1.1 Khái niệm, đặc điểm và phân loại doanh nghiệp... CHƯƠNG 2: CHẾ ĐỘ PHÁP LÝ VỀ CÁC DOANH NGHIỆP... CHƯƠNG 3: CHẾ ĐỘ PHÁP LÝ VỀ CÁC CHỦ THỂ KINH DOANH KHÁC... CHƯƠNG 3: CHẾ ĐỘ PHÁP LÝ V
Trang 1CHƯƠNG 1: QUY CHẾ PHÁP LÝ CHUNG VỀ THÀNH LẬP VÀ TỔ CHỨC, QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG DOANH NGHIỆP
1
1.1 Khái ni m, đ c đi m và phân lo i DN ệ ặ ể ạ
1.2 Đi u ki n và th t c c b n đ thành ề ệ ủ ụ ơ ả ể
l p doanh nghi p ậ ệ 1.3 Đăng ký nh ng thay đ i c a doanh ữ ổ ủ nghi p ệ
1.4 Gi i th doanh nghi p ả ể ệ
Trang 21.1 Khái niệm, đặc điểm và phân loại
doanh nghiệp
2
1.1.1 Khái ni m và đ c đi m doanh nghi p ệ ặ ể ệ
Khái ni m kinh doanh: ệ “Kinh doanh là vi c th c hi n ệ ự ệ
liên t c m t, m t s ho c t t c các công đo n c a quá ụ ộ ộ ố ặ ấ ả ạ ủ trình đ u t , t s n xu t đ n tiêu th s n ph m ho c ầ ư ừ ả ấ ế ụ ả ẩ ặ
cung ng d ch v trên th tr ng nh m m c đích sinh ứ ị ụ ị ườ ằ ụ
Trang 31.1 Khái niệm, đặc điểm và phân loại doanh nghiệp
3
Khái ni m doanh nghi p: ệ ệ “Doanh nghi p là t ch c ệ ổ ứ
có tên riêng, có tài s n, tr s giao d ch, đ ả ụ ở ị ượ c đăng
ký thành l p theo quy đ nh c a pháp lu t nh m m c ậ ị ủ ậ ằ ụ đích kinh doanh” (Kho n 7 Đi u 4 Lu t Doanh ả ề ậ nghi p 2014) ệ
Đ c đi m c a doanh nghi p ặ ể ủ ệ
Trang 41.2 Khái niệm, đặc điểm và phân loại doanh nghiệp
4
1.1.1 Khái ni m, đ c đi m doanh nghi p ệ ặ ể ệ
Doanh nghi p Nhà n ệ ướ c (Kho n 8 Đi u 4 Lu t ả ề ậ Doanh nghi p 2014) ệ
Doanh nghi p Vi t Nam ệ ệ (Kho n 9 Đi u 4 Lu t ả ề ậ Doanh nghi p 2014) ệ
Doanh nghi p xã h i ệ ộ (Tiêu chí theo kho n 1 Đi u ả ề
10 Lu t Doanh nghi p 2014) ậ ệ
Trang 51.1 Khái niệm, đặc điểm và phân loại doanh nghiệp
Trang 61.2 Điều kiện và thủ tục cơ bản để
thành lập doanh nghiệp
6
1.2.1 Đi u ki n thành l p doanh nghi p ề ệ ậ ệ
5 đi u ki n c b n đ thành l p doanh nghi p ề ệ ơ ả ể ậ ệ
a) Đi u ki n v tài s n ề ệ ề ả
b) Đi u ki n v ngành ngh kinh doanh ề ệ ề ề
c) Đi u ki n v tên doanh nghi p, tr s doanh nghi p ề ệ ề ệ ụ ở ệ
d) Đi u ki n v t cách pháp lý c a ng ề ệ ề ư ủ ườ i thành l p ậ
và qu n lý doanh nghi p ả ệ
e) Đi u ki n v thành viên, c ch t ch c qu n lý, ề ệ ề ơ ế ổ ứ ả
ho t đ ng c a doanh nghi p ạ ộ ủ ệ
Trang 71.2 Điều kiện và thủ tục cơ bản để
+ Đăng ký doanh nghi p ệ
+ Công b n i dung đăng ký doanh nghi p ố ộ ệ
