Dùng sơ đồ ven biểu diễn mối quan hệ giữa các hình đã học:Tứ giác, hình thang, hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông... Tính chất Hình thang cân Hình bình
Trang 1TiÕt 31: ¤n tËp häc k× I
Trang 23 góc vuông 4 cạnh bằng nhau
2 cạnh đối song song
Tứ giác
Hình thang
Hình thang cân
2 góc
kề mộ
t đáy bằng nh
au
2 đ ờn
g ché
o
bằng
nhau 1 góc
vuông
1 g
óc v uông
2 cạnh bên song song
2 đ ờn
g ché
o bằn
g
nhau
1 góc
vuông
- 2 cạnh kề bằng nhau
- 2 đ ờng chéo vuông góc
- 1 đ ờng chéo là đ ờng phân giác
vuông
Hình thoi
Hình thang vuông
Hình chữ nhật
Hình bình hành
1 góc
vuôn
g
2 đ ờn
g ché
o bằn
g
nhau
- 2 cạnh kề bằng nhau
- 2 đ ờng chéo vuông góc
- 1 đ ờng chéo là đ ờng phân
giác của một góc
- Các cạnh đối song song
- Các cạnh đối bằng nhau
- 2 cạnh đối song song và bằng nhau
- Các góc đối bằng nhau
- 2 đ ờng chéo cắt nhau tại trung
điểm của mỗi đ ờng
Ha
i cạ nh
bên
son
g son
g
Sơ đồ nhận biết các loại tứ giác
Trang 3Dùng sơ đồ ven biểu diễn mối quan hệ giữa các hình đã học:
Tứ giác, hình thang, hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật,
hình thoi, hình vuông
Trang 4Tính chất Hình thang cân Hình
bình hành
Hình chữ nhật
Hình thoi
Hình vuông
Các cạnh đối song song
Các cạnh đối bằng nhau
Các cạnh bằng nhau
Các góc đối bằng nhau
Các góc bằng nhau
Hai đ ờng chéo cắt nhau tại trung
điểm mỗi đ ờng Hai đ ờng chéo vuông góc với nhau
Hai đ ờng chéo bằng nhau
Hai đ ờng chéo là các đ ờng phân
giác của các góc
Hình có tâm đối xứng
Hình có một trục đối xứng
Hình có hai trục đối xứng
Hình có hơn hai trục đối xứng
X
X
X
Trang 5Bµi 1: Hai đường chéo của một hình thoi bằng 8cm và 10cm Cạnh của hình thoi bằng giá trị nào trong các giá trị sau:
A 6cm B C D 9cm 41cm 164cm
C A
D
B
O
4cm
5cm B
Trang 6Bài tập 2: Cho đa giác n cạnh Điền vào chỗ trống
-Số đ ờng chéo xuất phát từ một đỉnh là:……… -Số tam giác đ ợc tạo thành là:………
- Tổng số đo các góc của đa giác n cạnh là:………
n-3 n-2 (n-2).1800
áp dụng: Với đa giác 7 cạnh thì tổng số đo các góc của đa giác là:
(n-2).1800 =(7-2).1800
= 5.1800=9000
Trang 7a
h
a
Tam gi¸c
h a
2
1
=
h h
h a
2
1
2
1
=
? Hãy viết công thức tính diện tích các hình sau
Trang 8Dạng 1: Nhận dạng tứ giác
Phươngưpháp: Sử dụng dấu hiệu nhận biết các hình
Trang 9Bài 3: Cho tứ giỏc ABCD Gọi M, N, P, Q lần
lượt là trung điểm của cỏc cạnh AB, BC, CD,
DA
a) Tứ giỏc MNPQ là hỡnh gì ? Vì sao?
b) Tứ giác ABCD cần thêm điều kiện gì để:
+ Tứ giác MNPQ là hình chữ nhật
+ Tứ giác MNPQ là hình thoi
+ Tứ giác MNPQ là hình vuông
P
N
M Q
B
C D
A
Trang 10Bài tập: Điền các từ: hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông vào chỗ trống
-Trung điểm các cạnh của ……… tạo thành 4 đỉnh của một hình chữ nhật
-Trung điểm các cạnh của ……….tạo thành 4 đỉnh của một hình thoi
-Trung điểm các cạnh của ……… tạo thành 4 đỉnh của một hình vuông
Hình thoi
Hình thang cân, Hình chữ nhật
Hình vuông M
N
P
Q
C D
Chứng minh:
QN là phân giác của góc MQP
Trang 11Dạng 2: Chứng minh ba điểm thẳng hàng hoặc các đ ờng thẳng đồng quy
Trang 12c) Tr ờng hợp tứ giác ABCD là hình bình hành.
Chứng minh các đ ờng thẳng AC, BD, MP, NQ đồng quy
M
N
P
Q
C D
Trang 13Dạng 3: Tính diện tích đa giỏc
Phươngưpháp:
-Sử dụng tính chất của diện tích đa giác
-Sử dụng công thức tính diện tích các hình đa giác
Trang 14N
M
Q
B
C
D
A
d) Trường hợp AC = 6 cm, BD = 8 cm,
AC BD Tính diện tích tam giác MNP ?
Diện tích tứ giác ABCD ?
Trang 15Cõu Nội dung Đỳng/sai 1
2
3
4
5
6
7
8
9
Hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hành Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân
Hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau thì hai cạnh bên song song
Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật Tam giác đều là hình có tâm đối xứng
Tam giác đều là một đa giác đều Hình thoi là một đa giác đều
Tứ giác vừa là hình chữ nhật vừa là hình thoi là hình vuông
Tứ giác có hai đ ờng chéo vuông góc với nhau và bằng nhau là hình thoi
Xét xem các câu sau đúng hay sai
Đúng
Đúng
Đúng
Đúng
Đúng
Sai
Sai
Sai
Sai
Trang 16- Ôn tập toàn bộ kiến thức học kì I
- Xem lại các bài tập đã làm, làm các bài tập SGK, SBT
- Chuẩn bị tốt giờ sau thi học kì
Hướngưdẫnưvềưnhà