Tính số học sinh biết rằng nếu xếp 35 người hoặc 40 người lên xe thì vừa đủ... Vòng tròn vào đáp án đúng nhất.. Tia MN trùng với tia MP B.. Tia MP trùng với tia NP C.. Tia PM trùng với t
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 07 - 08
MÔN TOÁN 6- PHẦN TỰ LUẬN
Thời gian: 60’ (không kể phát đề)
Họ tên:………Lớp:………
Điểm Lời nhận xét của thầy, cô giáo Bài 1: (1,5 điểm) Tìm x biết: a) x – (-15) = 50 + (-26) b) 22 33 – 2x = - 146 ………
………
………
………
………
………
………
Bài 2: (1,5 điểm)Một trường tổ chức cho khoảng 800 đến 900 học sinh đi tham quan Tính số học sinh biết rằng nếu xếp 35 người hoặc 40 người lên xe thì vừa đủ ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 3: (2 điểm)Trên tia Ox a) Vẽ đoạn thẳng OA = 3cm, OB = 7cm b) Trong ba điểm O, A, B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại ? Vì sao ? c) Tính độ dài đoạn thẳng AB ………
………
………
………
………
Trang 2=> 2x = 108 – (-146)
=> 2x = 254
Bài 2: (1,5điểm)
Gọi a là số học sinh đi tham quan (a N*) (0,25đ)
Ta có: a BC(35,40); 800 < a < 900 (0,25đ)
35 = 5.7; 40 = 23.5 => BCNN(35,40) = 23.5.7 = 280 (0,5đ)
=> BC(35,40) = B(280) = {0; 280; 560; 840; 1120;…} (0,25đ) Vậy a = 840 hay số học sinh đi tham quan là 840 bạn (0,25đ)
Bài 3: (2điểm)
O A B x | | |
a) Vẽ chính xác các đoạn thẳng OA, OB được (0,5đ) b) Trên tia Ox có OA < OB (do 3<7) (0,25đ)
=> điểm A nằm giữa hai điểm O và B (0,25đ) c) Vì điểm A nằm giữa hai điểm O và B (0,25đ) nên : OA + AB = OB (0,25đ)
=> AB = OB – OA = 7 – 3 = 4cm (0,5đ)
Trang 3ĐỀ SỐ 1
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 07 - 08
MÔN TOÁN 6- PHẦN TRẮC NGHIỆM
Thời gian: 30’ (không kể phát đề)
Họ tên:………Lớp:………
Vòng tròn vào đáp án đúng nhất
Câu 1: (0,5đ) Tập hợp A = {10; 12;…; 112} có số phần tử là:
Câu 2: (0,5đ) Kết quả phép chia abcabc cho abc là bao nhiêu:
Câu 3: (0,5đ) Kết quả 315: 35 bằng bao nhiêu ?
A 110 B 35 C.33 D.310
Câu 4:(0,5đ) Trong các số sau, số nào không phải là số chính phương
A 13 + 23 B 123.123 C.3.4.5.6.7 - 3 D 32 + 42
Câu 5: (0,5đ) Tổng các số nguyên x thoả mản -10 < x < 13 là:
Câu 6:(0,5đ) Số x mà 5 – (26 – 9) = x – (15 – 6) là:
Câu 7: (0,5đ) ƯCLN(60, 504) bằng:
Câu 8: (0,5đ) Khoảng cách giữa hai điểm biểu diễn số -8 và -2 trên trục số
là bao nhiêu ?
Câu 9: (0,5đ) Vẽ ba đường thẳng Số giao điểm của ba đường thẳng đó
không thể là:
Câu 10: (0,5đ) Nếu điểm M nằm giữa hai điểm N và P thì:
A Tia MN trùng với tia MP
B Tia MP trùng với tia NP
C Tia PM trùng với tia PN
D Tia NP và tia PN là hai tia đối nhau
Trang 4Câu 1: (0,5đ) Nếu điểm M nằm giữa hai điểm N và P thì:
A Tia MN trùng với tia MP
B Tia PM trùng với tia PN
C Tia MP trùng với tia NP
D Tia NP và tia PN là hai tia đối nhau
Câu 2: (0,5đ) Kết quả phép chia abcabc cho abc là bao nhiêu:
Câu 3: (0,5đ) Kết quả 315: 35 bằng bao nhiêu ?
