1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuong 2 thuy tinh hoc

13 510 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 2: Thủy tỉnh học THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG Chương 2: Thủy tỉnh học MỤC ĐÍCH chất lỏng nước đứng yên thủy tỉnh và các thành bình chứa tiếp xúc với chất lỏng.. THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG Ch

Trang 1

Chương 2: Thủy tỉnh học

Khoa KTXD - Bộ mơn KTTNN

Giảng viên: PGS TS NGUYỄN THỐNG

E-mail: nthong56@yahoo.fr or nguyenthong@hcmut.edu.vn

Web: http://www4.hcmut.edu.vn/~nguyenthong/index

Tél (08) 38 691 592 - 098 99 66 719

Chương 2: Thủy tỉnh học

NỘI DUNG MƠN HỌC

Chương 1 Đặc tính chất lỏng

Chương 2 Thủy tỉnh học

Chương 3 Cơ sở động lực học chất lỏng

Chương 4 Đo đạc dòng chảy

Chương 5 Tổn thất năng lượng

Chương 6 Dòng chảy có áp trong mạng lưới ống

Chương 7 Lực tác dụng lên vật cản

Chương 8 Dòng chảy ổn định đều trong kênh

Chương 2: Thủy tỉnh học

THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG

Chương 2: Thủy tỉnh học

MỤC ĐÍCH

chất lỏng (nước) đứng yên (thủy tỉnh) và

các thành bình chứa tiếp xúc với chất

lỏng

- Biểu đồ áp suất tác dụng lên thành

phẳng

- Biểu đồ áp suất tác dụng lên thành cong

THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG

Chương 2: Thủy tỉnh học

ÁP SUẤT NƯỚC TÁC DỤNG LÊN THÀNH PHẲNG

ÁP SUẤT: Biểu diễn bằng 1 vectơ:

• Phương : thẳng góc với mặt tác dụng

• Chiều : hướng từ chất lỏng đi vào mặt tác dụng

• Cường độ : (p tỷ lệ tuyến tính với chiều sâu h)

2

p   gh(N / m )

B

A

pa

THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG

Chương 2: Thủy tỉnh học

• Với khối lượng riêng của nước

(1000kg/m3), h (m) khoảng cách thẳng đứng

từ điểm xét đến mặt thoáng tự do (thực

hoặc kéo dài)

• Giá trị áp suất p nêu trên gọi là áp suất dư

(giả thiết áp suất tại mặt thoáng là áp suất

khí trời và xem như bằng 0)

• Nếu áp suất tại mặt thoáng gia tăng 1 giá trị

p0 bất kỳ (so với áp suất khí trời), áp suất tại

điểm có chiều sâu h trong môi trường là:

0

p gh

pc   

THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG

Chương 2: Thủy tỉnh học

- Khi nước tiếp xúc với thành bình chứa sẽ tác dụng lên thành bình các giá trị áp suất

- Các giá trị áp suất biểu diễn bằng các vectơ và hình thành một biểu đồ gọi là biểu đồ áp suất (dư) thủy tỉnh

Trang 2

PGS TS Nguyễn Thống

7

BIỂU ĐỒ ÁP SUẤT

TÁC DỤNG LÊN THÀNH PHẲNG

THẲNG ĐỨNG

A

B

A ’ BIỂU ĐỒ ÁP SUẤT DƯ TÁC DỤNG LÊN MẶT AB

pA =ghA

pC=ghC

C

GIỚI THIỆU

Nước

Khơng khí

h C

h A

THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG

Chương 2: Thủy tỉnh học

DỤNG LÊN MẶT PHẲNG

Biểu đồ áp suất dư nói trên, về

mặt lực tác dụng lên AB sẽ

tương đương với một lực F như

sau.

THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG

Chương 2: Thủy tỉnh học

A

B

A ’

C Nước

Khơng khí

h C

h A F=?

