chi tiết thuyết minh đồ án bê tông cốt thép 1 hệ đại học chính quy................................................................................................................................... ..............................................................................................................................................................................
Trang 1I SƠ ĐỒ THIẾT KẾ DẦM SÀN
28800
2400 2400 7200 2400
5 4
3 2
PtckN/m2
Bề rộngtường(m)
Bê tôngB20 (Mpa)
Cốt thépSàn C Cốt đai C
(Mpa) Cốt dọc C(Mpa)
Rbt=0,9
Rs=225 Rsw=175 R2=280
Trang 2γb=1b=11.Gạch lát:γ=2500 kg/mγb=1=2500 kg/m3;δ=1,5cm;n=1,2δ=1,5cm;δ=1,5cm;n=1,2n=1,2
Hình 2 Các lớp cấu tạo trên sàn
Bê tông B20:γ=2500 kg/m Rb=11,5 Mpa , Rbt=0,9Mpa , Eb=27×10-3 Mpa
Cốt thép CI:γ=2500 kg/m Rs=225 Mpa , Rsw=175 Mpa, Rsc=225 Mpa, Es=21×10-4Mpa
CII:γ=2500 kg/m Rs=280 Mpa, Rsw225 Mpa, Rsc=280 Mpa,
Es=21×10-4 Mpa, γb=1b=1, ξR=0,650, αR=0,439;δ=1,5cm;n=1,2, ξpl=0,37, αpl=0,225
THUYẾT MINH TÍNH TOÁN
I.BẢN SÀN
Trang 31.Sơ đồ tính
Xét tỉ số 2 cạnh ô bản :γ=2500 kg/m
2 1
5,52,3 22,4
28800
2400 2400 7200 2400
5 4
3 2
Hình 3 C t 1 d i b n có chi u r ng 1mắt 1 dải bản có chiều rộng 1m ải bản có chiều rộng 1m ải bản có chiều rộng 1m ều rộng 1m ộng 1m
2.Tính toán sơ bộ kích thước cấu kiện
a Bản sàn
- Xác định sơ bộ chiều dày của bản sàn:γ=2500 kg/m
Trang 41,2 2400
9630
3.Nhịp tinh toán của bản :
(mm)Nhịp giữa:γ=2500 kg/m L g L1 b dp 2400 200 2200 (mm)
Chênh lệch nhau giữa các nhip Lbvà Lg :γ=2500 kg/m
Trang 5100 100
1,21,31,11,3
4570,227546,8
Bảng 1 Tính toán và ghi kết quả tĩnh tải
b Hoạt tải:γ=2500 kg/m Hoạt tải tính toán P b n p tc 1, 2 12 14, 4 kN m/ 2
Trong đó:γ=2500 kg/m n là hệ số tin cậy của hoạt tải lấy theo TCVN 2737-1995
Trang 6p tc là tải trọng tình toán lấy theo đề bài
c.Tổng tải:γ=2500 kg/m Tổng tải tác dụng lên bản sàn ứng với dải bản sàn có chiều rộng b=1m:γ=2500 kg/m
Trang 7100 100
100
5,67 KN.m 7,7KN.m
100
7,7KN.m
2200 2200
Hình 5 Sơ đồ tính toán và nội lực của dải bản
6 Tính cốt thép chịu mô men uốn
Bê tông có cấp độ bền chịu nén B20:γ=2500 kg/m Rb=11,5 Mpa
Trang 8Ta tính nội lực theo sơ đồ khớp dẻo :γ=2500 kg/m 1 1 2 m 1 1 2 0,093 0,098
2 0
0,098.11,5.1000.85
425,75( )225
b s
b a s A
Với :γ=2500 kg/m bl bề rộng đặt thép bằng 1000mm
