+ Năng lực hiểu biết kiến thức thực tế: Biết nồng độ các chất trong một số loại dung dịch thường sử dụng trong đời sống, biết pha chế một số dung dịch thông thường VD: nước muối sinh lí,
Trang 1+ Năng lực sử dung ngôn ngữ hóa học: Viết đúng CTHH, KHHH và hiểu các đại lượng trong CT tính toán HH
+ Năng lực phát hiện và xử lý thông tin: Xác định các thành phần trong dung dịch
+ Năng lực tính toán hóa học: tính nồng độ dung dịch, tính các đại lượng có liên quan đến nồng độ
+ Năng lực thực hành: Sử dụng các dụng cụ, hóa chất thí nghiệm, pha chế dung dịch và quan sát các hiện tượng thí nghiệm + Năng lực hiểu biết kiến thức thực tế: Biết nồng độ các chất trong một số loại dung dịch thường sử dụng trong đời sống, biết pha chế một số dung dịch thông thường VD: nước muối sinh lí, thuốc trừ sâu
+ Năng lực tự học của bản thân: Tự xác định các loại nồng độ dung dịch, tự pha được một số dung dịch
- Chuẩn kiến thức, kỹ năng, thái độ
Trang 2Nội dung Loại câu hỏi/bài
tập
Nhận biết (mô tả mức độ cần đạt)
Thông hiểu (mô tả mức độ cần đạt)
Vận dụng thấp (mô tả mức độ cần đạt)
Vận dụng cao (mô tả mức độ cần đạt)
(trắc nghiệm,
tự luận)
HS biết được các khái niệm chất tan, dung môi, dung dịch, độ tan, nồng độ dung dịch
Học sinh biết được mối liên hệ trực tiếp giữa các đại lượng khối lượng chất tan, khối lượng dd, nồng
độ C%, CM và tính được các đại lượng cần tìm
HS sử dụng một đơn vị kiến thức để giải thích về một khái niệm, quan điểm, nhận định… liên quan trực tiếp đến nồng
độ dung dịch
Học sinh hiểu được các mối liên hệ liên quan giữa
độ tan, C%, CM đến các đại lượng cần tìm và tính được các đại lượng cần tìm thông qua một số bước suy luận trung gian
HS áp dụng được kiến thức và công thức về nồng
độ để tính toán
HS vận dụng được các công thức liên hệ giữa các đại lượng để giải quyết một số bài toán trong tình huống quen thuộc
HS tính nồng độ dung dịch, các chất tan trong dd sau phản ứng
Câu hỏi/bài tập gắn với thực hành thí nghiệm Pha chế dụng dịch theo
nồng độ cho trước
- Giải thích được các hiện tượng thí nghiệm khi hòa tan một số chất vào nước làm cho nhiệt độ tăng hoặc giảm
Áp dụng công thức tính nồng độ C%, CM, độ tan của dung dịch
Giải thích và phân tích được kết quả TN để rút ra kết luận
- Làm TN để tìm nồng độ của một dung dịch chưa biết
- Phát hiện được một số hiện tượng trong thực tiễn và sử dụng kiến thức về dung dịch để giải thích; đề xuất được các tình huống về pha chế dd, sản xuất muối ăn
Trang 3CÂU HỎI BIẾT:
Câu 1: Các câu sau, câu nào đúng khi định nghĩa dung dịch?
A Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất rắn và chất lỏng
B Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất khí và chất lỏng
C Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của hai chất lỏng
D Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất tan và dung môi
Câu 2: Khi tăng nhiệt độ và giảm áp suất thì độ tan của chất khí trong n-ớc thay đổi
nh- thế nào?
A Tăng B Giảm C Có thể tăng hoặc giảm D Không thay đổi
Câu 3: Chọn câu đúng khi nói về độ tan
Độ tan của một chất trong n-ớc ở nhiệt độ xác định là:
A Số gam chất đó tan trong 100g dung dịch
B Số gam chất đó tan trong 100g dung môi
C Số gam chất đó tan trong n-ớc tạo ra 100g dung dịch
D Số gam chất đó tan trong 100g n-ớc để tạo dung dịch bão hoà
Câu 4: Câu nào đúng khi nói về nồng độ phần trăm?
Nồng độ phần trăm là nồng độ cho biết:
A.Số gam chất tan có trong 100g dung dịch
B Số gam chất tan có trong 100g dung dịch bão hoà
C Số gam chất tan có trong 100g n-ớc
D Số gam chất tan có trong 1 lít dung dịch
Câu 5: Nồng độ của dung dịch tăng nhanh nhất khi nào?
A Tăng l-ợng chất tan đồng thời tăng l-ợng dung môi
B Tăng l-ợng chất tan đồng thời giảm l-ợng dung môi
C Tăng l-ợng chất tan đồng thời giữ nguyên l-ợng dung môi
D Giảm l-ợng chất tan đồng thời giảm l-ợng dung môi
Câu 6: Để tính nồng độ mol của dung dịch NaOH, ng-ời ta làm thế nào?
A Tính số gam NaOH có trong 100g dung dịch
B Tính số gam NaOH có trong 1 lít dung dịch
C Tính số gam NaOH có trong 1000g dung dịch
Trang 4D Tính số mol NaOH có trong 1 lít dung dịch
Câu 7: Đặc tớnh quan trọng của dung dịch là
a tớnh trong suốt b tớnh bóo hũa c tớnh đồng nhất d tớnh chưa bóo hũa
Câu 8: Trộn 10ml rượu etyl (cồn)vào 5 ml nước cất
A:Chất tan là rượu etylic, dung mụi là nước
B :Chất tan là nước, dung mụi là rượu etylic
C:Rượu etylic hoặc nước cú thể là chất tan hoặc dung mụi
D:Cả hai chất rượu etylic và nước vừa là chất tan vừa là dung mụi
CÂU HỎI HIỂU:
Câu 1: Hoà tan 14,36g NaCl vào 40g n-ớc ở nhiệt độ 200
C thì đ-ợc dung dịch bão hoà Độ tan của NaCl ở nhịêt độ đó là:
Câu 3: Bằng cách nào sau đâycó thể pha chế đ-ợc dung dịch NaCl 15%
A Hoà tan 15g NaCl vào 90g H2O
B Hoà tan 15g NaCl vào 100g H2O
C Hoà tan 30g NaCl vào 170g H2O
D Hoà tan 15g NaCl vào 190g H2O
Câu 4: Nờu hiện tượng xảy ra khi:
a Cho đường vào nước và khuấy đều
b Cho một mẩu CaO vào nước
c Đun núng dung địch NaCl bóo hũa và cho thờm một ớt NaCl vào khuấy nhẹ
d Hạ nhiệt độ dung dịch NaCl bóo hũa
Trang 5CÂU HỎI:VẬN DỤNG THẤP
Câu 1: Khối lượng KCl cần dùng để pha 200 gam dung dịch KCl 15% là
Câu 2: Cho thêm nước vào 75 gam dung dịch HCl nồng độ 2,65% để được 1 lít dung dịch Nồng độ mol của dung dịch thu được
Câu 5: Trộn 2 phần thể tích dung dịch HCl 0,15M với 3 phần thể tích dung dịch HCl 0,3M Dung dịch thu được có nồng độ mol
là
Câu 6: Hòa tan 20g muối NaCl vào nước thu được dung dịch có nồng độ là 10%.
a/ Tính khối lượng dung dịch nước muối thu được
b/ Tính khối lượng nước cần để pha chế dung dịch
Câu 7: Trong 400 cm3 dung dịch NaOH có hòa tan 32 gam NaOH Tính nồng độ mol của dung dịch ?
Câu 8: Trộn 50g dung dịch NaCl 20% với 50g dung dịch NaCl 5% Tính nồng độ C% dung dịch thu được sau khi trộn
CÂU HỎI VẬN DỤNG CAO
Bài 1: Trộn V1 (l) dung dịch A(chứa 9,125g HCl) với V2(l) dung dịch B(chứa 5,475g HCl) được 2(l) dung dịch D
Coi thể tích dung dịch D = Tổng thể tích dung dịch A và dung dịch B
a) Tính nồng độ mol/lit của dung dịch D
Trang 6b) Tính nồng độ mol/lit của dung dịch A, dung dịch B (Biết hiệu nồng độ mol/lit của dung dịch A và nồng độ mol/lit dung dịch B là 0,4mol/l)
Giải hệ phương trình ta được: x = 0,5M, y = 0,1M
Vậy nồng độ mol/l của dung dịch A là 0,5M và của dung dịch B là 0,1M
Bài 2: Hỏi phải lấy 2 dung dịch NaOH 15% và 27,5% mỗi dung dịch bao nhiêu gam trộn vào nhau để được 500ml dung dịch
NaOH 21,5%, D = 1,23g/ml?
