1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Phương pháp tăng giảm khối lượng (đề 2)

18 625 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 555,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhúng một thanh graphit được phủ một lớp kim loại hoá trị II vào dung dịch 4 CuSO phản ứng, khối lượng của thanh graphit giảm đi 0,24g.. Cùng thanh graphit này nếu được nhúng vào dung dị

Trang 1

## Nhúng một thanh graphit được phủ một lớp kim loại hoá trị II vào dung dịch

4 CuSO phản ứng, khối lượng của

thanh graphit giảm đi 0,24g Cùng thanh graphit này nếu được nhúng vào dung dịch

3 AgNO thì khi phản ứng xong khối lượng thanh graphit tăng lên 0,52g Kim loại hoá trị II là kim loại nào sau đây:

A Pb

*B Cd

C Al

D Sn

$ Gọi kim loại cần tìm là R

R

n = x

Cu

n = x

; Ag

n = 2x

m = m − m

= x.(R-64) = 0,24 tan g

m

=

m − m

= x.(2.108-R) = 0,52

216 R 0,52

R 64− =0, 24

→ R = 112 → R: Cd

# Hoà tan hoàn toàn 104,25 gam hỗn hợp X gồm NaCl và NaI vào nước được dung dịch A Sục khí

2 Cl

dư vào dung dịch A Kết thúc thí nghiệm, cô cạn dung dịch thu được 58,5 gam muối khan Khối lượng NaCl có trong hỗn hợp X là:

*A 29,25 gam

B 58,5 gam

C 17,55 gam

D 23,4 gam

$ 104,25 gam hỗn hợp X gồm NaCl và NaI vào nước được dung dịch A

2

Cl

+ dung dịch A → 58,5 gam

• Muối thu được gồm NaCl ban đầu và NaCl mới tạo thành từ NaI

Theo tăng giảm khối lượng,

NaI

104, 25 58,5 n

127 35,5

=

= 0,5 mol →

NaI n = 0,5 x 150 = 75 gam →

NaCl,bandau

m

= 104,25 - 75 = 29,25 gam

# Nhúng một thanh kẽm và một thanh sắt vào cùng một dung dịch

4 CuSO Sau một thời gian lấy hai thanh kim loại

ra thấy trong dung dịch còn lại có nồng độ mol

4 ZnSO bằng 2,5 lần nồng độ mol

4 FeSO Mặt khác, khối lượng dung dịch giảm 2,2 gam Khối lượng đồng bám lên thanh kẽm và bám lên thanh sắt lần lượt là:

A 12,8 gam; 32 gam

*B 64 gam; 25,6 gam

C 32 gam; 12,8 gam

D 25,6 gam; 64 gam

$

[ZnSO ] 2,5[FeSO ] =

→ Zn

n = 2,5a

; Fe

n = a

m = m − (m + m )

→ 2,2 = 64.(a + 2,5a) - (65.2,5a + 56a) → 5,5a = 2,2 → a = 0,4

Trang 2

Khối lượng đồng bám lên than kẽm:

Cu(1)

m = 0, 4.2,5.64 64 =

gam Khối lượng đồng bám lên than sắt:

Cu(2)

m = 0, 4.64 25,6 =

gam

# Cho 5,76 gam axit hữu cơ X đơn chức, mạch hở tác dụng hết với

3 CaCO thu được 7,28 gam muối của axit hữu

cơ Công thức cấu tạo thu gọn của X là

*A

2

CH = CHCOOH

B

3

CH COOH

C

HC C COOH ≡ −

D

3 2

CH CH COOH

$ 5,76 gam RCOOH +

3 CaCO → 7,28 gam

2 (RCOO) Ca

• 2RCOOH +

3 CaCO

2 (RCOO) Ca

+ 2 CO

↑ + 2

H O

Theo tăng giảm khối lượng:

RCOOH

7, 28 5,76

40 2

=

= 0,08 mol →

R COOH

M −

= 5,76 : 0,08 = 72 → X là

2

CH = CHCOOH

# Cho 3,78 gam bột Al phản ứng vừa đủ với dung dịch muối

3 XCl tạo thành dung dịch Y Khối lượng chất tan trong dung dịch Y giảm 4,06 gam so với dung dịch

3 XCl xác định công thức của muối

3 XCl

*A

3

FeCl

B

3

AlCl

C

3

CrCl

D Không xác định

$ 0,14 gam Al +

3 XCl → dung dịch Y; khối lượng chất tan trong dung dịch Y giảm 4,06 gam so với

3 XCl

• Al +

3

XCl

3 AlCl

+ X Khối lượng chất tan trong dung dịch Y giảm 4,06 gam so với

3 XCl → khối lượng kim loại tăng 4,06 gam → 0,14 x

X

M

- 3,78 = 4,06 →

X M = 56 →

3 FeCl

# Nung 100 gam hỗn hợp gồm

Na CO

3 NaHCO

cho đến khi khối lượng hỗn hợp không đổi được 69 gam chất rắn Xác định phần trăm khối lượng của mỗi chất tương ứng trong hỗn hợp ban đầu

Trang 3

A 15,4% và 84,6%

B 22,4% và 77,6%

*C 16% và 84%

D 24% và 76%

$ Nung 100 gam hỗn hợp gồm

Na CO

3 NaHCO

→ 69 gam rắn

2

3

NaHCO →t o Na CO2 3

+ 2 CO + 2

H O

Khối lượng dung dịch giảm là do

3 NaHCO

nhiệt phân sinh ra

2 CO

↑ và 2

H O

CO H O

100 69

44 18

+

= 0,5 mol →

3

NaHCO n = 1 mol →

3

NaHCO m = 84 gam → %

3

NaHCO

m

= 84 : 100 = 84%;

2 3

Na CO

%m = 16%

# Hòa tan 3,28 gam hỗn hợp muối

2 CuCl

3 2 Cu(NO )

vào nước được dung dịch A Nhúng Mg vào dung dịch A cho đến khi mất màu xanh của dung dịch Lấy thanh Mg ra cân lại thấy tăng thêm 0,8 gam Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Tính m?

A 1,28 gam

*B 2,48 gam

C 3,1 gam

D 0,48 gam

$ 3,28 gam hỗn hợp

2 CuCl

3 2 Cu(NO )

vào nước → dung dịch A

Nhúng Mg vào dung dịch A đến khi mất màu xanh; thanh Mg tăng 0,8 gam Cô cạn dung dịch thu được m gam muối khan

• Thanh Mg tăng thêm 0,8 gam → khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 0,8 gam

muoi

m

= 3,28 - 0,8 = 2,48 gam

# Cho 115 gam hỗn hợp gồm

3 ACO ,

B CO ,

2 3

R CO tác dụng hết với dung dịch HCl thấy thoát ra 22,4 lít

2 CO (đktc) Khối lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là:

A 142 gam

*B 126 gam

C 141 gam

D 132 gam

$ 115 gam hỗn hợp gồm

3 ACO ,

B CO ,

2 3

R CO + HCl → 1 mol

2 CO

• Theo tăng giảm khối lượng:

muoi m = 115 + 1 x (71 - 60) = 126 gam

# Ngâm một lá sắt trong dung dịch

4 CuSO Nếu biết khối lượng đồng bám trên lá sắt là 9,6 gam thì khối lượng lá sắt sau ngâm tăng thêm bao nhiêu gam so với ban đầu?

A 5,6 gam

B 2,8 gam

C 2,4 gam

*D 1,2 gam

Trang 4

$ Fe +

4

CuSO

; Cu bám trên lá sắt là 9,6 gam

Cu

n

= 0,15 mol

Theo tăng giảm khối lượng

Fe tan g n = 0,15 x (64 - 56) = 1,2 gam

# Cho V lít dung dịch X chứa đồng thời

3 FeCl 1M và

2 4 3

Fe (SO )

0,5M tác dụng với dung dịch

Na CO

có dư, phản ứng kết thúc thấy khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 69,2 gam so với tổng khối lượng của các dung dịch ban đầu Giá trị của V là

*A 0,2 lít

B 0,24 lít

C 0,237 lít

D 0,336 lít

$ X +

2

3

CO−

2 CO +

3 Fe(OH)

3 3

Fe(OH) Fe

n = n + = 2V

2

CO

n − =3V

2

CO

n = 3V 69,2 = 44.3V + 2V.107 → V = 0,2

# Cho 2,24 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm

3 AgNO 0,1M và

3 2 Cu(NO )

