lập phương trình mặt cầu (S) tâm I tiếp xúc với (P) và tìm tọa độ tiếp điểm của (P) với (S)

Lời giải:

+) Mặt cầu (S) tâm I tiếp xúc với (P) ⇒( )S có bán kính là: ( ( ) ) 2 2 6 1

4 1 4

R d I P + − −

+ +

Vậy phương trình mặt cầu ( )S là: ( ) (2 ) (2 )2

x− + y+ + −z =

+) Gọi H là tiếp điểm của (P) với (S) Đường thẳng IH qua I và vuông góc với ( )P Phương trình đường

thẳng IH là: 1 2 3

x− = y+ = z

− −

Trang 7

Giả sử ( ) ( ) ( ) ( ) 1

3

H + t − −tt ⇒ + t − − − −tt − = ⇔ = ⇔ =t t

Vậy 5; 7 7;

3 3 3

H − 

 

Câu 6 (1,0 điểm)

a) Cho góc α có tanα =2 Tính giá trị của biểu thức

sin os

os sin

c P

c

α + α

=

α + α

b) Trong đợt tuyển chọn và gọi công dân nhập ngũ năm 2016, xã A tuyển chọn được 10 người trong đó có

một người tên Hùng và một người tên Dũng Xã A cần chọn ra từ đó 6 người để thực hiện nghĩa vụ quân sự

đợt này Tính xác suất của biến cố 6 người được chọn trong 10 người này không có mặt đồng thời cả Hùng

và Dũng

Lời giải:

2

Do đó

4 1

5 25 1

1 16

5 25

P

+

+

b) Chọn ra 6 người trong 10 người có C106 cách chọn

Gọi A là biến cố “ chọn ra 6 người đồng thời không có cả Hùng và Dũng”

Khi đó A biến cố: “ chọn ra 6 người đồng thời có cả Hùng và Dũng”

Ω = ⇒ = ⇒ = = là giá trị cần tìm

Câu 7 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B, có

AD= BC = a , AB = 2 a 2, tam giác SAB đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Tính thể tích khối chóp S.ABCD.

Lời giải:

Gọi H là trung điểm của AB ta có: SHAB

Lại có (SAB) (⊥ ABCD)⇒SH ⊥(ABCD)

2

ABCD

AD BC

S = + AB= a

Mặt khác tam giác SAB là tam giác đều do đó

6

SH = SAHA =a

3

S ABCD ABCD

V = SH S = a (đvtt)

Trang 8

Câu 1 (1,0 điểm). Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y=2x4−4x2

Câu 2 (1,0 điểm). Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) 3

2

f x x

x

= + trên đoạn [−2;1]

Đ/s: ( )

[ 2;1 ]

11 min

2

f x

= − và ( )

[ 2;1 ]

max f x 5

=

Câu 3 (1,0 điểm)

a) Gọi z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình 2

z + z+ = Tính giá trị biểu thức A= z1 + z2

b) Giải phương trình 2x2− −x 4 =4x

Đ/s: a) A=2 6 b) x=4,x= −1

Câu 4 (1,0 điểm). Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm f x( )=x2−2x và ( )g x =2x+5

Đ/s: S =36

Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2; 1; 1) và mặt phẳng (P): 2x – y + 2z +

7 = 0 Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (P) và viết phương trình đường thẳng d đi qua A và vuông góc

với (P)

Đ/s: ( ( ) ) 2 1 1

x y z

d A P = − = − = −

Câu 6 (1,0 điểm)

a) Giải phương trình sin 2x−2 sinx=0

b) Xếp ngẫu nhiên 3 học sinh nam và 2 học sinh nữ thành một hàng ngang Tính xác suất để có 2 học sinh

nữ đứng cạnh nhau

Đ/s: a) x= πk b) 2

5

Câu 7 (1,0 điểm) Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy

bằng 60° Gọi M, N lần lượt là trung điểm AB, BC Tính thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách từ C đến

mặt phẳng (SMN)

Đ/s:

3

;

V = d =

BỘ ĐỀ RÈN LUYỆN CHO MỤC TIÊU CHẮC CHẮN 7 ĐIỂM

Thầy Đặng Việt Hùng – MOON.VN – Đề số 8

Trang 9

LỜI GIẢI ĐỀ 8

Câu 2 (1,0 điểm). Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) 3

2

f x x

x

= + trên đoạn [−2;1]

Lời giải

Xét hàm số ( ) 3

2

f x x

x

= + với x∈ −[ 2;1] ta có ( ) 2 22

f x

x x

= − =

( )

2

2;1

3

2

2

x x

x

f x x

∈ −

∈ −

Lập bảng biến thiên của hàm số f x( ) trên đoạn [−2;1] (chú ý trừ phần tử 0) ta được

• ( ) ( ) 11

2

f xf − = − dấu " "= xảy ra ( )

[ ] 2;1

11

2

⇔ = − ⇒ = −

f x( )≤ f ( )1 =5, dấu " "= xảy ra ( )

[ 2;1 ]

Đ/s: ( )

[ 2;1 ]

11 min

2

f x

= − và ( )

[ 2;1 ]

max f x 5

=

 Chú ý

Bài toán này không dùng được hàm liên tục vì hàm số đã cho không liên tục trên đoạn [−2;1 ]

Câu 3 (1,0 điểm)

a) Gọi z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình 2

z + z+ = Tính giá trị biểu thức A= z1 + z2

b) Giải phương trình 2 4

2x− −x =4x

Lời giải

a) Phương trình z2+4z+ =6 0 có ∆ = − = − =' 4 6 2 2i2

2 2

1 1

2 2

2

2

2 6

z

z i

A z z

z i

z

 = − + 

= − −

Đ/s: A=2 6

b) ĐK: x∈ℝ (*)

4

x

x x x x x

x

=

 thỏa mãn (*)

Đ/s: 1

4

x

x

= −

 =

Câu 4 (1,0 điểm). Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm f x( )=x2−2x và ( )g x =2x+5

Trang 10

Lời giải

5

x

x x x x x

x

= −

− = + ⇔ − − = ⇔

=

Gọi S là diện tích hình phẳng cần tính 5 ( 2 ) ( ) 5 2

S x x x dx x x dx

Rõ ràng phương trình x2−4x− =5 0 vô nghiệm trên khoảng (−1;5)

1 1

3

x

S x x dx x x

Đ/s: S=36 (đvdt)

Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2; 1; 1) và mặt phẳng (P): 2x – y + 2z +

7 = 0 Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (P) và viết phương trình đường thẳng d đi qua A và vuông góc

với (P)

Lời giải

Ta có ( ( ) )

( )2

2.2 1 2.1 7 12

3

d A P − + +

+ − +

Mặt phẳng ( )P có một VTPT là n=(2; 1; 2 − )

Do d ⊥( )Pd sẽ nhận n=(2; 1; 2− ) là một VTCP

x y z

Ad − = − = −

x y z

d A P = d − = − = −

Câu 6 (1,0 điểm)

a) Giải phương trình sin 2x−2 sinx=0

b) Xếp ngẫu nhiên 3 học sinh nam và 2 học sinh nữ thành một hàng ngang Tính xác suất để có 2 học sinh

nữ đứng cạnh nhau

Lời giải

a) Phương trình đã cho tương đương

2 sin cos 2 sin 0 2 sin cos 1 0

cos 1

x

x= π

=

Vậy phương trình đã cho có nghiệm x=kπ

b) Gọi A: “Xếp 2 học sinh nữ đứng cạnh nhau”

Ta có Ω = =5! 120

Chọn 2 ví trị để xếp 2 học sinh nữa ngồi cạnh nhau có 4.2=8 cách chọn

Chọn 3 ví trị để xếp 3 học sinh còn lại có 3!=6 cách chọn

Trang 11

48 2 8.6 48

120 5

Vậy xác suất cần tìm là 2

5

Câu 7 (1,0 điểm) Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy

bằng 60° Gọi M, N lần lượt là trung điểm AB, BC Tính thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách từ C đến

mặt phẳng (SMN)

Lời giải

S.ABC là hình chóp đều nên ABC là tam giác đều tâm G và SG⊥(ABC) .

