GVHD: Nguyễn Thành Công SVTH: Thái Thanh Phương Trang 1 MỤC LỤC Nội dung Trang 1.. GVHD: Nguyễn Thành Công SVTH: Thái Thanh Phương Trang 3 THUYẾT MINH ĐỒ ÁN KẾT CẤU BÊ TÔNG CỐT THÉP 1
Trang 1GVHD: Nguyễn Thành Công SVTH: Thái Thanh Phương Trang 1
MỤC LỤC Nội dung Trang 1 Yêu cầu đồ án ……… 03
1.1 Sơ đồ mặt bằng sàn: ……… 03
1.2 Yêu cầu:……… 03
2 Các số liệu tính toán……… 04
3 Tính toán và kết quả……… 05
3.1 Bản sàn……… 05
3.1.1 Phân loại sàn:……… 05
3.1.2 Chọn sơ bộ kích thước tiết diện các cấu kiện: 05
3.1.2.1 Xác định sơ bộ chiều dày của bản sàn: 05
3.1.2.3 Xác định sơ bộ tiết diện của dầm chính:……… 06
3.1.3 Sơ đồ tính:……… 06
3.1.4 Xác định tải trọng:……… 07
3.1.4.1 Tĩnh tải:……… 07
3.1.4.2 Hoạt tải:……… 07
3.1.4.3 Tổng tải:……… 07
3.1.5 Xác định nội lực……… 07
3.1.5.1 Momen lớn nhất ở nhịp biên:……… 07
3.1.5.2 Moment lớn nhất ở gối thứ hai:……… 07
3.1.5.3 Moment lớn nhất ở nhịp giữa và gối giữa:……… 07
3.1.6 tính cốt thép……… ……… 08
3.1.6.1 Tính cốt thép chịu lực:……… 08
3.1.6.1.1 Nhịp biên, gối thứ 2:……… 08
3.1.6.1.2 Nhịp giữa, gối giữa:……… 09
3.1.6.2 Bố trí cốt thép:……… 10
3.2 DẦM PHỤ……… 13
Trang 2GVHD: Nguyễn Thành Công SVTH: Thái Thanh Phương Trang 2
3.2.1 Sơ đồ tính:……… 13
3.2.2 Xác định tải trọng……… 13
3.2.2.1 Tĩnh tải:……… 13
3.2.2.2 Hoạt tải:……… 14
3.2.2.3 Tổng tải:……… 14
3.2.3 Xác định nội lực……… 14
3.2.3.1 Biểu đồ bao moment:……… 14
3.2.3.2 Biểu đồ bao lực cắt:……… 15
3.2.4 Tính cốt thép……… 16
3.2.4.1 Cốt dọc:……… 16
3.2.4.2 Cốt ngang:……… 18
3.2.4.3 Kiểm tra khả năng chịu lực của dầm:……… 20
3.3 DẦM CHÍNH……… 24
3.3.1 Sơ đồ tính:……… 24
3.3.2 Xác định tải trọng:……… 24
3.3.3 Xác định nội lực:……… 25
3.3.3.1 Các trường hợp đặt tải:……… 25
3.3.3.2 Biểu đồ bao moment:……… 25
3.3.4 Tính cốt thép:……… 31
3.3.4.1 Cốt dọc:……… 31
3.3.4.2 Cốt ngang:……… 33
3.3.4.3 Cốt treo:……… 35
3.3.4.4 Kiểm tra khả năng chịu lực của dầm:……… 35
3.4 BẢNG THỐNG KÊ CỐT THÉP:……… 38
PHỤ LỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO:……… 39
Trang 3GVHD: Nguyễn Thành Công SVTH: Thái Thanh Phương Trang 3
THUYẾT MINH ĐỒ ÁN KẾT CẤU BÊ TÔNG CỐT THÉP 1
TÍNH TOÁN CỐT THÉP CHO SÀN SƯỜN TOÀN KHỐI BẢN DẦM
DVHD: Nguyễn Thành Công SVTH : Thái Thanh Phương
MSSV : 131713015 Lớp : DB13XD04
Trang 4GVHD: Nguyễn Thành Công SVTH: Thái Thanh Phương Trang 4
- Bê tông có cấp độ bền B15, Rb = 8,5 (MPa), Rbt = 0,75( MPa), γbt = 1
- Cốt thép bản và thép đai dầm dùng thép CI, Rs = 225 (MPa),
d≤10 (MPa)
Cốt đai d≤10 (MPa)
