Táo nhân giống hạt dưa hấu Hạt của cây táo ta Saponin, Alcaloid An thần, giảm huyết áp, thúc đẻ Người yếu mệt,hồi hộp, ít ngủ, tim đập mạnh hay quên, hay ra mồ hôi * Cảm cúm, sốt rét: Bạ
Trang 1Các Cây Thuốc
Vị Thuốc
Trang 2*An thần , gây ngủ:
CD-LD
Liên tâm
Họ Sen
Nelumbona
ceae
Mầm chồi của hạt sen
Alcaloid Thanh
tâm,thanh nhiệt,an thần
Nôn ra máu, mất ngủ, di mộng tinh
Liên nhục
Họ Sen
Nelumbona
ceae
Hạt sen
đã bỏ
vỏ và mầm
Tinh bột, đường
Bổ tỳ, dưỡng tâm,thận, tăng sinh lực,săn ruột,cố tinh
Tỳ hư, tiêu chảy, di mộng tinh, thần kinh suy nhược
Lạc tiên
Passiflora
foetida
Họ Lạc tiên
Passiflorac
eae
Là loại dây leo bằng tua cuốn, lá mọc cách,toàn thân có lông mềm,hoa đơn
độc (có tua cuốn)
Sắc 10-30g/n gày
Toàn cây trừ gốc rễ
Khi lá còn xanh, mới ra hoa
Saponin Flavonoi d
Thanh tâm, an thần, dưỡng can
Thần kinh suy nhược,mất ngủ,kém ngủ, tim hồi hộp
Vông nem
Erythrina
variegata
Họ Đậu
Fabaceae
Cây gỗ,thân có gai ngắn,lá mọc so le vòng quanh thân lá kép có 3 lá chét, hoa mọc thành chùm,
quả loại đậu ( giống
lá sắn)
Sắc 5-10g/n gày
Lá và
vỏ thân
Alcaloid Saponin
Lá: an thần, gây ngủ, bổ máu
Vỏ: trừ phong thấp,thông kinh lạc, sát khuẩn
Mất ngủ, khó ngủ, máu xấu
Bình vôi
Họ Tiết dê
Menisperm
aceae
(giống củ su hào thái khô)
Thân củ
Alcaloid
Hc:
Rotundi n
An thần, dưỡng huyết, thanh
nhiệt,giải độc, giảm đau
Mất ngủ,sốt nóng, nhức đầu, đau dạ dày,trị ho có đờm
Câu đằng
Họ Cà phê (có móc câu) Thân có móc
câu
Alcaloid An thần, giảm
huyết áp,giảm đau
Đau đầu, bứt rứt khó chịu
do huyết áp tăng
Thuyền
toái ( xác ve sầu) Xác lột ve sầu
đã trưởng thành
Trừ phong nhiệt, làm cho độc sởi, đậu mọc ra
Mất tiếng,trẻ bị sốt nóng kinh giật,hay khóc đêm
Trang 3Táo nhân (giống hạt dưa hấu) Hạt của
cây táo ta
Saponin, Alcaloid An thần, giảm huyết áp, thúc
đẻ
Người yếu mệt,hồi hộp, ít ngủ, tim đập mạnh hay quên, hay ra mồ hôi
* Cảm cúm, sốt rét:
Bạc hà
Mentha
arvensis
Họ Hoa
môi
Lamiaceae
Cây thảo sống lâu năm, thân vuông có màu tím, thân và lá
có lông, lá mọc đối chéo chữ thập, hoa
tự hình xim co mọc vòng, toàn cây có
mùi thơm (sẫm hơn
kinh giới)
Sắc 3-5g/
ngày
Toàn cây trừ gốc rễ
Tinh dầu
Hc:
Menthol
Trừ phong thấp, làm ra
mồ hôi
Cảm mạo, sốt nóng, ngạt mũi, nhức đầu, đau họng, ho
Kinh giới
Họ Hoa
môi
Toàn cây trừ gốc rễ
Tinh dầu
Hc: D-menthol
Ra mồ hôi, trừ phong, chữa
ho, lưu thông huyết mạch
Cảm mạo, cảm lạnh nhức đầu, họng sưng đau Sao đen có tác dụng cầm máu
Hương
nhu tía
Ocimum
tenuiflorum
Họ Hoa
môi
Cây thảo sống lâu năm, thân vuông màu tím có lông,lá mọc đối chéo chữ thập, hoa mọc tập trung ở ngọn, quả
bế, toàn cây có mùi thơm đặc trưng
Sắc 3-10g
K uống nóng
vì khó uống
và gây nôn
Toàn cây trừ gốc rễ
Tinh dầu Tán hàn, giải
