Tính độ phân ly của dung dịch chứa từng acid trên với nồng độ 0,01 mol/lít, trong dung dịch chứa đồng thời cả hai acid trên với nồng độ từng chất là 0,01 mol/lit.. Tính nồng độ của ion C
Trang 1BÀI TẬP ĐIỆN HÓA CHƯƠNG 1
1 Hằng số phân ly của NH4OH ở 25oC là 1,79.10− 5.Tìm nồng độ ion OH− trong dung dịch:
NH4Cl phân ly hoàn toàn
2 Tích số ion của nước ở 25oC là 1,008.10− 14 Tính hằng số phân ly của nước
3 Hằng số phân ly và độ phân ly của acid acetic pha từ 1,00 mol acid và 1 lít nước sẽ thay đổi như
thế nào nếu thêm vào đó:
a) 1,00 mol acid acetic
b) 1,00 mol acid cloacetic
Biết hằng số phân ly của acid acetic và acid cloacetic tương ứng là 1,75.10− 5 và 1,38.10− 3
4 Hằng số phân ly của hai acid propionic và butanoic là 1,41.10− 5 và 1,39.10− 5 Tính độ phân ly của dung dịch chứa từng acid trên với nồng độ 0,01 mol/lít, trong dung dịch chứa đồng thời cả hai acid trên với nồng độ từng chất là 0,01 mol/lit
5 Hằng số phân ly theo từng nấc K1, K2 của sulfua hydro là 6.10− 8 và 1.10− 14 Tính nồng độ của ion
H+, ion HS− và S2 − trong dung dịch H2S 0,1M
tăng lên gấp đôi? Độ phân ly trong dung dịch đầu là 0,010
7 Nồng độ ion H+ trong dung dịch acid formic 0,2 M sẽ thay đổi như thế nào nếu thêm 0,1 mol formiat natri vào 1 lít dung dịch? Hằng số phân ly của acid formic là 1,8.10− 4
8 Chuẩn độ một acid yếu HA (Ka = 10− 5) bằng phương pháp điện thế kế với chất chuẩn NaOH Xác định pH của dung dịch tại hai điểm VNaOH = 0,9.Vtđ và tại điểm tương đương Vtđ là thể tích xút tại điểm tương đương Cho rằng nồng độ ban đầu của acid là 0,1 M và thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể trong quá trình chuẩn độ
9 So sánh độ hạ băng điểm của dung dịch HCl 0,05N và dung dịch CH3COOH 0,05N Giải thích.
Biết hằng số nghiệm lạnh của nước là 1,86, hằng số phân ly của acid acetic là 1,79.10− 5
10 Nồng độ ion H+ sẽ thay đổi như thế nào nếu thêm 0,05 mol acetat natri vào 1 lit dung dịch acid acetic 0,005 M Biết hằng số phân ly của acid acetic là 1,79.10− 5
11 Trình bày cơ chế ổn định pH của dung dịch đệm.
Cho các hỗn hợp sau đây:
a: 50 ml CH3COOH 0,1N + 30 ml NaOH 0,1N
b: 50 ml CH3COONa 0,1N + 40 ml HCl 0,1N
c: 50 ml CH3COOH 0,1N + 50 ml NaOH 0,1N
d: 60 ml CH3COONa 0,1N + 60 ml HCl 0,1N
Hãy xác định hỗn hợp nào là dung dịch đệm
12 Hãy sắp xếp các dung dịch sau đây theo thứ tự tăng dần của áp suất thẩm thấu:
FeCl3, KI, C6H12O6, HCl, HCOOH, CH3COOH
Các dung dịch trên đều có nồng độ 0,01 M
Giải thích sự sắp xếp của bạn
13 Hằng số phân ly của CH3COOH ở 25oC là 1,76.10− 5.Tìm nồng độ ion H3O+ trong dung dịch:
rằng CH3COONa phân ly hoàn toàn
Trang 214 Tính nồng độ của ion CH3COO− trong 1 lít dung dịch chứa 1 mol acid acetic và 0,1 mol acid clohydric pH dung dịch là bao nhiêu?
