Cho tài liệu trong T6/N của 1 doanh nghiệp X như sau: DN tính và nộp thuế theo PP khấu trừ 1.. Trích các khoản trích theo lương theo tỷ lệ quy định 8.. BÀI ÔN TẬP SỐ 2 Cho tài liệu trong
Trang 1Cho tài liệu trong T6/N của 1 doanh nghiệp X như sau:
DN tính và nộp thuế theo PP khấu trừ
1 Thanh toán tiền thuê hoạt động TBSX bằng chuyển khoản, số tiền 7.700 (có 10% GTGT)
2 Chi sửa chữa thường xuyên 1 hệ thống máy móc (phụ tùng thay thế xuất kho 2.000, tiền công sửa phải trả NLĐ 1.000)
3 Sửa chữa lớn 1 TBSX bị hỏng đột xuất, tổng Chi phí sửa là 77.000 (có thuế 10%), chi bằng TGNH Chi phí sẽ phân bổ trong 10 kỳ
4 T6/N: có kế hoạch SCL 1 khu cửa hàng vào cuối năm, ước tính phải trích trước chi phí, mỗi kỳ 4.000
5 Xuất NVL để sản xuất sản phẩm 75.000
6 Tính tiền lương phải trả CNTTSX là 15.000, quản lý phân xưởng 3.000, BH 3.000, QLDN 2.000
7 Trích các khoản trích theo lương theo tỷ lệ quy định
8 Bộ phận SX báo hỏng CCDC xuất dùng từ năm trước theo phương pháp phân bổ 50%, giá thực tế CCDC là 4.000, phế liệu thu hồi 500
9 Chi phí khác dùng cho SX chi bằng tiền mặt 2.500
10 Sản xuất hoàn thành 1.000 sản phẩm A, nhập kho 800, gửi bán 200
11 Bán trực tiếp cho công ty L 400, giá bán có thuế là 66.000, L đã thanh toán bằng CK sau khi trừ chiết khấu thanh toán 2%
12 Hàng gửi bán ở NV9 chỉ bán được một nửa, giá bán giống NV11, nửa còn lại nhập trở lại kho, chưa thu tiền
Yêu cầu:
1 Định khoản, lên chữ T
2 Tính giá thành biết không có Dđk và Dck
3 Xác định kết quả kinh doanh
Trang 2BÀI ÔN TẬP SỐ 2
Cho tài liệu trong T6/N của 1 doanh nghiệp X như sau:
DN tính và nộp thuế theo PP khấu trừ
I Thời điểm đầu kỳ:
- Vật liệu tồn giá HT: 100.000, giá TT 94.000
- CCDC tồn giá HT: 50.000, giá TT 54.000
II Các NVKT phát sinh trong kỳ:
1 Thu mua nhập kho NVL 495.000 (có 10% thuế GTGT), giá hạch toán 500.000 Được hưởng CK thanh toán 1% do trả ngay bằng TGNH Chi phí lưu kho, bốc dỡ 12.100 chưa trả tiền
2 Mua CCDC, giá hóa đơn 39.600 (có 10% thuế GTGT), giá HT 40.000 đã trả bằng TM
3 Chi sửa chữa thường xuyên, bảo dưỡng 1 hệ thống máy móc (CCDC xuất kho giá HT 2.000, tiền công sửa phải trả NLĐ 1.000)
4 Xuất NVL để sản xuất sản phẩm, giá HT 75.000
5 Tính tiền lương phải trả CNTTSX là 15.000, quản lý phân xưởng 3.000, BH 3.000, QLDN 2.000
6 Trích các khoản trích theo lương theo tỷ lệ quy định
7 Xuất CCDC dùng cho SX thuộc loại phân bổ 1 lần, giá HT 1.000
8 Xuất CCDC thuộc loại phân bổ nhiều lần dùng cho SX 3000, phân bổ 3 kỳ
9 Chi phí khác mua ngoài dùng cho SX 2.200 (có 10% thuế GTGT), thanh toán bằng
TM
10 Sản xuất hoàn thành 1.000 sản phẩm A, dở dang 100 nhập kho 800, gửi bán 200
11 Bán trực tiếp cho công ty L 400, giá bán có thuế là 66.000, L đã thanh toán bằng CK sau khi trừ chiết khấu thanh toán 1%
