Câu 112: Mối quan hệ giữa sinh trởng và phát triển trong đời sống của sinh vật: A.. Sự tồn tại và phát triển của giai đoạn thể giao tử; B.. Sự tồn tại và phát triển của giai đoạn thể bào
Trang 1Câu hỏi về sự sinh trởng, phát triển, sinh sản và cảm ứng.
106: Sự sinh trởng của sinh vật là quá trình:
A Tăng về chiều dài cơ thể;
B Tăng về bề chiều ngang cơ thể;
C Tăng khối lợng cơ thể;
D Tăng khối lợng và kích thớc;
E Chỉ có A và C
Câu 107: Sinh trởng có đặc điểm:
A Sinh trởng nhanh chậm tuỳ từng thời kỳ;
B Sinh trởng có giới hạn;
C Càng gần đến mức tối đa tốc độ sinh trởng càng chậm lại;
D Cả A và B;
E Cả A, B và C
Câu 108: Vai trò của sự phân bào:
A Tăng số lợng tế bào;
B Tăng kích thứoc và khối lợng cơ thể;
1
Trang 2C Thay đổi các tế bào già và chết;
D Cả A và C;
E Cả A, B và C
Câu 109: Sự phân hoá tế bào có ý nghĩa:
A Tạo ra các mô, các cơ quan, hệ cơ quan cho cơ thể sinh vật;
B Bố trí các tế bào theo đúng vị trí của chúng trong cơ thể;
C Phân công tác tế bào theo đúng chức năng chúng đảm nhiệm;
D Cả A và B;
E Cả A, B và C
Câu 110: Quá trình sinh trởng của sinh vật thực chất là:
A Quá trình nguyên phân và giảm phân;
B Quá trình phân hoá tế bào;
C Một quá trình kép gồm sự phân bào và phân hoá tế bào;
D Sự phân bố tế bào;
E Chỉ B và D
Câu 111: Phát triển của sinh vật là quá trình:
A Làm thay đổi khối lợng và hình thái cơ thể;
B Làm thay đổi kích thớc và hình thái của sinh vật;
2
Trang 3C Làm thay đổi khối lợng và chức năng sinh lí theo từng giai đoạn;
D Làm thay đổi hình thái và chức năng sinh lí theo từng giai đoạn, chuẩn bị điều kiện hình thành thế hệ sau;
E Làm thay đổi kích thớc và chức năng sinh lí theo từng giai đoạn của cuộc đời sinh vật
Câu 112: Mối quan hệ giữa sinh trởng và phát triển trong đời sống của sinh vật:
A Là 2 quá trình độc lập với nhau;
B Là 2 quá trình liên quan mật thiết với nhau, bổ sung cho nhau;
C Sinh trởng là điều kiện của phát triển;
D Phát triển làm thay đổi sinh trởng;
E Cả B, C và D
Câu 113: Thể giao tử ở thực vật là:
A Cơ thế đựoc phát sinh từ bào tử đơn bội;
B Cơ thể chỉ gồm các tế bào đơn bội;
C Một giai đoạn phát triển trong chu trình sống của thực vật;
D Cả A và B;
E Cả A, B và C
Câu 114: Thể bào tử ở thực vật là:
A Cơ thể đựơc phát sinh từ bào tử lỡng bội;
B Cơ thể chỉ gồm các tế bào lỡng bội;
3
Trang 4C Một giai đoạn phát triển trong chu trình sống;
D Chỉ A và C;
E Cả A, B và C