Cốt dọc d≥10 (MPa)
Trang 5GVHD: Nguyễn Thành Công SVTH: Thái Thanh Phương Trang 5
Lớp cấu tạo sàn Chiều dày δ i (m) Khối lượng riêng γ i (kN/m 3 )
3.1.2 Chọn sơ bộ kích thước tiết diện các cấu kiện:
3.1.2.1 Xác định sơ bộ chiều dày của bản sàn:
hs = D
m∗ L1 > hminTrong đó:
- Hs chiều dày bản sàn
- m – hệ số phụ thuộc vào loại bản
- Bản loại dầm làm việc một phương nên có m = (30 35) chọn m = 33
- D – hệ số phụ thuộc vào tải trọng D = ( 0.8 1.4 ) chọn D = 1,2
- hmin = 60 mm chiều dày tối thiểu của bản sàn trong nhà dân dụng
hs = D
m∗ L1 =
1,2
33 ∗ 2,2 = 0,08 ( m ) Vậy chọn hs = 0,08 ( m ) = 80 (mm)
3.1.2.2 Xác định sơ bộ tiết diện của dầm phụ:
Trang 6GVHD: Nguyễn Thành Công SVTH: Thái Thanh Phương Trang 6
3.1.2.3 Xác định sơ bộ tiết diện của dầm chính:
3.1.3 Sơ đồ tính:
Tải trọng truyền theo phương cạnh ngắn ( L1 ), nên khi tính toán, ta cắt bản thành dải có bề rộng bằng 1 ( m ), theo phương vuông góc với dầm phụ để xác định nội lực và tính toán cốt thép theo phương cạnh ngắn Xem bản như một dầm liên tục nhiều nhịp, gối tựa là các dầm bao quanh và cột
- Phương cạnh dài L2, chỉ đặt cốt thép phân bố
- Bản sàn được tính theo sơ đồ khớp dẻo, nhịp tính toán lấy theo mép gối tựa:
+ Đối với nhịp biên
L0b = L1 − 𝑏𝑑𝑝 = 2,2 − 0,2 = 2,0 (m)
+ Đối với nhịp giữa
L0g = L1 - bdp = 2,2 – 0,2 = 2,0 ( m )
Trang 7GVHD: Nguyễn Thành Công SVTH: Thái Thanh Phương Trang 7
3.1.4 Xác định tải trọng:
3.1.4.1 Tĩnh tải:
Lớp cấu tạo sàn Chiều dày δ i (m)
Khối lượng riêng γ i
(kN/m 3 )
Hệ số vượt tải
γ f,i
Trị tính toán
Trang 8GVHD: Nguyễn Thành Công SVTH: Thái Thanh Phương Trang 8
Trang 9GVHD: Nguyễn Thành Công SVTH: Thái Thanh Phương Trang 9
3.1.6.1.2 Nhịp giữa, gối giữa:
Trang 10GVHD: Nguyễn Thành Công SVTH: Thái Thanh Phương Trang 10
a (mm)
Asc(mm2/m) Nhịp
- Cốt thép chịu moment âm dọc theo các gối biên và phía trên dầm chính
được xác định như sau:
Trang 11GVHD: Nguyễn Thành Công SVTH: Thái Thanh Phương Trang 11
Bảng vẽ mặt bằng sàn, các mặt cắt ngang:
Trang 12GVHD: Nguyễn Thành Công SVTH: Thái Thanh Phương Trang 12
Trang 13GVHD: Nguyễn Thành Công SVTH: Thái Thanh Phương Trang 13
3.2 DẦM PHỤ 3.2.1 Sơ đồ tính:
- Dầm phụ tính theo sơ đồ khớp dẻo
- Sơ đồ tính là dầm liên tục năm nhịp có các gối tựa là các dầm chính
- Nhịp tính toán của dầm phụ lấy theo mép gối tựa
+ Đối với nhịp biên:
𝐿𝑜𝑏 = 𝐿2 − 𝑏𝑑𝑐 = 5.400 − 200 = 5.200 (𝑚𝑚) + Đối với các nhịp giữa:
𝑔1 = 𝑔𝑠𝑙1 = 3,331 × 2,2 = 7,328 (𝑘𝑁/𝑚) + Tổng tĩnh tải:
𝑔𝑑𝑝 = 𝑔0+ 𝑔1 = 8,813 (𝑘𝑁/𝑚)
Trang 14GVHD: Nguyễn Thành Công SVTH: Thái Thanh Phương Trang 14
3.2.2.2 Hoạt tải:
- Hoạt tải tính từ bản sàn truyền vào:
𝑝𝑑𝑝 = 𝑝𝑠𝐿1 = 3,6 × 2,2 = 7,92 (𝑘𝑁/𝑚) 3.2.2.3 Tổng tải:
- Tung độ tại các biểu đồ bao moment được tính theo công thức:
𝑀 = 𝛽𝑞𝑑𝑝𝐿02 (đối với nhịp biên l0=lob), (𝛽- tra bảng phụ lục 12)
- Moment âm triệt tiêu cách mép gối tựa một đoạn:
𝑥1 = 𝑘𝐿𝑜𝑏 = 0,193 × 5,20 = 1,004 (𝑚) (k – tra bảng phụ lục 12)
- Moment dương triệt tiêu cách mép gối tựa một đoạn:
+ Đối với nhịp biên:
𝑥2 = 0,15𝐿𝑜𝑏 = 0,15 × 5,20 = 0,78 (𝑚) + Đối với nhịp giữa:
𝑥3 = 0,15𝐿𝑜 = 0,15 × 5,20 = 0,78 (𝑚)
- Moment dương lớn nhất cách gối tựa biên một đoạn:
Trang 15GVHD: Nguyễn Thành Công SVTH: Thái Thanh Phương Trang 15
* Tung độ của biểu đồ bao moment được tóm tắt trong bảng sau:
Q2T = 0,6qdpL0b = 0,6 x 18,721 x 5,20 = 58,41 (KN) + Bên trái và bên phải các gối giữa:
Q2P = Q3T = Q3P = 0,5qdpL0 = 0,5 x 18,721 x 5,2 = 48,675 (KN)
Trang 16GVHD: Nguyễn Thành Công SVTH: Thái Thanh Phương Trang 16
3.2.4 Tính cốt thép
3.2.4.1 Cốt dọc:
- Tại tiết diện ở nhịp:
Tương ứng với giá trị moment dương, bản cánh chịu nén, tiết diện tính toán là
tiết diện chữ T
Xác định Sf:
𝑆𝑓 ≤{
Trang 17GVHD: Nguyễn Thành Công SVTH: Thái Thanh Phương Trang 17
+ Chiều rộng bản cánh:
𝑏𝑓′= bdp + 2Sf = 200 + 2 x 480 = 1.160 (mm) + Kích thước tiết diện chữ T:
- Tại tiết diện ở gối:
Tương ứng với giá trị môment âm, bản cánh chịu kéo, tính cốt thép theo
tiết diện chữ nhật (bdb x hdp) = 200 x 350 mm
* Tính toán cốt thép trong dầm phụ như sau:
- Do tính theo sơ đồ khớp dẻo nên điều kiện hạn chế:
γb×Rb×b×h0 ≤ αR = 0,439 (αR - Tra bảng)
Trang 18GVHD: Nguyễn Thành Công SVTH: Thái Thanh Phương Trang 18
(mm2) Nhịp biên
Trang 19GVHD: Nguyễn Thành Công SVTH: Thái Thanh Phương Trang 19
Qb = φb3γbRbtbh0 = 0,6 × 1 × 0,75 × 103× 0,2 × 0,305
= 27,45 (𝑘𝑁) + Vì Q > Qb phải tính cốt đai
Trang 20GVHD: Nguyễn Thành Công SVTH: Thái Thanh Phương Trang 20
Kết luận: chọn s = 150mm bố trí trên đoạn L/4 ở đầu dầm
Trong đoạn L/2 ở giữa dầm có Q nhỏ nên cốt đai đặt theo cấu tạo: d = 6;
s = 200mm
3.2.4.3 Kiểm tra khả năng chịu lực của dầm:
- Khả năng chịu lực tại tiết diện ở nhịp biên:
Trang 21GVHD: Nguyễn Thành Công SVTH: Thái Thanh Phương Trang 21
Trang 22GVHD: Nguyễn Thành Công SVTH: Thái Thanh Phương Trang 22
- Khả năng chịu lực tại tiết diện ở gối giữa:
Trang 23GVHD: Nguyễn Thành Công SVTH: Thái Thanh Phương Trang 23
