Câu 10:Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là:.. Câu 11:Ngâm một thanh nhôm vào dung dịch CuSO 4?[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT BÀ ĐIỂM TỔ HÓA HỌC
Trang 1
ĐỀ TỰ LUYỆN SỐ 7
Câu 1: Kim loại cứng nhất là
Câu 2: Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội?
Câu 3: Cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 4,48 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là
Câu 4: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s1 Số hiệu nguyên tử của
nguyên tố X là
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Các kim loại thường có ánh kim do các electron tự do phản xạ ánh sáng nhìn thấy được
B Các nhóm A trong bảng tuần hoàn bao gồm các nguyên tố s và nguyên tố p
C Nguyên tử kim loại thường có 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng
D Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên tử phi kim
Câu 6: Cho các kim loại: Fe, Cu, Ag, Al, Mg, Zn Số kim loại tác dụng được với dung dịch HCl loãng, lấy dư
là
Câu 7: Một học sinh nghiên cứu một dung dịch X đựng trong lọ không dán nhãn và thu được kết quả sau:
- X đều có phản ứng với cả 3 dung dịch: NaHSO4, Na2CO3 và AgNO3
- X không phản ứng với cả 3 dung dịch: NaOH, Ba(NO3)2, HNO3
Vậy dung dịch X là dung dịch nào sau đây ?
Câu 8: Cho các kim loại sau: Fe, Cu, Al, Mg lần lượt tác dụng với dung dịch HCl Quá trình oxi hóa kim loại nào sau đây không xảy ra?
A Cu Cu2+ + 2e B Mg Mg2+ + 2e C Fe Fe2+ + 2e D Al Al3+ + 3e
Câu 9: Dãy gồm các ion đều oxi hóa được kim loại Fe là?
A Zn2+, Cu2+, Ag+ B Cr2+, Cu2+, Ag+ C Fe3+, Cu2+, Ag+ D Cr2+, Au3+, Fe3+
Câu 10:Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của
chúng là:
A Fe, Cu, Ag B Mg, Zn, Cu C Ba, Ag, Au D Al, Fe, Cr
Câu 11:Ngâm một thanh nhôm vào dung dịch CuSO4 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, lấy thanh nhôm ra rửa sạch, sấy khô và cân lại thấy khối lượng thanh kim loại tăng 27,6 gam Khối lượng nhôm đã tham gia phản ứng là
A 16,20 gam B 20,25 gam C 4,59 gam D 10,80 gam
Câu 12: Cho từ từ đến dư kim loại Na vào dung dịch có chứa muối FeCl3 Số phản ứng xảy ra là
Câu 13: Cho các kim loại Na, Fe, Cu và Mg Thứ tự sắp xếp các kim loại theo chiều tăng dần tính khử nào sau
đây là đúng?
A Cu, Fe, Mg, Na B Na, Fe, Mg, Cu
C Na, Mg, Fe, Cu D Mg, Na, Cu, Fe
Câu 14: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hoá học?
A Cho Al2O3 vào dung dịch HCl loãng, nguội B Cho NaHSO4 vào dung dịch BaCl2
C Cho AgNO3 vào dung dịch FeCl2 D Cho Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội
Câu 15: Cho các thí nghiệm sau:
- Ngâm một thanh nhôm vào cốc dung dịch NaOH
Trang 2- Lấy một mảnh sắt tây cho vào cốc dung dịch H2SO4 loãng, dư
- Cho lá sắt vào cốc đựng dung dịch H2SO4 loãng có thêm vài giọt dung dịch CuSO4
- Cho một lá sắt vào ống nghiệm đựng dung dịch FeCl3
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm chỉ xảy ra ăn mòn hóa học là
Câu 16: Hòa tan hết 38,6 gam hỗn hợp gồm sắt và kim loại M (đứng trước Hidro) trong dung dịch HCl lấy dư
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn có thoát ra 14,56 lít khí H2 (đkc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng cẩn thận, khối lượng hỗn hợp muối clorua khan thu được là
A 48,75 gam B 84,75 gam C 74,85 gam D 78,45 gam
Câu 17: Cho 98,28 gam bột kim loại R phản ứng với oxi, sau một thời gian thu được 107,88 gam chất rắn X
Cho chất rắn X phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl dư thu được 20,4288 lít (đktc) khí không màu Kim loại
R là
Câu 18: Cho 6,88 gam hỗn hợp chứa Mg và Cu với tỷ lệ mol tương ứng là 1:5 vào dung dịch chứa 0,12 mol
Fe(NO3)3 Sau khi các phản ứng hoàn toàn thu được m gam kim loại Giá trị của m là
Câu 19: Nung hỗn hợp gồm 0,12 mol Al và 0,04 mol Fe3O4 một thời gian, thu được hỗn hợp rắn X
Hoà tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl dư, thu được 0,15 mol khí H2 và m gam muối Giá trị của m
là
Câu 20: Hòa tan hoàn toàn 25,3 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al và Zn bằng dung dịch HNO3 Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y và 4,48 lít (đkc) khí Z (gồm hai hợp chất khí không màu trong đó có 1 khí hóa nâu ngoài không khí ) có khối lượng 7,4 gam Cô cạn dung dịch Y thu được 122,3 gam hỗn hợp muối Số mol HNO3 đã tham gia phản ứng gần nhất với giá trị nào sau đây ?
