1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

SKKN - BDT - Ninh

3 373 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bất đẳng thức
Tác giả Vũ Văn Ninh
Trường học Trường THPT Lý Thường Kiệt
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài viết
Thành phố Hải Phòng
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 90,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I Lý do chọn đề tài:1 Cơ sở lý luận: Bất đẳng thức là một trong những vấn đề khó giải quyết trong chơng trình toán học phổ thông.. Trong bài viết náy tồi không đa ra một phơng pháp giải

Trang 1

I) Lý do chọn đề tài:

1) Cơ sở lý luận:

Bất đẳng thức là một trong những vấn đề khó giải quyết trong chơng trình toán học phổ thông Trong bài viết náy tồi không đa ra một phơng pháp giải quyết trọn vẹn vấn đề bất đẳng thức mà chỉ đa ra một phơng pháp áp dụng bộ n số

2) Cơ sở thực tiễn:

Qua kinh nghiệm của tôi cũng nh qua một số năm dạy học tôi thấy rằng học sinh rất ngại và sợ chứng minh bất đẳng thức mặc dù đó là bất đẳng thức rất dễ Tại sao lại nh vậy Có lẽ theo tôi câu trả lời là học sinh cha hpát hiện ra đợc những cái hay và đẹp trong những bất đẳng thức Phơng pháp tôi đa ra đây chỉ mang tính giúp học sinh hiểu đợc chứng minh một bất đẳng thức cũng khoong khó lắm từ đó học sinh they yêu và tìm hiểu sâu hơn về vấn đề này

II) Ưu nh ợc điểm:

1) Ưu điểm:

Phơng pháp này cung cấp một cách giải tơng đối ngắn gọn cho rất nhiều so với một số phơng pháp khác để chứng minh một số bất đẳng thức

2) Nhợc điểm:

Tuy nhiên phơng pháp này theo tôi chỉ nên dạy ở các lớp và các đối tợng là học sinh khá, giỏi Không nên đa ra cho các đối tợng là học sinh sinh trung bình và yếu

Tài liệu tham khảo

1) 17 phơng pháp chuyên đề giải 555 bài toán bất đẳng thức đại số

nguyễn đức dồng – nguyễn văn vĩnh 2) Bộ đề thi tuyển sinh đại học môn toán

ở trong bài viết này tôi bàn về một phơng pháp có thể giúp cho ngời giáo viên

có thể ra một số bài toán về bất đẳng thức dựa trên cơ sở phơng pháp bộ n sắp thứ tự Khi đa các bài tập này cho học sinh theo tôi ngời giáo viên nên yêu cầu học sinh chứng minh bằng các phơng pháp khác bởi vì phơng pháp n bộ sắp thứ tự rất trừu tợng với học sinh cấp ba nhất là đối với học sinh lớp 10 Là một giáo viên mới ra tr -ờng nên cha có nhiều kinh nghiệm trong giảng dạy rất mong các ý kiến đóng góp của các đồng nghiệp để có thể đa bài viết này có thể áp dụng trong thực tế giảng dạy

Cơ sở của phơng pháp này dựa trên định lý sau:

II)

I>

Định lý:

Cho hai dãy số đơn điệu dơng cùng tăng:

b

b b b

a

a a a

n n

0 0

3 2 1

3 2 1

Gọi (i1; i2; i3; ; in) là một hoán vị bất kỳ của 1 , 2 , 3 , , n Ta có:

Trang 2

) 1 (

1 2

3 1 2 1

3 2

1 3

3 2 2

1

b a b

a b a

b

a

b a b

a b a b a b a b

a b a

b

a

n n

n n

i n i

i i n

Ta chứng minh mệnh đề (1) bằng quy nạp cho VT  VG (*)

 Với n = 1 : (*) luôn đúng

 Với n = 2 : Ta cần chứng minh: nếu 

2 1

2 1

b b

a a

() thì: a1b1 + a2b2  a1b2 + a2b1

Thật vậy: a1b1 + a2b2  a1b2 + a2b1

 a1(b1 - b2) - a2(b1 - b2)  0

 (a1 - a2) (b1 - b2)  0 đúng do ()

 Giả sử : (*) đúng đến n = k - 1 ; k  Z+ ; k  2 Thì ta có giả thiết quy nạp gọi là ()

 Xét (*) khi n = k và cũng gọi (i1; i2; i3; ; ik) là một hoán vị tuỳ ý của 1,2,3, ,k Đồng thời ij = 1 mà bài toán vẵn không mất tính tổng quát , ta đợc:

k k

i i

i j

i k i

j i i

k i

j i

i i

b b

b a a

a

b b b

b b

a

b a b

a b a b a b a b

a b

a b a

b

a

k k

j

và .

a a a

a b

; a :

Nh ng

)

