Mục tiêu của môn học Môn học nhằm trang bị cho sinh viên các kiến thức cơ bản về Quá trình phát triển của con người và tác động của con người đến môi trường, Mối tương tác giữa con ngư
Trang 1MÔN HỌC
CON NGƯỜI VÀ MÔI TRƯỜNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP.HCM
KHOA MÔI TRƯỜNG
Trình bày: NGUYỄN NHẬT HUY
Email: nhathuy1017@yahoo.com
GIỚI THIỆU MÔN HỌC
Trang 2Mục tiêu của môn học
Môn học nhằm trang bị cho sinh viên các kiến thức cơ bản về
Quá trình phát triển của con người và tác động của con người đến môi
trường,
Mối tương tác giữa con người và môi trường
Có thái độ tích cực về mối quan hệ tác động qua lại giữa môi trường và
con người; hướng đến ý thức bảo vệ môi trường và phát triển kinh tế - xã
hội một cách bền vững…
CO GƯỜI VÀ MÔI TRƯỜG GIỚI THIỆU MÔ HỌC
ội
ội dung dung tóm tóm tắt tắt môn môn học học
Môn học cung cấp và trình bày các kiến thức về con người và sự phát
triển của con người, gắn liền với sự tác động của con người vào môi
trường, hậu quả của sự tác động đó ngược trở lại đối với con người;
đồng thời giới thiệu các khái niệm về sinh thái, tài nguyên, môi trường
Môn học này cũng đưa ra các biện pháp cơ bản để bảo vệ môi trường,
bảo tồn tài nguyên mà đỉnh cao của nó là phát triển bền vững – một sự
kết hợp hài hòa và tối ưu cho sự phát triển của con người trong khi vẫn
bảo vệ được môi trường tự nhiên và xã hội
Phần cuối cùng của môn học cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ
bản cần thiết phục vụ cho chuyên ngành của mình, giúp người kỹ sư ra
trường có ý thức cao và nắm được các vấn đề môi trường trong công
việc sau này
GIỚI THIỆU MÔ HỌC
Trang 3ội dung môn học
CO GƯỜI VÀ MÔI TRƯỜG
GIỚI THIỆU MÔ HỌC
TG học Nội dung
1 tuần Con người và quá trình phát triển
1 Mục đích và đối tượng của môn học
2 Các hình thái kinh tế mà loài người đã trải qua
3 Một số yếu tố tác động đến con người
a Phương thức sống và thức ăn
b Khí hậu
c Môi trường địa hóa
4 Dân số và các vấn đề về dân số
a Quan điểm về dân số học
b Quá trình tăng dân số và đô thị hóa
c Dân số với sự tồn tại và phát triển xã hội
Nội dung môn học
GIỚI THIỆU MÔN HỌC
2 tuần Môi trường và tài nguyên
1 Tổng quan về môi trường
a Khái niệm
b Thành phần môi trường
c Các quyển trên trái đất
2 Các khái niệm liên quan
a Sự cố môi trường
b Suy thoái môi trường
c Khủng hoảng môi trường
d Đạo đức môi trường
3 Khái niệm về sinh thái
a Hệ sinh thái
b Các chu trình sinh-địa-hóa
4 Khái niệm về tài nguyên thiên nhiên
a Phân loại tài nguyên thiên nhiên
Trang 4Nội dung môn học
CON NGƯỜI VÀ MÔI TRƯỜNG
