Nếu hìn trụ được tạo thành có chiều dài đường sinh bằng 2a thì bán kính đáy bằng: A.. Hai mặt phẳng SGB và SGC cùng vuông góc với đáy.Thể tích của khối chóp S.ABC theo a là: A.. Hình chi
Trang 1ĐỀ THI THỬ THPT 2017 MÔN TOÁN ( thời gian: 90 phút ) Câu 1: Bất phương trình ( 2 )
1 2
log x −3x 2+ ≥ −1 có tập nghiệm là:
A. [0; 2 ) B. [0; 2) (∪ 3;7] C. (−∞;1) D.[0;1) (∪ 2;3]
Câu 2: Hàm số 3 2
y= − +x 3x +1 đồng biến trên khoảng nào?
A. (−∞;0) B. (−2;0) C. ( )0; 2 D. (−∞ +∞; )
Câu 3: Hàm số y=(x2−2x 2 e+ ) x có đạo hàm là:
A. (2x 2 e+ ) x B. x e 2 x C. −2xex D. (2x 2 e− ) x
Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA⊥(ABCD) và SA a 3= Thể tích của khối chóp S.ABCD là:
3
a
3
a 3
3
a 3 2
Câu 5: Phương trình 43x 2− =16 có nghiệm là:
A. x 3
4
3
Câu 6: Một hình nón có thiết diện đi qua trục là một tam giác đều Tỷ số thể tích của khối cầu ngoại
tiếp và nội tiếp hình nón bằng
Câu 7: Cho hàm số 3 2 ( ) ( )
m
y x= +2mx + m 3 x 4 C+ + Giá trị của tham số m để đường thẳng ( )d : y x 4= + cắt ( )Cm tại ba điểm phân A 0; 4 , B, C biệt sao cho tam giác KBC có diện tích bằng ( )
8 2 với điểm K 1;3 là( )
A. m 1 137
2
−
2
+
2
±
2
± +
=
Câu 8: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x= 3−3x2+2 tại điểm A 1; 2(− − ) là
A. y 24x 2= − B. y 24x 7= + C. y 9x 2= − D. y 9x 7= +
Câu 9: Phương trình log x 5log x 4 022 − 2 + = có hai nghiệm x ; x Khi đó tích 1 2 x x bằng1 2
Câu 10: Phương trình 2x 1 x
3 + −4.3 + =1 0 có hai nghiệm x ; x1 2 (x1<x2) Khi đó ta có
Trang 2A. 1 2
1
x x
3
4
x x
3
+ = C. 2x1+x2 =0 D. x1+2x2 = −1
Câu 11: Nguyên hàm của hàm số f x( ) =e5 3x − là hàm số nào?
A. ( ) 1 5 3x
3
−
C. ( ) 1 5 3x
3
−
5
−
∫
Câu 12: Một khu rừng có trữ lượng gỗ 4.10 mét khối Biết tốc độ sinh trưởng của các cây ở khu rừng 5
đó là 4% mỗi năm Hỏi sau 5 năm, khu rừng đó sẽ có bao nhiêu mét khối gỗ?
A. 3( )3
2016.10 m B. 4,8666.10 m5( )3 C.125.10 m7( )3 D. 35.10 m5( )3
Câu 13: Hàm số ( ) 3 ( ) 2 ( 2 )
f x =x − m 1 x+ + m −3m 2 x 2+ + đạt cực tiểu tại x = 2 khi
A. m 2= B. m 3= C. m 5= D. m 1=
Câu 14: Một tấm nhôm hình chữ nhật có hai kích thước là a và 2a (a là độ dài có sẵn) Người ta cuốn
tấm nhôm đó thành hình trụ Nếu hìn trụ được tạo thành có chiều dài đường sinh bằng 2a thì bán kính đáy bằng:
A. a
a
a
Câu 15: Một trang chữ của một quyển sách tham khảo Văn học cần diện tích Biết rằng trang giấy
được canh lề trái là 2cm, lề phải là 2cm, lề trên 3cm và lề dưới là 3cm Trang sách đạt diện tích nhỏ nhất thì có chiều dài và chiều rộng là:
A. 24cm và 16cm B. 32cm và 12cm C. 40cm và 20cm D. 30cm và 20cm
Câu 16: Hàm số π ( 2 )e
y x= + x −1 có tập xác định là
A. R B. (1;+∞) C. (−1;1) D. R \{−1;1}
Câu 17: Giải phương trình x x2
3 −8.3 + =15 0, ta được nghiệm là:
3
x log 5
x log 25
=
=
x 2
x 3
=
=
C.
