1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

SLIDE Pháp Luật Kinh Doanh - co Tran Thi Hoa Binh

89 141 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 89
Dung lượng 907,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.1 Khái niệm, đặc điểm và phân loại doanh nghiệp... CHƯƠNG 2: CHẾ ĐỘ PHÁP LÝ VỀ CÁC DOANH NGHIỆP... CHƯƠNG 3: CHẾ ĐỘ PHÁP LÝ VỀ CÁC CHỦ THỂ KINH DOANH KHÁC... CHƯƠNG 3: CHẾ ĐỘ PHÁP LÝ V

Trang 1

CHƯƠNG 1: QUY CHẾ PHÁP LÝ CHUNG VỀ THÀNH LẬP VÀ TỔ CHỨC, QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG DOANH NGHIỆP

1

1.1 Khái ni m, đ c đi m và phân lo i DN ệ ặ ể ạ

1.2 Đi u ki n và th t c c b n đ thành ề ệ ủ ụ ơ ả ể

l p doanh nghi p ậ ệ 1.3 Đăng ký nh ng thay đ i c a doanh ữ ổ ủ nghi p ệ

1.4 Gi i th doanh nghi p ả ể ệ

Trang 2

1.1 Khái niệm, đặc điểm và phân loại

doanh nghiệp

2

1.1.1 Khái ni m và đ c đi m doanh nghi p ệ ặ ể ệ

Khái ni m kinh doanh: ệ “Kinh doanh là vi c th c hi n ệ ự ệ

liên t c m t, m t s ho c t t c các công đo n c a quá ụ ộ ộ ố ặ ấ ả ạ ủ trình đ u t , t s n xu t đ n tiêu th s n ph m ho c ầ ư ừ ả ấ ế ụ ả ẩ ặ

cung ng d ch v trên th tr ng nh m m c đích sinh ứ ị ụ ị ườ ằ ụ

Trang 3

1.1 Khái niệm, đặc điểm và phân loại doanh nghiệp

3

Khái ni m doanh nghi p: ệ ệ “Doanh nghi p là t ch c ệ ổ ứ

có tên riêng, có tài s n, tr s giao d ch, đ ả ụ ở ị ượ c đăng

ký thành l p theo quy đ nh c a pháp lu t nh m m c ậ ị ủ ậ ằ ụ đích kinh doanh” (Kho n 7 Đi u 4 Lu t Doanh ả ề ậ nghi p 2014) ệ

