1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

các dạng bài tập số phức điển hình

34 325 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 3,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LÊ BÁ BẢO - NGỌC HUYỀN LB THE BEST or NOTHING Đây là 1 tài liệu tâm huyết chị và thầy Bảo biên soạn dành tặng cho tất cả các em học sinh thân yêu đã và đang follow facebook của chị.. C

Trang 1

LÊ BÁ BẢO - NGỌC HUYỀN LB

THE BEST or NOTHING

Đây là 1 tài liệu tâm huyết chị và thầy Bảo biên

soạn dành tặng cho tất cả các em học sinh thân yêu đã và đang follow facebook của chị Chị tin rằng, tài liệu này sẽ giúp ích cho các em rất nhiều!

Chị biết ơn các em nhiều lắm

Trang 2

i ph i tr i qua giông t nh ng không c cúi u tr c giông t !

ã nói là làm – ã làm là không h i h – ã làm là h t mình – ã làm là không h i h n!

Đ ng bao gi b cu c Em nhé!

Ng c Huy n LB

Trang 3

Tài liệu này chị và thầy Bảo xin dành tặng cho tất cả các em yêu thương đang follow facebook của chị! Chị biết ơn các em nhiều lắm!

Trang 4

Mục lục

A Lý thuy t - 5

I S ph c - 5

II Các phép toán v i s ph c - 6

III Gi i thi u m t s tính năng tính toán s ph c b ng máy tính Casio - 7

B M t s d ng toán v s ph c - 8

I Các bài toán liên quan t i khái ni m s ph c - 8

II D ng toán xác đ nh t p h p đi m bi u di n s ph c - 14

III Bi u di n hình h c c a s ph c qu tích ph c - 25

C Bài t p rèn luy n k năng - 30

Trang 5

5|Lovebook.vn

Chuyên đ có s d ng n i dung trong sách Công Phá Toán và tài li u s ph c c a th y

Lê Bá B o m t giáo viên tâm huy t c a tr ng THPT Đ ng Huy Tr - TP Hu )

A Lý thuyết

I Số phức

0 S i

Vi c xây d ng t p h p s ph c đ c đ t ra t v n đ m r ng t p h p s th c sao cho m i ph ng trình đa th c đ u có nghi m Đ gi i quy t v n đ này, ta

b sung vào t p s th c m t s m i, kí hi u là i và coi nó là m t nghi m c a

Trang 6

II Các phép toán với số phức

 

Ph ng trình có hainghi m th c phân bi t

a

Nh n xét: Trong các đ thi th và đ minh h a c a B GD ĐT thì các câu s

ph c là câu d , là câu l y đi m, do v y khi làm bài ta c n th n tr ng trong tính toán

Trang 7

7|Lovebook.vn

III Giới thiệu một số tính năng tính toán số phức bằng máy tính Casio

Trong máy tính Casio có ch đ tính toán v i s ph c nh sau

1 n MODE  2:CMPLX đ vào ch đ tính toán v i s ph c

Khi đó các nút quang tr ng sau:

2 Nút ENG phía trên có ch i nh , khi chuy n sang ch đ tính toán ph c thì

Trên đây là m t s l u v tính toán v i s ph c trên máy tính c m tay

Đ c bi t khi tính mô đun s ph c ta s d ng nút SHIFT + hyp (Absolute value) hay chính là nút giá tr tuy t đ i

Trang 9

A. Hai đi m A , B đ i x ng nhau qua g c t a đ O

B. Hai đi m A , B đ i x ng nhau qua tr c hoành

C. Hai đi m A , B đ i x ng nhau qua tr c tung

D. Hai đi m A , B đ i x ng nhau qua đi m

A. Hai đi m A , B đ i x ng nhau qua g c t a đ O

B. Hai đi m A , B đ i x ng nhau qua tr c hoành

C. Hai đi m A , B đ i x ng nhau qua tr c tung

D. Hai đi m A , B đ i x ng nhau qua đi m

A. Hai đi m A , B đ i x ng nhau qua g c t a đ O

B. Hai đi m A , B đ i x ng nhau qua tr c hoành

C. Hai đi m A , B đ i x ng nhau qua tr c tung

D. Hai đi m A , B đ i x ng nhau qua đi m

A. Hai đi m A , B đ i x ng nhau qua g c t a đ O

B. Hai đi m A , B đ i x ng nhau qua tr c hoành

C. Hai đi m A , B đ i x ng nhau qua tr c tung

D. Hai đi m A , B đ i x ng nhau qua đi m

x ng nhau qua tr c Ox  t p h p các đi m bi u

di n s ph c z trên m t ph ng t a đ là đ ng tròn tâm I 1;0 , bán kính R 2

Trang 11

min

2.3

 Ch n đáp ánA.