Trang 24GVHD: Nguyễn Thành Công SVTH: Thái Thanh Phương Trang 24
3.3 DẦM CHÍNH
3.3.1 Sơ đồ tính:
- Dầm chính tính theo sơ đồ đàn hồi
- Sơ đồ tính là dầm liên tục ba nhịp tựa lên cột
Nhịp tính toán lấy theo khoảng cách từ trục đến trục, cụ thể như sau:
Trang 25GVHD: Nguyễn Thành Công SVTH: Thái Thanh Phương Trang 25
- Từ dầm phụ truyền lên dầm chính:
P = Pdp × L2 = 7,92 × 5,4 = 42,768 (kN)
3.3.3 Xác định nội lực:
3.3.3.1 Các trường hợp đặt tải:
3.3.3.2 Biểu đồ bao moment:
- Tiến hành giải nội lực cho dầm bằng phần mềm tính toán SAP2000 v10.0.1
- Để lường trước được những trường hợp tải trọng nguy hiểm có thể xảy ra ta
lần lượt giải riêng từng trường hợp tải trọng rồi tiến hành tổ hợp tải trọng
- Tổ hợp tải trọng: lấy tĩnh tải cộng lần lượt các hoạt tải ta được các tổ hợp thành
phần:
Trang 26GVHD: Nguyễn Thành Công SVTH: Thái Thanh Phương Trang 26
Trang 27GVHD: Nguyễn Thành Công SVTH: Thái Thanh Phương Trang 27
Bảng kết quả giải sáp 2000 v10.0.1
Table: Element Forces - Frames, Part 1 of 2
1 0.00000 BAO Combination Max 0.000 -33.682 0.000 0.0000
1 0.44000 BAO Combination Max 0.000 -33.682 0.000 0.0000
1 0.88000 BAO Combination Max 0.000 -33.682 0.000 0.0000
1 1.32000 BAO Combination Max 0.000 -33.682 0.000 0.0000
1 1.76000 BAO Combination Max 0.000 -33.682 0.000 0.0000
1 2.20000 BAO Combination Max 0.000 -33.682 0.000 0.0000
1 2.20000 BAO Combination Max 0.000 27.391 0.000 0.0000
1 2.64000 BAO Combination Max 0.000 27.391 0.000 0.0000
1 3.08000 BAO Combination Max 0.000 27.391 0.000 0.0000
1 3.52000 BAO Combination Max 0.000 27.391 0.000 0.0000
1 3.96000 BAO Combination Max 0.000 27.391 0.000 0.0000
1 4.40000 BAO Combination Max 0.000 27.391 0.000 0.0000
1 4.40000 BAO Combination Max 0.000 123.744 0.000 0.0000
1 4.84000 BAO Combination Max 0.000 123.744 0.000 0.0000
1 5.28000 BAO Combination Max 0.000 123.744 0.000 0.0000
1 5.72000 BAO Combination Max 0.000 123.744 0.000 0.0000
1 6.16000 BAO Combination Max 0.000 123.744 0.000 0.0000
1 6.60000 BAO Combination Max 0.000 123.744 0.000 0.0000
1 0.00000 BAO Combination Min 0.000 -76.450 0.000 0.0000
1 0.44000 BAO Combination Min 0.000 -76.450 0.000 0.0000
1 0.88000 BAO Combination Min 0.000 -76.450 0.000 0.0000
1 1.32000 BAO Combination Min 0.000 -76.450 0.000 0.0000
1 1.76000 BAO Combination Min 0.000 -76.450 0.000 0.0000
1 2.20000 BAO Combination Min 0.000 -76.450 0.000 0.0000