Lực tương đương của biểu đồ áp suất

ABA

THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG

Chương 2: Thủy tỉnh học

Gọi dF là vi phân lực tác

dụng lên vi phân diện tích

dS=dh*b (thuộc tấm phẳng

AB), xem hình sau hình

sau

THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG

Chương 2: Thủy tỉnh học

GIỚI THIỆU

H

A

B

A ’

h

p A = gH

p o

dF : vi phân lực tác dụng lên vi phân diện tích ds G dh

dh b gh dS

p

Nước,

ABA ’ BIỂU ĐỒ ÁP SUẤT

DƯ TÁC DỤNG LÊN MẶT AB

dF

C Khơng khí

Trang 3

Chương 2: Thủy tỉnh học

- AB  Tấm phẳng chịu áp lực nước

- pA, pB, p0… áp suất tại A,B, tâm O

của mặt AB…

- S =H*b  diện tích tấm phẳng AB

- H  chiều cao tấm phẳng AB

- b  chiều rộng tấm phẳng AB

Chương 2: Thủy tỉnh học

PGS TS Nguyễn Thống

14

PHƯƠNG PHÁP 1

TÍNH F BẰNG

PP TÍCH PHÂN TỔNG QUÁT

THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG

Chương 2: Thủy tỉnh học

) N ( 2

H gb hdh gb dF

F

2 H

0 H

0

 

 F: Hợp lực tương đương (hợp lực tương

đương của biểu đồ áp suất dư)

 tổng hợp lực của nước tác dụng lên m/p AB

 dF: vi phân lực tác dụng lên vi phân diện tích

 b : chiều rộng tấm phẳng AB

 h: khoảng cách thẳng đứng từ điểm tính áp

suất đến mặt thoáng (thực hoặc kéo dài)

THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG

Chương 2: Thủy tỉnh học

A

B

A ’

H/2

p A

p o

A

F

G

p0=gH/2

F=gbH2/2

Vị trí lực F

Nước

Khơng khí

THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG

Chương 2: Thủy tỉnh học

PGS TS Nguyễn Thống

17

PHƯƠNG PHÁP 2

THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG

Chương 2: Thủy tỉnh học

H

A

B

A ’

h

p A = gH

p o

dF

G dh

dh

S b dh

* p b dS p

Sdh

Trang 4

PGS TS Nguyễn Thống 19

Chú ý: Sdh chỉ vi phân diện tích của biểu đồ áp

suất

•  diện tích biểu đồ áp suất dư.

Kết luận: Giá trị áp lực tương đương F bằng diện

tích biểu đồ áp suất nhân với chiều rộng b

A AB S

0 dh F

0

S b S b dF

2

H ).

gH ( b 2

H p b S

.

b

A

AB

A

AB

PGS TS Nguyễn Thống

20

PHƯƠNG PHÁP 3

THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG

Chương 2: Thủy tỉnh học

H

A

B

A ’

h

p A = gH

p o

dF

G

dh

2

H gb F

2

Sdh

F

Khơng khí Nước

H/2

O

THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG

Chương 2: Thủy tỉnh học

Từ kết quả trước về F ta có thể phân tích như sau:

Với p0=gH/2 chỉ áp suất tại trọng tâm mặt phẳng AB

 diện tích tấm phẳng AB Kết luận: Giá trị áp lực tương đương F bằng

áp suất tại tâm mặt phẳng nhân với diện tích tấm phẳng AB

AB 0

2

S p ) H b (

2

H g 2

H gb

H b

SAB 

THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG

Chương 2: Thủy tỉnh học

CHÚ Ý

đi qua TRỌNG TÂM biểu đồ áp

suất

quả này tính F lên mặt phẳng thẳng đứng

và một điểm, ví dụ B, nằm trên mặt

thống!

