Vậy CTPT của hai ankan trên lần lượt là A.. CTPT của hai ankan hỗn hợp lần lượt là A.. xiclbutan Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon C sản phẩm cháy lần lượt cho đi qua các bình đ
Trang 1Xác định CTPT của CxHy hoặc CxHyOz thông qua sản phẩm cháy tạo CO2& H2O
Câu 1: Đốt cháy 1 lít ankan sinh ra 2 lít CO2 các thể tích khí đo cùng điều kiện Vậy CTPT của ankan đó là
A C4H10 B C3H8 C C2H6 D CH4
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 10,2 gam một hỗn hợp hai ankan đồng đẳng kế tiếp thì cần 36,8 g O2 Vậy CTPT của hai ankan trên lần lượt là
A C3H8 & C4H10 B CH4 & C2H6 C C2H6 & C3H8D C4H10 & C5H12
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 1,16 gam một ankan A thì thu được 1,792 lít khí CO2 (đktc) CTPT của A là
A CH4 B C4H10 C C3H8 D C2H6
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 19,2 gam một hỗn hợp hai ankan đồng đẳng kế tiếp thì thu được 14,56 lít CO2 (ở 00C và 2atm) Vậy CTPT của hai ankan trên lần lượt là
A CH4 & C2H6 B C3H8 & C4H10 C C4H10 & C5H12 D C2H6 & C3H8
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn một thể tích ankan A cần 25 thể tích không khí ở cùng điều kiện CTPT của A là
A C3H8 B CH4 C C2H6 D C4H10
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X(khí) thu được V(CO2)= ¾ V(H2O) CTPT của X là
A C3H8 B C5H12 C C2H6 D C4H10
Câu 7: Đốt cháy 15 cm3 một ankan X với lượng O2 vừa đủ, ta thu được hỗn hợp hơi gồm CO2 và H2O có thể tích bằng 105 cm3 Xác định CTPT của ankan biết các thể tích khí đo cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất
A CH4 B C2H6 C C4H10 D C3H8
Câu 8: Đốt cháy 6 gam X chỉ chứa chức este thu được 8,8 gam CO2 và 3,6 gam H2O CTPT của este là:
A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C4H8O4
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn một ankan X thì thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O CTPT của X là
A C3H8 B CH4 C C4H10 D C2H6
Câu 10: Để đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam hỗn hợp M chứa hai ankan đồng đẳng kế tiếp thì cần dùng hết 9,52 lít O2(đktc) CTPT của hai ankan hỗn hợp lần lượt là
A C3H8 & C4H10 B CH4 & C2H6 C C4H10 & C5H12 D C2H6 & C3H8
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 1,2 lít ankan A cần dùng vừa đủ 6 lít khí O2.Biết thể tích các khí đo cùng điều kiện Vậy CTPT của
A là
A C4H10 B C3H8 C C2H6 D C5H12
Câu 12: Oxi hoá 0,224 lít (đktc) của xicloankan X thu được 1,76 gam CO2 Biết X làm mất màu dd Br2 Vậy X là
A xiclpropan B metylxiclobutan C metylxiclpropan D xiclbutan
Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon C sản phẩm cháy lần lượt cho đi qua các bình đựng P2O5 và Ca(OH)2 làm khối lượng các bình này tăng 0,9g và 1,76 g Vậy CTPT của C là