Nh ng th t c khác sau đăng ký doanh nghi p ữ ủ ụ ệ
Trang 81.3 Đăng ký những thay đổi của
Trang 91.3 Đăng ký những thay đổi của
Trang 101.3 Đăng ký những thay đổi của
doanh nghiệp
10
1.3.3 Chuy n đ i doanh nghi p ể ổ ệ
Công ty TNHH chuy n đ i thành công ty CP: Đi u ể ổ ề
Trang 111.4 Giải thể doanh nghiệp
11
+ Khái ni m gi i th doanh nghi p ệ ả ể ệ
+ Các tr ườ ng h p và đi u ki n gi i th DN ợ ề ệ ả ể + Trình t , th t c gi i th doanh nghi p ự ủ ụ ả ể ệ
Trang 12Kết luận chương 1
Ch ươ ng 1 phân tích khái ni m, đ c đi m doanh ệ ặ ể nghi p, các cách phân lo i doanh nghi p, quy ch ệ ạ ệ ế pháp lý c b n đ i v i vi c thành l p và qu n lý, ơ ả ố ớ ệ ậ ả
đi u hành doanh nghi p thông qua nh ng đi u ề ệ ữ ề
ki n và th t c hi n hành Ngoài ra ch ệ ủ ụ ệ ươ ng 1 còn trình bày nh ng th t c đăng ký thay đ i c a ữ ủ ụ ổ ủ doanh nghi p trong quá trình ho t đ ng kinh ệ ạ ộ doanh bao g m c th t c gi i th ồ ả ủ ụ ả ể
12
Trang 13CHƯƠNG 2: CHẾ ĐỘ PHÁP LÝ VỀ CÁC DOANH NGHIỆP
Trang 14CHƯƠNG 2: CHẾ ĐỘ PHÁP LÝ VỀ CÁC DOANH NGHIỆP
2.5 Doanh nghi p t nhân ệ ư
*Nh ng quy đ nh riêng đ i v i m t s doanh ữ ị ố ớ ộ ố
nghi p ệ
- Doanh nghi p nhà n ệ ướ c
- Doanh nghi p xã h i ệ ộ
- Nhóm công ty
Trang 152.1 Công ty cổ phần
15
2.1.1 Đ c tr ng c a công ty c ph n ặ ư ủ ổ ầ
+ V n: ố V n đi u l chia thành nh ng ph n b ng nhau g i là c ph n ố ề ệ ữ ầ ằ ọ ổ ầ
+ C đông: ổ là t ch c ho c cá nhân, t i thi u là 3, không h n ch t i đa ổ ứ ặ ố ể ạ ế ố
và ch u trách nhi m v các kho n n và ngh a v TS khác c a DN ị ệ ề ả ợ ĩ ụ ủ trong ph m vi s v n đã góp vào DN ạ ố ố
+ C ch chuy n nh ng và huy đ ng v n: ơ ế ể ươ ộ ố chuy n nh ng t do (tr ể ượ ự ừ
tr ng h p lu t đ nh) Có quy n phát hành các lo i ch ng khoán, ườ ợ ậ ị ề ạ ứ
đ c bi t là có quy n chào bán ch ng khoán ra công chúng đ huy ặ ệ ề ứ ể
đ ng v n ộ ố
+ T cách pháp lý: ư có t cách pháp nhân, ch u trách nhi m trong ph m ư ị ệ ạ
vi v n đi u l ố ề ệ
Trang 172.2 Công ty TNHH hai thành viên trở lên
17
2.2.1 Đ c tr ng c a công ty TNHH hai thành ặ ư ủ viên tr lên ở
Thành viên: Là t ch c ho c cá nhân, s l ng không ổ ứ ặ ố ượ quá 50 Thành viên ch u trách nhi m v các kho n n ị ệ ề ả ợ
và ngh a v v tài s n khác c a công ty trong ph m vi ĩ ụ ề ả ủ ạ
Trang 182.2 Công ty TNHH hai thành viên trở lên