2

H

gb

F

2

THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG

Chương 2: Thủy tỉnh học

CHÚ Ý

Xét một diện tích A (m2) chịu tác dụng giá trị áp suất là HẰNG SỐ

p (N/m2)  Lực F tương đương tác dụng lên A xác định bởi:

) N ( A p

F 

Trang 5

Chương 2: Thủy tỉnh học

PGS TS Nguyễn Thống

25

BIỂU ĐỒ ÁP SUẤT

TÁC DỤNG LÊN THÀNH PHẲNG

NẰM NGHIÊNG

Chương 2: Thủy tỉnh học

• Trường hợp tấm phẳng nghiêng

A

B

H

C

hC

pC

C

c gh

gH

pA  

0

B

p

(vì h B =0)

Nước

Khơng khí

A

THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG

Chương 2: Thủy tỉnh học

PGS TS Nguyễn Thống

27

HỢP LỰC TƯƠNG ĐƯƠNG F TÁC DỤNG LÊN THÀNH PHẲNG NẰM NGHIÊNG

THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG

Chương 2: Thủy tỉnh học

Tính và vẽ áp lực tương đương F (dùng p/p 3)

A

B

H

O

H/2

pC

2

H g

(vì h B =0)

G

F 2H/3

sin

H b 2

H g ) L b (

2

H g

A

THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG

Chương 2: Thủy tỉnh học

NHẬN XÉT VỀ BIỂU ĐỒ ÁP SUẤT DƯ TÁC

Vì giá trị áp suất p thay đổi tuyến tính theo

chiều sâu h  gốc các vectơ áp suất sẽ nằm

trên cùng đường thẳng

Khi vẽ biểu đồ áp suất dư tác dụng lên mặt

phẳng  chỉ cần chọn tính 2 điểm (bất kỳ)

để tính và vẽ vectơ áp suất của nó

Các vị trí khác sẽ nội suy tuyến tính từ 2

vectơ này

THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG

Chương 2: Thủy tỉnh học

Bài tập :

Tính và vẽ biểu đồ áp suất dư tác dụng lên mặt phẳng (AB, BC nếu có) của các sơ đồ sau

Tính và vẽ áp lực tương đương lên cùng đồ thị.

• Giả thiết b=1m cho tất cả các sơ đồ

• Nước có =1000kg/m3 và lấy g=10m/s2.

Trang 6

PGS TS Nguyễn Thống 31

A

=45 0

B Nước

A

B

=60 0

Nước H=4m

Nước

=60 0

A

B

C

H 1 =3m

H 2 =2m

A

B

C

Nước

=45 0

H 2 =5m

H 1 =3m

3

4

A

Nước

=60 0

Nước

=30 0

A

B

C

H 1 =4m

H 2 =3m

A

B

C

H 2 =5m

H 1 =3m

1 =1000kg/m 3

2 =1200kg/m 3

1 =900kg/m 3

=45 0

2 =1000kg/m 3

1 =900kg/m 3

2 =1200kg/m 3

A

B

H 1 =2m

H 2 =4m

=45 0

5

7

6

C

THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG

Chương 2: Thủy tỉnh học

Ôn:Trọng tâm hình thang

b1

b2

y

H

3 2

2 1

2

b

b

b

b

y

G

THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG

Chương 2: Thủy tỉnh học

Bài tập 8 : Một bể chứa nước khối lập phương cạnh H, chứa đầy nước

Dùng khái niệm áp suất thủy tỉnh tác dụng lên các thành phẳng 

chứng minh tổng hợp lực tác dụng lên các mặt bằng trọng lượng khối nước bên trong.

THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG

Chương 2: Thủy tỉnh học

Bài tập 9: Một cánh cửa chử nhật

chiều rộng b=1.5m đặt ở mặt bên

của một bể chứa đầy nước hình hộp

cao 2m, cạnh a=b=4m Cánh cửa có

trục quay thẳng đứng

Tính lực tối thiểu phải tác dụng lên

cánh cửa để cửa được đóng.

Lấy g=10m/s2, nước có =1000kg/m3

THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG

Chương 2: Thủy tỉnh học

Bài tập 10: Một bể chứa nước trên sân thượng nhà cao tầng dạng hình hộp chử nhật đáy vuơng cạnh 3m, cao 2m

a Vẽ biểu đồ áp lực nước tác dụng lên đáy & 1 thành bên

b Tính & vẽ lực tương đương tác dụng lên đáy bể & 1 thành bên.