0,5M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và m gam chất rắn Y Giá trị của m là

A 2,80

*B 4,08

C 2,16

D 0,64

$ 0,04 mol Fe + 0,02 mol

3 AgNO

; 0,1 mol

3 2 Cu(NO )

→ dung dịch X + m gam chất rắn Y

enhan(max)

n

= 0,02 x 1 + 0,1 x 2 = 0,22 mol → Fe hết

ranY

m

=

Fe

m

+

tan g m

= 2,24 + 0,01 x (2 x 108 - 56) + 0,03 x (64 - 56) = 4,08 gam

# Hoà tan hoàn toàn 23,8 gam hỗn hợp một muối cacbonat của kim loại hoá trị (I) và một muối cacbonat của kim loại hoá trị (II) bằng dung dịch HCl thấy thoát ra 4,48 lít khí

2 CO (đktc) Cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng thì khối lượng muối khan thu được là bao nhiêu?

*A 26,0 gam

B 28,0 gam

C 26,8 gam

D 28,6 gam

$

2

n =n − =0, 2

mol 2

3

CO− ⇔ 2Cl−

Cl

n − = 0, 4

mol

2

tan g Cl CO

m =m − −m −

= 0,4.35,5-0,2.60 = 2,2 gam

Trang 5

muoi tan g

m = + m m

= 23,8 + 2,2 = 26,0 gam

# Cho dung dịch

3 AgNO

dư tác dụng với dung dịch hỗn hợp có hòa tan 6,25 gam hai muối KCl và KBr thu được 10,39 gam hỗn hợp AgCl và AgBr Hãy xác định số mol hỗn hợp đầu

A 0,08 mol

*B 0,06 mol

C 0,03 mol

D 0,055 mol

$ Sau phản ứng thì có sự thay thế ion kim loại trong muối:

K+→ Ag+

tan g

m = 108x 39x 69x − =

= 10,39-6,25 = X = 0,06 →

n + n = n + = 0,06

mol

# Nung 316g

4 KMnO

một thời gian thấy còn lại 300g chất rắn Vậy % khối lượng

4 KMnO

đã bị nhiệt phân là

A 40%

B 30%

C 25%

*D 50%

$ Nung 316 g

4 KMnO

→ 300g chất rắn

4

KMnO

316 300

32

=

= 1 mol →

4

KMnO ,pu

%m

=

1.158 50%

316 =

## Nung hỗn hợp A gồm

3 CaCO

3 CaSO tới phản ứng hoàn toàn được chất rắn B có khối lượng bằng 50,4% khối lượng của hỗn hợp A Phần trăm khối lượng hai chất trên trong hỗn hợp lần lượt là:

*A 40% và 60%

B 30% và 70%

C 25% và 75%

D 20% và 80%

$ Đặt

3

CaCO

n

= 1 mol,

3

CaSO n = x mol

Khi nung thì chỉ thu được chất rắn là CaO

Ta có:

56(x 10

0,504

100 120x

+

 x = 1,25

3

CaCO

100

%m

100 1, 25.120

=

+

= 40%

3

CaSO

%m = 60%

Trang 6

## Cho 13,8 gam chất hữu cơ X có công thức phân tử

7 8

C H tác dụng với một lượng dư dung dịch

3 AgNO trong 3

NH

, thu được 45,9 gam kết tủa X có bao nhiêu đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên ?

*A 4

B 6

C 2

D 5

$

X

13,8

92

mol

Nhận thấy 45,9 = 13,8 + 2.107.0,15 →

m = m + 2.107.n

→ X có 2 nối 3 ở đầu mạch

Các đồng phân của X thoản mãn điển kiện là:

C C C C C C C ≡ − − − − ≡

;

C C C(C) C C C ≡ − − − ≡

;

2

C C C(C) ≡ − − ≡ C C

;

C C C(C C) C C ≡ − − − ≡

# Ngâm một vật bằng Cu có khối lượng 15 gam trong 340 gam dung dịch

3 AgNO 6% Sau một thời gian lấy vật ra thấy khối lượng

3 AgNO giảm 25% Khối lượng của vật sau phản ứng là

A 3,24 gam

B 2,28 gam

*C 17,28 gam

D 24,12 gam

$ Phản ứng Cu + 2

3 AgNO →

3 2 Cu(NO )