A 110 B 35 C.310 D.33
Câu 4:(0,5đ) Trong các số sau, số nào không phải là số chính phương
A 13 + 23 B 123.123 C 32 + 42 D.3.4.5.6.7 – 3
Câu 5: (0,5đ) Tổng các số nguyên x thoả mản -10 < x < 13 là:
Câu 6:(0,5đ) Số x mà 5 – (26 – 9) = x – (15 – 6) là:
Câu 7: (0,5đ) ƯCLN(60, 504) bằng:
Câu 8: (0,5đ) Khoảng cách giữa hai điểm biểu diễn số -8 và -2 trên trục số
là bao nhiêu ?
Trang 5ĐỀ SỐ 3
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 07 - 08
MÔN TOÁN 6- PHẦN TRẮC NGHIỆM
Thời gian: 30’ (không kể phát đề)
Họ tên:………Lớp:………
Vòng tròn vào đáp án đúng nhất
Câu 1: (0,5đ) Vẽ ba đường thẳng Số giao điểm của ba đường thẳng đó
không thể là:
Câu 2: (0,5đ) Kết quả phép chia abcabc cho abc là bao nhiêu:
Câu 3: (0,5đ) Kết quả 315: 35 bằng bao nhiêu ?
A 110 B 310 C.33 D.35
Câu 4:(0,5đ) Trong các số sau, số nào không phải là số chính phương
A.3.4.5.6.7 - 3 B 123.123 C 13 + 23 D 32 + 42
Câu 5: (0,5đ) Tổng các số nguyên x thoả mản -10 < x < 13 là:
Câu 6:(0,5đ) Số x mà 5 – (26 – 9) = x – (15 – 6) là:
Câu 7: (0,5đ) ƯCLN(60, 504) bằng:
Câu 8: (0,5đ) Khoảng cách giữa hai điểm biểu diễn số -8 và -2 trên trục số
là bao nhiêu ?
Câu 9: (0,5đ) Tập hợp A = {10; 12;…; 112} có số phần tử là:
Câu 10: (0,5đ) Nếu điểm M nằm giữa hai điểm N và P thì:
A Tia MN trùng với tia MP
B Tia MP trùng với tia NP
C Tia PM trùng với tia PN
D Tia NP và tia PN là hai tia đối nhau
Trang 6Câu 1: (0,5đ) Khoảng cách giữa hai điểm biểu diễn số -8 và -2 trên trục số
là bao nhiêu ?
Câu 2: (0,5đ) Kết quả phép chia abcabc cho abc là bao nhiêu:
Câu 3: (0,5đ) Kết quả 315: 35 bằng bao nhiêu ?
A 310 B 35 C.33 D.110
Câu 4:(0,5đ) Trong các số sau, số nào không phải là số chính phương
A 13 + 23 B 3.4.5.6.7 - 3 C.123.123 D 32 + 42
Câu 5: (0,5đ) Tổng các số nguyên x thoả mản -10 < x < 13 là:
Câu 6:(0,5đ) Số x mà 5 – (26 – 9) = x – (15 – 6) là:
Câu 7: (0,5đ) ƯCLN(60, 504) bằng:
Câu 8: (0,5đ) Tập hợp A = {10; 12;…; 112} có số phần tử là:
Câu 9: (0,5đ) Vẽ ba đường thẳng Số giao điểm của ba đường thẳng đó
không thể là:
Trang 7ĐỀ 1
ĐỀ 2
ĐỀ 4
ĐỀ 3
Trang 8- Tìm ƯCLN của hai hay nhiều số 1
0,5
1,5
1,5
0,5
- Tính chất của phép cộng các số
nguyên
1 0,5
- Giá trị tuyệt đối của một số nguyên 1
0,5
- Giao điểm của hai đường thẳng 1
0,5
0,5
0,5
0,5
1