Metylamin CH NH trên nguyên tử N còn cặp e chưa liên kết nên trong dung dịch amin thể hiện tính bazo Đipeptit glyxylalanin mạch hở Gly-Ala chứa 1 liên kết peptit Các ancol có thể tạo
Trang 1# Phát biểu không đúng là
A Metylamin tan trong nước cho dung dịch có môi trường bazơ
*B Đipeptit glyxylalanin (mạch hở) có 2 liên kết peptit
C Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối
D Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu
$ Metylamin (
CH NH
) trên nguyên tử N còn cặp e chưa liên kết nên trong dung dịch amin thể hiện tính bazo Đipeptit glyxylalanin ( mạch hở) Gly-Ala chứa 1 liên kết peptit
Các ancol có thể tạo liên kết hidro với nhau, các este không có khả năng tạo liên kết hidro → nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối
Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu
## Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí
2 CO
sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu Giá trị của m là
A 13,5
B 20,0
*C 15,0
D 30,0
$ Ta có
ddgiam
m
=
3 CaCO m
-
2 CO m
→
2 CO m
= 10 - 3,4 = 6,6 gam
2
CO
n
= 6,6 : 44 = 0,15 mol
6 12 6
enzim
30 35 C −
→
2
2 5
C H OH
+ 2
2 CO
Theo lí thuyết
6 12 6
C H O (lt)
n
= 0,15 : 2 = 0,075 mol
Mà H = 90% →
6 12 6
C H O (tt) n
= 0,075 : 90% = 1/12 mol → m = 1/12 x 180 = 15 gam
# Phát biểu nào sau đây không đúng
A Tripepit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure với
2 Cu(OH)
B Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm
C Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau
*D Cao su buna-N thuộc loại cao su thiên nhiên
$ Tripepit Gly-Ala-Gly có 2 liên kết peptit tham gia phản ứng màu biure với
2 Cu(OH) Chất béo là các trieste của glixerol nên tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm tạo muối và glixerol
Glucozơ và fructozơ đều có công thức phân tử
6 12 6
C H O
nhưng cấu tạo khác nhau → Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau
Cao su buna-N thuộc loại cao su tổng hợp ( được tổng hợp từ quá trình đồng trùng hợp butadien và acrilobitrin)
# Để phân biệt các dung dịch glucozơ, saccarozơ và fructozơ có thể dùng dãy chất nào sau đây làm thuốc thử ?
*A Nước brom và
3 AgNO / 3 NH
B
3
HNO
và
3 AgNO
/ 3 NH
C
2
Cu(OH)
/
OH−
và
3 AgNO / 3 NH
Trang 2D
3
AgNO
/
3
NH
và NaOH
$ Khi nhỏ dung dịch
2 Br vào các dung dịch glucozơ, saccarozơ và fructozơ thì chỉ có glucozo làm mất màu
2 Br
HO CH [CHOH] − − CHO
+ 2 Br + 2
H O →
HO CH − − [CHOH] − COOH
+ 2HBr
Nhỏ dung dịch
3 AgNO
/ 3 NH vào dung dịch saccarozơ và fructozơ thì fructozo tạo lớp Ag màu xám , còn sacrarozo không có hiện tượng
HO CH − − [CHOH] − CO CH OH −
+ 2
3 2 [Ag(NH ) ]OH
→
HO CH − − [CHOH] − COONH
+ 2Ag↓ + 3
3 NH
+
2
H O
# Cho 200 ml dung dịch aminoaxit X nồng độ 0,25 M tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 0,5M, thu được dung dịch chứa 6,25 gam muối Công thức của X là
A
2 2 3 5
(NH ) C H COOH
*B
2 3 6
NH C H COOH
C
2 2 4
NH C H COOH
D
NH C H (COOH)
$ Nhận thấy
X
n
= NaOH n = 0,05 mol → X chứa 1 nhóm
2 NH
−
Gọi công thức của X là
2
H NRCOOH
Bảo toàn nguyên tố Na →
2
H NRCOONa n
= NaOH n = 0,05 mol →
2
H NRCOONa M
= 6,25 : 0,05 = 125 →
R M = 42 (
3 6
C H )
Vậy công thức của X là
2 3 6
NH C H COOH
# Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Xenlulozơ tan tốt trong nước và etanol
*B Triolein không tác dụng với
2 Cu(OH)
(ở điều kiện thường)
C Ở nhiệt độ thường, các aminoaxit đều là những chất lỏng
D Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch
2 4
H SO , đun nóng, tạo ra fructozơ
$ Xenlulozơ là một polime không tan trong nước và etanol
Triolein là este dạng
3 3 5 (RCOO) C H
không tác dụng với
2 Cu(OH)
Ở nhiệt độ thường, các aminoaxit thường là các chất rắn
Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch
2 4
H SO , đun nóng, tạo ra glucozo
# Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?
