Hệ thống khung: là hệ thống chịu lực chính của công trình, tiếp nhận tất cả các tải trọng theo ph-ơng ngang và đứng, sau đó truyền xuống móng.. Hệ thống kết cấu bao che: gồm t-ờng và cử
Trang 1Đồ án Bê tông cốt thép 2
Kết cấu nhà cửa
Svth :NGUYỄN VĂN HƯNG
gvhd: TH.S HOÀNG HIẾU NGHĨA
Nội dung thiết kế:
Thiết kế khung ngang của một tr-ờng học
1 Hệ thống khung: là hệ thống chịu lực chính của công trình, tiếp nhận tất cả các
tải trọng theo ph-ơng ngang và đứng, sau đó truyền xuống móng
2 Hệ thống kết cấu bao che: gồm t-ờng và cửa, chỉ làm chức năng che chắn cho
phần nội thất bên trong và bên ngoài, không tham gia chịu lực
3 Hệ thống sàn: phân bố đều ở các tầng, ngoài việc chịu tải trọng bản thân và hoạt
tải sử dụng tác dụng trực tiếp lên nó thì sàn còn đóng vai trò liên kết, truyền tải trọng ngang và đứng lên hệ khung đảm bảo cho toàn bộ công trình đ-ợc ổn định và đảm bảo các cấu kiện cùng tham gia chịu lực
4 Các bộ phận giao thông: cầu thang theo ph-ơng đứng, hành lang theo ph-ơng
ngang
Số tầng
L1 (m)
L2 (m)
B (m)
H1 (m)
H2(m) Khung
Đặc điểm xây dựng
Trang 4II- Lùa chän gi¶i ph¸p kÕt cÊu
+ NÕu 12 th× dïng thÐp AII cã RS = RSC = 280MPa
2 Lùa chän gi¶i ph¸p kÕt cÊu cho sµn:
Chän sµn s-ên toµn khèi, cã dÇm phô vµ c¸c dÇm qua cét
3 Chän kÝch th-íc s¬ bé chiÒu dµy sµn:
a Víi sµn trong phßng:
1,1.3600 9940
D - hÖ sè phô thuéc vµo t¶i träng t¸c dông lªn sµn, D = 0,8 - 1,4
m - hÖ sè phô thuéc liªn kÕt b¶n: víi b¶n kª bèn c¹nh m = 3545
Chän hb = 100 mm
- Ho¹t t¶i tÝnh to¸n: ps = ptc.n = 200.1,2 = 240 (daN/m2)
- TÜnh t¶i tÝnh to¸n :
B¶ng 1 : CÊu t¹o vµ t¶i träng c¸c líp vËt liÖu sµn:
C¸c líp vËt liÖu Tiªu chuÈn
(daN/m 2 ) n
TÝnh to¸n (daN/m 2 )
G¹ch ceramic dµy 8 mm, 0 = 2000 daN/m3
Trang 5b Víi sµn hµnh lang:
1,1.2500 68,7540
D - hÖ sè phô thuéc vµo t¶i träng t¸c dông lªn sµn, D = 0,8 - 1,4
m - hÖ sè phô thuéc liªn kÕt b¶n: víi b¶n kª bèn c¹nh m = 3545
G¹ch ceramic dµy 8 mm, 0 = 2000 daN/m3
B¶ng 2 : CÊu t¹o vµ t¶i träng c¸c líp vËt liÖu sµn m¸i:
C¸c líp vËt liÖu Tiªu chuÈn
(daN/m 2 ) n
TÝnh to¸n (daN/m 2 )
M¸i t«n vµ xµ gå
V÷a l¸ng chống thấm dµy
3 0
20mm, 2000daN m /0,02.2000 = 40 daN/m2
B¶n sµn BTCT dµy 80mm
Trang 6- Ho¹t t¶i tÝnh to¸n: p m p n tc 75.1,3 97,5 daN m/ 2
- Tæng t¶i träng ph©n bè tÝnh to¸n trªn sµn m¸i:
4 Lùa chän kÕt cÊu m¸i:
KÕt cÊu m¸i dïng hÖ m¸i t«n g¸c lªn xµ gå, xµ gå g¸c lªn t-êng thu håi
5 Lùa chän kÝch th-íc tiÕt diÖn c¸c bé phËn
a KÝch th-íc tiÕt diÖn dÇm:
* DÇm BC (dÇm trong phßng )
NhÞp dÇm LL2 7, 2m
7,20,65511
N.k
A
* Cét trôc B:
- DiÖn truyÒn t¶i cña c«t trôc B:
27,2 2,5
2
t t t
