Về kiến thức: - HS nắm đợc ĐN vectơ, vectơ -không, độ dài vectơ, hai vec tơ cùng phơng, cùng hớng, hai vec tơ bằng nhau.. - hoàn thành bài tập SGK, làm thêm trong SBT Ngày tháng năm 2007
Trang 1Bùi Thị Kim Th – Trờng THPT Thị xã Hng yên
Ngày tháng năm 2007
Tiết 1
Chơng I
vectơ
Đ1 các định nghĩa
I.Mục đích yêu cầu:
1 Về kiến thức:
- HS nắm đợc ĐN vectơ, vectơ -không, độ dài vectơ, hai vec tơ cùng phơng, cùng hớng, hai vec tơ bằng nhau
- biết đợc vec tơ không cùng hớng với mọi vectơ
2 Về kĩ năng:
- CM đợc hai vectơ bằng nhau
- Cho trớc một vec tơ a và A, biết dựng AB a
3 Về t duy và thái độ:
- rèn t duy lôgic, trí tởng tợng trong hình học
- biết qui lạ về quen
- cẩn thận , chính xác trong lập luận
II.Chuẩn bị của thày và trò:
III Tiến trình tiết học:
1.ổ n định tổ chức lớp :
2.Bài cũ :
3.Bài mới :
Hoạt động của thày và trò Nội dung
* GV nêu VD trong SGK, hớng dẫn ể
đi đến ĐN vectơ
* GV lu ý HS cách biểu diễn, cách kí
hiệu vectơ AB: dấu mũi tên đợc đặt
vào điểm cuối
* GV yêu cầu HS trả lời:
- một đoạn thẳng AB có độ dài khác
không có trhể xác định đợc bao nhiêu
vectơ?
- vec tơ ABvà BA có điểm đầu và điểm
cuối trùng nhau , đúng hay sai?
GV chính xác câu trả lời , từ đó củng
cố ĐN vectơ
* G V dẫn dắt HS đến KN giá của VT:
? cho VT ABkhác VT- không, có bao
nhiêu ĐT qua 2 điểm A, B?
? Khi ABlà VT - không, có bao nhiêu
ĐT qua 2 điểm A, B?
Từ đó GV KL về giá của VT
* GV dùng hình vẽ 3-SGK, yêu cầu HS
trả lời:
- các VT: AB DC EF, ,
có giá quan hệ với nhau nh thế nào?
- các VT: MN PQ , có giá quan hệ với
nhau nh thế nào?
Từ đó GV nêu khái niệm 2 VT cùng
phơng GV hỏi HS: căn cứ ĐN ,
VT-1) Vectơ là gì?
* ĐN (SGK): Vectơ là 1 đoạn thẳng có hớng
A B
* kí hiệu:
- vectơ có điểm đầu A, điểm cuối B đợc
kí hiệu là: AB
- nhiều khi vectơ còn đựoc kí hiệu bằng
1 chữ cái in thờng, có mũi tên ở trên chẳng hạn: a b c , , , , , , x y
2) Hai vectơ cùng phơng, cùng hớng:
* Giá của vectơ:
Trang 2Bùi Thị Kim Th – Trờng THPT Thị xã Hng yên
không và AB có cùng phơng?
* GV vẽ HBH ABCD, hỏi HS: chỉ ra
vài cặp vec tơ cùng giá, vài cặp VT
cùng phơng nhng không cùng giá, vài
cặp véc tơ không cùng phơng
* GV dùng hình vẽ 4 SGK, hỏi HS: các
cặp VT : AB CD, ; MN PQ , cùng phơng
hay không? GV NHạn xét về hớng của
chúng bằng trực quan Từ đó đi đến
ĐN GV nhấn mạnh: 2 VT cùng hớng
thì trớc hết phải cùng phơng
* GV củng cố 2 VT cùng hớng bằng
hoạt động: cho HBH ABCD, chỉ ra: vài
cặp VT cùng hớng, vài cặp VT ngợc
h-ớng, vài cặp VT cùng hớng nhng không
cùng giá?