Đ c đi m c a doanh nghi p ặ ể ủ ệ

Trang 4

1.2 Khái niệm, đặc điểm và phân loại doanh nghiệp

4

1.1.1 Khái ni m, đ c đi m doanh nghi p ệ ặ ể ệ

Doanh nghi p Nhà n ệ ướ c (Kho n 8 Đi u 4 Lu t ả ề ậ Doanh nghi p 2014) ệ

Doanh nghi p Vi t Nam ệ ệ (Kho n 9 Đi u 4 Lu t ả ề ậ Doanh nghi p 2014) ệ

Doanh nghi p xã h i ệ ộ (Tiêu chí theo kho n 1 Đi u ả ề

10 Lu t Doanh nghi p 2014) ậ ệ

Trang 5

1.1 Khái niệm, đặc điểm và phân loại doanh nghiệp

Trang 6

1.2 Điều kiện và thủ tục cơ bản để

thành lập doanh nghiệp

6

1.2.1 Đi u ki n thành l p doanh nghi p ề ệ ậ ệ

5 đi u ki n c b n đ thành l p doanh nghi p ề ệ ơ ả ể ậ ệ

a) Đi u ki n v tài s n ề ệ ề ả

b) Đi u ki n v ngành ngh kinh doanh ề ệ ề ề

c) Đi u ki n v tên doanh nghi p, tr s doanh nghi p ề ệ ề ệ ụ ở ệ

d) Đi u ki n v t cách pháp lý c a ng ề ệ ề ư ủ ườ i thành l p ậ

và qu n lý doanh nghi p ả ệ

e) Đi u ki n v thành viên, c ch t ch c qu n lý, ề ệ ề ơ ế ổ ứ ả

ho t đ ng c a doanh nghi p ạ ộ ủ ệ

Trang 7

1.2 Điều kiện và thủ tục cơ bản để

+ Đăng ký doanh nghi p ệ

+ Công b n i dung đăng ký doanh nghi p ố ộ ệ

Nh ng th t c khác sau đăng ký doanh nghi p ữ ủ ụ ệ

Trang 8

1.3 Đăng ký những thay đổi của

Trang 9

1.3 Đăng ký những thay đổi của

Trang 10

1.3 Đăng ký những thay đổi của

doanh nghiệp

10

1.3.3 Chuy n đ i doanh nghi p ể ổ ệ

Công ty TNHH chuy n đ i thành công ty CP: Đi u ể ổ ề

Trang 11

1.4 Giải thể doanh nghiệp

11

+ Khái ni m gi i th doanh nghi p ệ ả ể ệ

+ Các tr ườ ng h p và đi u ki n gi i th DN ợ ề ệ ả ể + Trình t , th t c gi i th doanh nghi p ự ủ ụ ả ể ệ

Trang 12

Kết luận chương 1

Ch ươ ng 1 phân tích khái ni m, đ c đi m doanh ệ ặ ể nghi p, các cách phân lo i doanh nghi p, quy ch ệ ạ ệ ế pháp lý c b n đ i v i vi c thành l p và qu n lý, ơ ả ố ớ ệ ậ ả

đi u hành doanh nghi p thông qua nh ng đi u ề ệ ữ ề

ki n và th t c hi n hành Ngoài ra ch ệ ủ ụ ệ ươ ng 1 còn trình bày nh ng th t c đăng ký thay đ i c a ữ ủ ụ ổ ủ doanh nghi p trong quá trình ho t đ ng kinh ệ ạ ộ doanh bao g m c th t c gi i th ồ ả ủ ụ ả ể

12

Trang 13

CHƯƠNG 2: CHẾ ĐỘ PHÁP LÝ VỀ CÁC DOANH NGHIỆP

Trang 14

CHƯƠNG 2: CHẾ ĐỘ PHÁP LÝ VỀ CÁC DOANH NGHIỆP

2.5 Doanh nghi p t nhân ệ ư

*Nh ng quy đ nh riêng đ i v i m t s doanh ữ ị ố ớ ộ ố

nghi p ệ

- Doanh nghi p nhà n ệ ướ c

- Doanh nghi p xã h i ệ ộ

- Nhóm công ty

Trang 15

2.1 Công ty cổ phần

15

2.1.1 Đ c tr ng c a công ty c ph n ặ ư ủ ổ ầ

+ V n: ố V n đi u l chia thành nh ng ph n b ng nhau g i là c ph n ố ề ệ ữ ầ ằ ọ ổ ầ

+ C đông: ổ là t ch c ho c cá nhân, t i thi u là 3, không h n ch t i đa ổ ứ ặ ố ể ạ ế ố

và ch u trách nhi m v các kho n n và ngh a v TS khác c a DN ị ệ ề ả ợ ĩ ụ ủ trong ph m vi s v n đã góp vào DN ạ ố ố

+ C ch chuy n nh ng và huy đ ng v n: ơ ế ể ươ ộ ố chuy n nh ng t do (tr ể ượ ự ừ

tr ng h p lu t đ nh) Có quy n phát hành các lo i ch ng khoán, ườ ợ ậ ị ề ạ ứ

đ c bi t là có quy n chào bán ch ng khoán ra công chúng đ huy ặ ệ ề ứ ể

đ ng v n ộ ố

+ T cách pháp lý: ư có t cách pháp nhân, ch u trách nhi m trong ph m ư ị ệ ạ

vi v n đi u l ố ề ệ

Trang 17

2.2 Công ty TNHH hai thành viên trở lên

17

2.2.1 Đ c tr ng c a công ty TNHH hai thành ặ ư ủ viên tr lên ở

Thành viên: Là t ch c ho c cá nhân, s l ng không ổ ứ ặ ố ượ quá 50 Thành viên ch u trách nhi m v các kho n n ị ệ ề ả ợ

và ngh a v v tài s n khác c a công ty trong ph m vi ĩ ụ ề ả ủ ạ

Trang 18

2.2 Công ty TNHH hai thành viên trở lên

Trang 19

Chuy n nh ng v n: ể ượ ố Ch s h u không đ c tr c ti p rút v n ủ ở ữ ượ ự ế ố

mà ch đ c chuy n nh ng m t ph n ho c toàn b v n đi u ỉ ượ ể ượ ộ ầ ặ ộ ố ề

l cho t ch c ho c cá nhân khác Tr ng h p rút ra d i hình ệ ổ ứ ặ ườ ợ ướ

th c khác thì ch s h u, cá nhân, t ch c liên quan ph i liên ứ ủ ở ữ ổ ứ ả

đ i ch u trách nhi m v các kho n n và ngh a v TS khác ớ ị ệ ề ả ợ ĩ ụ

c a công ty ủ

C ch huy đ ng v n ơ ế ộ ố : không có quy n phát hành c ph n ề ổ ầ

T cách pháp lý: ư có t cách pháp nhân, ch u trách nhi m ư ị ệ trong kinh doanh trong ph m vi v n đi u l ạ ố ề ệ