3
x 2
x log 5
=
=
x 2
x log 25
=
=
Câu 18: Giải hệ phương trình 2 log x log y( y x ) 5
xy 8
=
A. ( ) ( )2; 4 , 4;2 B. (4;16 , 2; 4) ( ) C. ( ) ( )2; 4 , 4;3 D. ( ) ( )1; 4 , 4; 2
Trang 3Câu 19: Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y x= 3+3x2+ −x 1 trên đoạn [−1; 2] lần lượt là:
A. 21;0 B.19; 6
9
21;
9
21;
9
−
Câu 20: Số nghiệm của phương trình 6.9x −13.6x +6.4x =0 là:
Câu 21: Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy tam giác đều cạnh a Mặt phẳng (AB'C ' tạo với mặt ) đáy góc 0
60 Tính theo a thể tích lăng trụ ABC.A’B’C’
A. 3a 33
3
3a 3
3
a 3
3
a 3 2
Câu 22: Tập nghiệm của bất phương trình
1
4
x 1
−
<
là:
A. ( ;1) 5;
4
5
; 4
−∞
5 1;
4
5
; 4
+∞
Câu 23: Nguyên hàm của hàm số f x( ) =33x 1+ là
A. ( ) 1( ) 3
f x dx 3x 1 3x 1 C
4
C. ( ) 1 3
f x dx 3x 1 C
4
∫ D. ∫f x dx( ) =(3x 1 3x 1 C+ ) 3 + +
Câu 24: Đồ thị sau đây là của hàm số nào?
A. y x 1
x 1
−
=
x 2 y
x 1
+
= +
C. y 2x 1
x 1
+
=
x 3 y
1 x
+
=
−
Câu 25: Tập nghiệm của bất phương trình ( x ) x
4
3 1 3 log 3 1 log
16 4
−
A. (1; 2] [∪ +∞3; ) B. (0;1] [∪ 2;+∞)
C. (−1;1] [∪ 4;+∞) D. (0; 4] [∪ +∞5; )
Trang 4Câu 26: Gọi M ( )C : y 2x 1
x 1
+
− có tung độ bằng 5 Tiếp tuyến của (C) tại M cắt các trục tọa độ Ox,
Oy lần lượt tại A và B Hãy tính diện tích tam giác OAB ?
A. 123
121
119
125 6
Câu 27: Đạo hàm của hàm số f x( ) =ln e( x+ e2x +1) là:
A. f ' x( ) x 12x
=
=
C. f ' x( ) 2xex
=
=
+
Câu 28: Tập nghiệm của phương trình
2
2
x x 2
2x 3x 5
A. {− −1; 3} B. {1; 3− } C.{−1;3} D.{ }1;3
Câu 29: Tìm m để phương trình x4−5x2+ =4 log m2 có 8 nghiệm phân biệt:
A. 0 m< <4 29 B. −4 29 < <m 4 29
C. Không có giá trị của m D.1 m< <4 29
Câu 30: Tìm điểm cực đại của đồ thị hàm số 3 2
y x= −3x +1
A. (2; 3− ) B. ( )0;1 C. ( )0; 2 D. ( )1;0
Câu 31: Nguyên hàm x2 3 2 x dx
x
A.
3
3
3
3
C.
