DUOC lý 1 THI NGÀY 15 10 2016 DUOC lý 1 THI NGÀY 15 10 2016 DUOC lý 1 THI NGÀY 15 10 2016 DUOC lý 1 THI NGÀY 15 10 2016 DUOC lý 1 THI NGÀY 15 10 2016 DUOC lý 1 THI NGÀY 15 10 2016 DUOC lý 1 THI NGÀY 15 10 2016 DUOC lý 1 THI NGÀY 15 10 2016 DUOC lý 1 THI NGÀY 15 10 2016 DUOC lý 1 THI NGÀY 15 10 2016 DUOC lý 1 THI NGÀY 15 10 2016 DUOC lý 1 THI NGÀY 15 10 2016 DUOC lý 1 THI NGÀY 15 10 2016 DUOC lý 1 THI NGÀY 15 10 2016 DUOC lý 1 THI NGÀY 15 10 2016
Trang 1Câu 1.
CÂU HỎI MINH HỌA MÔN DƯỢC LÝ 1
(Nội dung chỉ mang tính chất tham khảo)
MÃ ĐỀ CƯƠNG: TCDD062
Các quá trình dược động học không bao gồm:
A Hấp thu
B Phân phối
C Tích lũy
D Thải trừ
Câu 2 Kể tên 4 quá trình dược động học:
A Hấp thu, Phân phối, Chuyển hóa, Thải trừ
B Hấp thu, Phân bố, Chuyển hóa, Thải trừ
C Cả A, B đều đúng
D Cả A, B đều sai
Câu 3 Chọn câu sai:
A Giai đoạn đầu tiên khi thuốc vào cơ thể là quá trình hấp thu
B Qúa trình hấp thu chỉ xảy ra ở đường tiêu hóa
C Hấp thu chịu ảnh hưởng của dạng bào chế
D Hấp thu qua đường tiêm xảy ra nhanh hơn đường uống
Câu 4 Nói về độ hòa tan của thuốc đặc điểm nào sau đây là đúng
A Dạng dịch treo là dễ hấp thu nhất
B Dạng dung dịch nước dễ hấp thu nhất
C Dạng dung dịch dầu dễ hấp thu nhất
D Các dạng thuốc đều hấp thu như nhau
Câu 5 Chọn câu sai:
A pH tại chỗ hấp thu ảnh hưởng đến độ ion hoá và độ tan của thuốc
B Nồng độ càng cao càng hấp thu nhanh
C Diện tích vùng hấp thu càng lớn thì hấp thu càng nhanh
D Nồng độ càng thấp càng dễ hấp thu
Câu 6.AMPc, GMPc được gọi là
A Chất truyền tin thứ 1
B Chất truyền tin thứ 2
C Ligand
D Tất cả sai
Câu 7 Đối kháng dược lý là
A.Tương tác làm tăng tác dụng
B Xảy ra trên hai receptor khác nhau
C Xảy ra trên cùng một receptor
D.Chất đối kháng sẽ gắn trực tiếp lên chất bị đối kháng
Câu 8 Tương tác giữa naloxon và morphin là đối kháng
A.Đối kháng dược lý cạnh tranh
B Đối kháng dược lý không cạnh tranh
C Đối kháng sinh lý
D.Đối kháng hóa học
Câu 9 Dimecaprol và chì, kim loại nặng là tương tác:
A Đối kháng dược lý cạnh tranh
1
Trang 2B Đối kháng dược lý không cạnh tranh
C Đối kháng sinh lý
D Đối kháng hóa học
2
Trang 3Câu 10 Tác động hiệp lực bổ sung là
A 2=1+1
B 2>1+1
C 2=1+0
D 2<1+1
Câu 11 Ý nghĩa của một thuốc có tác dụng chọn lọc
A Gíup cho việc điều trị trở nên dễ dàng hơn
B Gíup cho việc điều trị hiệu quả hơn
C Gíup cho việc điều trị ít tác dụng phụ
D Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 12 Thay đổi tác dụng dược lý của thuốc liên quan đến
A Thay đổi về đặc điểm của thuốc
B Thay đổi về đối tượng dùng thuốc
C Câu A, B sai
D Câu A, B đúng
Câu 13 Thay đổi cấu trúc của thuốc có thể
