Chương 4 : TỔN THẤT CỘT NƯỚC TRONG DÒNG CHẢYBài 4.30: Nước chảy vào không khí theo ống ngắn nằm ngang có khóa, dưới cột nước không đổi H= 16m.. Xác định lưu lượng qua ống nếu chỉ tính t
Trang 1ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
BÀI TẬP THỦY LỰC
GIẢNG VIÊN BỘ MÔN: TÔ THÚY NGA
Đà Nẵng, 05/2016
Trang 3- Sau 10s điểm A(4,3,5) chuyển động đến A’(5,5,3), ta có:
xA’ = x 0 + a.10 5 = 4 + a.10 a = 0,1 yA’ = y o + b.10 5 = 3 + b.10 b = 0,2 zA’ = z o + c.10 3 = 5 + c.10 c = -0,2
- Vậy phương trình chuyển động của phần tử chất lỏng là:
x = 4 + 0,1.t
y = 3 + 0,2.t
z = 5 – 0,2.t
Trang 4dz u
dy u
2 2
z
dz y
dy
y
dy x
dx
u
dz u
dy
u
dy u
dx
z y
y x
1 2 2
1 1
1 1
c z y
c y x
c z
dz y
dy
c y
dy x
dx
Trang 5- Đường dòng đi qua điểm A(2,4,8).
22
11
8
1 4
1
4
1 2
1
2
1 2
1
c
c
c c
4
1 1 1
8
1 1 1
4
1 1 1
z y
y x
z y
y x
6,0
Trang 7Bài 3.39 :
d1=d2=100mm, z=1cm.
Q=11,8(l/s), .
Tỷ năng ống A bằng ống B
) (
2
2
.
2 2
2 2
g
v g
v P P z
z
g
v P
z g
v P
z
A B
B A B
A
B B B
B A A A
Trang 8Thay vào (1) ta được:
- Lưu lượng nước trong bình A là:
Vậy:
)/(17
)/(17,2
s l Q
s m v
A
A
Trang 9d=150mm, v=6m/s, D=800m, a=30mm
Giải
- Viết phương trình Bernouli cho 2 mặt cắt 1-1 và 2-2, mặt chuẩn 0-0 như hình vẽ ta có :
z 1 + + = z 2 ++ + h f (1) Ta có: , Bỏ qua mọi tổn thất
Với
)
Với
)
Thay vào (1) ta có:
) = 0,97 (at)
•
2
2 1
1
Bài 3.40 :
?
t B
P
Trang 10Q 15 3 /
van 5
Trang 11Do (3)
Từ (2) (3)
Vậy áp lực nước tác dụng lên cửa van:
Trang 12Chương 4 : TỔN THẤT CỘT NƯỚC TRONG DÒNG CHẢY
Bài 4.30: Nước chảy vào không khí theo ống ngắn nằm ngang có khóa, dưới cột nước không đổi H= 16m Đường kính các đoạn ống = 50mm, d= 70mm Hệ số sức
cản của khóa ξ = 4 Xác định lưu lượng qua ống nếu chỉ tính tổn thất cục bộ? Vẽ đường năng đường đo áp?
Trang 17Bài 4.36:
= 0,2at ; = 10m ; = 2m ; d = 100mm
D = 200mm ; R = 100mm ; = 4
Xác định lưu lượng Q?
