chính vào y u t nào ến thức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì?. ười khắc: Ảnh hưởng của chu kỳ sinh ng dùng
Trang 1T NG H P CÂU H I NG N D ỔNG HỢP CÂU HỎI NGẮN DƯỢC LÝ 1 ỢP CÂU HỎI NGẮN DƯỢC LÝ 1 ỎI NGẮN DƯỢC LÝ 1 ẮN DƯỢC LÝ 1 ƯỢP CÂU HỎI NGẮN DƯỢC LÝ 1 C LÝ 1 -DL 001 -
1 Ki n th c d ến thức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào c lý h c đ ọc được ứng dụng trong hai hướng chính nào ược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào c ng d ng trong hai h ụng trong hai hướng chính nào ướng chính nào ng chính nào
Khám phá phát tri n thu c m iển thuốc mới ốc mới ới
S d ng thu c an toàn – h p lý – hi u qu cho b nh nhânử dụng thuốc an toàn – hợp lý – hiệu quả cho bệnh nhân ụng thuốc an toàn – hợp lý – hiệu quả cho bệnh nhân ốc mới ợp lý – hiệu quả cho bệnh nhân ệu quả cho bệnh nhân ả cho bệnh nhân ệu quả cho bệnh nhân
2 V tr li u đ nh nghĩa d ề trị liệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ị liệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ị liệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào c lý h c? ng d ng d ọc được ứng dụng trong hai hướng chính nào Ứng dụng dược lý? ụng trong hai hướng chính nào ược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào c lý?
Dượp lý – hiệu quả cho bệnh nhânc lý h c là khoa h c nghiên c u các ch t đứu các chất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ượp lý – hiệu quả cho bệnh nhân ử dụng thuốc an toàn – hợp lý – hiệu quả cho bệnh nhân ụng thuốc an toàn – hợp lý – hiệu quả cho bệnh nhânc s d ng đ phòng ng a, ch n ển thuốc mới ừa, chẩn ẩn đoán và đi u tr b nh (Slide 19 - Dều trị bệnh (Slide 19 - Dược lý học) ị bệnh (Slide 19 - Dược lý học) ệu quả cho bệnh nhân ượp lý – hiệu quả cho bệnh nhânc lý h c)
3 V tr li u, d ề trị liệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ị liệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào c lý h c đ ọc được ứng dụng trong hai hướng chính nào ược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào c đ nh nghĩa là ị liệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý?
Khoa h c nghiên c u các ch t đứu các chất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ượp lý – hiệu quả cho bệnh nhân ử dụng thuốc an toàn – hợp lý – hiệu quả cho bệnh nhân ụng thuốc an toàn – hợp lý – hiệu quả cho bệnh nhânc s d ng đ phòng ng a, chu n đoán và đi u trển thuốc mới ừa, chẩn ẩn ều trị bệnh (Slide 19 - Dược lý học) ị bệnh (Slide 19 - Dược lý học)
b nh.ệu quả cho bệnh nhân
4 Thu c mu n th hi n tác đ ng, thu c ph i th a mãn đi u ki n gì? ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ộng, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ải thỏa mãn điều kiện gì? ỏa mãn điều kiện gì? ề trị liệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý?
Có ái l c g n k t v i th th ực gắn kết với thụ thể ắn kết với thụ thể ết với thụ thể ới ụng thuốc an toàn – hợp lý – hiệu quả cho bệnh nhân ển thuốc mới
Sau khi g n k t gây ho t tính b n th (Slide 24 - Dắn kết với thụ thể ết với thụ thể ạt tính bản thể (Slide 24 - Dược lý học) ả cho bệnh nhân ển thuốc mới ượp lý – hiệu quả cho bệnh nhânc lý h c)
5 Hai h ướng chính nào ng nghiên c u c a D ức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ủa Dược lý học ược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào c lý h c ọc được ứng dụng trong hai hướng chính nào
Dượp lý – hiệu quả cho bệnh nhânc đ ng h c (PK) là môn h c nghiên c u tác đ ng c a c th lên trên thu c: A, D,ứu các chất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ủa cơ thể lên trên thuốc: A, D, ơ thể lên trên thuốc: A, D, ển thuốc mới ốc mới
M, E
Dượp lý – hiệu quả cho bệnh nhân ực gắn kết với thụ thể.c l c h c (PD) là môn h c nghiên c u tác đ ng c a thu c lên c th ứu các chất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ủa cơ thể lên trên thuốc: A, D, ốc mới ơ thể lên trên thuốc: A, D, ển thuốc mới
6 Thu c tác d ng t ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ụng trong hai hướng chính nào ương đương là như thế nào? ng đ ương đương là như thế nào? ng là nh th nào? ư ến thức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào
7 Theo nguyên t c,các thu c cho tác đ ng t ắc,các thuốc cho tác động tương đương khi nào? ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ộng, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ương đương là như thế nào? ng đ ương đương là như thế nào? ng khi nào?
Tươ thể lên trên thuốc: A, D,ng đươ thể lên trên thuốc: A, D,ng sinh h c ???
8 Theo quy đ nh, hai thu c đ ị liệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào c g i là t ọc được ứng dụng trong hai hướng chính nào ương đương là như thế nào? ng đ ương đương là như thế nào? ng khi nào? (khác bi t ệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? nhau không quá x v các thông ề trị liệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? s y) ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì?
Khác bi t ko quá 20% v các thông s F, Cmax, Tmaxệu quả cho bệnh nhân ều trị bệnh (Slide 19 - Dược lý học) ốc mới
9 Đ nh nghĩa ng n g n v d ị liệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ắc,các thuốc cho tác động tương đương khi nào? ọc được ứng dụng trong hai hướng chính nào ề trị liệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào c lý th i kh c: nh h ời khắc: Ảnh hưởng của chu kỳ sinh ắc,các thuốc cho tác động tương đương khi nào? Ảnh hưởng của chu kỳ sinh ưởng của chu kỳ sinh ng c a chu kỳ sinh ủa Dược lý học.
h c đ n tác đ ng d ọc được ứng dụng trong hai hướng chính nào ến thức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ộng, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào c lý c a ủa Dược lý học thu c ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì?
Dượp lý – hiệu quả cho bệnh nhânc lý di truy n: m i liên h c u t o di truy n c a cá th v i đáp ng c a cá th ều trị bệnh (Slide 19 - Dược lý học) ốc mới ệu quả cho bệnh nhân ất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ạt tính bản thể (Slide 24 - Dược lý học) ều trị bệnh (Slide 19 - Dược lý học) ủa cơ thể lên trên thuốc: A, D, ển thuốc mới ới ứu các chất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ủa cơ thể lên trên thuốc: A, D, ển thuốc mới
v i các thu cới ốc mới
Trang 2Dượp lý – hiệu quả cho bệnh nhânc lý c nh giác: thu th p, đánh giá có h th ng các ph n ng có h i liên quan ả cho bệnh nhân ập, đánh giá có hệ thống các phản ứng có hại liên quan ệu quả cho bệnh nhân ốc mới ả cho bệnh nhân ứu các chất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ạt tính bản thể (Slide 24 - Dược lý học)
đ n vi c dùng thu c trong c ng đ ngết với thụ thể ệu quả cho bệnh nhân ốc mới ồng
Dượp lý – hiệu quả cho bệnh nhânc lâm sàng: ng d ng ki n th c dứu các chất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ụng thuốc an toàn – hợp lý – hiệu quả cho bệnh nhân ết với thụ thể ứu các chất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ượp lý – hiệu quả cho bệnh nhânc lý và y sinh h c nh m t i u hóa vi c s ằm tối ưu hóa việc sử ốc mới ư ệu quả cho bệnh nhân ử dụng thuốc an toàn – hợp lý – hiệu quả cho bệnh nhân
d ng thu c trong đi u tr và phòng b nh.ụng thuốc an toàn – hợp lý – hiệu quả cho bệnh nhân ốc mới ều trị bệnh (Slide 19 - Dược lý học) ị bệnh (Slide 19 - Dược lý học) ệu quả cho bệnh nhân
10.Thu c có nhi u d ng: r n, l ng, khí Ví d thu c th khí ? ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ề trị liệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ạng: rắn, lỏng, khí Ví dụ thuốc ở thể khí ? ắc,các thuốc cho tác động tương đương khi nào? ỏa mãn điều kiện gì? ụng trong hai hướng chính nào ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ởng của chu kỳ sinh ể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì?
Thu c th khí: NO, N2O (nitrous oxid)ốc mới ở thể khí: NO, N2O (nitrous oxid) ển thuốc mới
11.C ười khắc: Ảnh hưởng của chu kỳ sinh ng đ tác đ ng d ộng, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ộng, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào c lý c a m t thu c đ ủa Dược lý học ộng, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào c quy t đ nh tùy thu c ến thức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ị liệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ộng, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? chính vào y u t nào ến thức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì?
Kh năng g n k t v i receptor ???ả cho bệnh nhân ắn kết với thụ thể ết với thụ thể ới
12.Nêu tên và v trí tác đ ng các giai đo n trong gây mê ị liệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ộng, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ạng: rắn, lỏng, khí Ví dụ thuốc ở thể khí ?
Giai đo n 1: ạng: rắn, lỏng, khí Ví dụ thuốc ở thể khí ?
(Giai đo n gi m đau) ạng: rắn, lỏng, khí Ví dụ thuốc ở thể khí ? ải thỏa mãn điều kiện gì?
Làm suy nhượp lý – hiệu quả cho bệnh nhânc các trung khu v não (vùng trán và vở thể khí: NO, N2O (nitrous oxid) ỏ não (vùng trán và vỏ ỏ não (vùng trán và vỏnão liên h p) ợp lý – hiệu quả cho bệnh nhân m t d n c m giác đau (đau, nóng, l nh)ất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ần cảm giác đau (đau, nóng, lạnh) ả cho bệnh nhân ạt tính bản thể (Slide 24 - Dược lý học)
và ý th cứu các chất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn
Giai đo n 2: ạng: rắn, lỏng, khí Ví dụ thuốc ở thể khí ?
(Giai đo n kích thích) ạng: rắn, lỏng, khí Ví dụ thuốc ở thể khí ?
Suy nhượp lý – hiệu quả cho bệnh nhânc d n đ n v não không còn duy trì ho t năng cẫn đến vỏ não không còn duy trì hoạt năng ức ết với thụ thể ỏ não (vùng trán và vỏ ạt tính bản thể (Slide 24 - Dược lý học) ứu các chất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn
ch đ i v i trung khu ho t đ ng dết với thụ thể ốc mới ới ạt tính bản thể (Slide 24 - Dược lý học) ưới ỏ não (vùng trán và vỏ hung hăng,i v
r i lo n, ồng ạt tính bản thể (Slide 24 - Dược lý học) nói sảng, hô hâp không đều, ói mửa, các chất nôn cóthể lọt vào khí quản Nguy hiểm, cần tăng liều nhanh
Giai đo n 3: ạng: rắn, lỏng, khí Ví dụ thuốc ở thể khí ?
(Giai đo n ph u thu t) ạng: rắn, lỏng, khí Ví dụ thuốc ở thể khí ? ẫu thuật) ật)
c ch toàn b h th n kinh trung ng (ngo i tr hành
Ức chế toàn bộ hệ thần kinh trung ương (ngoại trừ hành ết với thụ thể ệu quả cho bệnh nhân ần cảm giác đau (đau, nóng, lạnh) ươ thể lên trên thuốc: A, D, ạt tính bản thể (Slide 24 - Dược lý học) ừa, chẩn
t y) ủa cơ thể lên trên thuốc: A, D, mất ý thức, phản xạ và giãn cơ vân
Giai đo n 4: ạng: rắn, lỏng, khí Ví dụ thuốc ở thể khí ?