( ) (

3 2 3

2

1 j 1 j

1 1 1

1

2 1 1

3 2

1

1 1

1

2 1

3 2

1

Do giả thiết quy nạp () mà (*) đã đúng đến n = k - 2 , nên :

k

k

i k i

i i k k

i k i

i k k

b a

b a b a b a b a

b a b

a

b

a

b a

b a b a b a

b

a

b

a

3 2 1

3 3

3 2 1 3

3 2

2

2

2

3 2 2

2

2

2

 (*) đúng với n = k

Theo nguyên lý quy nạp ; Thì (*) đợc chứng minh xong

Dấu đẳng thức trong(*) xảy ra khi và chỉ khi :

n 3

2 1

n 3

2 1 i

i

b

b b b

a

a a a n 1, i

; dừng dãy là

:

b

n 1, i

; dừng dãy là

:

a

Trờng hợp VG  VP của (1) , chứng minh tơng tự

Vậy : VT  VG  VP ; (1) đợc chứng minh xong bằng quy nạp

II>

Ph ơng pháp cực trị bộ n sắp thứ tự:

0

0

3 2 1

3 2 1

n n

b b

b b

a a

a a

Xét tất cả các tổng có dạng : S a b a b a b

n 2

i

(i1 , i2 , , in) là một hoán vị nào đó của các số : 1 , 2 , 3 , , n

Gọi S1 và S2 lần lợt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của các tổng thì:

S1 = a1b1 + a2b2 + + anbn

S2 = a1bn + a2bn - 1 + + anb1

II>

áp dụng để ra các bài toán:

ở đây ta luôn giả thiết a , b, c là ba số dơng bất kỳ do đó có thể giả sử a  b 

c > 0 mà không mất tính tổng quát của bài toán:

VD1: a  b  c > 0  a2 b2 c2

Từ hai bộ số : 

2 2

a

c b a

ta có bài toán : Chứng minh bất đẳng thức: a3 + b3 + c3  ab2 + bc2 + ca2  ac2 + ba2 + cb2

VD2: a  b  c > 0  a3  b3  c3 > 0     0

abc

c abc

b abc a

Từ hai bộ số: 

abc c abc b abc a

b c

ta có bài toán sau:

Chứng minh bất đẳng thức:

Trang 3

a c a

c b c

b a ab

c ca

b

bc

a

)

c

a

c c

b b

a ab

c ca

b

bc

a

)

b

b

c a

b c

a ab

c ca

b

bc

a

)

a

2 2

2

2 2 2 2 2 2 3 3 3

2 2 2 3 3 3

2 2 2 3 3 3

VD3 : a  b  c > 0  a2  b2  c2 , a5  b5  c5 , a3b3  a3c3  b3c3 

3 3 3

3

3

3

1 1

1

c b c

a

b

(1) b a c a Thức

ẳng Bất CM

to án bài có

c b a c b a

số

bộ hai Từ

2 2 2 3 3 5 5 5 5 5 5

3 3 3 8 8 3 3 3 3 3 3

3 3 3 5 5 5

1 1 1

b a c c b D

a Hay

c b c b c c

b c c c b a

1 1 1 số bộ

hai

Từ

3 3 3

2 2 2

a b c

c b a

Ta có bất đẳng thức:

c

1 b

1 a

1 c

b a

a (2)

(1)

Từ

(2) c

1 b

1 a

1 c

c b

b a

a b

c a

b

c

a

3 3 3

8 8 8

3 2 3 2 3 2 3 2 3

2

3

2

c b

VD4: Từ a  b  c  a5  b5  c5 và 212 212 21 2

b a a c c b

Từ hai bộ số: 1 1 1

2 2 2 2 2 2 5 5 5

b a a c c b c b a

c b a 1 1

1 c

b a

3

3 3

3 3

3 2 2

5 2 2

5 2 2

5 2 2

5 2 2

5 2

2

5

b a c c b

c b a

b a c

a b a a c b

c

Hay là ta có bài toán sau: Cho ba số dơng a, b, c Chứng minh bất đẳng thức:

c b a c b

a

3

3 3

3 3

3 2 2

5 2 2

5 2

2

5

b a c b a a c b

c

VD5: Từ a  b  c  d  a2  b2  c2  d2 và

a b c d

1 1 1 1

Từ hai bộ số: 

a b c d

d c b a

1 1 1 1

2 2 2 2

d c

b

a

d c b a b

c c

b

d

a

2 2 2 2 2 2 2 2

d

d c

c b

b a

a a b d c a

Hay là ta có bài

toán:

Cho bốn số dơng a, b, c, d chứng minh các bất đẳng thức sau:

2 a

d c b

a

c)

d c b a d c b

a

b)

d c b a b

c c

b

d

a

)

2 2 2

2

2 2 2 2

2 2 2 2

b d

c

a b d c

a

d a

Hải phòng, Ngày 17 Tháng 5 Năm 2002

Ngời thực hiện:

vũ văn ninh

Ngày đăng: 25/06/2013, 01:27

Xem thêm

w