Ổn định của thanh thẳng chịu lực đặt bất kỳ dọc theo chiều dài thanh.. Ổn định của thanh thẳng chịu lực nén đúng tâmLý thuyết Euler nghiên cứu sự mất ổn định uốn dọc của các thanh có đ
Trang 1Ổn định của các thanh thẳng
Chương 2
Trang 22.1 Ổn định của thanh thẳng có liên kết cứng ở hai đầu chịu lực
nén đúng tâm ( lý thuyết Euler).
2.2 Ổn định của thanh thẳng chịu lực đặt bất kỳ dọc theo chiều
dài thanh.
2.3 Ổn định của thanh thẳng chịu lực nén lệch tâm.
2.4 Ảnh hưởng của lực cắt đến các giá trị của lực tới hạn trong
các thanh thẳng chịu nén uốn.
2.5 Ổn định của các thanh ghép.
2.6 Những giới hạn của lý thuyết Euler.
2.7 Sự phá hoại của cột có chiều dài cột bất kỳ : lý thuyết
Rankin.
2.8 Ảnh hưởng của hình dạng của tiết diện ngang đến sự mất ổn
định của cột.
Nội dung
Trang 32.1 Ổn định của thanh thẳng chịu lực nén đúng tâm
Lý thuyết Euler nghiên cứu sự mất ổn định uốn dọc của các thanh
có độ mảnh lớn, tuyệt đối thẳng, vật liệu cấu tạo đồng nhất và lực tác dụng một cách chính xác dọc theo đường trục thẳng qua tâm của tiết diện
Vật liệu làm việc trong giới hạn đàn hồi
Trang 42.1 Ổn định của thanh thẳng chịu lực nén đúng tâm
( lý thuyết Euler )
2.1.1 Thanh có hai đầu liên kết khớp
y G
x b)
v d
z A
Trang 52.1 Ổn định của thanh thẳng chịu lực nén đúng tâm
Trang 62.1 Ổn định của thanh thẳng chịu lực nén đúng tâm
( lý thuyết Euler )
2.1.2 Thanh có hai đầu li ên kết ngàm
Moment uốn tại một mặt cắt Z bất kỳ
Phương trình vi phân của đường đàn hồi:
EJ
M v
B z A
z
2cos
sin )
Trang 72.1 Ổn định của thanh thẳng chịu lực nén đúng tâm
(cos
)
L
L z
EJ
M z
Phương trình đường đàn hồi:
2.1.2 Thanh có hai đầu li ên kết ngàm
EJ
M z
( sin
Trang 82.1 Ổn định của thanh thẳng chịu lực nén đúng tâm
( lý thuyết Euler )
2.1.3 Thanh có một đầu khớp, một đầu ngàm
Moment uốn tại một mặt cắt Z bất kỳ
M
P F
EJ
P dz
z A
Trang 92.1 Ổn định của thanh thẳng chịu lực nén đúng tâm
( lý thuyết Euler)
)]
( cos
tan sin
[ )
EJ
F z
Phương trình đường đàn hồi:
2.1.3 Thanh có một đầu khớp, một đầu ngàm
Tại z = 0, v(0) = 0
0][tan
)( 3 L L
EJ
F o
0 tan L L
Lực tới hạn:
2
2
05
Trang 102.1 Ổn định của thanh thẳng chịu lực nén đúng tâm
M
Pth
z
Moment uốn tại một mặt cắt Z bất kỳ
Phương trình vi phân của đường đàn hồi:
EJ
P v EJ
P dz
v
2 2
Nghiệm tổng quát của Pt (2.13)
Trang 112.1 Ổn định của thanh thẳng chịu lực nén đúng tâm
( lý thuyết Euler)
)1cos
sinsin
cos()
L
L z
Phương trình đường đàn hồi:
2.1.4 Thanh có một đầu liên kết ngàm, một đầu tự do
Lực tới hạn nhỏ nhất:
)sin
cossin