(Giai đo n li t hành ạng: rắn, lỏng, khí Ví dụ thuốc ở thể khí ? ệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý?
t y) ủa Dược lý học.
c ch trung khu hô h p và v n m ch hành t y
Ức chế toàn bộ hệ thần kinh trung ương (ngoại trừ hành ết với thụ thể ất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ập, đánh giá có hệ thống các phản ứng có hại liên quan ạt tính bản thể (Slide 24 - Dược lý học) ở thể khí: NO, N2O (nitrous oxid) ủa cơ thể lên trên thuốc: A, D,
ngững thở và ngừng tim trong 3-4 phút
13.Nêu c ch m c đ t bào v c ch tác đ ng c a thu c mê ơng đương là như thế nào? ến thức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ộng, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ến thức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ề trị liệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ơng đương là như thế nào? ến thức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ộng, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ủa Dược lý học ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì?
C ch t bào: thay đ i tính th m cũa màng v i Na+ ơ thể lên trên thuốc: A, D, ết với thụ thể ết với thụ thể ổi tính thấm cũa màng với Na+ ất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ới ngăn ch n s kh c cặn sự khử cực ực gắn kết với thụ thể ử dụng thuốc an toàn – hợp lý – hiệu quả cho bệnh nhân ực gắn kết với thụ thể
C ch phân t : Tăng tính nh y c m c a GABA lên receptor GABAơ thể lên trên thuốc: A, D, ết với thụ thể ử dụng thuốc an toàn – hợp lý – hiệu quả cho bệnh nhân ạt tính bản thể (Slide 24 - Dược lý học) ả cho bệnh nhân ủa cơ thể lên trên thuốc: A, D, A tăng d n ẫn đến vỏ não không còn duy trì hoạt năng ứctruy n c ch và gi m ho t đ ng th n kinhều trị bệnh (Slide 19 - Dược lý học) ứu các chất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ết với thụ thể ả cho bệnh nhân ạt tính bản thể (Slide 24 - Dược lý học) ần cảm giác đau (đau, nóng, lạnh)
Tăng ho t hóa c a glycin lên kênh Cl- ạt tính bản thể (Slide 24 - Dược lý học) ủa cơ thể lên trên thuốc: A, D, tăng d n truy n c ch c t s ng vào r ẫn đến vỏ não không còn duy trì hoạt năng ức ều trị bệnh (Slide 19 - Dược lý học) ứu các chất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ết với thụ thể ốc mới ễ não
Trang 3Ketamin, nitrous ocid, xenon, cyclopropan: c ch receptor NMDA (N-methyl-D-ứu các chất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ết với thụ thể.aspartat)
14.Nêu 3 đi m khác bi t chính c a thu c mê so v i thu c tê ể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ủa Dược lý học ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ớng chính nào ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì?
Thu c mê ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? Thu c tê ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì?
1 Ức chế toàn bộ hệ thần kinh trung ương (ngoại trừ hànhc ch th n kinh trung ết với thụ thể ần cảm giác đau (đau, nóng, lạnh) ươ thể lên trên thuốc: A, D,ng
2 M t m i c m giác (đau, nóng, l nh), ất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ả cho bệnh nhân ạt tính bản thể (Slide 24 - Dược lý học)
m t ph n x ất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ả cho bệnh nhân ạt tính bản thể (Slide 24 - Dược lý học)
3 M t ý th c.ất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ứu các chất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn
4 Ít gây xáo tr n tu n hoàn, hô h p Ph c ần cảm giác đau (đau, nóng, lạnh) ất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ụng thuốc an toàn – hợp lý – hiệu quả cho bệnh nhân
h i hoàn toàn/ li u tr li u.ồng ều trị bệnh (Slide 19 - Dược lý học) ị bệnh (Slide 19 - Dược lý học) ệu quả cho bệnh nhân
1 Ức chế toàn bộ hệ thần kinh trung ương (ngoại trừ hànhc ch ng n giây th n kinh ết với thụ thể ần cảm giác đau (đau, nóng, lạnh)
c m giác.ả cho bệnh nhân
2 M t c m giác t m th i/ ti p ất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ả cho bệnh nhân ạt tính bản thể (Slide 24 - Dược lý học) ời/ tiếp ết với thụ thể.xúc
3 Không nh hả cho bệnh nhân ưở thể khí: NO, N2O (nitrous oxid)ng đ n ý th c.ết với thụ thể ứu các chất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn
4 Không nh hả cho bệnh nhân ưở thể khí: NO, N2O (nitrous oxid)ng đ n các ết với thụ thể
ho t đ ng khác.ạt tính bản thể (Slide 24 - Dược lý học)
15.Nêu 2 thu c tê th ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ười khắc: Ảnh hưởng của chu kỳ sinh ng dùng đ gây tê ngoài màng c ng ể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào
Lidocain 2% và bupivacain
Gây tê t y s ng: lidocain, tetracain, bupivacainủa cơ thể lên trên thuốc: A, D, ốc mới
Gây tê tĩnh m ch xa, bu c garo đ ngăn máu v tim: lidocain và prilocainạt tính bản thể (Slide 24 - Dược lý học) ển thuốc mới ều trị bệnh (Slide 19 - Dược lý học)
Gây tê t i ch : tetracain, lidocain, cocainạt tính bản thể (Slide 24 - Dược lý học) ỗ: tetracain, lidocain, cocain
Gây tê xuyên th mất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn : lidocain, procain, bupivacain
Gây tê vùng : lidocain, procain, bupivacain
Gây tê đám r i th n kinhốc mới ần cảm giác đau (đau, nóng, lạnh) : lidocain, procain, mepivacain, bupivacain, ropivacain, tetracain
16.Nêu tính ch t và ch đ nh c a Melatonin ất và chỉ định của Melatonin ỉ định của Melatonin ị liệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ủa Dược lý học.
Melatonin = N-acetyl-5-methoxytryptamin
Hormon tuy n tùng, đi u hòa chu kỳ gi c ngết với thụ thể ều trị bệnh (Slide 19 - Dược lý học) ất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ủa cơ thể lên trên thuốc: A, D,
Ch đ nhỉ định ị bệnh (Slide 19 - Dược lý học) : R i lo n chu kỳ gi c ngốc mới ạt tính bản thể (Slide 24 - Dược lý học) ất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ủa cơ thể lên trên thuốc: A, D,
17.Nêu 2 ch t trung gian hóa h c gây c m giác đau ất và chỉ định của Melatonin ọc được ứng dụng trong hai hướng chính nào ải thỏa mãn điều kiện gì?
Prostaglandin, Bradykinin
Trang 418.Nêu 4 ch t trung gian hóa h c gây kích thích nociceptor (th th nh n c m ất và chỉ định của Melatonin ọc được ứng dụng trong hai hướng chính nào ụng trong hai hướng chính nào ể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ật) ải thỏa mãn điều kiện gì? giác đau)
Nociceptor (receptor nh n c m đau)ập, đánh giá có hệ thống các phản ứng có hại liên quan ả cho bệnh nhân
Bradykinin, K+, H+, prostaglandin, histamin, serotonin, ch t Pất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn
19.Nêu ch đ nh chính c a Naltrexon ỉ định của Melatonin ị liệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ủa Dược lý học.
Nalorphin, naloxon, naltrexol: đi u tr ng đ c c p opioid, suy hô h p, cai nghi n, ều trị bệnh (Slide 19 - Dược lý học) ị bệnh (Slide 19 - Dược lý học) ất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ệu quả cho bệnh nhân
tr li u cho b nh nhân dùng opioid Phát hi n nghi n opioid.ị bệnh (Slide 19 - Dược lý học) ệu quả cho bệnh nhân ệu quả cho bệnh nhân ệu quả cho bệnh nhân ệu quả cho bệnh nhân
20.Nêu v trí tác đ ng c a các thu c gi m đau h ị liệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ộng, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ủa Dược lý học ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ải thỏa mãn điều kiện gì? ướng chính nào ng th n kinh ần kinh
Đ i kháng t i receptor 5-HT2ốc mới ạt tính bản thể (Slide 24 - Dược lý học)
Ngăn tái thu h i 5-HTồng
Ngăn phóng thích serotonin
c ch noron l ng gi a cu ng não
Ức chế toàn bộ hệ thần kinh trung ương (ngoại trừ hành ết với thụ thể ư ở thể khí: NO, N2O (nitrous oxid) ữa cuống não ốc mới
Serotonin = 5-hydroxytryptamin (5-HT)
21.Nêu 3 nhóm thu c gi m đau h ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ải thỏa mãn điều kiện gì? ướng chính nào ng th n kinh ần kinh
Amitryptallin: thu c ch ng tr m c m 3 vòngốc mới ốc mới ần cảm giác đau (đau, nóng, lạnh) ả cho bệnh nhân
Fluoxetin, Mirtazapine, Sertraline: c ch thu h i serotonin trung ứu các chất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ết với thụ thể ồng ở thể khí: NO, N2O (nitrous oxid) ươ thể lên trên thuốc: A, D,ng
22.Nêu c ch tác đ ng c a tubocurarin ơng đương là như thế nào? ến thức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ộng, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ủa Dược lý học.
Thu c giãn cốc mới ơ thể lên trên thuốc: A, D,
H huy t áp do histamin, c ch h chạt tính bản thể (Slide 24 - Dược lý học) ết với thụ thể ứu các chất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ết với thụ thể ạt tính bản thể (Slide 24 - Dược lý học)
Tranh ch p v i Acetylcholin, ngăn HT kh c c Thu c làm m m c xất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ới ử dụng thuốc an toàn – hợp lý – hiệu quả cho bệnh nhân ực gắn kết với thụ thể ốc mới ều trị bệnh (Slide 19 - Dược lý học) ơ thể lên trên thuốc: A, D, ươ thể lên trên thuốc: A, D,ng và li t ệu quả cho bệnh nhân
h ch: c ch s co th t c xạt tính bản thể (Slide 24 - Dược lý học) ứu các chất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ết với thụ thể ực gắn kết với thụ thể ắn kết với thụ thể ơ thể lên trên thuốc: A, D, ươ thể lên trên thuốc: A, D,ng b ng tác đ ng lên receptor Nằm tối ưu hóa việc sử M b n v n đ ng c ở thể khí: NO, N2O (nitrous oxid) ả cho bệnh nhân ập, đánh giá có hệ thống các phản ứng có hại liên quan ơ thể lên trên thuốc: A, D,
23.Nêu tác đ ng c a Atropin lên tim li u th p (0,4 mg) và li u cao (>1 mg) ộng, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ủa Dược lý học ởng của chu kỳ sinh ề trị liệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ất và chỉ định của Melatonin ề trị liệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý?
0,5 mg: gi m nh nh p tim, h i khô mi ng, gi m ti t m hôiả cho bệnh nhân ẹ nhịp tim, hơi khô miệng, giảm tiết mồ hôi ị bệnh (Slide 19 - Dược lý học) ơ thể lên trên thuốc: A, D, ệu quả cho bệnh nhân ả cho bệnh nhân ết với thụ thể ồng
1,0 mg: khô mi ng rõ, khát, nh p tim nhanh, giãn nh đ ng tệu quả cho bệnh nhân ị bệnh (Slide 19 - Dược lý học) ẹ nhịp tim, hơi khô miệng, giảm tiết mồ hôi ồng ử dụng thuốc an toàn – hợp lý – hiệu quả cho bệnh nhân
2,0 mg: nh p tim tăng, tr ng ng c, khô mi ng, giãn đ ng t rõ, khó đi u ti t nhìn ị bệnh (Slide 19 - Dược lý học) ốc mới ực gắn kết với thụ thể ệu quả cho bệnh nhân ồng ử dụng thuốc an toàn – hợp lý – hiệu quả cho bệnh nhân ều trị bệnh (Slide 19 - Dược lý học) ết với thụ thể
g nần cảm giác đau (đau, nóng, lạnh)
5,0 mg: các tri u ch ng trên rõ h n, khó phát âm và nu t, m t m i, nóng n y, đau ệu quả cho bệnh nhân ứu các chất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ơ thể lên trên thuốc: A, D, ốc mới ệu quả cho bệnh nhân ỏ não (vùng trán và vỏ ả cho bệnh nhân
đ u, da khô nóng, khó ti u, gi m nhu đ ng ru tần cảm giác đau (đau, nóng, lạnh) ển thuốc mới ả cho bệnh nhân
Trang 510,0 mg: các tri u ch ng trên rõ h n, m ch nhanh và y u, không nhìn rõ, da khô ệu quả cho bệnh nhân ứu các chất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ơ thể lên trên thuốc: A, D, ạt tính bản thể (Slide 24 - Dược lý học) ết với thụ thể.nóng và đ , th t đi u, o giác, mê s ng.ỏ não (vùng trán và vỏ ất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ều trị bệnh (Slide 19 - Dược lý học) ả cho bệnh nhân ả cho bệnh nhân
24.Thu c dùng đi u tr ng đ c thu c di t sâu r y h phosphat h u c ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ề trị liệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ị liệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ộng, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ộng, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ần kinh ọc được ứng dụng trong hai hướng chính nào ữu cơ ơng đương là như thế nào?