- HS trả lời câu hỏi của GV
* GV phải cho HS giải thích : AB AC,
cùng phơng nên 2 ĐT AB, AC song
song hoặc trùng nhau Vì AB, AC có A
chung nên AB, AC trùng nhau, do đó 3
điểm A, B, C thẳng hàng
? Có thể vẽ hình nh thế nào nữa?
( thay đổi vị trí A, B, C trên đờng
thẳng đi qua chúng)
GV củng cố: AB AC, cùng phơng thì
A, B,C thẳng hàng
? A, B,C thẳng hàng thì AB AC, có
cùng phơng không?( có, theo ĐN)
GV KL: A, B,C thẳng hàng khi và chỉ
?Nếu AB AC, ngợc hớng thì 3 điểm A,
B, C là 3 đỉnh của 1 tam giác , đúng
hay sai? ( sai: A, B,C thẳng hàng
* GV nêu qui ớc:
- với VT AB khác VT- không, đờng
thẳng AB gọi là giá của AB.
- đối với VT-không AA, mọi ĐT đi qua
A đều gọi là giá của nó
* hai VT cùng phơng:
- hai VT cùng phơng nếu giá của chúng song song hoặc trùng nhau
* Nếu 2 VT cùng phơng thì chúng cùng hớng hoặc ngợc hớng
* Nhận xét : 3 điểm A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi AB AC, cùng phơng
4) củng cố: - củng cố các khái niệm : vectơ, vevtơ -không, 2 vectơ cùng phơng,
cùng hớng
- GV chuẩn bị 1 số câu hỏi trắc nghiệm cho HS làm:
1 cho ngũ giác ADCDE, số các véc tơ có điểm đầu và điểm cuối khác nhau và
là các đỉnh của ngũ giác bằng:
a) 25, b) 20, c) 16, d) 10, e) một đáp số khác
2 Cho lục giác đều ABCDEF tâm O,số các VT cùng phơng với OC có điểm đầu
và điểm cuối là các đỉnh của lục giác bằng:
a) 10, b) 12, c) 13 d) 14 e) một đáp số khác
5) H ớng dẫn về nhà: - nắm chắc lí thuyết,làm bài tập trong SGK, SBT.
Ngày tháng năm 2007
Tiết 2
Trang 3Bùi Thị Kim Th – Trờng THPT Thị xã Hng yên
Đ1 các định nghĩa(tiếp)
I.Mục đích yêu cầu:
( Tiết 1)
II.Chuẩn bị của thày và trò:
III Tiến trình tiết học:
1.ổ n định tổ chức lớp :
2.Bài cũ : -Nêu ĐN vectơ, 2 VT cùng phơng?
- hai VT cùng hớng thì cùng giá, đúng hay sai?
- cho tam giác ABC, liệt kê các véc tơ có điểm đầu , điểm cuối là các đỉnh của tam giác
3.Bài mới :
Hoạt động của thày và trò Nội dung
* GV nêu ĐN, lu ý HS phân biệt kí
hiệu: a và a a , R
? so sánh độ dài của ABvà BA
*Cho hình vuông ABCD tâmO cạnh a,
tính độ dài của các vectơ AC OD, Nhận
xét về hớng và độ dài của các VT: AB
và DC, từ đó GV đi đến KN 2 VT
bằng nhau
? Cho HBH ABCD, chỉ ra các cặp VT
bằng nhau? ABvà CD có bằng nhau
( Học sinh lên bảng trình bày)
? cho O là tâm lục giác đều ABCDEF,
hãy chỉ ra các vectơ bằng OA ?
