CẤU TRÚC BẢNG§ 4 Hi u được các khái niệm chính trong cấu trúc bảng gồm: ểu được các khái niệm chính trong cấu trúc bảng gồm: trường, bản ghi, kiểu dữ liệu.. Dữ liệu trong Access được
Trang 1CẤU TRÚC BẢNG
§ 4
Hi u được các khái niệm chính trong cấu trúc bảng gồm: ểu được các khái niệm chính trong cấu trúc bảng gồm:
trường, bản ghi, kiểu dữ liệu .
Biết khái niệm khoá chính
Biết cách tạo, sửa, và lưu cấu trúc bảng, cập nhật dữ liệu.
Thực hiện được việc chỉ định khoá chính đơn giản là một
trường
Trang 2Dữ liệu trong Access được lưu trữ dưới dạng bảng, gồm cĩ các cột
và các hàng Các bảng chứa tồn bộ dữ liệu mà người dùng cần để khai thác
1 Các khái niệm chính
BẢNG ĐIỂM CỦA HỌC SINH
TT Hoten Nữ Ngsinh Nơi sinh Đoàn
viên Địa chỉ Văn Toán Lý
1 Lê Văn Một 12/12/92 Đồng Hới ng H i ới x Đ S 8.9 1.2 5.5
2 Ng Thị Hai x 1/7/93 Huế x TL 1.1 9.9 3.9
45 Trần thị Hết x 2/6/91 Đồng Hới ng H i ới x HĐ 5.5 5.8 7.6
Trang 3Hãy cho biết bảng trên bao gồm những thành phần nào?
Hãy cho biết bảng trên bao gồm những thành phần nào?
Trang 4-Trường (Field): Mỗi trường là một cột của bảng thể
hiện một thuộc tính của chủ thể cần quản lí
-Trường (Field): Mỗi trường là một cột của bảng thể
hiện một thuộc tính của chủ thể cần quản lí
Ví dụ: Trong bảng điểm cĩ các trường:
-Bản ghi (Record): Mỗi bản ghi là một hàng của bảng
gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lí
-Bản ghi (Record): Mỗi bản ghi là một hàng của bảng gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lí
Ví dụ: Trang bản ghi thứ 1 cĩ bộ dữ liệu là:
HoTen, van, toan, …
TT Hoten Nữ Ngsinh Nơi sinh Đoàn
viên Địa chỉ Văn Toán Lý
1 Lê Văn Một 12/12/92 Đồng Hới ng H i ới x Đ S 8.9 1.2 5.5
Trang 5Em cĩ nhận xét
gì về dữ liệu của
bảng nằm trên cùng một cột?
Em cĩ nhận xét
gì về dữ liệu của
bảng nằm trên cùng một cột?
Trong một cột cĩ chung
một kiểu
Trong một cột cĩ chung một kiểu
- Kiểu dữ liệu(Data Type): là kiểu của dữ liệu lưu
trong một trường Mỗi trường cĩ một kiểu dữ liệu
- Kiểu dữ liệu(Data Type): là kiểu của dữ liệu lưu
trong một trường Mỗi trường cĩ một kiểu dữ liệu
TT Hoten Nữ Ngsinh Nơi sinh Đoàn
viên Địa chỉ Văn Toán Lý
1 Lê Văn Một 12/12/92 Đồng Hới ng H i ới x Đ S 8.9 1.2 5.5
2 Ng Thị Hai x 1/7/93 Huế x TL 1.1 9.9 3.9
45 Trần thị Hết x 2/6/91 Đồng Hới ng H i ới x HĐ 5.5 5.8 7.6
Trang 6Kiểu dữ
liệu Mô tả Kích thước lưu trữ Minh họa
Text Dữ liệu kiểu văn bản 0 255 kí tự THPT Đồng Hới
Number Dữ liệu kiểu số 1, 2, 4 hoặc 8 byte 123, -12371.23
Auto
Number Dữ liệu kiểu số đếm, tạo số nguyên theo thứ tự 4 hoặc 16 byte
1 2
Yes/No Lôgic), lưu giữ các giá trị Yes Dữ liệu kiểu Boolean (hay
hoặc No, True /False, On/off 1 bít
Đã vào Đoàn hay chưa (dữ liệu chỉ có hai giá trị chọn lựa)
Memo Dữ liệu kiểu văn bản 0 65536 kí tự Để ghi ghi chú, trích dẫn
Trang 7- Ví dụ:
Number (kiểu số)
Text (văn bản) yes/no (logic)
Trang 82 Tạo và sửa cấu trúc bảng
a Tạo cấu trúc bảng
Ví dụ 2: Hãy thiết kế table DSHS gồm các trường
sau: MAHS, HODEM,
TEN,GIOITINH,NGAYSINH,DIACHI,TO Trong đó:
Ví dụ 2: Hãy thiết kế table DSHS gồm các trường
sau: MAHS, HODEM,
TEN,GIOITINH,NGAYSINH,DIACHI,TO Trong đó:
MAHS: kiểu dữ liệu ký tự (Text),
HODEM: TextTEN: TexTGIOITINH: kiểu Yes/NoNGAYSINH: Kiểu date/TimeDIACHI: Text
TO:Text
Tất cả các trường yêu cầu ghi chú thích mô tả
cho rõ về trường
Trang 9Trong cửa sổ CSDL, kích vào đối tượng Tables.
- Cách 1: Nháy vào lệnh Create Table In Design View
- Cách 2: Nháy nút lệnh New rồi nháy Design View
2- Kích vào đây để
thiết kế Table
1- Chọn đối
tượng Tables
Trang 10- Xuất hiện cửa sổ
Định nghĩa trường
Định nghĩa trường
Các tính chất của trường
Các tính chất của trường
Trang 11Định nghĩa trường
Định nghĩa trường
Các tính chất của trường
Các tính chất của trường
Chọn kiểu DL
Mô tả nội dung trường
Mô tả nội dung trường
Trang 12Các tính chất của trường
Field Size (kích
thước trường):
cho phép đặt kích
thước tối đa cho
dữ liệu lưu trong
trường
Field Size (kích
thước trường):
cho phép đặt kích
thước tối đa cho
dữ liệu lưu trong
Trang 15trường Maso, kích vào
biểu tượng trên thanh
công cụ, xuất hiện biểu
tượng chìa khóa nằm
bên trái của trường
trường Maso, kích vào
biểu tượng trên thanh
công cụ, xuất hiện biểu
tượng chìa khóa nằm
bên trái của trường
Trang 16Chỉ định khóa chính ta thực hiện:
-Chọn trường làm khóa chính
-Nháy nút hoặc lệnh Edit Primary key
Trang 171 Chọn File/Save hoặc nháy nút lệnh
3 Nháy OK hoặc nhấn phím Enter
Trang 18b) Thay đổi cấu trúc bảng
- Thay đổi thứ tự các trường
- Thêm trường
- Xóa trường
- Thay đổi khóa chính
Trang 19c) Xóa và đổi tên bảng
- Xóa bảng
1 Chọn tên bảng trong trang bảng
2 Nháy nút xóa hoặc chọn lệnh Edit Delete
Trang 20c) Xóa và đổi tên bảng