Trang 7(ở đây lấy sơ bộ chiều cao t-ờng bằng chiều cao tầng nhà ht = Ht = 3,9 m)
- Lực dọc do tải trọng t-ờng thu hồi:
1228,25 ( )85
Cột trục C có diện chịu tải Sc nhỏ hơn diện chịu tải của cột trục B, để thiên về an toàn
và định hình hóa ván khuôn, ta chọn kích th-ớc tiết diện cột trục C b x h c c 25 50x cm
(bằng với cột trục B)
* Cột trục A:
Diện truyền tải của côt trục A:
22,5
.3 3,752
(ở đây lấy sơ bộ chiều cao lan can bằng 0,9 m)
- Lực dọc do tải trọng t-ờng thu hồi:
237,155( )85
Trang 97200 9700
Trang 10III- Sơ đồ tính toán khung phẳng
C-25x45 C-25x45
C-25x50
C-25x50 C-25x45 C-25x45
( Với trục cột là trục cột tầng 3, 4,5 )
- Xác định nhịp tính toán của dầm AB: (h c 0, 4m)
( Với trục cột là trục cột tầng 3,4,5)
b, Chiều cao của cột:
Trang 11Chiều cao của cột lấy bằng khoảng cách giữa các trục dầm, do dầm khung thay đổi tiết diện nên ta sẽ xác định chiều cao của cột theo trục hành lang (dầm có tiết diện nhỏ hơn)
- Xác định chiều cao của cột tầng 1:
Lựa chọn chiều cao chôn móng từ mặt đất tự nhiên trở xuống (cốt -0,6 m) với
D-25x70 D-22x30
C-22x22 C-25x45 C-25x45
C-22x22 C-25x45 C-25x45
C-22x22 C-25x50 C-25x50
C-22x22 C-25x50 C-25x50
Trang 12IV- Xác định tải trọng đơn vị
1 Tĩnh tải đơn vị
- Tĩnh tải sàn phòng học: gs = 357,6 (daN/m2)
- Tĩnh tải sàn hành lang: ghl = 275,1 (daN/m2)
- Tĩnh tải sàn mái: gm = 319 (daN/m2) (phần sênô có gsn = gm = 319 (daN/m2))
- T-ờng xây 220: gt2 = 514 (daN/m2)
- T-ờng xây 110: gt1 = 296 (daN/m2)
2 Hoạt tải đơn vị
- Hoạt tải sàn phòng học: ps = 240 (daN/m2)
- Hoạt tải sàn hành lang: phl = 360 (daN/m2)
- Hoạt tải sàn mái và sênô: pm = 97,5 (daN/m2)
3 Hệ số quy đổi tải trọng:
B' C
V- Xác định tĩnh tải tác dụng vào khung
Tải trọng bản thân của các kết cấu dầm cột sẽ do ch-ơng trình tính toán kết cấu tự tính
Việc tính toán tải trọng vào khung đ-ợc thể hiện theo cách quy đổi tải trọng thành
phân bố đều
1 Xác định tĩnh tải tầng 2, 3, 4, 5
Trang 14G C
1 Do trọng l-ợng bản thân dầm dọc 0,22 x0,3:
2 Do trọng lượng tường xõy trờn dõ̀m dọc cao 3,9 – 0,3 = 3,6 m với
hệ sụ́ giảm lỗ cửa 0,7 là : 514.3, 6.3.0, 7 3885,84
2
Do trọng l-ợng sàn S1 truyền vào, để đơn giản trong tính toán ta
phân theo diện tích truyền tải:
2 Do trọng l-ợng sàn hành lang truyền vào (đã tính ở trên) 668,56
3 Do lan can xây t-ờng 110 cao 900 mm truyền vào:
Trang 151, 73( )
7, 2 0, 22
t t
2, 624
1, 05( )
2, 5
t t
Sơ đồ phân bố tĩnh tải tầng mái
tÜnh t·i ph©n bè tÇng m¸i - dan/m
Trang 16tĩnh tải tập trung trên mái - dan
G C m
1 Do trọng l-ợng bản thân dầm dọc 0,22 x0,3:
2
Do trọng l-ợng sàn S1 tam giỏc truyền vào, để đơn giản trong tính