3
3
3
3
Câu 32: Bất phương trình log 3x 22( − >) log 6 5x2( − ) có tập nghiệm là:
A. 1;6
5
1
;3 2
Câu 33: Nguyên hàm M= x x 3(dx )
−
∫ có kết quả bằng:
A. M 1ln x 3 C
−
3 x 3
−
Trang 5C. M 1ln x C
3 x 3
1 x 3
−
Câu 34: Cho hình chóp S.ABCD có SA = 3a, SA tạo với đáy một góc 60 Tam giác ABC vuông tại 0
B, ·ACB 30= 0 G là trọng tâm tam giác ABC Hai mặt phẳng (SGB) và (SGC) cùng vuông góc với đáy.Thể tích của khối chóp S.ABC theo a là:
A.
3
243a
3
a 3
3
a 13
3
243a 12
Câu 35: Khẳng định nào sau đây là đúng về hàm số 4 2
y x= +4x +2
A. Có cực đại, không có cực tiểu B. Có cực đại và cực tiểu
C. Không có cực trị D. Đạt cực tiểu tai x = 0
Câu 36: Cho khối hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AD = 2AB, cạnh A’C hợp với đáy một góc 45 0
Biết BD ' a 10= , khi đó thể tích của khối hộp là:
A. 2 5a3
3
a 10
3
2a 10
3
2 5a
Câu 37: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tam giác ABC với
A 2; 2;6 , B 3; 2; 4 , C 5; 1;0− − − − − Khi đó ta có:
A. ABC∆ nhọn B. ABC∆ vuông tại A
C. ABC∆ vuông tại B D. ABC∆ vuông tại C
Câu 38: Chi hình chóp tam giác đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy a = 4, biết diện tích tam giác A’BC
bằng 8 Thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ bằng:
Câu 39: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SD a 17
2
= Hình chiếu vuông góc H của S lên mặt (ABCD)là trung điểm của đoạn AB Gọi K là trung điểm của AD Tính khoảng cách giữa hai đường SD và HK theo a
A. 3a
a 3
a 21
a 3 7
Câu 40: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh bằng 1, góc ·ABC 60= 0 Cạnh bên
SD= 2 Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABCD) là điểm H thuộc đoạn BD sao cho HD
= 3HB Tính thể tích khối chóp S.ABCD
A. 25
15
15
15 12
Trang 6Câu 41: Cho hàm số y 2mx m
x 1
+
=
− Với giá trị nào của m thi đường tiệm cận đứng, tiệm cận ngang
của đồ thị hàm số cùng hai trục tọa độ tạo thành một hình chữ nhật có diện tích bằng 8
2
= ±
Câu 42: Cho hình nón có đường cao bằng 20cm, bán kính đáy 25cm Diện tích xung quanh hình nón
đó là:
A.125π 41cm 2 B.120π 41cm2 C. 480π 41cm2 D. 768π 41cm2
Câu 43: Biết x 9
4
= là một nghiệm của bất phương trình ( 2 ) ( 2 ) ( )
log x − − >x 2 log − +x 2x 3 *+ Khi đó tập nghiệm của bất phương trình (*) là:
A. T 1;5
2
= − ÷
5
2
= +∞÷
2
= ÷
Câu 44: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho 3 điểm A 2; 1;5 , B 5; 5;7 ; M x; y;1( − ) ( − ) ( ) Với giá trị nào của x, y thì A, B, M thẳng hàng