Đáp số: Dung dịch NaOH 27,5% cần lấy là 319,8g và dung dịch NaOH 15% cần lấy là 295,2g
Bài 3: Tính nồng độ ban đầu của dung dịch H2SO4 và dung dịch NaOH biết rằng:
- Nếu đổ 3 lít dung dịch NaOH vào 2 lít dung dịch H2SO4 thì sau phản ứng dung dịch có tính kiềm với nồng độ 0,1M
- Nếu đổ 2 lít dung dịch NaOH vào 3 lít dung dịch H2SO4 thì sau phản ứng dung dịch có tính axit với nồng độ 0,2M
Bài giải PTHH: 2NaOH + H2SO4 -> Na2SO4 + 2H2O
Gọi nồng độ dung dịch xút là x và nồng độ dung dịch axit là y thì:
Trang 7* Trong trường hợp thứ nhất lượng kiềm còn lại trong dung dịch là
0,1 5 = 0,5mol
Lượng kiềm đã tham gia phản ứng là: 3x - 0,5 (mol)
Lượng axít bị trung hoà là: 2y (mol)
Theo PTPƯ số mol xút lớn hơn 2 lần H2SO4
Vậy 3x - 0,5 = 2y.2 = 4y hay 3x - 4y = 0,5 (1)
* Trong trường hợp thứ 2 thì lượng a xít dư là 0,2.5 = 1mol
Lượng a xít bị trung hoà là 3y - 1 (mol)
Lượng xút tham gia phản ứng là 2x (mol) Cũng lập luận như trên ta được:
3y - 1 = 2x = x hay 3y - x = 1 (2)
Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình bậc nhất:
Giải hệ phương trình này ta được x = 1,1 và y = 0,7
Vậy, nồng độ ban đầu của dung dịch H2SO4 là 0,7M của dung dịch NaOH là 1,1M
Bài 4: Có 2 dung dịch H2 SO4 là A và B
a) Nếu 2 dung dịch A và B được trộn lẫn theo tỉ lệ khối lượng 7:3 thì thu được dung dịch C có nồng độ 29% Tính nồng độ
% của dd A và dd B Biết nồng độ dd B bằng 2,5 lần nồng độ dd A
Trang 8b) Lấy 50ml dd C (D = 1,27g/ml) cho phản ứng với 200ml dd BaCl2 1M Tính khối lượng kết tủa và nồng độ mol/l của dd E còn lại sau khi đã tách hết kết tủa, giả sử thể tích dd thay đổi không đáng kể
Theo bài ra thì: y = 2,5x (II)
Giải hệ (I, II) được: x% = 20% và y% = 50%
Dung dịch còn lại sau khi tách hết kết tủa có chứa 0,3758 mol HCl và 0,2 – 0,1879 = 0,0121 mol BaCl2 còn dư
Vậy nồng độ của dd HCl là 1,5M và của dd BaCl2 là 0,0484M
Bài 5: Trộn dd A chứa NaOH và dd B chứa Ba(OH)2 theo thể tích bằng nhau được dd C Trung hoà 100ml dd C cần hết 35ml dd
H2SO4 2M và thu được 9,32g kết tủa Tính nồng độ mol/l của các dd A và B Cần trộn bao nhiêu ml dd B với 20ml dd A để hoà tan vừa hết 1,08g bột Al
Trang 9Bài 6: Hãy tính toán và giới thiệu cách pha chế 100ml dung dịch nước muối sinh lí 0,9 %
Trang 10
§oµn V¨n B×nh – BDHSG Hãa häc 9
A KIM LOẠI
Dãy hoạt động hoá học của một số kim loại
KI CaII NaI MgII AlIII ZnII FeII,III NiII SnII PbII HI CuI,II HgII AgI Pt Au
Kali Canxi Natri Magie Nhôm Kẽm Sắt Niken Thiếc Chì Hiđro Đồng Thủy
ngân Bạc (bạch kim) Platin Vàng
Độ hoạt động của kim loại giảm dần
1 Tác dụng với phi kim
a Tác dụng với oxi
Hầu hết các kim loại đều tác dụng với oxi tạo thành oxit, trừ Ag, Pt, Au
3Fe (dây sắt nung nóng) + 2O2 t o
Fe3O4 2Cu + O2 t o
2CuO 4Na + O2 t o
2Na2O 2Ca + O2 t o
2CaO
b Tác dụng với lưu huỳnh
Hầu hết các kim loại đều tác dụng với lưu huỳnh tạo thành muối sunfua kim loại, trừ Ag, Pt, Au
2FeCl3
2 Tác dụng với axit
a Axit thường (HCl, H 2 SO 4 loãng)
Các kim loại đứng trước hiđro trong dãy hoạt động hóa học tác dụng với các axit thường tạo thành muối có hóa trị trung gian
(nếu kim loại đó có nhiều hóa trị) và giải phóng khí H 2
b Với axit mạnh (HNO 3 , H 2 SO 4 đặc nóng)
Hầu hết các kim loại đều tác dụng với axit mạnh tạo thành muối có hóa trị cao nhất (nếu kim loại có nhiều hóa trị) và không
bao giờ giải phóng khí H 2
- KL + HNO3muối KL có hóa trị cao nhất (nếu KL có nhiều hóa trị) + nước + SP3 (NH4NO3, N2, N2O, NO, NO2)
Lưu ý:
- Trong tài liệu có một số phương trình hoá học chưa được cân bằng
- Mọi ý kiến đóng góp mong quý thầy cô gửi trực tiếp trên trang
luyenthihoahoc.violet.vn
- Nội dung khó tránh được sai sót Mong các thầy cô đóng góp ý kiến mang tính chất xây
dựng để chất lượng tài liệu ngày được nâng cao Xin chân thành cảm ơn!
Trang 11
§oµn V¨n B×nh – BDHSG Hãa häc 9
NH 4 NO 3 , N 2 , N 2 O, NO, NO 2
Nồng độ axit tăng, độ hoạt động của kim loại giảm
+ Bài cho phản ứng không sinh khí SP3: NH4NO3
+ Bài cho phản ứng tạo ra chất khí không màu hóa nâu ngoài không khíSP3: NO HNO3 loãng
(2NOkhông màu + O2kk 2NO2 màu nâu) + Bài cho phản ứng tạo ra chất khí màu nâu SP3: NO2 HNO3 đặc, nóng
+ Các chất khí N2, N2O được sinh ra thì ta căn cứ vào dữ kiện đầu bài
Mg + HNO 3 loãng Mg(NO 3 ) 2 + H 2 O + NO↑
Mg + HNO3 đặc Mg(NO3)2 + H2O + NO2↑
- KL + H2SO4 đặc muối có KL hóa trị cao nhất + nước + SP3 (H2S, S, SO2)
H2S, S, SO2
Nồng độ axit tăng, độ hoạt động của kim loại giảm
+ Bài cho phản ứng sinh khí có mùi trứng thốiSP3: H2S
+ Bài cho phản ứng sinh chất rắn màu vàng SP3: S
+ Bài cho phản ứng sinh chất khí có mùi sốc SP3: SO2 H2SO4 đặc, nóng
Fe + H2SO4 Fe2(SO4)3 + H2O + H2S↑
Fe + H2SO4 Fe2(SO4)3 + H2O + S ↓
Fe + H2SO4 Fe2(SO4)3 + H2O + SO2↑
* Chú ý: Fe, Al không phản ứng với axit HNO3 đặc, nguội & H2SO4 đặc, nguội
3 Tác dụng với bazơ tan (Al, Cr, Zn + NaOH, KOH, Ca(OH) 2 , Ba(OH) 2 )
2Al + 2NaOH + 2H2O 2NaAlO2 + 3H2↑
2Al + Ba(OH)2 + 2H2O Ba(AlO2)2 + 3H2↑
- Trừ các kim loại tác dụng được với nước: Na, K, Ca, Ba
- Trừ các muối của các kim loại: K+ Al3+
- Kim loại đứng trước đẩy kim loại đứng sau ra khỏi dd muối của nó
- Các kim loại càng xa nhau trong dãy HĐHH (có mặt trong phản ứng) thì phản ứng xảy ra càng mạnh
5 Tác dụng với oxit bazơ (Phản ứng nhiệt nhôm)
Kim loại đứng trước trong dãy hoạt động hóa học đẩy kim loại đứng sau ra khỏi oxit của nó ở nhiệt độ cao
- Trừ các oxit bazơ từ K2O Al2O3
- Trừ các kim loại tác dụng với nước ở điều kiện thường: K, Na, Ca, Ba
2Al + Fe2O3 t0
Al2O3 + Fe
Trang 12
§oµn V¨n B×nh – BDHSG Hãa häc 9
Mg + CuO t0
MgO + Cu
6 Kim loại tác dụng với nước
* Ở nhiệt độ thường (Na,K, Ca, Ba)
Trang 13c Tác dụng với oxit axit (xem phần trên)
d Bị khử bởi các chất khử mạnh(C, H2, CO, KL đứng tr-ớc) (xem phần trên)
3 Oxit l-ỡng tính (Al2O3, ZnO)
a Tác dụng với axit
Al2O3 + HCl AlCl3 + H2O
ZnO + HNO3 Zn(NO3)2 + H2O
b Tác dụng với kiềm
Al2O3 + NaOH NaAlO2 + H2O
ZnO + NaOH Na2ZnO2 + H2O
ZnO + Ba(OH)2 BaZnO2 + H2O
4 Oxit không tạo muối (CO, N2O, NO)
Lưu ý:
- Trong tài liệu cú một số phương trỡnh hoỏ học chưa được cõn bằng
- Mọi ý kiến đúng gúp mong quý thầy cụ gửi trực tiếp trờn trang
luyenthihoahoc.violet.vn
- Nội dung khú trỏnh được sai sút Mong cỏc thầy cụ đúng gúp ý kiến mang tớnh chất xõy
dựng để chất lượng tài liệu ngày được nõng cao Xin chõn thành cảm ơn!
Trang 14Cu + CO2
+ Tác dụng thuận nghịch với Hemoglobin có trong máu,
gây độc có thể gây tử vong
Trang 15
§oµn V¨n B×nh – BDHSG Hãa häc 9
B PHI KIM
1 Tác dụng với kim loại (xem A)
2 Tác dụng với phi kim
S + O2 t o
SO2 2SO2 + O2 V2O5, 450o C
2SO3
SO3 + H2O H2SO4 (Các phản ứng điều chế H2SO4 từ S)
N2 + O2 2000o C
2NO 2NO + O2 2NO2
- Trong tài liệu có một số phương trình hoá học chưa được cân bằng
- Mọi ý kiến đóng góp mong quý thầy cô gửi trực tiếp trên trang
luyenthihoahoc.violet.vn
- Nội dung khó tránh được sai sót Mong các thầy cô đóng góp ý kiến mang tính chất xây
dựng để chất lượng tài liệu ngày được nâng cao Xin chân thành cảm ơn!