Trang 20

+ Quy n c a ch s h u công ty trong m t s tr ề ủ ủ ở ữ ộ ố ườ ng

h p đ c bi t: Đi u 77 Lu t doanh nghi p 2014 ợ ặ ệ ề ậ ệ

Trang 21

+ Ch t ch công ty; Giám đ c ho c TGĐ và Ki m soát ủ ị ố ặ ể viên

Thành viên là cá nhân Đ85 Lu t DN2014 ậ

+ Ch t ch công ty (chính là ch s h u công ty) ủ ị ủ ở ữ

+ Giám đ c ho c TGĐ ố ặ

Trang 22

T cách pháp lý c a công ty: ư ủ có t cách pháp nhân ư

Pháp lu t b t bu c thành l p công ty h p danh ậ ắ ộ ậ ợ trong m t ộ

s ngành, ngh nh t đ nh ố ề ấ ị

Trang 23

2.4 Công ty hợp danh

23

2.4.2 T ch c, qu n lý công ty h p danh ổ ứ ả ợ

H i đ ng thành viên: ộ ồ bao g m t t c các thành viên ồ ấ ả

h p danh và thành viên góp v n Quy n quy t đ nh ợ ố ề ế ị căn c t l s phi u theo quy đ nh c a các thành ứ ỷ ệ ố ế ị ủ viên h p danh ợ Đi u 177, 178 Lu t DN2014 ề ậ

Ch t ch HĐTV: ủ ị ph i là thành viên h p danh đ ng ả ợ ồ

th i là giám đ c (TGĐ) n u đi u l không quy đ nh ờ ố ế ề ệ ị khác K1 Đi u 177, K4 Đi u 179 Lu t DN2014 ề ề ậ

Giám đ c (TGĐ) ố K4 Đi u 179 Lu t DN2014 ề ậ

Trang 24

2.5 Doanh nghiệp tư nhân

24

2.5.1 Đ c đi m c a doanh nghi p t nhân ặ ể ủ ệ ư

Ch s h u: ủ ở ữ Là m t cá nhân không thu c di n b c m ộ ộ ệ ị ấ thành l p và qu n lý doanh nghi p ậ ả ệ

Gi i h n trách nhi m: ớ ạ ệ ch DNTN ch u trách nhi m ủ ị ệ

b ng toàn b tài s n thu c quy n s h u h p pháp ằ ộ ả ộ ề ở ữ ợ

c a mình đ i v i m i ho t đ ng c a doanh nghi p ủ ố ớ ọ ạ ộ ủ ệ (TN vô h n) ạ

C ch huy đ ng v n: ơ ế ộ ố không đ c phát hành b t k ượ ấ ỳ

lo i ch ng khoán nào ạ ứ

Doanh nghi p t nhân không có t cách pháp nhân ệ ư ư

Trang 25

2.5 Doanh nghiệp tư nhân

v ho t đ ng kinh doanh c a DN ề ạ ộ ủ

Trang 26

2.6 Những quy định riêng đối với một số doanh nghiệp

26

+ Doanh nghi p nhà n ệ ướ c

+ Doanh nghi p xã h i ệ ộ

+ Nhóm công ty

Trang 27

Kết luận chương 2

Ch ươ ng 2 nghiên c u nh ng quy đ nh c th c a ứ ữ ị ụ ể ủ pháp lu t v vi c đăng ký thành l p, t ch c ậ ề ệ ậ ổ ứ

qu n lý ho t đ ng đ i v i m i lo i hình doanh ả ạ ộ ố ớ ỗ ạ nghi p theo quy đ nh c a Lu t doanh nghi p 2014 ệ ị ủ ậ ệ

Nh ng n i dung đã đ ữ ộ ượ c phân tích là đ c đi m ặ ể trong vi c thành l p, ho t đ ng, ch đ t ch c, ệ ậ ạ ộ ế ộ ổ ứ

qu n lý ho t đ ng c a công ty c ph n, công ty ả ạ ộ ủ ổ ầ TNHH, công ty h p danh và doanh nghi p t nhân ợ ệ ư