A 1,81 mol B 1,95 mol C 1,8 mol D 1,9 mol
Trang 3TRƯỜNG THPT BÀ ĐIỂM TỔ HÓA HỌC
Trang 3
ĐỀ TỰ LUYỆN SỐ 8
Câu 1 Nhóm mà tất cả các chất đều tan trong nước tạo ra dung dịch kiềm là
A K
2O, BaO và Al
2O
3 B Na2O, Fe
2O
3 và BaO C Na
2O, K
2O và MgO D Na
2O, K
2O và BaO
Câu 2: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH dư đến cuối cùng thu được kết tủa là
A BaCl2 B MgCl2 C Na2SO4 D Al2(SO4)3
Câu 3 Dung dịch NaOH có thể tác dụng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?
A Al, HCl, CaCO
3, CO
3, HCl, Ca(OH)
2, CO
2
C.CuSO
4,Ba(OH)
2, CO
2, H
2SO
2, Al(OH)
3, CO
2,HCl
Câu 4 Điện phân dung dịch NaCl, điện cực trơ, có màng ngăn giữa hai điện cực Sản phẩm thu được ở catôt
gồm
A NaOH, Cl
2, H
2 B Cl
2 D Cl
2, H
2
Câu 5 Đặc điểm nào sau đây không là đặc điểm chung cho các kim loại nhóm IA ?
A Cấu tạo mạng tinh thể của đơn chất B Bán kính nguyên tử
C Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử D Số oxi hoá của các nguyên tố trong hợp chất Câu 6 Trong các muối sau, muối nào dễ bị nhiệt phân ?
Câu 7 Chất có tính lưỡng tính là
Câu 8 Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra
C sự khử phân tử H2O D sự oxi hoá phân tử H2O
Câu 9: Giải thích nào không đúng cho kim loại kiềm
A Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp là do lực liên kết kim loại trong mạng tinh thể kim loại kém bền
B Khối lượng riêng nhỏ do có bán kính nguyên tử lớn và cấu tạo mạng tinh thể kém đặc khít
C Có cấu tạo rỗng do có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm diện
D Mềm do lực liên kết kim loại trong mạng tinh thể là yếu
Câu 10: Phương trình điện phân NaOH nóng chảy là
A 4NaOH 4Na + O2 + 2H2O B 2NaOH 2Na + O2 + H2
C 2NaOH 2Na + H2O2 D 4NaOH 2Na2O + O2 + H2
Câu 11 Nguyên tử X có lớp ngoài cùng là 3d5 4s1 Nguyên tử X thuộc
A Chu kì 3, nhóm IA B Chu kì 3, nhóm VIB
C Chu kì 3, nhóm VIA D Chu kì 4, nhóm VIB
Câu 12: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Nguyên tử kim loại thường có 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng
B Các nhóm A bao gồm các nguyên tố s và nguyên tố p
C Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên tử phi kim
D Các kim loại thường có ánh kim do các electron tự do phản xạ ánh sáng nhìn thấy được
Câu 13:Nhóm kim loại không tan trong cả axit HNO3 đặc nóng và axit H2SO4 đặc nóng là:
A Pt, Au B Cu, Pb C Ag, Pt D Ag, Pt, Au
Câu 14: Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hoá là (biết trong dãy điện hóa, cặp Fe3+/Fe2+ đứng trước
Ag+/Ag):
A Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+ B Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+
C Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+ D Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+
Câu 15 :Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư
A kim loại Mg B kim loại Cu C kim loại Ba D kim loại Ag
Trang 4toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim loại là
A Fe, Cu, Ag B Al, Cu, Ag C Al, Fe, Cu D Al, Fe, Ag
Câu 17:Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho lá Fe vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng
(b) Đốt dây Fe trong bình đựng khí O2;
(c) Cho lá Cu vào dung dịch gồm Fe(NO3)2 và HNO3;
(d) Cho lá Zn vào dung dịch HCl;
Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn điện hóa là
Câu 18:Tiến hành các thí nghiệm sau
(1) Cho Zn vào dung dịch AgNO3 dư; (2) Cho Fe Vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(3) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư; (4) Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng
Các thí nghiệm có tạo thành kim loại là
A (3) và (4) B (1) và (2) C (2) và (3) D (1) và (4)
Câu 19:Trong dung dịch CuSO4, ion Cu2+không bị khử bởi kim loại
Câu 20: Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư chất tan có trong dung dịch thu được sau phản ứng là
C Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 D AgNO3, Fe(NO3)2
Trang 5TRƯỜNG THPT BÀ ĐIỂM TỔ HÓA HỌC
Trang 5
ĐỀ TỰ LUYỆN SỐ 9
Câu 1: Chất nào sau đây trong khí quyển không gây ra sự ăn mòn kim loại?
Câu 2: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất
A bị khử B nhận proton C bị oxi hóa D cho proton
Câu 3: Dãy gồm 2 kim loại đều có thể điều chế bằng phương pháp thủy luyện là
Câu 4: Dãy gồm các kim loại điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện là
A Mg, Al, Cu, Fe B Al, Zn, Cu, Ag C Na, Ca, Al, Mg D Zn, Pb, Fe, Cr
Câu 5: Cho khí CO đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng) Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm
A Cu, Al, Mg B Cu, Al, MgO C Cu, Al2O3, Mg D Cu, Al2O3, MgO
Câu 6: Kim loại không tác dụng với dung dịch Fe2(SO4)3 là:
Câu 7: Hai kim loại đều phản ứng với dụng dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là
A Fe và Au B Al và Ag C Cr và Hg D Al và Fe
Câu 8: Cho các kim loại: Ni, Fe, Cu, Zn; số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2 là
Câu 9: Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với kim loại nào sau đây?
Câu 10: Kim loại điều chế được bằng phương pháp thủy luyện, nhiệt luyện và điện phân là
Câu 11: Kim loại nào trong số các kim loại: Al, Fe, Ag, Cu có tính khử mạnh nhất
Câu 12: Có những cặp kim loại sau đây tiếp xúc với nhau, khi xảy ra sự ăn mòn điện hóa thì trong cặp nào sắt
không bị ăn mòn
Câu 13: Kim loại được dùng phổ biến để tạo trang sức, có tác dụng bảo vệ sức khỏe là
Câu 14: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung
dịch AgNO3?
A Fe, Ni, Sn B Zn, Cu, Mg C Hg, Na, Ca D Al, Fe, CuO
Câu 15: Ở nhiệt độ cao, khí CO khử được các oxit nào sau đây
A Fe2O3 và CuO B Al2O3 và CuO C MgO và Fe2O3 D CaO và MgO
Câu 16: Kim loại có tính khử mạnh nhất là
Câu 17: Dãy kim loại sắp xếp theo tính khử tăng dần là (trái sang phải)
A Fe, Al, Mg B Al, Mg, Fe C Fe, Mg, Al D Mg, Al, Fe
Câu 18: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
A tính oxi hóa B tính bazơ C tính khử D tính axit
Câu 19: Kim loại nào dưới đây được dùng để làm tế bào quang điện?
Câu 20: Kim loại nào có thể phản ứng với N2 ngay ở điều kiện nhiệt độ thường?
HỌC SINH CÓ THẮC MẮC LIÊN HỆ GIÁO VIÊN QUA ZALO
Nguyễn Thị Xuân Tiên (sđt: 0909273234)
Trang 6Ngô Thanh Huyền (sđt: 0934862822)