toán ta phân theo diện tích truyền tải:
2 Do trọng l-ợng sàn hành lang S2 truyền vào (đã tính ở trên) 596,4
3 Giống nh- mục 3, 4 của GCm đã tính ở trên: 574,2+330 904,2
Trang 17Ta có sơ đồ tĩnh tải tác dụng vào khung (biểu diễn theo cách 2)
1441,48
5789,82509,58
2012,26
1441,48
5789,82509,58
2012,26
1441,48
5789,82509,58
2012,26
1797,96
1757,24765,375
Trang 18VI- Xác định hoạt tải tác dụng vào khung
1 Tr-ờng hợp hoạt tải chịu tác dụng CB
Trang 19B
Trang 20sơ đồ phân bố hoạt tải sàn 1- tầng mái
Bảng 10 Tính hoạt tải 1 - Tầng mái
Hoạt tải 1 - tầng mái Sàn Loại tải trọng và cách tính (đơn vị daN/m) Kết quả
Do tải trọng sênô truyền vào:
97,5 0,6.3
175,5
Trang 212 Tr-ờng hợp hoạt tải chịu tác dụng AB
B'sơ đồ phân bố hoạt tải 2 tầng 2 hoặc tầng 4
Trang 23B AB'
C
Bảng 7 Tính hoạt tải 2 - Tầng mái
Hoạt tải 2- tầng mái Sàn Loại tải trọng và cách tính (đơn vị daN/m) Kết quả
P A mII = P B mII (daN)
Do tải trọng sàn truyền vào:
mI B
P mII C,S
Do tải trọng sênô truyền vào:
PCmII ,S = 97,5 0,6 3 = 175,5 175,5
Trang 241044
3510 7020 3510
2590
787,5 787,5 562,5
sơ đồ hoạt tải 1 tác dụng vào khung trục 3
1044
A B
540 1080 540 1044
sơ đồ hoạt tải 2 tác dụng vào khung trục 3
562,5
3510 3510
2040 7020
Trang 25VII- Xác định tải trọng gió
Công trình xây dựng tại TP.Hà Nội, thuộc vùng gió II-B, có áp lực gió đơn vị: W0 =
95 daN/m2 Công trình đ-ợc xây dựng trong thành phố bị che chắn mạnh nên có địa hình dạng C
Công trình cao d-ới 40m nên ta chỉ xét đến tác dụng tĩnh của tải trọng gió Tải trọng truyền lên khung sẽ đ-ợc tính theo công thức:
(m)
Z (m) K n B(m) C đ C h q đ
(daN/m)
q h (daN/m)
Với qđ - áp lực gió đẩy tác dụng lên khung (daN/m)
qh - áp lực gió hút tác dụng lên khung (daN/m)
Tải trọng gió trên mái quy về lực tập trung đặt ở đầu cột Sđ, Sh với k =1,134
Tỷ số h1/L = (3,9x5)/(7,2+2,5) = 2,01 Tra theo TCVN 2737 - 1995 có Ce1 = Ce2 = - 0,8
Trang 26299,86 310,36
2590
Hình 19 Sơ đồ gió trái tác dụng vào khung
2590
310,36 232,69
Hình 20 Sơ đồ gió phải tác dụng vào khung
Trang 2722 23
13 18
19 20
14 15
16
11 12
Ta cã c¸c sè liÖu ®Çu vµo (Input) vµ ®Çu ra (Output) cña ch-¬ng tr×nh tÝnh
1 Sè liÖu ®Çu vµo (Input)
2 Sè liÖu ®Çu ra (Output)
Trang 280.17 0.68 0.88 1.19 1.63
Trang 29-116.56 -89.33 -61.86 -31.30
0.56
-0.18 -0.35
Trang 30-0.15 -0.05 -0.15 -0.22 -0.16
-163.46 -165.83 -81.20 -84.34 -0.46
Trang 310.13 -0.09 -0.08 0.05 -0.13
Trang 32-169.18 -84.51 -87.08 -2.39 -3.70
Trang 33-42.65 -27.36 -14.86 -5.91 -1.49
49.42 37.32 29.46
21.07
-0.39
11.70
49.72 40.83 30.73 21.03 11.61
4.02 4.21 3.53 2.16 0.55
Trang 34-66.79
-35.75