cos()
L
L z
0 (
L
L v
(2.16)
Trang 1222
• Ltt = μLL : chiều dài tương đương tính toán của thanh
• μ là hệ số phụ thuộc vào dạng liên kết ở hai đầu thanh
• Thanh có hai đầu liên kết ngàm μ = 0.5
• Thanh có một đầu liên kết ngàm, một đầu liên kết khớp, μ = 0.7
• Thanh có hai đầu liên kết khớp, μ = 1
• Thanh có một đầu liên kết ngàm, một đầu tự do , μ = 2
2.1 Ổn định của thanh thẳng chịu lực nén đúng tâm
( lý thuyết Euler)
Lực tới hạn:
(2.17)
Trang 132.2 Ổn định thanh thẳng chịu lực đặt bất kỳ dọc theo chiều dài thanh
Phương pháp nghiên cứu:
Chia thanh thành từng đọan trong đó chuyển vị và nội lực là liên tục Thiết lập các phương trình vi phân đường đàn hồi cho từng đọan thanh
Căn cứ vào điều kiện biên ở các đầu thanh và điều kiện nối tiếp giữa
Trang 142.2.1 Thanh thẳng có hai đầu liên kết khớp
2.2 Ổn định thanh thẳng chịu lực đặt bất kỳ dọc theo chiều dài thanh
M1(z1 ) = Pv1 – QA z1
• Phương trình vi phân của đường đàn hồi
• Nghiệm tổng quát của Pt vi phân
(2.18)
EJ
z Q z
B z
A z
2
1 1
v
1 2 1
Trang 152.2 Ổn định thanh thẳng chịu lực đặt bất kỳ dọc theo chiều dài thanh
2.2.1 Thanh thẳng có hai đầu liên kết khớp
• Phương trình chuyển vị cho đọan thanh O1C:
1 2
1
EJ
Q z
A z
A z
2 1
Thiết lập phương trình chuyển vị cho đọan thanh O2C ở trạng thái biến dạng:
• Moment tại một mặt cắt bất kỳ trong đọan O2C : M(z) = QB z2
EJ
z Q dz
v
2 2
2
• Phương trình vi phân của đường đàn hồi :
• Nghiệm tổng quát của Pt vi phân:
2 2
1
3 2 2
6EJ z C z C
Q
• Điều kiện biên : tại z =0, v2 = 0, v’2 (0), C1, C2
• Phương trình chuyển vị cho đọan thanh O2C:
2 1
3 2 2
Trang 162.2 Ổn định thanh thẳng chịu lực đặt bất kỳ dọc theo chiều dài thanh
2.2.1 Thanh thẳng có hai đầu liên kết khớp
Điều kiện nối tiếp giữa các đọan thanh thiết lập phương trình ổn định
• Điều kiện cân bằng
L
EJv L
Pv Q
B A
A A
0 )
2
1 (
Q A
v c v b Q EJ B b C1b
3 2
6 )
• Hệ thống phương trình trên có nghiệm Định thức = 0 tải trọng tới hạn
Trang 172.2 Ổn định thanh thẳng chịu lực đặt bất kỳ dọc theo chiều dài thanh 2.2.1 Thanh thẳng có hai đầu liên kết khớp
EJ
b
) 6 (
1(
a L b a
3
) (
Trang 182.2.2 Thanh có một đầu ngàm chịu tác dụng của một số lực tập trung.
2.2 Ổn định thanh thẳng chịu lực đặt bất kỳ dọc theo chiều dài thanh
O1
P1
P2L
• H 2.8b đoạn thanh O2C có đường biến dạng như thanh có một đầu ngàm, một đầu tự do
Tại C sẽ có điểm uốn và lực P1 sẽ đi qua điểm C
• H.2.8c: Đoạn thanh O1C có đường biến dạng giống như thanh có một đầu ngàm, một đầu tự do,
tiếp tuyến tại C sẽ thẳng đứng.