15 Tính hằng số thủy phân của florua kali, độ thủy phân trong dung dịch 0,01 M và pH của dung
dịch
16 Chỉ tính nấc phân ly thứ nhất, hãy xác định pH của dung dịch Na2CO3 0,02 N
17 So sánh độ thủy phân của muối và pH của hai dung dịch cyanua kali 0,1 M và 0,01 M.
18 pH của dung dịch 0,1 M muối natri với một acid hữu cơ yếu một chức (NaA) là 10 Tính hằng
số phân ly của acid trên
19 Nồng độ acid acetic là bao nhiêu để pH dung dịch là 5,2.
20 Chuẩn độ pH dung dịch NH4OH với chất chuẩn HCl 0,1 M người ta thu được các kết quả sau: điểm tương đương ứng với 12,3 ml HCl; ở thời điểm thể tích HCl bằng 5 ml thì pH dung dịch là 9,45 Tính hằng số phân ly của NH4OH
21 Lấy 15,0 ml dung dịch Na2HPO4 1/15 M và cho thêm dung dịch KH2PO4 1/15 M sao cho thể tích vừa đủ 100 ml Tính pH dung dịch
22 Độ hòa tan của oxalat canxi CaC2O4 trong dung dịch (NH4)2C2O4 0,1 M sẽ thay đổi như thế nào
so với trong nước
23 Dung dịch ZnCl2 chứa 0,85 gam chất tan trong 125 gam nước kết tinh ở −0,23oC Xác định độ phân ly biểu kiến (hình thức) của ZnCl2
24 Tính áp suất hơi bão hòa của dung dịch chứa 5 g NaOH trong 180 g nước Cho rằng độ phân ly
hình thức của NaOH trong dung dịch này là 0,8
25 Độ phân ly của acid formic trong dung dịch 0,02 M là 0,03 Tính hằng số phân ly và pK.
26 Ở nồng độ nào của HNO2 thì độ phân ly sẽ là 0,2? Biết hằng số phân ly của acid HNO2 là 5,6.10− 4
27 Ở nồng độ nào của HNO2 thì độ phân ly của dung dịch sẽ bằng độ phân ly của dung dịch acid acetic 0,1 M ?
28 Hòa tan 0,5 mol đường và 0,2 mol CaCl2 vào hai thể tích nước bằng nhau Nhiệt độ kết tinh của hai dung dịch tạo thành bằng nhau Tính độ phân ly hình thức của dung dịch CaCl2
29 Ở 100oC áp suất hơi bão hòa trên dung dịch chứa 0,05 mol sulfat natri trong 450 g nước bằng 756,2 mmHg Xác định độ phân ly hình thức của muối
30 Trong 1 lít dung dịch acid acetic 0,01 M chứa 6,26.1021 phân tử và ion Xác định độ phân ly và hằng số phân ly của acid trên Lấy số Avogadro bằng 6,02.1023 mol− 1
31 Chỉ ra quan hệ giữa áp suất thẩm thấu trong dung dịch 0,1 M KNO3 (P1) và dung dịch 0,1 M
CH3COOH (P2):
32 Hãy chỉ ra tương quan giữa nhiệt độ sôi của hai dung dịch vô cùng loãng có cùng nồng độ của
AlCl3 (T1) và CaCl2 (T2)
33 Sắp xếp theo thứ tự giảm dần của áp suất thẩm thấu trong các dung dịch 0,01M:
a) CH3COOH - NaCl - C6H12O6 - CaCl2
b) C6H12O6 - CH3COOH - NaCl - CaCl2
c) CaCl2 - NaCl - CH3COOH - C6H12O6
d) CaCl2 - CH3COOH - C6H12O6 - NaCl
34 Xác định nồng độ H2CO3, HCO3 − và HCO3 − trong dung dịch acid carbonic 0,01 M, nếu pH của dung dịch này là 4,18
Trang 335 pH của các dung dịch sau sẽ thay đổi thế nào nếu pha loãng dung dịch hai lần?
a) Dung dịch HCl 0,2 M
c) Dung dịch chứa 0,1 mol/lit CH3COOH và 0,1 mol/lit CH3COONa
36 pH của dung dịch trung tính ở 50oC là bao nhiêu?
