c/ Đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh của tam giác và song song với cạnh thứ 2 thì đi qua trung điểm cạnh thứ 3.. Nhận xét gì về đường thẳng đi qua trung điểm 1 cạnh bên của hình tha
Trang 1CHƯƠNG I - TỨ GIÁC
Tiết1: TỨ GIÁC
I/ MỤC TIÊU:
- HS nắm được các định nghĩa: Tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi
- Rèn kĩ năng vẽ, gọi tên các yếu tố, tính số đo các góc của tứ giác
- Vận dụng kiến thức trong bài vào tình huống thực tế đơn giản
Hoạt động 1: Giới thiệu chương (2')
GV: - Giới thiệu chương: Nghiên
cứu các khái niệm, tính chất của
khái niệm, cách nhận biết, nhận
dạng hình với các nội dung sau:
? HS quan sát hình 1a, b, c và cho
biết mỗi hình gồm mấy đoạn
thẳng? Đọc tên các đoạn thẳng
đó?
d, c,
b, a,
D C
B
A
D C
B A
D
C
B
A B
C
D
A
HS: Hình 1a, b, c gồm 4đoạn thẳng: AB, BC,
CD, DA
Trang 2? Mỗi hình 1a, b, c gồm 4 đoạn
thẳng: AB, BC, CD, DA có đặc
điểm gì?
GV: Giới thiệu hình 1a, b, c là 1
tứ giác
? Tứ giác ABCD là hình được
định nghĩa như thế nào?
? HS đọc nội dung định nghĩa?
HS: Tứ giác ABCD làhình gồm 4 đoạn thẳng:
AB, BC, CD, DA trong
đó bất kì 2 đoạn thẳngnào cũng không cùngnằm trên 1 đườngthẳng
HS đọc nội dung địnhnghĩa
HS vẽ 1 tứ giác vào vở
HS: Hình 2 không là tứgiác vì BC, CD nằmtrên cùng 1 đườngthẳng
2 1
D
C B
Trang 3 A B C D = 3600HS: Phát biểu định lí.
HS: Viết GT, KL củađịnh lí
? Đại diện nhóm trình bày bài?
? 4 góc của tứ giác có thể đều
nhọn hoặc đều tù hoặc đều vuông
Tính số đo góc ngoài tại đỉnh D?
? Bài toán cho biết gì? Yêu cầu
a/ x = 1000; b/ 10x = 3600 x = 360
HS: 4 góc của tứ giác cóthể đều vuông nhưngkhông thể đều nhọn hoặcđều tù Vì:
HS: Cho tứ giác ABCD
- Tứ giác ABCD có:
A B C D =3600 (Đlí)
650 + 1170 + 710 + D = 3600
Trang 450 0
2 1
D 360 (A B C)
1 HS lên bảng trình bàybài
- Rèn kĩ năng vẽ hình thang, nhận dạng hình thang
- Có thái độ yêu thích môn học
II/ CHUẨN BỊ:
GV: Thước thẳng, thước êke, bảng phụ
HS: Thước thẳng, thước êke, đọc trước bài mới
III/ PHƯƠNG PHÁP SD: Vấn đáp, HĐ nhóm.
IV/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:
1 Ổn định (1'):8C1: 8C2: 8C3:
2 Kiểm tra:
? Phát biểu định lí về tổng các góc của tứ giác?
? Tính số đo của góc C trên hình vẽ sau:
Trang 5B A
? Đại diện nhóm trình bày bài?
HS đọc nội dung định nghĩa
HS vẽ hình theo hướng dẫn củagiáo viên
HS đọc và làm ?1
a/ Tứ giác ABCD là hình thang,vì: BC // AD (2 góc so le trongbằng nhau)
Tứ giác EHGF là hình thang, vì:
FG // EH (2 góc trong cùng phía
bù nhau)
b/ 2 góc kề 1 cạnh bên của hìnhthang bù nhau (2 góc trong cùngphía của 2 đường thẳng songsong)
1 1
A C (vì AD // BC)
ADC = CBA (g c g)
AD = BC; BA = CD (2 cạnh tương ứng)b/ - Xét ADC và CBA có:
AB = DC (gt)
Hình thang ABCD (AB // CD)+ AB, CD là cạnh đáy.+ BC, AD là cạnh bên.+ BH là 1 đường cao
* Nhận xét:
(SGK - 70)
Hoạt động 3: Hình thang vuông (7’)
GV: Vẽ 1 hình thang vuông, đặt
Trang 6? Hình thang trên có gì đặc biệt?