Trang 19 Chuy n nh ng v n: ể ượ ố Ch s h u không đ c tr c ti p rút v n ủ ở ữ ượ ự ế ố
mà ch đ c chuy n nh ng m t ph n ho c toàn b v n đi u ỉ ượ ể ượ ộ ầ ặ ộ ố ề
l cho t ch c ho c cá nhân khác Tr ng h p rút ra d i hình ệ ổ ứ ặ ườ ợ ướ
th c khác thì ch s h u, cá nhân, t ch c liên quan ph i liên ứ ủ ở ữ ổ ứ ả
đ i ch u trách nhi m v các kho n n và ngh a v TS khác ớ ị ệ ề ả ợ ĩ ụ
c a công ty ủ
C ch huy đ ng v n ơ ế ộ ố : không có quy n phát hành c ph n ề ổ ầ
T cách pháp lý: ư có t cách pháp nhân, ch u trách nhi m ư ị ệ trong kinh doanh trong ph m vi v n đi u l ạ ố ề ệ
Trang 20+ Quy n c a ch s h u công ty trong m t s tr ề ủ ủ ở ữ ộ ố ườ ng
h p đ c bi t: Đi u 77 Lu t doanh nghi p 2014 ợ ặ ệ ề ậ ệ
Trang 21+ Ch t ch công ty; Giám đ c ho c TGĐ và Ki m soát ủ ị ố ặ ể viên
Thành viên là cá nhân Đ85 Lu t DN2014 ậ
+ Ch t ch công ty (chính là ch s h u công ty) ủ ị ủ ở ữ
+ Giám đ c ho c TGĐ ố ặ
Trang 22 T cách pháp lý c a công ty: ư ủ có t cách pháp nhân ư
Pháp lu t b t bu c thành l p công ty h p danh ậ ắ ộ ậ ợ trong m t ộ
s ngành, ngh nh t đ nh ố ề ấ ị
Trang 232.4 Công ty hợp danh
23
2.4.2 T ch c, qu n lý công ty h p danh ổ ứ ả ợ
H i đ ng thành viên: ộ ồ bao g m t t c các thành viên ồ ấ ả
h p danh và thành viên góp v n Quy n quy t đ nh ợ ố ề ế ị căn c t l s phi u theo quy đ nh c a các thành ứ ỷ ệ ố ế ị ủ viên h p danh ợ Đi u 177, 178 Lu t DN2014 ề ậ
Ch t ch HĐTV: ủ ị ph i là thành viên h p danh đ ng ả ợ ồ
th i là giám đ c (TGĐ) n u đi u l không quy đ nh ờ ố ế ề ệ ị khác K1 Đi u 177, K4 Đi u 179 Lu t DN2014 ề ề ậ
Giám đ c (TGĐ) ố K4 Đi u 179 Lu t DN2014 ề ậ
Trang 242.5 Doanh nghiệp tư nhân
24
2.5.1 Đ c đi m c a doanh nghi p t nhân ặ ể ủ ệ ư
Ch s h u: ủ ở ữ Là m t cá nhân không thu c di n b c m ộ ộ ệ ị ấ thành l p và qu n lý doanh nghi p ậ ả ệ
Gi i h n trách nhi m: ớ ạ ệ ch DNTN ch u trách nhi m ủ ị ệ
b ng toàn b tài s n thu c quy n s h u h p pháp ằ ộ ả ộ ề ở ữ ợ
c a mình đ i v i m i ho t đ ng c a doanh nghi p ủ ố ớ ọ ạ ộ ủ ệ (TN vô h n) ạ
C ch huy đ ng v n: ơ ế ộ ố không đ c phát hành b t k ượ ấ ỳ
lo i ch ng khoán nào ạ ứ
Doanh nghi p t nhân không có t cách pháp nhân ệ ư ư
Trang 252.5 Doanh nghiệp tư nhân
v ho t đ ng kinh doanh c a DN ề ạ ộ ủ
Trang 262.6 Những quy định riêng đối với một số doanh nghiệp
26
+ Doanh nghi p nhà n ệ ướ c