37 Tỉ lệ giữa nồng độ của ion H+ trong dung dịch acid benzoic 1,00.10− 3 M trong nước và hằng số phân ly của acid là 99 Tính hằng số phân ly
38 Acid HX 0,150 mol/kg trong nước có độ phân ly là 7,3 % Tính nhiệt độ kết tinh và nhiệt độ sôi
của dung dịch
39 Hòa tan một lượng thừa BaSO4 trong nước Tích số tan của muối này là 1.10− 10 Nồng độ ion bari trong nưóc sẽ là bao nhiêu?
40 Xác định tích số tan của muối MX2 nếu dung dịch bão hòa chứa 0,02 mol trong 100 ml dung dịch
41 Tính nồng độ tối thiểu (M) của ion Br− cần thiết để kết tủa AgBr từ dung dịch có nồng độ ion
Ag+ là 1,0.10− 5 mol/lít (TAgBr = 4,0.10-13)
a) 4,0.10− 10 b) 4,0.10− 11 c) 4,0.10− -9 d) (40)1/2.10− 6 e) 4,0.10− 8
Hằng số phân ly của một số acid trong nước ở 25oC Chất điện ly Phương trình phân ly K a
⇄ CH3COO− + H+
⇄ CH2ClCOO− + H+
1,75.10− 5
1,38.10− 3
H2B4O7 −
⇄ H+ + HB4O7 −
⇄ H+ + B4O7 −
K1 = 1,8.10−4
K2 = 2,0.10−8
HC2O4 −
⇄ H+ + HC2O4 −
⇄ H+ + C2O4 −
K1 = 5,6.10−2
K2 = 5,4.10−5
H2CO3
H2CO3
HCO3
-⇄ H+ + HCO3 −
⇄ H+ + CO3 −
K1 = 4,5.10−7
K2 = 4,7.10−11
H2CrO4
H2CrO4
HCrO4 −
2 HCrO4 −
⇄ H+ + HCrO4 −
⇄ H+ + CrO4 −
⇄ Cr2O7 − + H2O
K1 = 1,8.10−1
K2 = 3,2.10−8 3,0.10− 2
HS−
⇄ H+ + HS−
⇄ H+ + HS2 −
K1 = 1.0.10−7
K2 = 2.5.10−13
Trang 4H2O2 H2O2 ⇄ H+ + HO2- K1 = 2,0.10−12
H2S2O3 H2S2O3
HS2O3 −
⇄ H+ + HS2O3 −
⇄ H+ + S2O3 −
K1 = 2,5.10−11
K2 = 1,9.10−2
HSeO3 −
⇄ H+ + HSeO3 −
⇄ H+ + HSeO3 −
K1 = 1,8.10−3
K2 = 3,2.10−9
HSeO4 −
⇄ H+ + HSeO4 −
⇄ H+ + HSeO4 − K2 = 8,9.10−3
HSO3 −
