Chương 2: Thủy tỉnh học THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG Chương 2: Thủy tỉnh học MỤC ĐÍCH chất lỏng nước đứng yên thủy tỉnh và các thành bình chứa tiếp xúc với chất lỏng.. THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG Ch
Trang 1Chương 2: Thủy tỉnh học
Khoa KTXD - Bộ mơn KTTNN
Giảng viên: PGS TS NGUYỄN THỐNG
E-mail: nthong56@yahoo.fr or nguyenthong@hcmut.edu.vn
Web: http://www4.hcmut.edu.vn/~nguyenthong/index
Tél (08) 38 691 592 - 098 99 66 719
Chương 2: Thủy tỉnh học
NỘI DUNG MƠN HỌC
Chương 1 Đặc tính chất lỏng
Chương 2 Thủy tỉnh học
Chương 3 Cơ sở động lực học chất lỏng
Chương 4 Đo đạc dòng chảy
Chương 5 Tổn thất năng lượng
Chương 6 Dòng chảy có áp trong mạng lưới ống
Chương 7 Lực tác dụng lên vật cản
Chương 8 Dòng chảy ổn định đều trong kênh
Chương 2: Thủy tỉnh học
THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG
Chương 2: Thủy tỉnh học
MỤC ĐÍCH
chất lỏng (nước) đứng yên (thủy tỉnh) và
các thành bình chứa tiếp xúc với chất
lỏng
- Biểu đồ áp suất tác dụng lên thành
phẳng
- Biểu đồ áp suất tác dụng lên thành cong
THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG
Chương 2: Thủy tỉnh học
ÁP SUẤT NƯỚC TÁC DỤNG LÊN THÀNH PHẲNG
ÁP SUẤT: Biểu diễn bằng 1 vectơ:
• Phương : thẳng góc với mặt tác dụng
• Chiều : hướng từ chất lỏng đi vào mặt tác dụng
• Cường độ : (p tỷ lệ tuyến tính với chiều sâu h)
2
p gh(N / m )
B
A
pa
THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG
Chương 2: Thủy tỉnh học
• Với khối lượng riêng của nước
(1000kg/m3), h (m) khoảng cách thẳng đứng
từ điểm xét đến mặt thoáng tự do (thực
hoặc kéo dài)
• Giá trị áp suất p nêu trên gọi là áp suất dư
(giả thiết áp suất tại mặt thoáng là áp suất
khí trời và xem như bằng 0)
• Nếu áp suất tại mặt thoáng gia tăng 1 giá trị
p0 bất kỳ (so với áp suất khí trời), áp suất tại
điểm có chiều sâu h trong môi trường là:
0
p gh
pc
THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG
Chương 2: Thủy tỉnh học
- Khi nước tiếp xúc với thành bình chứa sẽ tác dụng lên thành bình các giá trị áp suất
- Các giá trị áp suất biểu diễn bằng các vectơ và hình thành một biểu đồ gọi là biểu đồ áp suất (dư) thủy tỉnh
Trang 2PGS TS Nguyễn Thống
7
BIỂU ĐỒ ÁP SUẤT
TÁC DỤNG LÊN THÀNH PHẲNG
THẲNG ĐỨNG
A
B
A ’ BIỂU ĐỒ ÁP SUẤT DƯ TÁC DỤNG LÊN MẶT AB
pA =ghA
pC=ghC
C
GIỚI THIỆU
Nước
Khơng khí
h C
h A
THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG
Chương 2: Thủy tỉnh học
DỤNG LÊN MẶT PHẲNG
Biểu đồ áp suất dư nói trên, về
mặt lực tác dụng lên AB sẽ
tương đương với một lực F như
sau.
THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG
Chương 2: Thủy tỉnh học
A
B
A ’
C Nước
Khơng khí
h C
h A F=?