Trang 16Cl2 + Ca(OH)2 CaCl2 + Ca(ClO)2 + H2O
Clorua vôi (CaOCl2)
Cl2 + Ca(OH)2 t o
CaCl2 + Ca(ClO3)2 + H2O
Cl2 + Ca(OH)2 (vôi bột) CaOCl2 + H2O
Trang 17M
C D ml V
%
T R
dkkc V P n
ct
V C
m Khèi l-îng chÊt B gam
M Khèi l-îng mol gam/mol
gam(mol
\ lÝt)
lt lt
lt n V
m \ Khèi l-îng (sè
mol\thÓ tÝch ) lý thuyÕt
gam(mol
\ lÝt)
hh
M Khèi l-îng mol
trung b×nh cña hçn hîp
gam/mol
Trang 18m A
hh
B m
B
A
M
M d m
m d
IX HiÖu suÊt ph¶n øng :
\
)
\(
lt lt
tt tt tt V n mlt
V n m H
X TÝnh khèi l-îng mol trung b×nh hçn hîp chÊt khÝ
23 n M + n M + n M + 1 1 2 2 3 3
M hh =
n + n + n + 1 2 3 (hoÆc) M hh = V M + V M + V M + 1 1 2 2 3 3
V + V + V + 1 2 3 )
Trang 19Cõu 1: Từ cỏc húa chất cú sẵn sau đõy: Mg ; Al ; Cu ; HCl ; KClO3 ; Ag Hóy làm thế nào để cú thể
thực hiện được sự biến đổi sau: Cu - > CuO - > Cu
Nờu rừ cỏc bước làm và viết phương trỡnh húa học - nếu cú
Caõu 2 Baống phửụng phaựp hoựa hoùc haừy nhaọn bieỏt caực loù maỏt nhaừn
sau: CaO, P2O5, Al2O3
Cõu 3:
Cỏc chất nào sau đõy cú thể tỏc dụng được với nhau? Viết phương trỡnh húa học
K ; SO2 ; CaO ; H2O , Fe3O4 , H2 ; NaOH ; HCl
C õu 4: Bằng ph-ơng pháp hoá học hãy nhận biết 4 khí là: O2,
H2, CO2, CO đựng trong 4 bình riêng biệt?
Câu 5: Trình bày ph-ơng pháp nhận biết các dung dịch đựng
trong 4 lọ mất nhãn sau:N-ớc, Natri hiđôxit, Axit clohiđric,
Natriclorua Viết ph-ơng trình phản ứng minh hoạ nếu có
Câu6 :Cho các oxit có công thức sau: SO3, Fe2O3,K2O, N2O5, CO2
1/ Những oxit nào thuộc loại oxit axit, oxitbazơ? vì
sao?
2/ Đọc tên tất cả các oxit Viết công thức cấu tạo của
các oxit axit
Câu 7: Bằng ph-ơng pháp hóa học hãy nhận biết các chất rắn
đựng trong các lọ riêng biệt (mất nhãn) sau: BaSO4, CaO,
Na2O, P2O5, NaCl
Câu 8: Có những chất rắn sau: MgO, P2O5; Ba(OH)2; Na2SO4
Dùng những thuốc thử nào để phân biệt đ-ợc các chất
trên
A Dùng H2O, giấy quỳ tím
B Dùng axít, H2SO4; phênol phe ta lein không màu
C Dùng dung dịch NaOH, quỳ tím
D Tất cả đều sai
Cõu 9: Bằng ph-ơng pháp hoá học hãy phân biệt các dung dịch
sau: HCl, NaOH, Ca(OH)2, CuSO4, NaCl Viết PTHH xảy ra?
Cõu 10; Có 5 lọ đựng riêng biệt: N-ớc cất, R-ợu etylic, d.d
NaOH, HCl, d.dCa(OH)2 Nêu cách nhận biết từng chất trong
lọ
Cõu 11; Có 4 lọ đựng riêng biệt: N-ớc cất, d.d NaOH, HCl,
NaCl Nêu cách nhận biết từng chất trong lọ
Cõu 12.Có 4 lọ mất nhãn đựng bốn chất bột màu trắng gồm:
Na2O, MgO, CaO, P2O5.Dùng thuốc thử nào để nhận biết các chất
trên?
A dùng n-ớc và dung dịch axit H2SO4
Trang 20trên Viết các ph-ơng trình phản ứng xảy ra
Cõu 14; Có 4 chất rắn ở dạng bột là Al, Cu, Fe2O3 và CuO Nếu
chỉ dùng thuốc thử là dung dịch axit HCl có thể nhận biết
đ-ợc 4 chất trên đ-ợc không? Mô tả hiện t-ợng và viết
ph-ơng trình phản ứng (nếu có)
Câu 15
a) Có 3 lọ đựng riêng rẽ các chất bột màu trắng: Na2O, MgO,
P2O5 Hãy nêu ph-ơng pháp hóa học để nhận biết 3 chất đó
Viết các ph-ơng trình phản ứng xảy ra
b) Có 3 ống nghiệm đựng riêng rẽ 3 chất lỏng trong suốt,
không màu là 3 dung dịch NaCl, HCl, Na2CO3 Không dùng thêm
một chất nào khác (kể cả quì tím), làm thế nào để nhận biết
ra từng chất
Câu 16 a ) Hãy nêu ph-ơng pháp nhận biết các khí: cacbon
đioxit, oxi,nitơ và hiđro
b) Trình bày ph-ơng pháp hóa học tách riêng từng khí
Câu 17 Có 6 lọ mất nhãn đựng các dung dịch các chất sau:
HCl; H2SO4; BaCl2; NaCl; NaOH; Ba(OH)2
Hãy chọn một thuốc thử để nhận biết các dung dịch trên,
Trang 21Tr-ờng THCS Mỹ Thành GV:Nguyễn Đình Luyện
Giáo án: BD hóa học 8
Cõu 17: Bằng phương phỏp húa học hóy nhận biết cỏc lọ húa chất bị mất nhón gồm:
CaO; P2O5; MgO và Na2O đều là chất bột màu trắng ?
Câu 18:Bằng ph-ơng pháp hoá học hãy nhận biết 3 chất rắn màu trắng
P2O5,CaO,CaCO3
Cõu 19: Có 3 bình thuỷ tinh không ghi nhãn đựng riêng biệt 3
khí không màu sau: cacbonic, oxi, hidro
Viết ph-ơng trình phản ứng với khí oxi của các chất sau:
L-u huỳnh, metan, photpho, sắt , natri, canxi, nhôm
Caõu 3
a- Haừy thay moói chửừ caựi baống moọt CTHH phuứ hụùp ủeồ
chuoói bieỏn hoaự hoaứn thaứnh ủửụùc Sau ủoự vieỏt caực PTHH ủeồ hoaứn thaứnh chuoói bieỏn hoaự : KMnO4 A Fe3O4 B H2SO4 C HCl AlCl3
b-Chổ duứng boọt ủoàng (II)oxit vaứ caực duùng cuù coự ủuỷ haừy nhaọn bieỏt 3 bỡnh khớ : oxi , hiủro vaứ cacbonic
Câu 4
Chọn các chất và hệ số thích hợp để hoàn thành các ph-ơng trình phản ứng sau:
Hãy cho biết mỗi phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào?
Câu 5: Viết PTHH hoàn thành chuỗi phản ứng sau:
A
C CaCO3
B
Trang 22Tr-ờng THCS Mỹ Thành
GV:Nguyễn Đình Luyện
Giáo án: BD hóa học 8
Bài 6: Lập phương trỡnh húa học của cỏc sơ đồ phản ứng sau:
1) KOH + Al2(SO4)3 K2SO4 + Al(OH)3
phản ứng thuộc loại nào ? Vì sao ?
a) KMnO4 to
? + ? + ? b) Fe + H3PO4 ? + ?
c) S + O2 to
? d) Fe2O3 + CO t0
Fe3O4 + ?
Bài 8: Viết các ph-ơng trình phản ứng lần l-ợt xảy ra theo
sơ đồ:
C( 1 ) CO2 ( 2 ) CaCO3 ( 3 ) CaO ( 4 ) Ca(OH)2
Để sản xuất vôi trong lò vôi ng-ời ta th-ờng sắp xếp một
lớp than, một lớp đá vôi, sau đó đốt lò Có những phản
ứng hóa học nào xảy ra trong lò vôi? Phản ứng nào là phản
ứng toả nhiệt; phản ứng nào là phản ứng thu nhiệt; phản
ứng nào là phản ứng phân huỷ; phản ứng nào là phản ứng
hóa hợp?
Bài 9.Hãy lập các ph-ơng trình hóa học theo sơ đồ phản ứng
sau:
Trang 23Tr-ờng THCS Mỹ Thành
GV:Nguyễn Đình Luyện
Giáo án: BD hóa học 8
a) Sắt (III) oxit + nhôm nhôm oxit + sắt
cacbon oxit
c) Hiđro sunfua + oxi khí sunfurơ + n-ớc
n-ớc
e) Natri oxit + cacbon đioxit Natri cacbonat
Trong các phản ứng trên, phản ứng nào là phản ứng oxi
hóa – khử? Xác định chất oxi hóa, chất khử, sự oxi hóa, sự
khử
Bài 10:.Hoàn thành ph-ơng trình hóa học của những phản ứng
giữa các chất sau:
Và cho biết phản ứng nào là phản ứng oxi hóa khử ?Chất nào
là chất khử? Chất nào là chất oxi hóa?Tại sao?