Lấy g=10m/s2, nước có =1000kg/m3

Trang 7

Chương 2: Thủy tỉnh học

PGS TS Nguyễn Thống

37

BIỂU ĐỒ ÁP SUẤT

TÁC DỤNG LÊN THÀNH CONG

Chương 2: Thủy tỉnh học

B

H 2

H 1

B ’

A ’

p A

p B

F H

F V

F

F H ÁP SUẤT THỦY TỈNH LÊN THÀNH CONG

A 2

A 3

B 2

B 3

G 1

B 1

A 1

Nước

p B =gH 2

p A =gH 1

N

M

C

y

THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG

Chương 2: Thủy tỉnh học

CHÚ Ý

 Nối các điểm gốc vectơ áp suất

tác dụng lên mặt cong KHƠNG

thẳng hàng !!!

 Vẽ biểu đồ áp suất tác dụng lên

thành cong cần có ÍT NHẤT 3 vị

trí tính và vẽ vectơ áp suất để có

thể NỘI SUY

THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG

Chương 2: Thủy tỉnh học

ÁP SUẤT THỦY TỈNH LÊN THÀNH CONG

dF=pc*dl*b h

dl

NƯỚC (  )

B

A

B’

C

gh

pc  

H1

H2

α

X

h

dS=h*dx

α

A’

dx

Nước

n

THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG

Chương 2: Thủy tỉnh học

) dl b (

gh dS

.

p

gbhdh )

cos(

dl b gh

gbdS dl

b gh

dX dS=h.dX

dS=h.dX  diện tích vi phân

THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG

Chương 2: Thủy tỉnh học

Với AB là mặt cong có chiều rộng b

• pA  áp suất tại A

• F  hợp lực tương đương của biểu đồ áp suất

• FH, FV  thành phần nằm ngang và thẳng đứng của F, góc nghiêng của F so với phương ngang

H

V

F F

tg ( )

Trang 8

PGS TS Nguyễn Thống 43

• Thành phần nằm ngang FH

H

2

 

gbhdh dl

b gh

1

2 1

2 1

2 H

H

H

H H

H

H

H

h gb hdh gb dF

• Thành phần thẳng đứng FV

AB

S V V

V

dS gb dF F

dS b g ) sin(

dl b h g dF

B B A A

THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG

Chương 2: Thủy tỉnh học

Thành phần thẳng đứng FV

Công thức trên có nghĩa FV chỉ trọng lượng

khối chất lỏng (thực hoặc tưởng tượng) giới

hạn bởi:

- Mặt AB

- Mặt thoáng (thực hoặc kéo dài)

- Hai đường biên thẳng đứng qua A và B

(ĐÂY LÀ ĐỊNH NGHĨA TỔNG QUÁT ĐỂ

XÁC ĐỊNH FV)

(N)

B A

THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG

Chương 2: Thủy tỉnh học

B

H 2

H 1

B ’

A ’

p A

p B

F H

F V

F

F H

ÁP SUẤT THỦY TỈNH LÊN THÀNH CONG

A 1

B 1

A 2

B 2

G 1

G 2

C Nước

p A =gH 1

p B =gH 2

y

THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG

Chương 2: Thủy tỉnh học

Trong trường hợp mặt cong phức tạp, có

thể chia mặt cong ra thành nhiều mặt cong

đơn giản để tính tổng hợp lại nếu cần

(tính FV)

FV có thể hướng xuống hoặc hướng lên

(xem xét hình chiếu của biểu đồ áp suất

lên phương đứng)

THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG

Chương 2: Thủy tỉnh học

Bài tập 0

a Tính và vẽ biểu đồ áp suất dư lên ABC, AB với ABC, AB là 1/2 và 1/4 hình trụ cao 1m (b)

b Tính và vẽ FH, FV lên cùng đồ thị.