Asl diện tích tiết diện ngang của thép
Hàm lượng thép tối thiểu và tối đa:γ=2500 kg/m
2
mm m
Trang 9v g
Trang 10=> Chọn = 467(mm)
b Thép dọc chịu mô men dương
Được đặt xem kẽ nhau,khoảng cách từ đầu mút của cốt thép ngắn hơn đến đầu mút
c Kiểm tra khả năng chịu cắt của bê tông sàn
Bản không bố trí cốt đai vì lực cắt của bản hoàn toàn do bê tông chịu:γ=2500 kg/m
→Ta chọn thép 6,S150mm có A s 188,67 2
mm
Sử dụng các thanh mũ ,đoạn vươn ra tính từ mép dầm chính:γ=2500 kg/m
Trang 11
.2200 550
Cốt thép phân bố được bố trí vuông góc cốt thép chịu lực:γ=2500 kg/m
Hàm lượng 20% tại gối biên và nhịp biên
2
Chọn thép 6 ,a = 200 ( mm) A s 142(mm2 )
Bản sàn được tính theo sơ đồ khớp dẻo,nhịp tính toán lấy theo mép gối tựa
Đoạn bản kê lên tường là :γ=2500 kg/m Sb hb 100 (mm) và S b 120 (mm)
Dầm phụ được tính theo sơ đồ khớp dẻo
Theo giả thiết kích thước dầm chính là (300 800)mm
Ta xác định được các nhịp tính toán của dầm phụ:γ=2500 kg/m
Nhịp biên:γ=2500 kg/m lấy L b bằng khoảng cách từ mép dầm chính đến tâm gối tựa trên tường2
300 450 220
dc t d b
(mm)Nhịp giữa:γ=2500 kg/m lấy L g bằng khoảng cách 2 mép dầm chính
g dc
(mm) Chênh lệch nhau giữa các nhịp L b và L g :γ=2500 kg/m
Trang 12Tra bảng và nội suy ta được k = 0,278
Tung độ của biểu đò bao mô men tính theo công thức:γ=2500 kg/m M q dpL2
(đối với nhịp biên thì L L b 5235mm ;δ=1,5cm;n=1,2L L g 5200mm)
Mô men âm ở nhịp biên triệt tiêu cách mép gối tự 2 một đoạn là:γ=2500 kg/m
1 b 0, 278 5, 235 1, 455( )
X k L m
Mô men dương triệt tiêu cách mép gối tựa một đoạn là:γ=2500 kg/m
Đối với nhịp biên:γ=2500 kg/m X2 0,15L b 0,15 5, 235 0, 785( ) m
Đối với nhịp giữa:γ=2500 kg/m X3 0,15 L g 0,15 5, 2 0,78( ) m
Mô men dương lớn nhất cách gối tựa biên một đoạn là:γ=2500 kg/m
Trang 13Bên trái gối thứ 2:γ=2500 kg/m 2t 0,6 0, 6.46,873.5, 235 147, 2( )
Trang 145500 5500
5200 220
Bê tông có cấp đồ bền chịu nén B20 có:γ=2500 kg/m R b 11,5Mpa R, bt 0,9Mpa
Cốt thép dọc của dầm phụ sử dụng loại CII:γ=2500 kg/m R s 280Mpa
Cốt thép đai của dầm phụ sử dụng loại CI:γ=2500 kg/m R sw 175Mpa
a Cốt dọc
Với mô men âm
Tính theo tiết diện hình chữ nhật b = 200mm, h = 450mm
Giả thiết a = 35mm, h0 450 35 415 mm
Tại gối B với M = 91,8kNm
Trang 15Tại gối C với M = 91,8kNmVới mô men dương.
Tính theo tiết diện chữ T,có cánh nằm trong vùng chịu nén ,bề dày cánh
(kNm)nên trục trung hòa đi qua cánh
Tính cốt thép theo tiết diện hình chữ nhật (b f h dp) = (1400 450) (mm)
Trang 160,043.1.11,5.1400.415
1026,1( )280
b b s
689,6 0,83 2 18 1 18 763,4
Trang 17Gối C
200 450
91,8 415 0,23 0,26 886,3 1,06 2 20 1 20 942,5
Nhịp biên Gối B Nhịp giữa Gối C
Bố trí cốt thép dọc cho các tiết diện chính của dầm
Bê tông không đủ khả năng chịu lực cắt, phải tính cốt ngang chịu lực cắt
Kiểm tra điều kiện đảm bảo độ bền trên dải ngiêng giữa các vết nứt xiên
Trang 18R b h s
3min ;δ=1,5cm;n=1,25004
b Q
(kN) ;δ=1,5cm;n=1,2 0 1
6285,8 235, 2
0, 415
b b
M Q
Trang 19Xác định q sw theo công thức:γ=2500 kg/m
max 1 w
60,862
b s
(kN/m)Kiểm tra điều kiên phá hoại giòn
min w
Q q
h
(kN/m) (thỏa mãn)
Chọn cốt đai 8(a sw 50,3mm2) số cốt nhánh đai n = 2
=>A sw n a. sw 2.50,3 100,6 mm2
Khoảng cách tính toán giữa các cốt đai:γ=2500 kg/m
w w w
175.100,6
289,5560,8
s s tt
s
R A s
q
mmVới kết quả tính được chọn S = min{ s ct=150(mm)
s max=339,15(mm)
s tt=289,55 (mm)
=>Chọn S = 150(mm)Chọn 8 a150 (mm) bố trí cho đoạn
Kiểm tra lại điều kiện đảm bảo độ bền trên tiết điều nghiêng:γ=2500 kg/m
21.10
7,77827.10
s b
E E
;δ=1,5cm;n=1,2 w
100,6
0,00335 200.150
bt
Trang 20Vậỵ đảm bảo điều kiện không bị phá hoại do ứng suất nén chính.
Kiểm tra khả năng chịu cắt của cốt đai:γ=2500 kg/m
s s s
R A q
S
(kN/m) Kiểm tra điều kiện chống phá hoại giòn cho đoạn đầu dầm:γ=2500 kg/m
2
min w
46,44
2 2.0, 415
b s
-Ta bố trí cốt đai 8 a150 ở hai bên gối trong đoạn
Trang 21C đoạn dầm chính kê lên tường, chọn C dc t 450 (mm), b c 400 (mm)
Nhịp tính toán lấy theo khoảng cách từ trục đến trục cụ thể như sau:γ=2500 kg/m
-L1:γ=2500 kg/m là kích thước theo phương cạnh ngắn của ô bản
-Go:γ=2500 kg/m là lực tập trung do trọng lượng bản thân dầm chính
-n:γ=2500 kg/m là hệ số độ tin cậy của tải trọng, n = 1,1
-: là trọng lượng riêng của dầm BTCT, 25(kN m/ 3)
Trang 22=>G = 0 1,1.25.0,3 0,6 0,1 2,4 0,45 0,1 0,2 9,32
(kN)Vậy G = 68,27 + 9,32 = 77,59(kN)
b Hoạt tải tập trung
a Biểu đồ bao mô men
Các trường hợp đặt tải:γ=2500 kg/m sơ đồ tính dầm chính đối xứng,các trường hợp đặt tải trình bày như hình
P P
P P
P P
P P
P P
P P
P P
Trang 23Xác định biểu đồ mô men cho từng trường hợp đặt tải.