Trang 18=>
=> )
Trang 19
Bài 4.47:
Trang 21Thay (2) vào (*), ta được:
Trang 22Chương 5: DÒNG CHẢY RA KHỎ LỔ VÀ VÒI
Bài 5.34
Trang 23Áp dụng phương trình động lượng cho đoạn dòng chảy 1-2 là: ρQ(αQ(α2.V2-1.V1) =Ʃ F (1)
Với Rx là phản lực dọc của gối tựa đoạn chuyển tiếp
Chiếu (1) lên phương ngang:
Phương trình Bécnuli cho mặt cắt 1-1; 2-2 ta có:
Chọn O-O’ làm mặt chuẩn như sau:
Z1+P1/+ 1.(V1)2/2g = z2+P2/+2.(V2)2/2g
0+ P1/γ+ α1.(V1)2/2g = 0+P2/γ+α2.(V2)2/2g
=>P2=P1+/2.g] [(V1)2-(V2)2]
Trang 24Thay P2; V1; V2 vào (2) ta có:
Rx= Q(4Q/D12 - 4Q/D22)+P1 D12/4)- [P1+ (16.Q2/π2.D14 - 16.Q2/π2.D24)/2g] πD22/4
= 4 ρQ(αQ2.(1/D12-1/D22)/ π +P1.π.D12/4- [P1+γ.(16.Q2/π2.D14-16.Q2/π2.D24)/2g] πD22/4
Rx= 4.1000.1,82.(1/1,52 - 1/12)/ π + 9810.4 π.1.52/4 - [ 9810.4 + 9810.(16.1,82/π2.1,54 - 16.1,82/π2.1)/9,8.2] π2.1/16
= 384584 (N) = 384,584 (kN)
Vậy lực dọc trục P tác dụng lên gối tựa trên đoạn chuyển tiếp có trị số bằng Rx
Trang 25Bài 5.36
Trang 27, 150
880 ,
/ 6 20
6 , 10 ,
5 , 15
2 1
2 1
' '
mm d
mm d
m l
s l Q
mm d
/ 8 , 340 ,
200
/ 4 , 158 ,
150
2 2
1 1
Trang 28m l
l
l l
l l
l K
l K Q
K K H
K
l K
l Q
K
l Q
h
H
i d
93,75207
,127880
880
07,127
10.91,4
10.864,
3
.10.065,110
.37,9
10.929,401428,
0
880
1584,
0
3408,
0.0206,
03408
,0.1584,
0.9,
4
880
1 2
1
3 1
5
1 5 3
1 5
1
2 1
2 2
2 2
1
2 1 1
2 2 2
2 2
2 1
2 2
2 2
1
1 2
m l
93 752
07 , 127 2
1
Trang 29610 ,
432
/ 8 , 340 ,
200
/ 4 , 158 ,
150
2 1
2 2
1 1
m l
m l
s l K
mm d
s l K
mm d
f A
f A
f
h g
v H
H
h g
v H
H
h g
v P
z g
v P
0
2
2
.
2 2
2 2
2 2 2 2
2
2 1 1 1
2
.l
K
Q h
d
f
Trang 30Q g
d
Q H
H
l K
Q g
Q H
H
l K
Q g
v H H
l K
Q g
v H
H
A A
A
A A
A
A A
A A
13 , 9 432 4 , 158
19 81
, 9 15 , 0
10 19 8 4
, 15
8
8
2
2
2 4
2
2 3 1
2 1
2 4
2 2
1 2 1
2 2
1 2
1 2 1
2 2
2
1 2 1
2 2
f B
f
h g
v H
H
h g
v H
H
h g
v P
z g
v P
0
2
2
.
2 3
2 3
2 3 3 3
3
2 2 1 1
2
.l
K
Q h
d
f
Trang 31Q g
d
Q H
H
l K
Q g
Q H
H
l K
Q g
v H
H
B B
B
B B
B
B B
74 , 7 610 8 , 340
38 81
, 9 2 , 0
10 38 8 4 , 15
8
2
.
2
2 4
2
2 3 2
2 2
2 4
2 2 2
2 2 2
2 2
2 2
2 2 2
2 2
m H
A
A
74 , 7
13 , 9
Trang 32Bài 6.13: Ống bình thường, tìm Q?
Trang 33mm d
s l K
mm d
/61,53,
100
/4,158,
150
/8,340,
200
3 3
2 2
1 1
l K
l
H Q
K
l K
l K
l Q
K
l Q
h
H
i i
i d
/ 7 , 14 05361
, 0
90 1584
, 0
60 3408
, 0 110
5 , 7
.
