1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài 5. cacbohidrat

6 444 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cacbohidrat
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Bài Tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 134,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khí CO2 sinh ra khi lên men rợu một lợng glucozơ đợc dẫn vào dung dịch CaOH2 d thu đợc 40g kết tủa.. 25: Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3, t0 là: A.propin, an

Trang 1

Câu hỏi & bài tập trắc nghiệm: cacbonhidrat 1

1. Chất tiêu biểu, quan trọng của monosaccarit là :

2. Chất nào xuất phát từ tiếng Hi Lạp có nghĩa là ngọt ?

3. Đờng hoá học là : A Glucozơ. B Saccarozơ C Fructozơ D Saccarin

4. Hoàn thành nội dung sau : “Trong máu ngời luôn có nồng độ ………… không đổi là 0,1%”

5. Chất có độ ngọt bằng khoảng 0,6 lần độ ngọt của đờng mía :

6 Chỉ ra nội dung sai khi nói về phân tử glucozơ :

A Có một nhóm chức anđehit C Có 5 nhóm hiđroxyl

B Mạch cacbon phân nhánh D Công thức phân tử có thể đợc viết C6(H2O)6

7 Glucozơ có đầy đủ tính chất hoá học của :

A ancol đa chức và anđehit đơn chức C ancol đa chức và anđehit đa chức

B ancol đơn chức và anđehit đa chức D ancol đơn chức và anđehit đơn chức

8. Glucozơ không tham gia phản ứng :

A thuỷ phân B este hoá C tráng gơng D khử bởi H2(Ni, t0)

9. Sobitol có cấu tạo : C HOCH2[CH(OH)]4CHO D HOCH2[CH(OH)]3COCH2OH

A HO CH2[CH(OH)]4 COOH B HOCH2[CH(OH)]4 CH2OH

10. Chất đợc dùng để tráng gơng, tráng ruột phích trong công nghiệp:

11 Bệnh nhân phải tiếp đờng(tiêm hoặc truyền dd đờng vào tĩnh mạch)đó là loại đờng nào ?

12 Chất nào sau đây phản ứng đợc với cả Na, Cu(OH)2/NaOH và AgNO3/NH3 ?

A Etilenglicol B Glixerol C Fructozơ D Glucozơ

12 Ngời ta cho 2975 g glucozơ nguyên chất lên men thành rợu etylic Hiệu suất của quá trình lên men

là 80% Nếu pha rợu 400 thì thể tích rợu là 400 thu đợc là : (biết d rợu là 0,8 g/ml)

13 Có các chất : axit axetic, glixerol, rợu etylic, glucozơ Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để nhận biết ? A Quỳ tím B Kim loại Na C Dung dịch AgNO3/NH3 D Cu(OH)2

14 Khí CO2 sinh ra khi lên men rợu một lợng glucozơ đợc dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 d thu đợc 40g kết tủa Nếu hiệu suất phản ứng lên men là 80% thì khối lợng rợu etylic thu đợc là :

15 Khối lợng glucozơ cần để điều chế 0,1 lít rợu etylic (khối lợng riêng 0,8 g/ml) với hiệu suất 80% là :

16 Chia m gam glucozơ làm 2 phần bằng nhau

- Phần 1 đem thực hiện phản ứng tráng gơng thu đợc 27 gam Ag

- Phần 2 cho lên men rợu thu đợc V ml rợu (D = 0,8 g/ml)

Giả sử các phản ứng đều xảy ra với hiệu suất 100% thì V có giá trị là :

17 Lên men 1,08 kg glucozơ chứa 20% tạp chất thu đợc 0,368 kg rợu Hiệu suất của phản ứng là :

18 Đun 10 ml dd glucozơ với một lợng d Ag2O thu đợc lợng Ag đúng bằng lợng Ag sinh ra khi cho 6,4

g Cu tác dụng hết với dd AgNO3 Nồng độ mol của dung dịch glucozơ là :

19 Lên men rợu từ glucozơ sinh ra 2,24 lít CO2 ở đktc Lợng Na cần lấy để tác dụng hết với lợng rợu

20 Đun nóng 25g dung dịch glucozơ với lợng Ag2O/dung dịch NH3 d, thu đợc 4,32 g bạc Nồng độ % của dung dịch glucozơ là : A 11,4 % B 12,4 % C 13,4 % D 14,4 %

21 Hợp chất hữu cơ X có công thức đơn giản nhất là CH2O X có phản ứng tráng gơng và hoà tan dợc Cu(OH)2 cho dd màu xanh lam X là chất nào cho dới đây ?

