Bài giảng Môi trường: Ô nhiễm không khí
Trang 1Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ
Trang 4KHÍ
QUYỂN
Trang 5CHẤT LƯỢNG KHÔNG KHÍ
Trang 6Các lớp khí quyển
• Đối lưu quyển( troposphere ): từ bề mặt đến 7 tới
17 km (phụ thuộc vào vĩ độ và các yếu tố khí
hậu) Nhiệt độ giảm với theo độ cao
• Bình lưu quyển ( stratosphere ): từ 7–17 km đến
50 km, nhiệt độ tăng dần với độ cao
• Trung quyển ( mesosphere ): từ 50 km đến
khoảng từ 80-85 km, nhiệt độ giảm dần theo độ cao
• Nhiệt quyển ( thermosphere ): từ 80–85 km đến 640+ km, nhiệt độ tăng dần với độ cao
Trang 7• Nhiệt quyển (thermosphere): từ 80–85 km đến 640+ km, nhiệt
độ tăng dần với độ cao
• Trung quyển (mesosphere): từ
50 km đến khoảng từ 80-85 km, nhiệt độ giảm dần theo độ cao
• Bình lưu quyển (stratosphere):
từ 7–17 km đến 50 km, nhiệt độ tăng dần với độ cao
• Đối lưu quyển (troposphere): từ
bề mặt đến 7 tới 17 km (phụ
thuộc vào vĩ độ và các yếu tố khí hậu) Nhiệt độ giảm với theo
độ cao
Trang 8NHIỆT ĐỘ VÀ ÁP SUẤT THEO
KHÍ QUYỂN
Trang 12Thời gian Địa điểm Số tử vong
Trang 13Các nguồn gây ô nhiễm
• Ô nhiễm do công nghiệp
• Ô nhiễm không khí do giao thông
• Ô nhiễm không khí do nông nghiệp
• Ô nhiễm không khí trong nhà
Trang 14NGUỒN Ô NHIỄM
Trang 15Các chất gây ô nhiễm không khí
Trang 171.Amoniac (tiếp theo)
-tử vong
• Triệu chứng Kích ứng da ,niêm mạc
Trang 181.Amoniac (tiếp theo)
Trang 19tại trong môi trường a xit
- Có trong môi trường
dạng lỏng và khí
• Công nghệ và các hoạt động có Cl2
Trang 22Photgen (COCl 2 )
• Đặc điểm
- Khí không màu
- Có mùi mốc
- Ít tan trong nước
- Vừa gây kích ứng,vừa
Xơ hóa phổi
- Thần kinh suy nhựơc nếu sống sót
Phòng ngừa
- Quản lý nguồn
- Giáo dục ý thức
Trang 23- Mùi hăng cay
• Nguồn ozon trong môi trường sống
- Khử trùng nước uống
- Làm mất mùi thực phẩm
- Dùng tẩy trắng sản phẩm
- Dụng cụ chiếu tia X, cực
tím
- Dụng cụ phóng điện
- Đèn nhiệt độ cao, đèn hơi, đèn thủy ngân
- Sát mặt biển
Trang 24- Niêm mạc hô hấp(+ dưới)
- Bỏng tại chỗ tiếp trên da
Trang 25- Xơ hóa phổi
- Già trước tuổi
- Tăng ung thư phổi
Trang 28HC mất chức năng chuyên chở O2
Lý do
Fe+2 thành Fe+3
- Tổn thương hệ thần kinh trung ương
Trang 29- Phù niêm mạc
- Phản ứng viêm
- Gây loét
- Phù phổi cấp
Trang 30nhiều lần trong ngày
- Rối loạn hô hấp
90ppm/10 phút
- Phù phổi cấp
Trang 31- Tổn thương nhu mô phổi
- MetHb cao trong máu
- Xơ hóa phổi
• Đề phòng ngộ độc NOX
- quản lý chất lượng không khí :
Nồng độ cho phép0,005mg /l
- Nguồn phát sinh NOx
- Chế bảo hộ lao động
- Đề phòng phù phổi xuất hiện trễ và biến chứng
xơ hóa phổi
Trang 32Dioxyt sulfua (SO 2 )
• Tính chất
- Là sản phẩm của đốt cháy
nhiên liệu chứa lưu huỳnh
- Là chất gây ô nhiễm không
khí hàng đầu, tạo mưa a xit
- Phản ứng chất rắn có trong khí quyển tạo a xit
và sản phẩm khác
- Tạo mù axit hoặc hỗn hợp thành mưa a xit
Trang 33- Thâm nhập hệ thống tuần hoàn
Trang 34Dioxyt sulfua (SO 2 )
Trang 35Dioxyt sulfua (SO 2 )
- Nguồn phát sinh,tiếp xúc
Trang 36- Ít tan trong nứoc
- Không bị hấp thu bởi
1.Cacbon oxyt
Trang 371.Cacbon oxyt (CO)
Trang 381.Cacbon oxyt (CO)
Trang 391.Cacbon oxyt (CO)
• Điều trị
Đưa khỏi nơi ô nhiễm
Duy trì dấu hiệu sinh tồn
Trang 40- Công nghiệp hóa chất
- Công ngệ luyện kim
- Chất xông hơi diệt chuột,
- Trong các đám cháy
- Trong một số loại thực phẩm:
măng khoai mỳ dứa
Trang 41- Tạo HbCN hồng cầu mất chức năng chuyên chở
O2
• Kích ứng da khi tiếp xúc trực tiếp ở nồng độ cao
Trang 422.Các cyanua và acide cyanhydric
- Suy nhược tinh thần
- Trương lực cơ yếu
- Hô hấp khó khăn
- Bệnh da dị ứng
Trang 43• Bảo hộ trong lao động
• Gdục dân chúng sử dụng thực phẩm có
CN
-• Có thuốc giải độc sẵn
Trang 44Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ TRONG NHÀ
Trang 46• Nhiên liệu sinh học
• Hút thuốc lá
• Sick building syndrome (SBS)
• Building related illness (BRI)
Trang 48Kiểm soát ô nhiễm không khí
• Các biện pháp quản lý chất lượng không
khí.
– Tăng cường hiệu lực pháp luật về kiểm soát
ô nhiễm không khí.
– Các biện pháp kiểm soát hành chính
– Quan trắc chất lượng không khí
• Các biện pháp qui hoạch
• Các biện pháp kỹ thuật
Trang 49Kiểm soát ô nhiễm không khí
không khí.