1. Trang chủ
  2. » Tất cả

1_Tiết_Số 3_10

6 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 122,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BẢNG TÍNH TRỌNG SỐ TRONG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆMChỉ nhập vào phần ô màu vàng các giá trị yêu cầu của môn học do từng địa phương, từng trường quy định Hệ số h tính chỉ NHÓM 4: NAM

Trang 1

BẢNG TÍNH TRỌNG SỐ TRONG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM

(Chỉ nhập vào phần ô màu vàng các giá trị yêu cầu của môn học do từng địa phương, từng trường quy định)

Hệ số h tính chỉ

NHÓM 4: NAM ĐÀN 1, YÊN THÀNH 2, ĐÔLƯƠNG 4, TRẦN ĐÌNH

PHONG, TTGDTX HƯNG NGHUYÊN

Nội dung Tổng số

tiết

Tiết LT

Chỉ số Trọng số % Số câu hỏi

Tổn

g số câu

Điểm thêm bớt tương ứng

Điểm số

Số câu theo %

số tiết của chủ đề

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

V.dụ ng Nâng cao

KHÁI QUÁT

NHÓM

CLO VÀ HỢP

FLO, BROM,

IOT VÀ HỢP

TỔNG HỢP

Tỉ lệ phần trăm

(%) theo khu vực

(tự điều chỉnh

theo yêu cầu từng

trường)

Chuyển 2 câu VD cao ở CĐ3 lên CĐ2 (để quy đổi thành 1 câu tự luận VD cao)

Chuyển 2 câu VD cao ở CĐ4 về mức VD để tổng thành 8 câu (để quy đổi thành 2 câu tự luận VD )

Tổng câu hỏi theo cách tính là 41 câu, thừa 1 câu nên tự bị trừ ở CĐ4 1 câu

( thành 6+2=7)

Trang 2

KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 1 HỌC KỲ II HÓA HỌC 10 I) CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG:

1/ Kiến thức: Kiểm tra phần trọng tâm kiến thức chương 5

- Vị trí, cấu hình electron, tính chất, ứng dụng, điều chế các halogen và hợp chất

- Tính oxh mạnh của các đơn chất halogen, nguyên nhân của sự biến thiên tính chất của các đơn chất của chúng khi đi từ flo đến iot

-Tính chất axit của HX, tính khử của các ion Cl-, Br-,I-, Tính oxh của các hợp chất chứa oxi của các halogen

- Nhận biết đơn chất và hợp chất halogen

2/ Kĩ năng:

-Rèn luyện kĩ năng làm bài độc lập, tự chủ.

-Rèn luyện kĩ năng trình bày bài làm khi kiểm tra và thi cử

3/ Thái độ:

-Rèn luyện sự kiên trì, chịu khó học tập

-Có ý thức học tập đúng đắn, vươn lên, tự rèn luyện bản thân để làm chủ kiến thức

4/ Định hướng năng lực:

1 Năng lực ngôn ngữ

2 Năng lực tự học

3 Năng lực tính toán

4 Năng lực quan sát

5 Năng lực tư duy

6 Năng lực thực hành

II) CHUẨN BỊ:

1/ Chuẩn bị của giáo viên:

-Ma trận đề

-Đề kiểm tra, đáp án, biểu điểm

2/ Chuẩn bị của học sinh:

- Nắm được nội dung kiến thức của chương

-Giấy làm bài, giấy nháp, bút mực, máy tính để làm bài

III) HOẠT ĐỘNG CỤ THỂ:

MA TRẬN ĐỀ

Tên chủ

đề

Mức độ nhận thức Cộng

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng

ở mức cao

1 Khái

quát về

nhóm

Halogen

Vị trí, cấu hình, tính chất vật lý, tính chất hóa học của các halogen

Tính oxi hóa mạnh của halogen

So sánh đại lượng, tính chất các nguyên tố và đơn chất

Trang 3

Số câu

hỏi

2 (1,2)

1 (3)

1 (4)