+ 2Ag

Ban đầu có

3

AgNO ,bd

n

= 340 × 0,06 ÷ 170 = 0,12 mol

khối lượng

3 AgNO

giảm 25% tức đã phản ứng 0,25 × 0,12 = 0,03 mol

Nghĩa là có 0,015 mol Cu phản ứng với 0,03 mol

3 AgNO

Cu,saupu

n

= 15 – 0,015 × 64 + 0,03 × 108 = 17,28 gam

(mất Cu nhưng được bù lại Ag bám vào thanh đồng sau phản ứng)

# Cho hai thanh sắt có khối lượng bằng nhau

- Thanh 1 nhúng vào dung dịch có chứa a mol

3 AgNO

- Thanh 2 nhúng vào dung dịch có chứa a mol

3 2 Cu(NO )

Sau phản ứng lấy thanh sắt ra, sấy khô và cân lại, ta thấy

A Khối lượng hai thanh sau phản ứng vẫn bằng nhau nhưng khác ban đầu

*B Khối lượng thanh 2 sau phản ứng nhỏ hơn khối lượng thanh 1 sau phản ứng

C Khối lượng thanh 1 sau phản ứng nhỏ hơn khối lượng thanh 2 sau phản ứng

D Khối lượng 2 thanh không đổi vẫn như trước khi nhúng

$ Cho hai thanh sắt có khối lượng bằng nhau

- Thanh 1 + a mol

3 AgNO

Trang 7

- Thanh 2 + a mol

3 2 Cu(NO )

• Fe + 2

Ag+

2

Fe+ + 2Ag↓

Sau phản ứng;

Fe,tan g m

= a/2 x (2 x 108 - 56) = 80a gam

• Fe +

2

Cu +

2

Fe+

+ Cu↓

Sau phản ứng;

Fe,tan g m

= a x (64 - 56) = 8a gam → Khối lượng thanh 2 sau phản ứng nhỏ hơn khối lượng thanh 1 sau phản ứng

# Cho 3,75 gam amino axit X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH thu được 4,85 gam muối Công thức của X là

*A

H N CH − − COOH

B

H N CH − − CH − COOH

C

H N CH(CH ) COOH − −

D

H N CH − − CH − CH − COOH

$ PT :

2

NH − − R COOH

+ NaOH →

2

NH − RCOONa

+ 2

H O

Nhận thấy sự tăng khối lương của muối so với amino axit là do sự thay thế nguyên tử H bằng nguyên tử Na →

X n = 4,85 3,75

23 1

= 0,05 mol

X

M

= 75 ( glyxin

H N CH − − COOH

)

# Cho m gam hỗn hợp etanal và propanal phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch

3 AgNO trong

3 NH , thu được 43,2 gam kết tủa và dung dịch chứa 17,5 gam muối amoni của hai axit hữu cơ Giá trị của m là

A 14,3

B 10,2

C 9,5

*D 10,9

$ PT : RCHO + 2

3 2 [Ag(NH ) ]OH

4 RCOONH

+ 2Ag + 3

3 NH + 2

H O

Ta có

4

RCOONH

n

=

Ag n : 2 = 0,2 mol Nhận thấy cứ 1 mol muối amoni sẽ có khối lượng lớn hơn andehit là 33 gam (

4

COONH CHO

) → cứ 0,2 mol muối amoni sẽ có khối lượng lớn hơn andehit là 33.0,2 = 6,6 gam

→ m = 17,5 - 6,6 = 10,9

# Nung nóng m gam PbS ngoài không khí sau một thời gian, thu được hỗn hợp rắn (có chứa một oxit) nặng 0,95 m gam Phần trăm khối lượng PbS đã bị đốt cháy là

*A 74,69 %

B 95,00 %

Trang 8

C 25,31 %

D 64,68 %

$ PbS → PbO

giam

m = 239a 233a −

= 16a = m-0,95m → m = 320a

Phần trăm khối lượng PbS đã bị đốt cháy: H =

239a 239a 100 100 74, 69%

m = 320a =

# Sục khí clo dư vào dung dịch chứa muối NaBr và KBr thu được muối NaCl và KCl, đồng thời thấy khối lượng muối giảm 4,45 gam Lượng clo đã tham gia phản ứng với 2 muối trên là