12 Hàng gửi bán ở NV9 chỉ bán được 3/4, giá bán 150 chưa thuế, còn lại gửi tại kho người mua, chưa thu tiền
Yêu cầu:
1 Định khoản, lên chữ T
2 Tính giá thành biết Dđk = 10.000 và Dck đánh giá theo Vật liệu chính
3 Xác định kết quả kinh doanh
Trang 3BÀI ÔN TẬP SỐ 3
Cho tài liệu trong T6/N của 1 doanh nghiệp X như sau:
DN tính và nộp thuế theo PP khấu trừ
III Thời điểm đầu kỳ:
- Sản phẩm A tồn 1.000 kg, đơn giá 100
- Sản phẩm A gửi bán 500, đơn giá 100, giá bán 165 (có 10% gtgt)
IV Các NVKT phát sinh trong kỳ:
1 Xuất NVL để sản xuất sản phẩm 75.000
2 Tính tiền lương phải trả CNTTSX là 15.000, quản lý phân xưởng 3.000, BH 3.000, QLDN 2.000
3 Trích các khoản trích theo lương theo tỷ lệ quy định
4 Trích khấu hao TSCĐ dùng cho SX là 8.000, bán hàng 5.000 và QLDN 5.000
5 Chi phí khác dùng cho SX chi bằng tiền mặt 4.000
6 Sản xuất hoàn thành 1.000 sản phẩm A, dở dang 100 mức độ HT 60%
7 Bán trực tiếp cho công ty L 400, giá bán có thuế là 66.000, L đã thanh toán bằng CK sau khi trừ chiết khấu thanh toán 2%
8 Hàng gửi bán ở kỳ trước chỉ bán được 3/4, còn lại gửi tại kho người mua, chưa thu tiền
9 Chấp nhận giảm giá cho khách L do hàng kém chất lượng, hóa đơn giảm giá là 1%
10 Nhập trở lại kho 50 sp do khách mua tháng trước, tháng này trả lại, giá vốn đơn vị
100, giá bán 165 (có 10% thuế)
Yêu cầu:
1 Định khoản, lên chữ T
2 Tính giá thành biết đánh giá SPDD theo phương pháp hoàn thành tương đương
3 Xác định KQKD biết công ty tính giá xuất theo PP bình quân cả kỳ, LIFO, FIFO
Trang 4BÀI ÔN TẬP SỐ 4
Cho tài liệu trong T6/N của 1 doanh nghiệp X như sau:
DN tính và nộp thuế theo PP khấu trừ
V Thời điểm đầu kỳ:
- 152: 40.000
- 154: 30.000
VI Các NVKT phát sinh trong kỳ:
1 Tính tiền lương phải trả CNTTSX là 15.000, quản lý phân xưởng 3.000, BH 3.000, QLDN 2.000
2 Trích các khoản trích theo lương theo tỷ lệ quy định
3 Trích khấu hao TSCĐ dùng cho SX là 8.000, bán hàng 5.000 và QLDN 5.000
4 Chi phí khác dùng cho SX chi bằng tiền mặt 4.000
5 Tổng hợp các hóa đơn mua hàng – nguyên vật liệu trong kỳ là 220.000 (có cả thuế 10%),
đã thanh toán ½ bằng chuyển khoản, phần còn lại nợ, phần đã thanh toán được hưởng CK thanh toán 1% (trừ luôn vào phần nợ còn lại) Chi phí vận chuyển cả thuế 10% là 13.200
6 Tổng hợp các hóa đơn bán hàng trong kỳ là 330.000 (có 10% thuế GTGT) Khách đã thanh toán 200.000 bằng CK, còn lại nợ Phần đã thanh toán cho khách hưởng CK thanh toán 2%
III Kiểm kê hàng tồn cuối tháng
- Nguyên vật liệu 30.000
- SPDD: 35.000
- Sản phẩm tồn kho A: 100 sp, B 200 sp
Yêu cầu:
1 Định khoản, lên chữ T
2 Tính giá thành biết DN sản xuất được 1.000 A và 2.000 B, hệ số quy đổi 0,8 và 1,2