biểu, kiện vị, sát khuẩn
Cảm nắng, sốt nóng sợ rét, nhức đầu, đau bụng, đi ngoài, tức ngực, nôn mửa
làm ra mồ hôi, tri ho, trừ đờm
Bạch chỉ
Họ Hoa tán
Tinh dầu
Khu phong, thanh nhiệt, giải độc , sát trùng
Cảm mạo, sốt, ho, thấp nhiệt, tiêu chảy, sát trùng, chống viêm, đau răng
Cát căn
Họ Đậu
Fabaceae
(nhiều sợi, sơ) Rễ củ Tinh bột,
Flavonoi d
Giải nhiệt, làm tăng tân dịch, giải khát
Sốt nóng, đau cứng cổ, nhức đầu, khát nước, tiêu chảy, lỵ, trĩ
Xuyên
khung
Họ Hoa tán
(giống củ đinh lăng)
Thân rễ Tinh dầu,
Alcaloid
Lưu thông khí huyết, trừ phong, giảm
Nhức đầu, bụng trướng, chân tay tê lạnh, điều hòa kinh nguyệt
Trang 4Apiaceae đau, giảm co
thắt, an thần, giảm huyết áp
Cúc hoa
vàng
Họ Cúc
Hoa Tinh dầu,
Flavonoi d
Tán phong, thanh nhiệt, làm sáng mắt, giải độc, hạ huyết áp
Cảm sốt, tăng huyết áp, đau mắt đỏ, mụn nhọt
Thiên hoa
phấn
Rễ Tinh bột,
Saponin
Tăng tiết dịch, khỏi khát, hạ sốt, nhuận tràng, tiêu phù thũng
Sốt nóng, miệng khô khát nước
Sài hồ Nam Rễ Saponin Hạ sốt, chống
viêm, giảm đau, an thần, chống ho, bảo
vệ gan
Cảm sốt , nhức đầu, sa dạ con, tức ngực
Thanh cao
hoa vàng
Artemisia
annua
Họ Cúc
Cây thảo sống hàng năm, thân thẳng phân nhánh, lá kép
xẻ, hoa tự đầu, quả bế
Toàn cây trừ gốc rễ
Artemisi nin, Tinh dầu
Sốt rét Làm nguyên liệu chiết xuất Artenisinin
* Giảm đau chữa thấp khớp:
BPD-thu hái
TPHH Tác dụng Công dụng
Ô đầu phụ tử
Họ Hoàng liên
Rễ củ Alcaloid Trừ hàn
thấp, thông kinh lạc, giảm đau
Phong hàn tê thấp, đau khớp, đau dây thần kinh, đau buốt đầu
Ngưu tất
Achyranthes
bidentata Blume
Họ Rau giền
Cây thảo, thân mảnh hơi vuông các đốt phình lên như đầu gối
(giống rễ cây xanh)
Bột, sắc 5-10g/ngày
Rễ Saponin Bổ gan,
thận, mạnh gân cốt, thong huyết mạch
Đau lưng, mỏi gối, đau nhức xương, tê thấp, điều hòa kinh nguyệt
Đỗ trọng Cây gỗ, lá mọc Sắc Vỏ Chất Bổ gan Đau lưng, mỏi nhức
Trang 5Họ Đỗ trọng
Eu commiaceae
so le, hoa đơn tính khác gốc, quả hình thoi
(giống da rắn)
6-10g/ngày
thân nhựa,
tanin
thận, khỏe gân cốt, an thai, giảm đau, chống viêm
gối, động thai, huyết
áp tăng
Thiên niên kiện
Họ Ráy
Araceae
rễ
Tinh dầu Trừ phong
thấp, làm mạnh gân cốt
Tê thấp, đau nhức xương khớp, chân tay
tê dại, chuột rút
Hy thiêm
Họ Cúc
Asteraceae
trên mặt đất
Chất đắng
Trừ phong thấp, làm mạnh gân cốt, giải độc
Chân tay tê dại, lưng gối đau mỏi, mụn nhọt lở ngứa, viêm gan, tăng huyết áp
Cốt toái bổ
Họ Dương xỉ
Polypodiaceae
(thái lát dọc, cong queo, khó
bẻ gãy, nhiều xơ)
Thân rễ
Đường, Tinh bột
Bổ thận, làm mạnh gân cốt, phá huyết ứ, cầm máu, giảm đau
Thận hư, đau lưng, đau răng, bong gân, hói đầu, lang ben
Thổ phục linh
Họ Khúc khắc
Smilacaceae
(thái lát ngang, bằng phẳng)
Thân rễ
Saponin, Tinh bột, Tanin