Trang 192.2 Ổn định thanh thẳng chịu lực đặt bất kỳ dọc theo chiều dài thanh
2.2.2.1 Cách tính chính xác: chia thanh ra làm hai đoạn
EJ
v P
dz
v
2 1
1
2
1(z ) (v )sin z
1 1
, 1
Trang 20 Đoạn thứ hai: 0≤ z2 ≤ L2 ( gốc toạ độ đặt tại O2)
2.2.2.1 Cách tính chính xác: chia thanh ra làm hai đoạn
• Điều kiện biên :: z2 = 0, v2 = v1 (L1) và v’2 (0) = v’1 (L1)
1
1 1 ,
2 2 1
1 1
,
2 1
1 2
2 1
1 2
, 2
sin )
cos 1
( sin
z L
v P P
P z
v P P dz
v
2 2 2
2 2 1
,
2 1
1 2 2 2 1
1
, 1
,
2 cos cos v sin z
P P
P z
L v
Trang 212.2 Ổn định thanh thẳng chịu lực đặt bất kỳ dọc theo chiều dài thanh
2.2.2.1 Cách tính chính xác: chia thanh ra làm hai đoạn
1
1 1 ,
2 2 1
1 1
,
2 1
1 2
2 1
1 2
L L
v P P
P L
L
v
o o
o
0 sin
cos
1
, 2 1
1 2 2 2 1
P L
Triển khai định thức ta tìm được phương trình ổn định:
(2.29) (2.30)
0tan
tan1
cos
1
2 2 1
1 2
2 1
P L
Trang 22• Phương trình (2.31) thoả mãn với một trong ba trường hợp sau:
2.2.2.1 Cách tính chính xác: chia thanh ra làm hai đoạn
2.2 Ổn định thanh thẳng chịu lực đặt bất kỳ dọc theo chiều dài thanh
0 tan
tan
1
2 2 1
1 1
2 1 2 2 1
1
4 )
(
L
EJ P
Trang 232.2 Ổn định thanh thẳng chịu lực đặt bất kỳ dọc theo chiều dài thanh
z P
Trang 24v a)
P dz
z L
L e
sin
) cos 1
( ) (
1 cos 2
1 sin 2
) 2
1 cos 1 ( 2
1 sin
2 )
2 /
L L
L
L e
L v
Trang 252.3 Ổn định thanh thẳng chịu lực nén lệch tâm nén lệch tâm
2 2
Trang 262.4 Ảnh hưởng của lực cắt đến các giá trị của lực tới hạn trong
các thanh thẳng
y 2 là độ võng của thanh do lực cắt gây ra
dz
dv dz
μL là hệ số phụ thuộc hình dạng tiết diện
dz
dM GF GF
Q dz
2 2
dz
M
d GF dz
Hình 2.12.
Trang 272.4 Ảnh hưởng của lực cắt đến các giá trị của lực tới hạn trong
các thanh thẳng
• Phương trình vi phân của đường đàn hồi có dạng
• Moment tại một tiết diện cắt bất kỳ là: M = Pv 2
2 2
2
dz
v d P dz
M d
2
2 2
2
dz
M
d GF EJ
M dz
(
GF
P EJ
Trang 282.4 Ảnh hưởng của lực cắt đến các giá trị của lực tới hạn trong
các thanh thẳng
• Từ các điều kiện biên khi z = 0 và z = L, v = 0, ta tìm được phương trình ổn định :
0 sin L
Phương trình này được thỏa với αL = kπ , k = 1, 2, 3, ….
Euler
L
EJ GF
Nếu bỏ qua ảnh hưởng của lực cắt thì lực tới hạn sẽ nhỏ hơn lực Euler
Ảnh hưởng của lực cắt đối với tải trọng tới hạn bé tính ổn định có thể bỏ qua
(2.39)
Trang 292.5 Ổn định các thanh ghép
• Khi thiết kế các thanh chịu lực nén tương đối lớn dùng các thanh cơ bản ghép lại với nhau để mở rộng tiết diện ghép với nhau bằng các thanh giằng hay các bản giằng
a) b) c) • Dưới tác dụng của lực nén hiện tượng trượt xảy ra
trong các thanh giằng kể đến lực cắt khi tính ổn định
Trang 302.5 Ổn định các thanh ghép
• Góc trượt do lực cắt bằng một đơn vị gây ra :
GF Q
• Lực dọc N n trong thanh giằng ngang : Nn = 1
• Lực dọc N x trong thanh giằng xiên : Nx = 1/cosα
α
Hình 2.14.