( Học sinh lên bảng trình bày)
* GV hớng dẫn HS thực hiện VD
* GV vẽ thêm 1 số trờng hợp cho HS
dựng véc tơ bằng vectơ cho trớc , có
điểm đầu hoặc điểm cuối cho trớc,
nhấn mạnh cách dựng
* GV dẫn dắt khái niệm vectơ- không
bằng các câu hỏi: cho 2 điểm A,B:
- Khi A trùng B thì AB có độ dài bằng
bao nhiêu?
- vec tơ ABvà BA kác nhau khi nào?
GV : một vectơ xác định nếu biết điểm
đầu và điểm cuối của nó Khi VT có
điểm đầu trùng điểm cuối , ta gọi đó là
VT- không
* HS trả lời câu hỏi:
- một đoạn thẳng AB có độ dài khác
khomg có thể xác định đợc bao nhiêu
VT? ( 4 VT: AB, BA , AA BB, )
- trong các VT đó, véc tơ nào là VT
không?
3) Hai vectơ bằng nhau:
a) Độ dài của một vectơ: là khoảng
cách giữa điểm đầu và điểm cuối
- kí hiệuđộ dài của a là: a
- NX: AB =BA=AB
b) hai vec tơ bằng nhau:
* ĐN ( SGK) : hai VT bằng nhau nếu
chúng cùng hớng và cùng độ dài
kí hiệu: a b
* VD : Cho O không nằm trên ĐT a
chứa a, dựng OA =a
- qua O dựng đờng thẳng d// a ( a là giá của a) Trên d lấy 1 điểm A sao cho OA cùng hớng với a và OA= a
Có duy nhất1 điểm A nh vậy
4) Vectơ - không:
* ĐN: * vectơ - không:
- ĐN: là vectơ có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau
- VD: AA BB CC, , ,
Trang 4Bùi Thị Kim Th – Trờng THPT Thị xã Hng yên
? Vectơ-không có độ dài bằng bao
nhiêu?
* qui ớc: vectơ - không cùng phơng,
cùng hớng với mọi vectơ
* vectơ-không có độ dài bằng không.
* chú ý: tất cả các vectơ - không đều bằng nhau, chúng đợc kí hiệu: o
4) Củng cố: - khắc sâu các KN, cần vận dụng thành thạo để giải toán
5) Về nhà : - thuộc lí thuyết.
- hoàn thành bài tập SGK, làm thêm trong SBT
Ngày tháng năm 2007
Tiết 3
Luyện tập
I.Mục đích yêu cầu:
- Củng cố lí thuyết bài 1
- Rèn luyện kĩ năng giải các bài toán liên quan đến vectơ cùng phơng, hai vec tơ bằng nhau
II.Chuẩn bị của thày và trò: Các hình vẽ trong SGK
III Tiến trình tiết học:
1.ổ n định tổ chức lớp :
2.Bài cũ : ? từ 1 đoạn thẳng có thể xác định đợc bao nhiêu vectơ?
? ĐN hai vectơ bằng nhau
3.Bài mới :
? ĐN hai vectơ cùng phơng?
?ĐN giá của một vectơ?
? trả lời bài 1?
? Quan sát hình vẽ 1.4 Tìm các VT
cùng phơng , cùng hớng, ngợc hớng,
các VT bằng nhau
Bài 1:
a) Đúng b) đúng
Bài 2:
* Các vectơ cùng phơng:
;
; ; ;
;
a b
x y z w
u v
* Các VT cùng hớng:
;
; ;
a b
x y
* Các VT ngợc hớng:
Trang 5Bùi Thị Kim Th – Trờng THPT Thị xã Hng yên
? Tứ giác ABCD là HBH CM:
( cùng hớng, có độ dài bằng nhau)
? Khi AB DC
, CM: ABCD là HBH?
( AB//CD và AB = CD )
* GV vẽ hình lục giác đều, gọi HS lên
dựng B’; C’;F1
;
;
u v
z w
* Các VT bằng nhau: xy
Bài 3: Cho tứ giác ABCD CMR: tứ
giác đó là HBH khi và chỉ khi:
Bài 4:
4) Củng cố: - Khắc sâu các khái niệm đã học và PP giải toán.