Trừ phong thấp, làm mạnh gân cốt, lợi tiểu, giải độc
Phong tê thấp, đau nhức, lở nhứa ngoài
da, phù thũng
Tục đoạn
Họ Tục đoạn
Dispacaceae
Rễ Tinh dầu,
Tanin
Bổ gan thận, làm liền xương gãy, mạnh gân cốt, giảm đau,
an thai
Đau lưng, mỏi gối, phong tê thấp, rong kinh, băng huyết, bế kinh
Cẩu tích
Họ Cẩu tích
Dicksoniaceae
(giống lông chó) Thân
rễ
Bổ gan thận, mạnh gân cốt, trừ phong thấp
Chân tay nhức mỏi, đau lưng, đau dây thần kinh tọa Lông
cu ly có tác dụng cầm
Trang 6Phần thực hành thêm cây : Ngũ gia bì(vỏ thân-giống vorquees nhưng dày hơn) ;Mã tiền(Hạt,
Alcaloid, hc Strychnin-giống cây nấm) ;Sơn thù du(vỏ quả-giống nho khô).
* Ho, hen:
BPD-Thu hái
TPHH Tác dụng Công dụng
Bách bộ
Họ Bách bộ
Stemonaceae
(giống quả sú) Rễ củ Alcaloid
Hc:
Stemonin
Nhuận phổi, tiêu đờm, sát trùng
Ho
Cam thảo
Họ Đậu
Rễ Đường,
Saponin
Trừ ho, thông đờm, giảm huyết
áp, lành vết loét dạ dày
Giải độc, chữa đau
dạ dày, chữa ho
Cây mơ
Họ Hoa hồng
Rosaceae
Quả Acid,
Tanin
Nhuận phổi, thông đờm, làm ra mồ hôi
Ho, háo nước, tiêu chảy, lỵ ra máu
Thiên môn đông
Họ Thiên môn đông
Asparagaceae
Rễ củ Saponin Bổ âm,
nhuận phổi, nhuận tràng, lợi tiểu
Ho, họng khô, miệng khát, táo bón
Mạch môn đông
Họ Thiên môn đông
Asparagaceae
Cây thảo sống lâu năm, rễ chùm, lá mọc từ gốc, hoa màu
trắng, quả nhỏ
giống củ khoai lang thái nhỏ)
Sắc 5-10g
Rễ Đường,
Saponin
Hạ sốt, trừ
ho, thông đờm, bổ tim phổi
Ho, viêm phổi, lao
rễ
Alcaloid Giảm đau,
chống nôn, chữa ho,
Rối loạn tiêu hóa, nôn mửa, ho do viêm cuống phế
Trang 7tiêu đờm quản, tăng nhãn áp
Bách hợp
Họ Hành
Liliaceae
(vảy của thân hành)
Vảy của thân hành
Bổ phổi, an thần, thanh nhiệt
Ho lao, nôn ra máu, hồi hộp, phù thũng, táo bón
Cát cánh (giống bách bộ
nhưng màu nhạt hơn)
Rễ Saponin Thông đờm,
trừ ho, hạ huyết áp, giảm đau
Ho có nhiều đờm, tức ngực, đau họng, khàn tiếng, mụn nhọt
Trần bì (vỏ quýt khô) Vỏ
quả quýt
Tinh dầu Điều hòa
khì huyết, tiêu đờm
Ho có đờm, đầy bụng, kém ăn, nôn mửa, tiêu chảy
Bạch giới tử (giống hạt đỗ
xanh nhỏ)
Hạt cải trắng
Glycosid, Alcaloid
Làm ấm phổi, tiêu và long đờm, giảm đau
Ho nhiều đờm, hen suyễn, tức ngực, khớp đau nhức
Ma hoàng
Hebra Ephedrae
Phần trên mặt đất của 3 cây:
Thảo ma hoàng, Mộc tặc ma hoàng, Trung gian ma hoàng
(giống thân rau mùi cắt khúc)
Sắc 1,5-6g
Phần trên mặt đất
Alcaloid Làm ra mồ
hôi, trừ lạnh, trừ ho hen, long đờm
Cảm mạo phong hàn, tức ngực, hen suyễn, phù thũng
an thần, giảm huyết áp
Hồi hộp, hay quên, suy nhược, ho nhiều đờm
Tanin
Nhuận phổi, giúp tiêu thoát nước
Chữa ho hen, thủy thũng, đầy bụng
Phần thực hành thêm cây:Tang bạch bì( vỏ rễ dâu tằm) ; Đào nhân( nhân hạt đào-2đầu
nhọn) ; Hạnh nhân(nhân hạt mơ-giống trái tim).