GIỚI THIỆU MÔN HỌC
TG học ội dung
2 tuần Tương tác giữa con người và môi trường
1 Khái niệm về mối tương tác giữa con người và môi trường
2 Tác động của con người đến môi trường
a Giảm đa dạng sinh học
b Cạn kiệt tài nguyên
c Biến đổi khí hậu/thiên tai
3 Ô nhiễm môi trường
a Ô nhiễm môi trường nước
b Ô nhiễm môi trường không khí
c Ô nhiễm môi trường đất
4 Tác động của ô nhiễm môi trường tới sức khỏe con người
a Các bệnh liên quan đến ô nhiễm nước
b Các bệnh liên quan đến ô nhiễm không khí
c Các bệnh liên quan đến ô nhiễm rác thải
Kiểm tra giữa kỳ
Nội dung môn học
GIỚI THIỆU MÔN HỌC
TG học ội dung
2 tuần Cách tiếp cận bảo vệ môi trường và tài nguyên
1 Bảo vệ môi trường bằng các công cụ kiểm soát và mệnh lệnh
a Luật môi trường
b Các quy định và văn bản pháp lý dưới luật
2 Bảo vệ môi trường mang tính phòng ngừa
a Định nghĩa/khái niệm
b Giảm thiểu tại nguồn (Cleaner Production/reduction at source)
c Tái chế, tái sử dụng
d Hiệu quả sinh thái
3 Các hệ thống quản lý môi trường
a Hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuNn ISO
b Kiểm toán môi trường
4 Thứ bậc các hệ hệ thống quản lý môi trường: không xử lý/kiểm soát
và xử lý/xử lý cuối đường ống/sản xuất sạch hơn/Hiệu quả sinh thái
Trang 5Nội dung môn học
CON NGƯỜI VÀ MÔI TRƯỜNG
GIỚI THIỆU MÔN HỌC
2 Phát triển bền vững
1 Khái niệm về phát triển bền vững
2 Các thước đo về phát triển bền vững
a Thước đo về kinh tế
b Thước đo về xã hội
c Thước đo về thể chế
d Thước đo về môi trường
3 Sự tổng hợp các thước đo trong phát triển bền vững
a Cách tiếp cận tĩnh
b Cách tiếp cận động
1,5 tuần Môi trường và ngành nghề
1.Các vấn đề môi trường trong công nghiệp chế biến thực phNm/dệt/địa chất/khái thác/cơ khí/công nghiệp ô tô…
2.Các tác động và giải pháp bảo vệ môi trường trong ….
Ôn Tập và Giải Đáp
[1] Lê Thị Thanh Mai Giáo trình Môi trường và con người (Giáo
trình điện tử)
[2] Cunningham W P and Saigo, B W (2001) Environmental
Science: A Global concern., Boston, McGraw-Hill, 646pp,
Boston
[3] Goudie, A (1993), The Human Impact on N atural Environment.,
Blackwell,4th Edition Oxford, Blackwell14th, 1993, 542pp
Tài liệu tham khảo
GIỚI THIỆU MÔ HỌC
Trang 6Thời gian: 42 tiết
Hình thức: trình bày bài giảng, hướng dẫn tham khảo tài liệu, bài tập
trên lớp, bài tập nhóm
Đánh giá:
Kiểm tra giữa kỳ (30%) - trắc nghiệm
Bài tập nhóm (thuyết trình): (20%)
Thi cuối kỳ (50%) - trắc nghiệm (chỉ áp dụng đối với SV có bài
tập nhóm và tham gia thi giữa kỳ)
Email nhận bài tập:… (MSSV_Ho va ten SV_Bai tap)
Thành lập nhóm: 4-5 sinh viên
Danh sách lớp định dạng Excel