- Làm thêm bài tập trong SBT : Bài 1,2
5) H ớng dẫn về nhà : Đọc trớc bài mới.
Ngày tháng năm 2007
Tiết 4
Đ2 tổng và hiệu của hai vectơ
I.Mục đích yêu cầu:
1 Về kiến thức:
- hiểu cách xác định tổng, hiệu của 2 VT, các quy tắc 3 điểm, quy tắc HBH, qui tắc về hiệu vectơ
- Biết đợc a b a b
2 Về kĩ năng:
- vận dụng đợc qui tắc 3 điểm, qui tắc HBH khi lấy tổng của 2 VT cho trớc
- Vận dụng qui tắc hiệu 2 VT vào CM các ĐT vectơ
3 Về t duy và thái độ:
- rèn t duy lôgic, biết quy lạ về quen
- Cẩn thận, chính xác trong lập luận và tính toán
II.Chuẩn bị của thày và trò: Các hình vẽ trong SGK
III Tiến trình tiết học:
1.ổ n định tổ chức lớp :
2.Bài cũ :
3.Bài mới :
Hoạt động của thày và trò Nội dung
* Gv sử dụng hình 1.5trong SGK
Từ đó GV nhận xét nh SGK để đi đến
ĐN
* GV dùng hình 1.6 trong SGK, phân
tích kĩ từng bớc dựng vectơ tổng Lu ý
HS tính chất tuỳ ý của điểm A, do đó
để thuận tiện thì A đợc chọn là gốc của
a Vectơ tổng có điểm gốc là điểm gốc
của vectơ thứ nhất, điểm ngọn là điểm
ngọn của vectơ thứ hai
* HS lên bảng dựng tổng 2 VT, Vd: B
nằm giữa 2 điểm A, C; HS dựng tổng
GV nhấn mạnh độ dài của
vectơ tổng không bằng tổng độ dài các
vectơ
1) Định nghĩa tổng của hai vectơ:
* ĐN (SGK): Cho a b ; Từ A bất kì, dựng:
AB a BC b;
AC a b
Phép lấy tổng hai vectơ đợc gọi là phép cộng vectơ
Trang 6Bùi Thị Kim Th – Trờng THPT Thị xã Hng yên
* GV HD HS thực hiện H3: GV vẽ 2
VT: a b ; bất kì ( không cùng phơng),
dùng hình vẽ để kiểm chứng bằng
cách: vẽ hình bình 1.6 hành OACB sao
cho
OA BC a
OB AC b
Khi đó:
a b OA AC OC
b a OB BC OC
cộng vectơ có tính chất giao hoán
* Gv HD học sinh thực hiện H4 bằng
hình vẽ 11 SGK:
? vec tơ nào là a b ( là OB )
? từ đó tìm vec tơ (a b ) c (là OC )
GV hỏi tơng tự với câu b)
* GV củng cố 2 hoạt động, từ đó nêu
các tính chất nh SGK Lu ý: các tính
chất đó hoàn toàn giống nh tính chất
của tổng các số thực, vai trò của véc tơ
- không giống nh vai trò của số không
* GV nêu chú ý nh SGK
* Gv nêu qui tắc 3 điểm ( suy ra từ định
nghĩa), nhấn mạnh: điểm ngọn của
vectơ ban đầu là điểm đầu của vectơ
thứ hai
?( )
? Phân tích MN thành tổng 2 vectơ
)
* GV vẽ HBH ABCD, yêu cầu HS CM:
)
* Gv lu ý: - tổng 2 vec tơ xuất phát từ 1
đỉnh thuộc 2 cạnh bên bằng vec tơ ở
đ-ờng chéo xuất phát từ đỉnh đó.Từ đó
yêu cầu viết các ĐT vectơ theo qui tắc
HBH xuất phát từ B, C, D ?