22 Hợp chất đờng chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là :

A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Mantozơ

Trang 2

1:Đường saccarozơ ( đường mớa) thuộc loại saccarit nào?

A.Monosaccarit B.Đisaccarit C.Polisaccarit D.Oligosaccarit

2:Sắp xếp cỏc chất sau đõy theo thứ tự độ ngọt tăng dần:Glucozơ,Fructozơ, Saccarozơ

A.Glucozơ < Saccarozơ < Fructozơ B.Fructozơ < glucozơ < Saccarozơ

C.Glucozơ < Fructozơ < Saccarozơ D Saccarozơ <Fructozơ < glucozơ

3:Một dung dịch cú cỏc tớnh chất: -Tỏc dụng làm tan Cu(OH)2 cho phức đồng màu xanh lam

-Tỏc dụng khử [Ag(NH3)2 ]OH và Cu(OH)2 khi đun núng

-Bị thuỷ phõn khi cú mặt xỳc tỏc axit hoặc enzim Dung dịch đú là:

A.Glucozơ B.Fructozơ C.Saccarozơ D.Mantozơ

4:Giữa saccarozơ và glucozơ cú đặc điểm gỡ giống nhau?

A.Đều được lấy từ củ cải đường B.Đều cú trong biệt dược “huyết thanh ngọt” C.Đều bị oxi hoỏ bởi [Ag(NH3)2 ]OH D.Đều hoà tan Cu(OH)2 ở t0 thường cho dd màu xanh lam

5 Chất X là một gluxit có phản ứng thuỷ phân X + H2O   → axit 2Y X có CTPT là :

A C6H12O6 B (C H O )6 10 5 n C C12H22O11 D Không xác định đựơc

6 Muốn có 2631,5 g glucozơ thì khối lợng saccarozơ cần đem thuỷ phân là:

7 Thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt đợc dung dịch saccarozơ và dung dịch glucozơ

C Dung dịch AgNO3 trong amoniac D Tất cả các dung dịch trên

8 Thủy phân 1 kg saccarozơ trong môi trờng axit với hiệu suất 76 % Khối lợng các sản phẩm thu đợc

là : A 0,4 kg glucozơ và 0,4 kg fructozơ B 0,5 kg glucozơ và 0,5 kg fructozơ

C 0,6 kg glucozơ và 0,6 kg fructozơ D Các kết quả khác

9 Giả sử trong 1 giờ cây xanh hấp thụ 6 mol CO2 trong sự quang hợp thì số mol O2 sinh ra là :

10 Phân tử khối trung bình của xenlulozơ là 1620.000 đvC Giá trị n trong công thức (C6H10O5)n là :

11 Tinh bột tan có phân tử khối khoảng 4000 đvC Số mắt xích (C H O )6 10 5 trong phân tử tinh bột tan là

A 25 B 26 C 27 D 28

12 Dựa vào tính chất nào sau đây mà ta có thể kết luận đợc tinh bột và xenlulozơ là những polime có công thức chung (C6H10O5)n. ? A Khi đốt cháy đều cho nCO 2 : nH O 2 =6:5

B Đều có thể làm thức ăn cho ngời và gia súc C Đều không tan trong nớc

D Thủy phân đến cùng trong môi trờng axit đều thu đợc glucozơ (C6H12O6)

13 Cho 3 nhóm chất hữu cơ sau : 1 Saccarozơ và dung dịch glucozơ

2 Saccarozơ và mantozơ 3 Saccarozơ, mantozơ và anđehit axetic

Thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt tất cả các chất trong mỗi nhóm ?