1 3

S ABC ABC

V SG S

Tam giác ABC đều cạnh a nên

2

AN = ⇒S =

Có AG là hình chiếu của AS trên (ABC) nên góc giữa cạnh bên SA với đáy là (SA,AG) = SAG = °60 (vì



SGAGSAG nhọn) Vì G là trọng tâm tam giác ABC nên 2 3

a

AG= AN =

Trong tam giác SAG có SG=AG.tan 60° =a

Vậy

.

S ABC

a a

Do G là trọng tâm tam giác ABC nên C, G, M thẳng hàng và CM = 3GM mà M(SMN) nên

(C SMN, ) 3 (G SMN, ( ) )

d = d

Ta có tam giác ABC đều nên tại K

SGABCSGMNMN ⊥(SGK)

Trong (GKH), kẻ GHSKGHMNGH ⊥(SMN), HSKd(G SMN,( )) =GH

a

BK = AN BG= AG= ANGK = ANAN = AN =

Trong tam giác vuông SGK có GH là đường cao nên 1 2 12 1 2 12 482 492

7

a GH

GH = SG +GK =a +a = a ⇒ =

Vậy ( , ( ) )

3 3

7

C SMN

a

d = GH =

Trang 12

Câu 1 (1,0 điểm). Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số 1

1

x y x

+

=

Câu 2 (1,0 điểm). Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) 3 2

f x = x + x + trên đoạn [−3;1]

Đ/s: maxy=9, miny=5

Câu 3 (1,0 điểm)

a) Tìm số phức z thỏa z+2z= −6 4i

b) Giải phương trình log22 x−3log2x=4

Đ/s: a) z= +2 4i b) 1, 16

2

x= x=

Câu 4 (1,0 điểm). Tính tích phân

1

0

(1 x)

I =∫ +e xdx

Đ/s: 3

2

I =

Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(2;1;-3), B(4; 3;-2), C(6;-4;-1)

Chứng minh rằng A, B,C là ba đỉnh của một tam giác vuông và viết phương trình mặt cầu tâm A đi qua trọng

tâm G của tam giác ABC

Đ/s: (x−2)2+ −(y 1)2+ +(z 3)2 =6

Câu 6 (1,0 điểm)

a) Cho góc α thỏa mãn: 3

2

π

π < α < vàtanα =2 Tính giá trị của biểu thức sin 2 os

2

A c  π

= α + α + 

 

b) Trong cụm thi để xét công nhận tốt nghiệp THPT thí sinh phải thi 4 môn trong đó có 3 môn bắt buộc là

Toán, Văn, Ngoại ngữ và một môn do thí sinh tự chọn trong số các môn: Vật lí, Hóa học, Sinh học, Lịch sử

và Địa lí Trường A có 30 học sinh đăng kí dự thi, trong đó có 10 học sinh chọn môn Lịch sử Lấy ngẫu

nhiên 5 học sinh bất kỳ của trường A, tính xác suất để trong 5 học sinh đó có nhiều nhất 2 học sinh chọn

môn Lịch sử

Đ/s: a) 4 2 5

5

A= +

b) 115254 142506

Câu 7 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 3a, hình chiếu của S lên mặt

phẳng (ABC) là điểm H thuộc cạnh AB sao cho AB = 3AH Góc tạo bởi SA và mặt phẳng (ABC) bằng 600

Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC

Đ/s:

3

9

4

a

V =

BỘ ĐỀ RÈN LUYỆN CHO MỤC TIÊU CHẮC CHẮN 7 ĐIỂM

Thầy Đặng Việt Hùng – MOON.VN – Đề số 9

Ngày đăng: 10/06/2016, 21:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w