1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

bài giảng môi trường hay

224 301 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 224
Dung lượng 26,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu của môn học Môn học nhằm trang bị cho sinh viên các kiến thức cơ bản về Quá trình phát triển của con người và tác động của con người đến môi trường, Mối tương tác giữa con ngư

Trang 1

MÔN HỌC

CON NGƯỜI VÀ MÔI TRƯỜNG

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP.HCM

KHOA MÔI TRƯỜNG

Trình bày: NGUYỄN NHẬT HUY

Email: nhathuy1017@yahoo.com

GIỚI THIỆU MÔN HỌC

Trang 2

Mục tiêu của môn học

Môn học nhằm trang bị cho sinh viên các kiến thức cơ bản về

 Quá trình phát triển của con người và tác động của con người đến môi

trường,

 Mối tương tác giữa con người và môi trường

 Có thái độ tích cực về mối quan hệ tác động qua lại giữa môi trường và

con người; hướng đến ý thức bảo vệ môi trường và phát triển kinh tế - xã

hội một cách bền vững…

CO GƯỜI VÀ MÔI TRƯỜG GIỚI THIỆU MÔ HỌC

ội

ội dung dung tóm tóm tắt tắt môn môn học học

 Môn học cung cấp và trình bày các kiến thức về con người và sự phát

triển của con người, gắn liền với sự tác động của con người vào môi

trường, hậu quả của sự tác động đó ngược trở lại đối với con người;

đồng thời giới thiệu các khái niệm về sinh thái, tài nguyên, môi trường

 Môn học này cũng đưa ra các biện pháp cơ bản để bảo vệ môi trường,

bảo tồn tài nguyên mà đỉnh cao của nó là phát triển bền vững – một sự

kết hợp hài hòa và tối ưu cho sự phát triển của con người trong khi vẫn

bảo vệ được môi trường tự nhiên và xã hội

 Phần cuối cùng của môn học cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ

bản cần thiết phục vụ cho chuyên ngành của mình, giúp người kỹ sư ra

trường có ý thức cao và nắm được các vấn đề môi trường trong công

việc sau này

GIỚI THIỆU MÔ HỌC

Trang 3

ội dung môn học

CO GƯỜI VÀ MÔI TRƯỜG

GIỚI THIỆU MÔ HỌC

TG học Nội dung

1 tuần Con người và quá trình phát triển

1 Mục đích và đối tượng của môn học

2 Các hình thái kinh tế mà loài người đã trải qua

3 Một số yếu tố tác động đến con người

a Phương thức sống và thức ăn

b Khí hậu

c Môi trường địa hóa

4 Dân số và các vấn đề về dân số

a Quan điểm về dân số học

b Quá trình tăng dân số và đô thị hóa

c Dân số với sự tồn tại và phát triển xã hội

Nội dung môn học

GIỚI THIỆU MÔN HỌC

2 tuần Môi trường và tài nguyên

1 Tổng quan về môi trường

a Khái niệm

b Thành phần môi trường

c Các quyển trên trái đất

2 Các khái niệm liên quan

a Sự cố môi trường

b Suy thoái môi trường

c Khủng hoảng môi trường

d Đạo đức môi trường

3 Khái niệm về sinh thái

a Hệ sinh thái

b Các chu trình sinh-địa-hóa

4 Khái niệm về tài nguyên thiên nhiên

a Phân loại tài nguyên thiên nhiên

Trang 4

Nội dung môn học

CON NGƯỜI VÀ MÔI TRƯỜNG

GIỚI THIỆU MÔN HỌC

TG học ội dung

2 tuần Tương tác giữa con người và môi trường

1 Khái niệm về mối tương tác giữa con người và môi trường

2 Tác động của con người đến môi trường

a Giảm đa dạng sinh học

b Cạn kiệt tài nguyên

c Biến đổi khí hậu/thiên tai

3 Ô nhiễm môi trường

a Ô nhiễm môi trường nước

b Ô nhiễm môi trường không khí

c Ô nhiễm môi trường đất

4 Tác động của ô nhiễm môi trường tới sức khỏe con người

a Các bệnh liên quan đến ô nhiễm nước

b Các bệnh liên quan đến ô nhiễm không khí

c Các bệnh liên quan đến ô nhiễm rác thải

Kiểm tra giữa kỳ

Nội dung môn học

GIỚI THIỆU MÔN HỌC

TG học ội dung

2 tuần Cách tiếp cận bảo vệ môi trường và tài nguyên

1 Bảo vệ môi trường bằng các công cụ kiểm soát và mệnh lệnh

a Luật môi trường

b Các quy định và văn bản pháp lý dưới luật

2 Bảo vệ môi trường mang tính phòng ngừa

a Định nghĩa/khái niệm

b Giảm thiểu tại nguồn (Cleaner Production/reduction at source)

c Tái chế, tái sử dụng

d Hiệu quả sinh thái

3 Các hệ thống quản lý môi trường

a Hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuNn ISO

b Kiểm toán môi trường

4 Thứ bậc các hệ hệ thống quản lý môi trường: không xử lý/kiểm soát

và xử lý/xử lý cuối đường ống/sản xuất sạch hơn/Hiệu quả sinh thái

Trang 5

Nội dung môn học

CON NGƯỜI VÀ MÔI TRƯỜNG

GIỚI THIỆU MÔN HỌC

2 Phát triển bền vững

1 Khái niệm về phát triển bền vững

2 Các thước đo về phát triển bền vững

a Thước đo về kinh tế

b Thước đo về xã hội

c Thước đo về thể chế

d Thước đo về môi trường

3 Sự tổng hợp các thước đo trong phát triển bền vững

a Cách tiếp cận tĩnh

b Cách tiếp cận động

1,5 tuần Môi trường và ngành nghề

1.Các vấn đề môi trường trong công nghiệp chế biến thực phNm/dệt/địa chất/khái thác/cơ khí/công nghiệp ô tô…

2.Các tác động và giải pháp bảo vệ môi trường trong ….

Ôn Tập và Giải Đáp

[1] Lê Thị Thanh Mai Giáo trình Môi trường và con người (Giáo

trình điện tử)

[2] Cunningham W P and Saigo, B W (2001) Environmental

Science: A Global concern., Boston, McGraw-Hill, 646pp,

Boston

[3] Goudie, A (1993), The Human Impact on N atural Environment.,

Blackwell,4th Edition Oxford, Blackwell14th, 1993, 542pp

Tài liệu tham khảo

GIỚI THIỆU MÔ HỌC

Trang 6

 Thời gian: 42 tiết

 Hình thức: trình bày bài giảng, hướng dẫn tham khảo tài liệu, bài tập

trên lớp, bài tập nhóm

 Đánh giá:

 Kiểm tra giữa kỳ (30%) - trắc nghiệm

 Bài tập nhóm (thuyết trình): (20%)

 Thi cuối kỳ (50%) - trắc nghiệm (chỉ áp dụng đối với SV có bài

tập nhóm và tham gia thi giữa kỳ)

 Email nhận bài tập:… (MSSV_Ho va ten SV_Bai tap)

 Thành lập nhóm: 4-5 sinh viên

 Danh sách lớp định dạng Excel

CO GƯỜI VÀ MÔI TRƯỜG

GIỚI THIỆU MÔ HỌC

Kế hoạch giảng dạy

GIỚI THIỆU MÔN HỌC

Trang 7

CHƯƠNG 1: CON NGƯỜI VÀ SỰ PHÁT TRIỂN CỦA CON NGƯỜI

ội dung

 Quá trình phát triển của con người

 Các hình thái kinh tế mà loài người đã trải qua

 Một số yếu tố tác động đến quá trình phát triển của con

 Vượn người: đã bắt đầu

tiến hóa tách ra khỏi

giới động vật hiện tại

Trang 10

 Chủ yếu là chó, dê, cừu,

bò, heo; sau này có lừa,

Trang 11

mạch, ngô, lúa, sau đó là rau,

đậu, mè, cây lấy củ, cây ăn

quả và cây lấy dầu

 Lúa nước xuất hiện ở các

 Khởi đầu là phát minh ra

động cơ hơi nước

 Xuất hiện khá muộn…

nhưng: “đã làm biến đổi sâu

sắc giới tự nhiên trong thời

gian vô cùng ngắn so với

toàn bộ lịch sử tự nhiên”

 Khai thác mỏ, làm nông trại,

khai thác gỗ, … phá hủy

rừng và tài nguyên

 Sử dụng nhiều nhiên liệu,

sản xuất công nghiệp gây ô

nhiễm môi trường

Trang 12

HẬU CÔN G N GHIỆP

 Tốc độ phát triển cao + nhu cầu

hưởng thụ cao

 Đòi hỏi suy nghĩ mới: phát triển

bền vững

 Là chiến lược toàn cầu về quy

hoạch toàn bộ tài nguyên trên trái

đất này

 Kinh tế công nghiệp

 kinh tế trí thức

 Văn minh công nghiệp

 văn minh trí tuệ

Trang 13

CÂU HỎI THẢO LUẬN

Câu hỏi : Có gì giống và khác nhau giữa hái lượm, săn

bắt, đánh cá, chăn thả thời tiền sử và thời hiện đại?

 Có nhận xét gì về tác động của con người qua các giai đoạn

tiến hóa của loài người?

Câu 2:

 Ở hình thái kinh tế nào thì con người tác động vào môi

trường là mạnh nhất? Tại sao?

Trang 14

MỘT SỐ YẾU TỐ TÁC ĐỘN G ĐẾN CON N GƯỜI

Một số các yếu tố tác động đến quá trình phát triển của

vừa là cơ thể sinh học

vừa là văn hóa

 Hai mặt này không

tách rời nhau

 Khai thác môi trường +

thích nghi với điều kiện

sống

 chế tác công cụ và

sáng tạo công nghệ

Trang 15

PHƯƠN G THỨC SỐN G VÀ THỨC ĂN

Thay đổi cấu tạo và thêm các chức năng mới của cơ thể:

 Hoàn thiện khả năng cầm nắm, thát triển thị giác, thoái hóa

hàm răng, chuyên biệt hóa chân và tay

Trang 16

KHÍ HẬU

 Ảnh hưởng của yếu tố khí hậu biểu hiện ở nhiều trạng thái

khác nhau theo mùa, theo địa lý

 Là tổ hợp của nhiều thành phần như nhiệt độ, độ Nm, gió, mây

mưa, nắng tuyết

KHÍ HẬU

 Tác động của tổ hợp này được thông qua nhiều rào chắn:

 Rào chắn tự nhiên (sông, hồ, biển, núi, cây rừng )

 Rào chắn văn hóa (nhà cửa, quần áo, tiện nghi sinh hoạt )

 Tạo thành:

Khí hậu toàn cầu

Khí hậu địa phương

Trang 17

MÔI TRƯỜN G ĐNA HÓA

 Hàm lượng khoáng chất

trong thành phần sinh hóa

của cơ thể có liên quan đến

quá trình biến đổi nội bào

 VD: tạo xương, điều hòa

sâu răng  fluor, …

MÔI TRƯỜN G ĐNA HÓA

 Cân bằng khoáng trong

cơ thể phải được đảm bảo

Trang 18

DÂN SỐ VÀ CÁC VẤN ĐỀ VỀ DÂN SỐ

 Các quan điểm dân số học

 Quá trình tăng dân số và đô thị hóa

 Mối quan hệ dân số - tài nguyên và phát triển

 Các vấn đề về dân số

 Dân số đối với sự tồn tại và phát triển của xã hội

CÁC QUAN ĐIỂM DÂN SỐ HỌC

2 quan điểm dân số học:

 Thuyết Malthus

 Thuyết quá độ dân số

Trang 19

Dân cư trên trái đất

phát triển nhanh hơn

Trang 20

THUYẾT MALTHUS

 Đóng góp của thuyết:

Có công đầu trong việc nêu lên và nghiên cứu vấn đề dân số

Lên tiếng báo động cho nhân loại về nguy cơ của sự tăng dân

số

 Hạn chế của thuyết:

Cho quy luật phát triển dân số là quy luật tự nhiên, vĩnh viễn

Đưa ra những giải pháp sai lệch, ấu trĩ để hạn chế nhịp độ

tăng dân số

THUYẾT QUÁ ĐỘ DÂN SỐ

 N ghiên cứu sự biến đổi dân

số qua các thời kỳ, dựa vào

những đặc trưng cơ bản của

động lực dân số

 N ghiên cứu và lý giải vấn đề

phát triển dân số thông qua

việc xem xét mức sinh, mức

tử qua từng giai đoạn để hình

Trang 21

THUYẾT QUÁ ĐỘ DÂN SỐ

 Thuyết quá độ dân số phát hiện được bản chất của quá trình dân

số

 N hưng chưa tìm ra các tác động để kiểm soát và đặc biệt, chưa

chú ý đến vai trò của các nhân tố kinh tế – xã hội đối với vấn đề

dân số

MỐI QUAN HỆ DÂN SỐ

MỐI QUAN HỆ DÂN SỐ TÀI N GUYÊN TÀI N GUYÊN –– PHÁT TRIỂNPHÁT TRIỂN

 Dân số và tài nguyên đất đai

 Dân số và tài nguyên rừng

 Dân số và tài nguyên nước

 Dân số và khí quyển, biến đổi khí hậu

 Dân số và các vùng cửa sông, cửa biển

 Dân số và tập quán sinh sống di cư, du cư

Trang 22

MỐI QUAN HỆ DÂN SỐ

MỐI QUAN HỆ DÂN SỐ TÀI N GUYÊN TÀI N GUYÊN –– PHÁT TRIỂNPHÁT TRIỂN

Dân số và tài nguyên đất đai

 Hằng năm, thế giới có

khoảng 70.000 km2 đất bị

hoang mạc hóa

 Hiện đang đe dọa gần 1/3

diện tích đất toàn cầu

 Đất bị nhiễm mặn, không

thể phục hồi

 Đất nông nghiệp và đất rừng

bị lấy cho thủy lợi, giao

thông, xây dựng công

nghiệp

MỐI QUAN HỆ DÂN SỐ

MỐI QUAN HỆ DÂN SỐ TÀI N GUYÊN TÀI N GUYÊN –– PHÁT TRIỂNPHÁT TRIỂN

Dân số và tài nguyên rừng

 21 triệu hecta rừng bị phá

mỗi năm

 Xói mòn, thiên tai, lũ lụt

 Dân số VN : tăng 1% tương

ứng 2,5% rừng bị mất

Trang 23

MỐI QUAN HỆ DÂN SỐ

MỐI QUAN HỆ DÂN SỐ TÀI N GUYÊN TÀI N GUYÊN –– PHÁT TRIỂNPHÁT TRIỂN

Dân số và tài nguyên

MỐI QUAN HỆ DÂN SỐ

MỐI QUAN HỆ DÂN SỐ TÀI N GUYÊN TÀI N GUYÊN –– PHÁT TRIỂNPHÁT TRIỂN

Dân số và khí quyển, biến

Trang 24

MỐI QUAN HỆ DÂN SỐ

MỐI QUAN HỆ DÂN SỐ TÀI N GUYÊN TÀI N GUYÊN –– PHÁT TRIỂNPHÁT TRIỂN

MỐI QUAN HỆ DÂN SỐ

MỐI QUAN HỆ DÂN SỐ TÀI N GUYÊN TÀI N GUYÊN –– PHÁT TRIỂNPHÁT TRIỂN

Dân số và tập quán sinh

rời đi nơi khác

 Làm giảm nguồn tài

nguyên, nhất là rừng

Trang 25

QUÁ TRÌN H TĂN G DÂN SỐ VÀ ĐÔ THN HÓA

 Tỉ lệ gia tăng dân số

 Tỉ lệ sinh

 Tỉ lệ tử

 Phát triển dân số

QUÁ TRÌN H TĂN G DÂN SỐ VÀ ĐÔ THN HÓA

Tỉ lệ gia tăng dân số:

Trang 26

QUÁ TRÌN H TĂN G DÂN SỐ VÀ ĐÔ THN HÓA

Tỉ lệ gia tăng dân số

Tỉ lệ gia tăng dân số trung

trieäu ệu

Nguoàn : U.S census Bureau

Dân số thêm vào (triệu người)

QUÁ TRÌN H TĂN G DÂN SỐ VÀ ĐÔ THN HÓA

Trang 27

 Thời gian để tăng gấp đơi: là khoảng thời gian cần thiết để

dân số tự nhiên tăng gấp đơi

 Khoảng thời gian này càng ngày càng ngắn lại

năm

Dân số thế giới Tỷ người

Trang 28

 Phân bố dân cư và phương thức giao thông

 Các cản trở của việc ổn định nhanh dân số

CÁC VẤN ĐỀ VỀ DÂN SỐ

Sự di dân:

 Tốc độ di dân vào là số người di dân vào một quốc

gia/năm/1000 người của dân số nước đó Tốc độ dân đi ra

cũng được xác định tương tự

 VD: Các kiểu di dân?

 Sự thay đổi thuần dân số hàng năm của một nước tùy vào 2

yếu tố:

 Số dân đi vào (immigration)/năm

 Số dân đi ra (emigration)/năm

 Tốc độ di dân thuần của một quốc gia là hiệu số giữa 2 số

kể trên N hư vậy ta có công thức sau:

 Tốc độ thay đổi dân = [ Sinh suất chung – Tử suất

chung] + Tốc độ di dân thuần của một quốc gia

Trang 29

ông đang giảm đi

khoảng 5 năm ở Đông

Âu và SN G

CÁC VẤN ĐỀ VỀ DÂN SỐ

Sức khỏe

 Tiêu chuN n sức khỏe đã

được cải thiện

Trang 30

CÁC VẤN ĐỀ VỀ DÂN SỐ

hà ở & an ninh xã hội

 Khoảng 1 tỷ người đang sống

trong những ngôi nhà tồi tệ

 Khoảng 100 triệu người không

Trang 31

 Thiếu dinh dưỡng.

 Thiếu khả năng sinh đẻ

 Có hai loại hình đô thị là đô

thị tập trung và đô thị phân

tán

 Ở các đô thị tập trung ở

châu Âu, dân chúng di

chuyển bằng phương tiện

công cộng

 Ở cá đô thị phân tán ở Mỹ,

dân cư chủ yếu dựa vào xe

hơi cá nhân để di chuyển

Trang 32

CÁC VẤN ĐỀ VỀ DÂN SỐ

Phân bố dân cư và phương thức giao thông (tt)

 Xe hơi là một bộ phận quan trọng của sinh hoạt xã hội, đặc

biệt là ở Mỹ, nhưng:

Ảnh hưởng đến sự an toàn của con người

Gây ô nhiễm môi trường đất, nước, không khí

Gây kẹt xe kinh niên

N ăm 1907 ở Manhattan, xe một ngựa kéo chạy vận tốc

trung bình là 18,4 km/h

N ăm 1985 cũng ở chỗ này, xe hơn 100 – 300 mã lực

nhưng vận tốc trung bình đạt 8,5 km/h

 Các loại xe công cộng khác: xe buýt, xe lửa, xe điện, … được

phát triển rộng rãi tùy thuộc mỗi quốc gia

CÁC VẤN ĐỀ VỀ DÂN SỐ

Các cản trở của việc ổn định nhanh dân số:

 Số lượng lớn của độ tuổi tiền sinh sản

 VD: tỉ lệ gia tăng dân số ở Trung Quốc là 1,3%, người ta

đã dùng những biện pháp mạnh, nhưng cần phải có thời

gian ít nhất là 20 năm để thấy khả năng ổn định dân số

 Các hủ tục, thói quen: sự đa thê, phản ứng tiêu cực với các

vấn đề như sinh đẻ hay ngừa thai…

 Các quan điểm đối nghịch nhau trong vấn đề dân số

 Việc ổn định dân số là không thể chậm trễ ở các nước

Trang 33

DÂN SỐ VÀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮN G

 Con người là sản phN m cao

nhất, tinh túy nhất của tự

tư tưởng, quan hệ xã hội, khả

năng tác động sâu sắc vào tự

nhiên + về trình độ hưởng

thụ

 Dân số đông: sức lao động

nhiều + tiêu thụ nhiều

đề dân số với phát triển để

đảm bảo sự hài hòa

Trang 34

DÂN SỐ VÀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮN G

Các vấn đề quan trọng nhất cần giải quyết là:

 Thực hiện chính sách kế hoạch hóa gia đình

 Xây dựng gia đình 1-2 con

 Xây dựng nếp sống văn hóa gia đình

 ĐN y mạnh dịch vụ kế hoạch hóa gia đình, phòng tránh

thai, tư vấn sức khỏe tình dục

 Dân số gắn với phát triển kinh tế bền vững, đảm bảo công

bằng xã hội

 Giải quyết việc làm, giảm thất nghiệp

 ĐN y mạnh chương trình xóa đói giảm nghèo, tạo việc làm

Trang 35

DÂN SỐ VÀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮN G

 Chính sách xã hội về di cư

 Thực hiện di cư có quy hoạch,

kế hoạch, không mang con bỏ

chợ

Giảm sức ép nơi quá đông dân

Di cư tự phát có nguy hại là

khai thác bừa bãi, gây đảo lộn

về xã hội

Không thể ngăn cấm được 

phải quản lý nhân khN u từ đó

quản lý được tài nguyên

Phát huy mặt tích cực, tạo hòa

đồng với dân cư nơi ở mới

DÂN SỐ VÀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮN G

 Chính sách về đô thị hóa

 Đô thị hóa là xu hướng tất yếu

của quá trình phát triển kinh tế

xã hội

 Là xu hướng chuyển đổi từ xã

hội nông thôn là phổ biến sang

xã hội đô thị là phổ biến

 Đô thị hóa phải tiến hành trên

cơ sở dữ liệu và phương án cụ

thể

 Phải được thực hiện một cách

đồng bộ, đảm bảo nhu cầu cuộc

sống cho người dân

Trang 36

DÂN SỐ VÀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮN G

Tình hình ở Việt am

 Công tác dân số:

 Là một trong những bộ phận quan trọng của chiến lược phát

triển toàn diện đất nước

 Là một trong những vấn đề kinh tế xã hội hàng đầu

 Là yếu tố cơ bản để góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống

của từng người và toàn xã hội

 Các bước thực hiện:

 Ổn định quy mô, thay đổi chất lượng, cơ cấu dân số, hướng

tới việc phân bố dân cư hợp lý

 Phát triển giáo dục, giải quyết việc làm, chăm sóc sức khỏe

 Thực hiện công bằng xã hội và bình đẳng về giới

CÂU HỎI THẢO LUẬN

Câu 1:

 Các nguyên nhân việc di dân?

 Thuận lợi và khó khăn của việc di dân?

Câu 2:

 Các vấn đề giải tỏa và tái định cư ở Việt N am hiện nay như

thế nào? VD: quy hoạch đô thị, mở rộng đường phố, …

 Gợi ý một số hướng giải quyết?

Câu 3:

 Các biện pháp kiểm soát dân số ở Việt N am?

Trang 37

TÍN H TOÁN DÂN SỐ

Công thức tính tăng trưởng dân số

Trong đó

 Pn, Po: Dân số ở năm thứ n và năm thứ 0, người

 r: tỉ lệ gia tăng dân số, 1/năm

Dự đoán dân số khi suất gia tăng giảm:

Trong đó

 Pn, Po: dân số năm thứ n và năm thứ 0, người

 S: dân số bão hòa, ổn định; người

 k: suất gia tăng giảm, 1/năm

n o

P = ( + 1 )

] 1

).[

( k(t n t o)

o o

a Xác định số dân trong vòng 10 năm tới

b Sau bao nhiêu năm thì dân số thành phố này tăng gấp

đôi

Bài tập 2:

Thành phố B có tỉ suất gia tăng dân số giảm Cách đây 10

năm, thành phố có 65.154 dân; hiện tại có 70.000 dân Biết

rằng thành phố sẽ ổn định dân số ở 100.000 dân

a Tính suất gia tăng dân số k

b Ước lượng dân số trong vòng 12 năm tới

Trang 38

Chương 2 MÔI TRƯỜG VÀ TÀI GUYÊ

Tổng quan về môi trường

Các khái niệm liên quan

Khái niệm về sinh thái

Khái niệm về tài nguyên thiên nhiên

TỔG QUA VỀ MÔI TRƯỜG

Khái niệm

Định nghĩa: “Môi trường là tập hợp (aggregate) các vật thể

(things), hoàn cảnh (conditions) và ảnh hưởng (influences) bao

quanh một đối tượng nào đó” (The Random House College

Dictionary-USA)

Môi trường bao gồm các yếu tố tự nhiên và vật chất nhân tạo

bao quanh con người, có ảnh hưởng đến đời sống, sản xuất, sự

tồn tại, phát triển của con người và sinh vật (Điều 3, Luật

BVMT của Việt Nam, 2005)

Trang 39

 Chức năng chủ yếu của môi trường

Nơi chứa đựng các nguồn tài nguyên

Nơi chứa đựng các phế thải do con người tạo ra trong cuộc sống

MÔI TRƯỜG

 Môi trường tự nhiên: gồm các yếu tố tự nhiên như vật lý,

hóa học, sinh học tồn tại khách quan, ngoài ý muốn con

người hoặc ít chịu tác động chi phối của con người

 Môi trường nhân tạo: gồm các yếu tố vật lý, sinh học, xã hội

.v.v… do con người tạo nên và chịu sự chi phối của con

người

 Môi trường xã hội: gồm mối quan hệ giữa con người với

con người (con người với tư cách là cá thể, cá nhân và nhân

cách nghĩa là quan hệ giữa con người với con người, con

người với cộng đồng, cộng đồng với cộng đồng)

Trang 40

Các quyển trên trái đất

- Thạch quyển (Lithosphere) - Thủy quyển (Hydrosphere)

Khí quyển (Atmosphere)

Tầng ngoài (Exosphere): > 500 km, phân tử

không khí loãng phân hủy thành các ion dẫn điện,

các điện tử tự do, nhiệt độ cao và thay đổi theo thời

gian trong ngày.

Tầng nhiệt (Thermosphere): 90 – 500 km,

nhiệt độ tăng dần theo độ cao, từ -92 o C đến +1200 o C

Nhiệt độ thay đổi theo thời gian, ban ngày thường rất

cao và ban đêm thấp

Tầng trung quyển (Mesosphere): 50-90 km

Đặc điểm của tầng này là nhiệt độ giảm dần

từ đỉnh của tầng bình lưu (50 km) đến đỉnh tầng

trung lưu (90 km), nhiệt độ giảm nhanh hơn tầng

đối lưu và có thể đạt đến –100 o C.,

Tầng bình lưu (Stratosphere): 10-50 km

ở độ cao 25km tồn tại lớp kk giàu ozôn-tầng ozôn

Tầng đối lưu (Troposphere): cao đến 10 km

Ngày đăng: 13/03/2017, 19:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w