1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Nội dung ôn tập GT 12 chuẩn CHƯƠNG I

4 378 1
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nội Dung Ôn Tập GT 12 Chuẩn Chương I
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Giải Tích
Thể loại Hướng Dẫn Ôn Tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 269 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

HUONG DAN ON TAP GIAI TICH 12 (CHUAN) —- CHƯƠNG I

I DON DIEU:

Xét tính đơn điệu của các hàm số sau:

a/ y = xÌ— 6x” + 9x (ĐB:(- %;]),(3;+); NB: (1; 3))

b/ y = xỶ— 2x” (ĐB: (-1; 0), (+); NB:(- %;- ]),(0;1))

oly =F NBG = TT 420)) dy = SPST (pp; (-06:2),(25 400)

X +

Tu SI TL SI e/ y = x + 2cosx, x& ave (NB: 6 =| ) f/ y = J2x - x? (BB: (0; 1); NB: (1; 2))

Tim cuc tri cac ham so sau:

al y =x° — 3x’ — 24+ 7 (ycp = y(-2) = 35: Yer = y(4) = -73)

2

chy = — (ycp = y(1)= -l; yer = y(3) = 3)

d/ y = sin2x (Yycp =y( + k7) = l; er=yCC + k3) =-l,k€Z vì hàm số có chu kì T= 7)

©€(Yy=Ax”- x+I wer=y(2)=X3)

II GTLN VÀ GTNN:

Tìm pin va GINN cua cac ham sô sau:

aly = x+ = (x> 0 miny =y@2) =4) x y =y(0) =4)

cly = trên (032) (min y "¬ 1)

sin X

d/ y = 2x? — 3x? — 12x + 10 trén [- 3;3](maxy =yC I =17; miny =y(-3) [-3:3] = -35)

e/ y =x! — 3x? +2 trén [2;5](Maxy =y(S) =552; miny =y2) = 6)

fly = ¬ - trên [-3: -2]( max y =y(-2) = min Y =y(-3) =1)

[-3:-2]

g/y= V25: x? trên [-4; 4] (max y =y(U) =5; min y =( +4) = 3)

h/ y = 2sin’x — cosx + 1

(Bién déi vé dang: f(t) = -2t? — t + 3 trén [-1; 1]) (max y =y(- 2 =: min y —y(1) = 0)

4 i/ y = 2sinx — 3 sin’x trén [0; 7]

(Bién déi vé dang: f(t) = 2t— 2£ trén [0; 1]) (max y =0) -2? ; MNY —y(0) = 0)

Tìm tiệm cận đứng và tiệm cận ngang (nêu có) của các hàm sô sau:

Trang 2

2x-] 5 x’ - 12x +27

V KHAO SAT SU BIEN THIEN VA VE DO THI HAM SO:

Bai 1: Khao sat su bién thién va vé dé thi cdc ham số sau:

al y =x° — 3x’ b/y =-x°+3x-1 c/y=3x—4x° d/y =x°-3x’+3x-2

Bài 2: Khao sat su bién thién va vé dé thi cdc ham 36 sau:

4

Bai 3: Khao sat su bién thién va vé dé thi cdc ham số sau:

Bài 4: Cho hàm số (C): y = -xÌ + 3x +2

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (C)

b) Dựa vào đồ thị (C) biện luận theo m số nghiệm của phương trình: x— 3xT— 2 +m =0 DS: *m> 4: 1 no; *m=4: 2 no; *0O<m <4: 3 no; * m=0: 2 no; * m <0: 1 no

e) Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm I(0; 2)

ĐS:y=3x+2

d) Viết phương trình đường thắng đi qua điểm cực đại và điểm cực tiểu của đồ thị (C)

- ` „ X7X, _Y7 Ys

HD: PT dt đi qua 2 diém A(xa; ya) va B(x; ys) co dang: vy.-y

B A B A

a/ y =

DS: y =2x+2

Bai 5: Cho ham s6 (C): y = x° + 3x’ + 1

a) Khao sat sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (C)

b) Dựa vào đồ thị (C) biện luận theo k số nghiệm của phương trình: xỶ + 3x?— k=0

DS: *k>4: 1 no; *k=4: 2 nos *0<k <4: 3 no; *k =0: 2 no; * k <0: 1 no

c) Viét phuong trinh tiếp tuyén tai diém co hoanh d6 bang -1

HD: Thế x = -1 vao (C) = y = 3: M(-1; 3)

DS: y = -3x

d) Viết phương trình đường thắng đi qua điểm cực đại và điểm cực tiểu của đồ thị (C)

DS: y =-2x+ 1

Bai 6: Cho ham s6 (C): y =- xt + 2x? +1

a) Khao sat sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (C)

b) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình: -x! + 2x? + l—m=0

ĐS: *m>2: vô nọ; *m= 2: 2 nọ; * 1<m<2: 4 no; * m= 1:3 no; *m< 1:2 no

c) Viét phuong trinh tiếp tuyến tại điểm có tung độ bằng 2

HD: Thế y = 2 vào (C) = x=+l1: M(-1; 2), N(1; 2)

DS: y =2

Bai 7: Cho ham s6 (Cm): y = 2x° + 3(m — 1)x? + 6(m — 2)x — 1

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đỗ thị hàm số (C) khi m = 2

b) Với giá trị nào của m, đồ thị của hàm số (C„) đi qua điểm A(1; 4)

