Bài thực hành cấu trúc bảng
Trang 1Giáo án số 3
Bài tập và thực hành số 2 : Tạo cấu trúc bảng
A Mục đích - yêu cầu
1 Về kiến thức :
Giúp HS nắm đợc kiến thức lí thuyết có sử dụng trong bài học
Phân biệt đợc các loại đối tợng , sự khác nhau giữa các cửa sổ của từng loịa đối tợng
2 Về kĩ năng :
Giúp HS thực hiện thành thạo các thao tác cơ bản : Khởi động và kết thúc access , tạo CSDL mới
Có kĩ năng cơ bản về về tạo cấu trúc bảng theo mẫu , chỉ định khoá chính
Biết sửa cấu trúc bảng
B Phơng pháp, phơng tiện :
1 Ph ơng pháp:
Thực hành
2 Ph ơng tiện :
Với GV : Phũng mỏy cú cài đặt đầy đủ microsoft access, mỏy chiếu , giỏo
ỏn
Với HS: sgk, vở bài tập ở nhà
A KIỂM TRA VÀ ỔN ĐỊNH LỚP :
1 Ổn định lớp : Yờu cầu lớp trưởng ổn định lớp và bỏo cỏo sĩ số
2 Kiểm tra : Kiểm tra vở bài tập
Sách giáo khoa tin học 12
C Tiến trình lên lớp và nội dung bài giảng:
1 Ổ n định lớp : ( 1’)
Trang 2Yêu cầu lớp trởng ổn định lớp và báo cáo sĩ số
2 Gợi động cơ : ( 1’ )
Hôm nay chúng ta sẽ thực hành về cấu trúc bảng nhằm mục đích giúp các
em có kĩ năng làm việc với bảng
3 Nội dung của bài học : (’) Tạo CSDL với tên quanli_HS
Cho bảng HOC-SINH có cấu trúc nh sau :
ST
T
không
Yes/ no
STT Nội dung Hoạt động của thầy và
trò
T.gian
1 Đặt vấn đề
Các buổi trớc chúng ta đã
đợc học cách tạo bảng và
một số thao tác với bảng
Trong buổi thực hành hôm
nay cô sẽ hớng dẫn các em
thực hành làm việc với
bảng , cụ thể là tạo cấu trúc
bảng
GV :
Em nào cho cô biết khi làm việc với bảng chúng
ta thờng phải làm những công việc gì ?
HS : Khởi động access , tạo , mở , làm việc với CSDL , kết thúc
3’
Trang 3Bài 1.: Khởi động access,
tạo cơ sở dữ liệu tên
Quanli_HS
GV : Hãy vào Microsoft access để khởi động HS: Thực hành độc lập với nhau
+ Có 2 cách để khơỉ
động :
- Start/ all program/
Microsoft access
- Kích đúp chuột vào biểu tợng Microsoft access trên màn hình + Tạo CSDL mới:
File/ new/ xuất hiện
khung new file
Chọn blank database
/ xuất hiện hộp thoại file new database
Chọn vị trí lu tệp CSDL mới gõ tên là Quanli_HS /create
+ Tạo bảng theo yêu cầu của GV
(15’)
5 Bài 2: Chỉ định khoá
chính, chỉ định trờng Maso
là khoá chính.
chọn trờng làm khoá
chính
GV:
em nào cho cô biết trờng
nh thế nào thì có thể xác
định là khoá chính ? Mọi khoá có thể coi là
4’
Trang 4nháy nút hình chiếc chìa
khoá ( hoặc edit/ primary
key )
khoá chính đợc không ?
HS : Suy nghĩ , trả lời : Khoá chính là là khoá nhỏ nhất chứa một hay nhiều trờng xác định duy nhất một bản ghi
6 Bài 3:
- chuyển trờng đoàn viên
xuống trờng ngày sinh và
trên trờng địa chỉ.
- Thêm các trờng sau :
li : dtblí , hoa: dtb hoá,
tin: dtb tin.
- Lu lại bảng và thoát
Cách thêm trờng :
insert/ rows
Lu bảng:
file / save sau đó gõ tên
bảng vào ô table name /ok
Thoát khỏi access :
- Cách 1 : Chọn file/exit
-cách 2 : Alt+F4
- Cách 3 : kích đúp chuột
lên nút hình chìa khoá ở
góc trái màn hình làm việc
Cách 4 : Nhấn nút close ở
góc phải màn hình
GV : Giả sử chúng ta cần chèn thêm trờng hạnh kiểm vào sau trờng dịa chỉ trớc trờng tổ thì làm
nh thế nào ?:
HS : Hoạt động độc lập , Kích chọn dòng chứa tr-ờng địa chỉ rồi sd lệnh : insert/ rows Và điền thông tin trờng cần thêm vầo dòng mới đợc thêm
ví dụ 2 : trong bài này cần lu bảng HOC_SINH thì ta thực thiện nh sau: file/ save gõ tên bảng là HOC_SINH vào ô table name
7’
Trang 5 Các lu ý:
Đặt tên trong Access
- Không đặt tên bảng hay
mẫu hỏi trùng tên
- Tên trờng <= 64 kí tự
- Những kí tự không dùng
trong tên đối tợng gồm dấu
chấm , phảy, chấm than ,
huyền , [ ]
- Và tránh tên trùng với tên
hàm có sẵn trong access
hoặc tên các thuộc tính của
trờng
+ Trong chế độ thiết kế để
tạo / sửa bảng phím tab
hoặc enter để chuyển qua
lại giữa các ô
+ F6 để chuyển qua lại
giữa 2 phần của cửa sổ cấu
trúc bảng
+ Khi đã chỉ định khoá
chính cho bảng , không
đ-ợc nhập giá trị trùng hoặc
để trống giá trị trong trờng
khoá chính
5’
D Củng cố bài học : ( 2’ )
Nội dung bài học :
- Thực hiện các thao tác khởi động và kết thúc Access
- Cách tạo cơ sở dữ liệu mới
Trang 6- Tạo bảng
- Chỉnh sửa bảng
- Cách chỉ định khoá chính
E Bài tập về nhà :( 7’)
Tạo thêm bảng DS_THI_HSGIOI cấu trúc nh sau :
Stt Tên trờng Mô tả Kiểu dữ liệu
1 MaSo Mã học sinh Auto number
3 Diem_tbhk Điểm trung
bình học kì
Integer
Chọn khoá chính cho bảng , chuyển trờng Mon thi xuống dới trờng Diem_tbhk