⇄ H+ + HSO3 −
⇄ H+ + SO3 −
K1 = 1,4.10−2
K2 = 6,2.10−8
H2TeO3
H2TeO3
HTeO3 −
⇄ H+ + HTeO3 −
⇄ H+ + TeO3 −
K1 = 2,7.10−3
K2 = 1,8.10−8
HTeO4 −
⇄ H+ + HTeO4 −
⇄ H+ + TeO4 −
K1 = 2,5.10−3
K2 = 4,1.10−11
H3AsO4
H3AsO4
H2AsO4 −
HAsO4 −
⇄ H+ + H2AsO4 −
⇄ H+ + HAsO4 −
⇄ H+ + AsO4 −
K1 = 5,6.10−3
K2 = 1,7.10−7
K3 = 2.9.10−12
H3BO3
H3BO3
H2BO3 −
⇄ H+ + H2BO3 −
⇄ H+ + HBO3 −
⇄ H+ + BO3 −
K1 = 7,1.10−10
K2 = 1,8.10−13
K3 = 1,6.10−14
H2PO3 −
⇄ H+ + H2PO3 −
⇄ H+ + HPO3 −
K1 = 3,1.10−2
K2 = 1,6.10−7
H3PO4
H3PO4
H2PO4 −
HPO4 −
⇄ H+ + H2PO4 −
⇄ H+ + HPO4 −
⇄ H+ + PO4 −
K1 = 7,1.10−3
K2 = 6,2.10−8
K3 = 5,0.10−13
H4P2O7
H4P2O7
H3P2O7 −
H2P2O7 −
HP2O7 −
⇄ H+ + H3P2O7 −
⇄ H+ + H2P2O7 −
⇄ H+ + HP2O7 −
⇄ H+ + P2O7 −
K1 = 1,2.10−1
K2 = 7,9.10−3
K3 = 2,0.10−7
K4 = 4,8.10−10
Trang 5HF HF ⇄ H+ + F- 6,2.10−4
Hằng số phân ly của một số bazơ trong nước ở 25oC
Bazơ Phương trình phân ly K b
Amonium
Anilin
Benzidine
Ethylamine
Hidroxilamin
Methylamin
Oxiquinoline
Piridine
Urê
Quinoline
C6H5NH2 + H2O (C6H4)(NH2)2 + H2O
C2H5NH2 + H2O
NH2OH + H2O
CH3NH2 + H2O
C9H7ON+ H2O
C5H5N + H2O CO(NH2)2 + H2O
C9H7N + H2O
⇄ NH4+ + OH−
⇄ C6H5NH3+ + OH−
⇄ (NH2)(C6H4)(NH3)+ + OH−
⇄ (C6H4)(NH3)2+ + OH−
⇄ (C2H5NH3)+ + OH−
⇄ NH3OH+ + OH−
⇄ CH3NH3+ + OH−
⇄ C9H7ONH+ + OH−
⇄ C5H5NH+ + OH−
⇄ (NH2)CO(NH3)+ + OH−
⇄ C9H7NH+ + OH−
1,8.10− 5
4,2.10− 10
9,3.10-10
5,6.10− 10
4,7.10− 4
9,6.10− 9
4,8.10− 4
1,0.10− 9
1,5.10− 9
1,5.10− 14
6,3.10− 10
Tích số tan ở 25oC của chất điện ly ít tan.