Cau 12 Viết PTHH thực hiện sơ đồ sau:
a) Na -> Na2O -> NaOH -> NaCl
b) C -> CO2 - > CaCO3 -> CaO -> Ca(OH)2
c) S -> SO2 -> SO3 - > H2SO4-> ZnSO4
d) P -> P2O5 -> H3PO4 -> Na3PO4
Bài 13.a) Từ những hóa chất cho sẵn: KMnO4, Fe, dung dịch
CuSO4, dung dịch H2SO4 loãng, hãy viết các ph-ơng trình hóa
học để điều chế các chất theo sơ đồ chuyển hóa sau:
Cu CuO Cu
Trang 24Tr-ờng THCS Mỹ Thành
GV:Nguyễn Đình Luyện
Giáo án: BD hóa học 8
a) Khi điện phân n-ớc thu đ-ợc 2 thể tích khí H2 và 1 thể
tích khí O2(cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Từ kết quả
này em hãy chứng minh công thức hóa học của n-ớc
Cõu 14
Cho sơ đồ chuyển hoỏ sau:
Phi kim oxớt axớt (1) oxớt axớt (2) axớt muối tan muối khụng tan
a/ Tỡm cụng thức cỏc chất thớch hợp để thay cho tờn chất trong sơ đồ
b/ Viết phương trỡnh hoỏ học biểu diễn chuyển hoỏ trờn
Viết cỏc phương trỡnh phản ứng khi cho
a/ Natri vào dung dịch CuSO4
b/ Kali vào dung dịch NaCl
c/ Natri vào dung dịch Al2(SO4)3
(1)
Z (4) (7) AlCl3
Trang 252) Chọn câu phát biểu đúng và cho ví dụ:
a) Oxit axit th-ờng là oxit của phi kim và t-ơng ứng với một
axit
b) Oxit axit là oxit của phi kim và t-ơng ứng với một axit
c) Oxit bazơ th-ờng là oxit của kim loại và t-ơng ứng với
35,5 gam oxit của nguyên tố R (hoá trị V) có số mol bằng số
mol của 5,6 lít O2 (đktc) Xác định tên của nguyên tố R
Trang 26Câu 2- Một bazơ A có thành phần khối l-ợng của kim loại là
57,5 % Hãy xác định công thức bazơ trên Biết PTK của A
bằng 40 đvC
Câu 3: Dẫn từ từ 8,96 lít H2 (đktc) qua m gam oxit sắt FexOy
nung nóng Sau phản ứng đ-ợc 7,2 gam n-ớc và hỗn hợp A gồm 2
chất rắn nặng 28,4 gam (phản ứng xảy ra hoàn toàn)
1/ Tìm giá trị m?
2/ Lập công thức phân tử của oxit sắt, biết A có chứa
59,155% khối l-ợng sắt
Caõu 4:
Hoứa tan hoaứn toaứn 16,25 gam kim loaùi M (chửa roừ hoựa trũ) vaứo dung
dũch axit HCl Khi phaỷn ửựng keỏt thuực thu ủửụùc 5,6 lớt H2 (ủktc)
a)Xaực ủũnh kim loaùi M trong soỏ caực kim loaùi cho sau: Na=23; Cu=64;
Zn=65
b) Tớnh theồ tớch dung dũch HCl 0,2M caàn duứng ủeồ hoứa tan heỏt lửụùng kim
loaùi naứy
Caõu 5:
Một hợp chất khí A đ-ợc sử dụng nhiều trong sinh hoạt
hàng ngày, A chứa khoảng 85,7143% C còn lại là H Công thức
a) biết hợp chất trên có phân tử khối là 158 đvc Hãy xác
định công thức hoá học và gọi tên hợp chất
b) Đem phân huỷ hoàn toàn l-ợng hợp chất trên thì thu
đ-ợc bao nhiêu lít khí sau phản ứng (ở đktc)
c) Nếu dùng toàn bộ thể tích khí thu đ-ợc ở câu b cho tham
gia phản ứng tiếp với dây sắt đã đ-ợc mồi lửa (lấy d-)
Tính khối l-ợng sắt đã tham gia vào phản ứng? Tính
khối l-ợng sản phẩm đã đ-ợc tạo thành sau phản ứng
Câu 8: Nung 2,45 gam muối vô cơ X thấy thoát ra 672 ml O2
(đktc) Phần chất rắn còn lại chứa 52,35% kali, 47,65% clo
Xác định công thức đơn giản nhất của X
Câu 9 : Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol một axit hữu cơ X mạch
hở đ-ợc 4,4 gam CO2 và 1,8 gam H2O
Xác định công thức phân tử của X
Trang 27Tr-ờng THCS Mỹ Thành
GV:Nguyễn Đình Luyện
Giáo án: BD hóa học 8
Câu 10: Khi cho dung dịch H2SO4 loãng d- tác dụng với 12,9
gam hỗn hợp 2 kim loại thu đ-ợc 2,24 lít khí (đktc), đồng
thời khối l-ợng hợp kim giảm 6,5 gam Đem đốt cháy phần kim
loại không tan trong không khí đến khối l-ợng không đổi thu
đ-ợc 8 gam chất rắn Xác định tên 2 kim loại?
Cõu 11: Đốt chỏy hoàn toàn 2.3g một hợp chất bằng khớ Oxi, sau phản ứng thu được 2.24
lớt CO 2 (đkc) và 2.7g H2O
+ Xỏc định thành phần định tớnh cỏc nguyờn tố trong hợp chất
+ Lập cụng thực hoỏ học của hợp chất
Cõu12:
a/ Hợp chất X cú chứa 70% Fe và 30% O, Lập cụng thức hoỏ học của hợp chất
b/Hợp chất Y gồm hai nguyờn tố C và O trong đú C chiếm 27,27% về khối lượng , lập
cụng thức hoỏ học của Y, biết 0,5 g Ycú 6 g C
Cõu 13.( biện luận hoỏ trị)
Cho 1.4 g kim loại M vào dung dịch axit H2SO4 loóng, dư sau khi phản ứng xẩy ra hoàn
toàn thu được 0.56 lớt H2 (đktc) Tỡm kim loại M
Cõu 14: Hoà tan 5.1gam oxit của một kim loại hoỏ trị 3 bằng dung dịch axit HC, số mol
axit cần dựng là 0.3 mol Tỡm cụng thức của oxit.
Cõu 15: 1 Đốt hoàn toàn 6 gam chất A chỉ thu được 4.48 lớt CO 2 (đkc) và 3.6 g H2O
Biết 1 lớt hơi A ở đktc nặng 2.679 gam Tỡm cụng thức A
2 Để đốt chỏy hoàn toàn 4,6 gam chất B chứa cỏc nguyờn tố C, H, O cần dựng 6,72 lớt
O2, thu được CO2 và H2O theo tỷ lệ thể tớch VCO2 : VH2O = 2 : 3 Tỡm CTPT của B
Biết 1 gam B ở đktc chiếm thể tớch 0.487 lớt
Cõu 16: Cho 10.8 gam kim loại hoỏ trị III tỏc dụng với Clo dư tạo ra 53.4 gam muối
clorua Hỏi kim loại này là nguyờn tố nào
Cõu 17 Hóy xỏc định cụng thức của 1 oxit kim loại hoỏ trị III, biết rằng hoà tan 8 gam
oxit bằng 300ml H2SO4 1M, sau phản ứng phải trung hoà lượng axit cũn dư bằng 50 gam
dd NaOH 24%
Cõu18: 1.44 gam kim loại hoỏ trị II tan hoàn toàn trong 250 ml dung dịch H2 SO4 0.3 M
Dung dịch thu được cũn chứa axit dư và phải trung hoà bằng 60 ml dd NaOH 0.5 M Tỡm
KL trờn
Cõu 19: Hào tan 1 oxit kim l;oại hoỏ trị III bằng 400ml dd HNO3 0.2M Sau phản ứng
dung dịch làm đỏ quỳ tớm và phải trung hoà bằng 50g dd nước vụi 1.48% rồi cụ cạn dung
Trang 28Cõu 20: Hụn hợp khớ gồm NO, NO2 và 1 oxit NxOy cú thành phần 45%VNO; 15% VNO2 và
40% VNxOy Trong hỗn hợp khớ NO chiếm 23.6 % về khối lượng, cũn trong NxOy c ú 69.6
% lượng oxi Hóy x ỏc định oxit NxOy.
Bài 20
Một hỗn nợp khớ của Nitơ gồm: NO, NO2; NxO biết thành phần phần % về thể tớch
cỏc khớ trong hỗn nợp là: %VNO = 50% ; %V NO2 25% Thành phần % về khối lượng NO
cú trong hỗn hợp là 40% Xỏc định cụng thức húa học của khớ NxO
Cõu 21: Khư hoàn toàn 2.4 gam hỗn hợp Fex Oy cựng số mol như nhau bằng Hiđro thu
được 1.76 gam kim loại Hoà tan kim loại đú bằng dd HCl dư thấy thoỏt ra 0,448 lớt H 2
(đktc) Xỏc định cụng thức của oxit sắt
Cõu 22:: Đốt chỏy 1,3g bột nhụm trong khớ Clo người ta thu được 6,675g hợp chất nhụm
clorua Giả sử chưa biết hoỏ trị của Al và Cl
a) Tỡm CTHH của nhụm clorua ?
b) Tớnh khối lượng của khớ clo tỏc dụng vứi nhụm ?