GV: Giới thiệu hình thang
ABCD có:
AB // CD, Â = 900
ABCD là hình thangvuông
Trang 7I/ MỤC TIÊU:
- HS hiểu định nghĩa, các tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thang cân, chứng minh 1 tứ giác
là hình thang cân
- Rèn kĩ năng vẽ hình thang cân; chứng minh, tính toán
- Có thái độ hợp tác trong hoạt động nhóm
II/ CHUẨN BỊ:
GV: Thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ
HS: Thước thẳng, thước đo góc, đọc trước bài mới
III/ PHƯƠNG PHÁP SD: Vấn đáp, HĐ nhóm.
IV/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:
2 Kiểm tra:
? Nêu định nghĩa hình thang? Nêu nhận xét về hình thang có
2 cạnh bên song song, 2 cạnh đáy bằng nhau?
GV: Giới thiệu hình thang như
trên là hình thang cân
? Thế nào là hình thang cân?
? Muốn vẽ 1 hình thang cân, ta vẽ
? Tứ giác ABCD là hình thang
cân khi nào?
? Nếu ABCD là hình thang cân
(đáy AB, CD) thì có thể kết luận
gì về các góc của hình thang cân?
GV: Giới thiệu nội dung chú ý
HS: Khi AB // CD và Â = Bˆ (
D C )
HS: A B và D C A C B D = 1800
HS trả lời ?2
a/ Hình a, c, d là hình thangcân Hình 24b không là hìnhthang cân
* Định nghĩa:
(SGK - 72)
B A
Tứ giác ABCD là hìnhthang cân (đáy AB, CD)
Trang 8? Nhận xét câu trả lời?
b/ D = 1000; I = 1100 N = 700; S = 900c/ 2 góc đối của hình thang cân
bù nhau
Hoạt động 3: Tính chất (14’)
? Có nhận xét gì về 2 cạnh bên
của hình thang cân?
GV: Giới thiệu nội dung định lí
? Tứ giác ABCD sau có là hình
thang cân không? Vì sao?
OD - OA = OC - OB
OD = OC ; OA = OB
ODC cân tại O;OAB cântại O
D C ; A 2 B 2
1 1
A B Hình thang ABCD cân (gt)
- TH 2:
AD // BC AD = BC (hìnhthang có 2 cạnh bên song songthì bằng nhau)
HS: Kẻ AE // BC
AD = BC
AD = AE ; AE = BC
ADE ABCE là ht cócân tại A; 2 cạnh bên //
O
B A
- TH 2: AD // BC
Trang 9? Vẽ 2 đường chéo của hình
thang cân ABCD, đo và so sánh
? Qua 2 định lí trên, biết ABCD
là hình thang cân, ta suy ra được
điều gì?
GV: Hình thang có 2 cạnh bên
bằng nhau thì chưa chắc đã là
hình thang cân Hình thang có 2
đường chéo bằng nhau liệu có
phải là hình thang cân hay
HS: - Vẽ 2 đường chéo củahình thang cân ABCD
HS lên bảng trình bày bài
HS: Ta suy ra được 2 cạnh bên,
2 đường chéo của hình thangcân bằng nhau
- Đo và so sánh: D C
Hình thang ABCD có 2đường chéo bằng nhau, là hìnhthang cân
HS phát biểu nội dung đ/lí 3
HS: Định lí 3 là định lí đảo củađịnh lí 2
HS: Nêu 2 dấu hiệu nhận biếthình thang cân
HS: Có 2 cách:
* Định lí 3: (SGK - 74)
* Dấu hiệu nhận biết hình thang cân:
Trang 10- Chứng minh cho tứ giác đó làhình thang có 2 góc kề 1 đáybằng nhau.
- Chứng minh cho tứ giác đó làhình thang có 2 đường chéobằng nhau
Hoạt động 1: Chữa bài tập (9’)
HS 2: Chữa bài tập15/SGK
2 2
Trang 11? Nhận xét bài? Nêu các
kiến thức đã sử dụng trong
bài?