27

Trang 28

CHƯƠNG 3: CHẾ ĐỘ PHÁP LÝ VỀ CÁC CHỦ THỂ KINH DOANH KHÁC

Trang 29

CHƯƠNG 3: CHẾ ĐỘ PHÁP LÝ VỀ CÁC CHỦ THỂ KINH DOANH KHÁC

Trang 30

3.1 Hợp tác xã

30

Khái ni m HTX: ệ “H p tác xã là t ch c kinh t t p th , đ ng ợ ổ ứ ế ậ ể ồ

s h u, có t cách pháp nhân, do ít nh t 07 thành viên t ở ữ ư ấ ự nguy n thành l p và h p tác t ng tr l n nhau trong ho t ệ ậ ợ ươ ợ ẫ ạ

đ ng s n xu t kinh doanh, t o vi c làm nh m đáp ng nhu ộ ả ấ ạ ệ ằ ứ

c u chung c a thành viên, trên c s t ch , t ch u trách ầ ủ ơ ở ự ủ ự ị nhi m, bình đ ng và dân ch trong qu n lý HTX” (Kho n 1 ệ ẳ ủ ả ả

Trang 31

3.2 Hộ kinh doanh

31

Khái ni m: ệ H kinh doanh do m t cá nhân ho c ộ ộ ặ

m t nhóm ng ộ ườ i g m các cá nhân là công dân VN ồ

đ 18 tu i, có năng l c hành vi dân s đ y đ , ủ ổ ự ự ầ ủ

ho c m t h gia đình làm ch , ch đ ặ ộ ộ ủ ỉ ượ c đăng

ký kinh doanh t i m t đ a đi m, s d ng d ạ ộ ị ể ử ụ ướ i 10 lao đ ng và ch u trách nhi m b ng toàn b TS c a ộ ị ệ ằ ộ ủ mình đ i v i ho t đ ng kinh doanh” (Đi u 66 ố ớ ạ ộ ề Ngh đ nh 78/2015/NĐ-CP) ị ị

Đ c đi m H kinh doanh ặ ể ộ

Đăng ký ho t đ ng H kinh doanh ạ ộ ộ

Văn b n đi u ch nh: ả ề ỉ Ngh đ nh 78/2015/NĐ-CP ị ị

Trang 32

3.3 Tổ hợp tác

32

Khái ni m: ệ “T h p tác đ c hình thành trên c s ổ ợ ượ ơ ở

h p đ ng h p tác có ch ng th c c a y ban nhân dân ợ ồ ợ ứ ự ủ Ủ

xã, ph ng, th tr n c a t ba cá nhân tr lên, cùng ườ ị ấ ủ ừ ở đóng góp tài s n, công s c đ th c hi n nh ng công ả ứ ể ự ệ ữ

vi c nh t đ nh, cùng h ng l i và cùng ch u trách ệ ấ ị ưở ợ ị nhi m” (Đi u 1 Ngh đ nh 193/2013/NĐ-CP) ệ ề ị ị

Trang 33

3.4 Cá nhân hoạt động thương mại

33

+ Khái ni m: ệ là cá nhân t mình hàng ngày th c hi n ự ự ệ

m t, m t s ho c toàn b các ho t đ ng đ ộ ộ ố ặ ộ ạ ộ ượ c pháp lu t cho phép v mua bán hàng hóa, cung ậ ề

Trang 34

34

Trang 36

CHƯƠNG 4: PHÁP LUẬT HỢP ĐỒNG TRONG KINH DOANH,

THƯƠNG MẠI

4.1 Khái quát về hợp đồng và pháp luật hợp đồng thương mại.

4.2 Chế độ pháp lý chung về hợp đồng 4.3 Hợp đồng mua bán hàng hóa

4.4 Hợp đồng dịch vụ

4.5 Trách nhiệm pháp lý do vi phạm hợp đồng thương mại.

36

Trang 37

4.1 Khái quát về hợp đồng và pháp

luật hợp đồng thương mại

4.1.1 Khái niệm, đặc điểm hợp đồng

Khái ni m H p đ ng: ệ ợ ồ H p đ ng là s th a ợ ồ ự ỏ thu n gi a các bên v vi c xác l p, thay đ i, ậ ữ ề ệ ậ ổ

ho c ch m d t quy n, ngh a v dân s (Đi u ặ ấ ứ ề ĩ ụ ự ề

385 B lu t dân s 2015) ộ ậ ự

Đ c đi m h p đ ng ặ ể ợ ồ

(1) Là s th ng nh t ý chí c a các bên ch th ự ố ấ ủ ủ ể (2) Là m t th a thu n ộ ỏ ậ

