Số đồng phõn cấu tạo của C3H6O2 tỏc dụng được với NaOH l 2.. Đun núng dd chứa 18g glucozơ với ddAgNO3/NH3, giả sử hiệu suất của pư là 75% thấy bạc kim loại tỏch ra.. Este CH3COOCH=CH2 tỏ
Trang 1Biờn soạn: Giỏo viờn Vừ Duy Lõm TRƯỜNG THPT NÚI THÀNH
ễN TẬP HỌC Kè I ( ĐỀ SỐ 02)
1 Số đồng phõn cấu tạo của C3H6O2 tỏc dụng được với NaOH l
2 Khi lưỵng glucozơ cần đĨ điỊu ch 0,1 lít ancol etylic (khi
lưỵng riêng 0,8 g/ml) với hiƯu sut 80% là
A 190 g B 196,5 g C 195,6 g D 212 g
3 Khi cho 178 kg chất bộo trung tớnh, pư vừa đủ với 80 kg
ddNaOH 20%, giả sử pư htoàn Khối lượng xà phũng thu được là
A 122,2 kg B 183,6 kg C.122,4 kg D KQK
4 Polipeptit (-NH-CH(CH3)-CO-)n là sản phẩm của pư trựng ngưng
A glyxin B alanin C valin D axit glutamic
Cu 5: Chất khụng cú khả năng tham gia phản ứng trựng hợp là :
A stiren B toluen C propen D.isopren
6 Aminoaxit X chứa 1 nhĩm NH2 v 1 nhĩm COOH Cho 0,75 gam
X pứ vừa đủ với dd HCl tạo ra 1,115g muối CTCT của X l
A H2N-CH2-COOH B CH3-CH(NH2)-CH2-COOH
C H2N-CH2-CH2-COOH D B, C đều đỳng
7 Nilon-6,6 cĩ cơng thức cấu tạo l
A [-NH-(CH2)6-CO-]n B [-NH-(CH2)5-CO-]n
C [-NH-(CH2)6-NH-CO-(CH2)4-CO-]n D Tất cả đều sai
8 Một este đơn chức no cĩ 48,65 % C trong ptử.Cơng thức phn tử
của este cĩ thể l
A.C3H6O2 B.C4H8O2 C.C4H6O2 D.C3H4O2
9 Cho 0,1 mol amino axit (A) tỏc dụng vừa đủ với 500ml dd HCl
0,2M Sau đú cụ cạn dd được 11,15g muối Ptử khối của (A) là
A 98 B 125,5 C 75 D 89
10 Đun núng dd chứa 18g glucozơ với ddAgNO3/NH3, giả sử
hiệu suất của pư là 75% thấy bạc kim loại tỏch ra Khối lượng bạc
kim loại thu được là
A 24,3 gam B 16,2 gam C 32,4 gam D 21,6 gam
11 Este CH3COOCH=CH2 tỏc dụng được với những chất nào ?
A H2O/H+ B H2/Ni, t0 C NaOH D Tất cả đỳng
12 Từ 3,24 tấn xenlulozơ thỡ lượng xenlulozơ trinitrat thu được là
(Biết quỏ trỡnh sản xuất bị hao hụt 10%)
A 2,975 tấn B 3,613 tấn C 2,613 tấn D Trị số khỏc
13 Cho m gam glucozo ln men thnh ancol etylic với hiệu suất
40% Hấp thụ htồn khớ CO2 sinh ra vo dd nước vụi trong thu được
10g kết tủa, lọc kết tủa rồi đun núng nước lọc lại thu được 5g kết
tủa Giỏ trị của m là
14 Polime đưỵc tỉng hỵp t phản ng trng hỵp:
A tơ tằm B tơ capron D tơ nilon D cả A, B, C
15 Hỗn hỵp gm 1 ancol đơn chc và 1 axit đơn chc bị este hoá
htoàn thu đưỵc mt este Đt cháy htoàn 0,11g este này thu đưỵc
0,22g CO2 và 0,09 g nước Vy CTPT cđa acnol và axit ban đầu là
A CH4O và C2H4O2 B C2H6O và C2H4O2
C C2H6O và CH2O2 D C2H6O và C3H6O2
16 Hợp chất X cĩ CTCT: (C17H35COO)3C3H5 Tn gọi của X l
A Tri olein B Tri stearin C Tri panmitic D.Tri linolein
17 Polime là các ptư rt lớn hình thành do s trng hỵp các monome Nu
etilen là monome thì CT nào dưới đây biĨu diƠn polime thu đưỵc
A (-CH 2 - CH 2 -) n B (-CH 2 - CH- CH 2 -) n
C (-CH2- CH(CH3)-)n D (-CH2- CH2-CH2-)n
18 Cho 2,25 kg glucozơ chứa 10% tạp chất trơ lờn men thành
ancol etylic Trong quỏ trỡnh chế biến, ancol bị hao hụt mất 25%
Khối lượng ancol thu được là
A 0,92 kg B 1,242 kg C 0,828 kg D Đỏp số khỏc
19 Phenol v Anilin cĩ cng phản ứng với chất
A nước Brom B NaOH C Cu(OH)2 D HCl
20 Số đồng phõn cấu tạo của amin bậc 3 cú CTPT C4H11N l
A 1 B 2 C 3 D 4
21 Chia m(g) glucozơ làm 2 phần bằng nhau Đem phần 1 thc
