Nội lực và biểu đồ nội lực PHƯƠNG PHÁP CÂN BẰNG MẶT CẮT : QUY ƯỚC DẤU... Nội lực và biểu đồ nội lực PHƯƠNG PHÁP CÂN BẰNG MẶT CẮT: VÍ DỤ 1Bieu do 1.pdf... Nội lực và biểu đồ nội lực PHƯƠN
Trang 1CHƯƠNG V:
Uốn phẳngThời lượng: 7 tiết
SỨC BỀN VẬT LIỆU
Trang 29/4/20 2
1 Khái niệm chung
Trang 31 Khái niệm chung PHÂN LOẠI DẦM – TĨNH ĐỊNH Dầm công xon
Dầm đơn giản
Dầm mút thừa
Trang 49/4/20 4
1 Khái niệm chung DẦM SIÊU TĨNH (BIẾT CÁCH NHẬN BIẾT)
Trang 51 Khái niệm chung GIỚI HẠN NGHIÊN CỨU – UỐN PHẲNG
Trang 72 Nội lực và biểu đồ nội lực PHƯƠNG PHÁP CÂN BẰNG MẶT CẮT : QUY ƯỚC DẤU
Trang 92 Nội lực và biểu đồ nội lực PHƯƠNG PHÁP CÂN BẰNG MẶT CẮT: VÍ DỤ 1
Bieu do 1.pdf
Trang 109/4/20 10
2 Nội lực và biểu đồ nội lực PHƯƠNG PHÁP CÂN BẰNG MẶT CẮT: VÍ DỤ 2
Bieu do 2.pdf
Trang 112 Nội lực và biểu đồ nội lực PHƯƠNG PHÁP CÂN BẰNG MẶT CẮT: VÍ DỤ 3
B
Bieu do 3.pdf
Trang 129/4/20 12
2 Nội lực và biểu đồ nội lực PHƯƠNG PHÁP CÂN BẰNG MẶT CẮT: VÍ DỤ 4
Bieu do 4.pdf
Trang 132 Nội lực và biểu đồ nội lực PHƯƠNG PHÁP DIỆN TÍCH ĐỒ THỊ
Trang 142 Nội lực và biểu đồ nội lực
PHƯƠNG PHÁP DIỆN TÍCH ĐỒ THỊ
Góc nghiêng của biểu đồ lực cắt tại mỗi điểm
Cường độ tải phân bố tại mỗi điểm
Góc nghiêng của biểu đồ mômen uốn tại mỗi điểm
Giá trị lực cắt tại mỗi điểm
Trang 152 Nội lực và biểu đồ nội lực
PHƯƠNG PHÁP DIỆN TÍCH ĐỒ THỊ
Độ biến thiên lực cắt
Diện tích giới hạn bởi tải phân
bố từ C÷D
Độ biến thiên mômen uốn
Diện tích giới hạn bởi lực cắt
Trang 172 Nội lực và biểu đồ nội lực PHƯƠNG PHÁP DIỆN TÍCH ĐỒ THỊ: VÍ DỤ 1
y
Q
x
M
Trang 213 Phân loại uốn phẳng
UỐN THUẦN TÚY PHẲNG
Trang 224 Uốn thuần túy phẳng
Trang 234 Uốn thuần túy phẳng
Trang 2424
4 Uốn thuần túy phẳng
Trang 25BIẾN DẠNG DÀI TỈ ĐỐI
4 Uốn thuần túy phẳng
Trang 26BIẾN DẠNG DÀI TỈ ĐỐI
4 Uốn thuần túy phẳng
ρ – bán kính cong của thớ trung hòa
Trang 28Đường trung hòa đi qua trọng tâm mặt cắt ngang
Hệ trục xOy là hệ
trục quán tính chính trung tâm
000
z y x
N M M
Trang 29Từ
ρ – bán kính cong của thớ trung hòa
M x – Mô men uốn nội lực
EI x – độ cứng của dầm chịu uốn
y – tung độ điểm cần tính ứng suất
Trang 304 Uốn thuần túy phẳng
Trang 314 Uốn thuần túy phẳng BIỂU ĐỒ ỨNG SUẤT PHÁP VÀ BIẾN DẠNG DÀI TỈ ĐỐI
Trang 35Dầm làm bằng vật liệu dẻo
Dầm làm bằng vật liệu giòn
BA BÀI TOÁN CƠ BẢN
Kiểm tra điều kiện bền
Trang 36keo keo x keo
keo
nen nen
y
�
Trang 374 Uốn thuần túy phẳng VÍ DỤ 1
Cho dầm chịu uốn với hình dạng mặt cắt ngang như
Trang 38Uon thuan tuy phang 2.pdf
Trang 394 Uốn thuần túy phẳng VÍ DỤ 3
4a
Cho dầm chịu uốn với hình dạng mặt cắt ngang như hình
vẽ P = 120 kN, a = 1 m Dầm được làm từ vật liệu giòn
hợp lý h của mặt cắt
Trang 409/4/20 40
Cho dầm chịu uốn với mặt cắt ngang hình chữ nhật h =
[σ] keo = [σ] nen = [σ] = 100 N/mm2 Bỏ qua ứng suất tiếp
Tìm tải trọng [q].