2 2
2 2
3
3 2
2
2 2
1 1
2 3
3 2
2
2 2
1
1 2
Trang 34h h
3 2
i
d i i i
i
i d
l
h K Q l
s l l
h K Q
s l l
h K Q
d d d
/ 5 , 15 90
5 7 61 , 53
/ 56 60
5 , 7 4 , 158
/ 89 110
5 , 7 8 , 340
3 3 3
2 2 2
1 1 1
3 2 1
v
s m d
Q Q
v
s m d
Q Q
v
/ 97 , 1 1
, 0
10 5 , 15
4
4
/ 16 , 3 15
, 0
10 56
4
4
/ 83 , 2 2
, 0
10 89
4
4
2
3
2 3
3
3
3 3
2
3
2 2
2
2
2 2
2
3
2 1
1
1
1 1
Trang 353 2 1
1 1 1
Q 1 2 3 89 56 15 , 5 160 5 /
5 , 1
?, )
?
)
' 4
'
m H
H d
Trang 36- Lưu lượng trên từng đoạn:
- Lưu tốc trên từng đoạn:
' '
D A
3 2
1 ' '
d d d D A
d d
d
h h h
h h h H
R C K
mm d
s l R
C K
mm d
s l R
C K
mm d
bp bp bp
/ 72 , 52 025
, 0 80 4
1 , 0
100
/ 4 , 158 4
: 15 , 0 80 4
15 , 0
150
/ 1 , 341 05
, 0 80 4
2 , 0
200
3 / 2
2 3
/ 2 3 3 3 3
3 / 2
2 3
/ 2 2 2 2 2
3 / 2
2 3
/ 2 1 1 1 1
3 2 1
Q
s l Q
Q Q
s l Q
Q
D D D
/ 32 12 20 55 , 0 9
55 , 0
/ 6 , 15 12 55 , 0 9
55 , 0
/ 9
'' ' 1
'' 2
s m
Q v
s m
Q v
/ 15 , 1 4 : 1 , 0
10 9
/ 88 , 0 4 : 15 , 0
10 6 , 15
/ 02 , 1 4 : 2 , 0
10 32
2 3 3
3 3
2 3 2
2 2
2 3 1
1 1
Trang 37- Tra bảng ta có:
- Tổn thất dọc đường:
- Thay vào (*) ta suy ra:
b)
- Khi lắp ống 4 vào đoạn AB thì:
- Vậy để tăng thêm 1,5 m thì giảm 1,5m
- Ta có:
- Khi đó lưu lượng qua ống 1 là:
04 , 1
06 , 1
04 , 1
3 2 1
2 2 2
K
Q h
m l
K
Q h
m l
K
Q h
d d d
89 , 6 236 72 , 53
9 04 , 1
78 , 3 368 4 , 158
6 , 15 06 , 1
14 , 3 343 1 , 341
32 04 , 1
2 3
2 3
2 3 2
2 2
2 2
2 2 2
2 1
2 1
2 1 2
3 1
2 1
1 1
const Q
CD BC
'
D
m h
h d d 1,5 3,14 1,5 1,64
1 1
K
343
64 , 1 1 , 341
.
1
' 1
' 1 1
' 1
Trang 38- Lưu lượng qua ống nối 4 là:
- Mođun lưu lượng ống nối 4:
Q ' 32 23 , 59 8 , 41 /
1 1
mm d
s l K
mm d
s l h
l Q J
Q K
/ 4 , 158 ,
150
/ 39 , 97 ,
125
/ 84 , 122 5
, 1
320
41 , 8
2 2
1 1
4 4
4 4
4
4 4 4
4 4
m m l
K
Q
h 320 2 , 39 1 , 5
39 , 97
41 , 8
2 4
2 4
2 4
K
Q
h 320 0 , 9 1 , 5
4 , 158
41 , 8
2 4
2 4
2 4
m l
l l
l l
l K
Q l
K
Q
l l
1 , 262
9 , 57 5
, 1
4 , 158
41 , 8
39 , 97
41 , 8
320 5
, 1
.