-14.69 -4.88
66.16 39.51 20.98 8.89 3.46
42.56 27.28 14.77 5.81 1.42
Trang 35-36.15 -28.10 -19.57 -10.12
-51.26
-42.00 -32.08 -22.52 -13.23
-4.02 -4.21 -3.53 -2.17 -0.52
Tõ sè liÖu ®Çu ra cña Sap 2000 ta cã ®-îc c¸c gi¸ trÞ néi lùc cña c¸c phÇn tö Tõ ®©y
ta tiÕn hµnh tæ hîp néi lùc cho c¸c phÇn tö dÇm vµ cét
Trang 36NOI LUC
TT HT1 HT2 GIO TRAI GIO PHAI M MAX M MIN M TU M MAX M MIN M TU
129.113 -127.05 N(T) -562.815 -112.371 -94.2929 108.6807 -108.714 -454.134
671.529 -769.479 -549.866
761.791 -846.655
-II/II
M(Tm) 20.6476 17.14124 -2.83076 -88.3884 89.42936 110.077
67.7408 34.95808 116.5611
61.4497 114.0135 N(T) -561.114 -112.371 -94.2929 108.6807 -108.714 -669.828
452.433 -767.777 -760.09
548.164 -844.953
109.591 -109.591 N(T) -448.561 -65.6491 -94.7551 66.76184 -66.7912 -381.799
515.352 -608.965 -473.755
653.037 -653.037
-II/II
M(Tm) 33.79785 2.377645 19.31627 -63.4809 64.22389 98.02174 -29.683 55.49176 111.1239
21.1951 111.1239 N(T) -447.22 -65.6491 -94.7551 66.76184 -66.7912 -514.012
380.459 -607.625 -651.696
446.219 -651.696
-3 I/I
M(Tm) -26.9503 -2.01904 -13.3949 47.4465 -46.6164 20.49619
73.5667 -42.3643 13.9344
82.7776 -82.7776 N(T) -334.228 -66.2065 -48.0846 35.71355 -35.7468 -298.514
369.975 -448.519 -361.671
469.262 -469.262
Trang 37M(Tm) 29.89895 14.66002 3.372379 -45.7718 46.71637 76.61532
15.8729 47.93134 88.17284
8.26057 88.17284 N(T) -333.021 -66.2065 -48.0846 35.71355 -35.7468 -368.768
297.308 -447.312 -468.055
344.155 -468.055
65.5126 -65.0659 N(T) -219.836 -19.7574 -48.591 14.65744 -14.6946 -205.178 -234.53 -288.184 -250.376
250.843 -294.574
-II/II
M(Tm) 16.44339 5.626692 5.465795 -29.4846 30.33178 46.77518
13.0412 27.53588 53.72524
5.17355 53.72524 N(T) -218.629 -19.7574 -48.591 14.65744 -14.6946 -233.324
203.972 -286.978 -293.368
249.169 -293.368
97.3585 -92.5741 N(T) -104.708 -20.4768 -1.51401 4.857535 -4.87964 - - -126.699 -
110.462 -128.891
-II/II
M(Tm) 81.20472 15.41146 2.312236 -16.939 17.38343 98.92842 - 98.92842 112.8011 - 112.8011 N(T) -94.5994 -20.4768 -1.51401 4.857535 -4.87964 -116.59 - -116.59 -118.783 - -118.783
814.212 -1203.07
-II/II
M(Tm) -19.5282 -15.9476 4.539994 -95.5487 94.50398 74.97579
115.077 -30.9358 69.61139
119.875 -115.789 N(T) -619.905 -299.882 -280.162 -66.0302 66.156 -553.749
685.935 -1199.95 -812.511
949.226 -1201.37
Trang 38M(Tm) 34.31868 17.36347 5.934135 70.64446 -71.5173 104.9631
37.1986 57.61629 118.8665
24.7061 118.8665 N(T) -490.925 -249.351 -192.412 -39.4048 39.51091 -530.33
451.414 -932.688 -923.976
628.537 -923.976
-II/II
M(Tm) -32.5682 -1.50634 -18.6584 -72.6279 71.89031 39.3221
