1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài tập lớn sức bền vật liệu

24 458 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 538,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập lớn sức bền vật liệu

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ

Trang 2

1

A A

A

A x A x

A

x

+ +

+ +

Yc = 1 2 3

3 3 2 2 1 1

A A A

A y A y A y

+ +

+ +

Hình3 2110 151 0 26,7 14,15 13,8

Trang 3

▪ tg2α = - X Y

XY

I I

I

− 2

= 30705,11 (cm) 4 Vòng tròn Mohr :

Bài 2.1: Sơ đồ hình A

+Xác định các phản lực tại các gối tựa:

Thay các liên kết bằng các phản lực liên kết như hình vẽ:

Trang 4

V c = 2

7

qa=

7,1.140.2

m KN

qa =

z=3a

▪  Q y =

)(3572

3

KN

qa=−

Trang 5

M x =

).(3,22252

m KN

m KN

- P 2 (z – 3a) -

qa a z

2

)2(

Trang 6

+ Xác định các phản lực tại các gối tựa A và B

Thay các liên kết bằng các phản lực liên kết như hình vẽ

∑F/ x =0  H A =0

∑M/ A =0  V B =

)(75,7438

.(1- Cosφ 1 ) Bảng biến thiên theo φ 1

VA

HAE

D C

Trang 7

Q(KN) 0 371,

87 525, 91 644, 11 743,7 5 M(KN.

5

.(1+ Sin φ 2 ) – 140.1,7 2 - 4.140.1,7 3

7,1.5

Sin φ 2

Bảng biến thiên

Trang 8

M x = - V A (a – a.Cosφ 3 )= -208,25.(1,7 – 1,7.Cosφ 3 )

Bảng biến thiên theo φ 3

Trang 9

Do khung có 4 phản lực liên kết nên ta tách khung thành 2 khung nhỏ để tính phản lực liên kết như hình vẽ:

Trang 12

Đoạn EF : (0≤ Z 7 ≤ a 5)

N z = 6,587qa.sinα – 3qa.sinα – q Z 7 sinα

Q y = q Z 7 cosα + 3qa.cosα - 6,587qa cosα

Trang 13

Chia khung thành 5 đoạn:

Trang 16

M x = M A + qa 2 + P.Z 3 - 2

1

qa 2 - V A (Z 3 +3a) Z

σ

x x

x

W

M Y

Trang 17

Do đó thanh đủ bền ở trạng thái ứng suất trược thuần túy.

+ ở trạng thái ứng suất phẳng đặc biệt :

Ta có :

c x

c = Y max – t = 49,5 – 1,17 = 48,33(cm)

M

x = 222530(KN.cm)

Trang 18

x = 250434(cm 4 )

)/(945

b I

S Q

t

= 2.10,5.1,17.(49,5 -

)2

17,1

= 1201,84(cm 3 ) Q

y = 833(KN) Ix =250434(cm 4 ) bc =1,4(cm)

)/(86,24,1.250434

84,1201

cm KN

=

=

τ

Theo thuyết bền 3:

)/(32,4386,2.4945,42

Trang 19

!3

!3

).(

x

I E

a Z

qa

(a≤ Z ≤ 3a)

Y 3 =φ 0 Z+

!5 3

!3

).(

x

I E

a Z

qa

-

!5 3

)3.(

!3

)3.(

x

a Z q I

E

a Z

qa − + −

(3a≤ Z ≤ 5a)

Y 4 = φ 0 Z+

!5 3

!3

).(

x

I E

a Z

qa

-

!5 3

)3.(

!3

)3.(

x

a Z q I

E

a Z

qa − + −

!3 2

)5.(

7

!2

)5

E

a Z

!3

).(

x

I E

a Z

qa

-

!5 3

)3.(

!3

)3.(

x

a Z q I

E

a Z

qa − + −

!3 2

)5.(

7

!2

)5

E

a Z

+

!4

)6

x

I E

a Z

E

qa

600

7,1.140.7909

.600

61 , 9066

(Rad) Phương trình góc xoay φ 1 , φ 4 : φ = y ’

Trang 20

Z q I

E

Z qa

72

.2

Z q I

E

Z qa

72

.2

a Z q I

E

a Z qa I

E

a Z qa

72

)3.(

2

)3.(

3

).(

I E

a Z qa I

E

a Z

qa

4

)5.(

7

)5

2 − + −

(5a≤ Z ≤ 6a) Xác định độ võng và góc xoay tại E và B

φ E = φ 1 tại Z=a  φ E = x

I E.

44 , 8044

(Rad)

φ B = φ 4 tại Z=6a  φ B = x

I E.

798 , 820

(Rad)

y E = y 1 tại Z=a  y E = x

I E.

85 , 14831

(m)

y B = y 4 tại Z=6a  y B = x

I E.

135 , 22881

Trang 22

0 D

Iρ =

G=8.104 (MN/m 2 )=8.10 7 (KN/m 2 )

3 4

Với Wz max = 0,2.D 3 (1-α 4 ) ▪ [ ]τ =5.107(N/m2)=5.104(KN/m2)

4 4

3 5.10

)6,01

.I

G

M z

Trang 23

Với ▪[ ]θ =0,5(0/m)=8,73.10−3(Rad/m)

)1.1,

4

7 8,73.10

)6,01

331,0.4

))347,0.6,0(347,0.(

4

)

m d

06,0086,

M

l z

M

I G

Trang 24

C =φ AC = 8.10.0,1.0,694 1 0,6 )

) 5 , 1 5 , 362 2

5 , 1 ).

5 , 162 140 ( ( ) 6 , 0 1 347 , 0 1 , 0 10 8

5 , 1 140 5 , 1 140

4 4

7 4

Góc xoắn tại B:

▪φ B =φ AB = φ BE + φ EA =

) ) 6 , 0 1 694 , 0 1 , 0 10 8

) 5 , 1 5 , 362 2

5 , 1 ).

5 , 162 140 ( (

4 4

Ngày đăng: 10/03/2017, 14:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w