320
2 1
2 1
2 1
2 2
2 1
1 1
2 1
4
4 4
2 4
2
4 4
4 2 4
2 4 4
2 4
2 4
4 4
mm d
m l
mm d
1 , 262 ,
150
9 , 57 ,
125
2 2
1 1
4 4
4 4
Trang 39- Lưu lượng trong các đoạn:
s l Q
Q
s l Q
Q
s l Q
BC AB
CD BC
DE CD
DE
/ 9 , 60 16
6 , 4 3 , 40 16
6 , 4
/ 3 , 40 8
, 5 5 , 6 28 8
, 5 5 , 6
/ 28 14
14 3
11
/ 14
Trang 40- Chọn đường kính ống theo bảng chọn đường kính ống kinh tế, ta có:
mm d
s l Q
s l K
mm d
s l Q
s l K
mm d
s l Q
DE DE
DE
CD CD
CD
AB BC
BC
AB AB
AB
/4,158,
150,
/14
/8,341,
200,
/28
/4,616,
250,
/3,40
/3,999,
300,
/3,62
Q h
m l
K
Q h
m l
K
Q h
m l
K
Q h
DE DE
DE DE
CD CD
CD CD
BC BC
BC BC
AB AB
AB AB
7 , 5 730 4 , 158
14
82 , 2 418 8 , 340
28
33 , 1 310 4 , 616
3 , 40
3 , 2 620 3 , 999
3 , 62
2 2
2
2 2
2
2 2
2
2 2
m h
m h
m h
m
AB B
A
BC C
B
CD D
C
DE E
D E
15 , 40 41
, 2 85 , 37
85 , 37 33
, 1 52 , 36
52 , 36 82
, 2 7 , 33
7 , 33 7
, 5 28
28 6
22
' '
' '
' '
' '
Trang 42- Ta thấy cột nước tại các điểm B,C,D đều lớn hơn cột nước đo áp tại cuối các đoạn đó( điểm F, M, N) Vậy việc chọn ABCDE làm đường ống chính là hợp lí.
) ( 02 , 14 5 , 22 52 , 36
) ( 85 , 15 22 85 , 37
' '
' '
' '
m h
m h
m h
N D
DN
M C
CM
F B
s l Q
s l Q
Q
DN CM BF
/ 05 , 9 3 11 55 , 0 3
55 , 0
/ 8 , 5
/ 8 , 8 16 55 , 0
55 , 0
i i
i i
i
h
Q K
l K
Q h
i
1000
2 2
2
2 2
2
1 2
2
10.6,16298,0.7,14
05,
91000
10.82,51216
,0
.02,14
8,
51000
10.56,29605
,0
.85,15
8,
81000
K K K
Trang 43mm d
DN CM BF
100 75 125
29
2
10 82 ,
51
1
10 6 ,
Trang 44Bài 6.19:
Giải
a)Tính đường ống chính: Điểm E có cao trình (+22m) không quá bé so với các điểm khác,đường ống nối từ tháp chứa đến điểm E (đường A-B-C-D-E) lại dài nhất nên ta chọn đường này làm đường ống chính để tính trước, các ống còn lại được gọi là ống nhánh
5 , 48
0 730 418
310 620
5 , 21
mm
d s
l J
Q K
AB
AB tb
AB AB
250
200/
5,
612010346
,0
3,62
2 1
Trang 45d s
l J
Q K
mm d
mm
d s
l J
Q K
mm d
mm
d s
l J
Q K
DE
DE tb
DE DE
CD
CD tb
CD CD
BC
BC tb
BC BC
150
125 /
6 ,
137 010346
, 0 14
200
150 /
3 ,
275 010346
, 0 28
250
200 /
2 ,
396 010346
, 0
3 , 40
2 1 2 1 2 1
i i
i
K
Q h
m h
m h
m h
và
m h
m h
m h
m h
DE CD BC AB
DE CD BC AB
7 , 5 730 4 , 158 14
82 , 2 418 8 , 340 28