Câu 115: đời sống của cơ thể thực vật có hoa thực chất là:
A Sự tồn tại và phát triển của giai đoạn thể giao tử;
B Sự tồn tại và phát triển của giai đoạn thể bào tử;
C Sự xen kẻ 2 giai đoạn thể giao tử và thể bào tử;
D Sự phối hợp các cơ chế phân bào;
E Sự kết hợp 2 quá trình giảm phân và thụ tinh;
Câu 116: Trong chu trình phát triển của rêu giai đoạn chiếm u thế nhất là:
A Giai đoạn thể giao tử;
B Giai đoạn thể bào tử;
C Hai giai đoạn tơng đơng nhau;
D Chỉ tồn tại giai đoạn thể giao tử không có giai đoạn thể bào tử;
E Chỉ tồn tại giai đoạn thể bào tử không có giai đoạn thể giao tử
Câu 117: Trong chu trình phát triển của thực vật hạt kín thể giao tử tơng đơng với giai đoạn
nào sau đây:
A Cây trởng thành;
B Hoa;
4
Trang 5C Hạt phấn hoặc noãn cầu;
D Hợp tử;
E Phôi;
Câu 118: đặc điểm của sự sinh trởng ở động vật là:
A Tốc đọ sinh trởng của cơ thể không đều;
B Tốc độ sinh trởng của các cơ quan, các mô trong cơ thể không giống nhau;
C Tốc độ sinh trởng diễn ra mạnh nhất ở giai đoạn trởng thành;
D Cả A và B;
E Cả A, B và C
Câu 119: Những nhân tố bên trong ảnh hởng đến sinh trởng và phát triển của sinh vật là:
A Tính di truyền;
B Gíơi tính;
C Các hooc môn sinh trởng và phát triển;
D Tất cả đều đúng;
E Chỉ A và C đúng
Câu 120: Những nhân tố bên ngoài ảnh hớng đến sinh trờng và phát triển của sinh vật là:
A Nhân tố môi trờng;
B Thức ăn phù hợp;
5
Trang 6C Quan hệ cùng loài;
D Quan hệ khác loài;
E Cả A, B, C và D
Câu 121: Có thể phân chia sự sinh sản của sinh vật thành các hình thức:
A Sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính;
B Sinh sản vô tính và sinh sản dinh dỡng;
C Sinh sản dinh dỡng và sinh sản hữu tính;
D Sinh sản hữu tính và sinh sản bằng bào tử;
E Sinh sản vô tính, sinh sản hữu tính và tiếp hợp;
Câu 122: Hình thức sinh sản nào sau đây thuộc hình thức sinh sản vô tính ?
A Sự phân đôi;
B Sinh sản dinh dỡng;
C Sinh sản bẳnhg bào tử;
D Cả A và B;
E Cả B và C
Câu 123: Hình thức nào sau đây thuộc hình thức sinh sản dinh dỡng ?
A Sự nảy chồi;
6
Trang 7B Sự tái sinh;
C Sự tiếp hợp;
D Cả A và B;
E Cả B và C
Câu 124: Con ngời đã lợi dụng khả năng sinh sản dinh dỡng của thực vật để tiến hành:
A Nhân giống bằng kĩ thuật giâm, chiết, ghép;
B Tạo các cây con từ các phần nhỏ của cây mẹ;
C Tăng năng suất cây trồng;
D Rút ngắn thời gian gieo trồng;
E Tất cả đều đúng
Câu 125: Những sinh vật nào trong các nhóm sau đây có khả năng sinh sản bằng bào tử ?