(3) Phát sinh quy n và ngh a v gi a các ch ề ĩ ụ ữ ủ thể

37

Trang 38

4.1 Khái quát về hợp đồng và pháp

luật hợp đồng thương mại

Phân loại theo các lĩnh vực sinh hoạt xã hội

Phân loại theo nội dung của hợp đồng

Theo hiệu lực của hợp đồng

Trang 39

4.1 Khái quát về hợp đồng và pháp

luật hợp đồng thương mại

4.1.3 Khái niệm, đặc điểm hợp đồng thương mại.

+ Khái ni m H p đ ng th ng m i ệ ợ ồ ươ ạ : H p đ ng th ng ợ ồ ươ

m i là nh ng th a thu n gi a các th ng nhân (ho c ạ ữ ỏ ậ ữ ươ ặ

m t bên là th ng nhân) v vi c th c hi n các ho t ộ ươ ề ệ ự ệ ạ

đ ng th ộ ươ ng m i ạ

+ Đặc điểm hợp đồng thương mại

(1) Ch th : là th ng nhân ho c 1 bên là th ng nhân ủ ể ươ ặ ươ (2) Hình th c: đa d ng ứ ạ

(3) M c đích: th c hi n các h at đ ng th ụ ự ệ ọ ộ ươ ng m i ạ

(4) N i dung: xác l p quy n và ngh a v c th c a các ộ ậ ề ĩ ụ ụ ể ủ bên khi ti n hành các ho t đ ng kinh doanh th ng ế ạ ộ ươ

m i ạ

39

Trang 40

4.1 Khái quát về hợp đồng và pháp

luật hợp đồng thương mại

4.1.3 Khái niệm, đặc điểm hợp đồng KDTM

Khái niệm hoạt động thương mại: là hoạt động nhằm mục đích sinh lợi, bao gồm mua bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ, đầu tư, xúc tiến thương mại

và các hoạt động nhằm mục đích sinh lợi khác (Khoản 1 Điều 3 Luật Thương mại 2005)

Khái niệm thương nhân: gồm những tổ chức kinh tế được thành lập hợp pháp, cá nhân hoạt động thương mại một cách độc lập, thường xuyên và có đăng ký kinh doanh (Điều 6 Luật Thương mại 2005)

40

Trang 41

4.1 Khái quát về hợp đồng và pháp

luật hợp đồng thương mại

4.1.4 Pháp luật về hợp đồng thương mại

Pháp luật về hợp đồng hình thành từ rất sớm

Pháp luật về hợp đồng trong cơ chế kế hoạch hóa tập trung.

Pháp luật về hợp đồng trong nền kinh tế thị trường.

Pháp luật hiện hành

41

Trang 42

4.1 Khái quát hợp đồng và pháp luật

hợp đồng thương mại

4.1.4 Pháp luật về hợp đồng thương mại

- Nguồn luật

- Nguyên tắc áp dụng

+ Nguyên tắc áp dụng luật chung, luật riêng

+ Nguyên tắc theo Điều 4, 5, 6, 7 Bộ luật dân sự

2015

+ Nguyên tắc theo Điều 4; Khoản 3 Điều 1 Luật Thương mại 2005

42

Trang 43

4.2 Chế độ pháp lý chungvề hợp đồng

4.2.1 Giao kết hợp đồng

Khái ni m: ệ giao k t HĐ là s th a thu n ế ự ỏ ậ

gi a các bên giao k t theo nh ng nguyên ữ ế ữ

t c và trình t nh t đ nh, qua đó xác l p ắ ự ấ ị ậ các quy n và ngh a v c a các bên v i ề ĩ ụ ủ ớ nhau.

