Thành phần nguyên tử Biết được các hạt cấu tạo nên nguyên tử và hạt nhân Câu 1, 2 So sánh được khối lượng, kích thước của electron với hạt nhân và với nguyên tử Câu 3 Tính được các hạt
Trang 1Thực hiện :Tiết 11
KIỂM TRA 45 PHÚT – BÀI VIẾT SỐ 1 HỌC KỲ I LỚP 10
I) MỤC TIÊU:
1/ Kiến thức:
-Các nội dung của chương như: cấu tạo nguyên tử, thành phần nguyên tử
-Cấu hình electron nguyên tử
-Đánh giá kết quả học tập của HS qua việc làm bài kiểm tra
2/ Kĩ năng:
-Rèn luyện kĩ năng làm bài độc lập, tự chủ
-Làm bài tập, nhớ lại lí thuyết đã học trong chương I
-Rèn luyện kĩ năng trình bày bài làm khi kiểm tra và thi cử
3/ Thái độ:
-Rèn luyện sự kiên trì, chịu khó học tập
-Có ý thức học tập đúng đắn
-Có ý thức vươn lên, tự rèn luyện bản thân để làm chủ kiến thức
4.Phát triển năng lực
-Năng lực tính toán
-Năng lực sử dụng các ngôn ngữ hóa học
II) CHUẨN BỊ:
1/ Chuẩn bị của giáo viên:
-Ma trận đề
-Đề kiểm tra, đáp án, biểu điểm
2/ Chuẩn bị của học sinh:
-Chuẩn bị bài cũ của chương
-Giấy làm bài, giấy nháp, bút mực, máy tính để làm bài
III) HOẠT ĐỘNG CỤ THỂ:
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT LẦN 1-LỚP 10-HỌC KÌ 1
hiểu
mức cao
1 Thành
phần
nguyên tử
Biết được các hạt cấu tạo nên nguyên
tử và hạt nhân
Câu 1, 2
So sánh được khối lượng, kích thước của electron với hạt nhân và với nguyên
tử Câu 3
Tính được các hạt trong nguyên tử dựa vào giải bài toán
Câu 4
2 Hạt nhân
nguyên tử, Biết khái niệm đồng vị, nguyên tố Tính được số khối, số Tính được thành phần
Trang 2nguyên tố
hóa học
Đồng vị
hóa học, công thức tính số khối
Câu 5, 6.
hạt e, p, n khi biết kí hiệu hóa học
Câu 7,8.
trăm số nguyên tử của mỗi đồng vị khi biết nguyên tử khối trung bình
Câu 9
Câu 2
6
%
30%
3 Cấu tạo
vỏ nguyên
tử
- Biết được sự chuyển động của các electron trong nguyên tử
- Khái niệm lớp, phân lớp
Câu 10,11.
Xác định được số electron tối
đa trong 1 lớp, 1 phân lớp
Câu 12,13.
Xác định được thứ tự các electron trong nguyên tử, số phân lớp trong
1 lớp
Câu 14,15.
Câu 3
%
4 Cấu hình
electron
của nguyên
tử
Thứ tự các mức năng lượng của e trong nguyên tử
Câu 16,17.
Xác định được nguyên tố kim loại, phi kim và nguyên tố
s, p, d, f
Câu 18,19.
Viết được cấu hình electron của các nguyên tố
Câu 20.
Viết được cấu hình của ion tương ứng
Tổng số câu
Tổng số
điểm
5đ
%
12, 5%
12,5% 17,5
%
ĐỀ KIỂM TRA
Câu 1: Nguyên tử được cấu tạo bởi các thành phần?
A Nguyên tử được cấu tạo bởi ba loại hạt: proton, nơtron, electron.
B Nguyên tử có cấu tạo bởi hạt nhân và vỏ electron.
C Nguyên tử cấu tạo bởi các điện tử mang điện âm.
Trang 3D Nguyên tử cấu tạo bởi hạt nhân mang điện dương và lớp vỏ electron mang điện âm
Câu 2: Chọn phát biểu đúng về cấu tạo hạt nhân nguyên tử.
A Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt notron.
B Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton.
C Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi hạt proton không mang điện và hạt nơtron mang điện
dương
D Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton mang điện dương và các hạt nơtron không
mang điện
Câu 3: Chọn câu đúng?
A Khối lượng riêng của hạt nhân lớn hơn khối lượng riêng của nguyên tử
B Bán kính nguyên tử bằng bán kính hạt nhân
C Bán kính nguyên tử bằng tổng bán kính e, p, n
D Trong nguyên tử, các hạt p, n, e xếp khít nhau thành một khối bền chặt
35,71% tổng số hạt Nguyên tử X là
A Clo B Oxi.
Z cho biết những điều gì về nguyên tố X
Câu 6: Nguyên tố mà nguyên tử của nó chỉ gồm 1 hạt proton và 1 hạt electron là:
A Ca B H
C Al D Br.
12 và 25Y
11 Nhận định đúng là:
A X và Y cùng thuộc về một nguyên tố hóa học.
B X và Y là các nguyên tử của 2 chất đồng vị.
C X và Y cùng có 25 electron
D Hạt nhân của X và Y cùng có 25 hạt (proton và nơtron)
30 Số hạt notron, proton lần lượt là :
của 2 đồng vị bằng 128, tỉ lệ số nguyên tử 2 đồng vị X:Y = 0,37 Số khối của 2 đồng vị X và
Y lần lượt là:
Câu 10: Phát biểu nào dưới đây đúng?
A Những electron ở lớp K có mức năng lượng thấp nhất.
B Những electron ở gần hạt nhân có mức năng lượng cao nhất.
C Electron ở orbitan 4p có mức năng lượng thấp hơn e ở orbitan 4s.
D Các electron trong cùng một lớp có năng lượng bằng nhau.
Câu 11: Số phân lớp electron trên lớp N bằng
Trang 4C 4 D 5.
Câu 12: Số electron trong lớp thứ 3 là:
Câu 13: Các electron ở lớp K không có tính chất
A Có năng lượng cao nhất B.Liên kết với các hạt nhân chặt chẽ nhất.
B Gần hạt nhân nhất D.Có số lượng electron tối đa là ít nhất Câu 14: Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 6
electron Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử nguyên tố X là:
Câu 15:Nguyên tử X có 7 electron p Nguyên tử Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
mang điện của X là 8 hạt Trong hợp chất gữa X và Y có bao nhiêu electron ?
A 54 B 36
C 64 D 30
Câu 16: Nguyên tử của nguyên tố có 2 lớp e Số e tối đa ở lớp thứ 2 có giá trị là:
Câu 17: Thứ tự mức năng lượng tăng dần nào sai?
loại
A Nguyên tố s B Nguyên tố p
Câu 19: Nguyên tử nguyên tố X có Z=17 Cấu hình electron nguyên tử của X là:
A 1s22s22p63s1 B 1s22s22p5
C 1s22s22p6 D 1s22s22p63s2
TỰ LUẬN:
Câu 1 Hãy điền các dữ kiện vào bảng sau?
Z A N
nguyên tử trung bình =10,81 Tính % số nguyên tử ?
Câu 3: Nguyên tử nguyên tố R có tổng số các loại hạt là 82 Số hạt không mang điện nhiều
hơn số hạt mang điện tích dương là 4
a Xác định số hạt p ,n, e, số khối A và điện tích hạt nhân nguyên tử nguyên tố R?
b Viết cấu hình e, xác định số lớp e, số e lớp ngoài cùng; R là kim loại, phi kim, hay khí hiếm?
Câu 4 Viết cấu hình electron đầy đủ và cho biết số hiệu nguyên tử của các nguyên tố có cấu
hình của lớp electron ngoài cùng là 4s1?
Trang 5ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Câu 1(1điểm) Mỗi ý đúng 0,5 điẻm
Nguyên tử
Câu 2(1,75điểm).
=10,81
Ta có hệ phương trình sau
x1=19,x2=81
Câu 3(1,25 điểm) Gọi tổng số hạt electron,proton,notron của R lần lượt là e,p,n
Ta có hệ
giải ra ta có
a A=56; điện tích hạt nhân 26+ (1,0 điểm).
b (0,25 điểm)
Cấu hình electron [Ar]3d54s2;số electron lớp ngoài cùng là 2; Là kim loại
Câu 4(1điểm) Cấu hình electron
1s22s22p63s23p64s1 (0, 5 điểm)
1s22s22p63s23p6 3d10 4s1 (0,25 điểm)
1s22s22p63s23p6 3d5 4s1 (0,25 điểm)
Trang 6A.Nhận biết
Câu 3: Điện tích hạt nhân nguyên tử Z là:
A số electron của nguyên tử B số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử
C số proton trong hạt nhân D số nơtron trong hạt nhân.
B.Thông hiểu
Câu 6: Cho số hiệu nguyên tử của Clo, Oxi, Natri và Hiđro lần lược là 17; 8; 11 và 1 Hãy
xét xem kí hiệu nào sau đây không đúng
A 36Cl
2
Câu 8: Trong các nguyên tố sau đây, nguyên tố nào được biểu diễn đúng kí hiệu nguyên tử
A 15P
29
Câu 12: Cấu hình electron nào dưới đây viết không đúng
A 1s 2 2s 2 2p 6 3s 1 3p 6 B 1s22s22p63s1 C 1s22s22p63s23p5 D 1s22s22p6
A Na+, Cl −, Ar B Li+, F −, Ne C Na+, F −, Ne D K+, Cl −, Ar
C.Vận dụng
Câu 9: Nhận định các tính chất: I Các nguyên tử có cùng số electron xung quanh nhân II
Các nguyên tử có cùng số proton trong hạt nhân III Các nguyên tử có cùng số nơtron trong hạt nhân IV Cùng có hóa tính giống nhau Các đồng vị có cùng các tính chất
A I + II B I + III C I + II + IV D I + II + III
Câu 11: Nguyên tố M có 3 lớp electron và có 4 electron ở lớp ngoài cùng Vậy M là
A Phi kim B Khí hiếm C Kim loại D Kim loại hoặc phi kim
Câu 30: Nguyên Tử X có tổng số hạt là 52, số khối là 35 Nguyên tử X là:
A Clo B Oxi C Nitơ D lưu huỳnh
Câu 31: Một nguyên tố X ( không có tính phóng xạ ), có tổng số hạt cơ bản ( n, p, e ) là 13.
Nguyên tử X
Câu 32: Nguyên tử X có tổng số hạt là 126, trong đó số hạt nơtron nhiều hơn số proton 12
hạt Nguyên tử X
A Pd B Fe C Ca D Sr
Câu 34: Nguyên tử X có tổng số hạt là 180, trong đó số hạt mang điện chiếm 58,89% tổng số
hạt Viết kí hiệu nguyên tử X
A Clo B Oxi C Nitơ D Iot
Trang 7D.Vận dụng ở mức cao
ion được tạo thành từ X là :
A 1s22s22p63s2 B 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 C 1s22s22p63s23p4 D 1s22s22p6
Câu 18: Xét các nguyên tố mà nguyên tử có lớp e ngoài cùng là lớp M Số nguyên tố mà
nguyên tử của nó có một e độc thân là:
A 3 B 4 C 1 D 2
Câu 20: Cation kim loại Mn+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s2 2p6 số cấu hình electron lớp vỏ ngoài cùng của nguyên tố thỏa mãn điều kiện
A.1 B 4 C 3 D 2
A 1s22s22p63s23p6 B 1s22s22p63s23p64s2
C 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 4 D 1s22s22p63s23p63d54s1
Câu 22: Cho cấu hình của Fe là: 1s22s22p63s23p63d64s2 Cấu hình e của ion Fe3+ là:
A 1s22s22p63s23p63d94s2 B 1s22s22p63s23p63d34s2
C 1s22s22p63s23p63d44s1 D 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 5
Câu 25: Cấu hình e của Co3+ là
A 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 6 B 1s22s22p63s23p63d44s2
C 1s22s22p63s23p63d54s1 D 1s22s22p63s23p64s23d4
A 1s22s22p63s23p6 B 1s22s22p63s23p3
C 1s22s22p63s23p63d3 D 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 1 4s 2
Câu 27: Tổng số p, n, e trong SO42- lần lượt là:
A 48, 48, 50 B 46, 48, 50 C 48, 48, 46 D 46, 48, 48
( trong thể tích kim loại Ca các nguyên tử Ca được xem có dạng hình cầu, chiếm 74 % thể tích tinh thể , còn lại là các khe trống )
A 1,97 10 -8 cm B 4,74 10-8 cm C 4,78 10-8 cm D 7,48 10-8 cm
gam /mol Biết rằng trong tinh thể Fe chỉ chiếm 74% về thể tích ,còn lại là phần rỗng
(N=6,023 10-23 và pi = 3,14 ) khối lượng riêng của Fe là
A 7,84 g/cm 3 B 8,74 g/cm3 C 4,78 g/cm3 D 7,48 g/cm3
nhiều hơn số hạt không mang điện là 22
a) Viết kí hiệu nguyên tử X
A Clo B Fe C Nitơ D Cr
b) Hòa tan hoàn toàn m gam kim loại M trong dd H2SO4 thu được dd X hòa tan dd X trong
dd NaOH dư được kết tủa đem nung kết tủa trong không khí được 16 gam chất rắn Tính m gam
Trang 8c) Nhúng kim loại M nặng 8 gam vào 500 ml dd CuSO4 1M Sau một thời gian lấy lá kim loại
ra, rửa nhẹ, làm khô cân lại thấy nặng 8,8 gam Coi thể tích dd không thay đổi thì nồng độ
mol/l của CuSO4 trong dd sau phản ứng là
A 1,8 M B 0,8 M C 0,9 M D 1,6 M
Cõu 44: Một nguyờn tử của nguyờn tố X cú tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và cú
số khối là 35 Số hiệu nguyờn tử của nguyờn tố X là
A 15 B 17 C 23 D 18
Cõu 47: Nguyờn tử của nguyờn tố X cú tổng số hạt electron trong cỏc phõn lớp p là 7 Số
hạt mang điện của một nguyờn tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyờn tử X là 8
hạt Cỏc nguyờn tố X và Y lần lượt là (biết số hiệu nguyờn tử: Na=11;Al=13;P=15;Cl=7; Fe =
26)
của lớp electron) Cú cỏc nhận xột sau về R:(1) Tổng số hạt mang điện của nguyờn tử R là 18
(2) Số electron ở lớp ngoài cựng trong nguyờn tử R là 7 (3) Cụng thức của oxit cao nhất
tạo ra từ R là R2O7 (4) Dung dịch NaR tỏc dụng với dung dịch AgNO3 tạo kết tủa Số nhận
Cõu 46: Trong hợp chất ion XY (X là kim loại, Y là phi kim), số electron của cation bằng
số electron của anion và tổng số electron trong XY là 20 Biết trong mọi hợp chất, Y chỉ cú
một mức oxi húa duy nhất Cụng thức XY là
Cõu 48 : Nguyờn tử của nguyờn tố X cú electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p Nguyờn
tử của nguyờn tố Y cũng cú electron ở mức năng lượng 3p và cú một electron ở lớp ngoài
cựng Nguyờn tử X và Y cú số electron hơn kộm nhau là 2 Nguyờn tố X, Y lần lượt là
A khớ hiếm và kim loại B kim loại và kim loại
loại
M là:
Cr
17 và 37Cl
17 , trong đú đồng vị 35Cl
17 chiếm 75,77%
về số nguyờn tử Phần % khối lượng nguyờn tử 37Cl
17 trong CaCl2 là
47,80%
Cõu 56: Nhận định nào sau đõy đỳng?
A Cỏc nguyờn tố cú 2 electron lớp ngoài cựng đều ở nhúm IIA hoặc IIB
B Cỏc nguyờn tố ở nhúm VIIIA đều cú 8 electron lớp ngoài cựng
C Cỏc nguyờn tố cú 6 electron húa trị đều ở nhúm VIB
D Cỏc nguyờn tố cú 9 electron húa trị đều ở nhúm VIIIB
Cõu 57: Trong cỏc phỏt biểu sau đõy :
Trang 9(1) Không có nguyên tố nào có lớp ngoài cùng nhiều hơn 8 electron (2).Lớp ngoài cùng bền vững khi chứa tối đa số electron (3).Lớp ngoài cùng là bền vững khi phân lớp s chứa tối
đa số electron (4).Có nguyên tố có lớp ngoài cùng bền vững với 2 e (5).Nguyên tử luôn trung hoà điện nên tổng số hạt electron luôn bằng tổng số hạt proton
(6) Nguyên tố hoá học là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân.Số phát biểu đúng :
A 5 B 4 C 2 D 3
Câu 58: Khẳng định nào sau đây luôn đúng:
A Nguyên tử của nguyên tố A có 3 electron ở lớp ngoài cùng nên A thuộc nhóm IIIA
VIIB
C Nguyên tử của nguyên tố M có 1 electron ở lớp ngoài cùng nên M là kim loại
U là 20
Câu 59: Hai nguyên tố X và Y có tổng các hạt cơ bản prôton, nơtron, electron là 142 trong
đó hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 42 hạt Tỷ số giữa số proton của X so với
Y là 10/13 A và B lần lượt là
của Ag là 107,87 Phần trăm khối lượng của 107Ag có trong AgNO3 là