3 Xác định KQKD
Trang 5Câu 1:
Ngày 13/7/N, Công ty Mơ Ước mua sắm và đưa vào sử dụng thiết bị X ở bộ phận quản lý doanh nghiệp, giá mua chưa có thuế GTGT 744.000.000 đ, thuế 10% (chưa trả tiền NB), chi phí vận chuyển theo giá đã có thuế 5%: 10.500.000 đ (đã trả bằng TGNH)
Yêu cầu
1, Tính NG của thiết bị? biết công ty tính thuế gtgt theo phương pháp khấu trừ thuế và tất cả các sản phẩm, dịch vụ của công ty bán ra đểu thuộc đối tượng chịu thuế GTGT
2, Tính mức Khấu hao của TB trong 1 năm và 1 tháng sử dụng? (KH theo đường thẳng, thời gian KH: 10 năm)
3, Tính tổng khấu hao tăng trong tháng 7 và 8/N do đưa thiết bị X vào sử dụng
4, Định khoản NV mua sắm thiết bị X biết nguồn vốn sử dụng là NV đầu tư XDCB
5, Giả sử, đến 23/6/N+4, Công ty tiến hành nhượng bán X cho công ty B, Công ty B chấp nhận mua theo giá có thuế 10% là 440.000.000 đ Chi phí vạn chuyển công ty đã chi trả bằng TM 1.050.000 đ (thuế 50.000 đ) Hãy định khoản NV nhượng bán thiết bị?
6, Giả sử công ty tính KH theo phương pháp số dư giảm dần có điều chỉnh thì mức KH hàng năm của TS này sẽ thay đổi thế nào?
Câu 2
Cho tình hình chi phí phát sinh tại 1 DN như sau:
TK 621: 200.000 (VLC: 150.000, VLP: 50.000)
TK 622: 70.000 (Lương CNTTSX)
TK 627: 100.000 (VLP: 10.000, KHTSCĐ 40.000, Lương: 20.000, CCDC 20.000, CP khác bằng TM: 10.000)
TK 641: 40.000 (Lương: 20.000, KHTSCĐ: 10.000, CCDC: 5.000, Khác bằng TM: 5.000)
TK 642: 40.000 (Lương: 25.000, KHTSCĐ: 10.000, Khác bằng TM: 5.000)
Yêu cầu:
1, Định khoản các nghiệp vụ phát sinh trong kỳ dựa vào các thông tin trên
2, Lập bảng phân bổ NVL, CCDC
Trang 63, Tính các khoản trích theo lương theo tỷ lệ quy định
4, Lập bảng tính giá thành biết trong kỳ DN hoàn thành 3.000 sản phẩm, dở dang 500, doanh nghiệp đánh giá dở dang theo CPVLC
Câu 3
Cho tình hình tại một DN trong T6/N như sau:
I/ Số dư ĐK của một số TK:
- TK 157: 50.000 (Khách X)
- TK 155: 350.000 (5.000 sp, 70/sp)
- TK 131 (Dư Nợ): 350.000 và (Dư Có): 100.000
II/ Trong kỳ:
1, Xuất kho gửi đại lý A: 3.000 sản phẩm, giá vốn 70/sp, giá bán 99/sp (có 10% gtgt)
2, Xuất kho 2.000 sp bán trực tiếp cho B, giá vốn 70/sp, giá bán chưa thuế 88/sp Sau khi trừ số tiền ứng trước, phần còn lại khách hàng thanh toán đầy đủ bằng TM DN chấp nhận CK thanh toán 2% cho khách nhưng chưa trả
3, Đại lý A tiêu thụ hết số gửi bán và thanh toán cho DN bằng CK sau khi trừ 3% hoa hồng tính trên giá bán chưa thuế GTGT (thuế suất GTGT cho hoa hồng là 10%)
4 Khách hàng X thông báo chấp nhận mua ¾ lượng hàng gửi bán kỳ trước, giá bán được chấp nhận là 66.000 (chưa thuế gtgt 10%) Số hàng còn lại DN gửi tại kho người mua
Yêu cầu:
1 Định khoản? Xác định kết quả kinh doanh
2 Đại lý A định khoản ntn?