HS: Nhận xét bài Nêu cáckiến thức đã sử dụng
1 1
A E
Dˆ1 Bˆ (2 góc SLT)
DE // BC)
BDEC là hình thang, có: Bˆ Cˆ
(Vì ABC cân tại A)
BDEC là hình thang cân
AE = AD
ABD = ACE (g.c.g)HS: BE = ED BED cân tại E
Bài 16/SGK - 75:
GT ABC: AB = AC A các đường p/giác
BD, CE (D AC,
E AB) E 2 D
KL BEDC là hình 1
2 2 1 thang cân có: B C
;2
ˆˆ(ˆˆ
1 1
1
ABD = ACE (g c g)
AD = AE (2 cạnh tương ứng)Chứng minh như bài 15, ta có:
ED // BC và Bˆ Cˆ
BEDC là hình thang cân
Trang 12BD = AC; AC = BE (gt)
ht ABCD: AC // BEb/ ACD = BDC
AC = BD (gt); D ˆ1 Cˆ1
DC chung
Dˆ1 Eˆ;Cˆ1 = Êc/ Hình thang ABCD cân
ADC = BCD ACD = BDC
HS lên bảng trình bày câua
HS hoạt động nhóm trìnhbày câu b, c:
b/
- Có: Dˆ1 Eˆ (BDE cântại B)
Mà: AC // BE
Cˆ1 = Ê (2 góc đồng vị)
- Vì ED // BC B ˆ2 Dˆ2 (2 góc SLT)
Mà: B ˆ1 Bˆ2 (Vì BD là tia phân giác
Chứng minh:
a/
- Hình thang ABEC có:
AC // BE (gt) AC = BE.Mà: AC = BD (gt) BD = BE
BDE cân tại B
1 1
Trang 13? Đại diện nhóm trình bày
- Vì: ACD = BDC (c/m trên)
ADC = BCD (2 góctương ứng)
Hình thang ABCD cân
- Rèn kĩ năng lập luận, chứng minh định lí
- Có thái độ yêu thích môn học
II/ CHUẨN BỊ:
GV: Thước thẳng, compa, thước đo góc, phấn màu, bảng phụ
HS: Thước thẳng, compa, thước đo góc, đọc trước bài mới
III/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:
Ổn định (1’): 8C1: /29 8C2: /29
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (3’)
Trang 14GV: Giới thiệu nội dung định
ADE = EFC
1
1 ˆ
D ; DA = EF ; Â = Ê1
B
Dˆ1 ˆ AD = BD (đồng vị)
B
Fˆ1 ˆ BD = EF(đồng vị)
A
D 1 E
1 1
B F C ABC:
GT DA = DB, DE // BC (D AB, E AC)
KL AE = EC
Chứng minh:
(SGK - 76)
Hoạt động 3: Định nghĩa (5’)
GV: Dùng phấn mầu tô đoạn
thẳng DE, giới thiệu DE là
đường trung bình của tam giác
? Thế nào là đường trung bình
của tam giác?
? Muốn vẽ đường trung bình
của tam giác, ta vẽ như thế
nào?
? HS tự vẽ hình vào vở?
? Trong 1 tam giác có mấy
đường trung bình? Vì sao?
D E
B C
DE là đường trung bình của
ABC
Trang 15? HS lên bảng vẽ tiếp 2 đường
trung bình còn lại của tam
DF // BC DE =
2
1
DF =2
1BC
DF = BC
DBCF là h thang, DB = CF
Vì K là trung điểm của AC và IK // BC
I là trung điểm của AB
AI = IB = 10 cm = x
Trang 16đúng hay sai? Nếu sai hãy sửa lại cho đúng.
a/ Đường trung bình của tam giác là đường thẳng
đi qua trung điểm 2 cạnh của tam giác
b/ Đường trung bình của tam giác thì song song
với cạnh đáy và bằng nửa cạnh ấy
c/ Đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh của
tam giác và song song với cạnh thứ 2 thì đi qua
trung điểm cạnh thứ 3
HS: Trả lời miệng
a/ Sai Sửa lại: Đường trung bình của tam giác
là đoạn thẳng nối trung điểm 2 cạnh của tamgiác
b/ Sai Sửa lại: Đường trung bình của tam giácthì song song với cạnh thứ 3 và bằng nửa cạnhấy
- HS nắm được định nghĩa, định lí về đường trung bình của hình thang
- Rèn kĩ năng lập luận trong chứng minh định lí, vận dụng định lí vào giải bài tập
- Có thái độ hợp tác trong hoạt động nhóm
II/ CHUẨN BỊ:
GV: Thước thẳng, bảng phụ
HS: Thước thẳng, đọc trước bài mới
III/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:
Ổn định (1’): 8C1: /29 8C2: /29
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (4’)
Trang 17? Nhận xét gì về vị trí của điểm I
trên AC, điểm F trên BC?