Trang 8* Tim mạch, cầm máu:
-thu hái
TPHH Tác dụng Công dụng
Ba gạc hoa trắng
Họ Trúc đào
Apocynaceae
Rễ và
vỏ rễ
Alcaloid
Hc:
Reserpin
Giảm huyết
áp, an thần
Tăng huyết áp
Hoa hòe
Styphnolobium
japonicum
Họ Đậu
Fabaceae
Cây nhỡ, lá kép lông chim lẻ, hoa nhỏ mọc thành chùm ở đầu cành, quả loại đậu
Sắc, Hãm 8-16g
Nụ hoa
Flavonoid
Hc: Rutin
Thanh nhiệt, cầm máu, làm bền vững thành mạch, giảm huyết áp
Chảy máu cam, băng huyết, huyết áp tăng(dùng sống)
Trắc bách diệp
Họ Hoàng đàn
Cupressaceae
Lá Tinh dầu Cầm máu,
trừ phong thấp
Chảy máu cam, nôn
ra máu, phụ nữ băng huyết
Dừa cạn
Catharanthus
Họ Trúc đào
Apocynaceae
Cây thảo sống lâu năm, thân mềm, cành non
có màu hồng, lá mọc đối chéo chữ thập, hoa mọc thành đôi một ở kẽ lá, quả gồm hai đại
Sắc 15-20g
Toàn cây trừ gốc rễ
Alcaloid
Hc:
Vinblastin
Giảm huyết áp
Điều trị cao huyết áp
Long não
Họ Long não
Lauraceae
Gỗ Tinh dầu
Hc: D-camphor
Trợ tim, sát trùng
Ngất, ho, choáng, đau bụng, làm thuốc xoa bóp chữa đau nhức, chân tay mỏi, cảm lạnh là nl pha thuốc trợ tim dưới dạng thuốc tiêm pha
Trang 9trong dầu/ nước
* Chữa bệnh đau dạ dày:
thu hái
TPHH Tác dụng Công dụng
Cây dạ cẩm (cây
loét mồm)
Họ Cà phê
Rubiceae
Phần trên mặt đất
Alcaloid Saponin Tanin
Tiêu viêm, giảm đau, lợi tiểu
Viêm loét lưỡi, miệng, dạ dày ruột
Cây khôi (đơn
tướng quân)
Họ Đơn nem
Myrsinaceae
Lá Glycosid
Tanin
Giảm acid dịch vị, giảm đau
Đau bụng, đau dạ dày, ợ hơi, ợ chua do thừa acid dịch vị
Mai mực (ô tặc
cốt)
Mai mực
Calci carbonat, calci phosphat
Cầm máu, trung hòa acid dịch vị
Đau dạ dày, ợ hơi, băng huyết, chảy máu cam
Mẫu lệ
Concha ostreae
Vỏ con Hàu, con Hà
Sắc (cho vào túi vải màn) 9-30g
Vỏ Calci
carbonat, Calci phosphat, acid hữu cơ
An thần, cầm máu
Đau dạ dày, ra mồ hôi trộm, di tinh, khí hư
Bào ngư
// // // Đau dạ dày, cầm
máu, chữa mắt đau kéo màng
* Tẩy - Nhuận tràng:
Trang 10Tên Đặc điển
CD-LD
BPD-thu hái
Thảo quyết minh
Họ Đậu
Fabaceae
Hạt Antraglycosid Tẩy, nhuận
tràng, mát gan, thanh nhiệt
Táo bón, nhức đầu, đau mắt đỏ hay có màng mộng, mất ngủ, cao huyết áp
Antraglycosid
Kích thích nhu động ruột
Đầy bụng, ăn k tiêu, táo bón, chảy máu cam
Muồng trâu
(muồng cánh)
Lá , hạt Antraglycosid Tẩy, nhuận
tràng, nhuận gan, tiêu độc
Táo bón, phù thũng, đau gan, da vàng
tràng
Táo bón kinh niên, bung đầy trướng,
ăn k tiêu
tràng, tẩy, thanh nhiệt, sát khuẩn
Táo bón, chốc đầu,
lở ngứa
Lô hội
Aloe
Chất dịch cô đặc
và sấy khô lấy từ
lá cây Lô hội