AgBr
AgCl
Ag2CrO4
Ag2Cr2O7
AgI
Ag2SO4
BaSO4
Ca(OH)2
CaSO4
Cu2Br2
Cu2Cl2
Cu2I2
6,3.10-13
1,56.10-10
4,05.10-12
2,0.10-7
1,5.10-16
7,7.10-5
7,0.10-9
1,08.10-10
4,8.10-9
2,57.10-9
3,1.10-5
6,26.10-5
5,3.10-9
2,36.10-10
1,8.10-7
1,1.10-12
FeCO3
Fe(OH)2
Fe(OH)3
Hg2Cl2
HgO KClO4
MgCO3.2H2O
NiCO3
PbCl2
PbI2
Zn(OH)2
2,11.10-11
4,8.10-16
3,8.10-38
1,1.10-18
1,7.10-26
1,07.10-2
1,0.10-5
5,5.10-12
4.10-14
1,35.10-7
1,7.10-5
8,7.10-9 6,0.10-11
1,35.10-9
4,0.10-16
CHƯƠNG 2
Trang 61 Tính hằng số cân bằng của các phản ứng ion dựa trên ∆H, S tạo thành của các ion trong dung dịch
Cu2+ + Zn → Cu + Zn2+
H+ + OH- → H2O
Fe3+ + I- → Fe2+ + I2
2 Viết chu trình kín để xác định entalpy hydrat hóa của ion Mg2+ dựa trên các số liệu sau đây: Entalpy thăng hoa của Mg: +167,2 kJ/mol
Thế ion hóa thứ nhất của Mg: 7,646 eV
Thế ion hóa thứ hai của Mg: 15,035 eV
Entalpy phân ly của Cl2: +241,6 kJ/mol
Ái lực điện tử của Cl: -3,78 eV
Entalpy hòa tan của MgCl2 : -150,5 kJ/mol
Entalpy hydrat hóa của Cl-: -383,7 kJ/mol
3 Tính entalpy hydrat hóa của ion Ca2+ biết năng lượng mạng tinh thể của CaCl2 là 2255kJ/mol, Entalpy hydrat hóa của Cl-: -383,7 kJ/mol
Trang 7CHƯƠNG 3
1 Chứng minh rằng lực ion của KCl, MgCl2, FeCl3, Al2(SO4)3 và CuSO4 liên hệ với nồng độ molan bởi các biểu thức sau: J(KCl) = m, J(MgCl2) = 3m, J(FeCl3) = 6m, J(Al2(SO4)3) = 15m và J(CuSO4) = 4m
0,20 mol/kg
0,050 mol/kg
mol/kg?
5 Hãy đưa ra biểu thức tính hệ số hoạt độ ion trung bình của CaCl2 từ hệ số hoạt độ của các ion riêng biệt
6 Sử dụng phép gần đúng thứ nhất Debye - Hückel để tính hệ số hoạt độ ion trung bình của CaCl2
trong dung dịch chứa CaCl2 0,010 mol/kg và NaF 0,030 mol/kg
7 Hệ số hoạt độ ion trung bình của dung dịch La(NO3)3 0,500 mol/kg đo được bằng thực nghiệm
là 0,303 ở 25oC Tính độ sai biệt (tính theo %) của phép gần đúng thứ nhất Debye - Hckel so với thực nghiệm
8 Hệ số hoạt độ ion trung bình của dung dịch NaCl trong nước ở 25oC được cho trong bảng sau Chứng minh rằng các số liệu sau thỏa mãn phép gần đúng thứ nhất Debye - Hckel
m
Từ các số liệu trên áp dụng phép gần đúng thứ hai Debye - Hückel, hãy tính hằng số A
9 Chứng minh rằng độ hòa tan của dung dịch chất điện ly ít tan 1:1 liên hệ với tích số ion bởi biểu thức
s e T
s = 1 / 2 1 17
10 Chất điện ly ít tan MX có tích số tan là T, độ hòa tan là s Chứng minh rằng trong dung dịch chất điện ly mạnh NX nồng độ C phân ly hoàn toàn thì độ hòa tan của MX sẽ là
s'= 1( C + T −C)
2
C
'= khi T nhỏ
Cho rằng dung dịch trên là dung dịch lý tưởng
11 Chứng minh rằng, nếu lực ion của dung dịch chứa đồng thời chất điện ly ít tan MX và chất điện ly mạnh NX được quyết định bởi nồng độ C của chất điện ly mạnh, và dung dịch này tuân theo phép gần đúng thứ nhất Debye – Hückel, thì độ hòa tan s’ trong hỗn hợp được tính theo biểu thức:
C
h
e C
T
s ' = 4 , 61
12 Độ hòa tan của clorua bạc trong nước ở 25oC là 1,274.10-5 mol/kg Áp dụng phép gần đúng thứ nhất Debye - Hckel hãy tính:
a)Năng lượng Gibbs chuẩn thức của phản ứng hòa tan AgCl → Ag+ + Cl-
Trang 8b) Độ hòa tan của AgCl trong dung dịch K2SO4 0,200M.