? Nhận xét gì về đường thẳng đi
qua trung điểm 1 cạnh bên của
hình thang và song song với 2
? HS trình bày lời chứng minh?
GV: Yêu cầu HS về xem phần
chứng minh trong SGK - 78
HS: I là trung điểm của AC,
F là trung điểm của BC
HS: Phát biểu nội dung định lí
AI = IC (Đl 1)HS: Trình bày miệng
* Định lí 3: (SGK - 78)
A B
I
E F
D C
ABCD: AB // CD
GT AE = ED (E AD)
EF // AB, EF // CD (F BC)
- Hình thang có 2 cặp cạnhsong song thì có 2 đường trungbình
* Định nghĩa:
(SGK - 78)
A B
của tam giác, hãy dự đoán tính
chất đường trung bình của hình
HS đọc nội dung định lí 4
* Định lí 4: (SGK - 79)
A B 1
E F 2 1
D C K
Trang 18? HS nêu hướng chứng minh?
GV: Gợi ý: Để chứng minh EF //
AB, EF // CD, ta tạo ra 1 tam giác
có EF là đường trung bình
? Hãy nêu cách kẻ thêm hình phụ?
? Nêu hướng chứng minh EF //
EF // DC; DC // AB (gt)
EF // DK
EF là đường TB củaADK
AF = FK FBA = FCK (g.c.g)
EF =
2
DK
, FBA = FCK
EF là đường TB củaADK
2
AB DC MF EM
HS hoạt động nhóm làm ?5:
H thang DACH: AD // HC (vì: AD, HC cùng DH)Có: BA = BC (B AC)
BE // AD // HC (BE DH)
ABCD: AB // CD
GT AE = ED, BF = FC (E AD, F BC)
Trang 19? Đại diện nhóm trình bày bài?
DE = EH (ĐL 3)
BE là đường TB của hìnhthang DACH
x = 40 (m)
Hoạt động 5: Củng cố – Luyện tập (6’)
? HS thảo luận nhóm làm bài tập sau:
Câu nào đúng, câu nào sai?
a/ Đường trung bình của hình thang là đoạn thẳng đi
qua trung điểm 2 cạnh bên của hình thang
b/ Đường trung bình của hình thang đi qua 2 đường
chéo của hình thang
c/ Đường trung bình của hình thang song song với 2
đáy và bằng nửa tổng hai đáy
HS thảo luận nhóm làm bài:
a/ Sai, Vì: Đường trung bình … đoạn thẳng
nối trung điểm … hình thang.
b/ Đc/ Đ
- Củng cố các kiến thức về đường trung bình của tam giác, đường trung bình của hình thang
- Rèn kĩ năng vẽ hình, ghi GT, KL, chứng minh, tính toán
- Có thái độ cẩn thận khi trình bày bài
II/ CHUẨN BỊ:
GV: Thước thẳng, bảng phụ
HS: Thước thẳng, đọc trước bài mới
III/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:
Ổn định (1’): 8C1: /30 8C2: /29
Hoạt động 1: Kiểm tra - Chữa bài tập (9’)
? Nêu định nghĩa và tính
chất đường trung bình của
tam giác, của hình thang?
? HS chữa bài 25/SBT - 80?
HS 1: Trả lời miệng Bài 25/SGK - 80:
A B K
E F
Trang 20 KF // AB (2)
- Từ (1) và (2) 3 điểm E, K, F thẳng hàng (theo tiên đề Ơclít)
AE = ED , BF = FC (gt)
FK // AB và EI // AB
EF // AB
EF là đường TB của ABCD
HS lên bảng trình bày bài
GT BF = FC (E AD, F BC)
EFBD tại I, EFAC tại K
AB = 6 cm, CD = 10 cm
KL a/ AK = KC, BI = ID b/ EI, KF, IK = ?
Chứng minh:
a/
- Có: AE = ED, BF = FC (E AD, F BC) (gt)
EF là đường trung bình của hình thang ABCD
Trang 21? Nhận xét bài? Nêu các
kiến thức đã sử dụng trong
bài?
? Nhận xét gì về mối quan
hệ giữa đường trung bình
của hình thang với 2 đường
? Đối với hình thang có 2
cạnh bên không song song,
đoạn thẳng nối trung điểm 2
đường chéo có mối liên hệ
như thế nào với 2 đáy của
hình thang?