Sắc, viên 0,06-2g
Nhựa Tinh dầu,
Antraglycosid
Thông đại tiểu tiện, thanh nhiệt
Táo bón, giải độc
Ba đậu, ăn uống k tiêu, bế kinh
thân
Flavonoid Tẩy, lợi
tiểu, sát trùng
Táo bón, thủy thũng, bí tiểu tiện
tràng, kích thích tiêu hóa
Táo bón, đầy bụng,
ăn k tiêu
* Trị giun sán: Gồm có 5 vị thuốc
Trang 11thu hái Cây bí ngô
Họ Bầu bí
Cucurbitaceae
Hạt Alcaloid Diệt giun
sán và ức chế sự phát triển của sán máng
Cây cau
Họ Cau
Hạt, Vỏ quả
Alcaloid Trị giun
sán, lợi tiểu
Giun sán, lỵ trực khuẩn, ăn uống k tiêu, đầy bụng
Cây Lựu
Họ Lựu
Punicaceae
Vỏ quả Tanin Làm săn
se, cầm máu, trị giun sán
Giun sán, tả lỵ , chảy máu, lòi dom, tiêu chảy, phụ nữ băng huyết
Cây sử quân
Họ Bàng
Combretaceae
Hạt Dầu béo Bổ tỳ,
nhuận tràng, sát khuẩn, trị giun
Giun đũa, giun kim, trẻ em cam tích bụng to, gầy còm,
da vàng , chậm lớn
kim
* Chữa lỵ: Gồm có 5 vị thuốc
CD-LD
BPD - thu hái
Thổ hoàng liên
Họ hoàng liên
Ranunculaceae
(mảnh gỗ thái lát màu vàng nghệ)
Thân rễ Alcaloid
Hc: Berberin
Sát khuẩn, tiêu viêm, thanh nhiệt
Viêm ruột, lỵ trực khuẩn, viêm họng, viêm gan, đau mắt đỏ
Rễ
Alcaloid
Hc: Palmatin
Kháng sinh Kiết lỵ, đau mắt,
Mức hoa trắng
(mộc hoa trắng)
Vỏ thân, cành,
Alcaloid có cấu tạo
steroid, QT
Diệt kí sinh trùng amid
Lỵ amid kể cả thể kén
Trang 12Họ Trúc đào
Apocynaceae
hạt nhất là
Conessin
và giun sán
Hoàng bá (giống củ nghệ
thu nhỏ)
Vỏ thân Alcaloid
Hc:
Berberin, Palmatin
Kháng khuẩn mạnh, giải độc
Nhiễm trùng, đau mắt đỏ, đại tiện ra máu
Tỏi
Họ Hành
Liliaceae
Củ Tinh dầu
Hc; Alliin
Kháng khuẩn, giảm cholesterol máu, giảm lipid máu
Lỵ amid, trực khuẩn, vết thương
có mủ, huyết áp cao
Glycosid
Hc: Brucein
Thanh nhiệt giải độc, diệt kí sinh trùng
Lỵ amid, sốt rét
* Kích thích tiêu hóa, tiêu chảy:
CD-LD
BPD- thu hái
Cây tô mộc
Họ Đậu
Fabaceae
(lõi gỗ có màu nghệ già)
Gỗ thân, cành
Tanin Sát khuẩn,
tiêu viêm, lưu thông khí huyết
Tiêu chảy, lỵ trực khuẩn, nhiễm khuẩn đường ruột, bế kinh
thân, cành
Tinh dầu Bổ dương,
tán hàn, kích thích tuần hoàn, gây co bóp tử
Chân tay lạnh, đau bụng lạnh, tiểu tiện khó
Trang 13Đại hồi
Họ Hồi
Illiciaceae
(giống hồng xiêm có lẫn hạt)
Quả Tinh dầu Giúp tiêu
hóa, trừ lạnh, chống co thắt
Bụng đầy trướng, đau bụng lạnh, tiêu chảy, ăn k tiêu
Sa nhân
Họ Gừng
Zingiberaceae
(giống nụ hoa cúc khô)
Quả Tinh dầu
Hc: D-camphor
Trợ hô hấp, làm
ấm bụng,
an thai
Đau bụng lạnh, tả lỵ
do lạnh, động thai, nôn mửa
Can khương
( Gừng)
Họ Gừng
Zingiberaceae
Cây thảo sống lâu năm, thân rễ phát triển thành