- nhờ qui tắc HBH, việc lấy tổng của
;
a b không cùng phơng có thể thực hiện
bằng ĐN hoặc bằng qui tắc HBH
? giải thích tại sao: a b a b
trả lời: với 3 điểm M, N, P bất kì ta có:
MP MN + NP, do đó:
Từ đó : với
; ;
ta có kết quả
trên
* GV dùng hình vẽ 1.11, HD HS làm
2) Các tính chất của phép cộng các vectơ:
* H3 (SGK):
* H4 (SGK):
a) (a b ) c= = OC
b)a (b c )= = OC
KL: (a b ) c=a (b c )
* các tính chất (SGK)
* chú ý: ( SGK)
3) Các qui tắc cần nhớ:
a) Qui tắc 3 điểm: Với 3 điểm bất kì
A, B, C ta có: AB BC AC
* Mở rộng:
AB BC CD AD
b) Qui tắc hình bình hành: Với hình
bình hành ABCD ta có:
chú ý: a b a b
Bài toán (SGK):
a) từ giả thiết suy ra: MB AM , do đó:
( Đpcm) b)Dựng HBH AGBC’, ta có: trung
điểm M của AB cũng là trung điểm của
Trang 7Bùi Thị Kim Th – Trờng THPT Thị xã Hng yên
bài 3:
? Khai thác giả thiết M là trung điểm
của AB sang ngôn ngữ vec tơ? ( ta có
MB
AM
)
? Dựng GA GB
? NX về độ dài của GC,GC’ Từ đó suy
ra quan hệ giữa 2 VT : GC GC ; '?
* GV nhấn mạnh lại kết quả bài toán 3
bằng ghi nhớ trong SGK
GC’, do đó:
'
CG GC CC o
4) Củng cố : Khắc sâu ĐN , các tính chất và các qui tắc.
Bài 6: Gv hớng dẫn HS CM Lu ý : HS thờng nhầm: Từ giả thiết:
AB CD
suy ra tứ giác ABCD là HBH là sai vì A, B,C, D cho bất kì
GV phân tích kĩ các tính chất và qui tắc sử dụng trong bài
5) H ớng dẫn công việc về nhà : - Thuộc lí thuyết
- Chuẩn bị trớc các bài toán trong SGK, làm BT
Ngày tháng năm 2007
Tiết 5
Đ2 tổng và hiệu của hai vectơ ( tiếp)
I.Mục đích yêu cầu: ( Tiết 4 )
II.Chuẩn bị của thày và trò: Các hình vẽ trong SGK
III Tiến trình tiết học:
1.ổ n định tổ chức lớp :
2.Bài cũ : ? Nêu ĐN tổng của các vectơ, các tính chất và 2 qui tắc?
? Xác định tổng AB BA
( I là trung điểm của
đoạn AB )
* GV chính xác câu trả lời của HS Đã học tổng của 2 vectơ, giữa các vectơ còn có phép toán khác, đó là phép lấy hiệu
3.Bài mới :
Hoạt động của thày và trò Nội dung
* Gv : Vẽ HBH ABCD, nhận xét về
h-ớng và độ dài của các VT: AB CD; Từ
đó nêu ĐN
* Tìm:
?( )
?( )
?( )
Gv nhận xét: với ABlà VT bất kì, ta có:
= o, do đó: với mọi VT a
khác o đều tồn tại véc tơ đối
? Tìm VT đối của VT o?