A Cu(OH)2/NaOH B AgNO3/NH3 C H2SO4 D Na2CO3

14 Cabohiđrat X tác dụng với Cu(OH)2/NaOH cho dung dịch màu xanh lam, đun nóng lại tạo ra kết tủa màu đỏ gạch X là chất nào sau đây ?

A Glucozơ B Saccarozơ C Mantozơ D A, B, C đều đúng

15 Dùng mùn ca chứa 50% xenlulozơ để sản xuất ancol etylic với hiệu suất của toàn bộ quá trình là 70% Khối lợng mùn ca cần dùng để sản xuất 1 tấn ancol etylic là :

A 5000 kg B 5031 kg C 5040 kg D 5050 kg

16 Hợp chất X là chất bột mầu trắng không tan trong nớc.Trơng lên trong nớc nóng tạo thành hồ sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân là chất Y Dới tác dụng của men lactic hay enzim chất Y tạo thành chất Z có chứa hai loại nhóm chức Chất X là :

A Saccarozơ B Mantozơ C Tinh bột D Xenlulozơ

17 Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh, đợc điều chế từ xenlulozơ và axit nitric Tính thể tích axit nitric 99,67% có khối lợng riêng là 1,52g/ml cần để sx 59,4 gam xenlulozơ nếu h/suất đạt

18:Dung dịch saccarozơ tinh khiết khụng cú tớnh khử,nhưng khi đun núng với dung dịch H2SO4 lại cú thể cho phản ứng trỏng gương.Đú là do: A.Đó cú sự tạo thành anđehit sau phản ứng

B.Saccarozơ bị thuỷ phõn tạo thành glucozơ và fructozơ

C.Saccarozơ bị thuỷ phõn tạo thành glucozơ D.Saccarozơ bị thuỷ phõn tạo thành fructozơ

Trang 3

19:Phản ứng nào sau đây chứng tỏ glucozơ có dạng mạch vòng?

A.Phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 B.Phản ứng với Cu(OH)2/OH-

C.Phản ứng với CH3OH/H+ D.Phản ứng với (CH3CO)2O/H2SO4 đ

20:Chỉ dùng thêm một hoá chất nào sau đây để phân biệt 3 chất: Glixerol, Ancol etylic, Glucozơ

A.Quỳ tím B.CaCO3 C.CuO D.Cu(OH)2

21:Cho ba dung dịch: Dung dịch chuối xanh, dung dịch chuối chín, dung dịch KI.Chỉ dùng một thuốc thử duy nhất nào sau đây để phân biệt ba dung dịch trên

A.Khí O2 B.Khí O3 C.Cu(OH)2 D.NaOH

22: Thứ tự thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết được các chất lỏng:dd glucozơ, benzen, ancoletylic, glixerol?(Dụng cụ coi như có đủ)

A.Cu(OH)2, Na B.AgNO3/NH3 ,Na C.Br2,Na C.HCl, Na

23:Thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt được các chất sau:Glucozơ, Glixerol, metanol

A.Cu(OH)2 B.AgNO3/NH3 C.Na `````` D.Br2

24:Thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt được các chất sau:Fructozơ, fomanđehit, etanol

A.Cu(OH)2 B.AgNO3/NH3 C.Na D.Br2

25: Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3, t0 là:

A.propin, ancol etylic, glucozơ B.glixerol, glucozơ, anđehit axetic

C.propin, propen, propan D.glucozơ, propin, anđehit axetic

26: Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng cho dung dịch xanh lam là:

A.glixerol, glucozơ, anđehit axetic,mantozơ B.glixerol, glucozơ, fructozơ, mantozơ

C.axetilen, glucozơ, fructozơ, mantozơ D.saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic,mantozơ 27:Cho các dd sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic,mantozơ, glixerol, etilenglicol, metanol.Số lượng

dd có thể hoà tan Cu(OH)2 là: A.4 B.5 C.6 D.7

28: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic,mantozơ, glixerol, etilenglicol, axetilen, fructozơ.Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là:

A.3 B.4 C.5 D.6

29:Dãy các chất sau thì dãy nào đều tham gia phản ứng tráng gương và phản ứng với Cu(OH)2 đun nóng cho Cu2O kết tủa đỏ gạch?

A.Glucozơ, mantozơ, anđehit axetic B.Glucozơ, saccarozơ, anđehit axetic

C.Glucozơ, saccarozơ, mantozơ D.Xenlulozơ, fructozơ, mantozơ

30:Thuỷ phân 324 gam tinh bột với hiệu suất phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là:

A.360 gam B.250 gam C.270 gam D.300 gam TNPT- 2007 31: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc, nóng.Để có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%).Giá trị của m là: A.2,52 B.2,22 C.2,62 D.2,32 ĐH khối B-2007 32: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81%.Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dd Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X.Đun kĩ dd X thu thêm được 100 gam kết tủa Giá trị của m là: A.550 B.810 C.650 D.750

33: Cho 50 ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch

NH3 thu được 2,16 gam Ag kết tủa.Nồng độ mol ( hoặc mol/l) của dung dịch glucozơ đã dùng là:

A.0,2 M B.0,1M C.0,01M D.0,02M CĐ khối A-2007

34 Gluxit (cacbonhiđrat)chỉ chứa hai gốc Glucozơ trong phân tử là:

A.saccarozơ B.Tinh bột C.mantozơ D.xenlulozơ ĐH khối A-2008 35: Tinh bột ,xenlulozơ,saccarozơ,mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

A.hoà tan Cu(OH)2 B.trùng ngưng C.tráng gương D.thuỷ phân ĐH khối A-2008 36:Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là:

A.2,25 gam B 1,80 gam C.1,82 gam D.1,44 gam ĐH khối A-2008 37:Cho sơ đồ chuyển hoá sau(mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):

Tinh bột → X → Y→ Z→ metyl axetat Các chấtY,Z trong sơ đồ trên lần lược là :

C.CH3COOH,C2H5OH D.C2H4,CH3COOH

Trang 4

1: Cho dóy cỏc chất : C 2 H 2 ,HCHO,HCOOH,CH 3 CHO,(CH 3 ) 2 CO,C 12 H 22 O 11 (mantozơ).Số chất trong dóy

2: Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat(biết hiệu suất phản ứng tớnh

theo xenlulozơ là 90%).Giỏ trị của m là: A.26,73 B.33,00 C.25,46 D.29,70 3: Cho dóy cỏc chất:glucozơ,xenlulozơ,saccarozo,tinh bột,mantozơ.Số chất trong dóy tham gia phản ứng

4 Khối lượng của tinh bột cần dựng trong quỏ trỡnh lờn men để tạo thành 5 lớt rượu (ancol)etylic 460 là (biết hiệu suất của quỏ trỡnh là 72% và khụi lượng riờng của rượu etylic nguyờn chất là 0,8 g/ml)

A 6,0 kg B 5,4kg C 5,0kg D.4,5kg ĐH khối B-2008 5: Cho cỏc chất (an col)etylic,glixein(glixerol),glucozơ,đimetyl ete và axit fomit.Số chất tỏc dụng được

6: Phỏt biểu khụng đỳng là: A.Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)2

B.Thuỷ phõn (xỳc tỏc H+,t0) saccarozơ cũng như mantozơ đều cho cựng một monosacarit

C.Sản phẩm thuỷ phõn xenlulozơ (xỳc tỏc H+,t0) cú thể tham gia phản ứng trỏng gương

D.Dung dịch mantozơ tỏc dụng với Cu(OH)2 khi đun núng cho kết tủa Cu2O ĐH khối B-2007

7: Để chứng minh trong ptử của glucozơ cú nhiều hiđroxyl, người ta cho dd glucozơ phản ứng với

A.kim loại Na B.AgNO3 trong dung dịch NH3 đun núng

C.Cu(OH)2 trong NaOH, đun núng D.Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường ĐH khối A-2007 9.Cho 5 kg glucozơ (chứa 20% tạp chất) lên men Hãy tính thể tích rợu 40o thu đợc Biết rằng khối lợng rợu bị hao hụt là 10% và khối lợng riêng của rợu nguyên chất là 0,8 (g/ml)

A 2,3 (l) B 5,75 (l) C 63,88 (l) D Kết quả khác 10.Cho 360 gam glucozơ lên men tạo thành rợu etylic Khí sinh ra đợc dẫn vào nớc vôi trong d thu đợc

m gam kết tủa Biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 80% Tính giá trị của m :

A 400 g B 320 g C 200 g D 160 g

11.Khối lợng glucozơ cần để điều chế 0,1 lít rợu etylic (khối lợng riêng 0,8g/ml), với hiệu suất 80% là :

12.Tính khối lợng glucozơ chứa trong nớc quả nho để sau khi lên men cho ta 100 lít rợu vang 100 Biết hiệu suất phản ứng lên men đạt 95%, rợu etylic nguyên chất có khối lợng riêng là 0,8 g/ml Giả thiết rằng trong nớc quả nhỏ chỉ có một chất đờng glucozơ

13: Khối lợng kết tủa đồng (I) oxit tạo thành khi đun nóng dd hỗn hợp chứa 9 gam glucozơ và lợng d đồng (II) hiđroxit trong môi trờng kiềm là bao nhiêu gam? A 1,44 gam B 3,60 gam C 7,20 gam D 14,4 gam 14: Cho nên men 1m3 nớc rỉ đờng glucozơ thu đợc 60 lít cồn 960 Khối lợng glucozơ có trong thùng nớc rỉ đờng glucozơ trên là bao nhiêu kilogam? Biết khối lợng riêng của ancol etylic bằng 0,789g/ml ở 200C và hiệu suất quá trình lên men đạt 80% A ≈ 71kg B ≈ 74kg C ≈ 89kg D ≈ 111kg

15: Từ 10kg gạo nếp (có 80% tinh bột), khi lên men sẽ thu đợc bao nhiêu lít cồn 960 ? Biết h/suất quá trình lên men

đạt 80% và k/lợng riêng của cồn 960 là 0,807g/ml: A ≈ 4,7lít B ≈ 4,5lít C ≈ 4,3lít D ≈ 4,1 lít

16: Thuỷ phân m gam tinh bột, sản phẩm thu đợc đem lên men để sản xuất ancol etylic, toàn bộ khí CO2 sinh ra cho qua dung dịch Ca(OH)2 d, thu đợc 750 gam kết tủa Nếu hiệu suất mỗi quá trình là 80% thì giá trị m là

17: Cho 2,5kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành rợu Tính thể tích rợu 400 thu đợc, biết rợu nguyên chất có khối lợng riêng 0,8g/ml và trong quá trình chế biến, rợu bị hao hụt mất 10%

18: Khí CO 2 chiếm 0,03% thể tích không khí Muốn có đủ lợng CO 2 cho phản ứng quang hợp để tạo ra 500 gam tinh bột thì cần một thể tích không khí là bao nhiêu lít?

A 1382666,7 lít B 1402666,7 lít C 1382600,0 lít D 1492600,0 lít

19: Dùng 340,1kg xenlulozơ và 420kg HNO 3 nguyên chất có thể thu đợc bao nhiên tấn xenlulozơ trinitrat, biết sự

20: Glucozơ lên men thành rợu etylic, toàn bộ khí sinh ra dẫn vào dd Ca(OH)2d tách ra 40 g kết tủa, biết hiệu suất lên men đạt 75% Khối lợng glucozơ cần dùng bằng bao nhiêu gam? A 24 B 40 C 50 D.48

21 Lên men a gam glucozơ với hiệu suất 90%, lợng CO2 sinh ra đợc hấp thụ hết bởi dd nớc vôi trong thu đợc 10gam kết tủa và khối lợng dd giảm 3,4gam a có giá trị nh thế nào?

Trang 5

22 Trong các phát biểu sau đây có liên quan đến ứng dụng của glucozơ, phát biểu nào không đúng :

A Trong y học glucozơ đợc dùng làm thuốc tăng lực (huyết thanh glucozơ) cho ngời bệnh

B Glucozơ là nguyên liệu để tổng hợp vitamin C

C Trong công nghiệp glucozơ dùng để tráng gơng, tráng ruột phích

D Trong công nghiệp dợc glucozơ dùng để pha chế một số thuốc ở dạng bột hoặc dạng lỏng 23.Từ tinh bột và cỏc chất vụ cơ cần thiết,chỉ dựng tối đa 3 pư cú thể đ/chế được chất nao sau đõy

A cao su buna B etilen C etyl axetat D canxi latat

24.Từ glucozơ đ/chế cao su Buna theo sơ đồ sau: glucozơ → ancol etylic → but-1,3-đien → Cao su buna Hiệu suất qua trỡnh là 75%,muốn thu được 32,4kg cao su thỡ khối lượng glucozơ cần là

A.144kg B.108kg C.81kg D.96kg

25.Thuỷ phõn 0,3 mol tinh bột cần 150ml H2O.Giỏ trị của n là

A 3000 B 4500 C 6000 D.kết quả khỏc

26.Màu xanh lam của dd keo X mất đi khi bị đun núng và trở lại như ban đầu khi để nguội.Vậy X là

A.dd phức đồng(II) glixerat B.dd I2 trong tinh bột

C.dd Cu(CH3COOH)2 D.dd I2 trong xenlulozơ

27 Cho sơ đồ chuyển hoỏ: X H2O,as tinh bột H2O,H+ Y lờn men ancol etylic X,Y lần lượt là A khớ cacbonic,glucozơ B glucozơ,saccarozơ

C xenlulozơ,saccarozơ D saccarozơ,glucozơ

28 Một chất khi thuỷ phõn trong mụi trường axit,đun núng khụng tạo ra glucozơ.Chất dú là:

A protit B saccarozơ C tinh bột D xenlulozơ

29 α - glucozơ và β- glucozơ khỏc nhau về tớnh chất vật lý là

A vị B mựi C độ tan D nhiệt độ núng chảy

30 Cho cỏc dd sau CH3COOH,C2H4(OH)2,C3H5(OH)3,glucozơ,saccarozơ C2H5OH.Số lượng dd cú thể hoà tan được Cu(OH)2 là: A 4 B 5 C 6 D 3

31- Cho dóy chuyển hoỏ Tinh bột H2O

H

+

→Aenzim→B ZnO,MgO

500

→Dt,p,xt→E

E là chất nào sau đõy: A- Cao su Buna B- But-1,3-dien C- axit axetic D- polietilen 32.Đốt chỏy hoàn toàn 1,8g một cacbohidrat thu được 1344mlCO2(đkc) và 1,08g H2O.Cho 0,9g cacbohidrat đú tỏc dụng dd AgNO3/NH3 dư thỡ thu được 1,08g Ag.

a)Xỏc định CTPT của cacbohidrat b)Viết CTCT của cacbohidrat.

33.Một cacbohidrat A khụng cú tớnh khử,cú M=342.Để trỏng một cỏi gương hết 10,8g

Ag người ta phải cho 8,55g A tỏc dụng dd HCl,rồi cho tất cả sản phẩm thu được tỏc dụng dd AgNO3 đun nhẹ.Phản ứng xảy ra hoàn toàn.Xỏc định CTPT và cấu trỳc phõn tử của A.

34.Đốt chỏy hoàn toàn 0,01mol một cacbohidrat X thu được 5,28gCO2 và 1,98g H2O.

a)Tỡm CTPT của X biết tỉ lệ mH : mO =0.125:1.

b)Xỏc định CTCT,gọi tờn X biết 1,71g X thuỷ phõn với dd HCl rồi cho tất cả sản phẩm thu được t/d dd AgNO3/NH3 dư thu được1,08g Ag.Biết pư xảy ra hoàn toàn.

35.Viết ptpư theo sơ đồ tạo thành và chuyển hoỏ tinh bột sau:

CO2 → (C6H10O5)n → C12H22O11 → C6H12O6 → C2H5OH

+Giai đoạn nào cú thể thực hiện được nhờ xỳc tỏc

+Tớnh thể tớch CO2 sinh ra(đkc) khi thu được 230g rượu etylic,giả sử pư xảy ra hoàn toàn.