ĐS:m=2

e) Viết phương trình tiếp tuyến của hàm số (C) đi qua điểm B(0; -1)

Trang 3

DS: y =-l;y=-=x- 1

Bai 8: Cho ham s6 (Cm): y = x’ —(m + 7)x? +2m- 1

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đỗ thị hàm số (C) khi m = 1

b) Xác định m để đồ thị (Ca) đi qua điểm A(-1; 10)

ĐS:m= ]

c) Dua vao dé thi (C), với giá trị nào của k thì phương trình: x! — 8x?— k= 0 có 4 nghiệm

phân biệt

DS: -14<k<0

Bai 9: Cho ham sé (Cm): y = —

2x+m

a) Khao sat sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (C;)

b) Chứng minh rằng với mọi giá trị của tham số m, hàm số luôn đồng biến trên mỗi khoảng xác định của nó

HD: Chứng minh £ử thức của y` > 0 suy ra y > 0(dpcm)

e) Xác định m để tiệm cận đứng của đồ thị đi qua A(-1; 2/2)

DS: m=2

d) Viét phương trình tiêp tuyén cua ham so (C2) tai diém (1; 2)

DSiy = eX" 6

Bài 10: Cho hàm số (C„): y = ứ®* — = +1

a) Khao sat sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (C) khi m = 0

b) Với giá trị nào của m, đồ thị của hàm số (C„) đi qua điểm B(0; -1)

ĐS5:m=0

c) Định m để tiệm cận ngang của đồ thị đi qua điểm C(-/3; -3)

ĐS:m = -4

e) Viết phương trình tiếp tuyến của hàm số tại giao điểm của nó với trục tung

HD: Giao điểm với trục tung > x = 0, thay x = 0 vào (C) = y =-1: E(0; -1)

DS: y =-2x— 1

Bài 11: Cho hàm sỐ (Cm): Y = x + (m + 3)x’? + 1-

a) Dinh m dé ham SỐ có điểm cực đại tại x = -l

HD: * Tim y, tim y và vận dụng công thức sau

* Dé ham sé dat cwe dai (hay tiéu) taix = 0 @ jy (a) =0 | hay jy (a) =0

y (a) <0 y (a) >0

DS: m= - 3

b) Xác định m đê đô thị (C.„) cat truc hoành tại x = -2

5 HD: (Cn) cat truc hoanh tai x =-2 = y =0, thay vào (C„) ĐS: m = - 3

Bài 12: Cho ham s6 (Cn): y = X°? — 3mx? + 3(2m — 1)x + 1

a) Xác định m đê hàm sô đông biên trên tập xác định

Trang 4

HD: * Tìm y và vận dụng công thức sau '

* Đề hàm sô đồng biên (hay nghịch biên) trên tập xác định © y > 0 (hayy <9)

c© „ hay „

A <0(A <0) A <0(A <0)

*mˆ—2m + 1 <0 ©®m=]

(vì m”— 2m + 1 =0 có nghiệm kép m = l và a= I>0)ĐS:m= ]

b) Với giá trị nào của tham số m, hàm số có một cực đại và một cực tiêu

HD: * Tìm y và vận dụng công thức sau

* ĐỀ hàm số có cực trị (hay có một cực đại và một cực tiểu)

© y =0 có 2 nghiệm phân biệt S A >0(hay Aˆ>0)

*mˆ—-2m + l>0 ©m #1

(vì m”— 2m + 1 = 0 có nghiệm kép m = 1 và a= 1>0)ĐÐS:m # ]

e) Xác định m để y (x) > 6x DS: m <0

mx +3 x+m+2 a) Định m dé hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định của nó

HD: * Tim y và vận dụng công thức sau

* Để hàm số dong bién (hay nghich bién) trén tung khoang xac dinh cua no

© p >0 (hay y <0) © tử thức > 0 (hay tử thức < 0) ĐS: - 3 < m< 1

* Giải bất phương trình bậc hai (có 2 nghiệm phân biệt) lập bảng xét dấu

b) Tìm trên (C.¡) những điểm có tọa độ nguyên

HD: * Chia tử cho mẫu ta được 2 phân (phần nguyên + phan phân)

* ĐỂ x, ) nguyên © phân phan nguyên S tứ thức : mẫu thức

ĐS: (1; 3); (-1; -5); (2; L); (-2; -3); (4; 0); (-4; -2)

Bài 14: Xác định m để hàm số y = x? — 3mx? + (m +2)x—m đồng biến trên R

Bài 13: Cho ham s6 (Cm): y =

2

DS: - 3 <m <l

Bài 15: Dinh m dé ham s6 y = x? — 6x? + 3(m + 2)x—m—6 cé6cuc tri

DS:m<2

Bai 16: Dinh m đề hàm sô y = xỶ + mx” - 2mx + m + ] đạt cực tiêu tại x = 3

27

ĐS:m =-

Bài 17: Định m dé ham sé y = x* + mx? — (m— 1)x + m—5 dat cuc trị tai x = 1

HD: * Tìm y và vận dụng công thức sau

* Dé ham sé đạt cực trị taix =O © y(G) = 0 (giải Pt suy ra giá trị m)

DS:m =-4

Bai 18: Dinh m dé ham sé y = - 2X + (m — 2)x? —mx + 3m giam trén R

DS: 1<m <4

Ngày đăng: 26/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w