A. x= −4; y 7= B. x 4; y= = −7 C. x 4; y 7= = D. x = −4; y= −7
Câu 45: Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 2AD = 2 Quay hình chữ nhật ABCD lần lượt quanh AB
và AD ta thu được 2 khối trụ có thể tích tương ứng là V , V Tính tỉ số 1 2 1
2
V V
A. 1
2
2
2
V 2
2
V 1
V =
Câu 46: Cho hình tròn có bán kính là 6 Cắt bỏ 1
4 hình tròn giữa 2 bán kính OA, OB rồi ghép 2 bán kính đó lại sao cho thành một hình nón (như hình vẽ)
Thể tích khối nón tương ứng đó là:
Trang 7A. 81π 7
9π 7
81π 7
9π 7 2
Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho u=(2; 3;1 ; v− ) = −( 1; 2; 2) khi đó vecto 2u 5v+
có tọa độ là:
A. (−1; 4;12) B. (1; 4; 12− − ) C. (8; 11;9− ) D. (−8;11; 9− )
Câu 48: Với a log 3; b log 5= 2 = 2 thì:
A. log 30 1 a b
1 b
+ +
=
2a b log 30
2b
+
2b
+
2b
+
=
Câu 49: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị hàm số 4 2 4
y x= −2mx +2m m+ có
ba điểm cực trị tạo thành một tam giác đều
A. m 3= B. m= 33 C. m= −3 D. m= 3
Câu 50: Giá trị m để hàm số ( ) 3( ) 2
F x =mx 3m 2 x+ −4x 3+ là một nguyên hàm của hàm số ( ) 2
f x =3x + −10 4
A. m 3= B. m 0= C. m 1= D. m 2=
Đáp án
11-A 12-B 13-A 14-C 15-D 16-B 17-D 18-A 19-C 20-B
21-A 22-C 23-A 24-C 25-B 26-B 27-C 28-D 29-D 30-B
31-B 32-A 33-A 34-A 35-D 36-D 37-D 38-B 39-B 40-B
41-C 42-A 43-D 44-A 45-A 46-A 47-A 48-A 49-B 50-C
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án D
Tập xác định D= −∞ ∪( ;1) (2;+∞)
Khi đó BPT
1
2
−
Kết hợp điều kiên vậy nghiệm của bất phương trình là x∈[0;1) (∪ 2;3]
Câu 2: Đáp án C
Ta có y '= −3x2+6x Khi đó y ' 0> ⇔ −3x2+6x 0> ⇔ < <0 x 2
Do đó hàm số đồng biến trên ( )0; 2
Câu 3: Đáp án B
y '= x −2x 2 '.e+ + e ' x −2x 2+ = 2x 2 e− +e x −2x 2+ =x e
Trang 8Câu 4: Đáp án C
Thể tích của khối chóp S.ABCD là:
3 2 ABCD
Câu 5: Đáp án C
3
Câu 6: Đáp án C
Thiết diện là tam giác đều SAB Khi đó, bán kính của khối cầu ngoại tiếp hình nón bằng bán kính đường tròn ngoại tiếp SAB∆ Tâm mặt cầu ngoại tiếp hình nón chính là tâm đường tròn nội tiếp SAB
∆ Đặt AB = a Gọi R và r lần lượt là bán kính mặt cầu ngoại tiếp và nội tiếp hình nón
Ta có: RSG 2SO 2 a 3 a 3
(do tam giác SAB đều)
Ta có:
3
1
3 2
a 4
πR
8 4
Câu 7: Đáp án C
Phương trình hoành độ giao điểm của ( )Cm và (d) là: y x= 3+2mx2+(m 3 x 4 x 4+ ) + = +
2
x 0
x 2m m 2 0
=
Để ( ) ( )d ∩ Cm tại ba điểm phân biệt A, B, C thì phương trình x2+2m m 2 0 1+ + = ( ) có 2 nghiện
m 2
*
m 2 0
>
≠ − Vì B,C∈( )d nên: x y 4 0− + =
Khoảng cách từ K đến BC là: ( )