Lực tương đương của biểu đồ áp suất
ABA’
THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG
Chương 2: Thủy tỉnh học
Gọi dF là vi phân lực tác
dụng lên vi phân diện tích
dS=dh*b (thuộc tấm phẳng
AB), xem hình sau hình
sau
THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG
Chương 2: Thủy tỉnh học
GIỚI THIỆU
H
A
B
A ’
h
p A = gH
p o
dF : vi phân lực tác dụng lên vi phân diện tích ds G dh
dh b gh dS
p
Nước,
ABA ’ BIỂU ĐỒ ÁP SUẤT
DƯ TÁC DỤNG LÊN MẶT AB
dF
C Khơng khí
Trang 3Chương 2: Thủy tỉnh học
- AB Tấm phẳng chịu áp lực nước
- pA, pB, p0… áp suất tại A,B, tâm O
của mặt AB…
- S =H*b diện tích tấm phẳng AB
- H chiều cao tấm phẳng AB
- b chiều rộng tấm phẳng AB
Chương 2: Thủy tỉnh học
PGS TS Nguyễn Thống
14
PHƯƠNG PHÁP 1
TÍNH F BẰNG
PP TÍCH PHÂN TỔNG QUÁT
THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG
Chương 2: Thủy tỉnh học
) N ( 2
H gb hdh gb dF
F
2 H
0 H
0
F: Hợp lực tương đương (hợp lực tương
đương của biểu đồ áp suất dư)
tổng hợp lực của nước tác dụng lên m/p AB
dF: vi phân lực tác dụng lên vi phân diện tích
b : chiều rộng tấm phẳng AB
h: khoảng cách thẳng đứng từ điểm tính áp
suất đến mặt thoáng (thực hoặc kéo dài)
THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG
Chương 2: Thủy tỉnh học
A
B
A ’
H/2
p A
p o
A
F
G
p0= gH/2
F= gbH2/2
Vị trí lực F
Nước
Khơng khí
THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG
Chương 2: Thủy tỉnh học
PGS TS Nguyễn Thống
17
PHƯƠNG PHÁP 2
THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG
Chương 2: Thủy tỉnh học
H
A
B
A ’
h
p A = gH
p o
dF
G dh
dh
S b dh
* p b dS p
Sdh
Trang 4PGS TS Nguyễn Thống 19
Chú ý: Sdh chỉ vi phân diện tích của biểu đồ áp
suất
• diện tích biểu đồ áp suất dư.
Kết luận: Giá trị áp lực tương đương F bằng diện
tích biểu đồ áp suất nhân với chiều rộng b
A AB S
0 dh F
0
S b S b dF
2
H ).
gH ( b 2
H p b S
.
b
A
AB
A
AB
PGS TS Nguyễn Thống
20
PHƯƠNG PHÁP 3
THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG
Chương 2: Thủy tỉnh học
H
A
B
A ’
h
p A = gH
p o
dF
G
dh
2
H gb F
2
Sdh
F
Khơng khí Nước
H/2
O
THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG
Chương 2: Thủy tỉnh học
Từ kết quả trước về F ta có thể phân tích như sau:
Với p0= gH/2 chỉ áp suất tại trọng tâm mặt phẳng AB
diện tích tấm phẳng AB Kết luận: Giá trị áp lực tương đương F bằng
áp suất tại tâm mặt phẳng nhân với diện tích tấm phẳng AB
AB 0
2
S p ) H b (
2
H g 2
H gb
H b
SAB
THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG
Chương 2: Thủy tỉnh học
CHÚ Ý
đi qua TRỌNG TÂM biểu đồ áp
suất
quả này tính F lên mặt phẳng thẳng đứng
và một điểm, ví dụ B, nằm trên mặt
thống!
