Vấn đề thảo luận: Các thiết bị xếp dỡ, công cụ xếp dỡ hàng hóa.. Xe nâng II.
Trang 11 Lê Tu n Anhấ
2 Nguy n Nam Bìnhễ
3 Ph m Thành Côngạ
4 L ng Qu nh Di mươ ỳ ễ
5 Tr n Th Di mầ ị ễ
6 Tr n Th Dungầ ị
7 Tr n Xuân ầ Độ
8 Lê Th ng Thành ượ Đạt
9 Lê V n ă Đồng
Welcome to group 1
Trang 2Vấn đề thảo luận: Các thiết bị xếp dỡ,
công cụ xếp dỡ hàng hóa.
I Xe nâng
II Xe xúc
III.Xe ben
IV.Ô tô t i ả
V Các lo i đ u kéo ạ ầ
Trang 3I Xe nâng
1 Khái ni m: ệ
- Xe nâng: là thi t b nâng, h , hàng hóa theo m c đích làm vi c c a ế ị ạ ụ ệ ủ
ng i s d ng ườ ử ụ
2 Phân lo i: ạ
- Có 3 lo i xe nâng chính: ạ
a) Xe nâng tay
Trang 4a) Xe nâng tay
Xe nâng tay là thi t b nâng đ n gi n, giá thành r C ch ho t đ ng c a nó là ế ị ơ ả ẽ ơ ế ạ ộ ủ
nâng h b ng tay ho c kích chân ạ ằ ặ Được chia làm hai lo i: xe nâng tay th p ạ ấ
và xe nâng tay cao
- Xe nâng tay thấp có chiều cao nâng tối đa khoảng 200m, chủ yếu là nâng
pallet chứa hàng có khối lượng từ 2 tấn 5 đến 5 tấn
Trang 5Xe nâng tay cao có th nâng cao t i đa t i ể ố ớ 3.5m, t i tr ng nâng t 400kg-2 t n 5 Có ả ọ ừ ấ
lo i có m t bàn và có lo i có càng đ nâng ạ ặ ạ ể
pallet Xe nâng tay cao th ng dùng đ nâng ườ ể
di chuy n hành hóa trong kho ho c x p lên ô ể ặ ế
tô, container, Xe nâng m t bàn có th dùng ặ ể nâng cây c nh, module máy, Càng nâng pallet ả
có đ d ch chuy n nên d dàng nâng đ c ộ ị ể ễ ượ
pallet có kích th c khác nhau Tuy nhiên xe ướ nâng tay cao ch s d ng đ c pallet m t ỉ ử ụ ượ ộ
m t và không có thanh gi ng.ặ ằ
Trang 6b) Xe nâng đi n ệ
- Xe nâng i n đ ệ là bao g m xe nâng đi n t đ ng và xe nâng bán t đ ng.Xe nâng ồ ệ ự ộ ự ộ
đi n t đ ng hoàn toàn dùng đi n đ nâng và di chuy n ệ ự ộ ệ ể ể
- T i tr ng nâng và chi u cao nâng cho lo i xe nâng b ng đi n cao h n xe nâng ả ọ ề ạ ằ ệ ơ
tay m t chút, có th nâng t i 2500 kg v i chi u cao 6 -7m ộ ể ớ ớ ề
Trang 7c) Xe nâng đ ng c ộ ơ
- Xe nâng độ ng c ơ là xe nâng s d ng đ ng c đ t trong đ làm vi c ử ụ ộ ơ ố ể ệ
Th ng s d ng các nguyên li u: d u, đi n, x ng-ga Công su t ho t ườ ử ụ ệ ầ ệ ă ấ ạ
đ ng c a xe r t cao, có th nâng đ c kh i l ng hàng siêu n ng, v i ộ ủ ấ ể ượ ố ượ ặ ớ
chi u cao nâng t 3m tr lênề ừ ở
Trang 8 Sau đây, là video v ph ng th c ho t đ ng c a xe nâng (c ề ươ ứ ạ ộ ủ ơ
gi i) ớ
Trang 9II Xe xúc
1 Khái ni m: ệ
- Xe xúc là máy xây d ng thu c lo i thi t b c gi i, có công d ng chính đ ự ộ ạ ế ị ơ ớ ụ ể
b c xúc đ t, đá và v t li u r i, v n chuy n chúng trong g u xúc c a máy, đ đ ố ấ ậ ệ ờ ậ ể ầ ủ ể ổ
lên thi t b v n chuy n khác (ô tô t i) hay kho ch a v i đ cao đ nh t đ nh ế ị ậ ể ả ứ ớ ộ ổ ấ ị
cao h n n n đ t.ơ ề ấ
2 Phân lo i: ạ
Xe xúc có th phân lo i theo các quan đi m sau:ể ạ ể
Phân lo i theo tính n ng s d ng:ạ ă ử ụ
- Máy xúc xây d ng ch y bánh xích, bánh l p, có th có g u xúc t 0.25-2mự ạ ố ể ầ ừ