( )2 2
1 3 4
− +
+ −
Vì A 0; 4 nên ( ) x , x là hai nghiệm của (1) nên B C B C
x x m 2
Trang 9Ta có: ( ) (2 )2 ( )2 ( )2
BC= x −x + y −y = 2 x −x = 2 x +x −4x x
2 2m 4 m 2 8m 8m 16 2
(2SKBC ) 2.8 2 ( )
d K; BC 2
2
±
Kết hợp với ( )* m 1 137
2
±
⇒ =
Câu 8: Đáp án D
Ta có: y ' 3x= 2−6x⇒y ' 1( )− =9
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm A 1; 2(− − ) là:
y y ' 1 x 1= − + − =2 9 x 1+ − =2 9x 7+
Câu 9: Đáp án B
Điều kiện: x 0 0 x 1
0 x 1
>
< ≠
Đặt t log x= 2 Khi đó, phương trình ban đầu trở thành: t2 5t 4 0 t 1
t 4
=
− + = ⇔ =
Với t = 1 thì log x 12 = ⇔ =x 2 (thỏa mãn)
Với t = 4 thì log x 42 = ⇔ =x 16 (thỏa mãn)
Vậy x x1 2 =2.16 32=
Câu 10: Đáp án D
Phương trình ( )x 2 x
3 3 4.3 1 0
Đặt t 3= x >0 Khi đó phương trình trở thành 2
t 1
t 3
=
− + = ⇔
=
(thỏa mãn)
Với t = 1 thì x
3 = ⇔ =1 x 0
Với t 1
3
= thì x 1
3
= ⇔ = − Khi đó x1+2x2 = − +1 2.0= −1
Câu 11: Đáp án A
−
Câu 12: Đáp án B
Trang 10Lượng gỗ ở khu rừng sau năm thứ nhất là: ( ) ( )3
1
N = +N 4%N= +1 r N m Lượng gỗ ở khu rừng sau năm thứ hai là: ( )2 ( )3
2
N = +N 4%N= +1 r N m ………
Như vậy lượng gỗ ở khu rừng sau năm thứ năm là: ( )5 5
5
N =N 1 r+ =4,86661.10
Câu 13: Đáp án A
Ta có: y ' 3x= 2−2 m 1 x m( + ) + 2−3m 2+
Hàm số đạt cực tiểu tại x = 2 suy ra ( ) 2 m 2
y ' 2 0 m 7m 10 0
m 5
=
y ' 3x= −6x⇔y '' 6x 6= − ⇒y '' 2 = >6 0 nên x = 2 là điểm cực tiểu
y ' 3x= −12x 12 3 x 2+ = − Khi đó, y’ không đổi dấu khi đi qua điểm x = 2 nên x = 2 không là điểm cực tiểu Vậy m = 2
Câu 14: Đáp án C
Vì chiều dài đường sinh bằng 2a nên chu vi đáy bằng a
Gọi bán kính đáy là R Ta có: 2πR a R a
2π
= ⇔ =
Câu 15: Đáp án D
Gọi chiều dài và chiều rộng của trang sách lần lượt là x cm và ( ) y cm , trong đó x > 6, y > 4( )
Chiều dài của trang chữ là: x 3 3 x 6 cm− − = − ( )
Chiều rộng của trang chữ là: y 2 2 y 4 cm− − = − ( )
Khi đó ta có: (x 6 y 4) ( ) 384 y 384 4
x 6
−
Diện tích trang sách là: 384 384 x 6( ) 384.6 ( )
−
min
−
Câu 16: Đáp án B
x 0
x 0
x 1 TXD : D 1;
x 1
x 1 0
>
>
− >
Câu 17: Đáp án D
Trang 11Đặt 3x2 = >t 0 Khi đó phương trình trở thành: t2− + = ⇔ =8t 15 0 t 3t 5= (thỏa mãn)
Với t = 3 thì
x
2
= ⇔ = ⇔ =
Với t = 5 thì
x 2
x
3 5 log 5 x 2log 5 log 25
2
Bên mình đang có bộ đề thi THPTQG mới nhất năm 2017 môn Toán ~ 350 đề (File word, có lời giải chi tiết 100%) Ngoài ra còn nhiều đề theo chuyên đề và tài liệu file word hay khác
Nếu bạn có nhu cầu xem thử và đặt mua thì làm theo hướng dẫn đăng ký ở dưới nhé.