Ch t cất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ười/ tiếp ng đ i giao c m gián ti p lo i c ch không ph c h iốc mới ả cho bệnh nhân ết với thụ thể ạt tính bản thể (Slide 24 - Dược lý học) ứu các chất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ết với thụ thể ụng thuốc an toàn – hợp lý – hiệu quả cho bệnh nhân ồng
Tri u ch ng: tim ch m, co đ ng t , khó th , ch y nệu quả cho bệnh nhân ứu các chất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ập, đánh giá có hệ thống các phản ứng có hại liên quan ồng ử dụng thuốc an toàn – hợp lý – hiệu quả cho bệnh nhân ở thể khí: NO, N2O (nitrous oxid) ả cho bệnh nhân ướic b t, co gi t, tiêu ch yực gắn kết với thụ thể ả cho bệnh nhân
Gi i đ c:ả cho bệnh nhân
Dùng ch t tái sinh cholinesterase: pralidoxim, trimedoxim, obidoxim (ch hi u l c ất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ỉ định ệu quả cho bệnh nhân ực gắn kết với thụ thể.trong 24-48h đ u); atropin li u caoần cảm giác đau (đau, nóng, lạnh) ều trị bệnh (Slide 19 - Dược lý học)
25.Nêu s d ng tr li u c a ipratropium ử dụng trị liệu của ipratropium ụng trong hai hướng chính nào ị liệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ủa Dược lý học.
Kháng cholinergic tr hen suy n và COPDị bệnh (Slide 19 - Dược lý học) ễ
26.Li t kê 1 thu c s d ng tr li u Alzheimer và 1 thu c tr li u Parkinson ệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ử dụng trị liệu của ipratropium ụng trong hai hướng chính nào ị liệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ị liệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? thu c nhóm thu c tác đ ng lên ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ộng, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? th n kinh th c v t ần kinh ực vật ật)
Alzheimer: thu c kháng cholinergic: tacrin, donepezil, rivastigmin, galantamin.ốc mớiKhác: Donepezil; Memantin ( c ch receptor NMDA), Vitamin E, Selegilin, Estrogen, ứu các chất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ết với thụ thể.Egb 761
Parkinson: kháng cholinergic: trihexyphenidyl, benzotropin mesylat (thười/ tiếp ng dùng), Biperiden, Orphenadrin
Khác: Levodopa (dopa có th qua hàng rào máu não, kh carboxyl thành dopamin ển thuốc mới ử dụng thuốc an toàn – hợp lý – hiệu quả cho bệnh nhân
nh enzyme dopa dercarboxylase có não); Bromocriptin (ch v n receptor ời/ tiếp ở thể khí: NO, N2O (nitrous oxid) ủa cơ thể lên trên thuốc: A, D, ập, đánh giá có hệ thống các phản ứng có hại liên quan
dopaminergic, ch t khác: apomorphin, lisurid, pramipexol, ropinirol); Seleginin và ất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn rasagilin ( c ch monoamine oxidase – IMAO); Amantamin (ko rõ c ch ); Tolcabonứu các chất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ết với thụ thể ơ thể lên trên thuốc: A, D, ết với thụ thể
và Entacapon ( c ch COMT)ứu các chất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ết với thụ thể
27.Nêu đ c tính c a alkaloid n m c a gà lên tim m ch ộng, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ủa Dược lý học ất và chỉ định của Melatonin ực vật ạng: rắn, lỏng, khí Ví dụ thuốc ở thể khí ?
Tr đau n a đ u Gây co m ch kéo dài nên CCĐ v i b nh m ch vành, b nh m ch ị bệnh (Slide 19 - Dược lý học) ử dụng thuốc an toàn – hợp lý – hiệu quả cho bệnh nhân ần cảm giác đau (đau, nóng, lạnh) ạt tính bản thể (Slide 24 - Dược lý học) ới ệu quả cho bệnh nhân ạt tính bản thể (Slide 24 - Dược lý học) ệu quả cho bệnh nhân ạt tính bản thể (Slide 24 - Dược lý học)não, b nh m ch ngo i biên.ệu quả cho bệnh nhân ạt tính bản thể (Slide 24 - Dược lý học) ạt tính bản thể (Slide 24 - Dược lý học)
Quá li u Ergotamin gây co m ch m nh kéo dài gây thi u máu c c b , ho i t chi.ều trị bệnh (Slide 19 - Dược lý học) ạt tính bản thể (Slide 24 - Dược lý học) ạt tính bản thể (Slide 24 - Dược lý học) ết với thụ thể ụng thuốc an toàn – hợp lý – hiệu quả cho bệnh nhân ạt tính bản thể (Slide 24 - Dược lý học) ử dụng thuốc an toàn – hợp lý – hiệu quả cho bệnh nhân
28 nh h Ảnh hưởng của chu kỳ sinh ưởng của chu kỳ sinh ng c a tolazolin trên tác đ ng tăng huy t áp c a adrenalin nh ủa Dược lý học ộng, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ến thức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ủa Dược lý học ư
th nào ến thức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào
Nhóm alpha blocker - c ch alpha adrenergic: phenoxybenzamin, phetolamin, ứu các chất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ết với thụ thể.tolazolin, prazolin
c ch c nh tranh v i adrenalin t i receptor alpha 1 và 2
Ức chế toàn bộ hệ thần kinh trung ương (ngoại trừ hành ết với thụ thể ạt tính bản thể (Slide 24 - Dược lý học) ới ạt tính bản thể (Slide 24 - Dược lý học)
Trang 629.K tên 2 thu c c ch ch n l c beta-adreneric (beta-blocker) có tác d ng – ể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ến thức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ọc được ứng dụng trong hai hướng chính nào ọc được ứng dụng trong hai hướng chính nào ụng trong hai hướng chính nào
c m n i t i ải thỏa mãn điều kiện gì? ộng, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ạng: rắn, lỏng, khí Ví dụ thuốc ở thể khí ?
Pindolol, acebutolol v a đ i kháng v a kích thích beta 1 adrenegic = ch t ch v n ừa, chẩn ốc mới ừa, chẩn ất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ủa cơ thể lên trên thuốc: A, D, ập, đánh giá có hệ thống các phản ứng có hại liên quan
t ng ph nừa, chẩn ần cảm giác đau (đau, nóng, lạnh)
30.Nêu nh h ải thỏa mãn điều kiện gì? ưởng của chu kỳ sinh ng c a beta-blocker lên b nh nhân đái tháo đ ủa Dược lý học ệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ười khắc: Ảnh hưởng của chu kỳ sinh ng
Beta blocker không ch n l c (propanolol): c ch phân gi i glycogen nên c ch ứu các chất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ết với thụ thể ả cho bệnh nhân ứu các chất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ết với thụ thể.tăng đười/ tiếp ng huy t do catecholamin, làm gi m HDL, tăng VLDL và triglycerid, LDL ết với thụ thể ả cho bệnh nhânkhông đ iổi tính thấm cũa màng với Na+
Beta blocker ch n l c c i thi n các thông s lipid c a ngả cho bệnh nhân ệu quả cho bệnh nhân ốc mới ủa cơ thể lên trên thuốc: A, D, ười/ tiếp ốc mớii r i lo n lipid huy tạt tính bản thể (Slide 24 - Dược lý học) ết với thụ thể.Beta blocker giãn m ch (celiprolol, carvedilol, carteolol) gi m triglyceride huy t ạt tính bản thể (Slide 24 - Dược lý học) ả cho bệnh nhân ết với thụ thể
n u dùng lâu dài, tăng nh y c m insulin ngết với thụ thể ạt tính bản thể (Slide 24 - Dược lý học) ả cho bệnh nhân ở thể khí: NO, N2O (nitrous oxid) ười/ tiếp i kháng insulin, b o v tim.ả cho bệnh nhân ệu quả cho bệnh nhân
31.Li t kê 2 thu c ch ng co th t c tr n h ệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ắc,các thuốc cho tác động tương đương khi nào? ơng đương là như thế nào? ơng đương là như thế nào? ướng chính nào ng c ơng đương là như thế nào?
(Musculotrope) thay đ i lổi tính thấm cũa màng với Na+ ượp lý – hiệu quả cho bệnh nhânng Ca trong t bàoết với thụ thể
Papaverin, drotaverin, fenoverin, alverin – dipropylin, aminopromazin
32.Nêu u đi m c a ng hít phân li u so v i đ ư ể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ủa Dược lý học ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ề trị liệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ớng chính nào ười khắc: Ảnh hưởng của chu kỳ sinh ng u ng trong đi u tr hen ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ề trị liệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ị liệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý?
Ít tác d ng ph toàn thânụng thuốc an toàn – hợp lý – hiệu quả cho bệnh nhân ụng thuốc an toàn – hợp lý – hiệu quả cho bệnh nhân
Đi u ch nh đều trị bệnh (Slide 19 - Dược lý học) ỉ định ượp lý – hiệu quả cho bệnh nhânc li u dùngều trị bệnh (Slide 19 - Dược lý học)
H p thu nhanh vào tu n hoàn chungất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ần cảm giác đau (đau, nóng, lạnh)
Thu c t p trung mô ph i nhi u h n các n i khácốc mới ập, đánh giá có hệ thống các phản ứng có hại liên quan ở thể khí: NO, N2O (nitrous oxid) ổi tính thấm cũa màng với Na+ ều trị bệnh (Slide 19 - Dược lý học) ơ thể lên trên thuốc: A, D, ơ thể lên trên thuốc: A, D,
Th i gian kh i phát lâuời/ tiếp ở thể khí: NO, N2O (nitrous oxid)
Glucose, NaCl, Trisodium citrat ho c NaHCO3, KClặn sự khử cực
35.Vai trò c a thành ph n đ ủa Dược lý học ần kinh ười khắc: Ảnh hưởng của chu kỳ sinh ng trong ch ph m ORESOL ến thức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ẩm ORESOL
Đười/ tiếp ng: ch t h p thu ch đ ng Kéo theo các thành ph n khácất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ủa cơ thể lên trên thuốc: A, D, ần cảm giác đau (đau, nóng, lạnh)
36 u đi m c a loperamid so v i difenoxin Ư ể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ủa Dược lý học ớng chính nào
Ít tác d ng ph , th i gian tác d ng dài và là thu c không c n kê đ nụng thuốc an toàn – hợp lý – hiệu quả cho bệnh nhân ụng thuốc an toàn – hợp lý – hiệu quả cho bệnh nhân ời/ tiếp ụng thuốc an toàn – hợp lý – hiệu quả cho bệnh nhân ốc mới ần cảm giác đau (đau, nóng, lạnh) ơ thể lên trên thuốc: A, D,
37.Nêu phác đ đi u tr ti t căn s t rét do P.vivax ồ điều trị tiệt căn sốt rét do P.vivax ề trị liệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ị liệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì?
Trang 7Dùng cloroquin 1g, 6h sau 500 mg, 24h sau 500 mg và 48h sau 500 mg Đ tránh tái ển thuốc mớiphát do th hypnozoit c a P.vivax và P.ovale ganển thuốc mới ủa cơ thể lên trên thuốc: A, D, ở thể khí: NO, N2O (nitrous oxid)
N u G6PD bình thết với thụ thể ười/ tiếp ng thì dùng ph i h p v i primaquin 26,3 mg/ngày trong 14 ốc mới ợp lý – hiệu quả cho bệnh nhân ớingày
38.2 kháng sinh đ ược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ử dụng trị liệu của ipratropium ụng trong hai hướng chính nào c s d ng trong đi u tr s t rét do P có th s d ng đ n ề trị liệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ị liệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ử dụng trị liệu của ipratropium ụng trong hai hướng chính nào ơng đương là như thế nào?
l đ ẻ được không Tại sao? ược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào c không T i sao? ạng: rắn, lỏng, khí Ví dụ thuốc ở thể khí ?
Nên ph i h p thu c đ tránh đ khángốc mới ợp lý – hiệu quả cho bệnh nhân ốc mới ển thuốc mới ều trị bệnh (Slide 19 - Dược lý học)
Trang 8-DL 002 CQ
2015 -1 K tên các opioids n i sinh? ể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ộng, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì?
Endorphins: ti t t tuy n yên vào h th ng tu n hoànết với thụ thể ừa, chẩn ết với thụ thể ệu quả cho bệnh nhân ốc mới ần cảm giác đau (đau, nóng, lạnh)
Dynorphins: ti t và d tr neuron TKTWết với thụ thể ực gắn kết với thụ thể ữa cuống não ở thể khí: NO, N2O (nitrous oxid)
Enkephalins: ti t và d tr neuron TKTWết với thụ thể ực gắn kết với thụ thể ữa cuống não ở thể khí: NO, N2O (nitrous oxid)
Nociceptin: orphanin
Endomorphins: Muy receptor
2 Nêu 3 thành ph n quan tr ng đ có th t o đáp ng c a thu c tác đ ng ần kinh ọc được ứng dụng trong hai hướng chính nào ể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ạng: rắn, lỏng, khí Ví dụ thuốc ở thể khí ? ức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ủa Dược lý học ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ộng, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? qua receptor?
Ph i t (ligand)ốc mới ử dụng thuốc an toàn – hợp lý – hiệu quả cho bệnh nhân
Phân t truy n tín hi uử dụng thuốc an toàn – hợp lý – hiệu quả cho bệnh nhân ều trị bệnh (Slide 19 - Dược lý học) ệu quả cho bệnh nhân
Tín hi u truy nệu quả cho bệnh nhân ều trị bệnh (Slide 19 - Dược lý học)
3 Nêu 2 ki u tác đ ng c a 1 thu c trên kênh ion ể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ộng, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ủa Dược lý học ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì?
Ch t ch n kênh ion -> ngăn tính th m c a ionất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ẹ nhịp tim, hơi khô miệng, giảm tiết mồ hôi ất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ủa cơ thể lên trên thuốc: A, D,
Ch t đi u bi n -> làm tăng, gi m t l m kênh ion ất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ều trị bệnh (Slide 19 - Dược lý học) ết với thụ thể ả cho bệnh nhân ỷ lệ mở kênh ion ệu quả cho bệnh nhân ở thể khí: NO, N2O (nitrous oxid)
4 Nêu 2 ki u tác đ ng c a thu c trên receptor? ể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ộng, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ủa Dược lý học ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì?
Ch t ch v n: g n đ c hi u receptor và ho t hóa đất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ủa cơ thể lên trên thuốc: A, D, ập, đánh giá có hệ thống các phản ứng có hại liên quan ắn kết với thụ thể ặn sự khử cực ệu quả cho bệnh nhân ạt tính bản thể (Slide 24 - Dược lý học) ượp lý – hiệu quả cho bệnh nhânc receptor
Ch t đ i kháng: g n đ c hi u trên receptor; ngăn ch n tác đ ng c a ch t ch v n ất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ốc mới ắn kết với thụ thể ặn sự khử cực ệu quả cho bệnh nhân ặn sự khử cực ủa cơ thể lên trên thuốc: A, D, ất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ủa cơ thể lên trên thuốc: A, D, ập, đánh giá có hệ thống các phản ứng có hại liên quan
ho t hóa receptor (khác v i ch t ch v n, ch t đ i kháng không ho t hóa đạt tính bản thể (Slide 24 - Dược lý học) ới ất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ủa cơ thể lên trên thuốc: A, D, ập, đánh giá có hệ thống các phản ứng có hại liên quan ất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ốc mới ạt tính bản thể (Slide 24 - Dược lý học) ượp lý – hiệu quả cho bệnh nhânc phân
t hi u ng, nó không c ch phân t hi u ng mà đ n thu n ch ngăn ch n tác đ ng ử dụng thuốc an toàn – hợp lý – hiệu quả cho bệnh nhân ệu quả cho bệnh nhân ứu các chất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ứu các chất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ết với thụ thể ử dụng thuốc an toàn – hợp lý – hiệu quả cho bệnh nhân ệu quả cho bệnh nhân ứu các chất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ơ thể lên trên thuốc: A, D, ần cảm giác đau (đau, nóng, lạnh) ỉ định ặn sự khử cực
c a ch t ch v n ho t hóa receptor) ủa cơ thể lên trên thuốc: A, D, ất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ủa cơ thể lên trên thuốc: A, D, ập, đánh giá có hệ thống các phản ứng có hại liên quan ạt tính bản thể (Slide 24 - Dược lý học)
5 Nêu s d ng tr li u c a papaverin? ử dụng trị liệu của ipratropium ụng trong hai hướng chính nào ị liệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ủa Dược lý học.
Ch ng co th t c tr n hốc mới ắn kết với thụ thể ơ thể lên trên thuốc: A, D, ơ thể lên trên thuốc: A, D, ướing c (Tác d ng đi u tr ch y u c a papaverin là ch ng ơ thể lên trên thuốc: A, D, ụng thuốc an toàn – hợp lý – hiệu quả cho bệnh nhân ều trị bệnh (Slide 19 - Dược lý học) ị bệnh (Slide 19 - Dược lý học) ủa cơ thể lên trên thuốc: A, D, ết với thụ thể ủa cơ thể lên trên thuốc: A, D, ốc mới
co th t c tr n Papaverin cũng gây ắn kết với thụ thể ơ thể lên trên thuốc: A, D, ơ thể lên trên thuốc: A, D, giãn c tr n ph qu n, đơ thể lên trên thuốc: A, D, ơ thể lên trên thuốc: A, D, ết với thụ thể ả cho bệnh nhân ười/ tiếp ng tiêu hóa, ni u qu n, ệu quả cho bệnh nhân ả cho bệnh nhân
và đười/ tiếp ng m tập, đánh giá có hệ thống các phản ứng có hại liên quan Papaverin làm th giãn c tim do c ch tr c ti p tính d b kích thích ư ơ thể lên trên thuốc: A, D, ứu các chất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ết với thụ thể ực gắn kết với thụ thể ết với thụ thể ễ ị bệnh (Slide 19 - Dược lý học)
c a c tim, kéo dài th i gian tr và làm gi m s d n truy n.)ủa cơ thể lên trên thuốc: A, D, ơ thể lên trên thuốc: A, D, ời/ tiếp ơ thể lên trên thuốc: A, D, ả cho bệnh nhân ực gắn kết với thụ thể ẫn đến vỏ não không còn duy trì hoạt năng ức ều trị bệnh (Slide 19 - Dược lý học)
6 K tên 2 thu c ch ng co th t c tr n h ể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ắc,các thuốc cho tác động tương đương khi nào? ơng đương là như thế nào? ơng đương là như thế nào? ướng chính nào ng c ? ơng đương là như thế nào?
Papaverin, drotaverin, fenoverin, alverin – dipropylin, aminopromazin
7 Thu c gi i đ c đ c hi u trong tr ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ải thỏa mãn điều kiện gì? ộng, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ặc hiệu trong trường hợp quá liều succinylcholin? ệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ười khắc: Ảnh hưởng của chu kỳ sinh ng h p quá li u succinylcholin? ợc lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ề trị liệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý?
Trang 9Không có thu c gi i đ c.ốc mới ả cho bệnh nhân
8 T i sao epinephrin ch ng ch đ nh b nh nhân đang dùng thu c ch n ạng: rắn, lỏng, khí Ví dụ thuốc ở thể khí ? ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ỉ định của Melatonin ị liệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ởng của chu kỳ sinh ệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ẹn
Ch có tác đ ng lên th th alpha gây tăng huy t áp, lo n nh p.ỉ định ụng thuốc an toàn – hợp lý – hiệu quả cho bệnh nhân ển thuốc mới ết với thụ thể ạt tính bản thể (Slide 24 - Dược lý học) ị bệnh (Slide 19 - Dược lý học)
9 Thu c ngăn ho i t da do co m ch khi tiêm norandrenalin? ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ạng: rắn, lỏng, khí Ví dụ thuốc ở thể khí ? ử dụng trị liệu của ipratropium ạng: rắn, lỏng, khí Ví dụ thuốc ở thể khí ?
Phetolamin
10.Nêu c ch tác đ ng c a sertralin? ơng đương là như thế nào? ến thức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ộng, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ủa Dược lý học.
c ch h p thu ch n l c serotonin, tác đ ng lên receptor 5-HT
Ức chế toàn bộ hệ thần kinh trung ương (ngoại trừ hành ết với thụ thể ất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ngăn ch n tái thuặn sự khử cực
h i serotonin.ồng
11.Nêu c ch tác đ ng chính c a mirtazapin? ơng đương là như thế nào? ến thức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ộng, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ủa Dược lý học.
Là thu c ch ng tr m c m; ốc mới ốc mới ần cảm giác đau (đau, nóng, lạnh) ả cho bệnh nhân
Tác đ ng ch n th th alpha 2 – autoreceptor và alpha 2 – heteroreceptor trên ẹ nhịp tim, hơi khô miệng, giảm tiết mồ hôi ụng thuốc an toàn – hợp lý – hiệu quả cho bệnh nhân ển thuốc mớichính dây th n kinh và dây th n kinh khác -> làm tăng d n truy n th n kinh quaần cảm giác đau (đau, nóng, lạnh) ần cảm giác đau (đau, nóng, lạnh) ẫn đến vỏ não không còn duy trì hoạt năng ức ều trị bệnh (Slide 19 - Dược lý học) ần cảm giác đau (đau, nóng, lạnh)trung gian nonadrenalin và serotonin
Tác đ ng ch n th th 5-HT2 và 5-HT3, do đó d n truy n th n kinh ch t p ẹ nhịp tim, hơi khô miệng, giảm tiết mồ hôi ụng thuốc an toàn – hợp lý – hiệu quả cho bệnh nhân ển thuốc mới ẫn đến vỏ não không còn duy trì hoạt năng ức ều trị bệnh (Slide 19 - Dược lý học) ần cảm giác đau (đau, nóng, lạnh) ỉ định ập, đánh giá có hệ thống các phản ứng có hại liên quan trung qua th th đ c hi u 5-HT1 -> tăng d n truy n.ụng thuốc an toàn – hợp lý – hiệu quả cho bệnh nhân ển thuốc mới ặn sự khử cực ệu quả cho bệnh nhân ẫn đến vỏ não không còn duy trì hoạt năng ức ều trị bệnh (Slide 19 - Dược lý học)
c ch tái thu h i serotonin
Ức chế toàn bộ hệ thần kinh trung ương (ngoại trừ hành ết với thụ thể ồng
Có tính kháng histamin H1 -> an th n.ần cảm giác đau (đau, nóng, lạnh)
Kháng serotonergic
12.Nêu c ch tác đ ng c a valproat? ơng đương là như thế nào? ến thức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ộng, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ủa Dược lý học.