A Chỉ thay đổi dược lực của thuốc
B Luôn luôn thay đổi dược động của thuốc
C Có thể thay đổi dược lực hoặc dược động của thuốc
D Tất cả đều đúng
Câu 14 Tác dụng hồi phục của thuốc là tác dụng
A Sau khi chuyển hóa và thải trừ, thuốc sẽ trả lại trạng thái sinh lý bình thường cho cơ thể
B Để lại những trạng thái hoặc di chứng sau khi thuốc đã được chuyển hóa và thải trừ C.Tác dụng gây tê của Lidocain
D A, C đúng
Câu 15 Tác dụng không hồi phục của thuốc là tác dụng
A Sau khi chuyển hóa và thải trừ, thuốc sẽ trả lại trạng thái sinh lý bình thường cho cơ thể
B Để lại những trạng thái hoặc di chứng sau khi thuốc đã được chuyển hóa và thải trừ
C Tác dụng gây tê của Lidocain
D A, C đúng
Câu 16 Chọn phát biểu Đúng
A Thuốc mê là thuốc ức chế không hồi phục hệ thần kinh TW ở liều điều trị
B Tất cả thuốc mê đều trải qua 4 giai đoạn tác dụng
C A, B đúng
D A, B đều sai
Câu 17 Thuốc mê:
A Ức chế không hồi phục hệ thần kinh TW ở liều điều trị
B Làm mất ý thức cảm giác và phản xạ
C Làm xáo trộn chức năng hô hấp
D Làm xáo trộn chức năng tuần hoàn
Câu 18 Chọn phát biểu Đúng
A Thuốc mê hô hấp đào thải qua phổi
Trang 4B Thuốc mê đường tiêm thường ở dạng răn hòa tan thành dung dịch
C Thuốc mê đường tiêm thường đảo thải qua phôi
D Thuốc mê đường hô hấp sử dụng trong những ca phẫu thuật kéo dài Câu 19 Thứ tự ức chế của thuốc mê:
Trang 5A Vỏ não dưới vỏ não tủy
sống B Dưới vỏ não vỏ não
tủy sống C Vỏ não tủy
sống dưới vỏ não D Tủy sống
dưới vỏ não Vỏ não
Câu 20 Biểu hiện của thuốc mê
A An thần
B Suy giảm ý thức
C Vô cảm tạm thời
D Tất cả đúng
Câu 21 Thời gian gây mê phụ thuộc vào
A Mức độ nhạy cảm của nơron thần kinh với thuốc mê
B Liều lượng thuốc mê sử dụng
C A và B đúng
D A và B sai
Câu 22 Tiêu chuẩn một thuốc mê lý tưởng:
A Khỏi phát nhanh êm dịu, phục hồi nhanh
B Nhanh chóng đạt được độ mê nông
C Khoảng an toàn hẹp
D Tất cả đúng
Câu 23 Thuốc mê tĩnh mạch:
A Thuốc thường ở thể rắn
B Đưa vào cơ thể qua đường tiêm
C Ít giảm đau và giãn cơ
D Tất cả đúng
Câu 24 Tai biến sau gây mê
A Rung tâm thất
B Hạ huyết áp
C Suy tim
D Co thắt thanh quản
Câu 25 Diazepam thuộc nhóm thuốc tiền mê phân loại nào
A An thần
B Liệt đối giao cảm
C Giãn cơ
D Giảm đau
Câu 26 Atropin thuộc nhóm thuốc tiền mê phân loại nào
A An thần
B Liệt đối giao cảm
C Giãn cơ
D Giảm đau
Câu 27 Chọn phát biểu Đúng
A Midazolam thuộc nhóm thuốc tiền mê phân loại giảm đau
B Succinylcholin thuộc nhóm thuốc tiền mê phân loại gián cơ
C A đúng, B sai
D A sai, B đúng
Câu 28 Đặc điểm nào sau đây là SAI khi nói về hệ giao cảm
A Sợi tiền hạch ngắn
B Chất dẫn truyền được phóng thích ở sợi tiền hạch là norepinephrin
C Sợi hậu hạch dài
Trang 64 DUOC LÝ 1 THI NGAY 15-10-16
D Thụ thể là alpha và beta
Câu 29 Đặc điểm nào sau đây là SAI khi nói về hệ phó giao cảm
A Sợi tiền hạch ngắn
B Chất dẫn truyền được phóng thích ở sợi tiền hạch là acetylcholin
C Sợi hậu hạch ngắn
D Thụ thể là muscarinic và nicotinic
Câu 30 Chọn phát biểu đúng
A Norepinephrine được sản xuất ở đầu mút các sợi hậu hạch giao cảm
B Norepinephrine được phân hủy tại các hạch bởi men COMT
C A, B đúng
D A đúng, B sai
Câu 31 Chọn phát biểu Đúng
A Adrenalin được sản xuất ở vỏ thượng thận
B Dopamin được sản xuất phần lớn ở vỏ thượng thận
C Norepinephrine được sản xuất ở đầu mút các sợi tiền hạch giao cảm
D Acetylcholin được phóng thích ở đầu mút các sợi tiền hạch giao cảm
Câu 32 Norepinephrin chuyển thành epinephrine nhờ enzim
A TH
B AADC
C DBH
D PNMT
Câu 33 80% norepinephrin chuyển thành epinephrine ở
A Sợi hậu hạch
B Tủy thượng thận
C Sợi tiền hạch
D Vỏ thượng thận
Câu 34 Chọn phát biểu Đúng
A Norepinephrine phóng thích ở thận tác dụng kéo dài hơn so với norepinephrin
phóng thích ở các hạch giao cảm
B Norepinephrine ở thận chuyển thành epinephrine khoảng 60%
C A đúng, B sai
D A, B đúng
Câu 35 Nguyên liệu để chuyển hóa thành norepinephrine là
A Tyrosin
B Dopa
C Dopamin
D Epinephrine
Câu 36 Chọn phát biểu Đúng
A MAO là enzim phân hủy norepinephrin chủ yếu ở sợi hậu hạch
B COMT là phân hủy norepinephrin chủ yếu ở sợi tiền hạch
D A, B đúng
C A đúng, B sai
Câu 37 Chọn phát biểu Đúng
A COMT là enzim phân hủy norepinephrin ở ngoại biên
B Epinephrin được tái nhập trở lại sợi tiền hạch
C A, B đúng
D A đúng, B sai
Câu 38 Dopamin liều cao tác dụng tại vị trí
Trang 7A D1
B Beta 1
C Alpha 1
D Alpha 2
Câu 39 Tác dụng của Dopamin liều thấp
A Giãn mạch thận
B Tăng tần số tim
C Co mạch
D Tăng glucose máu
Câu 40 Tác dụng của Dopamin liều trung bình
A Giãn mạch thận
B Tăng tần số tim
C Co mạch
D Tăng glucose máu
Câu 41 Tác dụng tăng glucose máu của adrenalin là do
A Kích hoạt phospholipase C
B Kích thích tăng nồng độ Calci nội bào
C Ức chế adenylyl cylase
D Kích thích adenylyl cylase
Câu 42 Chọn phát biểu Đúng
A Liều cao adrenalin làm tăng độ lọc cầu thận
B Adrenalin làm giãn đồng tử do co cơ tia
C A sai, B đúng
D A đúng, B sai
Câu 43 Thuốc đối kháng trên hệ phó giao cảm được chỉ định điều trị hen phế quản
A Atropin
B Ipratropium
C Scopolamin
D Pilocarpin
Câu 44 Thuốc tác dụng trên hệ phó giao cảm dùng trong điều trị tăng nhãn áp
A Atropin
B Bethanechol
C Scopolamin
D Pilocarpin
Câu 45 Thuốc tác dụng trên hệ phó giao cảm dùng trong điều trị Parkinson
A Atropin
B Bethanechol
C Scopolamin
D Pilocarpin
Câu 46 Thuốc tác dụng trên hệ phó giao cảm dùng trong nhãn khoa để soi đáy mắt
A Atropin
B Bethanechol
C Scopolamin
D Pilocarpin
Câu 47 Thuốc đồng vận trực tiếp trên hệ phó giao cảm
A Edrophonium
Trang 86 DUOC LÝ 1 THI NGAY 15-10-16
B Pilocarpin
C Neostigmin
D Scopolamin
Câu 48 Phát đồ điều trị lại cho bệnh nhân lao:
a 2SHRZ / 6HE
b 2SHRZE / 1HRZE / 5H 3 R 3 E 3
c 2HRZ / 4HR
d 3SE/6RH
Câu 49 Giai đoạn lao nhiễm:
a Còn gọi là thể hoạt động
b Khi mất thăng bằng giữa khả năng gây bệnh của vi khuẩn lao và sức đề kháng của
cơ thể
c Bệnh không biểu hiện ra ngoài
d Còn gọi là lao bệnh
Câu 50 Giai đoạn lao nhiễm, chọn câu sai :
a Còn gọi là thể tiềm ẩn
b Bệnh không thể hiện ra ngoài
c Chiếm 10% trường hợp
d Tất cả sai
Câu 51 Chọn phát biểu Đúng
A Giai đoạn lao bệnh còn gọi là thể hoạt động
B Giai đoạn lao nhiễm là thể tiềm ẩn
C A đúng, B sai
D A, B đúng
Câu 52 M Tuberculosis còn gọi là:
a Cầu khuẩn kháng cồn acid
b Trực khuẩn kháng cồn acid
c Cầu khuẩn Hansen
d Trực khuẩn Hansen
Câu 53 Đối tượng cần lưu ý khi sử dụng tetracyclin:
A Phụ nữ mang thai
B Trẻ < 8 tuổi
C Phụ nữ cho con bú
D Tất cả đều đúng
Câu 54 Độc tính của Quinolon cần lưu ý:
A Vàng răng ở trẻ nhỏ
B Độc với gan và gây sỏi thận
C Tổn thương gót chân
D Câu A và C đúng
Câu 55 Lưu ý khi sử dụng các kháng sinh nhóm tetracyclin:
A Dễ gây thiếu máu tán huyết
B Không dùng kèm với sắt, magie
C Nên dùng với chất gây kềm hóa nước tiểu
D Nên sử dụng nhiều nước
Trang 9Câu 56 Kháng sinh đặc hiệu trên trực khuẩn mũ xanh:
A Imipenem
B Vancomycin
C Clindamycin
D Azithromycin
Câu 57 Chọn phát biểu Đúng
A Ampicillin bị phân hủy bởi enzim beta-lactamase
B Ampicillin phối hợp với subactam để mở rộng phố kháng khuẩn
C A, B Đúng
D A đúng, B Sai
Câu 58 Vi khuẩn đề kháng sulfamid bằng cách:
A Tạo men lactamase phân hủy thuốc
B Thay đổi điểm tác động trên màng vi khuẩn
C Thay đổi tính thấm với sulfamid hoặc vi khuẩn không sử dụng PABA
D Bơm thoát dòng kháng sinh ra khỏi tế bào
Câu 59 Nguyên tắc dùng kháng sinh, ngoại trừ:
A Chỉ dùng khi có nhiễm khuẩn
B Dùng càng sớm càng tốt
C Dùng đủ thời gian, khi hết sốt phải ngưng thuốc ngay
D Bệnh thương hàn nặng phải dùng liều thấp tăng dần
Câu 60 Lưu ý khi sử dụng kháng sinh:
A Sử dụng kháng sinh khi có nhiễm khuẩn và virus
B Bệnh thương hàn nặng dùng liều cao ngay từ đầu
C Dùng đúng liều điều trị ngay từ đầu
D Cần phối hợp kháng sinh khi nhiễm trùng nhẹ
Câu 61 Phối hợp kháng sinh khi:
A Hai kháng sinh cùng độc tính
B Nhiễm khuẩn do nhiều vi khuẩn gây ra
C Hai kháng sinh hiệp đồng đối kháng
D Phối hợp khi bị nhiễm virus