+ Doanh nghi p xã h i ệ ộ
+ Nhóm công ty
Trang 27Kết luận chương 2
Ch ươ ng 2 nghiên c u nh ng quy đ nh c th c a ứ ữ ị ụ ể ủ pháp lu t v vi c đăng ký thành l p, t ch c ậ ề ệ ậ ổ ứ
qu n lý ho t đ ng đ i v i m i lo i hình doanh ả ạ ộ ố ớ ỗ ạ nghi p theo quy đ nh c a Lu t doanh nghi p 2014 ệ ị ủ ậ ệ
Nh ng n i dung đã đ ữ ộ ượ c phân tích là đ c đi m ặ ể trong vi c thành l p, ho t đ ng, ch đ t ch c, ệ ậ ạ ộ ế ộ ổ ứ
qu n lý ho t đ ng c a công ty c ph n, công ty ả ạ ộ ủ ổ ầ TNHH, công ty h p danh và doanh nghi p t nhân ợ ệ ư
27
Trang 28CHƯƠNG 3: CHẾ ĐỘ PHÁP LÝ VỀ CÁC CHỦ THỂ KINH DOANH KHÁC
Trang 29CHƯƠNG 3: CHẾ ĐỘ PHÁP LÝ VỀ CÁC CHỦ THỂ KINH DOANH KHÁC
Trang 303.1 Hợp tác xã
30
Khái ni m HTX: ệ “H p tác xã là t ch c kinh t t p th , đ ng ợ ổ ứ ế ậ ể ồ
s h u, có t cách pháp nhân, do ít nh t 07 thành viên t ở ữ ư ấ ự nguy n thành l p và h p tác t ng tr l n nhau trong ho t ệ ậ ợ ươ ợ ẫ ạ
đ ng s n xu t kinh doanh, t o vi c làm nh m đáp ng nhu ộ ả ấ ạ ệ ằ ứ
c u chung c a thành viên, trên c s t ch , t ch u trách ầ ủ ơ ở ự ủ ự ị nhi m, bình đ ng và dân ch trong qu n lý HTX” (Kho n 1 ệ ẳ ủ ả ả
Trang 313.2 Hộ kinh doanh
31
Khái ni m: ệ H kinh doanh do m t cá nhân ho c ộ ộ ặ
m t nhóm ng ộ ườ i g m các cá nhân là công dân VN ồ
đ 18 tu i, có năng l c hành vi dân s đ y đ , ủ ổ ự ự ầ ủ
ho c m t h gia đình làm ch , ch đ ặ ộ ộ ủ ỉ ượ c đăng
ký kinh doanh t i m t đ a đi m, s d ng d ạ ộ ị ể ử ụ ướ i 10 lao đ ng và ch u trách nhi m b ng toàn b TS c a ộ ị ệ ằ ộ ủ mình đ i v i ho t đ ng kinh doanh” (Đi u 66 ố ớ ạ ộ ề Ngh đ nh 78/2015/NĐ-CP) ị ị
Đ c đi m H kinh doanh ặ ể ộ
Đăng ký ho t đ ng H kinh doanh ạ ộ ộ
Văn b n đi u ch nh: ả ề ỉ Ngh đ nh 78/2015/NĐ-CP ị ị
Trang 323.3 Tổ hợp tác
32
Khái ni m: ệ “T h p tác đ c hình thành trên c s ổ ợ ượ ơ ở
h p đ ng h p tác có ch ng th c c a y ban nhân dân ợ ồ ợ ứ ự ủ Ủ
xã, ph ng, th tr n c a t ba cá nhân tr lên, cùng ườ ị ấ ủ ừ ở đóng góp tài s n, công s c đ th c hi n nh ng công ả ứ ể ự ệ ữ
vi c nh t đ nh, cùng h ng l i và cùng ch u trách ệ ấ ị ưở ợ ị nhi m” (Đi u 1 Ngh đ nh 193/2013/NĐ-CP) ệ ề ị ị
Trang 333.4 Cá nhân hoạt động thương mại
33
+ Khái ni m: ệ là cá nhân t mình hàng ngày th c hi n ự ự ệ
m t, m t s ho c toàn b các ho t đ ng đ ộ ộ ố ặ ộ ạ ộ ượ c pháp lu t cho phép v mua bán hàng hóa, cung ậ ề