Lực Q = 1
Trang 311
2 11
n
F E h
Trong đó: Fx diện tích mặt cắt ngang của thanh giằng xiên
Fn là diện tích mặt cắt ngang của thanh giằng ngang
cos
1
1
2 11
_
n
F E h
cos
1 1
1
2 2
2 2
2
n x
th
EF EF
L
EJ L
EJ P
vào phương trình (2.39)Thay
Trang 32Euler Euler
th
Nếu trong mỗi khoang có hai thanh xiên:
thanh ngang không chịu lực
1 1
1
2
x Euler
Euler th
F E
P
P P
Trang 33_ 1
h M
M
12 24
3 1
_ _ 1
GF EJ
b EJ
2 11
Euler
Euler th
EJ
bh EJ
h P
P P
12 24
1
1 2
J b : moment quán tính của tiết diện hai bản giằng
Hình 2.15.
Trang 342.6 Nh ng gi i h n c a Nh ng gi i h n c a ững giới hạn của ững giới hạn của ới hạn của ạn của ới hạn của ạn của ủa ủa lý thuy t Euler lý thuy t Euler ết Euler ết Euler
Từ công thức tính lực tới hạn Euler (2.7)
P th th
2
) / (
r L
E A
Cường độ phá họai của vật liệu
Trang 352.7 Sự phá hoại của cột có chiều dài cột bất kỳ : lý thuyết Rankin
Do sự hạn chế của lý thuyết Euler phương pháp thực nghiệm và nửa thực nghiệm dùng để tiên đoán sự phá hoại của cột có chiều dài bất kỳ
Lý thuyết phù hợp với thực nghiệm là phương pháp của Rankin
Với một lọai vật liệu, Rankin đề nghị rằng :
th c
ph P P P
11
1
Trong đó: P n là tải trọng phá hoại của cột ngắn do nén
P th là tải trọng tới hạn do mất ổn định của cột dài và mảnh
(2.43)
Phương trình (2.43) đúng với cột có chiều rất dài ngắn vì khi đó 1/P th → 0 thì P ph → P n
Khi cột dài và mảnh thì 1/P n rất bé so với 1/Pth và khi đó P ph → P th
phương trình (2.43) thoả cho hai cực của chiều dài cột
Trang 362.7 Sự phá hoại của cột có chiều dài cột bất kỳ : lý thuyết Rankin
cường độ của vật liệu do nén c P A c
E
AE P
Trong đó k là một hằng số phụ thuộc vào vật liệu
(2.44)
Trang 372.8 Ảnh hưởng của hình dạng của tiết diện ngang đến sự mất ổn
định của cột
Tiết diện ngang của cột có hai trục đối xứng mất ổn định uốn sẽ xảy
ra đối với trục có độ cứng nhỏ
sự biến dạng võng thường xảy ra trong một mặt phẳng
Ví dụ: uốn quanh trục Cx và võng trong mặt phẳng Cyz ( Hình 2.17)
Hình 2.17.
Trang 382.8 Ảnh hưởng của hình dạng của tiết diện ngang đến sự mất ổn
định của cột
Diện ngang chỉ có một trục đối xứng, ví dụ Cy như trên Hình 2.18
• Khi sự mất ổn định do uốn xảy ra quanh trục trọng tâm chính
có độ cứng yếu hơn, thì sự xoắn cũng xảy ra đồng thời
• Ảnh hưởng của sự xoắn sẽ trở nên quan trọng nếu tâm của lực cắt không trùng với tâm của tiết diện
Hình 2.18.
Trang 39• Dạng võng mất ổn định luôn luôn có liên quan đến xoắn
Diện ngang không có trục đối xứng, ví dụ như Hình 2.19
• Sự mất ổn định phần lớn gây ra do xoắn, uốn chỉ có một đóng góp nhỏ
2.8 Ảnh hưởng của hình dạng của tiết diện ngang đến sự mất ổn
định của cột