* GV HD học sinh làm VD
4) Hiệu của hai vectơ:
a) Vectơ đối của 1 vectơ:
* ĐN: (SGK) VT đối của a là VT
ng-ợc hớng với VT a và có cùng độ dài với a
Kí hiệu: -a: là vectơ đối của vectơ a
* NX: - mọi VT đều có VT đối - VT
đối của VT o là o
*VD: Cho HBH ABCD, khi đó:
Trang 8Bùi Thị Kim Th – Trờng THPT Thị xã Hng yên
?Gọi O là tâm HBH ABCD, chỉ ra các
cặp VT đối nhau có điểm đầu là O và
điểm cuối là các đỉnh của HBH?
trả lời: là các cặp VT: OA và OC ;OB
và OD
GV củng cố lại: VT đối tơng tự số đối
* HS nêu ĐN, GV chính xác lại
* GV: phép toán lấy hiệu đợc ĐN
thông qua phép toán lấy tổng, hiệu của
2 VT cho KQ là 1 VT các tính chất
đ-ợc suy ra từ tính chất của phép công
VT.Từ ĐN ta có thể dựng đợc hiệu của
2 VT , tuy nhiên ta dựng nh sau:
( GV nêu cách dựng, thể hiện trên hình
vẽ)
? Giải thích tại sao: BA a b
?
)
* GV nhấn mạnh lại cách dựng,lu ý:
chọn O ở gốc của a GV vẽ 1 số trờng
hợp để HS dựng hiệu 2 VT
* Gv củng cố ĐN, cách dựng , nêu chú
ý:
chuyển vế, đổi dấu
* GV nêu qui tắc về hiệu 2 VT Yêu
cầu HS tính:
GV: Dùng qui tắc CM đợc ĐT vectơ
* Gv HD HS giải bài toán trong SGK
b) Hiệu của hai vectơ:
*ĐN (SGK) :
a b a ( )b
* VD: Cho O là tâm HBH ABCD, ta
có:
* Cách dựng hiệu a b : lấy 1 điểm O bất kì rồi dựng :
;
*Chú ý:
a b c a b c
* Qui tắc về hiệu vectơ:
* Bài toán: Với 4 điểm A, B, C, D bất
kì , CMR: AB CD AD CB
Cách 1: (dùng qui tắc 3 điểm) Cách 2: ( dùng qui tắc về hiệu vectơ
nh SGK)
4) Củng cố: yêu cầu HS nhắc lại KN vectơ đối, nêu quan hệ giữa a và -a, nêu
ĐN hiệu 2 VT, cách dựng hiệu 2 VT
5) Về nhà: thuộc lí thuyết, hoàn thành các bài tập trong SGK
Ngày tháng năm 2007
Tiết 6
Luyện tập
I.Mục đích yêu cầu:
- Củng cố lí thuyết bài 2
- Rèn luyện kĩ năng giải bài toán : đựng tổng của hai vectơ, tính độ dài của vectơ tổng, hiệu, CM 1 đẳng thức vectơ
II.Chuẩn bị của thày và trò:
III Tiến trình tiết học:
1.ổ n định tổ chức lớp :
Trang 9Bùi Thị Kim Th – Trờng THPT Thị xã Hng yên
2.Bài cũ : Bài 1,2: hai học sinh lên bảng
3.Bài mới :
Hoạt động của thày và trò Nội dung
? Dùng các qui tắc vectơ để CM bài 3
? Dựng các VT tổng, hiệu? từ đó tính
độ dài
* GV vẽ HBH, gọi HS làm ,lu ý: biến
đổi VT về VP, cần rút gọn biểu thức,
sử dụng các tính chất và qui tắc 3 điểm,
qui tắc hiệu vectơ, chú ý các VT bằng
nhau trong HBH
* GV HD HS trả lời bài 7
? Nhận xét về hai VT: a;b?