Trang 3434
Trang 36CHƯƠNG 4: PHÁP LUẬT HỢP ĐỒNG TRONG KINH DOANH,
THƯƠNG MẠI
4.1 Khái quát về hợp đồng và pháp luật hợp đồng thương mại.
4.2 Chế độ pháp lý chung về hợp đồng 4.3 Hợp đồng mua bán hàng hóa
4.4 Hợp đồng dịch vụ
4.5 Trách nhiệm pháp lý do vi phạm hợp đồng thương mại.
36
Trang 374.1 Khái quát về hợp đồng và pháp
luật hợp đồng thương mại
4.1.1 Khái niệm, đặc điểm hợp đồng
Khái ni m H p đ ng: ệ ợ ồ H p đ ng là s th a ợ ồ ự ỏ thu n gi a các bên v vi c xác l p, thay đ i, ậ ữ ề ệ ậ ổ
ho c ch m d t quy n, ngh a v dân s (Đi u ặ ấ ứ ề ĩ ụ ự ề
385 B lu t dân s 2015) ộ ậ ự
Đ c đi m h p đ ng ặ ể ợ ồ
(1) Là s th ng nh t ý chí c a các bên ch th ự ố ấ ủ ủ ể (2) Là m t th a thu n ộ ỏ ậ
(3) Phát sinh quy n và ngh a v gi a các ch ề ĩ ụ ữ ủ thể
37
Trang 384.1 Khái quát về hợp đồng và pháp
luật hợp đồng thương mại
Phân loại theo các lĩnh vực sinh hoạt xã hội
Phân loại theo nội dung của hợp đồng
Theo hiệu lực của hợp đồng
Trang 394.1 Khái quát về hợp đồng và pháp
luật hợp đồng thương mại
4.1.3 Khái niệm, đặc điểm hợp đồng thương mại.
+ Khái ni m H p đ ng th ng m i ệ ợ ồ ươ ạ : H p đ ng th ng ợ ồ ươ
m i là nh ng th a thu n gi a các th ng nhân (ho c ạ ữ ỏ ậ ữ ươ ặ
m t bên là th ng nhân) v vi c th c hi n các ho t ộ ươ ề ệ ự ệ ạ
đ ng th ộ ươ ng m i ạ
+ Đặc điểm hợp đồng thương mại
(1) Ch th : là th ng nhân ho c 1 bên là th ng nhân ủ ể ươ ặ ươ (2) Hình th c: đa d ng ứ ạ
(3) M c đích: th c hi n các h at đ ng th ụ ự ệ ọ ộ ươ ng m i ạ
(4) N i dung: xác l p quy n và ngh a v c th c a các ộ ậ ề ĩ ụ ụ ể ủ bên khi ti n hành các ho t đ ng kinh doanh th ng ế ạ ộ ươ
m i ạ
39
Trang 404.1 Khái quát về hợp đồng và pháp
luật hợp đồng thương mại
4.1.3 Khái niệm, đặc điểm hợp đồng KDTM
Khái niệm hoạt động thương mại: là hoạt động nhằm mục đích sinh lợi, bao gồm mua bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ, đầu tư, xúc tiến thương mại
và các hoạt động nhằm mục đích sinh lợi khác (Khoản 1 Điều 3 Luật Thương mại 2005)
Khái niệm thương nhân: gồm những tổ chức kinh tế được thành lập hợp pháp, cá nhân hoạt động thương mại một cách độc lập, thường xuyên và có đăng ký kinh doanh (Điều 6 Luật Thương mại 2005)
40
Trang 414.1 Khái quát về hợp đồng và pháp
luật hợp đồng thương mại
4.1.4 Pháp luật về hợp đồng thương mại
Pháp luật về hợp đồng hình thành từ rất sớm
Pháp luật về hợp đồng trong cơ chế kế hoạch hóa tập trung.
Pháp luật về hợp đồng trong nền kinh tế thị trường.
Pháp luật hiện hành
41
Trang 424.1 Khái quát hợp đồng và pháp luật
hợp đồng thương mại
4.1.4 Pháp luật về hợp đồng thương mại
- Nguồn luật
- Nguyên tắc áp dụng
+ Nguyên tắc áp dụng luật chung, luật riêng
+ Nguyên tắc theo Điều 4, 5, 6, 7 Bộ luật dân sự
2015
+ Nguyên tắc theo Điều 4; Khoản 3 Điều 1 Luật Thương mại 2005
42
Trang 434.2 Chế độ pháp lý chungvề hợp đồng
4.2.1 Giao kết hợp đồng
Khái ni m: ệ giao k t HĐ là s th a thu n ế ự ỏ ậ
gi a các bên giao k t theo nh ng nguyên ữ ế ữ
t c và trình t nh t đ nh, qua đó xác l p ắ ự ấ ị ậ các quy n và ngh a v c a các bên v i ề ĩ ụ ủ ớ nhau.
Chú ý nh ng nguyên t c c b n c a pháp ữ ắ ơ ả ủ
lu t dân s : Đi u 3 b lu t dân s 2015 ậ ự ề ộ ậ ự
43
Trang 454.2 Chế độ pháp lý chung về hợp đồng
4.2.1 Giao kết hợp đồng
Đề nghị và chấp nhận đề nghị
Đ ngh giao k t h p đ ng ề ị ế ợ ồ Đ386-392 BLDS 2015
Ch p nh n đ ngh giao k t h p đ ng ấ ậ ề ị ế ợ ồ
Đ393-397 BLDS 2015
45
Trang 464.2 Chế độ pháp lý chung về hợp đồng
4.2.1 Giao kết hợp đồng (tiếp)
Chủ thể hợp đồng
Cá nhân: Có đ c năng l c pháp lu t và năng ủ ả ự ậ
l c hành vi khi tham gia quan h h p đ ng ự ệ ợ ồ
T ch c: ổ ứ tham gia giao d ch h p đ ng thông ị ợ ồ
Trang 474.2 Chế độ phỏp lý chung về hợp đồng
4.2.1 Giao kết hợp đồng (tiếp)
Cỏc bờn l a tr n, tr tr ự ọ ừ ườ ng h p phỏp lu t ợ ậ quy
định loại h p đ ng ợ ồ đó phải đ ợc giao kết bằng m t ộ hỡnh thức nhất định
47
Trang 484.2 Chế độ pháp lý chung về hợp đồng
4.2.1 Giao kết hợp đồng (tiếp)
Nội dung của hợp đồng
Theo Đi u 398 BLDS 2015, tùy t ng l ai h p đ ng, các ề ừ ọ ợ ồ bên có th th a thu n ể ỏ ậ v nh ng n i dung sau đây: ề ữ ộ
Trang 494.2 Chế độ pháp lý chung về hợp đồng
4.2.1 Giao kết hợp đồng (tiếp)
Nội dung của hợp đồng
N i dung đ c th hi n d i hình th c đi u kho n ộ ượ ể ệ ướ ứ ề ả
3 lo i đi u kho n: ạ ề ả (1) Đi u kho n ch y u, ề ả ủ ế (2) Đi u kho n th ng l , ề ả ườ ệ (3) Đi u kho n tùy nghi ề ả
Có th giao k t h p đ ng theo m u: Đ405 BLDS 2015 ể ế ợ ồ ẫ
Ph l c h p đ ng: Đ403 BLDS 2015 ụ ụ ợ ồ
Gi i thích h p đ ng: Đ404 BLDS 2015 ả ợ ồ
49
Trang 504.2 Chế độ pháp lý chung về hợp đồng
4.2.1 Giao kết hợp đồng (tiếp)
+ Đ a đi m giao k t h p đ ng: Đi u 399 ị ể ế ợ ồ ề
BLDS 2015
+ Th i đi m giao k t h p đ ng: Đ400 BLDS ờ ể ế ợ ồ 2015
+ Hi u l c c a h p đ ng: Đi u 401 BLDS ệ ự ủ ợ ồ ề
2015
50
Trang 51(2) Ch th tham gia giao d ch DS hoàn toàn t nguy n ủ ể ị ự ệ (3) M c đích và n i dung c a giao d ch dân s không ụ ộ ủ ị ự
vi ph m đi u c m c a lu t, không trái đ o đ c XH ạ ề ấ ủ ậ ạ ứ
(4) Hình th c c a giao d ch DS là ĐK có hi u l c c a ứ ủ ị ệ ự ủ giao d ch DS trong tr ị ườ ng h p lu t có quy đ nh ợ ậ ị
51
Trang 524.2 Chế độ pháp lý chung về hợp đồng
4.2.3 Thực hiện hợp đồng
Thực hiện hợp đồng đơn vụ Đ409 BLDS 2015
Thực hiện hợp đồng song vụ Đ 410 BLDS 2015
Trang 534) Ký cược 5) Ký quỹ 6) Bảo lưu quyền sở hữu 7) Bảo lãnh
8) Tín chấp 9) Cầm giữ TS
53
Trang 544.2 Chế độ pháp lý chung về hợp đồng
4.2.4 Trách nhi m pháp lý do vi ph m HĐ ệ ạ
quy n áp d ng v i nh ng ch th vi ph m các quy đ nh c a ề ụ ớ ữ ủ ể ạ ị ủ pháp lu t v giao k t h p đ ng ậ ề ế ợ ồ
- Là chế tài đối với bên vi phạm nhằm đảm bảo đền
bù thiệt hại do hành vi vi phạm gây ra cho bên bị vi phạm
Trang 564.3 Hợp đồng mua bán hàng hóa
Hàng hóa trong h p đ ng mua bán hàng hóa ợ ồ
Quy n và ngh a v c a các bên trong h p đ ng ề ĩ ụ ủ ợ ồ mua bán hàng hóa
H p đ ng mua bán hàng hóa qua s giao d ch ợ ồ ở ị hàng hóa
H p đ ng mua bán hàng hóa qu c t ợ ồ ố ế
56