CO GƯỜI VÀ MÔI TRƯỜG
GIỚI THIỆU MÔ HỌC
Kế hoạch giảng dạy
GIỚI THIỆU MÔN HỌC
Trang 7CHƯƠNG 1: CON NGƯỜI VÀ SỰ PHÁT TRIỂN CỦA CON NGƯỜI
ội dung
Quá trình phát triển của con người
Các hình thái kinh tế mà loài người đã trải qua
Một số yếu tố tác động đến quá trình phát triển của con
Vượn người: đã bắt đầu
tiến hóa tách ra khỏi
giới động vật hiện tại
Trang 10Chủ yếu là chó, dê, cừu,
bò, heo; sau này có lừa,
Trang 11mạch, ngô, lúa, sau đó là rau,
đậu, mè, cây lấy củ, cây ăn
quả và cây lấy dầu
Lúa nước xuất hiện ở các
Khởi đầu là phát minh ra
động cơ hơi nước
Xuất hiện khá muộn…
nhưng: “đã làm biến đổi sâu
sắc giới tự nhiên trong thời
gian vô cùng ngắn so với
toàn bộ lịch sử tự nhiên”
Khai thác mỏ, làm nông trại,
khai thác gỗ, … phá hủy
rừng và tài nguyên
Sử dụng nhiều nhiên liệu,
sản xuất công nghiệp gây ô
nhiễm môi trường
Trang 12HẬU CÔN G N GHIỆP
Tốc độ phát triển cao + nhu cầu
hưởng thụ cao
Đòi hỏi suy nghĩ mới: phát triển
bền vững
Là chiến lược toàn cầu về quy
hoạch toàn bộ tài nguyên trên trái
đất này
Kinh tế công nghiệp
kinh tế trí thức
Văn minh công nghiệp
văn minh trí tuệ
Trang 13CÂU HỎI THẢO LUẬN
Câu hỏi : Có gì giống và khác nhau giữa hái lượm, săn
bắt, đánh cá, chăn thả thời tiền sử và thời hiện đại?
Có nhận xét gì về tác động của con người qua các giai đoạn
tiến hóa của loài người?
Câu 2:
Ở hình thái kinh tế nào thì con người tác động vào môi
trường là mạnh nhất? Tại sao?
Trang 14MỘT SỐ YẾU TỐ TÁC ĐỘN G ĐẾN CON N GƯỜI
Một số các yếu tố tác động đến quá trình phát triển của
vừa là cơ thể sinh học
vừa là văn hóa
Hai mặt này không
tách rời nhau
Khai thác môi trường +
thích nghi với điều kiện
sống
chế tác công cụ và
sáng tạo công nghệ
Trang 15PHƯƠN G THỨC SỐN G VÀ THỨC ĂN
Thay đổi cấu tạo và thêm các chức năng mới của cơ thể:
Hoàn thiện khả năng cầm nắm, thát triển thị giác, thoái hóa
hàm răng, chuyên biệt hóa chân và tay
Trang 16KHÍ HẬU
Ảnh hưởng của yếu tố khí hậu biểu hiện ở nhiều trạng thái
khác nhau theo mùa, theo địa lý
Là tổ hợp của nhiều thành phần như nhiệt độ, độ Nm, gió, mây
mưa, nắng tuyết
KHÍ HẬU
Tác động của tổ hợp này được thông qua nhiều rào chắn:
Rào chắn tự nhiên (sông, hồ, biển, núi, cây rừng )
Rào chắn văn hóa (nhà cửa, quần áo, tiện nghi sinh hoạt )
Tạo thành:
Khí hậu toàn cầu
Khí hậu địa phương
Trang 17MÔI TRƯỜN G ĐNA HÓA
Hàm lượng khoáng chất
trong thành phần sinh hóa
của cơ thể có liên quan đến
quá trình biến đổi nội bào
VD: tạo xương, điều hòa
sâu răng fluor, …
MÔI TRƯỜN G ĐNA HÓA
Cân bằng khoáng trong
cơ thể phải được đảm bảo