1 2.20000 BAO Combination Min 0.000 18.093 0.000 0.0000
1 2.64000 BAO Combination Min 0.000 18.093 0.000 0.0000
1 3.08000 BAO Combination Min 0.000 18.093 0.000 0.0000
1 3.52000 BAO Combination Min 0.000 18.093 0.000 0.0000
1 3.96000 BAO Combination Min 0.000 18.093 0.000 0.0000
1 4.40000 BAO Combination Min 0.000 18.093 0.000 0.0000
1 4.40000 BAO Combination Min 0.000 71.678 0.000 0.0000
1 4.84000 BAO Combination Min 0.000 71.678 0.000 0.0000
1 5.28000 BAO Combination Min 0.000 71.678 0.000 0.0000
1 5.72000 BAO Combination Min 0.000 71.678 0.000 0.0000
1 6.16000 BAO Combination Min 0.000 71.678 0.000 0.0000
1 6.60000 BAO Combination Min 0.000 71.678 0.000 0.0000
2 0.00000 BAO Combination Max 0.000 -53.585 0.000 0.0000
2 0.44000 BAO Combination Max 0.000 -53.585 0.000 0.0000
2 0.88000 BAO Combination Max 0.000 -53.585 0.000 0.0000
2 1.32000 BAO Combination Max 0.000 -53.585 0.000 0.0000
2 1.76000 BAO Combination Max 0.000 -53.585 0.000 0.0000
2 2.20000 BAO Combination Max 0.000 -53.585 0.000 0.0000
2 2.20000 BAO Combination Max 0.000 9.298 0.000 0.0000
2 2.64000 BAO Combination Max 0.000 9.298 0.000 0.0000
2 3.08000 BAO Combination Max 0.000 9.298 0.000 0.0000
2 3.52000 BAO Combination Max 0.000 9.298 0.000 0.0000
2 3.96000 BAO Combination Max 0.000 9.298 0.000 0.0000
2 4.40000 BAO Combination Max 0.000 9.298 0.000 0.0000
2 4.40000 BAO Combination Max 0.000 105.651 0.000 0.0000
2 4.84000 BAO Combination Max 0.000 105.651 0.000 0.0000
2 5.28000 BAO Combination Max 0.000 105.651 0.000 0.0000
2 5.72000 BAO Combination Max 0.000 105.651 0.000 0.0000
Trang 28GVHD: Nguyễn Thành Công SVTH: Thái Thanh Phương Trang 28
2 6.16000 BAO Combination Max 0.000 105.651 0.000 0.0000
2 6.60000 BAO Combination Max 0.000 105.651 0.000 0.0000
2 0.00000 BAO Combination Min 0.000 -105.651 0.000 0.0000
2 0.44000 BAO Combination Min 0.000 -105.651 0.000 0.0000
2 0.88000 BAO Combination Min 0.000 -105.651 0.000 0.0000
2 1.32000 BAO Combination Min 0.000 -105.651 0.000 0.0000
2 1.76000 BAO Combination Min 0.000 -105.651 0.000 0.0000
2 2.20000 BAO Combination Min 0.000 -105.651 0.000 0.0000
2 2.20000 BAO Combination Min 0.000 -9.298 0.000 0.0000
2 2.64000 BAO Combination Min 0.000 -9.298 0.000 0.0000
2 3.08000 BAO Combination Min 0.000 -9.298 0.000 0.0000
2 3.52000 BAO Combination Min 0.000 -9.298 0.000 0.0000
2 3.96000 BAO Combination Min 0.000 -9.298 0.000 0.0000
2 4.40000 BAO Combination Min 0.000 -9.298 0.000 0.0000
