1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Phương pháp sử dụng phương trình ion thu gọn (đề 1)

22 506 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 804,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho 150 ml dung dịch X tác dụng với dung dịch chứa 0,3 mol NaOH, kết thúc các phản ứng thu được 2a gam kết tủa... có nồng độ mol/l tương ứng là x và y.

Trang 1

n

= 0,3V mol;

3 Al(OH)

$ 0,01a mol KOH + 0,008 mol HCl → (8 + a) lít ddY có pH = 11,0

Dung dịch thu được có pH = 11 → bazơ dư → pOH = 3

H+

hết

Trang 2

= 0,01M → pH = 2

## Dung dịch X chứa các ion:

3

Fe+,

2 4

SO −

, 4

NH+

,

Cl− Chia dung dịch X thành hai phần bằng nhau:

- Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít khí (ở đktc) và 1,07 gam kết tủa;

- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch

2

BaCl

, thu được 4,66 gam kết tủa

Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là (quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi)

2 4

SO −

, 4

NH+

,

Cl− Chia dd thành hai phần bằng nhau

= 0,03 mol;

3 Fe

n +

= 0,01 mol;

2 SO

Trang 3

CO HCO

CO − + 2

CaCO 14 2 43

↓3

= 2 x 0,05 + 0,12 = 0,22 mol →

A 0,466 gam và 0,04M

B 1,165 gam và 0,04M

Trang 4

CO −

+ 2

Trang 5

BaSO 1 2 3

↓ →

Trang 6

H O

ddX gồm 0,15 mol

2 4

SO − + 2

BaSO

m↓

= 0,12 x 217 = 26,04 gam

## Tiến hành hai thí nghiệm:

- Thí nghiệm 1: Cho 100 ml dung dịch

3

AlCl

x (mol/l) tác dụng với 600 ml dd NaOH 1M thu được 2y mol kết tủa

- Thí nghiệm 2: Cho 100 ml dung dịch

H O

Trang 7

+ 42 AlO

= 6y + 4(0,1x - 2y) = 0,4x - 2y = 0,6 (1)TN2:

OH

= 3

3 Al(OH)

n

+ 42 AlO

= 3y + 4(0,1x - y) = 0,4x - y = 0,66 (1) → y = 0,06, x = 1,8 M

CO− + 2

BaCO

↓2

3 4

1 2 3

+ 22

PO− + 32

H O

Trang 8

+ 22

- OH

= 2 x 0,06 + 0,06 = 0,18 mol →

KOH(bd)

n

= 0,18 - 0,04 = 0,14 mol → x = 0,14 : 0,1 = 1,4M

Trang 9

CO − + 2

H O

thu được 300 ml dung dịch X Cho 150 ml dung dịch X tác dụng với dung dịch chứa 0,3 mol NaOH, kết thúc các phản ứng thu được 2a gam kết tủa Mặt khác, cho 150 ml dung dịch X còn lại phản ứng với dung dịch chứa 0,55 mol KOH, kết thúc các phản ứng sinh ra a gam kết tủa Giá trị của m và a lần lượt là

AlO−

+ 22

n

= 0,3 : 3 = 0,1 mol →

n +

-

3 Al(OH)

Trang 10

## Cho rất từ từ từng giọt cho đến hết 200ml dung dịch HCl 1M vào bình chứa 100ml dung dịch hỗn hợp gồm

CaCO 14 2 43

↓ + 2

AlO−

+ 22

Trang 11

A 0,15M

*B 0,30M

Trang 12

+ 2

H O

2

CO −

+ 2

Trang 13

142 43

+ 2

2PO −

1 2 3

+ 32

ZnO− + 22

Trang 14

+ ddX2

= 3x → 2x + 3x = 0,3

→ x = 0,06 →

2 CO

n

= 4x = 0,24

→ Kết tủa

3 4

## Cho 94,8 gam phèn chua (

Al(OH)

Trang 15

AlO− + 22

= 0,5X

= 0,1 →

X

V

: Y

Trường hợp này kết tủa chưa tan lại

Khi thêm tiếp

Trang 16

có nồng độ mol/l tương ứng là x và y Lấy 200

ml dung dịch trên cho tác dụng với 306 ml dung dich KOH 2M thu được 8,424 gam kết tủa Nếu thay dung dịch KOH bằng dung dịch

