Bài tập lớn sức bền vật liệu
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
Trang 21
A A
A
A x A x
A
x
+ +
+ +
Y▪ c = 1 2 3
3 3 2 2 1 1
A A A
A y A y A y
+ +
+ +
Hình3 2110 151 0 26,7 14,15 13,8
Trang 3▪ tg2α = - X Y
XY
I I
I
− 2
= 30705,11 (cm) 4 Vòng tròn Mohr :
Bài 2.1: Sơ đồ hình A
+Xác định các phản lực tại các gối tựa:
Thay các liên kết bằng các phản lực liên kết như hình vẽ:
Trang 4 V c = 2
7
qa=
7,1.140.2
m KN
qa =
z=3a
▪ Q y =
)(3572
3
KN
qa=−
−
Trang 5M x =
).(3,22252
m KN
m KN
- P 2 (z – 3a) -
qa a z
2
)2(
Trang 6+ Xác định các phản lực tại các gối tựa A và B
Thay các liên kết bằng các phản lực liên kết như hình vẽ
∑F/ x =0 H A =0
∑M/ A =0 V B =
)(75,7438
.(1- Cosφ 1 ) Bảng biến thiên theo φ 1
VA
HAE
D C
Trang 7Q(KN) 0 371,
87 525, 91 644, 11 743,7 5 M(KN.
5
.(1+ Sin φ 2 ) – 140.1,7 2 - 4.140.1,7 3
7,1.5
Sin φ 2
Bảng biến thiên
Trang 8M x = - V A (a – a.Cosφ 3 )= -208,25.(1,7 – 1,7.Cosφ 3 )
Bảng biến thiên theo φ 3
Trang 9Do khung có 4 phản lực liên kết nên ta tách khung thành 2 khung nhỏ để tính phản lực liên kết như hình vẽ:
Trang 12Đoạn EF : (0≤ Z 7 ≤ a 5)
N z = 6,587qa.sinα – 3qa.sinα – q Z 7 sinα
Q y = q Z 7 cosα + 3qa.cosα - 6,587qa cosα
Trang 13Chia khung thành 5 đoạn:
Trang 16M x = M A + qa 2 + P.Z 3 - 2
1
qa 2 - V A (Z 3 +3a) Z
σ
x x
x
W
M Y
Trang 17Do đó thanh đủ bền ở trạng thái ứng suất trược thuần túy.
+ ở trạng thái ứng suất phẳng đặc biệt :
Ta có :
c x
▪ c = Y max – t = 49,5 – 1,17 = 48,33(cm)
M
▪ x = 222530(KN.cm)
Trang 18▪ x = 250434(cm 4 )
)/(945
b I
S Q
t
= 2.10,5.1,17.(49,5 -
)2
17,1
= 1201,84(cm 3 ) Q
▪ y = 833(KN) I▪ x =250434(cm 4 ) b▪ c =1,4(cm)
)/(86,24,1.250434
84,1201
cm KN
=
=
τ
Theo thuyết bền 3:
▪
)/(32,4386,2.4945,42
Trang 19!3
!3
).(
x
I E
a Z
qa −
(a≤ Z ≤ 3a)
Y 3 =φ 0 Z+
!5 3
!3
).(
x
I E
a Z
qa −
-
!5 3
)3.(
!3
)3.(
x
a Z q I
E
a Z
qa − + −
(3a≤ Z ≤ 5a)
Y 4 = φ 0 Z+
!5 3
!3
).(
x
I E
a Z
qa −
-
!5 3
)3.(
!3
)3.(
x
a Z q I
E
a Z
qa − + −
!3 2
)5.(
7
!2
)5
E
a Z
!3
).(
x
I E
a Z
qa −
-
!5 3
)3.(
!3
)3.(
x
a Z q I
E
a Z
qa − + −
!3 2
)5.(
7
!2
)5
E
a Z
−
+
!4
)6
x
I E
a Z
E
qa
600
7,1.140.7909
.600
61 , 9066
−
(Rad) Phương trình góc xoay φ 1 , φ 4 : φ = y ’
Trang 20Z q I
E
Z qa
72
.2
Z q I
E
Z qa
72
.2
a Z q I
E
a Z qa I
E
a Z qa
72
)3.(
2
)3.(
3
).(
I E
a Z qa I
E
a Z
qa
4
)5.(
7
)5
2 − + −
−
(5a≤ Z ≤ 6a) Xác định độ võng và góc xoay tại E và B
φ E = φ 1 tại Z=a φ E = x
I E.
44 , 8044
−
(Rad)
φ B = φ 4 tại Z=6a φ B = x
I E.
798 , 820
(Rad)
y E = y 1 tại Z=a y E = x
I E.
85 , 14831
−
(m)
y B = y 4 tại Z=6a y B = x
I E.
135 , 22881
Trang 220 D
Iρ =
G=8.10▪ 4 (MN/m 2 )=8.10 7 (KN/m 2 )
3 4
Với W▪ z max = 0,2.D 3 (1-α 4 ) ▪ [ ]τ =5.107(N/m2)=5.104(KN/m2)
4 4
3 5.10
)6,01
.I
G
M z
Trang 23Với ▪[ ]θ =0,5(0/m)=8,73.10−3(Rad/m)
▪
)1.1,
4
7 8,73.10
)6,01
331,0.4
))347,0.6,0(347,0.(
4
)
m d
06,0086,
M
l z
M
I G
Trang 24▪ C =φ AC = 8.10.0,1.0,694 1 0,6 )
) 5 , 1 5 , 362 2
5 , 1 ).
5 , 162 140 ( ( ) 6 , 0 1 347 , 0 1 , 0 10 8
5 , 1 140 5 , 1 140
4 4
7 4
Góc xoắn tại B:
▪φ B =φ AB = φ BE + φ EA =
) ) 6 , 0 1 694 , 0 1 , 0 10 8
) 5 , 1 5 , 362 2
5 , 1 ).
5 , 162 140 ( (
4 4