BẢNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN HÓA HỌC LỚP 10 ưHalogen -TCVL,tính tan của clo,HCl,muối clorua 2 câu -ứng dụng của clo ,nước gia ven... Cân bằng hóa học *khái niệm tốc độ phản
Trang 1BÁO CÁO SẢN PHẨM NHÓM 6 LỚP 3
I MỤC TIÊU
Kiểm tra đánh giá kiến thức, kỹ năng liên quan đến chương trình học kỳ 2, lớp 10
II HÌNH THỨC KIỂM TRA
Trắc nghiệm khách quan : 50% (20 câu )
Tự luận : 50% ( 3 câu )
III BẢNG TÍNH TRỌNG SỐ BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ II LỚP 10
tiết
Số tiết lý thuyế t
Chủ đề 1
Halogen
%
Chủ đề 2
Oxi - Lưu huỳnh
%
Chủ đề 3
Cân bằng hóa học
Trang 2II BẢNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN HÓA HỌC LỚP 10
ưHalogen -TCVL,tính tan của
clo,HCl,muối clorua ( 2 câu)
-ứng dụng của clo ,nước gia ven ( 1 câu) Câu 1-3
tính chất hóa học của Clo ( 1 câu) HCl( 1 câu) muối clorua ( 1 câu)
Câu 9 - 11
*nhân biết được gốc halogenua(1 câu)
* BT liên quan đến tính chất của dung dịch HCl (1 câu)
Câu 16-17 TN
Bài tập hỗn hợp O2, Cl2
tác dụng với hỗn hợp kim loại
Số câu: 3 Số câu:0 Số câu: 3 Số
câu:
0
câu:
0
Số câu:1 8TN+1TL
Số điểm:
0,75
Số điểm:
0
Số điểm:
0,75
Số điểm : 0
điểm :0
Số điểm: 2 4
Trang 3Oxi – Lưu
huỳnh
-TCVL,tính tan của O 2
( 1 câu) ,H 2 SO 4 (1 câu),H 2 S( 1 câu) Câu 4-6
-Tính chất hóa học của ,S ( 1 câu) ,
SO 2 ( 1 câu) muối sunphat.(1 câu)
Câu 12-14
* Xác định sản phẩm phản ứng của SO 2 với dung dịch bazơ theo tỉ lệ mol khác nhau tạo muối axit hoặc trung hòa hoặc cả hai ( 1 câu)
* BTHH liên quan đến tính chất của axit sunfuric loãng: Tính axit ( 1 câu)
* Chuỗi phản ứng O2, S ( 1 câu)
Câu 18-19TN và 1TL
câu:0
Số câu: 3 Số
câu:
0
Số câu: 2 Số câu :1 Số câu: 0 Số câu: 0 8TN+1TL
Số điểm: 0,75 Số
điểm : 0
Số điểm:
0,75
Số điểm : 0
Số điểm: 0,5 Số điểm :2 Số điểm:0 Số điểm: 0 4
Trang 4Cân bằng
hóa học
*khái niệm tốc
độ phản ứng-cân bằng hóa học ( 1 câu)
*các yếu tố ảnh hưởng đến tốc
độ phản ứng ,cân bằng hóa học ( 1 câu) Câu 7-8
*Giải thích được yếu
tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng ,cân bằng hóa học ( 1 câu) Câu 15
BT xác định tốc độ phản ứng( 1 câu) Câu 20
Vận dụng các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng ,cân bằng hóa học
(1 câu) Câu 3 TL
câu:
0
Số câu:1 Số
câu:
0
Số điểm: 0,5 Số
điểm : 0
Số điểm:
0,25
Số điểm : 0
Số điểm : 0,25 Số điểm : 1 Số điểm :0 Số điểm : 0 2
Tổng số
điểm:
Trang 5III ĐỀ MINH HỌA
PHẦN TRẮC NGHIỆM.
1 Nhận biết
Câu 1 : Chất khí màu vàng lục là :
A.F 2 B Cl2 C Br 2 D I 2
Câu 2 : Muối nào tan được trong nước :
A.AgF B.AgBr C.AgCl D.AgI
Câu 3 : Thành phần chính của nước giaven là :
A NaCl, NaClO B.NaCl,NaBr C NaCl, NaI D.NaBr, NaI.
Câu 4 : Oxi là chất khí :
A màu vàng B màu đen C màu trắng D không màu
Câu 5 : H 2 S là chất khí :
A Mùi dứa B mùi trứng thối C mùi táo D, không mùi.
Câu 6: Tính tan của H 2 SO 4 là :
A vô hạn trong nước B không tan C tan ít trong nước D tan theo tỉ lệ 1:1
Trang 6Câu 7 : phát biểu nào sau đây đúng :
A Tốc độ phản ứng là độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.