1 Vi khuẩn hình cầu;
2 Tảo đơn bào;
3 Nấm;
4 Rêu
5 Bào tử trùng;
6 Dơng xỉ
Câu trả lời đúng là:
A 1, 2, 3, 4, 5;
7
Trang 8B 2, 3, 4, 5, 6;
C 1, 2, 3, 4, 6;
D 1, 3, 4, 5, 6;
E 1, 2, 3, 4, 5, 6
Câu 126: Sinh sản hữu tính và hình thức sinh sản vô tính :
A Có sự kết hợp của 2 tế bào gọi là giao tử;
B Không có sự kết hợp của 2 tế bào gọi là giao tử;
C Tiến hoá nhất các hình thức sinh sản;
D Cả A và C;
E Cả A, B và C;
Câu 127: đặc trng nào sau đây chỉ có ở sinh sản hữu tính:
A Nguyên phân và giảm phân;
B Giảm phân và thụ tinh;
C Nguyên phân, giảm phân và thụ tinh;
D Vật chất di truyền ở thế hệ con không đổi mới;
E Bộ nhiễm sắc thể lỡng bội của loài không thay đổi trong quá trình sinh sản;
Câu 128: Diểm khác nhau cơ bản giữa nguyên phân và gỉảm phân là:
A Nguyên phân chỉ xảy ra ở tế bào dinh dỡng còn giảm phân chỉ xảy ra ở tế bào sinh dục;
8
Trang 9B Nguyên phân chỉ trải qua 1 lần phân bào, còn giảm phân trải qua 2 lần phân bào;
C Từ 1 tế bào mẹ, qua nguyên phân cho 2 tế bào con, còn qua giảm phân cho tế bào con
D Bộ NST của tế bào con ở nguyên phân là 2n, còn ở giảm phân là n;
E Tất cả đều đúng
Câu 129: Sự giống nhau giữa nguyên phân và giảm phân là:
1 Xảy ra trên cùng một loại tế bào;
2 Có sự nhân đối của NST kép;
3 Diễn ra qua quá trình tơng tự nhau;
4 Hình thái của NST đều biến đổi qua các kì phân bào;
5 Đều tạo ra các tế bào con giống nhau và giống với tế bào mẹ
Câu trả lời đúng là:
A 1, 2, 3;
B 2 3 4;
C 3 4 5;
D 2 3 5;
E 1, 2, 3, 4, 5
Câu 130: Sự tiếp hợp ở tảo xoắn là hình thức sinh sản hữu tính sơ khai nhất vì:
A Cơ quan sinh sản cha có sự phân hoá rõ ràng;
B Hợp tử đợc tạo thành từ 2 tế bào bất kì trên 2 sợi tảo nằm sát nhau;
9
Trang 10C Cha có sỵ hình thành giao tử đực và cái;
D Cả a và B;
E Cả A, B và C
Câu 131: Sinh vật lỡng tính là những sinh vật:
A Chỉ có 1 loại cơ quan sinh sẩn sinh ra 2 loại giao tử đực và cái;
B Mang cơ quan sinh sản đực và cái riêng biệt trên cùng 1 cơ thể;
C Cha có cơ quan sinh sản riêng biệt mà giai tử đựoc sinh ra từ bất kì tế bào nào của cơ thể
D Tất cả đều đúng;
E Không có câu nào đúng
Câu 132: Trinh sản là hình thức sinh sản:
A Không cần sự tham gia của giao tử đực;
B Xảy ra ở động vật bậc thấp;
C Chỉ sinh ra những cá thể mang giới tính cái;
D Sinh ra con cái không có khả năng sinh sản;
E Không có câu nào trên đây là đúng
Câu 133: Sự thụ tinh ngoài ở động vật kém tiến hoá hơn thụ tinh trong vì:
A Tỷ lệ trứng đựơc thụ tinh thấp;
B Trứng thụ tinh không đợc bảo vệ, do đó tỷ lệ sống sót thấp;
10
Trang 11C Từ khi trứng sinh ra, thuh tinh cho đến lúc phát triển thành cá thể con hoàn toàn phụ thuộc vào môi trờng nớc;
D Cả A, B và C đều đúng;
E Chỉ có A và C đúng;
Câu 134: Thụ tinh chéo tiến hoá hơn thụ tinh vì:
A ở thụ tinh chéo cá thể con nhận đợc vật chất di truyền từ 2 nguồn bộ mẹ khác nhau, còn
tự thụ tinh chỉ nhận đợc vật chất di truyền từ 1 nguồn
B Tự thụ tinh diễn ra đơn giản còn thụ tinh chéo diễn ra phức tạp;