HS: Nhận xét bài Nêu cáckiến thức đã sử dụng
HS: Đường trung bình củahình thang đi qua trungđiểm của 2 đường chéo củahình thang
HS hoạt động nhóm:
b/
- Vì EF là đường trung bìnhcủa hình thang ABCD nên:
EF =
2
1062
CD AB
= 8 (cm)
- Vì EI là đường trung bình của ABD nên:
EI =2
1
AB =2
1.6 = 3(cm)
- Vì FK là đường trung bình của ABC nên:
KF=
2
1
AB =2
1.6 = 3(cm)
IK = EF - (EI + KF) = 8 - (3 + 3) = 2 (cm)HS: IK // AB // CD
IK =
2
AB
CD
HS: Đối với hình thang có
2 cạnh bên không songsong, đoạn thẳng nối trungđiểm 2 đường chéo songsong và bằng nửa hiệu độdài 2 đáy
Trang 22Tiết 8: DỰNG HÌNH BẰNG THƯỚC VÀ COMPA.
GV: Thước thẳng, compa, thước đo góc, bảng phụ
HS: Thước thẳng, compa, thước đo góc, đọc trước bài mới
III/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:
Ổn định (1’): 8C1: /30 8C2: /29
Hoạt động 1: Giới thiệu bài toán dựng hình (4’)
GV: Giới thiệu bài toán dựng
HS: Vẽ đường thẳng, đoạnthẳng, vẽ tia
HS: Vẽ đường tròn, cung tròn
- Các bài toán vẽ hình màchỉ dùng 2 dụng cụ: Thước
và compa gọi là các bài toándựng hình
Hoạt động 2: Các bài toán dựng hình đã biết (13’)
? Nêu các bài toán dựng hình đã
được học?
? Hãy nêu cách dựng đối với mỗi
bài toán dựng hình đó?
GV: Hướng dẫn HS ôn lại cách
dựng đối với mỗi bài toán trên
GV: Ta được phép sử dụng các
bài toán dựng hình trên để giải các
bài toán dựng hình khác Cụ thể
xét bài toán dựng hình thang
HS: Nêu 7 bài toán dựng hình
đã được học
HS: Nêu cách dựng đối vớimỗi bài toán dựng
HS: Dựng hình theo hướngdẫn của GV
? Bài toán cho biết những yếu tố
nào? yêu cầu gì?
Trang 23GV: Vẽ 3 đoạn thẳng chia đơn vị
? Nhìn vào hình vẽ, cho biết tam
giác nào dựng được ngay?
? Điểm còn lại là điểm nào?
? Điểm B được xác định như thế
? Ta có thể dựng được bao nhiêu
hình thang thoả mãn yêu cầu của
đề bài?
GV: Chốt lại 4 bước của bài toán
dựng hình, song chỉ yêu cầu HS
trình bày 2 bước khi làm bài: cánh
HS: ACD dựng được ngay
vì biết 2 cạnh, 1 góc xen giữa
HS: - Điểm còn lại là B
- Điểm B nằm trên đườngthẳng đi qua A và song songvới DC
- Điểm B nằm trên (A, 3cm)
3 cm
Trang 24- Rèn kĩ năng sử dụng thành thạo thước, compa khi dựng hình.
- Có thái độ nghiêm túc trong học tập, cẩn thận khi vẽ hình
II/ CHUẨN BỊ:
GV: Thước thẳng, compa, thước đo góc, bảng phụ
HS: Thước thẳng, compa, thước đo góc, đọc trước bài mới
III/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:
Ổn định (1’): 8C1: /30 8C2: /29
Trang 25Hoạt động 1: Kiểm tra – Chữa bài tập (9’)
4 cm
- Nối A với B ta được ABC
* Chứng minh:
- Theo cách dựng, ABC có:0
HS: A cách C một khoảng4cm B nằm trên đườngthẳng đi qua A và song songvới DC, B cách D mộtkhoảng 4cm
A B y
D C 3
Trang 26? Hình nào dựng được ngay?
? Điểm B được xác định như
? Có bao nhiêu hình thang
thoả mãn điều kiện của bài
toán?