= 0,18 → 0,6x = 0,18 → x = 0,3 Thay vào (2) → y = 0,3 Vậy x = y

Trang 17

Na CO NaHCO

n

<

2 Ba

+ +

## Khi cho 200 ml dung dịch NaOH aM vào 500 ml dung dịch

n

= 0,6 mol → a = 3MTN2 : Thêm 1,2 mol NaOH vào 500 ml dung dịch

n

+ NaOH

n

→ 0,5b = 0,375 → b = 0,75 Vậy cặp a,b thỏa mãn là (3 và 0,75)

## Cho dung dịch X chứa 0,05 mol

Trang 18

= 0,05 mol Vậy để lượng HCl là lớn nhất → xảy ra sự hòa tan kết tủa

Vậy dung dịch sau phản ứng thu được chứa NaCl, và

n

+

4 Na[Al(OH) ]

n

= 0,15molBảo toàn nguyên tố Al →

3 AlCl

n

= 0,05- 0,02 = 0,03 molBảo toàn nguyên tố Cl →

SO −

,4

2 4

SO −: 2b mol,

4

NH+ : 2c mol,

Cl−

: 2d molKhi cho phần 1 tác dụng với dung dịch NaOH tạo 0,03 mol khí

Khi cho phần 2 tác dụng với

Vậy khối lượng các chất tan có trong E là 2.(0,01.24 + 0,02.96 + 0,03.18 + 0,01.35,5) = 6,11 gam

## Có 500 ml dd X chứa

Na+,4

NH+

,

2 3

CO−

2 4

4

NH+

: b mol,

2 3

CO−

: c mol,

2 4

SO −

: d molLấy 100 ml dd X tác dụng với lương dư dd HCl thu 0,01 mol

2

CO

→ c = 0,01 molLấy 100 ml dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH thu 0,2 mol khí

3

NH

→ b = 0,2 Lấy 100 ml dd X cho tác dụng với lượng dư dung dịch

Trang 19

n +

= 0,1.2 + 2 0,1 - 0,2 = 0,2 mol Khối lượng muối có trong 500 ml dung dịch X là 5.( 0,2.23 + 0,2 18 + 0,1.60 + 0,1.96) = 119 gam

## Dung dịch X chứa các ion sau:

2 4

SO −

và 3

n

=2

SO−,

3

Al(OH)

n

= 0,1 mol

Cô cạn 500ml dung dịch X thu được 37,3 gam muối khan → 0,1.27 + y.64 + 0,1.96 + z 62 = 37,3 (1)

Bảo toàn điện tích trong dung dịch X → 3.0,1 + 2x = 0,1.2 + z (2)

Giải hệ phương trình chứa (1), (2) → y = 0,1, z = 0,3

NaOH

n

= HCl

n

+ 3 HNO

n

→ 0,03 = 0,02a + 0,02b → b = 0,5

Trang 20

+

OH−

→ 2

→ 11V = 2,09 → V = 0,19 lít

Trang 21

## Đổ 10 ml dung dịch KOH vào 15 ml dung dịch

H+

+

OH−

→ 2

H+

+

OH−

→ 2

V

+ 0,2 1

V

+ 0,31

V

= 1

V

molOH

= 0,1 →

1 2

V V

=

9 11

Trang 22

= 0,3b,

2 SO

= 0,2a ,

4 BaSO

n

= 0,01 molPhương trình pư :

H+

+

OH−

→ 2

H O

,

2 4

4 BaSO

n

=

2 Ba

= 0,01 → 0,3b = 0,01 → b =

1 30

Thay vào (1) → a = 0,025 (Không thỏa mãn điều kiện

)Nếu

4 BaSO

n

=

2 SO

= 0,01 → 0,2a = 0,01 → a = 0,05 Thay vào (1) → b = 0,05

## Cho dung dịch X chứa hỗn hợp

= 0,1 M → 0,4b- 0,6a = 0(1)Theo đề bài → a + b = 1 (2)

Giải hệ chứa (1) và (2) → a = 0,4 và b = 0,6

Ngày đăng: 27/02/2017, 22:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w