A CH4 B C3H8 C C4H10 D C2H6
Câu 14: 1 mol ankan X cháy hết cho không quá 6 mol CO2 Mặt khác X tác dụng với Cl2 trong đk as và tỉ lệ 1:1 tạo ra 1sản phẩm thế duy nhất Vậy X là
A metan B 2-metylbutan C 2,2-đimetylpropan D A,C đúng
Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon A thu được 3,6 gam nước và 17,6 gam CO2 Vậy A là
A C3H4 B C3H6 C C2H4 D C2H2
Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon A thu được số mol nước gấp đôi số mol CO2 Vậy A là
Câu 17: Đốt cháy 1 hiđrocacbon X thu được số mol của H2O lớn hơn 1,5 lần số mol của CO2 Vậy X có thể là
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon A thu được 17,6 gam CO2 và 0,6 mol nước CTPT của A là
A C3H8 B C4H10 C CH4 D C2H6
Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam hỗn hợp hai ankan đồng đẳng kế tiếp Hấp thụ toàn bộ sản phẩm vào bình đựng Ba(OH)2
thì thấy khối lượng bình tăng 17,3 g Vậy CTPT của hai ankan đó lần lượt là
A CH4 & C2H6 B C2H6 & C3H8 C C3H8 & C4H10 D C4H10 & C5H12
Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn hai hiđrocacbon đồng đẳng có phân tử lượng hơn kém nhau 28 đvC, ta thu được 4,48 lít khí
CO2(đktc) và 5,4 gam H2O Vậy CTPT của hai hiđrocacbon đó lần lượt là
A CH4 & C3H8 B C3H4 & C5H8 C C2H2 & C4H6D C2H4 & C4H8
Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon no A thu được khí CO2 và hơi nước có tỉ lệ thể tích là 1:2.Vậy A là
A CH4 B C3H8 C C2H6 D C3H6
Câu 22: Đốt cháy 11,2 lít hỗn hợp hai ankan(đktc) đồng đẳng kết tiếp thu được 48,4 gam CO2 Vậy CTPT của hai ankan đó lần lượt là
A C2H6 & C3H8 B CH4 & C2H6 C C3H8 & C4H10 D C4H10 & C5H12
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn 0,8 gam một ankan A cần dùng vừa đủ 2,24 lít khí O2(đktc) CTPT của A là
A C2H6 B CH4 C C3H8 D C4H10
Trang 2Cõu 24: Đốt chỏy 3 lớt hỗn hợp khớ(đktc) hai ankan đồng đẳng kế tiếp, dẫn sản phẩm lần lượt qua bỡnh 1 đựng CaCl2 và bỡnh 2 đựng dd KOH Bỡnh 1 tăng 6,43 gam, bỡnh 2 tăng 9,82 gam CTPT của hai ankan đú lần lượt là
A CH4 & C2H6 B C3H8 & C4H10 C C4H10 & C5H12 D C2H6 & C3H8
Cõu 25: Đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp A gồm hai hiđrocacbon kế tiếp nhau trong dóy đồng đẳng, thu được 20,16 lớt CO2 (đktc) và 20,7 gam H2O Cụng thức phõn tử hai chất trong hỗn hợp A là:
A CH4, C2H6 B C2H4, C3H6 C C3H4, C4H6 D C3H8, C4H10
Cõu 26: Đốt chỏy hoàn toàn một hiđrocacbon A thu được 17,6 gam CO2 và 3,6 gam H2O.CTPT, CTCT của A và số lớt Br2 0,1M
mà lượng A cú thể làm mất màu là
A C3H6; CH3-CH=CH2; 2lớt B C2H4; CH2=CH2; 2lớt
C C3H4; CH≡C-CH3; 4lớt D C2H2; CH≡ CH; 4lớt
Cõu 27: Đốt chỏy 11,2 lớt(đktc) hỗn hợp hai đrocacbon đồng đẳng kế tiếp thu được 57,2 gam CO2 và 23,4 gam H2O Vậy CTPT của hai hiđrocacbon đú lần lượt là
