Dựa vào hiệu ứng điện tử hãy giải thích và sắp xếp độ mạnh tương đối tính acid của dãy hợp chất trên.. Dựa vào hiệu ứng điện tử so sánh độ mạnh tương đối tính acid của dãy hợp chất sau:
Trang 1BÀI TẬP 1 HIỆU ỨNG-TÍNH ACID-BASE
1 Viết công thức acid liên hợp của các base sau: C6H5NH2; CH3OH; (CH3)2NH; (C2H5)2O; (CH3)2N(-); H2O;
l.
N H
4 Hợp chất hữu cơ có công thức Z-CH2-COOH, trong đó Z là các nhóm thế sau: H, OH, F, Br, OCH3, Cl, CH2=CH,
I, NO2, CH3, C6H5 Dựa vào hiệu ứng điện tử hãy giải thích và sắp xếp độ mạnh tương đối tính acid của dãy hợp chất trên
5 Dựa vào hiệu ứng điện tử so sánh độ mạnh tương đối tính acid của dãy hợp chất sau:
a Nước, phenol, acetylen, acetoaceton, acid carbonic, acid acetic, acid benzoic, acid formic, ethanol, acid benzen sulfonic, ethyl acetoacetat, acid propionic, alcol benzylic, aceton và acid acetoacetic
b Cresol, phenol, nitrophenol, 2,4-dinitrophenol, m-nitrophenol, bromophenol, cyanophenol,
p-methoxyphenol và o-nitrophenol
c o-Nitrophenol, p-nitrophenol, 2,4-dinitrophenol, m-nitrophenol và 2,4,6-trinitrophenol
d Acid sailcylic, acid m-hydroxybenzoic và acid p-hydroxybenzoic
e Acid o-nitrobenzoic, acid m-nitrobenzoic và acid p-nitrobenzoic
f Acid phthalic, acid isophthalic và acid terephthalic
7 Sắp xếp các hợp chất sau theo tính base tăng dần:
a Cyclohexylamin; anilin; N-methylanilin; o-nitroanilin; 2,4,6-trinitroanilin, amoniac
b p-Methylanilin; isopropylamin; anilin; amoniac; m-methylanilin; N-methylanilin; t-butylamin;
cyclohexylamin, methylamin
Trang 2COOH
CH 3 H
HO
OH
COOH
H 3 C H
2 Xác định cấu hình của ephedrin (R/S)
3 Cho các chất dưới đây:
a 1-Bromopropen b 2,4-Hexadien c 1-Bromo-4-cloro-1,3-butadien
d 1-Iodo-1,3-butadien e.1,3,5-Hexatrien f.1,2-Butadien
g 1,3-Dibromoallen h 2,3,4-Hexatrien i Azobenzen
j Butanoxim k Benzaldoxim l Acid 2,3-dibromopentanoic
m.3,4-Dibromohexan n.1,2,3-Butantriol o.4-Methyl-3-hexen-2-ol
p Clorocyclohexan q 2-Aminocyclohexanol r.1,2-Diclorocyclohexan
s 3-Ethylcyclohexylamin t 1,3-Cyclohexandiol u Acid 4-hydroxycyclohexan carboxylic
v Acid bicyclo[2.2.1]heptan-2-carboxylic x 1,1'-Binaphthyl-2,2'-diol
y Acid 6-hydroxy-2'-methyl-6'-nitrobiphenyl-2-carboxylic
* Viết công thức cấu tạo các chất trên Với hợp chất cyclohexan thì viết hình thể ghế và xác định cấu dạng bền ?
* Các chất trên có các loại đồng phân lập thể nào ? Xác định cấu hình ? Đối với đồng phân quang học thì công thức nào là các đối quang, đồng phân quang học không đối quang, đồng phân meso ?
5 Hợp chất CH3-CO-CH2-CO-CH3 có thể tồn tại ở dạng nào và dạng nào bền hơn ? tại sao ?
6 Có hợp chất vòng 6 cạnh cyclohexan có CTPT C6H11OCl
a Hãy viết các đồng phân có thể có ?
b Các đồng phân trên có đồng phân hình học không ? Đọc tên các đồng phân đó ?
c Các đồng phân nào có tính quang hoạt ? Xác định cấu hình ?