HS trả lời miệng
HS đọc đề bài 34/SGK
HS: ADC dựng đượcngay, vì biết 2 cạnh và 1 gócxen giữa
HS: Điểm B nằm trên đườngthẳng đi qua A và song songvới DC, B cách C mộtkhoảng 3 cm
Bài toán có 2 nghiệm hình
A B
Trang 27- HS hiểu định nghĩa 2 điểm, 2 hình đối xứng nhau qua đường thẳng d Nhận biết được 2đường thẳng đối xứng với nhau qua 1 đường thẳng Hình thang cân là hình có trục đốixứng.
- Rèn kĩ năng vẽ điểm đối xứng với 1 điểm cho trước
- Có thái độ liên hệ thực tế về hình có trục đối xứng
II/ CHUẨN BỊ:
GV: Thước thẳng, compa, 1 tấm bìa hình chữ A, 1 tam giác đều, hình tròn, hình
thang cân, bảng phụ
HS: Thước thẳng, compa, tấm bìa hình thang cân, đọc trước bài mới
III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Ổn định (1’): 8C1: /30 8C2: /29
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
? Nêu định nghĩa đường trung trực
của 1 đoạn thẳng?
Vẽ hình sau: Cho đường thẳng d,
A d Vẽ điểm A’ sao cho d là
đường trung trực của AA’
Hoạt động 2: Hai điểm đối xứng qua 1 đường thẳng (10’)
GV: A’ là điểm đối xứng với A
qua d A là điểm đối xứng với A’
qua d
A và A’ là 2 điểm đối xứng với
nhau qua d, d là trục đối xứng
Hay A và A’ đối xứng nhau qua
A _
H B d _ B’
A’
Trang 28
M’ K’ N’
- Chốt lại: Thế nào là 2 điểm đx
nhau qua 1 đường thẳng
? Cho đường thẳng d, M d, B
d Vẽ M’ đối xứng với A qua d, B’
đối xứng với B qua d?
GV: Giới thiệu quy tắc
? Cho 1 điểm M và 1 đường thẳng
d, vẽ được bao nhiêu điểm đối
xứng với M qua d?
HS: Lên bảng vẽ và nêu rõcách vẽ:
- Vẽ MH d (H d), trên tiađối của tia MH lấy M’ saocho: MH = HM’
M và M’ đối xứng nhauqua d
GV: A’B’ và AB đối xứng với
nhau qua d Ứng với mỗi điểm C
thuộc đoạn AB đều có 1 điểm C’
đx với nó qua d thuộc đoạn A’B’
thiệu 2 đoạn thẳng, 2 đường thẳng,
2 góc, 2 tam giác, 2 H và H’ đối
xứng nhau qua 1 đường thẳng
? HS đọc nội dung kết luận?
? Hãy tìm trong thực tế hình ảnh 2
1 HS lên bảng làm ?2:
A C B _ =
d _ A’ = C’ B’
HS: Điểm C’ thuộc đoạnthẳng A’B’
d _ A’ = C’ B’
- A’B’ và AB đối xứng vớinhau qua d
- Đường thẳng d gọi là trục đối xứng của 2 hình
* Kết luận: (SGK - 85)
Trang 29hình đối xứng qua 1 trục?
? HS làm bài tập sau: (Bảng phụ)
a/ Cho đoạn thẳng AB, muốn sựng
đoạn thẳng A’B’ đối xứng với AB
qua d ta làm như thế nào?
b/ Cho ABC, muốn dựng
A’B’C’ đối xứng với ABC qua
d ta làm như thế nào?
? HS thảo luận nhóm trả lời bài?
HS: Hai chiếc lá mọc đối xứngqua cành lá, …
HS thảo luận nhóm trả lời:
? Điểm đối xứng với mỗi điểm
của ABC qua đường cao AH,
nằm ở đâu?
GV: - Người ta nói AH là trục đx
của tam giác cân ABC
- Giới thiệu định nghĩa trục đx của
1 hình
? HS đọc và làm ?4 ?
GV dùng các miếng bìa có dạng
chữ A, tam giác đều, hình tròn gấp
theo các trục đx để minh họa
? Chữ cái L có bao nhiêu trục đối
xứng?
? Một hình bất kì có thể có bao
nhiêu trục đối xứng?