Cõu 23: Khử hoàn toàn 11,5 gam một ễxit của Chỡ bằng khớ Hiđro, thỡ thu được 10,35
gam kim loại Chỡ
Tỡm cụng thức húa học của Chỡ ụxit
khí oxi thu đ-ợc 4,48 dm3
Câu 25 : Dẫn từ từ 8,96 lít H2 (đktc) qua m gam oxit sắt
FexOy nung nóng Sau phản ứng đ-ợc 7,2 gam n-ớc và hỗn hợp A
gồm 2 chất rắn nặng 28,4 gam (phản ứng xảy ra hoàn toàn)
Đốt cháy 4,48 lít H2 trong 3,36 lít O2 Ng-ng tụ sản
phẩm thu đ-ợc chất lỏng A và khí B Cho toàn bộ khí B phản
ứng với 5,6 gam Fe thu đ-ợc rắn C Cho rắn C vào dung dịch
chứa 14,6 gam HCl thu đ-ợc dung dịch D và khí E
a, Xác định các chất có trong A,B,C,D,E
b, Tính khối l-ợng mỗi chất có trong A,C,D
c, Tính thể tích mỗi khí có trong B,E
Biết Fe + HCl > FeCl2 + H2
Fe3O4 + HCl > FeCl2 + FeCl3 + H2O Các khí đo đ-ợc ở đktc
Câu 2
Trang 29Tr-ờng THCS Mỹ Thành
GV:Nguyễn Đình Luyện
Giáo án: BD hóa học 8
Chọn các chất nào sau đây: H2SO4 loãng, KMnO4, Cu, C, P,
NaCl, Zn, S, H2O, CaCO3, Fe2O3, Ca(OH)2, K2SO4, Al2O3, để điều
chế các chất: H2, O2, CuSO4, H3PO4, CaO, Fe Viết PTHH?
Câu 3
Cho các chất có CTHH sau: K2O, HF, ZnSO4, CaCO3,
Fe(OH)3, CO, CO2, H2O, NO, NO2, P2O5, HClO, HClO4, H3PO4,
NaH2PO4, Na3PO4, MgCl2 Hãy đọc tên các chất ?
Câu 5: 11,2 lít hỗn hợp X gồm hiđro và mêtan CH4 (đktc) có
tỉ khối so với oxi là 0,325 Đốt hỗn hợp với 28,8 gam khí
oxi Phản ứng xong, làm lạnh để hơi n-ớc ng-ng tụ hết đ-ợc
Nung hoón hụùp muoỏi goàm (CaCO3 vaứ MgCO3) thu ủửụùc 7,6 gam hoón hụùp
hai oxit vaứ khớ A Haỏp thu khớ A baống dung dũch NaOH thu ủửụùc 15,9 gam
muoỏi trung tớnh Tớnh khoỏi lửụùng cuỷa hoón hụùp muoỏi
4) Đốt 12,4 (g) phốt pho trong khí oxi Sau phản ứng thu
b Tính khối l-ợng vôi sống (CaO) tạo thành
c Tính hiệu suất của phản ứng nung vôi
Câu 8
Để tăng năng suất cho cây trồng, một bác nông dân đến cửa
hàng phân bón để mua phân đạm, cửa hàng có các loại phân
đạm: Đạm 2 lá (NH4NO3), đạm Ure ( (NH2)2CO ), đạm 1 lá (
(NH4)2SO4 Theo em nếu bác nông dân mua 500 kg phân đạm, nên
mua loại nào thì có lợi nhất? Vì sao?
Trang 30Tr-êng THCS Mü Thµnh
GV:NguyƠn §×nh LuyƯn
Gi¸o ¸n: BD hãa häc 8
C©u 9: Cho hh khí A gồm 1 mol N2 và 4 mol H2 Đun nóng hhA với hiệu
suất phản ứng là 25% và được hh khí B (Sau pư N2 tạo ra hợp chất khí
có hóa trị III)
a Viết PTPƯ
b Tính % thể tích các khí trong hh B
c Cần thêm vào hhB bao nhiêu phân tử H2 để có tỉ khối hơi
của hh D thu được so với H2 là 3,842?
C©u 10: Cho hh A gồm CuO và Fe2 O3, biết rằng:
- CuO chiếm 42,86% về khối lượng
- Khử hoàn toàn hhA cần vừa đủ lượng H2 đúng bằng lượng H2
thu được từ điện phân 4,05g nước
a/ Viết các PTPƯ
b/ Tính khối lượng từng chất trong hh A
Cau 11
Đốt cháy hồn tồn 4,48 lít H2 trong 3,36 lít O2 Ngưng tụ sản phẩm thu được chất
lỏng A và khí B Cho tồn bộ khí B phản ứng hết với 5,6 gam Fe thu được hỗn hợp chất
rắn C Hồ tan tồn bộ chất rắn C vào dung dịch chứa 14,6 gam HCl thu được dung dịch
D và khí E
Xác định các chất cĩ trong A,B,C,D,E Tính khối lượng mỗi chất cĩ trong A, C và số
mol các chất cĩ trong dung dịch D
a.Tính khối lượng chất rắn X biết hiệu suất phân huỷ CaCO3 là 75%
b Tính % khối lượng CaO trong chất rắn X và thể tích khí Y thu được (ở ĐKTC)
C©u 14 :Trộn 2 khí hiđro và oxi được hhA với thể tích 13,44lit (đo đktc)
vào bình chịu nhiệt để tổng hợp nước
a-Tính thành phần thể tích hhA có trong bình ?Biết 1,12lit A ở
đktc nặng 0,55g
b-Hỗn hợp A nặng hay nhẹ hơn không khí mấy lần ?
c-Bậc tia lửa điện để tổng hợp nước từ hhA thì sau khi đưa
về điều kiện thường thu được mấy ml nước?
Câu 15 :Lấy 4,08g hỗn hợp hai kim loại X và Y phân tích thấy trong đó
có chứa 42.1021 nguyên tử ; biết số nguyên tử Y gấp 2,5lần số
nguyên tử X và tỉ lệ nguyên tử khối của X và Y là 8 : 7
Trang 31Tr-ờng THCS Mỹ Thành
GV:Nguyễn Đình Luyện
Giáo án: BD hóa học 8
a-Tỡm 2 kim loaùi X vaứ Y
b- ẹem hai kim loaùi X vaứ Y treõn cho taực duùng vụựi khớ A thu
ủửụùc hai chaỏt raộn X1 vaứ Y1 , hai chaỏt naứy bũ khửỷ bụựi khớ B , khớ B naứy
ủửụùc ủieàu cheỏ baống caựch cho Y taực duùng vụựi dd axit clohiủric Tỡm
CTHH cuỷa caực chaỏt A, B, X1 , Y1 vaứ vieỏt caực PTHH xaỷy ra
Caõu 16: Hoaứ tan 7,8g hoón hụùp A (goàm nhoõm vaứ magie ) vaoứ dd HCl
laỏy vửứa ủuỷ, sau khi hoón hụùp tan xong vaứ boùt khớ suỷi leõn heỏt thỡ kieồm
tra thaỏy khoỏi lửụùng dd axit taờng theõm 7g
a-Tớnh theồ tớch khớ hidro ủieàu cheỏ ủửụùc ? Neỏu lửụùng khớ ủieàu
cheỏ ủoự ủem thu vaứo ủaày 45 bỡnh dung tớch 160ml Hoỷi khi thu khớ bũ hao
huùt bao nhieõu % (ủo ụỷ ẹKT)
b-Tớnh thaứnh phaàn % khoỏi lửụùng hoón hụùp A
Cho :Ba=137,Ca=40 ,Cu= 64, Fe= 56 , O=16 , H=1 ; Mg=24 ; Zn=65 ; Al=27,
Mn=55
Cõu 17:1 Cần trộn CO và H 2 theo tỷ lệ thể tớch như thế nào để thu được hỗn hợp khớ cú
khối lượng riệng bằng khối lượng riệng của CH4 ở cựng đk nhiệt độ và ỏp suất
2 Cần bao nhiết lớt oxi để đốt chỏy hết hoàn toàn 5,6 lớt hỗn hợp CO và H 2 ở trờn Biết
cỏc thể tớch khớ đều đo đktc
Cõu 18 Trong một bỡnh kớn chưa SO2 và O2 theo tỷ lệ mol 1: 1 và một ớt bột xỳc tỏc
V2O5 Nung núng bỡnh một thời gian thu được hỗn hợp khớ trong đú khớ sản phẩm chiếm
35,3% thể tớch Tớnh hiệu suất phản ứng tạo thành SO3
Câu 19 (2,5 điểm): 11,2 lít hỗn hợp X gồm hiđro và mêtan CH4
(đktc) có tỉ khối so với oxi là 0,325 Đốt hỗn hợp với 28,8
gam khí oxi Phản ứng xong, làm lạnh để hơi n-ớc ng-ng tụ
Nung hỗn hợp A gồn KMnO4 và KClO3 đến khi phân huỷ hòan
toàn thì thu đ-ợc 21,65 gam hỗ hợp các chất rắn và 4,48 lít
khí (ở đktc) Tính khối l-ợng mỗi chất trong A
IV Bài toỏn khi giải quy về 100
Bài 1: Hỗn hợp khồm CaCO3 lẫn Al2O3 và Fe2O3 trong đú Al2O3 chiếm 10.2% cũn
Fe2O3 chiếm 9.8% Nung hỗn hợp này ở nhiệt độ cao thu được chất rắn cú lượng bằng
67% lượng hỗn hợp ban đầu Tớnh thành % lượng chất rắn tạo thành
Bài 2: Hỗn hợp chứa Fe, FeO, Fe2O3 Nếu hoà tan a gam hỗn hợp bằng HCl dư thỡ
lượng H2 thoỏt ra bằng 1 % lượng hỗn hợp đem thớ nghiệm Nếu khử a gam hỗn hợp
bằng H2 núng dư thỡ thu được 1 lượng nước bằng 21,5% lượng hỗn hợp đem thớ nghiệm
Xỏc định % mỗi chất cú trong hỗn hợp
Trang 32Tr-ờng THCS Mỹ Thành
GV:Nguyễn Đình Luyện
Giáo án: BD hóa học 8
Bài 3 Hỗn hợp A gồm oxit của một kim loại hoỏ trị 2 và muối cacbonat của kim loại đú
được hoà tan hết bằng axit H2SO4 loóng vừa đủtạo ra khớ B và cũn dung dịch D Đem
cụn cạn D thu được một lượng muối khan bằng 168 % lượng A Biết lượng khớ B bằng
44% lượng A Hỏi kim loại hoỏ trị 2 núi trờn là nguyờn tố nào? % lượng mỗi chất trong A
là bao nhiờu
V Biện luận
Caõu 1
Hoứa tan hoaứn toaứn 16,25 gam kim loaùi M (chửa roừ hoựa trũ) vaứo dung
dũch axit HCl Khi phaỷn ửựng keỏt thuực thu ủửụùc 5,6 lớt H2 (ủktc)
a)Xaực ủũnh kim loaùi M trong soỏ caực kim loaùi cho sau: Na=23; Cu=64;
Zn=65
b) Tớnh theồ tớch dung dũch HCl 0,2M caàn duứng ủeồ hoứa tan heỏt lửụùng kim
loaùi naứy
Cõu 2: 1 Cho 4,9 gam kim loại kiờm M vào nước sau một thời gian thấy lượng khớ
thoỏt ra đó vượt quỏ 7.5 lớt (đktc) Hỏi M là kim loại gỡ?