2
H
gb
F
2
THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG
Chương 2: Thủy tỉnh học
CHÚ Ý
Xét một diện tích A (m2) chịu tác dụng giá trị áp suất là HẰNG SỐ
p (N/m2) Lực F tương đương tác dụng lên A xác định bởi:
) N ( A p
F
Trang 5Chương 2: Thủy tỉnh học
PGS TS Nguyễn Thống
25
BIỂU ĐỒ ÁP SUẤT
TÁC DỤNG LÊN THÀNH PHẲNG
NẰM NGHIÊNG
Chương 2: Thủy tỉnh học
• Trường hợp tấm phẳng nghiêng
A
B
H
C
hC
pC
C
c gh
gH
pA
0
B
p
(vì h B =0)
Nước
Khơng khí
A’
THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG
Chương 2: Thủy tỉnh học
PGS TS Nguyễn Thống
27
HỢP LỰC TƯƠNG ĐƯƠNG F TÁC DỤNG LÊN THÀNH PHẲNG NẰM NGHIÊNG
THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG
Chương 2: Thủy tỉnh học
Tính và vẽ áp lực tương đương F (dùng p/p 3)
A
B
H
O
H/2
pC
2
H g
(vì h B =0)
G
F 2H/3
sin
H b 2
H g ) L b (
2
H g
A’
THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG
Chương 2: Thủy tỉnh học
NHẬN XÉT VỀ BIỂU ĐỒ ÁP SUẤT DƯ TÁC
Vì giá trị áp suất p thay đổi tuyến tính theo
chiều sâu h gốc các vectơ áp suất sẽ nằm
trên cùng đường thẳng
Khi vẽ biểu đồ áp suất dư tác dụng lên mặt
phẳng chỉ cần chọn tính 2 điểm (bất kỳ)
để tính và vẽ vectơ áp suất của nó
Các vị trí khác sẽ nội suy tuyến tính từ 2
vectơ này
THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG
Chương 2: Thủy tỉnh học
Bài tập :
Tính và vẽ biểu đồ áp suất dư tác dụng lên mặt phẳng (AB, BC nếu có) của các sơ đồ sau
Tính và vẽ áp lực tương đương lên cùng đồ thị.
• Giả thiết b=1m cho tất cả các sơ đồ
• Nước có =1000kg/m3 và lấy g=10m/s2.
Trang 6PGS TS Nguyễn Thống 31
A
=45 0
B Nước
A
B
=60 0
Nước H=4m
Nước
=60 0
A
B
C
H 1 =3m
H 2 =2m
A
B
C
Nước
=45 0
H 2 =5m
H 1 =3m
3
4
A
Nước
=60 0
Nước
=30 0
A
B
C
H 1 =4m
H 2 =3m
A
B
C
H 2 =5m
H 1 =3m
1 =1000kg/m 3
2 =1200kg/m 3
1 =900kg/m 3
=45 0
2 =1000kg/m 3
1 =900kg/m 3
2 =1200kg/m 3
A
B
H 1 =2m
H 2 =4m
=45 0
5
7
6
C
THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG
Chương 2: Thủy tỉnh học
Ôn:Trọng tâm hình thang
b1
b2
y
H
3 2
2 1
2
b
b
b
b
y
G
THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG
Chương 2: Thủy tỉnh học
Bài tập 8 : Một bể chứa nước khối lập phương cạnh H, chứa đầy nước
Dùng khái niệm áp suất thủy tỉnh tác dụng lên các thành phẳng
chứng minh tổng hợp lực tác dụng lên các mặt bằng trọng lượng khối nước bên trong.
THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG
Chương 2: Thủy tỉnh học
Bài tập 9: Một cánh cửa chử nhật
chiều rộng b=1.5m đặt ở mặt bên
của một bể chứa đầy nước hình hộp
cao 2m, cạnh a=b=4m Cánh cửa có
trục quay thẳng đứng
Tính lực tối thiểu phải tác dụng lên
cánh cửa để cửa được đóng.
Lấy g=10m/s2, nước có =1000kg/m3
THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG
Chương 2: Thủy tỉnh học
Bài tập 10: Một bể chứa nước trên sân thượng nhà cao tầng dạng hình hộp chử nhật đáy vuơng cạnh 3m, cao 2m
a Vẽ biểu đồ áp lực nước tác dụng lên đáy & 1 thành bên
b Tính & vẽ lực tương đương tác dụng lên đáy bể & 1 thành bên.