33 , 1 310 4 , 616
3 , 40
33 , 6 620 4 , 616
3 , 62
09 , 15 730 39 , 97 14
06 , 13 418 4 , 158 28
23 , 4 310 8 , 340
3 , 40
7 , 20 620
8 , 340
3 , 62
2 2 2 2
2 2 2 2
2 2 2 2
1 1 1 1
Trang 46- Dựa vào tổn thất dọc đường ta chọn đường kính ống phù hợp như sau:
- Cao trình mặt nước các điểm thuộc đường đo áp:
mm d
mm d
DE CD BC AB
150200200250
m h
m h
m h
m
DE CD BC AB
d D
E
d C
D
d B
C
d A
B A
32 , 29 7
, 5 02 , 35
02 , 35 82
, 2 84 , 37
84 , 37 33
, 4 17 , 42
17 , 42 33
, 6 5 , 48
5 , 48
' '
' '
' '
' '
Trang 47m H
m H
N D
DN
M C
CM
F B
BF
7,14197,33
02,145,2252,36
85,152285,37
' '
' '
' '
0 605
85 ,
l H J
Trang 48- Mođun lưu lượng:
- Tra bảng K=f(d,n) ta được:
- Lưu tốc trong các ống:
049,
0298
7,14
065,
0216
02,14
CM
CM CM
l
H J
l
H J
s
l J
Q K
s
l J
Q K
DN
DN DN
CM
CM CM
BF
BF BF
/ 4 , 38 049
, 0
7 , 14
/ 75 ,
22 065
, 0
8 , 5
/ 58 ,
54 026
, 0
55 , 0 16
mm d
DN CM BF
10075125
v
s m d
Q Q
v
s m d
Q Q
v
DN
DN DN
DN DN
CM
CM CM
CM CM
BF
BF BF
BF BF
/ 2 , 1 1
, 0
10 05 , 9 4
4
/ 3 , 1 075 , 0
10 8 , 5 4
4
/ 7 , 0 125
, 0
10 8 , 8 4
4
2
3 2
2
3 2
2
3 2
Trang 491 1 1
DN CM BF
Q
s l J
K Q
s l J
K Q
DN DN
DN
CM CM
CM
BF BF
BF
DN CM BF
/96,805,9.99,0
/8,58,5.1
/45,88,8.96,0
1 '
1 '
1 '
Trang 50Bài 6.20:
Giải
- Ta cắt điểm E, lưới biến thành 2 nhánh riêng biệt là: ABCDE và ABFE Ta phân lưu lượng tại E theo
2 đường DE và FE như sau:
a)Tính theo đường A-B-C-D-E:
s l Q
FE
DE
/ 3
/ 9
270 520
2 , 32
s l Q
Q
s l Q
Q
s l Q
Q
AB
CD BC
CD DE
/8,408
,346
116
5,43,112
/3,226
3,166
/3,163
,1693,19
/3,126
.55,09
55,09
Trang 51- Mođun lưu lượng:
mm
d s
l J
Q K
mm d
mm
d s
l J
Q K
mm d
mm
d s
l J
Q K
mm d
mm
d s
l J
Q K
DE
DE tb
DE DE
CD
CD tb
CD CD
BC
BC tb
BC BC
AB
AB tb
AB AB
125
100 /
74 ,
78 0244
, 0
3 , 12
150
125 /
35 ,
104 0244
, 0
3 , 16
150
125 /
76 ,
142 0244
, 0
3 , 22
200
150 /
2 ,
261 0244
, 0
8 , 40
2 1 2 1 2 1 2 1
i i
i
K
Q h
m h
m h
m h
và
m h
m h
m h
m h
DE CD BC AB
DE CD BC AB
d d d d
d d d d
51 , 3 220 39 , 97
3 , 12
28 , 3 310 4 , 158
3 , 16
35 , 5 270 4 , 158
3 , 22
45 , 7 520 8 , 340
8 , 40
58 , 11 220
61 , 53
3 , 12
68 , 8 310 39 , 97
3 , 16
16 , 14 270
39 , 97
3 , 22
5 , 34 520
4 , 158