A
H NCH CONHCH(CH )CONHCH COOH
Trang 3
B
H NCH(CH )CONHCH CH COOH
*C
H NCH CONHCH(CH )COOH
D
H NCH CONHCH CH(CH )COOH
$ Loại
H NCH CONHCH(CH )CONHCH COOH
vì là hợp chất tripeptit
Loại
H NCH(CH )CONHCH CH COOH
,
H NCH CONHCH CH(CH )COOH
vì chứa liên kết amit (do không tạo bởi các α aminoaxit)
## Cho 1,14 gam hỗn hợp X gồm hai amin đơn chức, có số mol bằng nhau, phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl
dư, thu được 2,235 gam muối Khối lượng của amin có phân tử khối nhỏ hơn trong 1,14 gam X là
A 0,930 gam
B 0,675 gam
C 0,450 gam
*D 0,465 gam
$ Gọi công thức của 2 amin đơn chức là
2 RNH
Bảo toàn khối lượng →
HCl m
= 2,235 - 1,14 = 1,095 gam
Có
HCl
n
=
a min
n
= 0,03 mol →
a min M
= 1,14 : 0,03 = 38 > 31 → hỗn hợp X chứa
CH NH
→ Do hai amin đơn chức, có số mol bằng nhau →
3 2
CH NH n
= 0,015 mol → m = 0,465 mol
# Hai este đơn chức X và Y là đồng phân của nhau Khi hóa hơi 1,85 gam X, thu được thể tích hơi đúng bằng thể
tích của 0,7 gam
2 N (đo ở cùng điều kiện) Tên gọi của X và Y lần lượt là
A etyl axetat, metyl propionat
B vinyl fomat, metyl acrylat
C metyl axetat, etyl axetat
*D etyl fomat, metyl axetat
$ Có
este
n
= 1,85 : ( 0,7 : 28) = 74 → X, Y có công thức là
3 6 2
C H O
Các đồng phân este :
2 5 HCOOC H
: etyl fomat;
CH COOCH
: metyl axetat
## Trong các dung dịch:
CH CH NH
,
H NCH COOH
,
H NCH CH(NH )COOH
,
HOOC CH CH(NH ) COOH − −
,
6 5 2
C H NH
Số dung dịch làm xanh quỳ tím là
A 4
B 3
*C 2
D 1
$ Các dung dịch làm xanh quỳ tím là
CH CH NH
,
H NCH CH(NH )COOH
## Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho Zn vào dung dịch
3 AgNO
Trang 4(2) Cho Fe vào dung dịch
2 4 3
Fe (SO )
(3) Cho Na vào dung dịch
4 CuSO
(4) Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng
Các thí nghiệm có tạo thành kim loại là
*A (1) và (4)
B (3) và (4)
C (2) và (3)
D (1) và (2)
$ (1) Zn + 2
Ag+
→
2
+ Ag (2) Fe + 2
3
Fe+
→ 3
2
Fe +
(3) Na +
2
H O
→ NaOH + 0,5
2 H
; 2NaOH +
4 CuSO
→
2 Cu(OH)
+
2 4
Na SO
(4) CuO + CO
o t
→
Cu +
2 CO
Các thí nghiệm có tạo thành kim loại là (1) và (4)
## Cho sơ đồ phản ứng:
Xenlulozo
2
H O
H ,t +
→
X
lenmen
→
Y
lenmen
→
Z
o Y
H ,t +
→
T Công thức cấu tạo thu gọn của T là
A
2 5
C H OH
B
3
CH COOH
*C
CH COOC H
D
C H COOCH
$
6 10 5 n
(C H O )
+ n
2
H O →H ,t+ o
n
6 12 6
C H O
(X)
6 12 6
C H O →lenmen
2
2 5
C H OH
(Y) + 2
2 CO
2 5
C H OH
+
2
O →lenmen
3
CH COOH
(Z) +
2
H O 3
CH COOH
+
2 5
C H OH
→
CH COOC H
(T) +
2
H O
# Số đồng phân là este có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc ứng với công thức phân tử
4 8 2
C H O
là
*A 2
B 3
C 4
D 1
Trang 5$ Số đồng phân là este có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc ứng với công thức phân tử
4 8 2
C H O
là
HCOOCH CH CH
,
3 2 HCOOCH(CH )
# Aminoaxit X có phân tử khối bằng 89 Tên của X là
*A alanin
B valin
C lysin
D glyxin
$ Alanin:
H N CH(CH ) COOH − −
có M = 89
# Cacbohydrat nào sau đây thuộc loại đisacacarit ?
A Glucozơ
B Xenlulozơ
C Amilozơ
*D Saccarozơ
$ Glucozo thuộc monosaccarit, Xenlulozơ và Amilozơ thuộc polisaccarit, Saccarozơ thuộc loại đisaccarit
# Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6 Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit?
A 4
*B 1
C 2
D 3
$ Các tơ thuộc loại tơ poliamit chứa liên kết NH-CO gồm tơ nilon-6,6
# Cho m gam tristearin tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 4,14 gam glixerol Giá trị của m là
A 36,27
B 42,35
*C 40,05
D 39,78
$
(C H COO) C H
+ 3NaOH → 3
17 35
C H COONa
+
C H (OH)
Có
3 5 3
C H (OH)
n
= 0,045 mol →
17 35 3 3 5 (C H COO) C H n
= 0,045 mol → m = 0,045 890 = 40,05 gam
# Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dung với dung dịch
3 HNO đặc, nguội là
*A Fe, Al, Cr
B Fe, Mg, Al
C Cu, Fe, Al
D Cu, Pb, Ag
$ Các kim loại Fe, Al, Cr đều đứng trước
2 H trong dãy hoạt động hóa học → đều tác dụng với HCl sinh khí
Các kim loại Fe, Al, Cr bị thụ động trong
3 HNO đặc nguội
## Cho 7,84 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm
2 Cl
và
2 O
phản ứng vừa đủ với 11,1 gam hỗn hợp Y gồm Mg và Al, thu được 30,1 gam hỗn hợp Z Phần trăm khối lượng của Al trong Y là
A 48,65%
*B 24,32%
Trang 6C 51,35%
D 75,68%
$ Gọi số mol
2
O
và
2 Cl
lần lượt là x, y mol
x y 0,35
32x 71y 30,1 11,1
+ =
→
x 0,15
y 0, 2
=
=
Gọi số mol của Al, Mg lần lượt a, b mol
Ta có hệ
27a 24b 11,1
3a 2b 0,15.4 0, 2.2
→
a 0,1
b 0,35
=
=
Al
%m
=
0,1.27
11,1
×100% = 24,32%
# Trong các polime: tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ capron, tơ nitron, những polime có nguồn gốc từ xenlulozơ là
A sợi bông, tơ visco và capron
B tơ visco và tơ capron
C tơ tăm, sợi bông và tơ nitron
*D sợi bông và tơ visco
$ Những polime có nguồn gốc từ xenlulozơ là sợi bông và tơ visco
Tơ capron xuất phát từ quá trình trùng hợp capronlactam, tơ tằm nguồn gốc protein, tơ nitron xuất phát từ quá trình trùng hợp acrilonitrin
## Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo là trieste của etylenglicol với các axit béo
(b) Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
(c) Chất béo chứa các gốc axit béo không no thường là các chất rắn ở nhiệt độ thường
(d) Hidro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic
(e) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liêu để sản xuất tơ nhân tạo, chế tạo thuốc súng không khói
Trong các phát biểu trên, số phát biểu không đúng là
A 1
*B 4
C 2
D 3
$ Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo → (a) sai
Amilopectin chứa liên kết α -1,4 glicozit và α -1,6 glicozit → có cấu trúc mạch phân nhánh (b) đúng
Chất béo chứa các gốc axit béo không no thường là các chất lỏng ở nhiệt độ thường → (c) sai
Hidro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra sobitol → (d) sai
Xenlulozơ trinitrat là nguyên liêu để sản xuất chế tạo thuốc súng không khói ( không là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo) → (e) sai
# Hòa tan 1,44 gam một kim loại hóa trị II trong 150 ml dung dịch
2 4
H SO 0,5M Muốn trung hòa axit còn dư trong dung dịch thu được phải dùng hết 30 ml dung dịch NaOH 1M Kim loại đó là
A Ba
B Ca
*C Mg
D Be
$ M +
H SO
→
4 MSO + 2 H
Có 0,5
NaOH
n
=
2 4
H SO (du) n
= 0,5 0,03 = 0,015 mol
Lượng axit tham gia phản ứng với kim loại là
2 4
H SO n = M n = 0,15 0,5- 0,015 = 0,06 mol → M = 1,44 : 0,06 = 24 (Mg)
Trang 7# Xà phòng hóa hoàn toàn 10,75 gam metyl acrylat trong dung dịch KOH (vừa đủ), thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
A.15,63
B 12,25
C 14,00
*D 13,75
$
CH = CHCOOCH
+ KOH →
2
CH = CHCOOK
+ 3
CH OH
Có
2
CH CHCOOK
n =
=
CH CHCOOCH
n =
= 0,125 mol → m = 0,125 110 = 13,75 gam
# Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng biure
B Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic
*C Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ bán tổng hợp
D Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng
$ Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ nhân tạo ( bán tổng hợp)
Các tripeptit trở nên mới có khả năng tham gia phản ứng biure
Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit adipic
Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng hợp
## Hòa tan hỗn hợp X gồm 13,44 gam Fe và 10,80 gam Mg bằng dung dịch
2 4
H SO
loãng (dư), thu được dung dịch
Y Cho dung dịch NaOH dư vào Y thu được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được m gam chất rắn Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
A 35,28
B 94,80
C 56,40
*D 37,20
$ X
Fe : 0, 24
Mg : 0, 25
H SO 2 4( du )
→
dd Y
4 4
FeSO MgSO
NaOH du→
↓
2 2
Fe(OH) Mg(OH)
2
O ,t
→
2 3
Fe O : 0,12 MgO : 0, 25
m = 0,12 160 + 0,45 40 = 37,2 gam
## Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%) Giá trị của m là
A 33,00
B 25,46
*C 26,73
D 29,70
$ 1
[C H O (OH) ]
→ 1
[C H O (ONO ) ]
6 7 2 2 3 n
[C H O (ONO ) ]
m
=
297n 90 16, 2.