A C2H6; C3H8 B C2H4; C3H6 C C3H6; C4H8 D C4H6; C5H8
Cõu 28 : Đốt chỏy hoàn toàn 0,059 gam hợp chất hữu cơ X chỉ thu được 0,140 gam CO2 và 0,072 gam H2O Tỉ khối hơi của X đối với oxi bằng 2,31
1-Lập cụng thức phõn tử của X
A : C3H6O B : C2H6O2 C : C4H10O D : C5H12O
Cõu 29: Đốt chỏy 6,14 lớt hỗn hợp khớ (ở 136,50C và 2,2 atm) hỗn hợp X gồm ankan và olefin(anken) rồi cho sản phẩm chỏy qua bỡnh đựng nước vụi trong dư thấy khối lượng bỡnh tăng 61,2 gam đồng thời xuất hiện 90 gam kết tủa CTPT của ankan và anken lần lượt là
A C2H6 & C4H8 B C4H10 & C4H8 C C2H6 & C3H6 D C3H8 & C3H6
Cõu 30: Đốt chỏy 1 hiđrocacbon A thu được số mol CO2 bằng số mol H2O Vậy CTPT của A là
A CnH2n-2 B CnH2n C CnH2n+2 D CnH2n-6
Cõu 31: Đốt chỏy hoàn toàn 3,4 gam một ankađien liờn hợp khụng nhỏnh X thu được 0,56 lớt khớ CO2(đktc) X cú tờn là
A penta-1,3đien B metylbuta-1,3đien C buta-1,3đien D hexa-1,3đien
Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp hai axit cacboxylic là đồng đẳng kế tiếp, đợc 3,36 lít CO2 (đkt) và 2,7 gam H2O Công thức phân tử của chúng là
Cõu 33: Khi đốt chỏy 5,6 lớt A một hiđrocacbon ở thể klhớ thu được 16,8 lớt CO2 và 13,5 gam H2O 1 lớt A cú khối lượng bằng 1,875 gam Cỏc thể tớch khớ đo ở đktc Chất A cú thể làm mất màu dd Br2 Vậy A là
A C4H8 B C5H10 C C2H4 D C3H6
Cõu 34: Đốt chỏy hỗn hợp hai hiđrocacbon X mạch hở cựng một dóy đồng đẳng thu được 30,8 gam CO2 và 12,6 gam H2O Xỏc định dóy đồng đẳng và khối lượng của X?
A anken;9,8 gam B ankan;10,6 gam C ankađien; 8,8 gam D anken; 10,6 gam
Cõu 35: Đốt chỏy hoàn toàn 6,72 lớt (đktc) hỗn hợp gồm ankan và anken cú cựng số nguyờn tử cacbon thu được 26,4 gam
CO 2.CTPT của ankan và anken lần lượt là
A C5H12 & C5H10 B C3H8 & C3H6 C C2H6 & C2H4 D C4H10 & C4H8
Cõu 36: Hỗn hợp 2 ankin đồng đẳng kế tiếp nhau, đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp thu được 3,52g CO2 và 0,9g H2O Tỡm cụng thức phõn tử
A C4H6 và C5H8 B C2H2 và C3H4 C C5H8 và C6H10D C3H4 và C4H6
Cõu 37: Đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp 2 hidrocacbon cựng dóy đồng đẳng cú tỉ lệ mol 1:1,thu được 4,48 lit CO2(đktc) và 4,5 gam nước.Cụng thức của 2 hidrocacbon là:
Cõu 38: Khi đốt 2(l) hơi một hợp chất hữu cơ A cần 5 (l) O2 , Sau phản ứng thu được 4 (l) CO2 và 6 (l) H2O Biết thể tớch cỏc khớ và hơi đo ở cựng nhiệt độ và ỏp suất CTPT của A là
Cõu 39: Đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp hai hiđrocacbon đồng đẳng cú phõn tử khối hơn kộm nhau 28đvC, ta thu được 4,48 lớt khớ CO 2 ở đktc và 5,4 gam H 2 O Cụng thức phõn tử của hai hiđrocacbon đú là
A C 3 H 4 và C 5 H 8 B C 2 H 2 và C 4 H 6 C CH 4 và C 3 H 8 D C 2 H 4 và C 4 H 8
