KIỂM TRA 45 PHÚT – ĐỀ 1 Câu 1 (5đ)
a) Lập phương trình tham số của đường thẳng d, qua A(-1;-2), và B(1;4)
b) Lập phương trình tổng quát của đường thẳng ∆, qua A(-3;5) và vuông góc với đường thẳng 2x – 3y + 1 = 0
Câu 2 (5đ): Xét đường thẳng d:
3
5 2
= −
= − +
và ∆: 10x – y + 1 =0
a) Xét vị trí tương đối của d và ∆
b) Tính góc giữa 2 đường thẳng d và ∆
c) Tính khoảng cách từ A(-4;3) đến đường thẳng d
d) Tính diện tích hình tròn tâm A(-4;3) tiếp xúc với d
KIỂM TRA 45 PHÚT – ĐỀ 2 Câu 1 (5đ)
a) Lập phương trình tham số của đường thẳng d, qua A(1;2), và hệ số góc k = -3
b) Lập phương trình tổng quát của đường thẳng ∆, qua A(5;3) và song song với đường thẳng -2x + 3y + 1 = 0
Câu 2 (5đ): Xét đường thẳng d:
3
5 2
= +
= −
và ∆: 10x – y + 1 =0
a) Xét vị trí tương đối của d và ∆
b) Tính góc giữa 2 đường thẳng d và ∆
c) Tính khoảng cách từ A(-4;3) đến đường thẳng d
d) Tính diện tích hình tròn tâm A(-4;3) tiếp xúc với d
KIỂM TRA 45 PHÚT – ĐỀ 3 Câu 1 (5đ)
a) Lập phương trình tham số của đường thẳng d, qua A(1;2), và B(-1;-4)
b) Lập phương trình tổng quát của đường thẳng ∆, qua A(-3;5) và vuông góc với đường thẳng -2x + 3y + 1 = 0
Câu 2 (5đ): Xét đường thẳng d:
2
3 3
= −
= − −
và ∆: 2x + 3y – 6 = 0
a) Xét vị trí tương đối của d và ∆
b) Tính góc giữa 2 đường thẳng d và ∆
c) Tính khoảng cách từ A(-4;3) đến đường thẳng d
d) Tính diện tích hình tròn tâm A(-4;3) tiếp xúc với d
KIỂM TRA 45 PHÚT – ĐỀ 4 Câu 1 (5đ)
a) Lập phương trình tham số của đường thẳng d, qua A(-1;-2), và hệ số góc k = 3
b) Lập phương trình tổng quát của đường thẳng ∆, qua A(5;3) và song song với đường thẳng 2x – 3y + 1 = 0
Câu 2 (5đ): Xét đường thẳng d:
2
3 3
= +
= −
và ∆: 2x – 3y + 6 =0
a) Xét vị trí tương đối của d và ∆
b) Tính góc giữa 2 đường thẳng d và ∆
Trang 2c) Tính khoảng cách từ A(-4;3) đến đường thẳng d d) Tính diện tích hình tròn tâm A(-4;3) tiếp xúc với d