36 Miếng chuối xanh t/d với dd iot cho màu xanh lam,nước ộp chuối chớn cho pư trỏng

bạc,giải thớch cỏc hiện tượng.

37.Hổn hợp A gồm tinh bột,glucozơ.Chia hh thành 2 phần bằng nhau

+P1 : Khuấy trong nước,lọc lấy dd rồi cho pư với dd AgNO3 /NH3 thu được 2,16g Ag.

+P2 : đun núng với dd H2SO4 loóng.Hổn hợp sau pư được trung hoà bởi dd NaOH,sau đú cho toàn bộ sản phẩm t/d dd AgNO3/NH3 thu được 6,48g Ag.

Tớnh % theo khối lượng của tinh bột,glucozơ trong hh A,giả sử cỏc pư xảy ra hoàn toàn.

38.Giải thớch cỏc hiện tượng: a)Từ xenlulozơ cú thể chế biến thành sợi thiờn nhiờn và sợi nhõn tạo,với tinh bột thỡ khụng thể được.

b)Khi để rớt H2SO4 đ vào quần ỏo bằng vải sợi bụng,chỗ vải đú bị đen lại và thủng ngay,cũn khi rớt HCl vào thỡ vải mủn dần rồi mới bục ra.

Trang 6

39.Viết sơ đồ pư chuyển hoỏ từ xenlulozơ thành rượu etylic,etilen glycol,andehit axetic,axit axetic,axit fomic.

45.Để sx rượu etylic người ta dựng nguyờn liệu mựn cưa và vỏ bào từ gỗ chứa 50% xenlulozơ.Nếu muốn đ/chế 1 tấn rượu etylic ,H=70% thỡ khối lượng của nguyờn liệu là bao nhiờu?

Câu 13: Hỗn hợp A gồm glucozơ và tinh bột đợc chia đôi Phần thứ nhất đợc khuấy trong nớc, lọc và cho nớc lọc phản ứng với dd AgNO3d/NH3 thấy tách ra 2,16gam Ag Phần thứ 2 đợc đun nóng với dd H2SO4 lo ng, dung hoà hỗnã hợp thu đợc bằng dd NaOH rồi cho sản phẩm tác dụng với dd AgNO3(d)/NH3 thấy tách ra 6,48gam Ag Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn Hỗn hợp ban đầu có % khối lợng mỗi chất là bao nhiêu?

A 64,29% glucozơ và 35,71% tinh bột về khối lợng B 64,71% glucozơ và 35,29% tinh bột về khối lợng

C 35,29% glucozơ và 64,71% tinh bột về khối lợng D 35,71% glucozơ và 64,29% tinh bột về khối lợng 26.Dung dịch sửa vụi dựng để tinh chế chất nào sau đõy

A.saccarozơ B.mantozơ C.đường mớa D.cả A và C

13.Bằng pp hoỏ học hóy phõn biệt cỏc dd sau với chỉ một thuốc thử :glucozơ,axit

axetic,glixerol,andehit axetic và chất lỏng benzen.

14.Nhận biết cỏc dd glucozơ,etanol,axit fomic,axit axetic.

24.Chỉ dựng một thuốc thử để phõn biệt:

a)dd saccarozơ,mantozơ

b)rượu etylic,đường củ cải,đường mạch nha.

23.Đốt chỏy hoàn toàn 0,171g gluxit A thu được 0,264g CO2 và 0,099g H2O.Xỏc định CTPT

và tờn của A,biết A cú M=342 và cú khả năng tham gia pư trỏng gương.

29.Bằng pp hoỏ học hóy phõn biệt 4 dd ancol etylic,tinh bột,glucozơ,saccarozơ đựng riờng rẽ trong 4 lọ mất nhón

32.Viết ptpư theo sơ đồ sau,cỏc chất được viết dưới dạng CT thu gọn,ghi rừ đk pư:

a)Tinh bột → C6H12O6 → C2H6O → C4H6 → C4H6Br2 → C4H8O2 → C4H10O2 →

→ C4H6O2 → C4H12O4N2 → C4H4O4Na2.

b)(C6H10O5)n → A → B → C → D → CH3COOC2H5 + E

Ngày đăng: 25/06/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w