củ (củ gừng
phơi khô)
Sắc, bột 4-20g
Thân rễ Tinh dầu
Hc: D-camphen
Giúp tiêu hóa, chống nôn, chống viêm, giảm đau
Kích thích tiêu hóa, chữa đau bụng lạnh, hen suyễn, cảm lạnh
ấu trùng sâu
Tanin Làm săn
se da, niêm mạc, giải độc
Ngộ độc, lỵ lâu ngày, ra nhiều mồ hôi
hóa, tán hàn, sát khuẩn
Tiêu chảy, nôn ọe khan
Sơn tra (Táo
mèo)
Quả Tanin Kích thích
tiêu hóa, đầy bụng
Tiêu chảy
Đinh hương (giống cái đinh) Nụ hoa Tinh dầu Kích thích
tiêu hóa,
bổ thận, giảm đau
Tỳ vị hư hàn, đau bụng lạnh
Hoắc hương
Họ Hoa môi
Toàn cây trừ gốc rễ
Tinh dầu Giải cảm,
kích thích tiêu hóa,
Nôn mửa, đau bụng,
ăn k tiêu, cảm mạo
Trang 14Lamiaceae chống nôn
dưỡng tỳ, kiện vị
Cảm mạo, đi lỏng, kiết lỵ
Thảo quả
Họ gừng
(giống quả dành dành)
tiêu hóa
Đau bụng lạnh
dầu
Kích thích tiêu hóa, thông trung tiện, kích thích thần kinh trung ương, hệ tuần hoàn
Tiêu chảy, ăn k tiêu, kinh nguyệt k đều
Chỉ thực, chỉ xác
Họ Cam
Rutaceae
Quả cây Cam chua
Tinh dầu Kích thích
tiêu hóa, làm săn se
Ăn k tiêu, tiêu chảy, kiết lỵ
* Bổ dưỡng:
CD-LD
BPD- thu hái
vỏ cây Thươc dược
Tanin Nhuận gan,
bổ máu, lợi tiểu, chống
co thắt dạ dày
Đau tức ngực, kinh nguyệt k đều, đau
dạ dày
khí huyết, bổ máu
Chữa các bệnh về máu cho phụ nữ trước và sau khi sinh, kinh nguyệt k đều, đau bụng kinh
Trang 15Đẳng sâm
Họ Hoa chuông
Campanulaceae
Rễ củ Đường,
Saponin
Bổ tỳ, kiện
vị, bồi dưỡng
cơ thể
Tỳ vị yếu, người suy nhược, thiếu máu
Đương quy
Họ Hoa tán
Apiaceae
Rễ Tinh dầu Bổ huyết,
hoạt huyết, điều hòa khí huyết,
Suy nhược, thiếu máu, cao huyết áp,
Địa hoàng
Họ Hoa mõm chó
Scrophulariaceae
lương huyết, cầm máu
Thiếu máu, kinh nguyệt k đều, người yếu mệt
Tam thất
Panax notoginseng
Họ Nhân sâm
Araliaceae
Cây thảo sống lâu năm, lá kép mọc vòng, hoa
tự hình tán, quả mọng
Bột, Sắc 3-9g
Rễ củ Saponin Cầm máu,
lưu thông khí huyết, tăng cường sinh lực
Chảy máu các loại, thiếu máu, người yếu mệt
Nhân sâm
Radix ginseng
Rễ của cây nhân sâm
Sắc, hãm 3-9g
Rễ Saponin Kích thích
thần kinh, tăng cường sinh lực
Cơ thể suy nhược, thiếu máu, kém ăn, phụ nữ sau khi sinh
đẻ mất sức
Bạch truật
Họ Cúc
Asteraceae
Thân rễ Tinh dầu Lưu thông
khí huyết, an thần, an thai
Hồi hộp, hay quên, mệt mỏi, suy nhược, động thai
Tanin
Làm mạnh gân cốt, bồi
bổ khí huyết,
bổ máu, bổ gan thận
Yếu gan thận, đau lưng mỏi gối, thần kinh suy nhược
Vitamin C
Bổ gan thận, nhuận phổi, mạnh gân cốt, tăng cường hệ
Cơ thể suy nhược, đau lưng mỏi gối, huyết áp tăng