2 Oxi hoỏ hoàn toàn 1 gam kim loại X cần dựng một lượng vừa đủ 0.672 lớt O 2
(đktc) Hỏi X là kim loại gỡ?
Caõu 3:
Hoứa tan hoaứn toaứn 16,25 gam kim loaùi M (chửa roừ hoựa trũ) vaứo dung
dũch axit HCl Khi phaỷn ửựng keỏt thuực thu ủửụùc 5,6 lớt H2 (ủktc)
a)Xaực ủũnh kim loaùi M trong soỏ caực kim loaùi cho sau: Na=23; Cu=64;
Zn=65
b) Tớnh theồ tớch dung dũch HCl 0,2M caàn duứng ủeồ hoứa tan heỏt lửụùng kim
loaùi naứy
Caõu 4: Để hòa tan hoàn toàn 8 gam oxit kim loại M cần dùng
10,65 gam HCl Hãy xác định công thức hóa học của oxit kim
loại
VI
Dung dịch
Câu 1
Đốt cháy hoàn toàn 3,1g P trông2 d- Cho toàn bộ sản phẩm
tạo thành tác dụng với H2O tạo thành 500ml dung dịch
a Viết ph-ơng trình
b Tính CM của dung dịch tạo thành
Câu 2: Tính khối l-ợng NaCl cần thiết để pha thêm vào
200,00gam dung dịch NaCl 25% thành dung dịch 30%
Câu 3: Hòa tan 6,2g Na2O vào n-ớc đ-ợc 2 lít dung dịch A
Caõu 4
Trang 33Tr-ờng THCS Mỹ Thành
GV:Nguyễn Đình Luyện
Giáo án: BD hóa học 8
Khoỏi lửụùng rieõng cuỷa moọt dung dũch CuSO4 laứ 1,6g/ml ẹem coõ caùn
312,5ml dung dũch naứy thu ủửụùc 140,625g tinh theồ CuSO4 5H2O Tớnh
noàng ủoọ C% vaứ CM cuỷa dung dũch noựi treõn
Caõu 5
ễÛ120C coự 1335 g dung dũch CuSO4 baừo hoaứ ẹun noựng dung dũch ủoự
leõn 900C Hoỷi phaỷi theõm vaứo dung dũch naứy bao nhieõu gam CuSO4 ủeồ
ủửụùc dung dũch baừo hoaứ ụỷ nhieọt ủoọ naứy Bieỏt ủoọ tan SCuSO4(120C) =
35,5g vaứ SCuSO4(900C) = 80g
C là 88g Hỏi có bao nhiêu gam NaNO3 kết tinh lại khi làm nguội
560g dung dịch NaNO3 bão hoà từ 1000
C xuống 200
C ?
đủ với V (l) dung dịch HCl 0,5M thu đ-ợc 3,36 (lít) H2
(đktc) m2 (g) X tác dụng vừa đủ với 10,8 (g) n-ớc Tính:
a) Tỷ lệ khối l-ợng m1/ m2 ?
b) Nếu cho m2 (g) X tác dụng vừa đủ với V dung dịch HCl thì
nồng độ mol/ l của dung dịch HCl đã dùng là bao nhiêu ?
Câu 8
Hoà tan hỗn hợp gồm Na2O và Al2O3 vào 200g H2O đ-ợc 10,2
g chất rắn và dung dịch A10% Tính phần trăm khối l-ợng từng
oxit trong hỗn hợp ban đầu
Câu 8 ẹeồ trung hoaứ heỏt 300ml 1 dd NaOH phaỷi duứng 500ml dd HCl 1,2M
a) Xaực ủũnh CM cuỷa dd NaOH ?
b) Tớnh CM cuỷa dd thu ủửụùc sau phaỷn ửựng ?
Câu 9 Hoaứ tan heỏt 18,8g K2O vaứo 381,2ml nửụực thu ủửụùc dd A
a) Tớnh theồ tớch dd HCl 10% (D = 1,05 g/ml) caàn duứng ủeồ trung hoaứ heỏt 200g
dd A
b) Tớnh C% cuỷa dd thu ủửụùc sau phaỷn ửựng trung hoaứ treõn
Câu 10 Cho 100g dd H2SO4 19,6% vaứo 400g dd BaCl2 13%
a) Tớnh khoỏi lửụùng keỏt tuỷa thu ủửụùc ?
b) Tớnh C% caực chaỏt coự trong dd thu ủửụùc sau khi taựch boỷ keỏt tuỷa ?
Câu 11 Hoaứ tan 8,96 lớt khớ HCl (dktc) vaứo 185,4g nửụực thu ủửụùc dd A Laỏy
50g dd A cho taực duùng vụựi 85g dd AgNO3 16% thu ủửụùc dd B vaứ 1 chaỏt keỏt tuỷa
a) Tớnh khoỏi lửụùng keỏt tuỷa taùo thaứnh ?
b) Tớnh C% caực chaỏt coự trong dd B ?
Câu 12 Hoaứ tan 9,2g Na vaứo 41,2ml nửụực thu ủửụùc dd A Tớnh theồ tớch dd
H2SO4 40% (D = 1,307 g/ml) caàn duứng ủeồ trung hoaứ heỏt 40g dd A
Câu 13 Cho 100g dd Na2CO3 16,96% taực duùng vụựi 200g dd BaCl2 10,4% Sau
phaỷn ửựng loùc boỷ keỏt tuỷa ủửụùc dd A Tớnh C% caực chaỏt tan trong dd A ?
Câu 14 Cho 44,8lớt khớ HCl (ủktc) hoaứ tan hoaứn toaứn vaứo 327g nửụực ủửụùc dd
A
Trang 34b) Cho 50g CaCO3 vaứo 250g dd A, ủun nheù ủeỏn khi phaỷn ửựng xaỷy ra hoaứn
toaứn ủửụùc dd B Tớnh C% caực chaỏt coự trong dd B ?
Câu 15 a) Coự 16ml dd HCl noàng ủoọ a mol/l (ddA) theõm nửụực vaứo dd A cho
ủeỏn khi theồ tớch dd laứ 200ml, luực naứy CM cuỷa dd laứ 0,1 Tớnh a ?
b) Laỏy 10ml dd A trung hoaứ vửứa ủuỷ V lớt dd NaOH 0,5M Tớnh theồ tớch vaứ
CM cuỷa dd sau phaỷn ửựng ? (ẹS : 25ml vaứ 0,36M)
(BTTHPT/26)
Câu 16
Khoỏi lửụùng rieõng cuỷa moọt dung dũch CuSO4 laứ 1,6g/ml ẹem coõ caùn
312,5ml dung dũch naứy thu ủửụùc 140,625g tinh theồ CuSO4 5H2O Tớnh
noàng ủoọ C% vaứ CM cuỷa dung dũch noựi treõn
Câu 17
ễÛ120C coự 1335 g dung dũch CuSO4 baừo hoaứ ẹun noựng dung dũch ủoự
leõn 900C Hoỷi phaỷi theõm vaứo dung dũch naứy bao nhieõu gam CuSO4 ủeồ
ủửụùc dung dũch baừo hoaứ ụỷ nhieọt ủoọ naứy Bieỏt ủoọ tan SCuSO4(120C) =
35,5g vaứ SCuSO4(900C) = 80g
Câu 18: Đun nóng 1335 gam dung dịch CuSO4 bão hoà ở 120
C lên
đến 900
C Hỏi phải thêm và dung dịch bao nhiêu gam CuSO4 để
đ-ợc dung dịch bão hoà ở nhiệt độ này? Biết độ tan của CuSO4
Trong 1 ntửỷ A coự toồng soỏ haùt p,n,e laứ 36, soỏ haùt mang ủieọn nhieàu gaỏp ủoõi soỏ
haùt khoõng mang ủieọn Ng tửỷ A laứ
a Al b.Na c.Si d.Mg
Câu 2
Tổng số hạt proton, nơtron và electron của một nguyên tử là
155
Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 hạt
Hãy xác định số khối của nguyên tử trên theo các kết quả cho
sau :
108 D 112
Câu 3
X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một phân nhóm và ở 2 chu
kì liên tiếp trong bảng hệ thống tuần hoàn Tổng số các hạt
mang điện trong nguyên tử X và Y là 52
Trang 35a.Electron của nguyên tử hidro chuyển động bên trong một hình cầu có bán kính là 3.10 - 8 cm
Hạt nhân của nguyên tử hidro được coi như một quả cầu có bán kính là 5,0.10 - 13 cm Nếu phóng
đại hạt nhân lên thành một quả bóng có đường kính là 6 cm thì bán kính của nguyên tử sẽ là bao nhiêu ?