2 4.40000 BAO Combination Min 0.000 53.585 0.000 0.0000
2 4.84000 BAO Combination Min 0.000 53.585 0.000 0.0000
2 5.28000 BAO Combination Min 0.000 53.585 0.000 0.0000
2 5.72000 BAO Combination Min 0.000 53.585 0.000 0.0000
2 6.16000 BAO Combination Min 0.000 53.585 0.000 0.0000
2 6.60000 BAO Combination Min 0.000 53.585 0.000 0.0000
3 0.00000 BAO Combination Max 0.000 -71.678 0.000 0.0000
3 0.44000 BAO Combination Max 0.000 -71.678 0.000 0.0000
3 0.88000 BAO Combination Max 0.000 -71.678 0.000 0.0000
3 1.32000 BAO Combination Max 0.000 -71.678 0.000 0.0000
3 1.76000 BAO Combination Max 0.000 -71.678 0.000 0.0000
3 2.20000 BAO Combination Max 0.000 -71.678 0.000 0.0000
3 2.20000 BAO Combination Max 0.000 -18.093 0.000 0.0000
3 2.64000 BAO Combination Max 0.000 -18.093 0.000 0.0000
3 3.08000 BAO Combination Max 0.000 -18.093 0.000 0.0000
3 3.52000 BAO Combination Max 0.000 -18.093 0.000 0.0000
3 3.96000 BAO Combination Max 0.000 -18.093 0.000 0.0000
3 4.40000 BAO Combination Max 0.000 -18.093 0.000 0.0000
3 4.40000 BAO Combination Max 0.000 76.450 0.000 0.0000
3 4.84000 BAO Combination Max 0.000 76.450 0.000 0.0000
3 5.28000 BAO Combination Max 0.000 76.450 0.000 0.0000
3 5.72000 BAO Combination Max 0.000 76.450 0.000 0.0000
3 6.16000 BAO Combination Max 0.000 76.450 0.000 0.0000
3 6.60000 BAO Combination Max 0.000 76.450 0.000 0.0000
3 0.00000 BAO Combination Min 0.000 -123.744 0.000 0.0000
3 0.44000 BAO Combination Min 0.000 -123.744 0.000 0.0000
3 0.88000 BAO Combination Min 0.000 -123.744 0.000 0.0000
3 1.32000 BAO Combination Min 0.000 -123.744 0.000 0.0000
3 1.76000 BAO Combination Min 0.000 -123.744 0.000 0.0000
3 2.20000 BAO Combination Min 0.000 -123.744 0.000 0.0000
3 2.20000 BAO Combination Min 0.000 -27.391 0.000 0.0000
3 2.64000 BAO Combination Min 0.000 -27.391 0.000 0.0000
3 3.08000 BAO Combination Min 0.000 -27.391 0.000 0.0000
3 3.52000 BAO Combination Min 0.000 -27.391 0.000 0.0000
3 3.96000 BAO Combination Min 0.000 -27.391 0.000 0.0000
3 4.40000 BAO Combination Min 0.000 -27.391 0.000 0.0000
3 4.40000 BAO Combination Min 0.000 33.682 0.000 0.0000
3 4.84000 BAO Combination Min 0.000 33.682 0.000 0.0000
3 5.28000 BAO Combination Min 0.000 33.682 0.000 0.0000
3 5.72000 BAO Combination Min 0.000 33.682 0.000 0.0000
3 6.16000 BAO Combination Min 0.000 33.682 0.000 0.0000
3 6.60000 BAO Combination Min 0.000 33.682 0.000 0.0000