Uon thuan tuy phang 4.pdf
Trang 41(1)
Trang 42MPa, n = 2 Xác định tải trọng cho phép [q].
Uon thuan tuy phang 5.pdf
Trang 434 Uốn thuần túy phẳng
MẶT CẮT HỢP LÝ
Trang 455 Uốn ngang phẳng
Giả thiết mặt cắt
ngang phẳng không
còn đúng
Trang 465 Uốn ngang phẳng CÁC THÀNH PHẦN PHẦN ỨNG SUẤT
Mômen uốn tạo nên ứng suất pháp
x z
x
M
y I
Trang 489/4/20 48
5 Uốn ngang phẳng
ỨNG SUẤT TIẾP
Trang 50• A * – Phần diện tích mặt cắt ngang bị cắt, giới hạn bởi chiều
rộng mặt cắt ngang b * tại điểm tính ứng suất y và mép trên của mặt cắt ngang.
• Q y – Lực cắt theo phương y tại mặt cắt ngang.
• I x – Mômen quán tính của toàn bộ mặt cắt ngang với trục x
(trục trung tâm).
• y c * – Tọa độ trọng tâm của phần diện tích A * tính từ trục x
• S x * – Mômen tĩnh của diện tích A * đối với trục x (trục trung
Trang 515 Uốn ngang phẳng
ĐIỀU KIỆN BỀN
Trang 535 Uốn ngang phẳng ĐIỀU KIỆN BỀN
Trang 553 4
1 2
c
x
y y x
y b
Q bh
2 2 2
2 2 2
3 max
3 or 4 ;
0
8 2
2 ; max ' 0 2
Trang 562 3
; 3
2 3
; 18
3 2 3
; 81
x x c
x
y y x
3 4
y b
x b
y x td
h Q M bh
Trang 57y
M bh
Trang 58; 3
;
B b h A
; 3
;
C
C x
b b h A
Trang 59M
c I
d
dy y
Trang 60; 3
x x c
x
y y x
2 2 2
2 2 2
4 max
3 or 4 ;
0
2 9 3
; max ' 0 2 2
y
y
Q R M M
y o
Q R
Trang 612
; 3
x x c
x
y y x
x a
x d
y d
td
M r
R r Q
Trang 62x x c
x
y y x
4 3
y b
Trang 633
4 2
x x c
x
y y x
x d
y d
Trang 64x x c
x
y y x
y b
Q BH bh
BH bh B b
Trang 65x x
x x
b t h bh
x
y y
1 1
3 2
y b
Q bh bh th
t bh bh th
Trang 66y d
3 3 3
1 1
3 2
x a
Trang 671 1 1 1
1 1
;
; 2
2
; 2
1 1
x
x y c
Trang 681 1 3 3
2 1
2 1 1
2
x d
x
td
y d d d d
M
h c I
h h
b h h c Q
b t h bh
2 1
b t h bh
0
x f
x a
M
c I
Trang 71GIÒN – 1 TRỤC ĐỐI XỨNG – TRÊN NÉN DƯỚI KÉO
GIÒN – 1 TRỤC ĐỐI XỨNG – TRÊN KÉO DƯỚI NÉN
Tinh Tinh
Trang 724) Xác định số hiệu của loại thép cán hình chữ I theo TCVN 1654-75