Lấy g=10m/s2, nước có =1000kg/m3
Trang 7Chương 2: Thủy tỉnh học
PGS TS Nguyễn Thống
37
BIỂU ĐỒ ÁP SUẤT
TÁC DỤNG LÊN THÀNH CONG
Chương 2: Thủy tỉnh học
B
H 2
H 1
B ’
A ’
p A
p B
F H
F V
F
F H ÁP SUẤT THỦY TỈNH LÊN THÀNH CONG
A 2
A 3
B 2
B 3
G 1
B 1
A 1
Nước
p B =gH 2
p A =gH 1
N
M
C
y
THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG
Chương 2: Thủy tỉnh học
CHÚ Ý
Nối các điểm gốc vectơ áp suất
tác dụng lên mặt cong KHƠNG
thẳng hàng !!!
Vẽ biểu đồ áp suất tác dụng lên
thành cong cần có ÍT NHẤT 3 vị
trí tính và vẽ vectơ áp suất để có
thể NỘI SUY
THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG
Chương 2: Thủy tỉnh học
ÁP SUẤT THỦY TỈNH LÊN THÀNH CONG
dF=pc*dl*b h
dl
NƯỚC ( )
B
A
B’
C
gh
pc
H1
H2
α
X
h
dS=h*dx
α
A’
dx
Nước
n
THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG
Chương 2: Thủy tỉnh học
) dl b (
gh dS
.
p
gbhdh )
cos(
dl b gh
gbdS dl
b gh
dX dS=h.dX
dS=h.dX diện tích vi phân
THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG
Chương 2: Thủy tỉnh học
Với AB là mặt cong có chiều rộng b
• pA áp suất tại A
• F hợp lực tương đương của biểu đồ áp suất
• FH, FV thành phần nằm ngang và thẳng đứng của F, góc nghiêng của F so với phương ngang
H
V
F F
tg ( )
Trang 8PGS TS Nguyễn Thống 43
• Thành phần nằm ngang FH
H
2
gbhdh dl
b gh
1
2 1
2 1
2 H
H
H
H H
H
H
H
h gb hdh gb dF
• Thành phần thẳng đứng FV
AB
S V V
V
dS gb dF F
dS b g ) sin(
dl b h g dF
B B A A
THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG
Chương 2: Thủy tỉnh học
Thành phần thẳng đứng FV
Công thức trên có nghĩa FV chỉ trọng lượng
khối chất lỏng (thực hoặc tưởng tượng) giới
hạn bởi:
- Mặt AB
- Mặt thoáng (thực hoặc kéo dài)
- Hai đường biên thẳng đứng qua A và B
(ĐÂY LÀ ĐỊNH NGHĨA TỔNG QUÁT ĐỂ
XÁC ĐỊNH FV)
(N)
B A
THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG
Chương 2: Thủy tỉnh học
B
H 2
H 1
B ’
A ’
p A
p B
F H
F V
F
F H
ÁP SUẤT THỦY TỈNH LÊN THÀNH CONG
A 1
B 1
A 2
B 2
G 1
G 2
C Nước
p A =gH 1
p B =gH 2
y
THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG
Chương 2: Thủy tỉnh học
Trong trường hợp mặt cong phức tạp, có
thể chia mặt cong ra thành nhiều mặt cong
đơn giản để tính tổng hợp lại nếu cần
(tính FV)
FV có thể hướng xuống hoặc hướng lên
(xem xét hình chiếu của biểu đồ áp suất
lên phương đứng)
THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG
Chương 2: Thủy tỉnh học
Bài tập 0
a Tính và vẽ biểu đồ áp suất dư lên ABC, AB với ABC, AB là 1/2 và 1/4 hình trụ cao 1m (b)
b Tính và vẽ FH, FV lên cùng đồ thị.