Là thu c ch ng đ ng kinh ốc mới ốc mới nh u th (ch ng co gi t, gi m đau th n kinh, n đ nhều trị bệnh (Slide 19 - Dược lý học) ển thuốc mới ốc mới ập, đánh giá có hệ thống các phản ứng có hại liên quan ả cho bệnh nhân ần cảm giác đau (đau, nóng, lạnh) ổi tính thấm cũa màng với Na+ ị bệnh (Slide 19 - Dược lý học)
tr ng thái tâm th n).ạt tính bản thể (Slide 24 - Dược lý học) ần cảm giác đau (đau, nóng, lạnh)
c ch kênh Na
Ức chế toàn bộ hệ thần kinh trung ương (ngoại trừ hành ết với thụ thể +, c ch kh i phát đi n th tác đ ng và truy n đi n th ứu các chất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ết với thụ thể ở thể khí: NO, N2O (nitrous oxid) ệu quả cho bệnh nhân ết với thụ thể ều trị bệnh (Slide 19 - Dược lý học) ệu quả cho bệnh nhân ết với thụ thể
c ch GABA Transminase -> gi m phân h y GABA
Ức chế toàn bộ hệ thần kinh trung ương (ngoại trừ hành ết với thụ thể ả cho bệnh nhân ủa cơ thể lên trên thuốc: A, D,
c ch Succinic Semialdehyde Dehydrogenase
Ức chế toàn bộ hệ thần kinh trung ương (ngoại trừ hành ết với thụ thể
Các tác đ ng khác nh ch t d n truy n th c pư ất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ẫn đến vỏ não không còn duy trì hoạt năng ức ều trị bệnh (Slide 19 - Dược lý học) ứu các chất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn
13.Nêu c ch tác đ ng c a Carbamazepin ơng đương là như thế nào? ến thức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ộng, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ủa Dược lý học ?
Là thu c ch ng đ ng kinh ốc mới ốc mới nhi u th ều trị bệnh (Slide 19 - Dược lý học) ển thuốc mới
c ch kênh Na
Ức chế toàn bộ hệ thần kinh trung ương (ngoại trừ hành ết với thụ thể +, c ch kh i phát đi n th tác đ ng và truy n đi n th ứu các chất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ết với thụ thể ở thể khí: NO, N2O (nitrous oxid) ệu quả cho bệnh nhân ết với thụ thể ều trị bệnh (Slide 19 - Dược lý học) ệu quả cho bệnh nhân ết với thụ thể
14.Nêu c ch tác đ ng c a thu c Diazepam ơng đương là như thế nào? ến thức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ộng, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ủa Dược lý học ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ?
Là thu c ch ng đ ng kinh ốc mới ốc mới nhi u th ều trị bệnh (Slide 19 - Dược lý học) ển thuốc mới
G n vào v trí g n k t c a BDZ trên GABA A receptor, làm gia tăng m kênh b i ắn kết với thụ thể ị bệnh (Slide 19 - Dược lý học) ắn kết với thụ thể ết với thụ thể ủa cơ thể lên trên thuốc: A, D, ở thể khí: NO, N2O (nitrous oxid) ở thể khí: NO, N2O (nitrous oxid)GABA A, gia tăng d n Clẫn đến vỏ não không còn duy trì hoạt năng ức - -> gi m kích thích t bào TK.ả cho bệnh nhân ết với thụ thể
15.Nêu c ch tác đ ng c a Sucximid (ethosuximide, phensuximide) ơng đương là như thế nào? ến thức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ộng, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ủa Dược lý học ?
Là thu c ch ng đ ng kinh ốc mới ốc mới th nh (ch ng co gi t).ển thuốc mới ỏ não (vùng trán và vỏ ốc mới ập, đánh giá có hệ thống các phản ứng có hại liên quan
c ch kênh Ca
Ức chế toàn bộ hệ thần kinh trung ương (ngoại trừ hành ết với thụ thể 2+ lo i T trong t bào thalamic ạt tính bản thể (Slide 24 - Dược lý học) ết với thụ thể
16.Nêu c ch tác đ ng c a Phenobarbital (phenytoin, mephenytoin) ơng đương là như thế nào? ến thức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ộng, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ủa Dược lý học ;
Primidone (= Primaclon) ; Hydantoin (phenytoin, mephenytoin) ?
Là thu c ch ng đ ng kinh ốc mới ốc mới th l n (ch ng co gi t, gây ng ).ển thuốc mới ới ốc mới ập, đánh giá có hệ thống các phản ứng có hại liên quan ủa cơ thể lên trên thuốc: A, D,
G n vào v trí g n k t c a BDZ trên GABA A receptor, làm gia tăng m kênh b i ắn kết với thụ thể ị bệnh (Slide 19 - Dược lý học) ắn kết với thụ thể ết với thụ thể ủa cơ thể lên trên thuốc: A, D, ở thể khí: NO, N2O (nitrous oxid) ở thể khí: NO, N2O (nitrous oxid)GABA A, gia tăng d n Clẫn đến vỏ não không còn duy trì hoạt năng ức - -> gi m kích thích t bào TK và t n s đi n th tác ả cho bệnh nhân ết với thụ thể ần cảm giác đau (đau, nóng, lạnh) ốc mới ệu quả cho bệnh nhân ết với thụ thể
đ ng
Trang 10Tác đ ng trên kênh Na+ và Ca2+cũng có th ch ng co gi t.ển thuốc mới ốc mới ập, đánh giá có hệ thống các phản ứng có hại liên quan
17.Nêu c ch tác đ ng c a topiramat? ơng đương là như thế nào? ến thức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ộng, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ủa Dược lý học.
G n kên receptor kinate và kênh ion AMPA.ắn kết với thụ thể
18.Nêu gi thi t v c ch sinh b nh lo n th n? (tâm th n phân li t) ải thỏa mãn điều kiện gì? ến thức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ề trị liệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ơng đương là như thế nào? ến thức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ạng: rắn, lỏng, khí Ví dụ thuốc ở thể khí ? ần kinh ần kinh ệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý?
Là s tăng ho t đ ng quá m c c a h dopamin qua th th D2 gây ra b i tăng ực gắn kết với thụ thể ạt tính bản thể (Slide 24 - Dược lý học) ứu các chất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ủa cơ thể lên trên thuốc: A, D, ệu quả cho bệnh nhân ụng thuốc an toàn – hợp lý – hiệu quả cho bệnh nhân ển thuốc mới ở thể khí: NO, N2O (nitrous oxid)
s n xu t dopamin, c ch tái thu h i dopamin, tăng ái l c th th D2.ả cho bệnh nhân ất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ứu các chất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ết với thụ thể ồng ực gắn kết với thụ thể ụng thuốc an toàn – hợp lý – hiệu quả cho bệnh nhân ển thuốc mới
19.K tên thu c gây mê đ ể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ười khắc: Ảnh hưởng của chu kỳ sinh ng tĩnh m ch có tác d ng ph làm tăng huy t áp? ạng: rắn, lỏng, khí Ví dụ thuốc ở thể khí ? ụng trong hai hướng chính nào ụng trong hai hướng chính nào ến thức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào
Ketamin – gây tăng huy t áp.ết với thụ thể
Thiopental, Methohexital, Propofol – h huy t áp.ạt tính bản thể (Slide 24 - Dược lý học) ết với thụ thể
20.K tên thu c co m ch th ể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ạng: rắn, lỏng, khí Ví dụ thuốc ở thể khí ? ười khắc: Ảnh hưởng của chu kỳ sinh ng dùng k t h p đ làm tăng tác d ng c a ến thức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ợc lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ụng trong hai hướng chính nào ủa Dược lý học thu c tê lidocain? ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì?
Adrenalin
21.K 3 thu c opioid kháng nhu đ ng ru t? ể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ộng, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ộng, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì?
Difenoxin, Diphenoxylat, Loperamide
22.K 3 ch đ nh c a Dioctahedral smectit? ể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ỉ định của Melatonin ị liệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ủa Dược lý học.
Đi u tr tiêu ch y c p, h i ch ng ru t kích thích, trào ngều trị bệnh (Slide 19 - Dược lý học) ị bệnh (Slide 19 - Dược lý học) ả cho bệnh nhân ất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ứu các chất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ượp lý – hiệu quả cho bệnh nhânc d dày.ạt tính bản thể (Slide 24 - Dược lý học)
23.Ngoài opioid và NSAIDs ra, còn nh ng nhóm thu c nào đ ữu cơ ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ử dụng trị liệu của ipratropium ụng trong hai hướng chính nào c s d ng trong
đi u tr gi m đau? ề trị liệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ị liệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ải thỏa mãn điều kiện gì?
Ch ng tr m c m, ch ng co gi t.ốc mới ần cảm giác đau (đau, nóng, lạnh) ả cho bệnh nhân ốc mới ập, đánh giá có hệ thống các phản ứng có hại liên quan
24.Vitamin nào sau đây đ ược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào c ch đ nh s d ng b sung trong tr ỉ định của Melatonin ị liệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ử dụng trị liệu của ipratropium ụng trong hai hướng chính nào ổ sung trong trường hợp ười khắc: Ảnh hưởng của chu kỳ sinh ng h p ợc lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào thi u và đ làm acid hóa n ến thức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ướng chính nào c ti u? ể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì?
Vit C
25.Vitamin nào gây tác đ ng giãn m ch da, ch ng đ b ng, kích thích d dày, ộng, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ạng: rắn, lỏng, khí Ví dụ thuốc ở thể khí ? ức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ỏa mãn điều kiện gì? ừng, kích thích dạ dày, ạng: rắn, lỏng, khí Ví dụ thuốc ở thể khí ?
ng a, t n th ức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ổ sung trong trường hợp ương đương là như thế nào? ng gan, tăng acid uric huy t, tăng s n xu t glucose huy t? ến thức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ải thỏa mãn điều kiện gì? ất và chỉ định của Melatonin ến thức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào
Vit B3
26.Vitamin nào kém b n nh t v i môi tr ề trị liệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ất và chỉ định của Melatonin ớng chính nào ười khắc: Ảnh hưởng của chu kỳ sinh ng ánh sáng, có vai trò trong nhi u ề trị liệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý?
ph n ng oxy hóa - kh , khi thi u có th d n đ n tình tr ng khô môi, viêm ải thỏa mãn điều kiện gì? ức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ử dụng trị liệu của ipratropium ến thức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ất và chỉ định của Melatonin ến thức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ạng: rắn, lỏng, khí Ví dụ thuốc ở thể khí ?
n t góc mi ng và viêm da? ức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý?
Vit B6
27.Tình tr ng thi u vitamin nào đã đ ạng: rắn, lỏng, khí Ví dụ thuốc ở thể khí ? ến thức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào c ghi nh n liên quan đ n avidin g n ật) ến thức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ắc,các thuốc cho tác động tương đương khi nào?
k t khi s d ng lòng tr ng tr ng kéo dài? ến thức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ử dụng trị liệu của ipratropium ụng trong hai hướng chính nào ắc,các thuốc cho tác động tương đương khi nào? ức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào
28.Vitamin th ười khắc: Ảnh hưởng của chu kỳ sinh ng đ ược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ử dụng trị liệu của ipratropium ụng trong hai hướng chính nào c s d ng đ u tiên trong đ i khi đ ần kinh ời khắc: Ảnh hưởng của chu kỳ sinh ược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào c sinh ra?
29.Các tri u ch ng hen suy n th ệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ễn ười khắc: Ảnh hưởng của chu kỳ sinh ng x y ra khi nào? ải thỏa mãn điều kiện gì?
Ban đêm và sáng s m.ới
30.C n đ ng kinh gây ra b i Theophylline nguy hi m vì sao? ơng đương là như thế nào? ộng, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ởng của chu kỳ sinh ể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì?