Chú ý nh ng nguyên t c c b n c a pháp ữ ắ ơ ả ủ

lu t dân s : Đi u 3 b lu t dân s 2015 ậ ự ề ộ ậ ự

43

Trang 45

4.2 Chế độ pháp lý chung về hợp đồng

4.2.1 Giao kết hợp đồng

Đề nghị và chấp nhận đề nghị

Đ ngh giao k t h p đ ng ề ị ế ợ ồ Đ386-392 BLDS 2015

Ch p nh n đ ngh giao k t h p đ ng ấ ậ ề ị ế ợ ồ

Đ393-397 BLDS 2015

45

Trang 46

4.2 Chế độ pháp lý chung về hợp đồng

4.2.1 Giao kết hợp đồng (tiếp)

Chủ thể hợp đồng

Cá nhân: Có đ c năng l c pháp lu t và năng ủ ả ự ậ

l c hành vi khi tham gia quan h h p đ ng ự ệ ợ ồ

T ch c: ổ ứ tham gia giao d ch h p đ ng thông ị ợ ồ

Trang 47

4.2 Chế độ phỏp lý chung về hợp đồng

4.2.1 Giao kết hợp đồng (tiếp)

Cỏc bờn l a tr n, tr tr ự ọ ừ ườ ng h p phỏp lu t ợ ậ quy

định loại h p đ ng ợ ồ đó phải đ ợc giao kết bằng m t ộ hỡnh thức nhất định

47

Trang 48

4.2 Chế độ pháp lý chung về hợp đồng

4.2.1 Giao kết hợp đồng (tiếp)

Nội dung của hợp đồng

Theo Đi u 398 BLDS 2015, tùy t ng l ai h p đ ng, các ề ừ ọ ợ ồ bên có th th a thu n ể ỏ ậ v nh ng n i dung sau đây: ề ữ ộ

Trang 49

4.2 Chế độ pháp lý chung về hợp đồng

4.2.1 Giao kết hợp đồng (tiếp)

Nội dung của hợp đồng

N i dung đ c th hi n d i hình th c đi u kho n ộ ượ ể ệ ướ ứ ề ả

3 lo i đi u kho n: ạ ề ả (1) Đi u kho n ch y u, ề ả ủ ế (2) Đi u kho n th ng l , ề ả ườ ệ (3) Đi u kho n tùy nghi ề ả

Có th giao k t h p đ ng theo m u: Đ405 BLDS 2015 ể ế ợ ồ ẫ

Ph l c h p đ ng: Đ403 BLDS 2015 ụ ụ ợ ồ

Gi i thích h p đ ng: Đ404 BLDS 2015 ả ợ ồ

49

Trang 50

4.2 Chế độ pháp lý chung về hợp đồng

4.2.1 Giao kết hợp đồng (tiếp)

+ Đ a đi m giao k t h p đ ng: Đi u 399 ị ể ế ợ ồ ề

BLDS 2015

+ Th i đi m giao k t h p đ ng: Đ400 BLDS ờ ể ế ợ ồ 2015

+ Hi u l c c a h p đ ng: Đi u 401 BLDS ệ ự ủ ợ ồ ề

2015

50

Trang 51

(2) Ch th tham gia giao d ch DS hoàn toàn t nguy n ủ ể ị ự ệ (3) M c đích và n i dung c a giao d ch dân s không ụ ộ ủ ị ự

vi ph m đi u c m c a lu t, không trái đ o đ c XH ạ ề ấ ủ ậ ạ ứ

(4) Hình th c c a giao d ch DS là ĐK có hi u l c c a ứ ủ ị ệ ự ủ giao d ch DS trong tr ị ườ ng h p lu t có quy đ nh ợ ậ ị

51

Trang 52

4.2 Chế độ pháp lý chung về hợp đồng

4.2.3 Thực hiện hợp đồng

Thực hiện hợp đồng đơn vụ Đ409 BLDS 2015

Thực hiện hợp đồng song vụ Đ 410 BLDS 2015

Trang 53

4) Ký cược 5) Ký quỹ 6) Bảo lưu quyền sở hữu 7) Bảo lãnh

8) Tín chấp 9) Cầm giữ TS

53

Trang 54

4.2 Chế độ pháp lý chung về hợp đồng

4.2.4 Trách nhi m pháp lý do vi ph m HĐ ệ ạ

quy n áp d ng v i nh ng ch th vi ph m các quy đ nh c a ề ụ ớ ữ ủ ể ạ ị ủ pháp lu t v giao k t h p đ ng ậ ề ế ợ ồ

- Là chế tài đối với bên vi phạm nhằm đảm bảo đền

bù thiệt hại do hành vi vi phạm gây ra cho bên bị vi phạm

Trang 56

4.3 Hợp đồng mua bán hàng hóa

Hàng hóa trong h p đ ng mua bán hàng hóa ợ ồ

Quy n và ngh a v c a các bên trong h p đ ng ề ĩ ụ ủ ợ ồ mua bán hàng hóa

H p đ ng mua bán hàng hóa qua s giao d ch ợ ồ ở ị hàng hóa

H p đ ng mua bán hàng hóa qu c t ợ ồ ố ế

56

Ngày đăng: 17/03/2017, 22:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w