4

2 Clo và

hợp chất

của Clo

Vị trí, cấu hình, tính chất vật lý, tính chất hóa học, trạng thái tự nhiên,ứng dụng và điều chế clo và các hợp chất của clo

Clo có tính oxi hóa mạnh, HCl

có tính axit, tính khử, hợp chất chứa oxi của Clo có tính oxi hóa mạnh

Viết được các PTHH minh họa tính chất của Clo và hợp chất của Clo

Làm được các bài tập tính theo công thức, PTHH

Quan sát

và giải thích các hiện tượng thí

nghiệm

Số câu

hỏi

7 (5-11)

3 (12-14)

1 (15)

1 (1)

1 (5)

3 Flo,

Brom, Iot

và hợp

chất

Vị trí, cấu hình, tính chất vật lý, tính chất hóa học, trạng thái tự nhiên của Flo, Brom, Iot và các hợp chất của chúng

Flo có tính oxi hóa rất mạnh, tính axit của các dung dịch HX

Viết được các PTHH minh họa tính chất của Flo, Brom, Iot và hợp chất

Số câu

hỏi

3 (16-18)

2 (19,20)

1 (4)

4 Tổng

hợp về

Halogen

Nhận biết các gốc F-,

Cl-, Br-, I

-trong dd So sánh tính OXH các đơn chất Halogen, tính axit và tính khử của HX

Số câu

hỏi

2 (2,3)

2

Trang 4

Tổng số

điểm

ĐỀ RA

I Trắc nghiệm khách quan(5đ)

1Câu 1 Tính chất hoá học cơ bản của nhóm halogen là

A Tính khử mạnh B Tính oxi hoá yếu

C Tính khử yếu D Tính oxi hoá mạnh

1Câu 2 Các nguyên tố nhóm halogen có cấu hình electron lớp ngoài cùng là

A.ns2 np3 B.ns2 np4 C ns2 np2 D.ns 2 np 5

1Câu 3 Dãy các đơn chất Halogen được sắp xếp theo chiều tăng dần tính OXH từ trái sang

phải như sau

A F2, Cl2, Br2, I2 B I 2 , Br 2 , Cl 2 , F 2

C Cl2, Br2, F2, I2 D F2, Br2, Cl2, I2

1Câu 4 Đặc điểm nào đưới đây không phải là đặc điểm chung của các nguyên tố nhóm

Halogen ?

A Nguyên tử có khả năng nhận thêm 1 e

B Tạo ra hợp chất liên kết cộng hóa trị có cực với Hidro

C Đều tác dụng mạnh với hidro.

D Lớp e ngoài cùng của nguyên tử có 7e

2Câu 5 Chọn câu đúng trong các câu sau.

A Clorua vôi là muối hỗn tạp tạo bởi một kim loại liên kết với một loại gốc axit

B Clorua vôi là muối hỗn tạp tạo bởi một kim loại liên kết với hai loại gốc axit.

C Clorua vôi là muối hỗn tạp tạo bởi hai kim loại liên kết với một loại gốc axit

D Clorua không phải là muối

2Câu 6 Trong phòng thí nghiệm, khí clo thường được điều chế bằng cách oxi hóa hợp chất

nào sau đây?

2Câu 7 Một dung dịch chứa : NaI, NaBr, NaCl và NaF được cho tác dụng với Brom Sản

phẩm tạo thành có đơn chất

A Flo B Clo C Iốt D Clo và Iốt

2Câu 8 Nước Gia – ven là hỗn hợp của

A HCl, HClO, H2 O B NaCl, NaClO3 , H2 O

C NaCl , H2 O D NaCl, NaClO , H 2 O.

2Câu 9 Thêm dần dần nước Clo vào dd KI có chứa sẵn một ít hồ tinh bột Hiện tượng quan

sát được là

A Dd xuất hiện màu xanh tím B dd xuất hiện màu vàng lục

C Có kết tủa màu trắng D Có kết tủa màu vàng nhạt

2Câu 10 Kim loại nào sau đây tác dụng với dd HCl loãng và tác dụng với khí Clo cho cùng

một muối Clorua?