Trang 9Chương 2: Thủy tỉnh học
R=2m
A
B
B
=1000kg/m3, g=10m/s2
R=2m
Chương 2: Thủy tỉnh học
R=2m
Nước
A
C
A ’
C ’
SAA’C’CF
SAA1B1BEA
Hướng dẫn tính FV Nước
THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG
Chương 2: Thủy tỉnh học
A ’
C ’
SAA’C’CF
SAA1B1BEA
E
F
Nước F=FV
R=2m
Nước
A
C
p A =p B = g(H+R) Nước
THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG
Chương 2: Thủy tỉnh học
Bài tập 1: Mặt cong AB là 1/4 hình tròn có b/kính R Tính và vẽ biểu đồ áp suất, áp lực tương đương FH, FV, y và x theo R Áp dụng với R=3m, chiều rộng tấm AB là b=2m,
=1000kg/m 3
& g=10m/s 2 x
F
Nước
y
A
B x
F H
F V
R
THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG
Chương 2: Thủy tỉnh học
• Hướng dẫn : Vì AB là cung tròn
do đó tất cả các vectơ áp suất sẽ
có phương đi qua tâm O của
hình tròn
A R=3m
B
F H F
V
y
O
x
F
pB= gR
THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG
Chương 2: Thủy tỉnh học
Hướng dẫn
- Vị trí FH (qua tâm biểu đồ áp suất B1B2A1)
- F phải đi qua tâm O Moment F/o = 0
FH*y = Fv*x x khi biết các yếu tố khác !
A R=3m
B
F H F
V
y
O
x
F
p B
A 1
B 1
B 2
qua trọng tâm ¼ hình tròn OAB
G
Trang 10PGS TS Nguyễn Thống 55
A
B H=1.5m
R=2.0m
Bài tập 2: AB là ½ hình trịn
Vẽ biểu đồ áp suất và tính F H , F V Lấy b=1m .
Nước, =1000kg/m 3
C
A
B H=1m
R=1,5m Hướng dẫn:
p A = g(H+2R)
p B = gH
p A = g(H+2R)
p B = gH
F H C p C = g(H+R)
F V = gS ACB b !!!
Từ dưới lên !!!
Why ???
B1 C1
G
y=?
Nước
THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG
Chương 2: Thủy tỉnh học
Bài 3: AB là ½ hình trụ bán kính R, dài l=1m
Bình ABCD chứa vừa đầy nước
B
A
- Tính và vẽ biểu đồ áp suất lên mặt cong AB
- Tính F H và F V lên mặt cong AB là 1/2 hình tròn
O
D
C
Nước R=2m
E
THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG
Chương 2: Thủy tỉnh học
Hướng dẫn:
R=2m
B
A
O
D
pA=2 gR
pA=2 gR G
4R/3
F V
F
E
FV=gSAEBb Hướng xuống dưới
K
FH=SKDC*b
THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG
Chương 2: Thủy tỉnh học
Bài tập 4: Dùng lý thuyết áp lực thủy tỉnh tác
dụng lên mặt cong ABCD, tính hợp lực FH &
FV tác dụng lên hình trụ cao L=1m, b/k R,
nằm chìm trong nước
• R=1m
• H=1m
• =1000kg/m3
• g=10m/s2
R
H
A
B
C
D F V phụ thuộc
H ?
THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG
Chương 2: Thủy tỉnh học
Hướng dẫn: Chia hình tròn ra làm 2 cung: BAD
& BCD Tính lực thẳng đứng lên từng cung:
H
A
B
C
D
F V_BCD
D
B
A F V_BAD
FV=FV-BCD-FV-BAD=gS(O,R).L (hướng lên Archimedre !)