8 , 40
2 2 2 2
2 2 2 2
2 2 2 2
1 1 1 1
Trang 52mm d
DE CD
BC AB
125
;150
125
;200
,1251,311,16
11,1628,339,19
39,1916
,1455,33
55,3345
,74141
' '
' '
' '
' '
h
m h
m h
m h
m
DE CD BC AB
d D E
d C D
d B C
d A B
A
Trang 53s l Q
Q
s l Q
BF AB
FE BF
FE
/ 8 , 40 8
, 26 14 5 , 4 9 6 3 , 1 6
/ 14 11 3 11
/ 3
0420990
520
2,
J tb
Trang 54- Mođun lưu lượng:
mm
d s
l J
Q K
mm d
mm
d s
l J
Q K
mm d
mm
d s
l J
Q K
FE
FE tb
FE FE
BF
BF tb
BF BF
AB
AB tb
AB AB
75
50 )
/ ( 23 , 23 016684
, 0 3
150
125 )
/ ( 39 ,
108 016684
, 0 14
200
150 )
/ ( 87 ,
315 016684
, 0
8 , 40
2 1 2 1 2 1
i i
i
K
Q h
m h
m h
và
m h
m h
m h
FE d
BF d
AB d
FE d
BF d
AB d
16 , 6 420 77 , 24 3
73 , 7 990 4 , 158 14
45 , 7 520 8 , 340
8 , 40
7 , 54 420 313 , 8 3
46 , 20 990
39 , 97 14
5 , 34 520 4 , 158
8 , 40
2 2 2
2 2 2
2 2 2
1 1 1
mm d
FE BF AB
75150200
Trang 55- Cao trình các điểm thuộc đường đo áp:
, 19 16
, 6 82 , 25
82 , 25 73
, 7 55 , 33
55 , 33 45
, 7 41 41
' '
' '
' '
h
m h
m h
m
FE BF AB
d F
E
d B
F
d A
B A
Trang 57BÀI TẬP LỚN SỐ 02 ỨNG DỤNG PHƯƠNG TRÌNH BECNOULLI Đườnghầmdẫnnướctừsôngvàogiếng, sauđómáybơmbơmnướctừgiếnglêntháp.
1 Xácđịnhđộcaođặtmáubơm h (từtrụccủamáybơmđếnmựcnướccủagiếng).
Cho biếtlưulượng Q vàcộtápchânkhôngở ốnghút Ốnghútbằng gang, chiềudài l, đườngkính d, hệsốnhám, cóchổuốnconghệsốgóc, cho = 0.2 0.4 Lướichắnrác ở đầuốnghútcó van mộtchiều.
hầmcólướichắnráccóhệsốtổnthấtlà.Tínhxongquytròn 1 dmvàtínhlạibằngbaonhiêu?
3 Vẽđườngtổngcộtnướcvàđườngđoápchocảhệthống?
Trang 58- Hình vẽ:
Trang 59Số liệu:
1 h=?
Giả thiết dòng chảy ở khu sức cản bình phương.
- Viết phương trình Becnoulli cho 2 mặt cắt 1-1 và 2-2, chọn mặt cắt 1-1 làm mặt chuẩn, ta có:
2
2 0
0 0
2
.
2
2 1
2 1
2 1
2 2 2
2 2 2
2 2 2 2
2
2 1 1 1 1
v P h
h g
v P h
h g
v P
z g
v P
w
h
2
3
2
6 35.10
0, 495( ) 0,3
4
ck
P
h m Q
Trang 60h
u h
g
v d
l
g
v g
v g
v d
l h
h h h
u v
u v
u v d w
2
2
2
2
.
2 2
2 2
2 2
2 2 2
90 2 , 0 90
1
6 1 1
094
,64
81,9.8
Trang 612
6 1
1 4
.
1
Trang 621
2
1 3
2 '
1 3
4.35.10.0, 4
Trang 633 Vẽ đường cột nước, đường đo áp:
4.35.10
0, 495 / 0,3
.2
2
2 4 4 4
4
2 1 1 1
g
v P
z g
v P
Trang 642 2
2
0 0
2 0 0
4 1
4 1
z g
v h
h z
g v