B Tốc độ phản ứng là độ biến thiên thể tích của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian
C Tốc độ phản ứng là độ biến thiên nhiệt độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian
D Tốc độ phản ứng là độ biến thiên khối lượng của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian
Câu 8 : Yếu tố nào không ảnh hưởng đến cân bằng hóa học :
A Nhiệt độ B Áp suất C nồng độ D Chất xúc tác
2 Thông hiểu
Câu 9 : Tính chất hóa học cơ bản của clo là :
A.Tính oxi hóa mạnh B Tính khử mạnh C không có tính khử D không có tính oxi hóa
Câu 10 : Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ :
A.HCl B NaOH C NaCl D KOH
Câu 11 : Cặp chất nào sau đây có phản ứng với nhau?
A NaCl + Na2SO4 C NaCl + KCl
Trang 7B NaCl + AgNO 3 D NaCl + FeCl2
Câu 12 : Lưu huỳnh thể hiện tính khử khi tác dụng với :
A Fe B O 2 C H2 D Na
Câu 13 : Cho phản ứng : SO2 + Cl2 + 2H2O → 2HCl + H2SO4 SO2 thể hiện tính chất :
A Oxi hóa B tính khử C Tính axit yếu D Tính bazơ yếu
Câu 14 : Muối nào sau đây không tan trong nước và trong axit :
A Na2SO4 B BaSO 4 C FeSO4 D CuSO4
Câu 15 : Khi bảo quản thực phẩm trong tủ lạnh người ta đã vận dụng yếu tố ảnh hưởng nào đến tốc độ phản ứng?
A Nhiệt độ B Nồng độ C Áp suất D Diện tích tiếp xúc.
3 Vận dụng thấp :
Câu 16 : Dùng thuốc thử nào để nhận biết các ion Cl- ?
A NaNO3 B Ba(NO3)2 C AgNO 3 D KNO3
Câu 17 : Cho 5,6 gam Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lit khí H 2 (đktc) Giá trị của V là :
A.22,4 B 2,24 C 1,12 D 11,2
Câu 18 : Cho 0,2 mol NaOH tác dụng với 0,1 mol SO 2 tạo ra muối nào sau đây?
A NaHSO 3 B Na2 SO 3 C NaHSO 3 và Na 2 SO 3 D Na 2 SO 4
Câu 19 : Trung hòa hết 200ml dung dịch H 2 SO 4 1M bằng dung dịch Ba(OH) 2 thu được m gam kết tủa trắng Giá trị của m là :
Trang 8A 23,3 B 46,6 C 6,99 D 466
Câu 20 : Trong thực tế người ta sản xuất vôi bằng phản ứng :
CaCO 3 (r) ¬ → CaO (r) + CO
2 (k) ∆H >0
Để tăng hiệu suất phản ứng, người ta thực hiện những biện pháp nào sau đây?
A Tăng nhiệt độ
B Giảm nhiệt độ
C Tăng áp suất
D Giảm CaCO 3
PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1 : Thực hiện chuỗi phản ứng sau :
Câu 2: Cho 0,15 mol Cl 2 và 0,15 mol O 2 tác dụng vừa đủ với hỗn hợp gồm hai kim loại Al và Zn thu được 37,65 gam hỗn hợp các muối clorua và các oxit kim loại Tính phần trăm khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu?
Câu 3: Cho 9 gam kẽm hạt vào một cốc đựng dung dịch H 2 SO 4 6M (dư) ở nhiệt độ thường Nếu giữ nguyên các điều kiện khác, chỉ biến đổi một trong các điều kiện sau đây thì tốc độ phản ứng biến đổi như thế nào( tăng lên, giảm xuống hay không đổi)? Vì sao?0 0 + +
Trang 9a)Thay 9 gam kẽm hạt bằng 9 gam kẽm bột.
b) Thay dung dịch H 2 SO 4 6M bằng dung dịch H 2 SO 4 2M.
ĐÁP ÁN
PHẦN TRẮC NGHIỆM
PHẦN TỰ LUẬN
Câu 2 Đặt nAl =x nZn = y
Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng: m Al+Zn = moxit, muối clorua - m0xi + clo = 27x + 65y = 22,2 (g)
0,5
Áp dụng định luật bảo toàn electron: 3x + 2y = 0,15.2 + 0,15.4 = 0,9 0,5 Giải ra ta được: x= 0,1 y= 0,3 0,5 %mAl = 12,126% %mZn= 87,838% 0,5
Trang 10b Giảm Vì nồng độ chất phản ứng giảm 0,5