162n 100
= 26,73 tấn
## Cho các phát biểu sau:
(a) Nhúng quỳ tím vào dung dịch axit α-aminoaxit thấy quỳ tím đổi màu
(b) Khi đun chất béo với dung dịch NaOH thị tạo ra sản phẩm hòa tan được
2 Cu(OH)
(c) Mỡ bị ôi là do liên kết C-C của gốc axit béo bị oxi hóa chậm bởi oxi không khí
(d) Tất cả các cacbohirat đều có công thức đơn giản nhất là
2
CH O
(e) Xenlulozơ chỉ có cấu tạo mạch không phân nhánh
(f) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau
Trang 8Số phát biểu đúng là
A 4
*B 2
C 3
D 5
$ Nếu axit α-aminoaxit chứa số nhóm
2 NH
−
bằng số nhóm COOH → quỳ tím không đổi màu → (a) sai Khi đun hất béo với dung dịch NaOH thị tạo ra
C H (OH)
có khả năng hòa tan được
2 Cu(OH)
→ (b) đúng
Mỡ bị ôi là do liên kết C = C của gốc axit béo bị oxi hóa chậm bởi oxi không khí tạo các peoxit, chất này phân hủy tạo thành các sản phẩm có mùi khó chịu → (c) sai
Tinh bột
6 10 5 n
(C H O )
không có công thức đơn giản là
2
CH O
→ (e) sai Xenlulozơ chỉ có cấu tạo mạch không xoắn, không phân nhánh → (e) đúng
Trong môi trường bazo, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau → (f) sai
## Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho Na vào
2
H O
(b) Cho Ag vào dung dịch
2 4
H SO
loãng
(c) Cho Zn vào dung dịch HCl
(d) Cho Cu vào dung dịch
3 AgNO
(e) Cho Al vào dung dịch
3 HNO
đặc nguội
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
*A 3
B 2
C 1
D 4
$ (a) Na +
2
H O
→ NaOH + 0,5
2 H
(b) Ag +
2 4
H SO
không phản ứng
(c) Zn + 2HCl →
2 ZnCl
+
2 H
(d) Cu + 2
3 AgNO
→
3 2 Cu(NO )
+ 2Ag (e) Al +
2 4
H SO
đặc nguội không phản ứng
# Kim loại M phản ứng được với: dung dịch HCl, dung dịch
3 2 Cu(NO )
, dung dịch
3 HNO (đặc, nguội) Kim loại M là
*A Zn
B Al
C Ag
D Fe
$ Zn + 2HCl →
2 ZnCl + 2 H
Zn +
3 2
Cu(NO )
→
3 2 Zn(NO )
+ Cu
Trang 9Zn + 4
3
HNO
đặc nguội →
3 2 Zn(NO )
+ 2 2 NO + 2 2
H O
Al, Fe bị thụ động trong
2 4
H SO đặc nguội, Ag không phản ứng với HCl
# Cho 24,25 gam muối
H NCH COONa
tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch X Cô cạn toàn bộ dung dịch X, thu được bao nhiêu gam muối khan?
A 48,00
B 27,875
C 14,625
*D.42,50
$
H NCH COONa
+ 2HCl →
ClH NCH COOH
+ NaCl
Có
HCl
n
= 2
2 2
H NCH COONa
n
= 0,5 mol Bảo toàn khối lượng → m = 24,25 + 0,5 36,5 = 42,5 gam