Cõu 40: Đốt chỏy hoàn toàn một lượng hydrocacbon X thu được 4,4 gam CO2 và 2,25 gam H2O X là một
Cõu 41: Đốt chỏy 6 gam X chỉ chứa chức este thu được 8,8 gam CO2 và 3,6 gam H2O CTPT của este là:
A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C4H8O4
19,5g Hai anken M và N cú cụng thức phõn tử là:
28,8g X, Y là cụng thức phõn tử nào sau đõy:
Trang 3đo ở cựng điều kiện) Hai hiđrocabon cú cụng thức phõn tử là:
Cụng thức phõn tử 2 anken X và Y là:
Hai hiđrocacbon cú cụng thức phõn tử là:
đi qua dung dịch dư, thu được 45g kết tủa Cụng thức phõn tử của X là:
Cõu 50:Một hỗn hợp gồm một ankan X và một ankem Y cú cựng số nguyờn tử cacbon trong phõn tử và số mol m gam hỗn hợp
này làm mất màu vừa đủ 80g dung dịch brom 20% Đốt chỏy hoàn toàn m gam hỗn hợp trờn thu được 0,6 mol X và Y cú cụng thức phõn tử là:
25,2g X và Y là cụng thức phõn tử nào sau đõy:
Cõu 52: Đốt chỏy hoàn toàn 1,46 gam chất hữu cơ A gồm C, H, O thỡ thu được 1,344 lit CO2 (đktc) và 0,9 gam H2O Cụng thức nào dưới đõy cú thể là cụng thức đỳng
A.COOC2H5 B.CH3COOH C.CH3COOCH3 D.HOOC-C6H4-COOH
COOC2H5
Cõu 53:Đốt chỏy 3g một este Y ta thu được 2,24lớt khớ CO2 (đktc) và 1,8g H2O Y cú cụng thức cấu tạo nào sau đõy?
A.HCOOCH3 B.CH3COOCH3 C.CH2=CHCOOCH3 D A, B, C đều sai
nào sau đây ?
0,270 gam H2O Công thức phân tử của X là
Câu 56 ẹoỏt chaựy hoaứn toaứn 2 g moọt hụùp chaỏt hửừu cụ X thu ủửụùc 2,75 g CO2 vaứ 2,25 g H2O Coõng thửực cuỷa X laứ?
Câu 57 Đốt cháy hoàn toàn ancol đơn chức A thu đợc 4,4 gam CO2 và 3,6 gam H2O CTPT của A là
Câu 58 Đốt cháy 4,4 g một anđehit no, đơn chức A thu đợc 4,48lít CO2 ở đktc Vậy A là:
A CH3CHO B HCHO C C2H5CHO D C3H7CHO
Câu 59 Đốt cháy hoàn toàn 1,76 gam một axit hữu cơ X mạch thẳng đợc 1,792 lít khí CO2 (đktc) và 1,44 gam H2O Công thức cấu tạo của X là
Câu 60 Đốt cháy hoàn toàn 5,1 gam este X đơn chức thu đợc 11gam CO2và 4,5 gam H2O
X có công thức phân tử là :
A C3H6O2 B C4H8O2 C C5H10O2 D C2H4O2
Câu 61 Đốt cháy hoàn toàn 1,52 gam một rợu X thu đợc 1,344 lít CO2 (đktc) và 1,44 gam H2O
Công thức phân tử của X là:
A C3H8O2 B C5H10O2 C C4H8O2 D C3H8O3
Câu 62 Đốt chỏy rượu đơn chức X, thu được 2,2 gam CO2 và 1,08 gam H2O X cú cụng thức là:
A C2H5OH B CH2=CH-CH2OH C C6H5CH2OH D C5H11OH
Câu 63 Đốt cháy hoàn toàn 1,76 gam một axit hữu cơ X mạch thẳng đợc 1,792 lít khí CO2 (đktc) và 1,44 gam H2O Công thức cấu tạo của X là
tử của X là
A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C5H8O2
khối < 400 và cú khả năng dự phản ứng trỏng gương Tờn gọi của X là
A Saccarozơ B Mantozơ C Glucozơ D Fructozơ
Trang 4Câu 66 Đốt cháy 6 gam X chỉ chứa chức este thu được 8,8 gam CO2 và 3,6 gam H2O CTPT của este là:
A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C4H8O4
HẾT