* GV HD học sinh bài 9:
? CM: II' I I'
Bài 3:
HD: a) Dùng qui tắc ba điểm b)Dùng qui tắc về hiệu VT:
VT = VP =DB
Bài 5: Cho tam giác ABC đều cạnh a, tính:
3
Bài 6:
HD:
a) VT=OA OB BA
=VP b) VT=AB DA DB
=VP c) VP=CD BA
; VP=BA
d) VT=BA DC BA AB o
Bài 7:Tứ giác ABCD có:
nên nó là HBH
* thêm giả thiết: AB BC
suy ra: AB=BC
Do đó : ABCD là hình thoi Bài 8:
Trả lời: VT bngợc hớng với VT a và
có cùng độ dài với a Bài 9: CMR: AB CD I I'
( I, I’ là trung điểm của AD, BC )
HD:
'
4) Củng cố: - Khắc sâu các tính chất, các qui tắc
- Khắc sâu PP CM 1 ĐT vectơ, xác định 1 điểm nhờ các ĐT vectơ
5) Về nhà: - hoàn thành các bài tập SGK, làm thêm trong SBT.
- Đọc trớc bài: Tích của một VT với 1 số
Ngày tháng năm 2007
Tiết 7
Đ4 tích của một vectơ với một số.
Trang 10Bùi Thị Kim Th – Trờng THPT Thị xã Hng yên
I.Mục đích yêu cầu:
1 Về kiến thức:
- HS nắm đợc ĐN tích của một VT với một số Khi cho một số k cụ thể và một vectơ a cụ thể, hs phải đợc hình dung ra đợc vectơ ka nh thế nào ( phơng , hớng
và độ dài của VT đó)
-HS hiểu đợc các tính chất của phép nhân vectơ với một số và áp dụng trong các phép tính
- Nắm đợc ĐK cùng phơng của 2 vectơ
2 Về kĩ năng:
- xác định đợc vectơ ka khi cho một số k cụ thể và một vectơ a cụ thể
- Diễn đạt đợc bằng vectơ: 3 điểm thẳng hàng, tính chất trung điểm đoạn thẳng, trọng tâm tam giác, hai điểm trùng nhau và sử dụng điều đó để giải toán
3 Về t duy và thái độ:
- Hứng thú với phơng pháp mới của 1 bài toán: PP vectơ để CM 3 điểm thẳng hàng
Linh hoạt, thông minh trong việc CM các đẳng thứ vectơ ( chen điểm theo qui tắc 3 điểm, dựng các vectơ thích hợp cho bài toán.)
II.Chuẩn bị của thày và trò: Các hình vẽ trong SGK
III Tiến trình tiết học:
1.ổ n định tổ chức lớp :
2.Bài cũ :
?ĐN hiệu của 2 vectơ? qui tắc về hiệu VT, ĐN VT đối , cách dựng hiệu của
2 VT? Tính chất trung điểm đoạn thẳng, tính chất trọng tâm tam giác?
3.Bài mới:
Hoạt động của thày và trò Nội dung
* GV cho HS làm H1 trong SGK Từ
đó đi đến ĐN:
các kí hiệu: a k ka; ; Để so sánh a
và ka, cần so sánh về hớng và độ dài,
bám sát ĐN
? NX về phơng của a và ka
* Gv sử dụng hình vẽ là hình 1.13
SGK, yêu cầu HS thực hiện VD ( Khi
viết các hệ thức, GV hớng dẫn HS tìm
số k: b ka )
* GV nêu các tính chất
? có thể viết: a a 2a đợc không?
( đợc, vì: a a 1.a 1.a (1 1)a 2a )
? So sánh (-ka) và -(ka):
trả lời: (-ka) = (-1.k) a=(-1) (ka) =
=-(ka)
1 Định nghĩa tích của một vectơ với một số:
* ĐN (SGK) :
* Qui ớc: k0 0;0 a 0
* NX: nếu b=ka thì a b ; là 2 VT cùng phơng
*VD:Cho tam giác ABC với M,N là
TĐ của AB, AC Viết hệ thức giữa các cặp VT:
*BC và MN :
*BC và NM :
*AC và NA :
2) Các tính chất của phép nhân vec tơ với một số:
* Các tính chất:
(SGK)
* chú ý: