Chất oxi hóa chất bị khử: Là chất nhận e 3.. Sự oxi hóa: Là quá trình nhường e Quá trình làm giảm số oxi hóa Quá trình làm tăng số oxi hóa... 1 Trong các phản ứng sau, phản ứng nào S bị
Trang 24: 59 17 17 45 35 45 33 46 30 35 35 43 44 37 36 34 35 43 30 43 30 37 36 49 40 31 43 30 47 44 39 37 36 34 47 44 39 37 36 34 40 32 47 44 39 37 36 34 40 31 40 31 32 41 29 40 31 29 00 41 41 41 00 00
3:
Cu
HCl
CuO KMnO4
H2
FeSO4
NaCl KNO3
Trang 30: 00
Cu
HCl
CuO KMnO4
H2
FeSO4
NaCl KNO3
1 Chất khử (chất bị oxi hóa): Là chất cho e
2 Chất oxi hóa (chất bị khử): Là chất nhận e
3 Sự khử: Là quá trình nhận e
4 Sự oxi hóa: Là quá trình nhường e
(Quá trình làm giảm số oxi hóa) (Quá trình làm tăng số oxi hóa)
Trang 41 Trong các phản ứng sau, phản ứng nào S bị oxi hóa
A S + Fe → FeS
B S + O2 → SO2
C S + H2 → H2S
D S + 3F2 → SF6
+6
1 Chất khử (chất bị oxi hóa): Là chất cho e
2 Chất oxi hóa (chất bị khử): Là chất nhận e
3 Sự khử: Là quá trình nhận e
4 Sự oxi hóa: Là quá trình nhường e
0
0 0 +4
2 Trong phản ứng nào sau đây, HCl đóng vai trò là chất oxi hóa
A 6HCl +2Al → 2AlCl3 + 3H2
B 2HCl + MgO → MgCl2 + H2O
C 8HCl + Fe3O4 → 2FeCl3 + FeCl2 + 4H2O
√
-1
D 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
(Fe+8/33O4 = FeO.Fe+2 +32O3)
0
(Quá trình làm giảm số oxi hóa) (Quá trình làm tăng số oxi hóa)
Trang 53 Hoàn thành các quá trình sau và khoanh tròn vào các quá trình khử:
A N → N
B Fe → Fe
C S → S
D M → M
E Cl2 → 2Cl
+2y/x +5
+3 +2y/x
(Với m>n)
+ (5-2y/x) e
+ (3-2y/x) e + 8 e
+ (m-n) e + 2 e
G O2 + 4e →
H N → + 5e
I + 5e → Mn
K Cr + 3e →
-2 0
-3
+2 +6
2 O
+2
N
+7
Mn
1 Chất khử (chất bị oxi hóa): Là chất cho e
2 Chất oxi hóa (chất bị khử): Là chất nhận e
3 Sự khử: Là quá trình nhận e
4 Sự oxi hóa: Là quá trình nhường e
+3
Cr
L Ca 0 → 2e + Ca+2
Sự khử: A, E, G, I, K Sự oxi hóa: B, C, D, H, L
(Quá trình làm giảm số oxi hóa) (Quá trình làm tăng số oxi hóa)
Trang 64 Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa khử: –
A 4KClO3 → KCl + 3KClO4
B K2Cr2O7 + 2KOH → 2K2CrO4 + H2O
C 3Fe3O4 + 28HNO3 → 9Fe(NO3)3 + NO + 14H2O
D 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O
E SO2 + 2KOH → K2SO3 + H2O
√
√
√
1 Chất khử (chất bị oxi hóa): Là chất cho e
2 Chất oxi hóa (chất bị khử): Là chất nhận e
3 Sự khử: Là quá trình nhận e
4 Sự oxi hóa: Là quá trình nhường e
5 Phản ứng oxi hóa - khử:
- Là pư hóa học trong đó có sự thay đổi số oxi hóa
- Là pư hóa học trong đó có sự chuyển e giữa các chất
(Quá trình làm giảm số oxi hóa) (Quá trình làm tăng số oxi hóa)
Trang 7Trong phản ứng oxi hóa khử, sự khử là quá trình làm – ……… số oxi hóa
Từ gồm 4 chữ cái:
Trong phản ứng oxi hóa khử, sự khử và sự oxi hóa luôn xảy ra – ………
Cụm từ gồm 8 chữ cái:
Có rất nhiều phản ứng oxi hóa khử như: phân huỷ các xác động thực vật, đốt cháy – nguồn nhiên liệu hóa thạch, sản xuất axit HNO3, H2SO4,vv, ít nhiều đều gây…………
Cụm từ gồm 15 chữ cái:
Để ………kim loại, tránh sự oxi hóa, người ta có nhiều cách khác nhau như sơn, mạ, dùng dầu mỡ …
Cụm từ gồm 5 chữ cái:
Khi có mưa giông, sấm sét, trong ……… xảy ra các phản ứng oxi hóa khử: N– 2
→ NO → NO2 → HNO3 Đây là quá trình quan trọng chuyển N từ không khí vào đất
Tìm từ gồm 8 chữ cái điền vào chỗ trống và viết các quá trình thay đổi số oxi hóa của Nitơ :
Có rất nhiều phản ứng oxi hóa khử xảy ra xung quanh chúng ta như phản ứng –
đốt than, đốt củi, đốt xăng dầu (trong động cơ) đều sinh ra chất khí gây Tìm cụm từ gồm 14 chữ cái
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Đ9
Đ8
Đ7
Đ6
Đ5
Đ4
Đ3
Đ2
Đ1
h n i
k a h n g n u u e i
h
E h c n a h
N e y u q i h k
E v O a b
I o h t g n o D
G n o u r t i o m M e
i h n o
M a
i g
I x o o h c
Y a c g n o r t
u h k a o h i x
o
Hàng dọc
……… luôn xảy ra đồng thời hai phản ứng oxi hóa khử – ngược nhau giúp điều hoà khí hậu.
Cụm từ gồm 8 chữ cái:
Theo định nghĩa học ở THCS, chất oxi hóa là chất ………
Cụm từ gồm 6 chữ cái:
1 Chất khử (chất bị oxi hóa): Là chất cho e
2 Chất oxi hóa (chất bị khử): Là chất nhận e
3 Sự khử: Là quá trình nhận e
4 Sự oxi hóa: Là quá trình nhường e
5 Phản ứng oxi hóa - khử:
- Là pư hóa học trong đó có sự thay đổi số oxi hóa
- Là pư hóa học trong đó có sự chuyển e giữa các chất
Việc sử dụng bếp than tổ ong làm lò sưởi trong mùa đông là rất nguy hiểm, vì các phản ứng oxi hóa khử ở đây xảy ra sẽ sinh ra khí độc CO, – …… sự cung cấp O2 đến các tế bào, thậm chí dẫn đến tử vong
Cụm từ gồm 6 chữ cái
Trang 8Cảm ơn A1 trường Ngô
Các em học tốt, thầy cô vui lòng
Bài này nay đã học xong
Nắm các định nghĩa trong lòng bàn tay
Oxi hóa khử thật hay–
Số oxi hóa đổi thay lạ kỳ
Có chất được chuyển e đi
Đương nhiên phải có chất gì nhận e
Mùa đông cho đến mùa hè
Nhớ lớp A1 nhớ về thăm em
Để nghe em kể mà xem
Chất khử là chất cho e thế nào
Số e nhường đi là bao Lấy sau trừ trước thế nào cũng ra
Chất oxi hóa là ta Nhận e của chất khử mà em ơi Oxi hóa khử đồng thời– Hai quá trình đó đời đời bên nhau Nhớ đừng học trước, quên sau
Để ngày mai sẽ đứng đầu kỳ thi
Đến đây chẳng có quà gì
Sáu bài tập nhỏ sách ghi rõ ràng
82, 83 là trang Hóa học 10 đó, nhớ làm nghe em!
1 Chất khử (chất bị oxi hóa): Là chất cho e
2 Chất oxi hóa (chất bị khử): Là chất nhận e
3 Sự khử: Là quá trình nhận e
4 Sự oxi hóa: Là quá trình nhường e
5 Phản ứng oxi hóa - khử:
- Là pư hóa học trong đó có sự thay đổi số oxi hóa
- Là pư hóa học trong đó có sự chuyển e giữa các chất
(Quá trình làm giảm số oxi hóa) (Quá trình làm tăng số oxi hóa)