13 Áp dụng phép gần đúng thứ nhất Debye - Hückel hãy tính độ phân ly của acid acetic trong nước ở 25oC ứng với nồng độ acid là 0,100 mol/kg
14 Cho dung dịch HCl 0,100 M Sử dụng phép gần đúng thứ nhất Debye - Hückel hãy tính pH của dung dịch trên
15 Hệ số hoạt độ ion trung bình của dung dịch KCl 3,00.10-3 mol/kg và BaCl2 1,00.10-3 mol/kg lần lượt là 0,94 và 0,88 Chỉ sử dụng các dữ kiện mà đề bài cho, hãy tính hệ số hoạt độ của ion Ba2+
16 Sử dụng phép gần đúng thứ hai của Debye - Hückel hãy tính hoạt độ ion trung bình của các dung dịch HCl 0,100 M, MgCl2 0,100 M và ZnSO4 0,100 M
17 Tính lực ion của dung dịch BaCl2 0,01 M?
18 Tính lực ion của dung dịch chứa H2SO4 0,01M và CH3COOH 0,01 M?
Trang 9λo
CHƯƠNG 4
1 Đo độ dẫn của các dung dịch khác nhau bằng cùng một bình đo độ dẫn Dung dịch KCl 0,050M cho điện trở 243 Dung dịch NaOH 0,010M cho điện trở 681 Tính độ dẫn điện riêng và độ dẫn điện đương lượng của dung dịch NaOH 0,010M Biết độ dẫn điện riêng của dung dịch KCl 0,05M là 6,67.10-3ohm− 1cm− 1
2 Độ dẫn điện riêng của dung dịch acid propionic C2H5COOH 0,010M là 1,41.10-4 ohm− 1cm− 1, độ dẫn điện đương lượng cực đại của acid này là 385,6 ohm-1.cm2.đlg-1 Tính độ phân ly vủa acid propionic trong dung dịch trên Tính hằng số phân ly của acid trên
3 Độ dẫn điện tới hạn của dung dịch picrat kali là 103,97 ohm-1cm2đlg-1 và độ dẫn điện đương lượng tới hạn ion (linh độ đương lượng ion) của ion kali là 73,58 ohm-1cm2đlg-1 Tính độ dẫn điện đương lượng tới hạn ion và số tải của ion picrat trong dung dịch vô cùng loãng
4 Người ta xác định độ hòa tan của phức ít tan Co2Fe(CN)6 bằng cách đo độ dẫn điện của dung dịch bão hòa Độ dẫn điện riêng của dung dịch bão hòa là 2,06 10-6 ohm-1.cm-1, của nước được dùng để pha dung dịch là 4,1 10-7 ohm-1 cm-1 Linh độ đương lượng của ion Co2+ và Fe(CN)6 −
tương ứng là 43 và 111 (ohm-1cm2đlg-1 ) Tính độ hòa tan của phức trên
5 Dung dịch LiX 0,1000M có độ dẫn điện riêng là 0,0090 S.cm-1 ở 25o C Linh độ đương lượng ion
Li+ là 39,5 S.cm2đlg-1
a) Tính độ dẫn điện đương lượng của dung dịch
b) Tính linh độ đương lượng ion của X-
6 Điện phân dung dịch của chất điện ly mạnh AB với cường độ dòng 0,100 ampe với thời gian
9650 giây Phản ứng điện cực là:
A → A+ + e
A+ + e → A
Nồng độ molan của dung dịch ban đầu là 0,1 Sau khi điện phân kết quả phân tích anolit cho thấy có 0,0165 mol AB trong 100 gam nước Tính số tải của các ion trong dung dịch trên