Trang 18DÂN SỐ VÀ CÁC VẤN ĐỀ VỀ DÂN SỐ
Các quan điểm dân số học
Quá trình tăng dân số và đô thị hóa
Mối quan hệ dân số - tài nguyên và phát triển
Các vấn đề về dân số
Dân số đối với sự tồn tại và phát triển của xã hội
CÁC QUAN ĐIỂM DÂN SỐ HỌC
2 quan điểm dân số học:
Thuyết Malthus
Thuyết quá độ dân số
Trang 19Dân cư trên trái đất
phát triển nhanh hơn
Trang 20THUYẾT MALTHUS
Đóng góp của thuyết:
Có công đầu trong việc nêu lên và nghiên cứu vấn đề dân số
Lên tiếng báo động cho nhân loại về nguy cơ của sự tăng dân
số
Hạn chế của thuyết:
Cho quy luật phát triển dân số là quy luật tự nhiên, vĩnh viễn
Đưa ra những giải pháp sai lệch, ấu trĩ để hạn chế nhịp độ
tăng dân số
THUYẾT QUÁ ĐỘ DÂN SỐ
N ghiên cứu sự biến đổi dân
số qua các thời kỳ, dựa vào
những đặc trưng cơ bản của
động lực dân số
N ghiên cứu và lý giải vấn đề
phát triển dân số thông qua
việc xem xét mức sinh, mức
tử qua từng giai đoạn để hình
Trang 21THUYẾT QUÁ ĐỘ DÂN SỐ
Thuyết quá độ dân số phát hiện được bản chất của quá trình dân
số
N hưng chưa tìm ra các tác động để kiểm soát và đặc biệt, chưa
chú ý đến vai trò của các nhân tố kinh tế – xã hội đối với vấn đề
dân số
MỐI QUAN HỆ DÂN SỐ
MỐI QUAN HỆ DÂN SỐ TÀI N GUYÊN TÀI N GUYÊN –– PHÁT TRIỂNPHÁT TRIỂN
Dân số và tài nguyên đất đai
Dân số và tài nguyên rừng
Dân số và tài nguyên nước
Dân số và khí quyển, biến đổi khí hậu
Dân số và các vùng cửa sông, cửa biển
Dân số và tập quán sinh sống di cư, du cư
Trang 22MỐI QUAN HỆ DÂN SỐ
MỐI QUAN HỆ DÂN SỐ TÀI N GUYÊN TÀI N GUYÊN –– PHÁT TRIỂNPHÁT TRIỂN
Dân số và tài nguyên đất đai
Hằng năm, thế giới có
khoảng 70.000 km2 đất bị
hoang mạc hóa
Hiện đang đe dọa gần 1/3
diện tích đất toàn cầu
Đất bị nhiễm mặn, không
thể phục hồi
Đất nông nghiệp và đất rừng
bị lấy cho thủy lợi, giao
thông, xây dựng công
nghiệp
MỐI QUAN HỆ DÂN SỐ
MỐI QUAN HỆ DÂN SỐ TÀI N GUYÊN TÀI N GUYÊN –– PHÁT TRIỂNPHÁT TRIỂN
Dân số và tài nguyên rừng
21 triệu hecta rừng bị phá
mỗi năm
Xói mòn, thiên tai, lũ lụt
Dân số VN : tăng 1% tương
ứng 2,5% rừng bị mất
Trang 23MỐI QUAN HỆ DÂN SỐ
MỐI QUAN HỆ DÂN SỐ TÀI N GUYÊN TÀI N GUYÊN –– PHÁT TRIỂNPHÁT TRIỂN
Dân số và tài nguyên
MỐI QUAN HỆ DÂN SỐ
MỐI QUAN HỆ DÂN SỐ TÀI N GUYÊN TÀI N GUYÊN –– PHÁT TRIỂNPHÁT TRIỂN
Dân số và khí quyển, biến
Trang 24MỐI QUAN HỆ DÂN SỐ
MỐI QUAN HỆ DÂN SỐ TÀI N GUYÊN TÀI N GUYÊN –– PHÁT TRIỂNPHÁT TRIỂN
MỐI QUAN HỆ DÂN SỐ
MỐI QUAN HỆ DÂN SỐ TÀI N GUYÊN TÀI N GUYÊN –– PHÁT TRIỂNPHÁT TRIỂN
Dân số và tập quán sinh
rời đi nơi khác
Làm giảm nguồn tài
nguyên, nhất là rừng
Trang 25QUÁ TRÌN H TĂN G DÂN SỐ VÀ ĐÔ THN HÓA
