Mục tiêu bài học: Sau khi học xong tiết học, HS sẽ: - Cảm nhận đợc giá trị hiện thực sâu sắc của tác phẩm cùng thái đô và tấm lòng củ một danh y qua việc phản ánh cuộc sống, cung cách
Trang 1Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 1 – Văn học Vào phủ chúa trịnh ( Trích Th “Th ợng Kinh ký sự ) ”)
- Lê Hữu Trác
A Mục tiêu bài học:
Sau khi học xong tiết học, HS sẽ:
- Cảm nhận đợc giá trị hiện thực sâu sắc của tác phẩm cùng thái đô và tấm lòng củ một danh y qua việc phản ánh cuộc sống, cung cách sinh hoạt nơi phủ chúa
- Lê Hữu Trác (1724 – 1791), hiệu Hải
Thợng Lãn Ông (Ông già lời ở đất Thợng
Hồng)
Quê: làng Liêu Xá, huyện Đờng Hào, phủ
Thợng Hồng, trấn Hải Dơng (nay thuộc Yên
- Thợng Kinh ký sự tả quang cảnh ở Kinh
đô, c/s xa hoa trong phủ chúa Trịnh và uy
quyền, thế lực của nhà chúa – những điều
LHT mắt thấy tai nghe trong chuyến đi từ
Hơng Sơn ra Thăng Long chữa bệnh cho thế
- Nội dung của tác phẩm
“ThThợng Kinh kí sự”)
HS đọc phần
Tiểu dẫn –
SGK (tr 3)
HS làm việccá nhân với SGK, trả lời câu hỏi
- Nghe, ghi chép
HS suy
Trang 21 Quang cảnh, cuộc sống và con ngời nơi
phủ chúa cùng thái độ của tác giả.
a Cảnh sống xa hoa, đầy uy quyền của
chúa Trịnh.
- Quang cảnh:
+ vào phủ chúa phải qua nhiều lần cửa,
“Thnhững dày hành lang lối nhau liên tiếp ”)
+ Đâu đâu cũng là cây cối um tùm, chim “Th
kêu ríu rít, danh ha đua thắm, gió đa thoang
thoảng mùi hơng”)
+ “Thcó những cái cây lạ lùng ”).
+ Trong khuôn viên phủ chúa: “ThNgời giữ
của truyền báo rộn ràng, ngời có việc quan
qua lại nh mắc cửi ”)
Bài thơ ghi lại suy nghĩ và cảm nhận của
tác giả để minh chứng cho cảnh sống xa
hoa, uy quyền của phủ chúa:
Lính nghìn cửa vác đòng nghiêm nhặt
Cả trời Nam sáng nhất là đây.
+Nội cung: Đồ dùng sơn son thếp vàng
lẫy và sang trọng nơi phủ chúa
- Nghi thức: LHT phải trải qua nhiều thủ
tục mới đợc thăm bệnh cho thế tử
+Phải qua nhiều cửa
+ Phải chờ đợi có lệnh mới đợc vào
+Muốn vào phải có thẻ
+ Vào đến nơi phải “Thlạy bốn lạy’, khám
bệnh xong cũng phải “Thlạy bốn lạy ”)
+ Xem bệnh xong chỉ đợc viết tờ khải để
của phủ chúa “Thkhác gì ng phủ đào nguyên
thủa nào”) (Một ng phủ chèo thuyền theo
dòng suối lạc vào động tiên)
+ Thái độ gián tiếp: ông không đồng tình
với cách sống xa hoa, hởng lạc thái quá của
những con ngời giữ trọng trách quốc gia
K/đ LHT không thiết tha gì với danh lợi,
quyền quý cao sang
- Cho biết vị trí của đoạntrích?
Đặt câu hỏi:
- Quang cảnh trong phủ chúa đợc miêu tả ntn?
- Nội cung đợc miêu tả
HS suy nghĩ, trả lời
- Nghe, ghi chép
HS suy nghĩ, trả lời
- Nghe, ghi chép
HS suy nghĩ, trả lời
Trang 3b Đông cung thế tử Trịnh cán.
- Chỗ ở:
+ Lối vào: “Thở trong tối om, không thấy có
cửa ngõ gì cả Đi qua độ năm, sáu lần trớng
gấm nh vậy ”)
+ Nơi thế tử ngự (ngồi): ngồi trên sập thếp
vàng, “Thgiữa phòng là một cây nến to cắm
trên một cái giá bằng đồng , một cái màn ”) “Th
là che ngang sân , có mấy ng”) “Th ời cung nhân
đang đứng xúm xít , xung quanh lấp lánh, ”) “Th
+“ThTinh khí khô hết, da mặt khô, rốn lồi to,
gân thời xanh, tay chân gầy gò ”)
Ông rất hiểu căn bệnh của Trịnh Cán, đa
ra cách chữa hợp lí, nhng lại sợ có hiệu quả
ngay, chúa sẽ tin dùng, bị công danh chói
buộc Để tránh đợc, cứ cầm chừng, dùng
thuốc vô thởng vô phạt Song làm thế là trái
với y dức, trái với lơng tâm, phụ lòng ông
cha
Cuối cùng, phẩm chất, lơng tâm của ngời
thầy thuốc đã thắng Ông lấy việc trị bệnh
cứu ngời làm mục đích chính
2 Bút pháp nghệ thuật
- Quan sát tỉ mỉ
+ Quang cảnh phủ chúa
+ Nơi thế tử Cán ở
Cảnh vật dới ngòi bút kí sự của tác giả đã
chỗ nào trong cấm thànhmình đã từng biết”) Khi bứơc chân tới đây, tác giả không bộc lộ trực tiếp thái độ.Song qua ngòi bút sắc sảo ghi lại những gì mắt thấy, tai nghe của tác giả, ngời
đọc nhận ra thái độ của ngời cầm bút
- Qua đây, ta thấy LHT
có đồng tình với c/s đó không?
Điều đó k/đ phẩm chất gì ở con ngời LHT?
- Hình hài, vóc dáng của thế tử đợc miêu tả ntn?
- Em có nhận xét gì?
-Thái độ của LHT và phẩm chất của thầy lang
đợc thể hiện ntn khi khám bệnh cho ths tử Trịnh Cán?
- Em có suy nghĩ gì?
HS suy nghĩ, trả lời
- Nghe, ghi chép
HS suy nghĩ, trả lời
- Nghe, ghi chép
HS suy nghĩ, trả lời
- Nghe, ghi chép
HS suy nghĩ, trả lời
- Nghe, ghi chép
Trang 4đợc phơi bày
- Ghi chép trung thực, giúp ngời đọc thấy
đ-ợc cảnh ấy có sự bài trí của sự giàu sang
quyền chức
Những ghi chép đó đã k/đ việc ăn chơi
hởng lạc của nhà chúa tự nó phơi bày ra
mồn một
III Kết luận
- Đoạn trích “ThVào phủ chúa Trịnh”) trích
“ThThợng Kinh kí sự”) của LHT vừa mang đậm
giá trị hiện thực, vừa thể hiện phẩm chất của
một thầy thuốc giàu tài năng, thích sống gần
gũi với thiên nhiên, ghẻ lạnh với danh vọng,
suốt đời chăm lo gĩ gìn y đức của mình
- Với tài năng quan sát sự vật, sự việc cùng
- Hãy phân tích những nét đặc sắc đó?
GV y/c HS rút ra bài họcsau khi học xong tác phẩm
GV chốt ý
HS suy nghĩ, trả lời
- Nghe, ghi chép
4 Củng cố: Yêu cầu HS đọc phần Ghi nhớ – SGK
Trang 5Tiết 2 – Tiếng Việt
Từ ngôn ngữ chung đến lời nói cá nhân
( Tiết 1)
A Mục tiêu bài học:
Sau khi học xong tiết học, HS sẽ:
-Thấy đợc mối quan hệ giữa ngôn ngữ chung của xã hội và lời nói riêng của cá nhân
- Hình thành năng lực lĩnh hội những nét riêng trong lời nói cá nhân, năng lực sáng tạo của cá nhân trên cơ sở vận dụng từ ngữ và nguyên tắc chung
- Có ý thức tôn trọng những nguyên tắc ngôn ngữ chung của xã hội, giữ gìn và phát huy bản sắc văn hóa của dân tộc
2
3
2 Kiểm tra bài cũ (không KT)
3 Bài mới
viên của học sinh Hoạt động
I Ngôn ngữ - Tài sản chung của xã hội.
* Ngôn ngữ là tài sản chung của một dân
tộc, một cộng đồng xã hội Muốn giao
tiếp với nhau, xã hội phải có phơng tiện
chung, trong đó phơng tiện quan trọng
nhất là ngôn ngữ
* Tính chung trong ngôn ngữ của cộng
đồng đợc biểu hiện qua những phơng diện
GV hớng dẫn, chốt
ý.
- Tính chung trong ngôn ngữ của cộng
đồng đợc biểu hiện bằng những yếu tố nào?
- Hãy tìm các ví dụ?
- Tính chung trong ngôn ngữ còn đợc biểu hiện qua quy
HS đọc SGK, trả lời câu hỏi
HS theo dõi vào SGK, suy nghĩ, trả lời
HS suy nghĩ, lấy VD
HS theo dõi vào SGK, suy
Trang 6câu ghép, câu tỉnh lợc, câu đặc biệt )
- Phơng thức chuyển nghĩa từ (chuyển từ
nghĩa gốc sang nghĩa phái sinh)
II Lời nói – sản phẩm riêng của cá
nhân.
* Khi giao tiếp (nói hoặc viết), mỗi cá
nhân sử dụng ngôn ngữ chung để tạo ra
lời nói đáp ứng nhu cầu giao tiếp
* Cái riêng trong lời nói của cá nhân đợc
biểu lộ ở các phơng diện nh sau:
1 Giọng nói cá nhân (trong, the thé,
trầm ), vì thế mà ta nhận ra ngời quen
khi không nhìn thấy mặt
2 Vốn từ ngữ cá nhân (do thói quen
dùng từ ngữ nhất định)
Vốn từ ngữ cá nhân phụ thuộc vào
nhiều phơng diện nh: lứa tuổi, giới tính,
nghề nghiệp, vốn sống, trình độ hiểu biết,
quan hệ xã hội
3 Sự chuyển đổi, sáng tạo khi sử dụng
từ ngữ chung, quen thuộc.
Khi nói, viết, cá nhân có sự chuyển hoá
linh hoạt so với những nguyên tắc và
ph-ơng thức chung: lựa chọn vị trí cho từ
ngữ, tỉnh lợc từ ngữ, tách câu,
6 Phong cách ngôn ngữ cá nhân.
VD:
Tố Hữu: p/c trữ tình chính trị
Nguyễn Trãi: tài hoa, uyên bác
Nguyễn Khuyến: nhẹ nhàng, thâm thuý
- Cái riêng trong lời nói của mỗi ngời đợc biểu lộ ở những ph-
HS theo dõi vào SGK, suy nghĩ, trả lời
HS suy nghĩ, lấy VD
HS lấy VD
HS trả lời:Biểu hiện cụ thể nhất lơùi nói cá nhân là phong cách ngôn ngữ cá nhân của nhà văn Ta goụi chung là phong cách
4 Củng cố:
- Yêu cầu HS đọc phần Ghi nhớ – SGK tr 13
- Nhấn mạnh nội dung chính trong bài
5 Hớng dẫn về nhà:
Trang 7- Làm các BT trong phần Luyện tập (SGK – tr 13).
- Ra đề Bài làm văn số 1 (Bài làm ở nhà):
Đề bài: (Chọn một trong hai đề sau):
Đề 1: Hãy viết bài nghị lụân bày tỏ ý kiến của mình về phơng châm “Thhọc đi đôi với
-A Mục tiêu bài học:
Sau khi học xong tiết học, HS sẽ:
- Cảm nhận đợc tâm trạng vừa buồn tủi, vừa phẫn uất trớc duyên phận éo le và khát vọng sống hạnh phúc của Hồ Xuân Hơng
- Thấy đợc tài năng thơ Nôm và cách dùng từ độc đáo, táo bạo của nữ sĩ Hồ Xuân Hơng
2
3
2 Kiểm tra bài cũ (vấn đáp)
Câu hỏi: Hãy phân tích cảnh sống xa hoa, đầy uy quyền của chúa Trịnh cùng với thái độ
của tác giả?
3 Bài mới
viên của học sinh Hoạt động
I Tiểu dẫn.
1 Tác giả.
- Hồ Xuân Hơng (cha rõ năm sinh, năm
mất) Quê ở làng Quỳnh Đôi, huyện
Quỳnh Lu, tỉnh Nghệ An nhng sống chủ
yếu ở kinh thành Thăng Long
Yêu cầu HS đọc phần Tiểu dẫn – SGK
Đặt câu hỏi: ở phần
Tiểu dẫn SGK trình bày
HS đọc phần Tiểu dẫn
Trang 8- Bà đi nhiều nơi và thân thiết với nhiều
Trơ cái hồng nhan với nớc non
- Từ ngữ gợi tả thời gian: “ThĐêm khuya”):
Thời điểm từ nửa đêm cho tới gần sáng
Khuya rồi mà vẫn không sao ngủ đợc
Đêm khuya đối với ngời phụ nữ bất hạnh
càng gợi buồn hơn
- “Thtrống canh dồn”): diễn tả tiếng trống
thôi thúc, gấp gáp Đó là tiếng trống của
tâm trạng Nó dồn dập diễn tả sự chờ đợi
khắc khoải, thảng thốt của ngời phụ nữ
trong cảnh lẽ mọn Nhng càng chờ càng
vô vọng
- “ThHồng nhan”): là danh từ chỉ vẻ đẹp của
ngời phụ nữ vẻ đẹp một cách trang
trọng
“ThTrơ”): đợc đặt ở đầu câu với nghệ thuật
đảo ngữ, nhấn mạnh đợc sự trơ trọi hoàn
Bình luận:
Nghe đợc tiếng trống từ
xa vẳng lại trong đêm khuya, gợi cho ta thấy:
Ngời phụ nữ phải rất tĩnh lặng trong nỗi buồn đơn chiếc, nghe thời gian hối thúc
HXH cũng từng lâm
vào cảnh đời ấy: Kẻ “Th
đắp chăn bông kẻ lạnh lùng/ Chém cha cái kiếp lấy chồng chung/
Năm thì mời họa hay chăng chớ/ Một tháng
HS suy nghĩ, trả lời
- HS theo dõivào SGK, suy nghĩ, trả lời
HS làm việccá nhân với SGK, suy nghĩ, trả lời câu hỏi
Qua hai câu
đề có thể cảm nhận đ-
ợc nỗi đau thầm kín đơn
độc của ngời phụ nữ - HXH trớc cuộc đời
Trang 92 Hai câu thực (câu3, 4).
Chén rợu hơng đa say lại tỉnh
Vầng trăng bóng xế khuyết cha tròn
- “ThChén rợu hơng đa”): Ngời phụ nữ cô
quạnh đã tìm đến chén rợu để tiêu sầu,
tìm đến cõi quên để quên đi thực tại
- “ThSay lại tỉnh”): chén rợu đa con ngời đến
say rồi lại đa về thực tại, đã sầu lại càng
khuyết hẳn là cha tròn Không gian nghệ
thuật đã tăng thêm sức hút của bài thơ
- Nghệ thuật: Sử dụng từ ngữ rất tinh tế,
giàu sắc thái biểu cảm
+ Từ diễn tả không gian (đem khuya)
phúc của tuổi xuân và sự thực phũ phàng
3 Hai câu luận (câu 5,6).
Xiên ngang mặt đất rêu từng đám
Đâm toạc chân heo đá mấy hòn
- Nghệ thuật đảo ngữ:
Rêu từng đám xiên ngang mặt đất Xiên
ngang mặt đất rêu từng đám.
Đá mấy hòn đâm toạc chân mây Đâm
toạc chân heo đá mấy hòn.
Cách dùng đảo ngữ, dùng động từ mạnh
đã tạo ra cách nói mạnh mẽ của thái độ
không cam chịu
- Phép đối giữa hai hình ảnh mặt đất/
chân mây khẳng định thái độ xé trời, vạch
đất cho thỏa nỗi uất ức, tủi hờn Một tâm
trạng bị dồn nén Từ than thở đến tức tối,
muốn đập phá, muốn giải thoát khỏi sự cô
đơn, cảnh đời lẽ mọn Đó là nét độc đáo,
táo bạo trong thơ nữ sĩ họ Hồ
4 Hai câu kết (câu 7,8).
Ngán nỗi xuân đi xuân lại lại
Mảnh tình san sẻ tí con con
mà còn thơng những ngời cùng cảnh ngộ í nghĩa nhân văn, tinh thần nhân đạo càng trở nên sâu sắc
- Em có nhận xét gì về nghệ thuật 4 câu thơ
đầu?
Dẫn: Chẳng lẽ con
ng-ời cứ cam chịu mãi
Thái độ của nhân vật trữ tình nh thế nào, ta tìm hiểu các câu còn lại
Đặt câu hỏi:
Em có nhận xét gì về hai câu thơ này?
Bình:
Hai câu thơ là tâm trạng đầy uất hận của tác giả đ/v sự bất công của XHPK, là sự vùng vẫy, tiếng nói đòi quyền sống, quyền hạnh phúc của con ng-ời
ợc diễn tả bằng hình
ảnh gây ấn ợng mạnh mẽ
Trang 10- “ThXuân đi xuân lại lại”): Mùa xuân đi rồi
lại trở lại với trời đất
- Ngán”) (chán ngán, ngán ngẩm): Tuổi
xuân của đời ngời một đi không trở lại,
thêm một lần xuân là một lần nỗi buồn
lớn hơn
Sự trở lại của mùa xuân lại đồng nghĩa
với sự ra đi của tuổi xuân Nữ sĩ thấy
ngán ngẩm, tủi hờn
- “ThMảnh tình san sẻ tí con con”): Mảnh
tình ít ỏi bị san sẻ Thật tội nghiệp
Những từ: mảnh, tí, con con trong cùng
một câu thơ có ý nghĩa: “ThMảnh”) đã ít lại
nhỏ “ThTí”) cũng là ít “ThCon con”) ít ỏi đến
vô cùng không thể chia đợc nữa
Hai câu cuối nh một lời than thân
trách phận của ngời phụ nữ phải làm lẽ
trong XHPK bạc ác Tuy nhiên, nó là
tiếng nói đồng cảm với tất cả những ai
cùng cảnh ngộ, cũng là tiếng nói bóc
trần, kết tội XH tàn ác đã đè nặng lên
kiếp sống ngời ta Trong đầm đìa nớc
mắt vẫn pha một nụ cời giễu cợt, càng
chua chát hơn
II Kết luận.
1 Nghệ thuật.
- Sử dụng từ thuần Việt giàu hình ảnh về
màu sắc, đờng nét (dồn, trơ say, tỉnh,
bóng xế, khuyết, xiên ngang, đâm toạc,
tí, con con) Tất cả nhằm diễn tả tâm
- Từ “Thngán”) mang ý nghĩa gì?
- Em hiểu câu thơ
cuối ntn?
- Thành công về mặt nghệ thuật của bài thơ?
- Hãy phát biểu chủ đềcủa bài thơ?
HS làm việc cá nhân với SGK, suy nghĩ, trả lời câu hỏi
HS suy nghĩ, trả lời câu hỏi
- So sánh sự giống và khác nhau giữa bài Tự tình (I) và bài Tự tình (II).
- Soạn bài Câu cá mùa thu.
Trang 11Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 4 – Văn học Câu cá mùa thu
( Thu điếu)
- Nguyễn Khuyến.
A Mục tiêu bài học:
Sau khi học xong tiết học, HS sẽ:
- Cảm nhận đợc vẻ đẹp:
+ Cảnh thu ở làng quê Việt Nam, nhất ở đồng bằng Bắc bộ
+ Tấm lòng yêu thiên nhiên đất nớc
- Hiểu nghệ thuật sử dụng tiếng Việt trong tả cảnh ngụ tình
- Có tấm lòng trân trọng một nhân cách cao đẹp, giàu lòng yêu quê hơng đất nớc
2
3
2 Kiểm tra bài cũ (Vấn đáp).
Câu hỏi:Đọc thuộc lòng bài thơ “ThTự tình II”) và cho biết chủ đề của bài thơ?
3 Bài mới
* V o b i: N Khuy ào bài: “N Khuy ào bài: “N Khuy “N Khuy ến nổi nhất trong VHVN l vố th ào bài: “N Khuy ơ Nụm, m trong th ào bài: “N Khuy ơ Nụm của N Khuyến, nức danh nhất l 3 b i th ào bài: “N Khuy ào bài: “N Khuy ơ mựa thu B i Thu v ào bài: “N Khuy “N Khuy ịnh cos thần hơn hết nhưng ta phải cụng nhận b i Thu ào bài: “N Khuy “N Khuy điếu l ào bài: “N Khuy điẻn hỡnh hơn cả cho thu l ng c ào bài: “N Khuy ảnh VN (ở bắc bộ) Chung ta cựng nhau tỡm hi”) ểu b i th ào bài: “N Khuy ơ n y ào bài: “N Khuy
viên của học sinh Hoạt động
I Tiểu dẫn
Trang 121 Tác giả
- Nguyễn Khuyến (1835 – 1909) Quê:
xã Yên Đổ, huỵen Bình Lục, tỉnh Hà
Nam Gia đình có truyền thống nho học
- Ng Khuyến đỗ đầu cả 3 kỳ thi: thi
H-ơng, thi Hội, thi Đình (Tam nguyên Yên
Đổ)
- ông là ngời tài năng, cốt cách thanh
cao, chia sẻ, đồng cảm với ngời ở quê
thuần hậu, chất phác, nghèo khổ của nhân
dân Đồng thời thể hiện thái độ châm
( Tiết 1)
A Mục tiêu bài học:
Sau khi học xong tiết học, HS sẽ:
2
Trang 132 Kiểm tra bài cũ (không KT)
3 Bài mới
viên của học sinh Hoạt động
( Tiết 2)
A Mục tiêu bài học:
Sau khi học xong tiết học, HS sẽ:
2
3
2 Kiểm tra bài cũ (không KT)
3 Bài mới
viên của học sinh Hoạt động
4 Củng cố:
- Nhấn mạnh ý chính trong bài.
Trang 14A Mục tiêu bài học:
Sau khi học xong tiết học, HS sẽ:
2
3
2 Kiểm tra bài cũ (không KT)
3 Bài mới
viên của học sinh Hoạt động
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 1 – Văn học Vào phủ chúa trịnh ( Trích Th “Th ợng Kinh ký sự ) ”)
- Lê Hữu Trác
A Mục tiêu bài học:
Trang 15Sau khi học xong tiết học, HS sẽ:
2
3
2 Kiểm tra bài cũ (không KT)
3 Bài mới
viên của học sinh Hoạt động
- Lê Hữu Trác
A Mục tiêu bài học:
Sau khi học xong tiết học, HS sẽ:
Trang 16GV tổ chức cho HS đọc, phát hiện và trả lời câu hỏi, thảo luận.
D Tiến trình dạy học
1 ổn định tổ chức
Stt Ngày thực hiện Lớp Vắng có lý do Vắng không lý do 1
2
3
2 Kiểm tra bài cũ (không KT)
3 Bài mới
viên của học sinh Hoạt động
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 1 – Văn học Vào phủ chúa trịnh ( Trích Th “Th ợng Kinh ký sự ) ”)
- Lê Hữu Trác
A Mục tiêu bài học:
Sau khi học xong tiết học, HS sẽ:
2
3
2 Kiểm tra bài cũ (không KT)
3 Bài mới
viên của học sinh Hoạt động
Trang 17Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 1 – Văn học Vào phủ chúa trịnh ( Trích Th “Th ợng Kinh ký sự ) ”)
- Lê Hữu Trác
A Mục tiêu bài học:
Sau khi học xong tiết học, HS sẽ:
2
3
2 Kiểm tra bài cũ (không KT)
3 Bài mới
viên của học sinh Hoạt động
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 1 – Văn họcVào phủ chúa trịnh
Trang 18( Trích Th “Th ợng Kinh ký sự ) ”)
- Lê Hữu Trác
A Mục tiêu bài học:
Sau khi học xong tiết học, HS sẽ:
2
3
2 Kiểm tra bài cũ (không KT)
3 Bài mới
viên của học sinh Hoạt động
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 1 – Văn học Vào phủ chúa trịnh ( Trích Th “Th ợng Kinh ký sự ) ”)
- Lê Hữu Trác
A Mục tiêu bài học:
Sau khi học xong tiết học, HS sẽ:
2
3
Trang 192 Kiểm tra bài cũ (không KT)
3 Bài mới
viên của học sinh Hoạt động
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 1 – Văn học Vào phủ chúa trịnh ( Trích Th “Th ợng Kinh ký sự ) ”)
- Lê Hữu Trác
A Mục tiêu bài học:
Sau khi học xong tiết học, HS sẽ:
2
3
2 Kiểm tra bài cũ (không KT)
3 Bài mới
viên của học sinh Hoạt động
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 1 – Văn học
Trang 20Vào phủ chúa trịnh ( Trích Th “Th ợng Kinh ký sự ) ”)
- Lê Hữu Trác
A Mục tiêu bài học:
Sau khi học xong tiết học, HS sẽ:
2
3
2 Kiểm tra bài cũ (không KT)
3 Bài mới
viên của học sinh Hoạt động
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 1 – Văn học Vào phủ chúa trịnh ( Trích Th “Th ợng Kinh ký sự ) ”)
- Lê Hữu Trác
A Mục tiêu bài học:
Sau khi học xong tiết học, HS sẽ:
Trang 213
2 Kiểm tra bài cũ (không KT)
3 Bài mới
viên của học sinh Hoạt động
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 1 – Văn học Vào phủ chúa trịnh ( Trích Th “Th ợng Kinh ký sự ) ”)
- Lê Hữu Trác
A Mục tiêu bài học:
Sau khi học xong tiết học, HS sẽ:
2
3
2 Kiểm tra bài cũ (không KT)
3 Bài mới
viên của học sinh Hoạt động
Trang 22Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 1 – Văn học Vào phủ chúa trịnh ( Trích Th “Th ợng Kinh ký sự ) ”)
- Lê Hữu Trác
A Mục tiêu bài học:
Sau khi học xong tiết học, HS sẽ:
2
3
2 Kiểm tra bài cũ (không KT)
3 Bài mới
viên của học sinh Hoạt động
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 1 – Văn học Vào phủ chúa trịnh ( Trích Th “Th ợng Kinh ký sự ) ”)
- Lê Hữu Trác
A Mục tiêu bài học:
Sau khi học xong tiết học, HS sẽ:
Trang 23GV tổ chức cho HS đọc, phát hiện và trả lời câu hỏi, thảo luận.
D Tiến trình dạy học
1 ổn định tổ chức
Stt Ngày thực hiện Lớp Vắng có lý do Vắng không lý do 1
2
3
2 Kiểm tra bài cũ (không KT)
3 Bài mới
viên của học sinh Hoạt động
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 1 – Văn học Vào phủ chúa trịnh ( Trích Th “Th ợng Kinh ký sự ) ”)
- Lê Hữu Trác
A Mục tiêu bài học:
Sau khi học xong tiết học, HS sẽ:
2
3
2 Kiểm tra bài cũ (không KT)
3 Bài mới
viên của học sinh Hoạt động
Trang 24Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 1 – Văn học Vào phủ chúa trịnh ( Trích Th “Th ợng Kinh ký sự ) ”)
- Lê Hữu Trác
A Mục tiêu bài học:
Sau khi học xong tiết học, HS sẽ:
2
3
2 Kiểm tra bài cũ (không KT)
3 Bài mới
viên của học sinh Hoạt động
Trang 25Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 1 – Văn học Vào phủ chúa trịnh ( Trích Th “Th ợng Kinh ký sự ) ”)
- Lê Hữu Trác
A Mục tiêu bài học:
Sau khi học xong tiết học, HS sẽ:
2
3
2 Kiểm tra bài cũ (không KT)
3 Bài mới
viên của học sinh Hoạt động
Trang 26Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 1 – Văn học Vào phủ chúa trịnh ( Trích Th “Th ợng Kinh ký sự ) ”)
- Lê Hữu Trác
A Mục tiêu bài học:
Sau khi học xong tiết học, HS sẽ:
2
3
2 Kiểm tra bài cũ (không KT)
3 Bài mới
viên của học sinh Hoạt động
Trang 27Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 1 – Văn học Vào phủ chúa trịnh ( Trích Th “Th ợng Kinh ký sự ) ”)
- Lê Hữu Trác
A Mục tiêu bài học:
Sau khi học xong tiết học, HS sẽ:
2
3
2 Kiểm tra bài cũ (không KT)
3 Bài mới
viên của học sinh Hoạt động
Trang 28Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 1 – Văn học Vào phủ chúa trịnh ( Trích Th “Th ợng Kinh ký sự ) ”)
- Lê Hữu Trác
A Mục tiêu bài học:
Sau khi học xong tiết học, HS sẽ:
2
3
2 Kiểm tra bài cũ (không KT)
3 Bài mới
viên của học sinh Hoạt động
Trang 29Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 1 – Văn học Vào phủ chúa trịnh ( Trích Th “Th ợng Kinh ký sự ) ”)
- Lê Hữu Trác
A Mục tiêu bài học:
Sau khi học xong tiết học, HS sẽ:
2
3
2 Kiểm tra bài cũ (không KT)
3 Bài mới
viên của học sinh Hoạt động
Trang 30Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 1 – Văn học Vào phủ chúa trịnh ( Trích Th “Th ợng Kinh ký sự ) ”)
- Lê Hữu Trác
A Mục tiêu bài học:
Sau khi học xong tiết học, HS sẽ:
2
3
2 Kiểm tra bài cũ (không KT)
3 Bài mới
viên của học sinh Hoạt động
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 1 – Văn học Vào phủ chúa trịnh ( Trích Th “Th ợng Kinh ký sự ) ”)
- Lê Hữu Trác
A Mục tiêu bài học:
Sau khi học xong tiết học, HS sẽ:
-
-
Trang 313
2 Kiểm tra bài cũ (không KT)
3 Bài mới
viên của học sinh Hoạt động
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 1 – Văn học Vào phủ chúa trịnh ( Trích Th “Th ợng Kinh ký sự ) ”)
- Lê Hữu Trác
A Mục tiêu bài học:
Sau khi học xong tiết học, HS sẽ:
Trang 32viên của học sinh
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 1 – Văn học Vào phủ chúa trịnh ( Trích Th “Th ợng Kinh ký sự ) ”)
- Lê Hữu Trác
A Mục tiêu bài học:
Sau khi học xong tiết học, HS sẽ:
2
3
2 Kiểm tra bài cũ (không KT)
3 Bài mới
viên của học sinh Hoạt động
Trang 33Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 1 – Văn học Vào phủ chúa trịnh ( Trích Th “Th ợng Kinh ký sự ) ”)
- Lê Hữu Trác
A Mục tiêu bài học:
Sau khi học xong tiết học, HS sẽ:
2
3
2 Kiểm tra bài cũ (không KT)
3 Bài mới
viên của học sinh Hoạt động
Trang 34Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 1 – Văn học Vào phủ chúa trịnh ( Trích Th “Th ợng Kinh ký sự ) ”)
- Lê Hữu Trác
A Mục tiêu bài học:
Sau khi học xong tiết học, HS sẽ:
2
3
2 Kiểm tra bài cũ (không KT)
3 Bài mới
viên của học sinh Hoạt động
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 1 – Văn học
Trang 35Vào phủ chúa trịnh ( Trích Th “Th ợng Kinh ký sự ) ”)
- Lê Hữu Trác
A Mục tiêu bài học:
Sau khi học xong tiết học, HS sẽ:
2
3
2 Kiểm tra bài cũ (không KT)
3 Bài mới
viên của học sinh Hoạt động
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 1 – Văn học Vào phủ chúa trịnh ( Trích Th “Th ợng Kinh ký sự ) ”)
- Lê Hữu Trác
A Mục tiêu bài học:
Sau khi học xong tiết học, HS sẽ:
-
Trang 363
2 Kiểm tra bài cũ (không KT)
3 Bài mới
viên của học sinh Hoạt động
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 1 – Văn học Vào phủ chúa trịnh ( Trích Th “Th ợng Kinh ký sự ) ”)
- Lê Hữu Trác
A Mục tiêu bài học:
Sau khi học xong tiết học, HS sẽ:
Trang 37viên của học sinh Hoạt động
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 1 – Văn học Vào phủ chúa trịnh ( Trích Th “Th ợng Kinh ký sự ) ”)
- Lê Hữu Trác
A Mục tiêu bài học:
Sau khi học xong tiết học, HS sẽ:
2
3
2 Kiểm tra bài cũ (không KT)
3 Bài mới
viên của học sinh Hoạt động
Trang 38Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 1 – Văn học Vào phủ chúa trịnh ( Trích Th “Th ợng Kinh ký sự ) ”)
- Lê Hữu Trác
A Mục tiêu bài học:
Sau khi học xong tiết học, HS sẽ:
2
3
2 Kiểm tra bài cũ (không KT)
3 Bài mới
viên của học sinh Hoạt động
Trang 39Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 1 – Văn học Vào phủ chúa trịnh ( Trích Th “Th ợng Kinh ký sự ) ”)
- Lê Hữu Trác
A Mục tiêu bài học:
Sau khi học xong tiết học, HS sẽ:
2
3
2 Kiểm tra bài cũ (không KT)
3 Bài mới
viên của học sinh Hoạt động
Trang 40Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 1 – Văn học Vào phủ chúa trịnh ( Trích Th “Th ợng Kinh ký sự ) ”)
- Lê Hữu Trác
A Mục tiêu bài học:
Sau khi học xong tiết học, HS sẽ:
2
3
2 Kiểm tra bài cũ (không KT)
3 Bài mới
viên của học sinh Hoạt động
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 1 – Văn họcVào phủ chúa trịnh