A 0,1 mol

*B 0,05 mol

C 0,02 mol

D 0,01 mol

$ NaBr; KBr → NaCl; KCl (

Br−→ Cl−

) giam

m = 80x 35,5x 44,5x 4, 45 − = =

→ x = 0,1 mol →

2

n = 0,5n −

= 0,05 mol

# Trôôn 40 gam ROH với

3

CH COOH

dư trong bình cầu có

2 4

H SO đăôc làm xúc tác, sau môôt thời gian thu được 36,3 gam este Biết hiêôu suất của phản ứng este hóa là 75% Số mol ROH đã phản ứng là

A 0,3

B 0,1

C 0,09

*D 0,15

$ Số gam ROH phản ứng là 40.0,75 = 30 gam →

ROH,pu

30 n

R 17

= +

Este là

3

CH COOR

este

n

=

36,3

59 R +

=

ROH,pu n =

30

R 17 +

→ R = 183 →

ROH,pu n = 0,15 mol

# Ngâm một vật bằng Cu có khối lượng 5 gam vào 250 gam dung dịch

3 AgNO 4% Khi lấy vật ra thì lượng

3 AgNO

trong dung dịch giảm17% Khối lượng vật sau phản ứng là (Coi Ag sinh ra bám hoàn toàn vào Cu)

A 6,08 gam

B 4,36 gam

C 5,44 gam

*D 5,76 gam

$

3

AgNO ,pu

250.0, 04.0,17

170

mol →

Cu,pu

n

= 0,005 mol

tan g Ag Cu

m = m − m

= 0,01.108-0,005.64 = 0,76 gam

Trang 9

bd tan g

m m = + m

= 5 + 0,76 = 5,76 gam

## Cho 8 gam hỗn hợp A gồm Mg và Fe tác dụng hết với 200 ml dung dịch

4 CuSO đến khi phản ứng kết thúc, thu được 12,8 gam chất rắn B và dung dịch D Cho dung dịch D tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc và nung kết tủa ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được 12 gam hỗn hợp gồm 2 oxit Khối lượng Mg và Fe trong A lần lượt là

A 4,8 và 3,2 gam

B 3,6 và 4,4 gam

*C 2,4 và 5,6 gam

D 1,2 và 6,8 gam

$ Do thu được 2 oxit nên dung dịch D có 2 cation nên Mg phản ứng hết, Fe phản ứng dư hoặc vừa hết

Mg

n = x

;

Fe,pu

n = y

m = m − (m + m ) 40x 8y = +

m = m − m

= 12,8-8 = 4,8 → 40x + 8y = 4,8 (1)

2 3

oxit MgO Fe O

m = m + m

→ 40x + 0,5y.160 = 12 (2) (1); (2) → x = y = 0,1

Mg

m

= 0,1.24 = 2,4 gam →

Fe

m = − 8 2, 4 5,6 =

gam

## Có 1 lít dung dịch hỗn hợp

2 3

Na CO

0,1 mol/l và

4 2 3 (NH ) CO

0,25 mol/l Cho 43 gam hỗn hợp

2 BaCl và 2

CaCl

vào dung dịch đó Sau khi các phản ứng kết thúc ta thu được 39,7 gam kết tủa A và dung dịch B Tính % khối lượng các chất trong A ?

A

3

BaCO

%m

= 50%,

3

CaCO

%m

= 50%

B

3

BaCO

%m

= 50,38%,

3

CaCO

%m

= 49,62%

*C

3

BaCO

%m

= 49,62%,

3

CaCO

%m

= 50,38%

D

3

BaCO

%m

= 79,76%,

3

CaCO

%m

= 20,25%

$

2

3

2Cl−→ CO −

giam

m = 71a 60a 11a 43 39,7 − = = −

= 3,3 → a = 0,2

3

BaCO

n = x

;

3

CaCO

n = y

x y 0, 2 197x 100y 39,7

+ =

x 0,1

y 0, 2

=

 =

3

BaCO

0,1.197

%m

39,7

=

100 = 49,62%

Trang 10

# Cho 3,0 gam một axit no, đơn chức A tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 4,1 gam muối khan CTPT của A là

A HCOOH

B

3 7

C H COOH

*C

3

CH COOH

D

2 5

C H COOH

$ RCOOH → RCOONa

tan g

m = 23a a 22a 4,1 30 1,1 − = = − =

→ a = 0,05 (mol)

A

3

0,05

→ A:

3

CH COOH

# Cho 7 g hỗn hợp 2 muối cacbonat của kim loại hóa trị II tác dụng với dung dịch HCl thấy thoát ra V lít khí ở đktc

Cô cạn dung dịch thu được 9,2 g muối khan Giá trị của V là?