Tỉ lệ gia tăng dân số
Tỉ lệ sinh
Tỉ lệ tử
Phát triển dân số
QUÁ TRÌN H TĂN G DÂN SỐ VÀ ĐÔ THN HÓA
Tỉ lệ gia tăng dân số:
Trang 26QUÁ TRÌN H TĂN G DÂN SỐ VÀ ĐÔ THN HÓA
Tỉ lệ gia tăng dân số
Tỉ lệ gia tăng dân số trung
trieäu ệu
Nguoàn : U.S census Bureau
Dân số thêm vào (triệu người)
QUÁ TRÌN H TĂN G DÂN SỐ VÀ ĐÔ THN HÓA
Trang 27Thời gian để tăng gấp đơi: là khoảng thời gian cần thiết để
dân số tự nhiên tăng gấp đơi
Khoảng thời gian này càng ngày càng ngắn lại
năm
Dân số thế giới Tỷ người
Trang 28Phân bố dân cư và phương thức giao thông
Các cản trở của việc ổn định nhanh dân số
CÁC VẤN ĐỀ VỀ DÂN SỐ
Sự di dân:
Tốc độ di dân vào là số người di dân vào một quốc
gia/năm/1000 người của dân số nước đó Tốc độ dân đi ra
cũng được xác định tương tự
VD: Các kiểu di dân?
Sự thay đổi thuần dân số hàng năm của một nước tùy vào 2
yếu tố:
Số dân đi vào (immigration)/năm
Số dân đi ra (emigration)/năm
Tốc độ di dân thuần của một quốc gia là hiệu số giữa 2 số
kể trên N hư vậy ta có công thức sau:
Tốc độ thay đổi dân = [ Sinh suất chung – Tử suất
chung] + Tốc độ di dân thuần của một quốc gia
Trang 29ông đang giảm đi
khoảng 5 năm ở Đông
Âu và SN G
CÁC VẤN ĐỀ VỀ DÂN SỐ
Sức khỏe
Tiêu chuN n sức khỏe đã
được cải thiện
Trang 30CÁC VẤN ĐỀ VỀ DÂN SỐ
hà ở & an ninh xã hội
Khoảng 1 tỷ người đang sống
trong những ngôi nhà tồi tệ
Khoảng 100 triệu người không
Trang 31Thiếu dinh dưỡng.
Thiếu khả năng sinh đẻ
Có hai loại hình đô thị là đô
thị tập trung và đô thị phân
tán
Ở các đô thị tập trung ở
châu Âu, dân chúng di
chuyển bằng phương tiện
công cộng
Ở cá đô thị phân tán ở Mỹ,
dân cư chủ yếu dựa vào xe
hơi cá nhân để di chuyển
Trang 32CÁC VẤN ĐỀ VỀ DÂN SỐ
Phân bố dân cư và phương thức giao thông (tt)
Xe hơi là một bộ phận quan trọng của sinh hoạt xã hội, đặc
biệt là ở Mỹ, nhưng:
Ảnh hưởng đến sự an toàn của con người
Gây ô nhiễm môi trường đất, nước, không khí
Gây kẹt xe kinh niên
N ăm 1907 ở Manhattan, xe một ngựa kéo chạy vận tốc
trung bình là 18,4 km/h
N ăm 1985 cũng ở chỗ này, xe hơn 100 – 300 mã lực
nhưng vận tốc trung bình đạt 8,5 km/h
Các loại xe công cộng khác: xe buýt, xe lửa, xe điện, … được
phát triển rộng rãi tùy thuộc mỗi quốc gia
CÁC VẤN ĐỀ VỀ DÂN SỐ
Các cản trở của việc ổn định nhanh dân số:
Số lượng lớn của độ tuổi tiền sinh sản
VD: tỉ lệ gia tăng dân số ở Trung Quốc là 1,3%, người ta
đã dùng những biện pháp mạnh, nhưng cần phải có thời
gian ít nhất là 20 năm để thấy khả năng ổn định dân số
Các hủ tục, thói quen: sự đa thê, phản ứng tiêu cực với các
vấn đề như sinh đẻ hay ngừa thai…