- Máy xúc dùng trong công nghi p khai thác m có dung tích g u 4.6-8mệ ỏ ầ
- Máy b c xúc đ t đá có th tích g u 4-35mố ấ ể ầ
- Máy xúc g u ngo m có th tích g u t 4-80m.ầ ạ ể ầ ừ
Trang 10 Phân lo i theo c c u b c xúc: ạ ơ ấ ố
- Máy xúc ki u g u cào ể ầ
- Máy xúc ki u g u treo dây ể ầ
- Máy xúc ki u g u thu n ể ầ ậ
- Máy xúc ki u g u ng c ể ầ ượ
- Máy xúc ki u g u ngo m ể ầ ạ
- Máy xúc ki u g u quay ể ầ
Hình m t s các lo i máy xúc: ộ ố ạ
a) Máy xúc g u thu n ầ ậ
b) Máy xúc g u ng c ầ ượ
c) Máy xúc g u cào ầ
d) Máy xúc g u treo ầ
e) Máy xúc roto
g) Máy xúc nhi u gàu xúc ề
h) Máy xúc nhi u gàu xúc ề
Trang 11 Phân lo i theo c c u truy n đ ngạ ơ ấ ề ộ
- Máy xúc truy n đ ng b ng đ ng c đi nề ộ ằ ộ ơ ệ
- Máy xúc truy n đ ng b ng đ ng c đi n-th y l cề ộ ằ ộ ơ ệ ủ ự
- Máy xúc truy n đ ng b ng đ ng c đ t trong-th y l c.ề ộ ằ ộ ơ ố ủ ự
Phân lo i theo n c s n xu tạ ướ ả ấ
• Sau đây, là video v ph ng th c ho t đ ng c a máy xúc:ề ươ ứ ạ ộ ủ
Trang 12III Xe Ben
1 Khái ni m:ệ
- Xe ben là lo i xe có s d ng đ ng c đ mà v n chuy n hàng hóa ạ ử ụ ộ ơ ể ậ ể
2 Phân lo i:ạ
- Xe ben đ c phân lo i theo thi t k và t i tr ng c a xeượ ạ ế ế ả ọ ủ
- Xe ben khác v i các lo i xe ô tô t i khác là lo i xe t i t đớ ạ ả ạ ả ự ổ
- Hàng hóa c a xe ben ch y u là hàng r i, đ đ ng : cát đ t, đá.ủ ủ ế ờ ổ ố ấ
.Sau đây, là m t s hình nh v xe ben:ộ ố ả ề
Trang 13 Sau đây, là đo n video v xe Ben đ g ch ạ ề ổ ạ
Trang 14IV Ô tô t i ả
1 Khái ni m:ệ
- Ô tô t i là lo i xe s d ng đ ng c đ v n t i hàng hóa ho c thi t b ả ạ ử ụ ộ ơ ể ậ ả ặ ế ị
chuyên dùng có tr ng t i t 1,5 t n tr lênọ ả ừ ấ ở
2 Phân lo iạ
- Ô tô t i đ c phân lo i c ng gi ng xe Ben là d a vào thi t k và tr ng t i ả ượ ạ ũ ố ự ế ế ọ ả
c a xeủ
- Ô tô t i có thùng xe c đ nh, không th t đ Chuyên ch các hàng hóa đóng ả ố ị ể ự ổ ở
bao, c đ nh.ố ị
Trang 15 Sau đây, là đo n video v ô tô t i ạ ề ả
Trang 16V Xe đ u kéo ầ
1 Khái ni m:ệ
- Xe đ u kéo là lo i xe c gi i , có nh ng lo i xe t i có kh n ng kéo và ch r t ầ ạ ơ ớ ữ ạ ả ả ă ở ấ
l n, có ớ công su t đ n 3.000 mã l c và s c ch đ n 400 t n Nh ng th ng s ấ ế ự ứ ở ế ấ ư ườ ử
d ng lo i t 20 đ n 50 t n và t 100 đ n 200 t n.ụ ạ ừ ế ấ ừ ế ấ
2 Phân lo iạ
- Xe đ u kéo đ c phân thành 2 ph n: đ u kéo và s mi r moóc Xe đ u kéo có 2 ầ ượ ầ ầ ơ ơ ầ
d ng: d ng th nhât là ph n đ u c a s mi r moóc đ c gác lên b ng i phía ạ ạ ứ ầ ầ ủ ơ ơ ượ ệ ồ đuôi c a đ u kéo, c u sau c a xe đ u kéo ch u m t ph n tr ng l ng; d ng ủ ầ ầ ủ ầ ị ộ ầ ọ ượ ạ
th hai là ph n đ u c a s mi r moóc n i v i ph n đuôi c a xe đ u kéo, xe ứ ầ ầ ủ ơ ơ ố ớ ầ ủ ầ
đ u kéo ch u trách nhi m r moóc, không ph i ch u gánh t i tr ng c a r moóc.ầ ị ệ ơ ả ị ả ọ ủ ơ
Trang 17 Sau đây, là hình nh c a s -mi r moóc: ả ủ ơ ơ
Trang 18EXIT
Trang 19Thank You