Tung độ biểu đồ mô men tại tiết diện bất kỳ của từng trường hợp đặt tải được xác định theo công thức:γ=2500 kg/m
Trang 24Trong các sơ đồ:γ=2500 kg/m D, E, F, G bảng tra không cho các trị số tại một số tiết diện, phải tính nội suy theo phương pháp của cơ học kết cấu
Trang 25456,192
391,413
M4 M3
M4
Trang 2767,264 50,13
599.089
129,677 110,503
Hình 8:γ=2500 kg/m Biểu đồ bao mômen M (kNm)
Xác định mô men mép gối
Trang 28Gối B Gối C
b Biểu đồ bao lực cắt
Xác định biểu đò lực cắt cho từng trường hợp tải
Ta có quan hệ giữa mô men và lực cắt đạo hàm của mô men chính là lực cắt.vậy ta cóM' Q tg
Xét hai tiết diện a và b cách nhau 1 đoạn x, chênh lệch mô men của 2 tiết diện
Trang 29Bê tông có cấp đọ bền chịu nén B20 có:γ=2500 kg/m R b 11,5Mpa R, bt 0,9Mpa
Cốt thép dọc của dầm phụ sử dụng loại CII:γ=2500 kg/m R s 280Mpa
Cốt thép đai của dầm phụ sử dụng loại CI:γ=2500 kg/m R sw 175Mpa
Tính toán cốt thép dọc:γ=2500 kg/m
a Tại tiết diện ở nhịp:γ=2500 kg/m Mô men dương,bản cánh chịu nén,tiết diện tính toán là tiếtdiện chữ T
-Xác định S :γ=2500 kg/m f
Trang 31Mômen âm, bản cánh chịu kéo, tính cốt thép theo tiết diện chữ nhật
Tiết diện ở nhịp Tiết diện ở gối
Kết quả tính toán cốt thép dọc được tóm tắt trong bảng
(1500 800 )
524,36
8 750 0,054 0,944 2568,3 0,235
3 28 2 25 2829Gối biên
(300 800 )
599,089
Trang 32*Đối với đoạn đầu dầm:γ=2500 kg/m
h= 800(mm) => ct min( ;δ=1,5cm;n=1,2500) min(266, 6;δ=1,5cm;n=1,2500)3
h
Chọn Sct = 200 (mm) bố trí trong đoạn L1= 2400(mm) gần gối tựa
Đối với đoạn còn lại:γ=2500 kg/m
3 min( ;δ=1,5cm;n=1,2500) min(600;δ=1,5cm;n=1,2500) 4
ct
h
Chọn Sct = 400(mm)
+Bước đai lớn nhất Smax:γ=2500 kg/m
Tính cho tiết diện gối B:γ=2500 kg/m Qmax = QB =350,9 (kN)
Trang 33+Bước đai tính toán Stt:γ=2500 kg/m
Chọn cốt đai 8a100 cho đoạn L = 2400(mm) gần gối tựa
+Kiểm tra cho đoạn dầm gần gối
Kiểm tra điều kiện hạn chế:γ=2500 kg/m
4 3
3 w1 1
0,3 b R bh b o 0,3 1,13 0,885 11,5 300 730 755,58 10 ( ) N Q B 350,9(kN)
=>Dầm không bị phá hoại do ứng suất nén chính
Kiểm tra khả năng chịu cắt tối thiểu của bê tông và cốt đai
2 2
Trang 34w w
w
100,6 175
157,942( / ) 100
Vậy bố trí cốt đai8a100 ở hai bên gối trong đoạn L1 = 2200(mm)
Bố trí8a300 trong đoạn L1 = 2200(mm) giữa dầm
7.Tính cốt treo
Tại những chỗ dầm phụ kê lên dầm chính cần có cốt treo để gia cố cho dầm chính (tránh
sự tập trung ứng suất làm phá hoại dầm chính)
Lực tập trung do dầm phụ truyền lên dầm chính:γ=2500 kg/m
F = P+G – Go = 190,08+77,59-9,32 = 258,35(kN)
Chọn cốt đai 8, n = 2, asw = 50,3(mm2) thì diện tích cốt thép cần thiết:γ=2500 kg/m
3
2 w
h h F