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ
Soạn tin nhắn: “Tôi muốn đặt mua bộ đề thi, tài liệu TOÁN 2017”
rồi gửi đến số Mr Thư : 01693.517.175
Sau khi nhận được tin nhắn chúng tôi sẽ liên lạc cho bạn để
tư vấn chi tiết.
Câu 40: Đáp án B
Vì ABCD là hình thoi nên BA = BC
Mà ·ABC 60= 0 nên BAC∆ đều AC 1 OC AC 1
Gọi O AC BD= ∩ Ta có: 2 2 1 3
Trang 12( )2 2
0 ABCD
S BA.BC.sin 60 1.1
Thể tích khối chóp S.ABCD là: V 1SH.SABCD 1 5 3 15
Câu 41: Đáp án C
TCĐ: x = 1 Để đồ thị hàm số có TCN thì ac bd− = −3m 0≠ (điều kiện để hàm số không suy biến) Khi đó, TCN là: y 2m= Diện tích hình chữ nhật là 1 2m = ⇔8 m = ⇔ = ±4 m 4 (thỏa mãn)
Câu 42: Đáp án A
Độ dài đường sinh là: l= 202+252 =5 41
Diện tích xung quanh hình nón đó là: ( )2
xq
SπRl π.25.5 41 125π 41 cm= = =
Câu 43: Đáp án D
Vì x 9
4
= là nghiệm của bất phương trình nên
Khi đó, bất phương trình đã cho
2
2
x 2
x x 2 0
x 12
2x 3x 5 0
>
⇔ − − < − + + ⇔
x 2
5
2 5
1 x
2
>
< −
− < <
Câu 44: Đáp án A
AB= 3; 4; 2 , AM− = x 2; y 1; 4− + −
Ta có:
( ) ( )
k
x 4; y 7
2 k 4
uuur uuuur
Câu 45: Đáp án A
Trang 13Khi quay hình chữ nhật ABCD quay AB ta được hình trụ có bán kính đáy là R1=AD 1= đường cao
1
h =AB 2= Ngược lại khi quay hình chữ nhật ABCD quanh AD ta được hình trụ có bán kính đáy là
2
R =AB 2= đường cao h2 =AD 1= Ta có
VπR h π.1 2 2 1 VπR h= π.2 1 4= = =2
Câu 46: Đáp án A
Độ dài đường sinh l của hình nón bằng bán kính của hình tròn ⇒ =l 6
Chu vi đáy của hình nón là sau khi bỏ phần tam giác OAB là độ dài cung lớn AB: AB ( )
3
4
Bán kính đáy của hình nón sau khi ghép là: N
9π 9 R
2π 2
Độ dài đường cao của hình nón là:
2
Thể tích khối nón đó là:
2 2
V S.hπR h π
Câu 47: Đáp án A
Ta có: 2u 5v 2 2; 3;1r+ r= ( − ) (+ −5 1; 2; 2) (= −1; 4;12)
Câu 48: Đáp án A
( )
2
log 2.3.5
log 30
log 10 log 5.2 log 5 1 1 b
Câu 49: Đáp án B
2
x 0
y ' 4x 4mx 0 4x x m 0
=
Để hàm số có 3 điểm cực trị thì m 1 1> ( )
Khi đó các điểm cực trị là ( 4) ( 4 2 ) ( 4 2 )
A 0; 2m m , B+ − m; m −m +2m ,C m; m −m +2m
Ta có ABC∆ cân tại A Để ABC∆ đều thìAB BC= ⇔AB2 =BC2 ⇔ +m m4 =4m⇔m4−3m 0=
3
m 0
=
Từ (1) và (2) ⇒ =m 33
Câu 50: Đáp án C
Để F x là nguyên hàm của ( ) f x thì ( ) F' x( ) ( )=f x ⇔3mx2+2 3m 2 x 4( + ) −
Trang 14( ) ( )
2 3m 2 10
=
+ =
¡