1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi thử đại học môn toán 701+702

3 444 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử Đại Học Cao Đẳng
Tác giả Nguyễn Song Minh
Trường học Mathscope
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2008
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 234,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 điểm Trong khụng gian với hệ trục tọa độ Đề-cỏc vuụng gúc Oxyz.. CMR: ∆1và ∆2 chéo nhau và tính khoảng cách giữa chúng.. Theo chương trỡnh THPT khụng phõn ban 2 điểm 1.. H là chõn đư

Trang 1

ĐỀ THI THỬ (701) ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG NĂM 2008

Mụn thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 180 phỳt, khụng kể thời gian phỏt đề

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH

Cõu I (2 điểm)

Cho h m số à

1

y

x

=

− với tham số m∈Ă \{2;1}

1 Khảo sát và vẽ đồ thị khi m=0

2 Tìm m để hàm số có cực đại ( y ) và cực tiểu ( CD y ) và đồng thời CT y y đạt GTNN CD CT

Cõu II (2 điểm)

1 Giải hệ phương trỡnh: ( 2 3)( 3) 72

2 Với giỏ trị nào của m thỡ bất phương trỡnh sau cú nghiệm x∈[0;3]

1+m(1+ 1+x)≤x

Cõu III (2 điểm)

Trong khụng gian với hệ trục tọa độ Đề-cỏc vuụng gúc Oxyz

Cho 1: 1 1 2

x+ yz

:

xy+ z

1 CMR: ∆1và ∆2 chéo nhau và tính khoảng cách giữa chúng

2 Viết phương trình đường thẳng ∆ qua M( 4; 4; 2)− cắt ∆1và ∆2

Cõu IV (2 điểm)

1 Tớnh tớch phõn:

5 1

x

x

=

2 Cho a b c; ; >0 và a b c+ + =1 CMR:

2

a abc b abc c abc

c ab a bc b ca abc

PHẦN TỰ CHỌN: Thớ sinh chỉ được chọn làm cõu V.a hoặc V.b

Cõu V.a Theo chương trỡnh THPT khụng phõn ban (2 điểm)

1 Cho VABC cú (0; 2), ( 2; 2)A B − − và (4; 2)C H là chõn đường cao hạ từ B cũn I là trung điểm của

AB Viết phương trỡnh đường trũn qua ba điểm ; ; H A I

2 Cho 0 10 1 9 2 8 10 0 11

1

2

C C +C C +C C + +C C = C với n≥10 và

2 2 2 ( ) (2 1) n ( 1)n

f x = x − − x+ Tính f(n− 5)(0)=?

Cõu V.b Theo chương trỡnh THPT phõn ban thớ điểm (2 điểm)

1 Giải bất phương trỡnh: 3+x2(2x− 1+2 ) 32 −x > x2+22 −x+2x− 1

2 Trong mp (P) cho AOB,∆ cú OA OB 2a, AOB 120= = ∠ = 0 Đường thẳng d ⊥(P)tại O , các điểm

C d, D d∈ ∈ sao cho C, Dnằm về hai phía của O , ABC∆ vuông tại C đồng thời ∆ABD đều Tính

thể tích tứ diện ABCD

-Hết -Giỏm thị coi thi khụng giải thớch lằng nhằng !

Trang 2

ĐỀ THI THỬ (702) ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG NĂM 2008

Mụn thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 180 phỳt, khụng kể thời gian phỏt đề

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH

Cõu I (2 điểm)

Cho h m số à y x2 x m2 m 1

x m

=

− với tham số m∈Ă

1 Khảo sát và vẽ đồ thị khi m=0

2 CMR: với mọi m đồ thị hàm luụn cú hai điểm cực trị là M M và , ' SVOMM' khụng đổi.

Cõu II (2 điểm)

1 Giải phương trỡnh: (1 3) sin(2 ) 2 2(cos( ) sin )2

2 Tỡm a sao cho hệ phương trỡnh

2

2

1 1

cú nghiệm duy nhất.

Cõu III (2 điểm)

Trong khụng gian với hệ trục tọa độ Đề-cỏc vuụng gúc Oxyzcho A( 1; 0;-1)−

1 Tỡm tọa độ điểm đối xứng với A qua ( ) :P x y z+ − + =1 0

2 Tỡm tập hợp cỏc hỡnh chiếu vuụng gúc của A lờn họ đường thẳng

3 ( 2) :

2 ( 1)

m

 =

 = − + −

Cõu IV (2 điểm)

1 Tớnh tớch phõn:

ln 3 0

x x

e

e

+

=

2 Cho ; ;a b c∈[0;1] và 1 1 1 4

a b c+ + = Tỡm GTLN của 2 1 2 2 1 2 2 1 2

a a +b b +c c

PHẦN TỰ CHỌN: Thớ sinh chỉ được chọn làm cõu V.a hoặc V.b

Cõu V.a Theo chương trỡnh THPT khụng phõn ban (2 điểm)

1 Trong mặt phẳng Oxy cho điểm ( ; 2)5

2

M và hai đường thẳng cú phương trỡnh là:

2

x

y= ;

yx= Lập phương trỡnh đường thẳng ( )d đi qua M và cắt hai đường thẳng núi trờn ở hai điểm

,

A B sao cho M là trung điểm AB

2 CMR: 0 1 2

2 1

n

n

Cõu V.b Theo chương trỡnh THPT phõn ban thớ điểm (2 điểm)

1 Giải bất phương trỡnh: log (12 + x) log> 3x

2 Cho hỡnh lập phương ABCD A B C D cạnh a , trờn ' ' ' ' AD và DB lấy lần lượt M và N thỏa

AM = DN hóy tớnh độ dài AM theo a sao cho MN / / ’A C khi đú hóy CMR: MN vuụng gúc với BD

-Hết -Giỏm thị coi thi khụng giải thớch lằng nhằng !

Ngày đăng: 29/05/2013, 23:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w