hiƯn p tráng bạc đưỵc 27g Ag Lên men phần 2 đưỵc Vml ancol
(D = 0,8 g/ml) Giả sư hiƯu sut cc pư 100% Giá trị của V là
A 12,375 B 13,375 C 14,375 D 24,735
22 Khi đốt chỏy htoàn chất X là đđẳng của axit aminoaxetic thỡ tỉ
lệ thể tớch CO2 : H2O(hơi) là 6:7 CTCT của X (X l - amino axit)
A CH3 – CH(NH2) – COOH B CH3 – CH2 – CH(NH2) – COOH
C CH3 – CH(NH2) –CH2 –COOH D H2NCH2 – CH2 – COOH
23 Klượng của 1 đoạn mạch tơ nilon-6,6 tơ capron lần lượt l 27346đvC
và 17176đvC Số lượng mắt xớch nilon-6,6 v capron lần lượt là
A 113 v 152 B 121 v 114 C 121 v 152 D 113 v 114
24 Hợp chất Y cĩ CTPT C4H8O2 Khi Y tc dụng với ddNaOH sinh ra chất Z cĩ cơng thức C3H5O2Na CTCT của Y l
A HCOOC 3 H 7 B CH 3 COOC 2 H 5 C HCOOC 3 H 5 D C 2 H 5 COOCH 3
25 Thuốc thử dựng để nhận biết cỏc dd : glucozơ, saccarozơ, ,
etanol, axit axetic và lũng trắng trứng là
A Cu(OH)2 B Quỳ tớm C NaOH D AgNO3/NH3
26 Cho 16,4g hhợp gồm axit aminoaxetic v axit -
aminopropionic vào 0,4 lớt dd NaOH 0,5M vừa đủ % về số mol của 2 axit ln lượt l
A 66,7%; 33,3% B 20,3%; 79,7%
C 24,5%; 75,5% D 50%; 50%
27 Cho 5,58g anilin tc dụng với dd Br2, sau pứ thu đuợc mg kết tủa 2,4,6 – tribrom anilin Khối lượng brom đ phản ứng l
28 Những chất no trong dy sau đõy đều tham gia pứ thủy phõn
A xenlulozơ, glucozơ B glucozơ, fructozơ
C Tinh bột, saccarozơ D Saccarozơ, fructozơ
29 Đun nng 1,1g este no đơn chc M với ddKOH dư thu đưỵc 1,4g mui T khi cđa M đi với CO 2 là 2 CTCT của M l
A C 2 H 5 COOCH 3 B CH 3 COOC 2 H 5
C HCOOC 3 H 7 D Tt cả đỊu sai
30 Đt cháy ht 3,7g hh 2 este đng phân X và Y đưỵc 3,36lit CO 2 (tc) và 2,7g H 2 O X và Y c CTCT là
A CH 2 =CH-COOCH 3 và HCOOH 2 -CH=CH 2
B CH 3 COOCH 3 và HCOOC 2 H 5
C CH 2 =CH-COOCH 3 và CH 3 COOCH 2 -CH=CH 2 D KQK
31 Tính khi lưỵng este metylmetacrylat thu đưỵc khi đun nng
215 g axit metacrylic với 100g ancol metylic (H% = 60%)
32 Cho thực hiện pứ trng bạc htồn 61,2g dd truyền huyết thanh
glucozo thu được 1,836g Ag C% của dd truyền huyết thanh trn l
33 Xenlulozo trinitrat được điều chế từ xenlulozo và HNO3đặc cú xỏc tỏc là H2SO4 đăc, núng Để cú 29,7 kg xenlulozo trinitrat, cần dựng dd chứa m kg axit nitric(H = 90%) Gi trị của m l
34 Mt este tạo bi axit đơn chc và ancol đơn chc c t khi so với
CO2 là 2 Khi đun nng este này với dd NaOH tạo ra mui c khi lưỵng bằng 93,18% lưỵng este đã phản ng CTCT thu gn cđa este
đ là:
A HCOOC3H7 B CH3COOC2H5
C C2H5COOCH3 D CH3COOCH3
35 Lên men 1,08 kg glucozơ cha 20% tạp cht thu đưỵc 0,368 kg
ancol HiƯu sut cđa phản ng là
36 Mun c 2361,5 g glucozơ thì khi lưỵng saccarozơ cần đem
thủ phân là
A 4486,85 g B 4468,85 g C 4486,58 g D 4648,85 g
37 Đun 10 ml dd glucozơ với mt lưỵng dư AgNO3 thu đưỵc lưỵng
Ag đĩng bằng lưỵng Ag sinh ra khi cho 6,4 g Cu tác dơng ht với dd AgNO3 Nng đ mol cđa dd glucozơ là
38 Lên men t glucozơ sinh ra 2,24 lít CO2 đktc Lưỵng Na cần
ly đĨ tác dơng ht với lưỵng ancol sinh ra là
A 23 g B 2,3 g C 3,2 g D 4,6 g
39 Khối lượng glucozơ tạo thành khi thủy phõn 1kg mựn cưa cú
50% xenlulozơ (cịn lại l tạp chất trơ) là (giả thiết H% = 100%)
A 500g B 555,56g C 1111,11g D 620,56g
40 Lm bay hơi 7,4 gam este nĩ chiếm thể tớch bằng thể tớch của
3,2 gam O2 trong cựng điều kiện Este trờn cú số đồng phõn là