Câu 28. Bi t các s ph c z có t p h p đi m bi u

di n trên m t ph ng t a đ là đ ng elip nhhình v bên Môđun nh nh t c a s ph c z là

min

3.2

Trang 12

3.2

Câu 30. Đi m A hình v bên bi u di n s ph c

nào sau đây

Câu 31. Đi m B hình v bên bi u di n s ph c

nào sau đây

Trang 14

II Dạng toán xác ịnh tập hợp iểm biểu diễn số phức

Câu 1 Mi n đ c tô đ m (k c b ) trong hình v

nào sau đây là t p h p các đi m bi u di n s ph c

Câu 2 Mi n đ c tô đ m (không k b ) trong

hình v nào sau đây là t p h p các đi m bi u di n

Câu 3. Mi n đ c tô đ m (k c b ) trong hình v nào sau đây là t p h p các đi m bi u di n s ph c

Câu 4. Mi n đ c tô đ m (k c b ) trong hình v nào sau đây là t p h p các đi m bi u di n s ph c

z , bi t z có ph n o không l n h n

x y

x y

x y

x y

x y

x y

x

y 1

O

x

y

1 O

x y

x y

Trang 15

Câu 5. Mi n đ c tô đ m (k c b ) trong hình v

nào sau đây là t p h p các đi m bi u di n s ph c

Câu 6. Mi n đ c tô đ m (k c b ) trong hình v

nào sau đây là t p h p các đi m bi u di n s ph c

x

y

1 -1

y

1-1 O

x

y

1 -1

y

1

-1 O

Trang 16

 Ch n đáp án D.

Câu 8 Mi n đ c tô đ m (k c b ) trong hình v

nào sau đây là t p h p các đi m bi u di n s ph c

Trang 17

17|Lovebook.vn

  2  2 2 2

-2 -3 -1

2 3 1

O

Trang 18

1 1

-2 2

-1 -1

1 1

O

x

y

2 -3

-3

3 3

-2 -2 2

-1 -1

1 1

O

Trang 19

y x

-1

-2

2 3

1

O

Trang 20

Câu 23. Đi u ki n đ s ph c z có đi m bi u di n

thu c ph n tô đ m (k c b ) trong hình v bên là

-1

-2 -3 -1

2 3

1

O

x

3 y

2

2 1 -4

-3

-3

3 -2

-2

-1

-1 1

O

2

x

3 y

-4

-3

-3

3 -2

-2

2

-1 -1

1 1

O

2

x

3 y

-2

-3

-3

3 -2

2

-1 -1

1 1

O

Trang 21

21|Lovebook.vn

T hình v ta có:

2 2

9

Câu 26. Đi u ki n đ s ph c z có đi m bi u di n

thu c ph n tô đ m (k c b ) trong hình v bên là

Câu 27. Đi u ki n đ s ph c z có đi m bi u di n

thu c ph n tô đ m (k c b ) trong hình v bên là

C. z có môđun thu c đo n 2;3  

D. z có môđun thu c đo n 2;3  và ph n o thu c đo n 3; 1   

1 1

O

2

x

3 y

-3

-3

3 -2

2

-1 -1

1 1

O

2

x

3 y

-4

-3

-3

3 -2

2 -1 -1 1 1

O

Trang 22

A. z có môđun không nh h n 2

B. z có môđun thu c đo n 2;3  và ph n o

thu c đo n 1;1  

C. z có môđun thu c đo n 2;3  

D. z có môđun thu c đo n 2;3  và ph n th c

Câu 31. Đi u ki n đ s ph c z có đi m bi u di n

thu c ph n tô đ m (k c b ) trong hình v bên là

A. z có môđun không nh h n 2

B. z có môđun thu c đo n 2;3  và ph n th c

không âm

C. z có môđun thu c đo n 2;3  

D. z có môđun thu c đo n 2;3  và ph n o

C. z có môđun thu c đo n 2;3  

D. z có môđun thu c đo n 2;3  và ph n o không âm

-2 -1 -1

1 1

O

2

x

3 y

2

-3

-3

3 -2

-2 -1 -1

1 1

O

Trang 23

23|Lovebook.vn

A. z có môđun không nh h n 2

B. z có môđun thu c đo n 2;3  và ph n th c

thu c đo n 3; 1   

C. z có môđun thu c đo n 2;3  

D. z có môđun thu c đo n 2;3  và ph n o

A.

2 2

-2 -1 -1

1 1

O

2

x

3y

1 1

O

Trang 24

A. Tam giác ABC đ u

B. Tam giác ABC vuông cân t i A

C. Tam giác ABC vuông t i B

D. Tam giác ABC vuông t i A

A B C D bi u di n trên m t ph ng t a đ

Kh ng đ nh nào sau đây đúng

A. T giác ABCD là hình vuông

B. T giác ABCD là hình ch nh t

C. T giác ABCD là hình thang cân

D. T giác ABCD là hình thoi

L i gi i

Ta có: A 1; 1 ,  B 4; 1 ,      C 3; 2 , D 0; 2

Ta có: AB 5;0 ; DC 1;0 ; AD 1; 3 suy ra 5

Trang 25

z v i b  , n m trên đ ng th ng có bi

ph ng trình là:

A.x 10 B.y 10

C.yx D.y x 10

Trang 26

Câu 18: Trong m t ph ng ph c, g i A và B là hai

đi m l n l t bi u di n hai nghi m ph c c a

ph ng trình 2

6 18 0

zz  Khi đó tam giác

OAB (v i O là g c t a đ ) có tính ch t nào sau đây:

A. Tam giác ABC vuông cân

B.Tam giác ABC cân

C. Tam giác ABC vuông

D.Tam giác ABC đ u

th ng y  sao cho tam giác OAB cân t i O Khi 2

đó đi m B bi u di n cho s ph c nào sau đây:

Trang 27

1544

y

2 2

1

15 44

x

y   B.Parabol y  4x2

C. Parabol

2.4

Trang 28

Trên m t ph ng t a đ đi m nào d i đây là

c a kh i tròn xoay t o đ c khi cho hình (H)

quay quanh tr c Ox

A.26

3

B.27 3

C.28 3

D.29 3

Câu 46: Trong m t ph ng t a đ , ph n g ch s c trong hình v bên là t p h p các đi m bi u di n

cho s ph c z Kh ng đ nh nào sau đây là sai:

A.z 3 B.Im z 2

C.Re  z  3 ; 3  D. z z 2 5

Câu 47: Trong m t ph ng t a đ , ph n g ch s c trong hình v bên là t p h p các đi m bi u di n

cho s ph c z th a mãn đi u ki n nào d i đây:

A.13

15

17

19.16

Câu 49: Trong m t ph ng t a đ , mi n trong hình

ch nh t ABCD (k c các c nh AB, BC, CD, DA) trong hình v bên bi u di n cho các s ph c z

Trang 30

Bài tập rèn luyện k năng

( áp án chi ti t trong cu n CÔNG PHÁ TOÁN by NG C HUY N LB – phát hành 1/4/2017)

Trích đ thi th THPT chuyên Hoàng Văn Th )

Câu 29: Cho hai s ph c z1 1 i z, 2 3 2 i Ph n

th c và ph n o c a s ph c z z1. 2 t ng ng b ng:

A 5 và 1 B 5 và i C 5 và  1 D 4 và 1

Trích đ thi th s 5 t p chí Toán h c & Tu i tr )

Câu 32: Cho s ph c z th a mãn iz 2 i. Khi đó

Trích đ thi th THPT chuyên Hoàng Văn Th )

Câu 28: Trên m t ph ng t a đ Oxy, t p h p đi m

bi u di n các s ph c z th a mãn đi u ki n

zi  i là:

x y

M -4

O

3

Trang 31

Câu 31: Cho hai s ph c z1  1 i z, 2  3 2 i Trong

m t ph ng Oxy, g i các đi m M N, l n l t là đi m

bi u di n s ph c z z1, 2, g i G là tr ng tâm c a tam

giác OMN, v i O là g c t a đ H i G là đi m bi u

di n c a s ph c nào sau đây

Trích đ thi th THPT chuyên Lam S n Thanh Hóa)

Câu 33: Gi s M z  là đi m trên m t ph ng ph c

bi u di n s ph c z T p h p các đi m M z  tho mãn đi u ki n z  1 i 2 là m t đ ng tròn:

z  i i

A. z  34 B.z 34 C.

5 34 3

Q 1

-1

Trang 32

Trích đ minh h a môn Toán l n 2 năm

Trích đ thi th s 5 t p chí Toán h c & Tu i tr )

Câu 32: Cho hai s ph c z1  1 i z, 2  3 2 i Tìm s

Trích đ thi th THPT chuyên Lam S n Thanh Hóa)

Câu 16: Cho hai s ph c z1  1 i z; 2  2 3 i Tìm s

Trích đ thi th THPT chuyên V Thanh H u Giang)

Câu 32: Cho s ph c z th a mãn đi u ki n

Trang 33

Trích đ thi th s 5 t p chí Toán h c & Tu i tr )

Câu 31: Bi t z1 và z2 là hai nghi m ph c c a

Trang 34

Cu i cùng, toàn th anh ch em I GIA ÌNH LOVEBOOK mu n g i riêng t i các em h c sinh:

t

Ngày đăng: 30/03/2017, 19:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  tròn  có  tâm  I   1;0 ,    bán  kính  R  3.   G i - các dạng bài tập số phức điển hình
nh tròn có tâm I   1;0 ,  bán kính R  3. G i (Trang 13)
Hình v  nào sau đây là t p h p các đi m bi u di n - các dạng bài tập số phức điển hình
Hình v nào sau đây là t p h p các đi m bi u di n (Trang 14)
Hình tròn tâm    1 ; 0  , bán kính  R  1  là hình bi u - các dạng bài tập số phức điển hình
Hình tr òn tâm   1 ; 0 , bán kính R  1 là hình bi u (Trang 28)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w