2Câu 11.Trong các dãy chất dưới đây, dãy nào gồm các chất đều tác dụng được với dung

dịch HCl ?

A Fe2O3, KMnO4, Cu B Fe, CuO, Ba(OH) 2

C CaCO3, H2SO4, Mg(OH)2 D AgNO3(dd), MgCO3, BaSO4

2Câu 12 Số OXH của clo trong các chất: HCl, KClO3, HClO, HClO2, HClO4 lần lượt là

Trang 5

A.+1, +5, -1, +3, +7 B.-1, +5, +1, -3, -7

C.-1, -5, -1, -3, -7 D.-1, +5, +1, +3, +7

2Câu 13 Trong phản ứng với chất nào sau đây HCl đóng vai trò oxi hóa ?

A.KMnO4 B Al C.Al2O3 D.Cu(OH)2

2Câu 14 Trong phản ứng sau: SO2 + Cl2 + 2H2O  → H2SO4 + 2HCl

Clo đóng vai trò là :

A Chất khử B Vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử

C Chất oxi hoá D Không là chất oxi hoá, không là chất khử

2Câu 15 Cho 8,7 gam MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc, dư, đun nóng, thu được V lít khí Cl2 ( đktc) Giá trị của V là

A 8,96 B 2,24 C 6,27 D 5,6

3Câu 16 Phản ứng giữa hidro và chất nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?

3Câu 17 Hợp chất nào sau đây tan nhiều trong nước

3Câu 18 Bình thủy tinh không được dùng để đựng dd axit nào sau đây?

A.HCl B HBr C.HI D.HF

3Câu 19 Chất tác dụng với H2O tạo ra khí oxi là

3Câu 20 Dãy nào sau đây được xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải

A HF, HBr, HCl, HI B HF, HCl, HBr, HI

C HF, HI, HBr, HCl D HCl, HBr, HI, HF

II Tự luận(5đ)

Câu 1 Hoàn thành các phản ứng sau :

a Mg + Cl2 

b Fe2O3 + HCl

Câu 2 Hoàn thành các phản ứng theo sơ đồ sau:

CaI2  CaBr2  CaCl2

Câu 3 Phân biệt các dung dịch riêng biệt sau bằng phương pháp hóa học.

KF, KCl, KBr, KI

Câu 4 Để trung hoà 150 ml dung dịch NaOH 1M cần V ml dung dịch HBr 1M Tính V? Câu 5 Cho 10,2 gam hỗn hợp Mg, Al tác dụng vừa đủ với hỗn hợp X gồm Cl2, O2 , sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 34,7 gam chất rắn Y Để hoà tan hoàn toàn hết Y cần 400 ml dung dịch HCl 1M Tính % thể tích mỗi chất trong X

Đáp án và thang điểm

I Trắc nghiệm(5đ)

Mỗi câu đúng được 0,25đ

II Tự luận(5đ)

Đáp án phần tự luận ( mỗi câu 1 điểm )

Câu 1 Hoàn thành các phản ứng

a Mg + Cl2 → MgCl2

b Fe2O3 +6 HCl →2FeCl3 + 3H2O

Câu 2 Hoàn thành các phản ứng theo sơ đồ

Trang 6

Br2 + CaI2 →CaBr2 + I2

Cl2 + CaBr2 →CaCl2 + Br2

Câu 3 Chọn thuốc thử là dung dịch AgNO3

Hiện tượng

- KCl tạo kết tủa trắng

- KBr tạo kết tủa vàng nhạt

- KI tạo két tủa vàng đậm

- KF không có hiện tượng gì khác

- HS viết PTHH minh họa

Câu 4 nNaOH = 0,15 (mol )→ nHBr = 0,15 mol→VHBr= 0,15 lít= 150 ml

Câu 5 nHCl = 0,4 (mol)

nO2= ¼ nHCl= 0,1 (mol)

nCl2 = (34.7-10.2-0.1*32)/71 = 0.3 (mol)

%V O2= 25 %, % VCl2= 75 %

Ngày đăng: 05/03/2017, 15:27

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w