C Tự thụ tinh kkhông có sự tham gia của giới tính, còn thụ tinh chéo có sự tham gia của giới tính đực và cái;
D Tự thụ tinh diễn ra trong môi trờng nớc, còn thụ tinh chéo không cần nớc;
E Tất cả đều đúng
Câu 135: Thụ tinh trong ở động vật tiến hoá hơn thị tinh ngoài vì:
A Sự thụ tinh diễn ra không phụ thuộc môi trờng;
B Tỷ lệ trứng đợc thụ tinh cao;
C Tỷ lệ sống sót của thế hệ sau cao;
D Trứng đợc bảo vệ trong cơ thể mẹ sau khi thụ tinh;
E Tất cả đều đúng
Câu 136: Chiều hớng tiến hoá của sinh sản hữu tính đựơc thể hiện:
1 Cha có cơ quan sinh sản đến có cơ quan sinh sản chuyên biệt;
2 Từ cơ thế lỡng tính đến cơ thể đơn tính;
11
Trang 123 Từ thụ t inh ngoài đến thụ tinh trong;
4 Từ thụ tinh cần nớc đến thụ tinh không cần nớc;
5 Từ tụ thụ tinh đến thụ tinh chéo;
6 Con sinh ra cha đợc chăm sóc nuôi dỡng đến đựoc chăm sóc, nuôi dỡng Câu trả lời đúng là:
A 1, 2, 3, 4, 5;
B 1, 2, 4, 5, 6;
C 1, 2, 3, 4, 5, 6;
D 2, 3, 4, 5, 6;
E Không có câu nào đúng
Câu 137: Tính cảm ứng của thực vật là khả năng:
A Nhận biết các thay đổi của môi trờng của thực vật;
B Phản ứng trứơc thay đổi của môi trờng;
C Nhận biết và phản ứng kịp thời các thay đổi của môi trờng;
D Chống lại các thay đổi của môi trờng;
E Không có câu nào đúng
Câu 138: Các khâu của hiện tợng cảm ứng là:
A Tiếp nhận và phân tích kích thích;
B Tổng hợp kích thích để quyết định hình thức và mức độ phản ứng;
12
Trang 13C Thực hiện phản ứng;
D Cả A và C;
E Cả A, B và C
Câu 139: Biểu hiện của tính cảm ứng ở thực vật là những phản ứng:
A Khó nhận thấy;
B Diễn ra chậm;
C Diễn ra với cờng độ mạnh;
D Cả A và B;
E Cả A, B và C
Câu 140: Những ví dụ nào sau đây biểu diện tính cảm ứng của thực vật:
A Hoa hớng dơng luôn luôn quay về hớng mặt trời;
B Ngọn cây bao giờ cũng mọc vơn cao, ngợc chiều với trọng lực;
C Sự cụp lá của cây trinh nữ;
D Lá cây bị héo khi bị khô hạn;
E Lá cây bị rung chuyển khi gió thổi;
Câu trả lời đúng:
1 1, 2, 3, 4;
2 1, 2, 3, 4, 5
3 1, 3, 4, 5;
13
Trang 144 2, 3, 4, 5;
5 1, 2, 3, 4, 5
Câu 141: Trồng cây bên bờ ao, sau một thời gian sẽ có hiện tợng:
A Rễ cây mọc dài về phía bờ ao;
B Rễ phát triển đều quanh gốc cây;
C Thân cây uốn cong về phía ao;
D Thân cây không uosn cong về phía ao mà theo chiều ngợc lại;
E Không trờng hợp nào đúng
Câu 142: Tính cảm ứng của động vật đa bào có đặc điểm:
A Diễn ra nhanh;
B Phản ứng dễ nhận thấy;
C Hình thức phản ứng đa dạng;
D Cả A, B và C đều đúng;
E Không có câu nào đúng
Câu 143: Những sinh vật nào trong các nhóm sau đây có hệ thần kinh lới:
A Thuỷ tức;
B Giun đốt;
C Cua;
D Cá;Tất cả
Câu 144: Hệ thần kinh lới là hình thức tiếp hoá thấp nhất củâ hệ thần kinh động vật vì:
A Khắp bề mặt cơ thể cùng nhận kích thích;
B Phản ứng dễ nhận thấy;
C Hình thức phản ứng đa dạng;
D Cả A, B và C đều đúng;
E Không có câu nào đúng
Câu 145: Hệ thần kinh ở động vật có xơng sống bậc cao gồm có:
A Phần thần kinh ngoại biên (thụ cảm)
B Phần thần kinh trung ơng;
C Phần thần kinh liên lạc;
D Cả A và B;
E Cả A, B và C
_
14