Không đáp ng v i thu c ch ng đ ng kinh và đ l i di ch ng.ứu các chất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ới ốc mới ốc mới ển thuốc mới ạt tính bản thể (Slide 24 - Dược lý học) ứu các chất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn
Trang 12-DL
- Nh p bàoập, đánh giá có hệ thống các phản ứng có hại liên quan
- S khu ch tán qua l p lipidực gắn kết với thụ thể ết với thụ thể ới
- Qua các kênh v n chuy n xuyên màngập, đánh giá có hệ thống các phản ứng có hại liên quan ển thuốc mới
2 Hi u ng v ệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào t qua l n đ u là gì? ần kinh ần kinh
Là k t qu chuy n hóa c a thu c sau khi cho thu c vào c th và đ n khi ết với thụ thể ả cho bệnh nhân ển thuốc mới ủa cơ thể lên trên thuốc: A, D, ốc mới ốc mới ơ thể lên trên thuốc: A, D, ển thuốc mới ết với thụ thể
3 Nêu 2 lý do ch n đ ọc được ứng dụng trong hai hướng chính nào ười khắc: Ảnh hưởng của chu kỳ sinh ng dùng t i ph i (hít) so v i đ ạng: rắn, lỏng, khí Ví dụ thuốc ở thể khí ? ổ sung trong trường hợp ớng chính nào ười khắc: Ảnh hưởng của chu kỳ sinh ng u ng? ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì?
H p thu nhanh vào vòng tu n hoàn chung, gi m đ c tínhất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ần cảm giác đau (đau, nóng, lạnh) ả cho bệnh nhân
Thu c t p trung vào ph i nhi u h n các n i khác, do đó s n sàng c v trí tác ốc mới ập, đánh giá có hệ thống các phản ứng có hại liên quan ổi tính thấm cũa màng với Na+ ều trị bệnh (Slide 19 - Dược lý học) ơ thể lên trên thuốc: A, D, ơ thể lên trên thuốc: A, D, ẵn sàng ơ cơ vị trí tác ơ thể lên trên thuốc: A, D, ơ thể lên trên thuốc: A, D, ị bệnh (Slide 19 - Dược lý học)
đ ng
4 Sau khi chuy n hóa các thu c co khuynh h ể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ướng chính nào ng nh th nào v tính tan? ư ến thức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ề trị liệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý?
Tăng tính tan c a thu c trong nủa cơ thể lên trên thuốc: A, D, ốc mới ướic
5 Nêu 2 lo i c ché tác đ ng c a thu c ạng: rắn, lỏng, khí Ví dụ thuốc ở thể khí ? ơng đương là như thế nào? ộng, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ủa Dược lý học ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì?
C ch TĐ d a trên recepter ơ thể lên trên thuốc: A, D, ết với thụ thể ực gắn kết với thụ thể
D a vào tính ch t lý hóaực gắn kết với thụ thể ất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn
6 C ch t ơng đương là như thế nào? ến thức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ương đương là như thế nào? ng tác thu c c a c p thu c Saquinavir-Ritonavir? K t qu c a ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ủa Dược lý học ặc hiệu trong trường hợp quá liều succinylcholin? ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ến thức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ải thỏa mãn điều kiện gì? ủa Dược lý học.
c p t ặc hiệu trong trường hợp quá liều succinylcholin? ương đương là như thế nào? tác? ng
Tươ thể lên trên thuốc: A, D,ng tác dượp lý – hiệu quả cho bệnh nhân ực gắn kết với thụ thể.c l c -> hi p l c; kháng virus.ệu quả cho bệnh nhân ực gắn kết với thụ thể
7 Nêu 1 s thu c gây suy t y, thu c này trong nghiên c u đ s d ng đi u ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ủa Dược lý học ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ử dụng trị liệu của ipratropium ụng trong hai hướng chính nào ề trị liệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý?
tr không? ị liệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý?
Cloramphenicol -> đi u tr thều trị bệnh (Slide 19 - Dược lý học) ị bệnh (Slide 19 - Dược lý học) ươ thể lên trên thuốc: A, D,ng hàn, phó thươ thể lên trên thuốc: A, D,ng hàn
8 Nêu gi thi t v c ch b nh lo n th n? ải thỏa mãn điều kiện gì? ến thức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ề trị liệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ơng đương là như thế nào? ến thức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ạng: rắn, lỏng, khí Ví dụ thuốc ở thể khí ? ần kinh
Tăng ho t tính h dopanergic thông qua recepter D alpha?ạt tính bản thể (Slide 24 - Dược lý học) ệu quả cho bệnh nhân
9 Nêu 3 thu c ch v n beta-adrenergic tác đ ng kéo dài? ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ủa Dược lý học ật) ộng, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì?
Trang 13-DL
004 -1 Li t kê 4 quá trình d ệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào c đ ng h c: ộng, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ọc được ứng dụng trong hai hướng chính nào
H p thu, phân b , chuy n hóa, th i tr ất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ốc mới ển thuốc mới ả cho bệnh nhân ừa, chẩn
2 Mô t t ải thỏa mãn điều kiện gì? ương đương là như thế nào? ng tác thu c theo c ch phân b X trí t ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ơng đương là như thế nào? ến thức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ử dụng trị liệu của ipratropium ương đương là như thế nào? ng tác này nh th ư ến thức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào nào?
Bình thười/ tiếp ng m t thu c khi vào c th sẽ t n t i 2 d ng là d ng t do – là d ng cóốc mới ơ thể lên trên thuốc: A, D, ển thuốc mới ồng ạt tính bản thể (Slide 24 - Dược lý học) ở thể khí: NO, N2O (nitrous oxid) ạt tính bản thể (Slide 24 - Dược lý học) ạt tính bản thể (Slide 24 - Dược lý học) ực gắn kết với thụ thể ạt tính bản thể (Slide 24 - Dược lý học)tác d ng dụng thuốc an toàn – hợp lý – hiệu quả cho bệnh nhân ượp lý – hiệu quả cho bệnh nhânc lý, và d ng d tr g n v i protein huy t tạt tính bản thể (Slide 24 - Dược lý học) ực gắn kết với thụ thể ữa cuống não ắn kết với thụ thể ới ết với thụ thể ươ thể lên trên thuốc: A, D,ng Khi ph i h p v i thu cốc mới ợp lý – hiệu quả cho bệnh nhân ới ốc mớikhác thì do s c nh tranh g n v i protein huy t tực gắn kết với thụ thể ạt tính bản thể (Slide 24 - Dược lý học) ắn kết với thụ thể ới ết với thụ thể ươ thể lên trên thuốc: A, D,ng làm cho n ng đ thu c đi u trồng ốc mới ều trị bệnh (Slide 19 - Dược lý học) ị bệnh (Slide 19 - Dược lý học)
d ng t do tăng lên và gây ra tác d ng không mong mu n
ở thể khí: NO, N2O (nitrous oxid) ạt tính bản thể (Slide 24 - Dược lý học) ực gắn kết với thụ thể ụng thuốc an toàn – hợp lý – hiệu quả cho bệnh nhân ốc mới
Theo dõi n ng đ thu c t do trong huy t tồng ốc mới ực gắn kết với thụ thể ết với thụ thể ươ thể lên trên thuốc: A, D,ng (TDM), n u cao h n kho ng trết với thụ thể ơ thể lên trên thuốc: A, D, ả cho bệnh nhân ị bệnh (Slide 19 - Dược lý học)
li u thì ph i gi m li u và ti p t c theo dõi TDM đ đi u ch nh li u sao cho n ng đệu quả cho bệnh nhân ả cho bệnh nhân ả cho bệnh nhân ều trị bệnh (Slide 19 - Dược lý học) ết với thụ thể ụng thuốc an toàn – hợp lý – hiệu quả cho bệnh nhân ển thuốc mới ều trị bệnh (Slide 19 - Dược lý học) ỉ định ều trị bệnh (Slide 19 - Dược lý học) ồngthu c n m trong kho ng gi i h n đi u trốc mới ằm tối ưu hóa việc sử ả cho bệnh nhân ới ạt tính bản thể (Slide 24 - Dược lý học) ều trị bệnh (Slide 19 - Dược lý học) ị bệnh (Slide 19 - Dược lý học)
Ví d : Warfarin là thu c ch ng đông, khi ph i h p v i các thu c NSAIDs nhụng thuốc an toàn – hợp lý – hiệu quả cho bệnh nhân ốc mới ốc mới ốc mới ợp lý – hiệu quả cho bệnh nhân ới ốc mới ưphenylbutazon sẽ làm n ng đ warfarin t do trong huy t tồng ực gắn kết với thụ thể ết với thụ thể ươ thể lên trên thuốc: A, D,ng tăng lên, làm tăng khả cho bệnh nhânnăng xu t huy t.ất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ết với thụ thể
3 Th i đi m trong thai kỳ đ ời khắc: Ảnh hưởng của chu kỳ sinh ể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào c cho là d b tác đ ng gây d t t b i thu c là: ễn ị liệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ộng, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ị liệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ật) ởng của chu kỳ sinh ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì?
T ngày th 13 đ n h t tháng th 2ừa, chẩn ứu các chất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ết với thụ thể ết với thụ thể ứu các chất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn
4 Li t kê các y u t thu c v ng ệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ến thức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ộng, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ề trị liệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ười khắc: Ảnh hưởng của chu kỳ sinh i b nh làm nh h ệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ải thỏa mãn điều kiện gì? ưởng của chu kỳ sinh ng đ n tác d ng c a ến thức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ụng trong hai hướng chính nào ủa Dược lý học thu c: ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì?
Tu i tác, tr ng lổi tính thấm cũa màng với Na+ ượp lý – hiệu quả cho bệnh nhânng, gi i tính, gi ng nòi, cách dùng thu c, tr ng thái cá th , ch đới ốc mới ốc mới ạt tính bản thể (Slide 24 - Dược lý học) ển thuốc mới ết với thụ thể
ăn u ng, th i kỳ kinh nguy t-mang thai.ốc mới ời/ tiếp ệu quả cho bệnh nhân
R i lo n sinh lý, suy gi m ch c năng, tăng m c đ ch c năng quá m c.ốc mới ạt tính bản thể (Slide 24 - Dược lý học) ả cho bệnh nhân ứu các chất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ứu các chất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ứu các chất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ứu các chất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn
5 Li t kê các y u t thu c v ngo i gi i làm nh h ệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ến thức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ộng, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ề trị liệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ạng: rắn, lỏng, khí Ví dụ thuốc ở thể khí ? ớng chính nào ải thỏa mãn điều kiện gì? ưởng của chu kỳ sinh ng đ n tác d ng c a ến thức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ụng trong hai hướng chính nào ủa Dược lý học thu c: ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì?
Nhi t đ môi trệu quả cho bệnh nhân ười/ tiếp ng, ánh sáng c c tím, s t p h p c a loài v t, theo mùa và chu kỳực gắn kết với thụ thể ực gắn kết với thụ thể ập, đánh giá có hệ thống các phản ứng có hại liên quan ợp lý – hiệu quả cho bệnh nhân ủa cơ thể lên trên thuốc: A, D, ập, đánh giá có hệ thống các phản ứng có hại liên quan ngày đêm
6 S khác bi t ho t tính c a các ch t đ ng phân l p th có lẽ là do ái l c c a ực vật ệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ạng: rắn, lỏng, khí Ví dụ thuốc ở thể khí ? ủa Dược lý học ất và chỉ định của Melatonin ồ điều trị tiệt căn sốt rét do P.vivax ật) ể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ực vật ủa Dược lý học.
n i h p thu v i m t ch t đ ng phân nh t đ nh? ơng đương là như thế nào? ất và chỉ định của Melatonin ớng chính nào ộng, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ất và chỉ định của Melatonin ồ điều trị tiệt căn sốt rét do P.vivax ất và chỉ định của Melatonin ị liệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý?