105.196 -52.7329 30.77736
116.082 -116.082 N(T) -489.585 -249.351 -192.412 -39.4048 39.51091 -450.074
528.989 -931.348 -678.44
922.636 -922.636
19.3866 87.04 N(T) -362.618 -161.464 -141.631 -20.8546 20.97858 -383.473 -341.64 -665.714 -654.173
489.055 -654.173
-II/II
M(Tm) -28.1535 -14.2353 -3.22993 -51.7733 50.82347 22.67
79.9267 -45.6187 14.68072
90.4681 -90.4681 N(T) -361.412 -161.464 -141.631 -20.8546 20.97858 -340.433
382.266 -664.507 -469.999
652.967 -652.967
7.99468 66.10087 N(T) -234.878 -109.886 -53.855 -8.74437 8.885588 -243.623
225.993 -398.619 -341.645
275.351 -390.115
-II/II
M(Tm) -14.4715 -5.78334 -5.42268 -32.4439 31.57162 17.10009
46.9154 -25.6775 9.062515
53.7564 -53.7564 N(T) -233.672 -109.886 -53.855 -8.74437 8.885588 -224.786
242.416 -397.412 -274.144
388.908 -388.908
-10 I/I
M(Tm) 58.19018 -5.70257 37.42514 7.888678 -8.67058 95.61532 - 89.91275 98.97262 - 93.84031 N(T) -110.963 -21.0845 -4.72865 -3.36993 3.462972 -115.692 - -136.776 -118.252 - -137.228
Trang 39M(Tm) -76.1383 -16.414 -3.0421 -19.7358 19.33191 -
95.8741 -95.5944 -
111.411 -111.411 N(T) -100.855 -21.0845 -4.72865 -3.36993 3.462972 -
104.224 -126.668 -
127.119 -127.119
9.26151 9.782744 N(T) -142.352 -163.461 -169.181 -42.6505 42.55817 -185.002
99.7937 -474.993 -333
251.164 -480.115
-II/II
M(Tm) -0.54245 0.555914 -0.37505 -9.43117 9.430578 8.888124
9.97362 -0.36159 8.445389
9.36805 -8.86772 N(T) -141.693 -163.461 -169.181 -42.6505 42.55817 -99.1349
184.344 -474.335 -250.506
332.341 -479.456
6.46642 8.447412 N(T) -116.555 -165.825 -84.5126 -27.3571 27.28033 -143.912
89.2751 -366.893 -217.238
241.246 -366.481
-II/II
M(Tm) -1.43563 -0.17118 0.528676 -8.22328 8.225447 6.78982
9.65891 -1.07813 6.443084
8.99064 -8.51483 N(T) -116.036 -165.825 -84.5126 -27.3571 27.28033 -88.756
143.393 -366.374 -167.545
289.901 -365.962
4.82057 7.458228 N(T) -89.3256 -81.1986 -87.0757 -14.859 14.76825 -104.185
74.5574 -257.6 -175.777
154.402 -254.146
-II/II
M(Tm) -1.75048 0.688802 -0.16165 -7.00133 7.005165 5.254685
8.75181 -1.22332 5.174091
8.19716 -7.57723 N(T) -88.8065 -81.1986 -87.0757 -14.859 14.76825 -74.0383
103.666 -257.081 -148.594
180.548 -253.626
Trang 402.11615 5.369125 N(T) -61.8554 -84.3377 -2.38959 -5.91307 5.809039 -67.7685
56.0464 -148.583 -69.3278
132.531 -145.232
-II/II
M(Tm) -2.50743 0.127114 0.146948 -4.4545 4.471195 1.963761
6.96193 -2.23337 1.763297
6.40208 -6.26983 N(T) -61.3363 -84.3377 -2.38959 -5.91307 5.809039 -55.5273
67.2494 -148.064 -134.163
142.562 -144.713
-15
I/I