d Viết công thức cấu dạng ghế của các đồng phân trên Đọc tên cấu dạng đó
7 Khi cho methyl magne bromid tác dụng với propanal rồi thủy phân cho 2-butanol Sản phẩm tạo thành có tính quang hoạt không ? Có bao nhiêu đồng phân quang học 2-butanol được tạo thành ? Mối liên hệ giữa các đồng phân
8 Cho (R) 2-methylbutanal tác dụng với ethyl magne bromid sau đó thủy phân trong môi trường acid thu được alcol
bậc 2 Có bao nhiêu sản phẩm được tạo thành và mối liên hệ giữa các đồng phân đó
9 Cho biết cấu hình R/S của acid ascorbic và xylose
CH 2 OH
OH HO
C6H5 H
NHCH3
CH3
Trang 3BÀI TẬP 3 PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG
48 Acrolein + Al[(CH3)2CH-O]3
49 Benzyl clorid + ethyl acetoacetat
OH-, to
Trang 42-3 Giải thích vì sao khi điều chế aspirin từ acid salicylic và acetyl clorid người ta hay dùng pyridin
4 Giải thích cơ chế của các phản ứng sau: CH3CHO + 4HCHO/OH- (HOCH2)4C
5 Hãy giải thích tại sao khi tác dụng hydroxylamin với p-benzoquinon theo tỉ lệ 1:1 (về số mol) thì cũng nhận được
một chất giống như khi cho phenol tác dụng với acid nitrơ (HNO2)
6 Viết và giải thích cơ chế phản ứng điều chế acid salicylic từ phenol với CO2 ở to, p trong NaOH
7 Cho p-anisaldehyd phản ứng với KCN trong alcol Giải thích cơ chế phản ứng
8 Viết phản ứng giữa p-tolylaldehyd với formaldehyd trong NaOH đặc Giải thích cơ chế phản ứng
9 Giải thích cơ chế phản ứng sau (chuyển vị Hofmann): CH3CH2CH2CONH2 + Br2/OH
-10 Giải thích cơ chế phản ứng giữa acid propionic với t-butanol trong môi trường acid
11 Giải thích cơ chế phản ứng Reimer-Tieman của p-cresol với CHCl3/KOH
12 Tổng hợp Gabriel dùng để điều chế amin Phương pháp này có ưu điểm gì so với các phương pháp khác trong điều chế amin ? Tổng hợp này dựa trên đặc tính nào của phthalimid ? Hãy điều chế propylamin bằng phương pháp này Giải thích cơ chế phản ứng này
13 Giải thích cơ chế phản ứng Claisen giữa ethylmethylceton với ethyl acetat trong C2H5ONa
14 Cho p-anisaldehyd phản ứng anhydrid propionic trong propionat natri Giải thích cơ chế phản ứng
15 Đun propanal trong môi trường kiềm Viết phản ứng và giải thích cơ chế phản ứng này
16 Giải thích cơ chế phản ứng giữa acid valeric với ethanol trong môi trường acid
Trang 5BÀI TẬP 5 CHUỔI PHẢN ỨNG
I Bổ sung và hoàn thành các chuyển hóa sau:
CuO
7 Isopentan
6 Toluen
Br2as
NaOH
C B
KCN (1 mol)
Trang 7O OH
a
(C 2 H 5 ) 2 C
C COOC 2 H 5
CH 3 O
b
(CH 3 CH 2 ) 2 CHCCH 3
O Br
d
đđ
đđ
Trang 8BÀI TẬP 6 CHUYỂN HÓA
I Nêu 3 phương pháp tổng hợp cumen từ benzen và propen và các hóa chất vô cơ cần thiết khác
II Chỉ dùng ethanol và các chất vô cơ khác hãy điều chế diethylmethyl carbinol
III Từ propylen và ethylen hãy điều chế isopropylmethylcarbinol, isopropyldimethyl carbinol và hexanol–3
IV Phenolphthalein là chất chỉ thị màu Từ benzen và các chất cần thiết hãy điều chế hợp chất trên
Giải thích vì sao phenolphthalein lại chuyển sang màu hồng trong môi trường kiềm
V Hãy thực hiện chuyển hóa từ CH3CH2OH (hoặc CH3CH2Br hoặc CH3COOH) CH3CH2CH2COOH qua
phương pháp tổng hợp ester malonat
VI Từ toluen điều chế ester methyl của acid p-toluensulfonic và sử dụng ester này để alkyl hóa phenol, anilin và
có phản ứng haloform Xác định A, B, C và viết các phương trình phản ứng xảy ra
IX Qua nhiều giai đoạn và các hóa chất cần thiết khác thực hiện chuyển hóa sau:
1 Isobutylamin 2-methylpropen 2 Anhydrid phtalic acid 2-aminobenzoic
3 Diethylmalonat acid dimethylacetic 4 Phenol alcol 2-hydroxy-5-nitrobenzylic
5 Toluen acid 2-aminobenzoic 6 Toluen acid 4-bromo-3-nitrobenzoic
7 Acid acetic ethyl acetoacetat 8 Acetylen aceton
9 Propylen 2-methyl-2-pentanol 10 Acetylen 2-butanol
11 Acetylen triethylcarbinol 12 Phenol methyl 4-isopropyl cyclohexan carboxylat
13 Propen propanal 14 Benzen 2,6-Di-t-butyl-4-methylphenol
15 Acetaldehyd 1,3-butadien 16 Ethanol aceton
17 Benzen vanilin 18 Toluen p-nitrobenzaldehyd
19 p-Toluidin m-bromotoluen 20 Acetylen Acid 2-hydroxy-2-phenylacetic
21 Nitrobenzen m-bromophenol 22 p-Nitroanilin 1,2,4-tribromobenzen
23 Clorobenzen paracetamol 24 Benzen 2,4-diamino-4’-sulfonylazobenzen
25 Benzen acid methylphenyl acetic 26 Benzen acid 2-bromo-4-nitrobenzoic
27 Phenylethanal benzaldehyd
29 Ethanol butanol
28 Isopropylamin isobutylamin
30 Acid acetic acid butyric
31 Ethyl acetat ethyl acetoacetat 32 Phenol aspirin
33 Acetylen p-hydroxyacetphenon 34 Buten acid 2-methylbutanoic
35 Benzaldehyd p-nitrobenzeldehyd 36 Propen 2,3-Dimethyl-2-butanol
Trang 9A.2 Cơ chế phản ứng thế ái điện tử (SE):
Phản ứng alkyl hóa nhân thơm (dẫn xuất halogen với xúc tác acid Lewis) thường có sự chuyển vị
Trang 10A.4 Cơ chế phản ứng cộng ái điện tử (AE):
- thường xảy ra giữa tác nhân ái điện tử E+ với các hợp chất có nối đôi C=C, C≡C …
A.5 Cơ chế phản ứng cộng ái nhân (AN):
- thường xảy ra giữa tác nhân ái nhân Y- với các hợp chất có nối đôi C=O, C=N, C≡C, C≡N …
H
H 3 C CH CN OH
H 3 C CH CN OH
CN
A.6 Cơ chế phản ứng cộng theo cơ chế gốc (AR)
- thường xảy khi cộng HBr/HI với xúc tác peroxyd-hiệu ứng Kharasch
Trang 11H
OH COOH
OH
Trường hợp phenolat kali thì sản phẩm tạo thành là acid p-hydroxybenzoic
B.3 Phản ứng Reimer-Tieman
Với alcol bậc 3:
Trang 12B.5 Phản ứng ngưng tụ Perkin
- phản ứng xảy ra trên H của anhydrid
CHO + (CH 3 CO) 2 O CH 3 COONa CH CH COOH
CH O
CH 2 COOCOCH 3
t o
- H 2 O
CH CH COOCOCH 3 + H 2 O
Trang 135
B.7 Phản ứng Cannizaro
- xảy ra trên aldehyd thơm hoặc aldehyd không có Hα
B.8 Phản ứng ngưng tụ Claisen (xúc tác là base hữu cơ alcolat)
- Giữa carbonyl và ester: (điều chế hợp chất 1,3-dicarbonyl)
H 3 C C
O
CH 3 H 3 C C
O OR
2 C O
CH 3 C
CH 2 C O
CH 3 C
O
OC 2 H 5 C
O
R'O
H 3 C C O
OC 2 H 5
CH 2 C O
OC 2 H 5 C
O
H 3 C
- C 2 H 5 O 2
O
RX X
-NR O
O
H 2 O/OH
RNH 2
COO COO
+
Trang 14(C 6 H 5 ) 3 P CH-R"
(C 6 H 5 ) 3 P CH-R"
C R O
R'
(C 6 H 5 ) 3 P CH-R"
C R O
R'
- (C 6 H 5 ) 3 P=O R-C=CH-R"
R'
Trang 15Lưu ý một số xúc tác
* CHCl3 + KOH: phenol salicylaldehyd
amin bậc nhất isonitril
* Xúc tác AlCl3: ester, to chuyển vị Fries (bài phenol)
Friedel-Crafts: R-X (aklyl hóa), RCOX (acyl hóa) (bài hydrocarbon thơm) HCl + HCN/AlCl3 (Phản ứng Gatterman) (bài hydrocarbon thơm)
CO + HCl/AlCl3 (Phản ứng Gatterman-Kock) (bài hydrocarbon thơm) Phản ứng alkyl hóa nhân thơm thường kèm theo sự chuyển vị
CH3CH2CH2CH2Cl/AlCl3
CHCH2CH3
H3C
* X2/OH- (XO-): methyl ceton haloform
amid amin (chuyển vị Hofmann)
* Khử hóa nhóm carbonyl và amid:
* Halogen hóa Hα của alken
* Cộng HBr, HI vào alken có và không có xúc tác peroxyd
* Cộng boran (B2H6) vào alken đầu mạch điều chế alcol bậc 1
* Cộng boran (B2H6) vào alkyn đầu mạch để điều chế aldehyd
R-C-NH2O
Br2/ OH
-hoac BrO
-R-NH2
R-C-CH3O
R-COO - + CHBr3
OH
R-NH2
CHCl3/ KOH CHCl3/ KOH
OH CHO