Trang 9

Chương 2: Thủy tỉnh học

R=2m

A

B

B

=1000kg/m3, g=10m/s2

R=2m

Chương 2: Thủy tỉnh học

R=2m

Nước

A

C

A ’

C ’

SAA’C’CF

SAA1B1BEA

Hướng dẫn tính FV Nước

THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG

Chương 2: Thủy tỉnh học

A ’

C ’

SAA’C’CF

SAA1B1BEA

E

F

Nước F=FV

R=2m

Nước

A

C

p A =p B = g(H+R) Nước

THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG

Chương 2: Thủy tỉnh học

Bài tập 1: Mặt cong AB là 1/4 hình tròn có b/kính R Tính và vẽ biểu đồ áp suất, áp lực tương đương FH, FV, y và x theo R Áp dụng với R=3m, chiều rộng tấm AB là b=2m,

=1000kg/m 3

& g=10m/s 2 x

F

Nước

y

A

B x

F H

F V

R

THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG

Chương 2: Thủy tỉnh học

• Hướng dẫn : Vì AB là cung tròn

do đó tất cả các vectơ áp suất sẽ

có phương đi qua tâm O của

hình tròn

A R=3m

B

F H F

V

y

O

x

F

pB=gR

THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG

Chương 2: Thủy tỉnh học

Hướng dẫn

- Vị trí FH (qua tâm biểu đồ áp suất B1B2A1)

- F phải đi qua tâm O  Moment F/o = 0

FH*y = Fv*x  x khi biết các yếu tố khác !

A R=3m

B

F H F

V

y

O

x

F

p B

A 1

B 1

B 2

qua trọng tâm ¼ hình tròn OAB

G

Trang 10

PGS TS Nguyễn Thống 55

A

B H=1.5m

R=2.0m

Bài tập 2: AB là ½ hình trịn

Vẽ biểu đồ áp suất và tính F H , F V Lấy b=1m .

Nước, =1000kg/m 3

C

A

B H=1m

R=1,5m Hướng dẫn:

p A = g(H+2R)

p B = gH

p A = g(H+2R)

p B = gH

F H C p C = g(H+R)

F V = gS ACB b !!!

Từ dưới lên !!!

Why ???

B1 C1

G

y=?

Nước

THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG

Chương 2: Thủy tỉnh học

Bài 3: AB là ½ hình trụ bán kính R, dài l=1m

Bình ABCD chứa vừa đầy nước

B

A

- Tính và vẽ biểu đồ áp suất lên mặt cong AB

- Tính F H và F V lên mặt cong AB là 1/2 hình tròn

O

D

C

Nước R=2m

E

THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG

Chương 2: Thủy tỉnh học

Hướng dẫn:

R=2m

B

A

O

D

pA=2gR

pA=2gR G

4R/3

F V

F

E

FV=gSAEBb Hướng xuống dưới

K

FH=SKDC*b

THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG

Chương 2: Thủy tỉnh học

Bài tập 4: Dùng lý thuyết áp lực thủy tỉnh tác

dụng lên mặt cong ABCD, tính hợp lực FH &

FV tác dụng lên hình trụ cao L=1m, b/k R,

nằm chìm trong nước

• R=1m

• H=1m

•  =1000kg/m3

• g=10m/s2

R

H

A

B

C

D F V phụ thuộc

H ?

THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG

Chương 2: Thủy tỉnh học

Hướng dẫn: Chia hình tròn ra làm 2 cung: BAD

& BCD Tính lực thẳng đứng lên từng cung:

H

A

B

C

D

F V_BCD

D

B

A F V_BAD

FV=FV-BCD-FV-BAD=gS(O,R).L (hướng lên Archimedre !)

G 1

G 2

Trang 11

Chương 2: Thủy tỉnh học

ĐỊNH LUẬT ARCHIMÈDE

• Bất kỳ một cố thể nào, nổi hay chìm

trong chất lỏng, sẽ bị tác dụng một lực

đẩy nổi bằng trọng lượng khối chất

• Lực này sẽ có hướng từ dưới lên và có

điểm đặc gọi là tâm đẩy nổi, chính là

trọng tâm khối chất lỏng bị choáng

chỗ

Chương 2: Thủy tỉnh học

Bài tập 5 Một cố thể cân nặng W=500 N trong không khí và cân nặng T=200 N khi cố thể chìm hoàn toàn trong nước

Tính thể tích và khối lượng riêng của cố thể Cho biết khối lượng riêng của nước là =1 T/m3, gia tốc trọng trường g=9,81 m/s2

THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG

Chương 2: Thủy tỉnh học

PGS TS Nguyễn Thống

63

SỰ NỔI & CÂN BẰNG

CỦA CỐ THỂ TRONG CHẤT LỎNG

THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG

Chương 2: Thủy tỉnh học

ê3

Nước Nước g(vectơ gia tốc t/trường)

Tâm đẩy nổi (điểm đặt lực FV) Trọng tâm cố thể

F V

P

THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG

Chương 2: Thủy tỉnh học

PGS TS Nguyễn Thống Tâm đẩy nổi 65

Tâm cố thể

Nước Nước

g(vectơ gia tốc t/trường)

KHÔNG ỔN ĐỊNH ỔN ĐỊNH

P

F V

THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG

Chương 2: Thủy tỉnh học

CỐ THỂ CHÌM TRONG CHẤT LỎNG

Cố thể chỉ ổn định khi trọng tâm của cố thể nằm phiá dưới (thấp hơn) tâm đẩy nổi của chất lỏng bị choáng chỗ

Trong trường hợp 2 tâm này trùng nhau, cố thể sẽ có trạng thái cân bằng phiếm định cho mọi tư thế của cố thể chìm

trong chất lỏng

Trang 12

PGS TS Nguyễn Thống 67

Sự ổn định sẽ phụ thuộc vào momen gây lật và

momen chống lật

Hai loại momen này sẽ xuất hiện khi trọng

tâm cố thể và tâm đẩy nổi bị lệch ra khỏi vị

trí thẳng đứng do sự thay đổi vị trí của tâm

đẩy nổi

Tâm đẩy nổi thay đổi bởi vì, nếu vật nổi bị

nghiêng đi do một tác động nào đó, hình

dạng của chất lỏng bị choáng chỗ thay đổi,

do đó tâm đẩy nổi thay đổi

PGS TS Nguyễn Thống Tâm đẩy nổi 68

Nước

V

g(vectơ gia tốc t/trường)

Tâm cố thể

F

F

THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG

Chương 2: Thủy tỉnh học

Bài tập Một thủy lượng kế cân nặng W=1 N

và có cấu trúc phần khắc vạch đo là một

hình trụ có đường kính d=10 mm

• Xác định độ chênh h nếu ta lần lượt thả thủy

lượng kế vào nước có khối lượng riêng là

1=1 T/m3 và vào dầu có khối lượng riêng là

2=0,75 T/m3

• Đáp số : h=43,263 cm

THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG

Chương 2: Thủy tỉnh học

h

Dầu Nước

THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG

Chương 2: Thủy tỉnh học

Bài tập Một bồn chứa hình lập phương có

cạnh là 5 m cân nặng 735,75 KN được thả

vào một hồ nước Hồ có diện tích mặt

thoáng rất lớn so với bồn chứa

• Xác định chiều sâu nước tối thiểu x của hồ

nước để bồn không chạm đáy hồ Cho biết

khối lượng riêng của nước là =1 T/m3, gia

tốc trọng trường g=9,81 m/s2

Đáp số: x = 3 m

THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG

Chương 2: Thủy tỉnh học

Bài tập: Một vật cân nặng 100N trong không khí và 80N trong chất lỏng có khối lượng riêng 1=0,75T/m3

• Xác định thể tích V và khối lượng riêng 2

của vật nặng này Cho biết gia tốc trọng trường g=9,81m/s2

Đáp số: V = 2,7183 dm3

2 = 3,75 T/m3

Ngày đăng: 20/03/2017, 17:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài  tập  1:  Mặt  cong  AB  là  1/4  hình  tròn  có  b/kính R. Tính và vẽ biểu đồ áp suất, áp lực  tửụng ủửụng F H , F V , y và x theo R - Chuong 2 thuy tinh hoc
i tập 1: Mặt cong AB là 1/4 hình tròn có b/kính R. Tính và vẽ biểu đồ áp suất, áp lực tửụng ủửụng F H , F V , y và x theo R (Trang 9)
Hình trụ có đường kính d=10 mm. - Chuong 2 thuy tinh hoc
Hình tr ụ có đường kính d=10 mm (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w