GV đưa miếng bìa hình thang cân
ABCD (AB//CD) hỏi: Hình thang
HS làm ?3:
Hình đx với AC qua AH là
AB Hình đx với AB qua AH
là AC Hình đx với BH qua
AH là CH Hình đx với CHqua AH là BH
HS: Điểm đx với mỗi điểmcủa tam giác cân ABC quađường cao AH vẫn thuộc tamgiác ABC
HS đọc nội dung định nghĩa
HS: Một hình có thể không cótrục đx, có thể có 1 hay nhiềutrục đx
Trang 30cân có trục đx không? Là đường
nào?
GV thực hiện gấp hình minh họa
? HS đọc định lí trang 87 - SGK
về trục đx của hình thang cân
điểm hai đáy và vuông góc với
2 đáy
HS: Đọc định lí
D C K
Đường thẳng HK là trục đốixứng của hình thang cân ABCD
HS: Thước thẳng, compa, làm bài tập đầy đủ
III/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:
Ổn định (1’): 8C1: /30 8C2: /29
Hoạt động 1: Kiểm tra - Chữa bài tập (9’)
? - Nêu định nghĩa 2 điểm đối
HS 2: Chữa bài tập
Bài 36/SGK - 87:
B x
1
2 A
O 4 3 = y
d
Trang 31? Nhận xét bài? Nêu các kiến
thức đã sử dụng?
GV: - Cho 1 điểm bất kì nằm
trong xOy thì khoảng cách
giữa 2 điểm đối xứng của
vào đâu? gắn vào tam giác
nào? thường sử dụng kiến
HS: Tìm ra những đoạnthẳng bằng nhau, thay vào:
Trang 32“Hai địa điểm dân cư A và B
ở cùng phía một con sông
DC + DB < CE + BE
BC < CE + BE (BĐT )BC=CD+DB;AE+EB =CE+EB
AD = CD AE = CE
A đối xứng C qua d
HS hoạt động nhóm:
- Do điểm A đối xứng điểm
C qua d nên d là đườngtrung trực của AC
AD = CD, AE = CE
- Ta có: AD + DB = CD +
DB = BC (1)
AE + EB = CE + BE (2)Mà: BC < CE + BE (bấtđẳng thức tam giác) (3)
B
A
D
Chứng minh:
Trang 33A và đến B là nhỏ nhất.
HS đọc đề bài 40/SGK
HS:
- Các hình a, b, d có 1 trụcđối xứng
- Hình c không có trục đốixứng
Bài 40/SGK - 88:
- Các hình a, b, d có 1 trục đốixứng
Trang 34- Rèn kỹ năng suy luận, vận dụng tính chất của hình bình hành để chứng minh các đoạn thẳngbằng nhau, chứng minh các góc bằng nhau, chứng minh ba điểm thẳng hàng, hai đườngthẳng song song.
II/ CHUẨN BỊ:
GV: Thước thẳng, compa, bảng phụ
HS: Thước thẳng, compa, đọc trước bài mới
III/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:
biết nào? Đó chính là nội dung
bài học hôm nay
GV: Tứ giác ABCD gọi là hình
tịnh tiến song song ta vẽ được
một tứ giác có các cạnh đối song
HS đọc nội dung định nghĩa
HS: Ta vẽ 1 tứ giác có các cặpcạnh đối song song
HS:
ABCD là hình bình hành
AD // BC; AB // DCHS: Hình thang không là hìnhbình hành vì chỉ có 2 cạnh đốisong song
Trang 35thang không?
? Hãy tìm trong thực tế hình ảnh
của hình bình hành?
HS: Hình bình hành là hìnhthang đặc biệt, có 2 cạnh bênsong song
HS: Khung cửa, khung bảngđen, tứ giác ABCD ở cân đĩatrong hình 65/SGK
cạnh bên song song)
Cho ABC: D, E, F theo thứ tự
là trung điểm AB, AC, BC
ABCD là hình thang có 2 cạnhbên AD // BC
AOB = COD (g c g)
HS hoạt động nhóm:
A _
D E _
B // // C F
Trang 36? Đại diện nhóm trình bày bài?
DE là đường TB của ABC DE // BC
C/m tương tự, có: EF // AB
BDEF là HBH (đ/n)
Bˆ = DEF (t/c)
Hoạt động 3: Dấu hiệu nhận biết (10’)
? Hãy nêu các cách chứng minh
- Lưu ý HS cách ghi nhớ 5 dấu
hiệu: 3 dấu hiệu về cạnh, 1 dấu
hiệu về góc, 1 dấu hiệu về đường
HS: Dựa vào định nghĩa, tứ giác
có các cạnh đối song song làHBH
HS đọc các dấu hiệu
HS làm ?3:
ABCD là hbh (dấu hiệu 2)EFGH là hbh (dấu hiệu 4)PQRS là hbh (dấu hiệu 5)UVXY là hbh (dấu hiệu 3)IKMN không là hbh, vì:
IN / KM
Hoạt động 4: Củng cố (8’)
GV: Trở lại hình 65 SGK, khi hai đĩa cân nâng lên
và hạ xuống, tứ giác ABCD luôn là hình gì?