M(Tm) 3.053989 -0.04137 -0.39338 0.872987 -0.80686 3.926976 - 2.619239 3.802444 - 3.448403 N(T) -31.2965 -0.46351 -3.70414 -1.4876 1.416667 -32.7841 - -35.4642 -33.0525 - -36.3862
II/II
M(Tm) -3.29737 0.574638 0.094354 -1.27802 1.208895 -
4.57539 -2.62838 -
4.36267 -3.8455 N(T) -30.7774 -0.46351 -3.70414 -1.4876 1.416667 - -32.265 -34.9451 - -35.45 -35.8672
Trang 41NOI LUC
TRUONG HOP TAI TRONG TO HOP CO BAN 1 TO HOP CO BAN 2
GIO TRAI
GIO PHAI MMAX M MIN M TU MMAX M MIN M TU
Trang 45Rs sc tra bảng ta có: R 0,65; R 0,439
a Tính toán cốt thép dọc cho tầng 2, nhịp BC, phần tử D13 (b x h = 25 x 70)
Từ bảng tổ hợp nội lực ta chọn ra nội lực nguy hiểm nhất cho dầm:
Tính cốt thép cho gối B và C (mômen âm):
Tính theo tiết diện chữ nhật b x h = 25 x 70 cm:
M=152,2 kN.m Giả thiết: a 4(cm) h0 70 4 66(cm)
0,91 2
Giá trị độ v-ơn của cánh SC đ-ợc lấy không nhỏ hơn các giá trị sau:
+ Một nửa khoảng cách thông thủy của các dầm
Trang 46, , ,
TÝnh víi tiÕt diÖn ch÷ nhËt ,
TÝnh thÐp cho gèi B (m«men ©m):
TÝnh theo tiÕt diÖn ch÷ nhËt: b x h = 22 x 35 (cm)
TÝnh cèt thÐp cho gèi A (m«men ©m):
TÝnh theo tiÕt diÖn ch÷ nhËt: bxh=22x35 (cm)
Trang 47Cã m R 0, 439
0,968 2
TÝnh cèt thÐp cho nhÞp AB, m«men d-¬ng M=10,89 (kN.m):
TÝnh theo tiÕt diÖn ch÷ T cã c¸nh n»m trong vïng chÞu nÐn:
TÝnh víi tiÕt diÖn ch÷ nhËt ,
Nhịp BC 216,92 260x70 0,02 0,99 11,87 0,72
e.Chọn kích thước dọc cho dầm
Chọn cốt thép dọc dầm phải lưu ý đến việc phân phối thép dầm cho các nhịp liền kề nhau
Trang 484ø16
4,02
2ø16 8,04
1ø20+2ø22 (10,47)
12,57 4ø20
1,31
DÇm tÇng 2
As (Cm2) DÇm
tÇng 3
As (Cm2) DÇm
tÇng 4
As (Cm2) DÇm
Trang 492 Tính toán và bố trí cốt đai cho các dầm:
a, Tính toán cốt đai cho dầm D13 (tầng 2, nhịp BC), có b x h = 25 x 70 cm
+ Từ bảng tổ hợp nội lực ta chọn ra lực cắt nguy hiểm nhất cho dầm Qmax
=147,5096 KN
+ Bê tông cấp độ bền B15 có: Rb = 8,5 Mpa = 85 daN/cm2
Rbt = 0,75 Mpa = 7,5 daN/cm2
Eb = 2,3.104 Mpa + Thép đai nhóm A1 có: Rsw = 175 Mpa 1750 daN/cm2, Es = 2,1.105 Mpa
- Chọn cốt thép 6 (A-I) làm cốt đai và lớp bảo vệ cốt đai c0 = 20 mm
- Chiều cao làm việc: h0 = h - a = 700 - 40 = 660 mm
* Kiểm tra các điều kiện
- Kiểm tra điều kiện để tính toán cốt đai:
Ta thấy: Q 83,1769 Q bmin 61,87KN Ta cần phải tính toán cốt đai
- Kiểm tra điều kiện khả năng chịu ứng suất nén chính của bụng dầm:
Ta có: Qmax 147,5096KN 0,3R bbh0 0,3.8,5.250.660 420750 N 420,72KN
Vậy dầm đủ khả năng chịu ứng suất nén chính
* Tính toán cốt đai
- Vì lực cắt của dầm phụ bé nên không cần phải tính toán cốt xiên Qs.inc = 0 Sử
dụng bài toán tính cốt đai khi không có cốt xiên đối với dầm chịu tải trọng phân bố