Các quan điểm đối nghịch nhau trong vấn đề dân số
Việc ổn định dân số là không thể chậm trễ ở các nước
Trang 33DÂN SỐ VÀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮN G
Con người là sản phN m cao
nhất, tinh túy nhất của tự
tư tưởng, quan hệ xã hội, khả
năng tác động sâu sắc vào tự
nhiên + về trình độ hưởng
thụ
Dân số đông: sức lao động
nhiều + tiêu thụ nhiều
đề dân số với phát triển để
đảm bảo sự hài hòa
Trang 34DÂN SỐ VÀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮN G
Các vấn đề quan trọng nhất cần giải quyết là:
Thực hiện chính sách kế hoạch hóa gia đình
Xây dựng gia đình 1-2 con
Xây dựng nếp sống văn hóa gia đình
ĐN y mạnh dịch vụ kế hoạch hóa gia đình, phòng tránh
thai, tư vấn sức khỏe tình dục
Dân số gắn với phát triển kinh tế bền vững, đảm bảo công
bằng xã hội
Giải quyết việc làm, giảm thất nghiệp
ĐN y mạnh chương trình xóa đói giảm nghèo, tạo việc làm
Trang 35DÂN SỐ VÀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮN G
Chính sách xã hội về di cư
Thực hiện di cư có quy hoạch,
kế hoạch, không mang con bỏ
chợ
Giảm sức ép nơi quá đông dân
Di cư tự phát có nguy hại là
khai thác bừa bãi, gây đảo lộn
về xã hội
Không thể ngăn cấm được
phải quản lý nhân khN u từ đó
quản lý được tài nguyên
Phát huy mặt tích cực, tạo hòa
đồng với dân cư nơi ở mới
DÂN SỐ VÀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮN G
Chính sách về đô thị hóa
Đô thị hóa là xu hướng tất yếu
của quá trình phát triển kinh tế
xã hội
Là xu hướng chuyển đổi từ xã
hội nông thôn là phổ biến sang
xã hội đô thị là phổ biến
Đô thị hóa phải tiến hành trên
cơ sở dữ liệu và phương án cụ
thể
Phải được thực hiện một cách
đồng bộ, đảm bảo nhu cầu cuộc
sống cho người dân
Trang 36DÂN SỐ VÀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮN G
Tình hình ở Việt am
Công tác dân số:
Là một trong những bộ phận quan trọng của chiến lược phát
triển toàn diện đất nước
Là một trong những vấn đề kinh tế xã hội hàng đầu
Là yếu tố cơ bản để góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống
của từng người và toàn xã hội
Các bước thực hiện:
Ổn định quy mô, thay đổi chất lượng, cơ cấu dân số, hướng
tới việc phân bố dân cư hợp lý
Phát triển giáo dục, giải quyết việc làm, chăm sóc sức khỏe
Thực hiện công bằng xã hội và bình đẳng về giới
CÂU HỎI THẢO LUẬN
Câu 1:
Các nguyên nhân việc di dân?
Thuận lợi và khó khăn của việc di dân?
Câu 2:
Các vấn đề giải tỏa và tái định cư ở Việt N am hiện nay như
thế nào? VD: quy hoạch đô thị, mở rộng đường phố, …
Gợi ý một số hướng giải quyết?
Câu 3:
Các biện pháp kiểm soát dân số ở Việt N am?