Đúng
7 C u trúc t ất và chỉ định của Melatonin ương đương là như thế nào? ng t thì ch cho nh ng tác đ ng t ực vật ỉ định của Melatonin ữu cơ ộng, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ương đương là như thế nào? ng t ? ực vật
Sai
8 Nêu c ch tác đ ng c a thu c mê m c đ t bào: ơng đương là như thế nào? ến thức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ộng, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ủa Dược lý học ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ởng của chu kỳ sinh ức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ộng, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ến thức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào
C ch t bào: thay đ i tính th m cũa màng v i Na+ ơ thể lên trên thuốc: A, D, ết với thụ thể ết với thụ thể ổi tính thấm cũa màng với Na+ ất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ới ngăn ch n s kh c cặn sự khử cực ực gắn kết với thụ thể ử dụng thuốc an toàn – hợp lý – hiệu quả cho bệnh nhân ực gắn kết với thụ thể
Trang 149 Nêu c ch tác đ ng c a thu c mê m c đ phân t : ơng đương là như thế nào? ến thức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ộng, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ủa Dược lý học ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ởng của chu kỳ sinh ức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ộng, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ử dụng trị liệu của ipratropium
C ch phân t : Tăng tính nh y c m c a GABA lên receptor GABAơ thể lên trên thuốc: A, D, ết với thụ thể ử dụng thuốc an toàn – hợp lý – hiệu quả cho bệnh nhân ạt tính bản thể (Slide 24 - Dược lý học) ả cho bệnh nhân ủa cơ thể lên trên thuốc: A, D, A tăng d n ẫn đến vỏ não không còn duy trì hoạt năng ứctruy n c ch và gi m ho t đ ng th n kinhều trị bệnh (Slide 19 - Dược lý học) ứu các chất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ết với thụ thể ả cho bệnh nhân ạt tính bản thể (Slide 24 - Dược lý học) ần cảm giác đau (đau, nóng, lạnh)
Tăng ho t hóa c a glycin lên kênh Cl- ạt tính bản thể (Slide 24 - Dược lý học) ủa cơ thể lên trên thuốc: A, D, tăng d n truy n c ch c t s ng vào r ẫn đến vỏ não không còn duy trì hoạt năng ức ều trị bệnh (Slide 19 - Dược lý học) ứu các chất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ết với thụ thể ốc mới ễ não
Ketamin, nitrous ocid, xenon, cyclopropan: c ch receptor NMDA (N-methyl-D-ứu các chất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ết với thụ thể.aspartat)
10.Nêu c ch tác đ ng c a các thu c nhóm benzodiazepin: ơng đương là như thế nào? ến thức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ộng, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ủa Dược lý học ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì?
Các thu c nhóm benzodiazepin làm tăng tác d ng c ch th n kinh c a GABA doốc mới ụng thuốc an toàn – hợp lý – hiệu quả cho bệnh nhân ứu các chất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ết với thụ thể ần cảm giác đau (đau, nóng, lạnh) ủa cơ thể lên trên thuốc: A, D,làm tăng ái l c c a GABA v i th th c a nó, d n đ n s tăng tính th m c a kênh Clực gắn kết với thụ thể ủa cơ thể lên trên thuốc: A, D, ới ụng thuốc an toàn – hợp lý – hiệu quả cho bệnh nhân ển thuốc mới ủa cơ thể lên trên thuốc: A, D, ẫn đến vỏ não không còn duy trì hoạt năng ức ết với thụ thể ực gắn kết với thụ thể ất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ủa cơ thể lên trên thuốc: A, D, - ở thể khí: NO, N2O (nitrous oxid)màng t bào th n kinh.ết với thụ thể ần cảm giác đau (đau, nóng, lạnh)
11.2 ch đ nh c a bromocriptin: (là alkaloid trong n m c a gà, ch v n ỉ định của Melatonin ị liệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ủa Dược lý học ất và chỉ định của Melatonin ực vật ủa Dược lý học ật) dopamin receptor)
Dùng trong đi u tr b nh Parkinson và trong ch ng ch y s a do ti t prolactinều trị bệnh (Slide 19 - Dược lý học) ị bệnh (Slide 19 - Dược lý học) ệu quả cho bệnh nhân ứu các chất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ả cho bệnh nhân ữa cuống não ết với thụ thể
12.K tên 2 h p ch t tái sinh enzym cholinesterase dùng đ đi u tr ng đ c ể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ợc lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ất và chỉ định của Melatonin ể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ề trị liệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ị liệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ộng, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ộng, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? thu c sâu r y lo i phospho h u c : ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ần kinh ạng: rắn, lỏng, khí Ví dụ thuốc ở thể khí ? ữu cơ ơng đương là như thế nào?
Pralidoxim (IV ch m), Obidoxim, Trimedoxim (IM hay SC)ập, đánh giá có hệ thống các phản ứng có hại liên quan
13.M t b nh nhân tr m c m đang s d ng iproniazid (thu c c ch MAO) thì ộng, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ần kinh ải thỏa mãn điều kiện gì? ử dụng trị liệu của ipratropium ụng trong hai hướng chính nào ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ến thức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào
b xu t huy t não do tăng HA quá m c, hãy cho bi t 2 lo i t ị liệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ất và chỉ định của Melatonin ến thức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ến thức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ạng: rắn, lỏng, khí Ví dụ thuốc ở thể khí ? ương đương là như thế nào? ng tác có th ể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì?
x y ra v i thu c này (thí d ) ải thỏa mãn điều kiện gì? ớng chính nào ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ụng trong hai hướng chính nào
Tươ thể lên trên thuốc: A, D,ng tác v i các th c ph m ch a tyramin nh pho maiới ực gắn kết với thụ thể ẩn ứu các chất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ư
Tươ thể lên trên thuốc: A, D,ng tác v i các th c ph m ch a cafein nh chocolateới ực gắn kết với thụ thể ẩn ứu các chất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ư
14.Hãy cho bi t 2 nh ến thức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào c đi m c a ketamin: ể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ủa Dược lý học.
Gây giãn c kém và có th gây ác m ng, o giác cho b nh nhân.ơ thể lên trên thuốc: A, D, ển thuốc mới ả cho bệnh nhân ệu quả cho bệnh nhân
Không làm m t trất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ươ thể lên trên thuốc: A, D,ng l c, ph n x c vùng h u h ng.ực gắn kết với thụ thể ả cho bệnh nhân ạt tính bản thể (Slide 24 - Dược lý học) ơ thể lên trên thuốc: A, D, ần cảm giác đau (đau, nóng, lạnh)
15.K tên 2 thu c ch n beta adrenergic lo i c ch không ch n l c và 2 ể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ẹn ạng: rắn, lỏng, khí Ví dụ thuốc ở thể khí ? ức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ến thức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ọc được ứng dụng trong hai hướng chính nào ọc được ứng dụng trong hai hướng chính nào thu c lo i c ch ch n l c: ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ạng: rắn, lỏng, khí Ví dụ thuốc ở thể khí ? ức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ến thức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ọc được ứng dụng trong hai hướng chính nào ọc được ứng dụng trong hai hướng chính nào
c ch không ch n l c : propranolol, timolol
Ức chế toàn bộ hệ thần kinh trung ương (ngoại trừ hành ết với thụ thể
c ch ch n l c : metoprolol, atenolol
Ức chế toàn bộ hệ thần kinh trung ương (ngoại trừ hành ết với thụ thể
16.Nêu ch đ nh đ c bi t c a acetylcystein ngoài ch đ nh tr ho: ỉ định của Melatonin ị liệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ặc hiệu trong trường hợp quá liều succinylcholin? ệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ủa Dược lý học ỉ định của Melatonin ị liệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ị liệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý?
Dùng đ gi i đ c paracetamolển thuốc mới ả cho bệnh nhân
17.Li u l ề trị liệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ng và t n su t tiêm SC thu c kháng kháng th IgE ph thu c vào ần kinh ất và chỉ định của Melatonin ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ụng trong hai hướng chính nào ộng, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì?
y u t nào? ến thức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì?
Trang 15Ph thu c n ng đ IgE trong huy t tụng thuốc an toàn – hợp lý – hiệu quả cho bệnh nhân ồng ết với thụ thể ươ thể lên trên thuốc: A, D,ng
18.Trình bày u đi m c a thu c kháng histamin H1 th h 2 so v i th h 1: ư ể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ủa Dược lý học ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ến thức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ớng chính nào ến thức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý?
Th i gian tác đ ng dàiời/ tiếp
Không vượp lý – hiệu quả cho bệnh nhânt qua đượp lý – hiệu quả cho bệnh nhânc hàng rào máu não, không gây c ch th n kinh trung ứu các chất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ết với thụ thể ần cảm giác đau (đau, nóng, lạnh) ươ thể lên trên thuốc: A, D,ngcho nên không gây bu n ngồng ủa cơ thể lên trên thuốc: A, D,
Không tác đ ng kháng serotonin, cholinergic nên ít tác d ng phụng thuốc an toàn – hợp lý – hiệu quả cho bệnh nhân ụng thuốc an toàn – hợp lý – hiệu quả cho bệnh nhân
19.D ng có ho t tính sinh h c c a vitamin riboflavin (B ạng: rắn, lỏng, khí Ví dụ thuốc ở thể khí ? ạng: rắn, lỏng, khí Ví dụ thuốc ở thể khí ? ọc được ứng dụng trong hai hướng chính nào ủa Dược lý học 2 ) là
Flavin mononucleotid (FMN) và Flavin adenin dinucleotid (FAD)
20.Ph n chu n b mang thai nên dùng d phòng vitamin B9 li u 400 mcg / ụng trong hai hướng chính nào ữu cơ ẩm ORESOL ị liệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ực vật ề trị liệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý?
21.Isotretionin là d n xu t c a vitamin A đ ẫu thuật) ất và chỉ định của Melatonin ủa Dược lý học ược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào c x p lo i X cho ph n mang ến thức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ạng: rắn, lỏng, khí Ví dụ thuốc ở thể khí ? ụng trong hai hướng chính nào ữu cơ thai đ ược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào c dùng đ tr m n ể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ị liệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ụng trong hai hướng chính nào
22.Nêu 1 phác đ đi u tr loét d dày tá tràng do H.pylori d a trên bismuth: ồ điều trị tiệt căn sốt rét do P.vivax ề trị liệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ị liệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ạng: rắn, lỏng, khí Ví dụ thuốc ở thể khí ? ực vật
Omeprazol + clarithromycin + metronidazol/amoxicillin/tetracyclin+bismuthsubsalicylat
23.T i sao không u ng sulfacrat cùng v i các antacid ạng: rắn, lỏng, khí Ví dụ thuốc ở thể khí ? ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ớng chính nào ?
Các thu c antacid có tác d ng trung hòa acid d ch v , trong khi sulfacrat c n môiốc mới ụng thuốc an toàn – hợp lý – hiệu quả cho bệnh nhân ị bệnh (Slide 19 - Dược lý học) ị bệnh (Slide 19 - Dược lý học) ần cảm giác đau (đau, nóng, lạnh)
trười/ tiếp ng acid đ hòa tan t o hàng rào b o v ển thuốc mới ạt tính bản thể (Slide 24 - Dược lý học) ả cho bệnh nhân ệu quả cho bệnh nhân
24.T i sao các thu c kháng acid l i c ch tác đ ng c a pepsin? ạng: rắn, lỏng, khí Ví dụ thuốc ở thể khí ? ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ạng: rắn, lỏng, khí Ví dụ thuốc ở thể khí ? ức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ến thức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ộng, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ủa Dược lý học.