? HS đọc và trả lời bài 43/SGK - 92?
? Nhận xét câu trả lời?
? HS thảo luận nhóm làm bài tập sau:
Câu nào đúng, câu nào sai?
a/ Hình thang có 2 cạnh đáy bằng nhau là hbh
b/ Hình thang có 2 cạnh bên song song là hbh
c/ Tứ giác có 2 cạnh đối bằng nhau là hbh
HS: Ta luôn có: AB = CD, AD =BC nênABCD là h.b.h
Trang 37d/ Hình thang có 2 cạnh bên bằng nhau là hbh.
e/ Tứ giác có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm
của mỗi đường là hbh
GV: Chốt lại toàn bài: Khi cho ABCD là h.b.h ta
suy ra được điều gì về cạnh, góc, đường chéo?
GV: Vẽ hình
b/ Đ
c/ Sd/ Se/ Đ
HS: Nêu và kí hiệu trên hình
HS: Thước thẳng, compa, làm bài tập đầy đủ
III/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:
Ổn định (1’): 8C1: /30 8C2: /29
Hoạt động 1: Kiểm tra - Chữa bài tập (10’)
? HS phát biểu định nghĩa, tính
chất, dấu
hiệu nhận biết hình bình hành?
GV: Vẽ hình bình hành ABCD
có 2 đường chéo cắt nhau tại O
? Biết ABCD là hbh ta suy ra
được điều gì?
GV: - Ghi tóm tắt nội dung vào
góc bảng
- Nếu biết 1 trong các yếu tố
đó, ta suy ra được ABCD là
AB = CD, BC =
AD dh 2ABCD là hbh AB //= DC, BC //
= AD dh 3
 = C, B = D
O
Trang 38? Nhận xét bài? Nêu các kiến
thức đã sử dụng?
HS 2: Chữa bài tập45/SGK
HS: Nhận xét bài Nêucác kiến thức đã sửdụng
dh 4
OA = OC, OB =
OD dh 5ABCD là hbh
Bài 45/SGK - 92:
A E B
1
1 2 1
D F C
GT hbh ABCD: AB > BC
DE là tia phân giác của Dˆ
BF là tia phân giác của Bˆ
(E AB, F DC) a/ DE // BF
;2
ˆˆ
Trang 39AH = CK; AH // CK
ADH=BCK;AH BD (c.huyền - g.nhọn) CK BD (gt)
HS lên bảng trình bày câu a
O là trung điểm của AC
OH = OK AHCK là hbh (gt) (c/m trên)
HS hoạt động nhóm:
- Có AHCK là hbh (c/m câua)
- Có: O là trung điểm của HK(gt)
O là trung điểm của AC
A, O, C thẳng hàng
GT hbh ABCD: AH BD tại H
CK BD tại K, OH = OK
KL a/ AHCK là hbh b/ A, O, C thẳng hàng
Trang 40HS: Thước thẳng, compa, giấy kẻ ô vuông, đọc trước bài mới.
III/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:
Ổn định (1’): 8C1: /31 8C2: /29
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (4’)
? Nêu định nghĩa trung điểm của
đoạn thẳng?
? Muốn chứng minh O là trung
điểm của đoạn thẳng AB, ta
chứng minh điều gì?
GV: ĐVĐ: Khi O là trung điểm
của đoạn thẳng AB, có cách diễn
A đối xứng với A’ qua O
A’ đối xứng với A qua O
A và A’ đối xứng với nhau qua O
? Hai điểm như thế nào gọi là đối
xứng nhau qua O?
? Khi O là trung điểm của AA’, có
HS: Cho điểm A, O, yêu cầu
vẽ điểm A’ sao cho O là trungđiểm của đoạn thẳng AA’
HS lên bảng vẽ hình
HS: Nêu định nghĩa
HS: O là trung điểm của AA’
A O A’ / /
2 điểm A, A’ đối xứng vớinhau qua O
* Định nghĩa:
(SGK - 93)