7 Ion nào có tốc độ chuyển động tuyệt đối lớn nhất trong số các ion dưới đây?
8 Đường dưới đây biểu diễn sự phụ thuộc giữa λo (S.cm2mol-1) vào C (mol/lit)1/2 Độ dốc của đường thẳng trên cho ta giá trị:
a) Độ dẫn điện mol cực đại λo
b) Hệ số Kohlrausch
c) Độ dẫn điên mol
d) Hằng số bình
e) Điện trở riêng ρ
9 Tính độ dẫn điện mol cực đại λ0
N của NH4 OH Biết độ dẫn điện mol cực đại λ0
M của các chất
NH4Cl, NaOH, NaCl tương ứng là 150, 248 và 127 ohm-1cm2mol-1
10 Độ dẫn điện riêng của nước tinh khiết là 7.10-8 ohm-1cm-1 Độ dẫn điện mol của nưóc là:
11 Dung dịch NaOH 0,020N ( κ = 0,15 ohm -1m-1 ) được dùng để xác định hằng số điện cực Điện trở đo được là 680 Ω Tính hằng số điện cực
Trang 10a) 0,15 / 680 d) 0,02 x 680
12 Độ dẫn điện của acid formic ở nồng độ 0,0250 M là 8,27.10-4S.cm-1 Tính pKa Cho rằng dung dịch trên là dung dịch lý tưởng
13 Độ dẫn điện riêng của acid sulfuric 4% là 0,168 S.cm-1 Tỉ trọng của dung dịch là 1,026 g/cm3 Tính độ dẫn điện đương lượng của dung dịch
14 Độ dẫn điện của acid propionic ở nồng độ 0,135 M là 4,79.10-2 S.m-1 Tính pH của dung dịch,
pKa của acid Cho rằng dung dịch trên là dung dịch lý tưởng Biết λ− = 37,2 S.cm2đlg-1, λ+=397,8
15 Tính độ dẫn điện đương lượng của dung dịch etilamin C2H5NH3OH ở độ pha loãng 16 l/mol Biết độ dẫn điện đương lượng tới hạn là 232,6 S.cm2đlg-1 Độ dẫn điện riêng của dung dịch trên là 1,312.10-3 S.cm-1 Nồng độ ion OH-, độ phân ly, hằng số phân ly là bao nhiêu?
16 Hằng số phân ly nấc thứ nhất của acid maleic là 1,54.10-5 mol/l Tính độ phân ly, nồng độ ion
H+ ở độ pha loãng 1024 l/mol Biết độ dẫn điện đương lượng trong dung dịch trên là 41,3 S.cm2đlg
-1 Tính độ dẫn điện đương lượng tới hạn
17 Tính độ dẫn điện riêng và độ dẫn điện đương lượng của dung dịch CuSO4 0,050M Biết rằng nếu thiết diện điện cực là 4 cm2 và khoảng cách giữa chúng là 7 cm thì điện trở đo được là 230 ohm
18 Số tải của anion trong các dung dịch NaCl 0,1M, KCl 0,1M, NaBr 0,1M lần lượt là 0,603,
0,504, 0,605 Xác định số tải của các ion trong dung dịch KBr 0,1M Cho rằng các dung dịch trên là dung dịch lý tưởng
19 Bảng sau cho các cặp giá trị độ dẫn điện đương lượng và nồng độ của dung dịch KNO3 Tính độ dẫn điện đương lượng tới hạn
10 3
. C / mol/l 0,500 1,00 5,00 10,0 50,0 100
λ/ S.cm2.mol-1 124.4 123,6 120,5 115,8 109,9 104,8
20 Độ dẫn điện riêng của dung dịch KCl 0,500 M ở 18oC là 5,12 S.m-1 Hệ số nhiệt của độ dẫn điện riêng là 0,0208 K-1 Tính độ dẫn điện đương lượng của dung dịch ở 25oC
21 Ở 18oC linh độ của ion H+ và ion valeric là 3,242.10-4 và 2,662.10-4 cm2V-1s-1 Hệ số nhiệt của linh
valeric ở 25oC