Pepsin là enzym trong h tiêu hóa, c n môi trệu quả cho bệnh nhân ần cảm giác đau (đau, nóng, lạnh) ười/ tiếp ng acid c a d dày đ ho t đ ng.ủa cơ thể lên trên thuốc: A, D, ạt tính bản thể (Slide 24 - Dược lý học) ển thuốc mới ạt tính bản thể (Slide 24 - Dược lý học)Ngoài ra, môi trười/ tiếp ng acid cũng c n cho quá trình t o pepsin t pepsinogen Vì v y, sần cảm giác đau (đau, nóng, lạnh) ạt tính bản thể (Slide 24 - Dược lý học) ừa, chẩn ập, đánh giá có hệ thống các phản ứng có hại liên quan ực gắn kết với thụ thể.trung hòa acid d ch v c a các thu c antacid sẽ c ch s ho t đ ng c a pepsin.ị bệnh (Slide 19 - Dược lý học) ị bệnh (Slide 19 - Dược lý học) ủa cơ thể lên trên thuốc: A, D, ốc mới ứu các chất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ết với thụ thể ực gắn kết với thụ thể ạt tính bản thể (Slide 24 - Dược lý học) ủa cơ thể lên trên thuốc: A, D,
25.Nêu l i ích c a vi c ph i h p nhôm hydroxid và magie hydroxid trong ợc lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ủa Dược lý học ệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ợc lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào
đi u tr viêm loét d dày tá tràng? ề trị liệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ị liệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ạng: rắn, lỏng, khí Ví dụ thuốc ở thể khí ?
Nhôm hydroxyd gây táo bón, gi m phosphat huy t.ả cho bệnh nhân ết với thụ thể
Magie hydroxyd gây tiêu ch y, tăng maine huy t.ả cho bệnh nhân ết với thụ thể
Vi c ph i h p 2 thu c trên trong đi u tr loét d dày nh m m c đích gi m tác d ngệu quả cho bệnh nhân ốc mới ợp lý – hiệu quả cho bệnh nhân ốc mới ều trị bệnh (Slide 19 - Dược lý học) ị bệnh (Slide 19 - Dược lý học) ạt tính bản thể (Slide 24 - Dược lý học) ằm tối ưu hóa việc sử ụng thuốc an toàn – hợp lý – hiệu quả cho bệnh nhân ả cho bệnh nhân ụng thuốc an toàn – hợp lý – hiệu quả cho bệnh nhân
ph c a t ng thu c và tăng tác d ng trung hòa acid d ch v , c ch ho t tính pepsin,ụng thuốc an toàn – hợp lý – hiệu quả cho bệnh nhân ủa cơ thể lên trên thuốc: A, D, ừa, chẩn ốc mới ụng thuốc an toàn – hợp lý – hiệu quả cho bệnh nhân ị bệnh (Slide 19 - Dược lý học) ị bệnh (Slide 19 - Dược lý học) ứu các chất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ết với thụ thể ạt tính bản thể (Slide 24 - Dược lý học)tăng hàng rào ch t nh y.ất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ần cảm giác đau (đau, nóng, lạnh)
26.Nêu c ch tác đ ng c a diphenoxylat T i sao ph i h p ch t này v i ơng đương là như thế nào? ến thức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ộng, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ủa Dược lý học ạng: rắn, lỏng, khí Ví dụ thuốc ở thể khí ? ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ợc lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ất và chỉ định của Melatonin ớng chính nào atropin?
Diphenoxylat là m t thu c thu c nhóm opioid, ch v n trên th th muy làm tăngốc mới ủa cơ thể lên trên thuốc: A, D, ập, đánh giá có hệ thống các phản ứng có hại liên quan ụng thuốc an toàn – hợp lý – hiệu quả cho bệnh nhân ển thuốc mới
trươ thể lên trên thuốc: A, D,ng l c d dày, d n đ n gi m nhu đ ng ru t và gi m ti t d ch ực gắn kết với thụ thể ạt tính bản thể (Slide 24 - Dược lý học) ẫn đến vỏ não không còn duy trì hoạt năng ức ết với thụ thể ả cho bệnh nhân ả cho bệnh nhân ết với thụ thể ị bệnh (Slide 19 - Dược lý học)
Trang 16B i vì diphenoxylat là thu c thu c nhóm opioid nên đ tránh l m d ng hay ng đ cở thể khí: NO, N2O (nitrous oxid) ốc mới ển thuốc mới ạt tính bản thể (Slide 24 - Dược lý học) ụng thuốc an toàn – hợp lý – hiệu quả cho bệnh nhân
người/ tiếp i ta thười/ tiếp ng ph i h p v i atropin Atropin v i tác đ ng kích thích trên TKTW li uốc mới ợp lý – hiệu quả cho bệnh nhân ới ới ở thể khí: NO, N2O (nitrous oxid) ều trị bệnh (Slide 19 - Dược lý học).cao sẽ giúp phát hi n đệu quả cho bệnh nhân ượp lý – hiệu quả cho bệnh nhân ực gắn kết với thụ thể ạt tính bản thể (Slide 24 - Dược lý học)c s l m d ng hay s d ng quá li u c a b nh nhân.ụng thuốc an toàn – hợp lý – hiệu quả cho bệnh nhân ử dụng thuốc an toàn – hợp lý – hiệu quả cho bệnh nhân ụng thuốc an toàn – hợp lý – hiệu quả cho bệnh nhân ều trị bệnh (Slide 19 - Dược lý học) ủa cơ thể lên trên thuốc: A, D, ệu quả cho bệnh nhân
27.Thu c mu n th hi n tác đ ng ph i thõa mãn đ ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ộng, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ải thỏa mãn điều kiện gì? ược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào c đi u gì? ề trị liệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý?
Thu c cho tác đ ng khi nó g n đ c hi u hay chuyên bi t trên đích tác đ ng c aốc mới ắn kết với thụ thể ặn sự khử cực ệu quả cho bệnh nhân ệu quả cho bệnh nhân ủa cơ thể lên trên thuốc: A, D,thu c.ốc mới
28.Nêu tác đ ng c a atropin li u th p 0,4 mg và li u cao 1mg? ộng, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ủa Dược lý học ởng của chu kỳ sinh ề trị liệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ất và chỉ định của Melatonin ề trị liệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý?
li u th p, atropin gây nh p tim ch m, trong khi li u cao atropin gây nh p tim
* ều trị bệnh (Slide 19 - Dược lý học) ất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ị bệnh (Slide 19 - Dược lý học) ập, đánh giá có hệ thống các phản ứng có hại liên quan ở thể khí: NO, N2O (nitrous oxid) ều trị bệnh (Slide 19 - Dược lý học) ị bệnh (Slide 19 - Dược lý học).nhanh
29.K tên 2 thu c li t h ch th n kinh th c v t? ể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ạng: rắn, lỏng, khí Ví dụ thuốc ở thể khí ? ần kinh ực vật ật)
Hexamethonium (amin b c 4), Trimethaphan (b c 3), Mecamylamin (b c 2)ập, đánh giá có hệ thống các phản ứng có hại liên quan ập, đánh giá có hệ thống các phản ứng có hại liên quan ập, đánh giá có hệ thống các phản ứng có hại liên quan
30.Thu c dùng đ gi i đ c succinylcholine? ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ải thỏa mãn điều kiện gì? ộng, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì?
Không có thu c đ i khángốc mới ốc mới
31.Thu c dùng đ gi i đ c các ch t giãn c lo i curare? ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ải thỏa mãn điều kiện gì? ộng, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ất và chỉ định của Melatonin ơng đương là như thế nào? ạng: rắn, lỏng, khí Ví dụ thuốc ở thể khí ?
Các ch t kháng cholinesterase có ph c h i + atropin + kháng H1ất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ụng thuốc an toàn – hợp lý – hiệu quả cho bệnh nhân ồng
32.K tên 2 thu c c ch men AchE trong đi u tr b nh Alzheimer? ể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ến thức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ề trị liệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ị liệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý?
Donezepil, Rivastigmin, Galatamin
33.K tên 3 thu c ch ng co th t c tr n h ể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ắc,các thuốc cho tác động tương đương khi nào? ơng đương là như thế nào? ơng đương là như thế nào? ướng chính nào ng c ? ơng đương là như thế nào?
Papaverin, Drotaverin, Alverin
Aminopromazin ch ng co th t c tr n c hốc mới ắn kết với thụ thể ơ thể lên trên thuốc: A, D, ơ thể lên trên thuốc: A, D, ả cho bệnh nhân ướing c và hơ thể lên trên thuốc: A, D, ướing th n kinh.ần cảm giác đau (đau, nóng, lạnh)
34.Nêu 3 s d ng tr li u chính c a các thu c c ch beta adrenergic? ử dụng trị liệu của ipratropium ụng trong hai hướng chính nào ị liệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ủa Dược lý học ốc muốn thể hiện tác động, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ến thức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào
Cao huy t áp, đau th t ng c, lo n nh p tim.ết với thụ thể ắn kết với thụ thể ực gắn kết với thụ thể ạt tính bản thể (Slide 24 - Dược lý học) ị bệnh (Slide 19 - Dược lý học)
35.Nêu s d ng tr li u c a ipratropium? ử dụng trị liệu của ipratropium ụng trong hai hướng chính nào ị liệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ủa Dược lý học.
Dùng tr hen suy n và b nh ph i t c nghẽn mãn tính (COPD)ị bệnh (Slide 19 - Dược lý học) ễ ệu quả cho bệnh nhân ổi tính thấm cũa màng với Na+ ắn kết với thụ thể
36.Nêu gi thi t v c ch sinh b nh lo n th n? ải thỏa mãn điều kiện gì? ến thức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ề trị liệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ơng đương là như thế nào? ến thức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ạng: rắn, lỏng, khí Ví dụ thuốc ở thể khí ? ần kinh
Là s tăng ho t đ ng quá m c c a h dopamin qua th th D2 thông qua 3 c chực gắn kết với thụ thể ạt tính bản thể (Slide 24 - Dược lý học) ứu các chất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ủa cơ thể lên trên thuốc: A, D, ệu quả cho bệnh nhân ụng thuốc an toàn – hợp lý – hiệu quả cho bệnh nhân ển thuốc mới ơ thể lên trên thuốc: A, D, ết với thụ thể
là làm tăng dopamin, tăng ái l c th th D2, c ch quá trình tái thu h i dopamin.ực gắn kết với thụ thể ụng thuốc an toàn – hợp lý – hiệu quả cho bệnh nhân ển thuốc mới ứu các chất được sử dụng để phòng ngừa, chẩn ết với thụ thể ồng
37.Nêu 2 lý do v vi c ch n clozapin trong đi u tr b nh lo n th n b ề trị liệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ọc được ứng dụng trong hai hướng chính nào ề trị liệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ị liệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ạng: rắn, lỏng, khí Ví dụ thuốc ở thể khí ? ần kinh ởng của chu kỳ sinh ướng chính nào c 3?
Hi u qu trên b nh nhân đ kháng v i các đi u tr khác ho c đã dùng thu c 2-3ệu quả cho bệnh nhân ả cho bệnh nhân ệu quả cho bệnh nhân ều trị bệnh (Slide 19 - Dược lý học) ới ều trị bệnh (Slide 19 - Dược lý học) ị bệnh (Slide 19 - Dược lý học) ặn sự khử cực ốc mớinăm
Hi u qu đ i v i b nh nhân có ti n s t t , b o l c nghi n.ệu quả cho bệnh nhân ả cho bệnh nhân ốc mới ới ệu quả cho bệnh nhân ều trị bệnh (Slide 19 - Dược lý học) ử dụng thuốc an toàn – hợp lý – hiệu quả cho bệnh nhân ực gắn kết với thụ thể ử dụng thuốc an toàn – hợp lý – hiệu quả cho bệnh nhân ạt tính bản thể (Slide 24 - Dược lý học) ực gắn kết với thụ thể ệu quả cho bệnh nhân
38.Nêu c ch v gi thuy t n i ti t th n kinh liên quan đ n tr m c m? ơng đương là như thế nào? ến thức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ề trị liệu định nghĩa dược lý học? Ứng dụng dược lý? ải thỏa mãn điều kiện gì? ến thức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ộng, thuốc phải thỏa mãn điều kiện gì? ến thức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ần kinh ến thức dược lý học được ứng dụng trong hai hướng chính nào ần kinh ải thỏa mãn điều kiện gì?