Trang 37TÍN H TOÁN DÂN SỐ
Công thức tính tăng trưởng dân số
Trong đó
Pn, Po: Dân số ở năm thứ n và năm thứ 0, người
r: tỉ lệ gia tăng dân số, 1/năm
Dự đoán dân số khi suất gia tăng giảm:
Trong đó
Pn, Po: dân số năm thứ n và năm thứ 0, người
S: dân số bão hòa, ổn định; người
k: suất gia tăng giảm, 1/năm
n o
P = ( + 1 )
] 1
).[
( k(t n t o)
o o
a Xác định số dân trong vòng 10 năm tới
b Sau bao nhiêu năm thì dân số thành phố này tăng gấp
đôi
Bài tập 2:
Thành phố B có tỉ suất gia tăng dân số giảm Cách đây 10
năm, thành phố có 65.154 dân; hiện tại có 70.000 dân Biết
rằng thành phố sẽ ổn định dân số ở 100.000 dân
a Tính suất gia tăng dân số k
b Ước lượng dân số trong vòng 12 năm tới
Trang 38Chương 2 MÔI TRƯỜG VÀ TÀI GUYÊ
Tổng quan về môi trường
Các khái niệm liên quan
Khái niệm về sinh thái
Khái niệm về tài nguyên thiên nhiên
TỔG QUA VỀ MÔI TRƯỜG
Khái niệm
Định nghĩa: “Môi trường là tập hợp (aggregate) các vật thể
(things), hoàn cảnh (conditions) và ảnh hưởng (influences) bao
quanh một đối tượng nào đó” (The Random House College
Dictionary-USA)
Môi trường bao gồm các yếu tố tự nhiên và vật chất nhân tạo
bao quanh con người, có ảnh hưởng đến đời sống, sản xuất, sự
tồn tại, phát triển của con người và sinh vật (Điều 3, Luật
BVMT của Việt Nam, 2005)
Trang 39Chức năng chủ yếu của môi trường
Nơi chứa đựng các nguồn tài nguyên
Nơi chứa đựng các phế thải do con người tạo ra trong cuộc sống
MÔI TRƯỜG
Môi trường tự nhiên: gồm các yếu tố tự nhiên như vật lý,
hóa học, sinh học tồn tại khách quan, ngoài ý muốn con
người hoặc ít chịu tác động chi phối của con người
Môi trường nhân tạo: gồm các yếu tố vật lý, sinh học, xã hội
.v.v… do con người tạo nên và chịu sự chi phối của con
người
Môi trường xã hội: gồm mối quan hệ giữa con người với
con người (con người với tư cách là cá thể, cá nhân và nhân
cách nghĩa là quan hệ giữa con người với con người, con
người với cộng đồng, cộng đồng với cộng đồng)
Trang 40Các quyển trên trái đất
- Thạch quyển (Lithosphere) - Thủy quyển (Hydrosphere)
Khí quyển (Atmosphere)
Tầng ngoài (Exosphere): > 500 km, phân tử
không khí loãng phân hủy thành các ion dẫn điện,
các điện tử tự do, nhiệt độ cao và thay đổi theo thời
gian trong ngày.
Tầng nhiệt (Thermosphere): 90 – 500 km,
nhiệt độ tăng dần theo độ cao, từ -92 o C đến +1200 o C
Nhiệt độ thay đổi theo thời gian, ban ngày thường rất
cao và ban đêm thấp
Tầng trung quyển (Mesosphere): 50-90 km
Đặc điểm của tầng này là nhiệt độ giảm dần
từ đỉnh của tầng bình lưu (50 km) đến đỉnh tầng
trung lưu (90 km), nhiệt độ giảm nhanh hơn tầng
đối lưu và có thể đạt đến –100 o C.,
Tầng bình lưu (Stratosphere): 10-50 km
ở độ cao 25km tồn tại lớp kk giàu ozôn-tầng ozôn
Tầng đối lưu (Troposphere): cao đến 10 km