b Biết hạt pron có khối lượng là mP = 1,6726.10- 27 kg Tính khối lượng riêng của hidro, biết
bán kính nguyên tử hidro là r = 5,3 10 - 9 cm và hạt nhân nguyên tử hidro chỉ có 1 proton ( không có
nơtron)
Trang 3601 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,4 mol FeO và 0,1mol Fe2O3 vào dung dịch HNO3 loãng,
dƣ thu đƣợc dung dịch A và khí B không màu, hóa nâu trong không khí Dung dịch A cho tác dụng với dung dịch NaOH dƣ thu đƣợc kết tủa Lấy toàn bộ kết tủa nung trong không khí đến khối lƣợng không đổi thu đƣợc chất rắn có khối lƣợng là
A 23,0 gam B 32,0 gam C 16,0 gam D 48,0 gam
02 Cho khí CO đi qua ống sứ chứa 16 gam Fe2O3 đun nóng, sau phản ứng thu đƣợc hỗn hợp rắn
X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 Hòa tan hoàn toàn X bằng H2SO4 đặc, nóng thu đƣợc dung dịch Y
Cô cạn dung dịch Y, lƣợng muối khan thu đƣợc là
A 20 gam B 32 gam C 40 gam D 48 gam
03 Khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 cần 2,24 lít CO (ở đktc) Khối lƣợng sắt thu đƣợc là
A 5,6 gam B 6,72 gam C 16,0 gam D 11,2 gam
04 Đốt cháy hỗn hợp hiđrocacbon X thu đƣợc 2,24 lít CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O Thể tích O2
đã tham gia phản ứng cháy (đktc) là
A 5,6 lít B 2,8 lít C 4,48 lít D 3,92 lít
05 Hoà tan hoàn toàn a gam hỗn hợp X gồm Fe và Fe2O3 trong dung dịch HCl thu đƣợc 2,24 lít khí H2 ở đktc và dung dịch B Cho dung dịch B tác dụng dung dịch NaOH dƣ, lọc lấy kết tủa, nung trong không khí đến khối lƣợng không đổi thu đƣợc 24 gam chất rắn Giá trị của a là
A 3,6 gam B 17,6 gam C 21,6 gam D 29,6 gam
06 Hỗn hợp X gồm Mg và Al2O3 Cho 3 gam X tác dụng với dung dịch HCl dƣ giải phóng V lít khí (đktc) Dung dịch thu đƣợc cho tác dụng với dung dịch NH3 dƣ, lọc và nung kết tủa đƣợc 4,12 gam bột oxit giá trị là:
A.1,12 lít B 1,344 lít C 1,568 lít D 2,016 lít
07 Hỗn hợp A gồm Mg, Al, Fe, Zn Cho 2 gam A tác dụng với dung dịch HCl dƣ giải phóng 0,1
gam khí Cho 2 gam A tác dụng với khí clo dƣ thu đƣợc 5,763 gam hỗn hợp muối Phần trăm khối lƣợng của Fe trong A là
08 (Câu 2 - Mã đề 231 - TSCĐ - Khối A 2007)
Đốt cháy hoàn toàn một thể tích khí thiên nhiên gồm metan, etan, propan bằng oxi không khí (trong không khí Oxi chiếm 20% thể tích), thu đƣợc 7,84 lít khí CO2 (đktc) và 9,9 gam H2O Thể tích không khí ở (đktc) nhỏ nhất cần dùng để đốt cháy hoàn toàn lƣợng khí thiên nhiên trên là
A 70,0 lít B 78,4 lít C 84,0 lít D 56,0 lít
09 Hoà tan hoàn toàn 5 gam hỗn hợp 2 kim loại X và Y bằng dung dịch HCl thu đƣợc dung dịch
A và khí H2 Cô cạn dung dịch A thu đƣợc 5,71 gam muối khan Hãy tính thể tích khí H2 thu đƣợc ở đktc
A 0,56 lít B 0,112 lít C 0,224 lít D 0,448 lít
10 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp Y gồm C2H6, C3H4 và C4H8 thì thu đƣợc 12,98 gam CO2
và 5,76 gam H2O Vậy m có giá trị là
A 1,48 gam B 8,14 gam C 4,18 gam D 16,04 gam
Phương pháp 3: BẢO TOÀN MOL ELECTRON
MỘT SỐ BÀI TẬP VẬN DỤNG GIAI THEO PHƯƠNG PHÁP BẢO TOÀN MOL
Trang 3702 Cho một luồng CO đi qua ống sứ đựng 0,04 mol hỗn hợp A gồm FeO và Fe2O3 đốt nóng Sau khi kết thúc thí nghiệm thu được chất rắn B gồm 4 chất nặng 4,784 gam Khí đi ra khỏi ống sứ hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thì thu được 4,6 gam kết tủa Phần trăm khối lượng FeO trong hỗn hợp A là
A 68,03% B 13,03% C 31,03% D 68,97%
03 Một hỗn hợp gồm hai bột kim loại Mg và Al được chia thành hai phần bằng nhau:
- Phần 1: cho tác dụng với HCl dư thu được 3,36 lít H2
- Phần 2: hoà tan hết trong HNO3 loãng dư thu được V lít một khí không màu, hoá nâu trong không khí (các thể tích khí đều đo ở đktc) Giá trị của V là
05 Cho 1,35 gam hỗn hợp Cu, Mg, Al tác dụng với HNO3 dư được 896 ml hỗn hợp gồm NO và
NO2 có Tính tổng khối lượng muối nitrat sinh ra (khí ở đktc)
A 9,41 gam B 10,08 gam C 5,07 gam D 8,15 gam
06 Hòa tan hết 4,43 gam hỗn hợp Al và Mg trong HNO3 loãng thu được dung dịch A và 1,568 lít (đktc) hỗn hợp hai khí (đều không màu) có khối lượng 2,59 gam trong đó có một khí bị hóa thành màu nâu trong không khí Tính số mol HNO3 đã phản ứng
A 0,51 mol B 0,45 mol C 0,55 mol D 0,49 mol
07 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm ba kim loại bằng dung dịch HNO3 thu được 1,12 lít hỗn hợp khí D (đktc) gồm NO2 và NO Tỉ khối hơi của D so với hiđro bằng 18,2 Tính thể tích tối thiểu dung dịch HNO3 37,8% (d = 1,242g/ml) cần dùng
09 Đốt cháy 5,6 gam bột Fe trong bình đựng O2 thu được 7,36 gam hỗn hợp A gồm Fe2O3, Fe3O4
và Fe Hòa tan hoàn toàn lượng hỗn hợp A bằng dung dịch HNO3 thu được V lít hỗn hợp khí B gồm NO và NO2 Tỉ khối của B so với H2 bằng 19 Thể tích V ở đktc là
A 672 ml B 336 ml C 448 ml D 896 ml
10 Cho a gam hỗn hợp A gồm oxit FeO, CuO, Fe2O3 có số mol bằng nhau tác dụng hoàn toàn với lượng vừa đủ là 250 ml dung dịch HNO3 khi đun nóng nhẹ, thu được dung dịch B và 3,136 lít (đktc) hỗn hợp khí C gồm NO2 và NO có tỉ khối so với hiđro là 20,143 Tính a
A 7,488 gam B 5,235 gam C 6,179 gam D 7,235 gam
Phương pháp 4
SỬ DỤNG PHƯƠNG TRÌNH ION - ELETRON
Ví dụ 1: Hỗn hợp X gồm (Fe, Fe2O3, Fe3O4, FeO) với số mol mỗi chất là 0,1 mol, hòa tan hết vào dung dịch Y gồm (HCl và H2SO4 loãng) dư thu được dung dịch Z Nhỏ từ từ dung dịch Cu(NO3)21M vào dung dịch Z cho tới khi ngừng thoát khí NO Thể tích dung dịch Cu(NO3)2 cần dùng và thể tích khí thoát ra ở đktc thuộc phương án nào?