A 4,84 lít

*B 4,48 lít

C 3,48 lít

D 5,48 lít

$ 7 g hỗn hợp

3 MCO

+ HCl → V lít

2 H

↑ Cô cạn dung dịch thu được 9,2 gam muối khan

• Theo tăng giảm khối lượng

3

MCO

9, 2 7 n

71 60

=

= 0,2 mol →

2

H n = 0,2 mol →

2

H

V

= 0,2 x 22,4 = 4,48 lít

# Cho dung dịch

3 AgNO

dư tác dụng với dung dịch hỗn hợp có hòa tan 6,14 gam ba muối NaCl, NaBr, và NaI thu được 10,39 gam hỗn hợp kết tủa AgCl, AgBr, AgI Hãy xác định số mol hỗn hợp NaCl, NaBr, NaI ban đầu?

A 0,06 mol

*B 0,05 mol

C 0,04 mol

D 0,03 mol

$

3

AgNO

+ 6,14 gam ba muối NaCl, NaBr, NaI → 10,39 gam hỗn hợp kết tủa AgCl, AgBr, AgI

• Theo tăng giảm khối lượng

NaCl,NaBr,NaI n

=

10,39 6,14

108 23

= 0,05 mol

# Hòa tan hoàn toàn 125,26 gam hỗn hợp X gồm KCl và KBr vào nước được dung dịch A Sục khí

2 Cl vừa đủ vào dung dịch A Kết thúc thí nghiệm, cô cạn dung dịch thu được 103,01 gam muối khan Khối lượng KCl có trong hỗn hợp X là?

A 59,5 gam x

*B 65,76 gam

C 60,16 gam

D 67,05 gam

Trang 11

$ 125,26 g hỗn hợp X gồm KCl và KBr +

2

H O → dung dịch A

2

Cl

+ dung dịch A → 103,01 g muối khan

Dung dịch A gồm muối KCl ban đầu và KCl mới tạo ra → (119 - 74,5)y = 125,26 - 103,01

→ y = 0,5 mol →

2

H V = 125,26 - 0,5 x 119 = 65,76 gam

# Cho 9,1 gam bột Zn phản ứng vừa đủ với dung dịch muối

2 XCl tạo thành dung dịch Y Khối lượng chất tan trong dung dịch Y tăng 1,26 gam so với dung dịch

2 XCl Xác định công thức của muối

2 XCl

?

*A

2

FeCl

B

2

CrCl

C

2

CuCl

D

2

MgCl

$ 0,14 mol Zn +

2 XCl → dung dịch Y; khối lượng chất tan trong dung dịch Y tăng 1,26 gam so với dung dịch

2 XCl

• Khối lượng chất tan trong dung dịch Y tăng 1,26 gam so với dung dịch

2 XCl → khối lượng kim loại giảm 1,26 gam

Ta có

Zn

X

1, 26

65 M

→ X M = 56 → Fe

# Cho 1,4625 gam một kim loại tác dụng với dung dịch

2 4

H SO loãng tạo ra 3,6225 gam muối sunfat Kim loại đó là:

A Mg

B Fe

C Ca

*D Zn

$ 1,4625 g M +

2 4

H SO loãng → 3,6225 g muối sunfat

2

SO

3,6225 1, 4625

96

mol 2M + n

2 4

H SO

2 CrCl + n 2 H

M

0, 045

n

n

=

M

1, 4625n

0,045

Biện luận n = 2; M = 65 → Zn

# Cho dung dịch chứa 54,6 g hỗn hợp 2 muối cacbonat của kim loại kiềm A và kim loại kiềm thổ B tác dụng với dung dịch

2

BaCl

thu được 39,4 g kết tủa Lọc bỏ kết tủa rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thì khối lượng muối thu được sau phản ứng là

A 52,4 gam

Ngày đăng: 27/02/2017, 22:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w