Câu 62 Trường hợp không nên phối hợp kháng sinh:
A Amoxicillin + acid clavulanic
B Penicilin + tetracyclin
C Penicilin + streptomycin
D Trimethoprim + sulfamethoxazol
Câu 63 Ức chế thành lập dipeptide là cơ chế tác dụng của:
A Cycloserin
B Vancomycin
C Bacitracin
D Penicillin
Câu 64 Kháng sinh ức chế sự thành lập của peptidoglycan
A Tetracyclin
B Clindamycin
C Polymyxin
D Spiramycin
Câu 65 Vancomycin, Bacitracin, Ristocetin ức chế:
A Dipeptid
B Transpeptidase
Trang 108 DUOC LÝ 1 THI NGAY 15-10-16
C Transglycosidase
D Transaminase
Câu 66 Cefixim ức chế:
A Dipeptid
B Transpeptidase
C Transglycosidase
D Transaminase
Câu 67 Chọn phát biểu Đúng
A Vancomycin không có phổ kháng khuẩn trên vi khuẩn Gr (+)
B Vancomycin chỉ định trong viêm ruột kết giả mạc
C A đúng, B sai
D A sai, B Sai
Câu 68 Kháng sinh có phổ kháng khuẩn chủ yếu trên Gr (+)
A Cephalosporin thế hệ I
B Cephalosporin thế hệ IV
C Aminosid
D Acid nalidixic
Câu 69 Chọn phát biểu Đúng
A Cephalosporin thế hệ IV tác động chủ yếu trên Gr (-)
B Cephalosporin thế hệ I bị phân hủy bởi cephalosporinase
C A, B đúng
D A sai, B đúng
Câu 70 Nguồn gốc nhóm Aminosid:
A Loài penicillum notatum
B Loài Cephalosporium
C Loài Streptomyces
D Tất cả sai
Câu 71 Kháng sinh nhóm aminosid:
A Streptomycin, Spiramycin, Neomycin
B Erythromycin, Azithromycin, Clarithromycin
C Streptomycin, Amikacin, Neomycin
D Tetracyclin, Minocyclin, Doxycyclin
Câu 72 Kháng sinh nhóm Macrolid:
A Streptomycin, Spiramycin, Neomycin
B Erythromycin, Azithromycin, Clarithromycin
C Streptomycin, Amikacin, Neomycin
D Tetracyclin, Minocyclin, Doxycyclin
Câu 73 Để giảm độc tính của sulfamid trên thận, cần:
A Uống đủ nước, kềm hóa nước tiểu
B Uống đủ nước, acid hóa nước tiểu
C A đúng B sai
D A sai B đúng
Câu 74 Không nên phối hợp sulfamid với các thuốc, ngoại trừ:
A Antivitamin K
B Sulfamid hạ đường huyết đường uống
C Pyrimethamin
D Thuốc acid hóa nước tiểu
Câu 75 Sulfamid hấp thu chậm, tác động ở lòng ruột:
Trang 11A Sulfamethoxazol
B Sulfasalazin
C Sulfadiazin bạc
D Sulfadoxin
Câu 76 Sulfamid sử dụng tại chỗ:
A Sulfamethoxazol
B Sulfasalazin
C Sulfadiazin bạc
D Sulfadoxin
Câu 77 Chọn phát biểu Đúng
A Tất cả các sulfamid đều có nguồn gốc từ tự nhiên
B Nhóm sulfamid không có hiện tượng đề kháng chéo
C Nhóm sulfamid ít có tác dụng trên thận
D Nhóm sulfamid được đào thải ở thận
Câu 78 Chất trung gian hóa học nào liên quan đến đống vón tiểu cầu
A PGE2α
B Thromboxan A2
C PGI
D PGD2
Câu 79 Chất trung gian hóa học nào đối kháng với Thromboxan A2
A PGE2α
B PGH2
C PGI2
D PGD2
Câu 80 NSAID giảm đau đơn thuần
A Paracetamol