A 25 ml; 1,12 lít B 0,5 lít; 22,4 lít C 50 ml; 2,24 lít D 50 ml; 1,12 lít
Ví dụ 2: Hòa tan 0,1 mol Cu kim loại trong 120 ml dung dịch X gồm HNO3 1M và H2SO4 0,5M
Sau khi phản ứng kết thúc thu được V lít khí NO duy nhất (đktc) Giá trị của V là
A 1,344 lít B 1,49 lít C 0,672 lít D 1,12 lít
Ví dụ 3: Dung dịch X chứa dung dịch NaOH 0,2M và dung dịch Ca(OH)2 0,1M Sục 7,84 lít khí
CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là
Trang 38Ví dụ 4: Hòa tan hết hỗn hợp gồm một kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ trong nước được
dung dịch A và có 1,12 lít H2 bay ra (ở đktc) Cho dung dịch chứa 0,03 mol AlCl3 vào dung dịch
A khối lượng kết tủa thu được là
A 0,78 gam B 1,56 gam C 0,81 gam D 2,34 gam
Ví dụ 5: Dung dịch A chứa 0,01 mol Fe(NO3)3 và 0,15 mol HCl có khả năng hòa tan tối đa bao nhiêu gam Cu kim loại? (Biết NO là sản phẩm khử duy nhất)
A 2,88 gam B 3,92 gam C 3,2 gam D 5,12 gam
Ví dụ 7: Trộn 100 ml dung dịch A (gồm KHCO3 1M và K2CO3 1M) vào 100 ml dung dịch B (gồm NaHCO3 1M và Na2CO3 1M) thu được dung dịch C
Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch D (gồm H2SO4 1M và HCl 1M) vào dung dịch C thu được V lít CO2(đktc) và dung dịch E Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào dung dịch E thì thu được m gam kết tủa Giá trị của m và V lần lượt là
A 82,4 gam và 2,24 lít B 4,3 gam và 1,12 lít
C 43 gam và 2,24 lít D 3,4 gam và 5,6 lít
Ví dụ 8: Hòa tan hoàn toàn 7,74 gam một hỗn hợp gồm Mg, Al bằng 500 ml dung dịch gồm
H2SO4 0,28M và HCl 1M thu được 8,736 lít H2 (đktc) và dung dịch X.Thêm V lít dung dịch chứa đồng thời NaOH 1M và Ba(OH)2 0,5M vào dung dịch X thu được lượng kết tủa lớn nhất
a) Số gam muối thu được trong dung dịch X là
Ví dụ 9: (Câu 40 - Mã 182 - TS Đại Học - Khối A 2007)
Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250 ml dung dịch X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit H2SO40,5M, thu được 5,32 lít H2 (ở đktc) và dung dịch Y (coi thể tích dung dịch không đổi) Dung dịch
Y có pH là
Ví dụ 10: (Câu 40 - Mã đề 285 - Khối B - TSĐH 2007)
Thực hiện hai thí nghiệm:
1) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO3 1M thoát ra V1 lít NO
2) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch chứa HNO3 1M và H2SO4 0,5 M thoát ra V2lít NO
Biết NO là sản phẩm khử duy nhất, các thể tích khí đo ở cùng điều kiện Quan hệ giữa V1 và V2
Ví dụ 12: (Câu 18 - Mã 231 - TS Cao Đẳng - Khối A 2007)
Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và 3,36 lít H2 (ở đktc) Thể tích dung dịch axit H2SO4 2M cần dùng để trung hoà dung dịch X là
Ví dụ 13: Hòa tan hỗn hợp X gồm hai kim loại A và B trong dung dịch HNO3 loãng Kết thúc phản ứng thu được hỗn hợp khí Y (gồm 0,1 mol NO, 0,15 mol NO2 và 0,05 mol N2O) Biết rằng không có phản ứng tạo muối NH4NO3 Số mol HNO3 đã phản ứng là:
A 0,75 mol B 0,9 mol C 1,05 mol D 1,2 mol
Ví dụ 14: Cho 12,9 gam hỗn hợp Al và Mg phản ứng với dung dịch hỗn hợp hai axit HNO3 và
H2SO4 (đặc nóng) thu được 0,1 mol mỗi khí SO2, NO, NO2 Cô cạn dung dịch sau phản ứng khối lượng muối khan thu được là:
A 31,5 gam B 37,7 gam C 47,3 gam D 34,9 gam
Trang 39Ví dụ 15: Hòa tan 10,71 gam hỗn hợp gồm Al, Zn, Fe trong 4 lít dung dịch HNO3 aM vừa đủ thu được dung dịch A và 1,792 lít hỗn hợp khí gồm N2 và N2O có tỉ lệ mol 1:1 Cô cạn dung dịch A thu được m (gam.) muối khan giá trị của m, a là:
01 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp hai axit cacboxylic là đồng đẳng kế tiếp thu được 3,36 lít
CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O Số mol của mỗi axit lần lượt là
A 0,05 mol và 0,05 mol B 0,045 mol và 0,055 mol
C 0,04 mol và 0,06 mol D 0,06 mol và 0,04 mol
02 Có 3 ancol bền không phải là đồng phân của nhau Đốt cháy mỗi chất đều có số mol CO2
A CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và C3H7OH
C C3H7OH và C4H9OH D C4H9OH và C5H11OH
04 Nitro hóa benzen được 14,1 gam hỗn hợp hai chất nitro có khối lượng phân tử hơn kém nhau
45 đvC Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai chất nitro này được 0,07 mol N2 Hai chất nitro đó là
- Phần 1: cho tác dụng với Na dư, kết thúc phản ứng thu được 3,36 lít H2 (đktc)
- Phần 2: tách nước hoàn toàn ở 180oC, xúc tác H2SO4 đặc thu được một anken cho hấp thụ vào bình đựng dung dịch Brom dư thấy có 32 gam Br2 bị mất màu CTPT hai ancol trên là
A CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và C3H7OH
C CH3OH và C3H7OH D C2H5OH và C4H9OH
06 Chia hỗn hợp gồm 2 anđehit no đơn chức làm hai phần bằng nhau:
- Phần 1: Đem đốt cháy hoàn toàn thu được 1,08 gam nước
- Phần 2: tác dụng với H2 dư (Ni, to) thì thu được hỗn hợp A Đem A đốt cháy hoàn toàn thì thể tích khí CO2 (đktc) thu được là
A 1,434 lít B 1,443 lít C 1,344 lít D 1,444 lít
Trang 4007 Tách nước hoàn toàn từ hỗn hợp Y gồm hai rượu A, B ta được hỗn hợp X gồm các olefin
Nếu đốt cháy hoàn toàn Y thì thu được 0,66 gam CO2 Vậy khi đốt cháy hoàn toàn X thì tổng
khối lượng H2O và CO2 tạo ra là
A 0,903 gam B 0,39 gam C 0,94 gam D 0,93 gam
08 Cho 9,85 gam hỗn hợp 2 amin đơn chức no bậc 1 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thì thu
được 18,975 gam muối Vậy khối lượng HCl phải dùng là
0,704 gam
09 Cho 4,2 gam hỗn hợp gồm rượu etylic, phenol, axit fomic tác dụng vừa đủ với Na thấy thoát
ra 0,672 lít khí (đktc) và một dung dịch Cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp X Khối lượng của
X là
A 2,55 gam B 5,52 gam C 5,25 gam D 5,05 gam
10 Hỗn hợp X gồm 2 este A, B đồng phân với nhau và đều được tạo thành từ axit đơn chức và
rượu đơn chức Cho 2,2 gam hỗn hợp X bay hơi ở 136,5oC và 1 atm thì thu được 840 ml hơi este Mặt khác đem thuỷ phân hoàn toàn 26,4 gam hỗn hợp X bằng 100 ml dung dịch NaOH 20% (d = 1,2 g/ml) rồi đem cô cạn thì thu được 33,8 gam chất rắn khan Vậy công thức phân tử của este là
01 Cho 115 gam hỗn hợp gồm ACO3, B2CO3, R2CO3 tác dụng hết với dung dịch HCl thấy thoát
ra 22,4 lít CO2 (đktc) Khối lượng muối clorua tạo ra trong ddịch là
A 142 gam B 126 gam C 141 gam D 132 gam
02 Ngâm một lá sắt trong dung dịch CuSO4 Nếu biết khối lượng đồng bám trên lá sắt là 9,6 gam thì khối lượng lá sắt sau ngâm tăng thêm bao nhiêu gam so với ban đầu?
A 5,6 gam B 2,8 gam C 2,4 gam D 1,2 gam
04 Cho V lít dung dịch A chứa đồng thời FeCl3 1M và Fe2(SO4)3 0,5M tác dụng với dung dịch
Na2CO3 có dư, phản ứng kết thúc thấy khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 69,2 gam so với tổng khối lượng của các dung dịch ban đầu Giá trị của V là:
A 0,2 lít B 0,24 lít C 0,237 lít D.0,336 lít
05 Cho luồng khí CO đi qua 16 gam oxit sắt nguyên chất được nung nóng trong một cái ống Khi
phản ứng thực hiện hoàn toàn và kết thúc, thấy khối lượng ống giảm 4,8 gam.Xác định công thức
và tên oxit sắt đem dùng
06 Dùng CO để khử 40 gam oxit Fe2O3 thu được 33,92 gam chất rắn B gồm Fe2O3, FeO và Fe Cho tác dụng với H2SO4 loãng dư, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) Xác định thành phần theo số mol chất rắn B, thể tích khí CO (đktc) tối thiểu để có được kết quả này
Phương pháp 7
QUI ĐỔI HỖN HỢP NHIỀU CHẤT VỀ SỐ LƯỢNG CHẤT ÍT HƠN
Ví dụ 1: Nung 8,4 gam Fe trong không khí, sau phản ứng thu được m gam chất rắn X gồm Fe,
Fe2O3, Fe3O4, FeO Hòa tan m gam hỗn hợp X vào dung dịch HNO3 dư thu được 2,24 lít khí NO2(đktc) là sản phẩm khử duy nhất Giá trị của m là
A 11,2 gam B 10,2 gam C 7,2 gam D 6,9 gam
Ví dụ 2: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 bằng HNO3 đặc nóng thu được 4,48 lít khí NO2 (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 145,2 gam muối khan giá trị của
m là
A 35,7 gam B 46,4 gam C 15,8 gam D 77,7 gam
Ví dụ 3: Hòa tan hoàn toàn 49,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 bằng H2SO4 đặc
nóng thu được dung dịch Y và 8,96 lít khí SO2 (đktc)
a) Tính phần trăm khối lượng oxi trong hỗn hợp X
b) Tính khối lượng muối trong dung dịch Y
A 160 gam B.140 gam C 120 gam D 100 gam