G 1
G 2
Trang 11Chương 2: Thủy tỉnh học
ĐỊNH LUẬT ARCHIMÈDE
• Bất kỳ một cố thể nào, nổi hay chìm
trong chất lỏng, sẽ bị tác dụng một lực
đẩy nổi bằng trọng lượng khối chất
• Lực này sẽ có hướng từ dưới lên và có
điểm đặc gọi là tâm đẩy nổi, chính là
trọng tâm khối chất lỏng bị choáng
chỗ
Chương 2: Thủy tỉnh học
Bài tập 5 Một cố thể cân nặng W=500 N trong không khí và cân nặng T=200 N khi cố thể chìm hoàn toàn trong nước
Tính thể tích và khối lượng riêng của cố thể Cho biết khối lượng riêng của nước là =1 T/m3, gia tốc trọng trường g=9,81 m/s2
THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG
Chương 2: Thủy tỉnh học
PGS TS Nguyễn Thống
63
SỰ NỔI & CÂN BẰNG
CỦA CỐ THỂ TRONG CHẤT LỎNG
THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG
Chương 2: Thủy tỉnh học
ê3
Nước Nước g(vectơ gia tốc t/trường)
Tâm đẩy nổi (điểm đặt lực FV) Trọng tâm cố thể
F V
P
THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG
Chương 2: Thủy tỉnh học
PGS TS Nguyễn Thống Tâm đẩy nổi 65
Tâm cố thể
Nước Nước
g(vectơ gia tốc t/trường)
KHÔNG ỔN ĐỊNH ỔN ĐỊNH
P
F V
THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG
Chương 2: Thủy tỉnh học
CỐ THỂ CHÌM TRONG CHẤT LỎNG
Cố thể chỉ ổn định khi trọng tâm của cố thể nằm phiá dưới (thấp hơn) tâm đẩy nổi của chất lỏng bị choáng chỗ
Trong trường hợp 2 tâm này trùng nhau, cố thể sẽ có trạng thái cân bằng phiếm định cho mọi tư thế của cố thể chìm
trong chất lỏng
Trang 12PGS TS Nguyễn Thống 67
Sự ổn định sẽ phụ thuộc vào momen gây lật và
momen chống lật
Hai loại momen này sẽ xuất hiện khi trọng
tâm cố thể và tâm đẩy nổi bị lệch ra khỏi vị
trí thẳng đứng do sự thay đổi vị trí của tâm
đẩy nổi
Tâm đẩy nổi thay đổi bởi vì, nếu vật nổi bị
nghiêng đi do một tác động nào đó, hình
dạng của chất lỏng bị choáng chỗ thay đổi,
do đó tâm đẩy nổi thay đổi
PGS TS Nguyễn Thống Tâm đẩy nổi 68
Nước
V
g(vectơ gia tốc t/trường)
Tâm cố thể
F
F
THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG
Chương 2: Thủy tỉnh học
Bài tập Một thủy lượng kế cân nặng W=1 N
và có cấu trúc phần khắc vạch đo là một
hình trụ có đường kính d=10 mm
• Xác định độ chênh h nếu ta lần lượt thả thủy
lượng kế vào nước có khối lượng riêng là
1=1 T/m3 và vào dầu có khối lượng riêng là
2=0,75 T/m3
• Đáp số : h=43,263 cm
THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG
Chương 2: Thủy tỉnh học
h
Dầu Nước
THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG
Chương 2: Thủy tỉnh học
Bài tập Một bồn chứa hình lập phương có
cạnh là 5 m cân nặng 735,75 KN được thả
vào một hồ nước Hồ có diện tích mặt
thoáng rất lớn so với bồn chứa
• Xác định chiều sâu nước tối thiểu x của hồ
nước để bồn không chạm đáy hồ Cho biết
khối lượng riêng của nước là =1 T/m3, gia
tốc trọng trường g=9,81 m/s2
Đáp số: x = 3 m
THỦY LỰC ĐẠI CƯƠNG
Chương 2: Thủy tỉnh học
Bài tập: Một vật cân nặng 100N trong không khí và 80N trong chất lỏng có khối lượng riêng 1=0,75T/m3
• Xác định thể tích V và khối lượng riêng 2
của vật nặng này Cho biết gia tốc trọng trường g=9,81m/s2
Đáp số: V = 2,7183 dm3
2 = 3,75 T/m3