B Floctafenin
C Piroxicam
D Acid mefenamic
Câu 81 Hoạt chất nào sau đây có tác dụng giảm đau mạnh nhất
A Diclofenac
B Indomethacin
C Meloxicam
D Piroxicam
Câu 82 Chất có tác dụng đổi kháng IL-1
A Glucosamin
B Meloxicam
C Acid mefenamic
D Indomethacin
Câu 83 NSAID ức chế chọn lọc trên COX2
A Celecoxib
B Diclofenac
C Ibuprofen
D Aspirin
Câu 84 NSAID nào được chứng minh giảm rõ rệt triệu chứng viêm khớp Gout
A Indomethacin
Trang 12B Diclofenac
C Ibuprofen
Trang 13D Aspirin
Câu 85 Thromboxan A2 có mặt ở
A Nội mạc mạch
B Niêm mạc dạ dày
C Tiểu cầu
D Thận
Câu 86 NSAID thận trọng sử dụng trên bệnh nhân hen phế quản do gây tồn đọng
A.Leucotrien
B Bradykinin
C Interleukin
D Krakinin
Câu 87 Chọn phát biểu Đúng
A NSAID chọn lọc trên COX1 ít tác dụng phụ trên dạ dày chủ yếu có tác dụng phụ trên đông máu
B NSAID có tác dụng ức chế tổng hợp leucotrien
C A đúng, B sai
D A, B sai
Câu 88 Enzim chuyển acid uric thành allantoin
A Uricase
B Xanthin oxidase
C Peroxidase
D Deaminases
Câu 89 Enzim chuyển xanthin thành acid uric
A Uricase
B Xanthin oxidase
C Peroxidase
D Deaminases
Câu 90 Chất trực tiếp chuyển hóa thành acid uric
A Hypoxanthin
B Xanthin
C Inosin
D Purin
Câu 91 Chất trực tiếp chuyển hóa thành Hypoxanthin
A Hypoxanthin
B Xanthin
C Inosin
D Purin
Câu 92 Cơ chế tác dụng của Allupurinol
A Ức chế tái hấp thu acid uric ở ống thận
B Ức chế tổng hợp acid uric
C Chuyển acid uric thành chất dễ tan
D Ức chế IL-1
Câu 93 Nguyên nhân quan trọng nhất của bệnh loét dạ dày tá tràng là:
A Acid clohydric
B Pepsin
C Xoắn khuẩn Helicobacter pylori
D Tất cả sai
Trang 1411 DUOC LÝ 1 THI NGAY 15-10-16 Câu 94 Hélicobacter Pylori (HP) gây viêm dạ dày mạn tính nhất là ở:
A.Tá tràng
B.Hang vị
C.Ruột non
D.Hổng tràng
Câu 95 Các thuốc tăng cường yếu tố bảo vệ, ngoại trừ:
A Sucralfat
B Bismuth
C Misoprostol
D Magnesi hydroxyd
Câu 96 Thuốc kháng acid:
A Tác dụng trung hoà acid trong dịch vị
B Nâng pH của dạ dày lên gần 4
C Tạo điều kiện thuận lợi cho tái tạo niêm mạc
D Tất cả đúng
Câu 97 Thuốc kháng acid thường dùng có chứa:
A Nhôm và magnesi
B Natri bicarbonat
C Magnesi carbonat
D Magnesi trisilicat
Câu 98 Tác dụng phụ của Natribicarbonat:
A Tác dụng nhuận tràng
B Tác dụng táo bón
C Hiện tượng tiết acid hồi ứng
D Không câu nào đúng
Câu 99 Dùng thuốc kháng acid tốt nhất là:
A Sau khi ăn
B Ngay trước khi ăn
C Sau bữa ăn 1-3h
D Trước ăn 30 phút
Câu 100 Thuốc kháng acid có tác dụng nâng PH dạ dày lên gấp:
A 2 lần
B 3 lần
C 4 lần
D 5 lần
Câu 101 Yếu tố hủy hoại là
A Bicarbonat
B Somastostatin
C Pepsin
D Prostaglandin
Câu 102 Yếu tố hủy hoại, chọn câu sai
A Gastrin