hs = hdc – hdp = 800 – 450 = 350(mm) khoảng cách giữa 2 lớp cốt treo 70mm
Trang 35
8a70
8.Tính toán cốt thép và vẽ hình bao vật liệu
a.Khả năng chịu lực của tiết diện
(1500 800)
3 28 2 25 Cắt 2 25 còn3 28Cắt 1 28 còn 2 28
282918471231
593939
741761761
0,06190,03940,0262
0,06000,03860,0259
568,8385,8258,8
Trang 36Gối biên
(300 800)
5 30Cắt 2 30 còn3 30Cắt 1 30 còn 2 30
353421211414
745050
726750750
0,39510,22950,1530
0,31700,20310,1413
576,4394,1274,2Nhịp giữa
(1500 800)
3 28Cắt 1 28 còn 2 28
39
761761
0,03940,0262
0,03860,0386
385,8258,8Gối giữa
Cắt 2 28 còn3 28Cắt 1 28 còn 2 28
307818471231
724949
728751751
0,34310,19960,1330
0,28420,17960,1241
519,6349,4241,5
b.Xác định vị trí cắt lý thuyết
Bảng xác định vị trí và lực cắt tại tiết diện cắt lý thuyết
Tiết diện Than
h thép Vị trí điểm cắt lý thuyết x(mm) Q(kN)Nhịp
1 28
2400258,8
2 25
Cắ
t lần2
1 28
405,6 258,8
110,5
Trang 37t lần2
x 2400
2400
Cắ
t lần2
1 30
599,1 274,2
129.6 x
1 28
x 110,5
283,1 258,8
1 28
x 258,8 365,8
23,8
Trang 382 28
x 2400
1 28
x 2400
499,5
864 300,2
c.Xác định đoạn kéo dài W
Đoạn kéo dài W được xác định theo công thức:γ=2500 kg/m
Trong đó:γ=2500 kg/m -d:γ=2500 kg/m là đường kính thanh thép cắt
-Q:γ=2500 kg/m là lực cắt tại điểm cắt lý thuyết
Trang 399.Kiểm tra về neo cốt thép
Cốt thép ở phía dưới sau khi cắt phải đảm bảo số còn lại phải neo chắc vào gối
Thỏa mãn :γ=2500 kg/m A s neo, 30%A s
Nhịp biên:γ=2500 kg/m 3 28 2 25 có As = 2829(mm2)
Cắt 2 25 1 28 còn 2 28 =>As,neo = 12231(mm2)> 30%As = 848,7(mm2)Nhịp giữa:γ=2500 kg/m 5 30 có As = 3826(mm2)
Cắt3 30 còn 2 30 =>As,neo = 1414(mm2)>30%As = 1147,8(mm2)
*Tính chiều dài đoạn neo, nối cốt thép:γ=2500 kg/m
+Đoạn cốt thép neo trong vùng chịu kéo:γ=2500 kg/m lneo,k = 30d
+Đoạn cốt thép neo trong vùng chịu nén:γ=2500 kg/m lneo,n = 20d
+Đoạn cốt thép nối trong vùng kéo:γ=2500 kg/m lnối ,k = 35d
+Đoạn cốt thép nối trong vùng nén:γ=2500 kg/m lnối,n =25d
Kết quả tính đoạn neo,nối được tóm tắt trong bảng:γ=2500 kg/m
Tiết diện Thanh thép Đoạn neo
(mm) Đoạn nối(mm) Chọn (mm)Nhịp biên bên
Trang 40+Cốt giá:γ=2500 kg/m vì h = 800(mm) nên ta phải đặt thêm cốt phụ để đảm bảo khoảng cách giữa các
lớp cốt dọc 400 (mm)
Đặt theo cấu tạo, diện tích cốt thép:γ=2500 kg/m A CT 0,1%bh o 0,1% 300 750 225( mm2)
Chọn 2 12 (As = 226 mm2) chạy dọc giữa mặt bên dầm, cốt đai 8a400số nhánh n = 1+Cốt dọc cấu tạo:γ=2500 kg/m được sử dụng làm cốt giá tựa cho cốt đai ở nhịp biên, trong đoạnkhông
có mômen âm, diện tích cốt thép:γ=2500 kg/m A CT 0,1%bh o 0,1% 300 750 225( mm2)
Chọn 2 12 (As = 226 mm2) chạy dọc dầm theo sườn dầm, cốt đai 8a400số nhánh n = 1