anilin phản ứng được với dung dịch axit.. Câu 21: Nhóm có chứa dung dịch hoặc chất không làm giấy quỳ tím chuyển sang màu xanh là Câu 22: Dung dịch metylamin trong nước làm Câu 23: Anil
Trang 1AMIN – AMINO AXIT – PROTEIN.
Câu 1: Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là
Câu 2: Số đồng phân của C3H9N là
Câu 3: C4H11N có số đồng phân amin bậc hai là
Câu 4: Số đồng phân amin bậc một (chứa vòng benzen) ứng với công thức phân tử C7H9N là
Câu 5: Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H9N?
Câu 6: Có bao nhiêu amin bậc hai có cùng công thức phân tử C5H13N?
Câu 7: Amin nào có 4 đồng phân ?
Câu 8: Hợp chất: CH3 CH NH2 có tên gọi là
CH3
Câu 9: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với hợp chất CH2 NH2 ?
Câu 10: Amin nào là amin bậc hai ?
A C2H5NH2 B (CH3)2CH-NH2 C (CH3)2NH D C2H5N(CH3)2
Câu 11: Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc hai?
CH3
Câu 12: Công thức chung của amin là
Câu 13: CTC của amin no đơn chức mạch hở là
Câu 14: Cho các chất: C2H5NH2 (1), (C2H5)2NH (2), C6H5NH2 (3) Dãy gồm các chất được xếp theo chiều giảm dần tính baz là
Câu 15: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là
A CH3NH2, NH3, C6H5NH2 B NH3, CH3NH2, C6H5NH2
C C6H5NH2, NH3, CH3NH2 D CH3NH2, C6H5NH2, NH3
Câu 16: Trong 4 chất NH3, CH3NH2, C2H5NH2, (C2H5)2NH có lực baz mạnh nhất là
Câu 17: Trong các chất dưới đây có lực baz yếu nhất là
Câu 18: Chất có tính bazơ là
Trang 2A CH3NH2 B CH3COOH C CH3CHO D C6H5OH
Câu 19: Anilin có tính baz là do
A anilin phản ứng được với dung dịch axit B anilin là dẫn xuất của amoniac
Câu 20: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A anilin có khả năng làm xanh quì tím B anilin tạo kết tủa trắng với dung dịch Br2
C anilin có tính baz yếu hơn amoniac D anilin được điều chế trực tiếp từ nitrobenzen
Câu 21: Nhóm có chứa dung dịch (hoặc chất) không làm giấy quỳ tím chuyển sang màu xanh là
Câu 22: Dung dịch metylamin trong nước làm
Câu 23: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với
Câu 24: Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là
Câu 25: Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quì tím
Câu 26: Ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt Thuốc thử dùng
để phân biệt ba chất trên là
Câu 27: Có 3 chất lỏng benzen, anilin , stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử để
phân biệt 3 chất lỏng trên là
Câu 28: Một amin đơn chức (A) chứa 15,05% khối lượng N trong phân tử CTPTcủa (A) là
Câu 29: Để lâu trong không khí, anilin bị chuyển dần sang màu
Câu 30: Khi nhỏ axit clohiđric đặc vào anilin, ta được muối
Câu 31: Anilin không phản ứng với dung dịch
Câu 32: Chất phản ứng được với axit HCl là
Câu 33: Anilin có phản ứng với dung dịch
Câu 34: Chất không phản ứng với dd NaOH là
Câu 35: Hợp chất tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng là
Câu 36: Anilin và phenol đều có phản ứng với các dung dịch
Trang 3Câu 37: Cho chuỗi biến hoá: benzen → X → Y → anilin X, Y lần lượt là
A C6H5NO2, C6H5Cl B C6H5NH2, C6H5NH3Cl
C C6H5NO2, C6H5NH3Cl D C6H5NO2, C6H5NH2
Câu 38: Để tách riêng từng chất từ hỗn hợp benzen, phenol, anilin cần dùng các hoá chất (dụng cụ
điều kiện thí nghiệm đầy đủ) là
Câu 39: Cho 4,5g etyl amin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl Khối lượng muối thu được là
Câu 40: Trung hoà 3,1g amin đơn chức X cần 100 ml dung dịch HCl 1M CTPT của X là
Câu 41: Cho 18,6g amin đơn chức phản ứng vùa đủ với dd HCl thu được 25,9g muối CTPT của
amin là
Câu 42: Để trung hoà 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100
ml dung dịch HCl 1 M Công thức phân tử của X là
Câu 43: Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 16,8 lít CO2 , 2,8 lít N2 (các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn) và 20,25 gam H2O Công thức phân tử của X là
Câu 44: Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu được 5,376 lít
CO2; 1,344 lít N2 và 7,56 gam H2O (các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn) Amin trên có công thức phân tử là
Câu 45: Cho 5,58g anilin tác dụng với dung dịch brom, sau phản ứng thu được 13,2g kết tủa Khối
lượng brom đã phản ứng là
Câu 46: Cho m gam anilin tác dụng với dd HCl dặc, dư Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu
được15,54g muối khan Nếu hiệu suất của phản ứng là 80% thì giá trị của m là
Câu 47: Cho 500g benzen phản ứng với HNO3 (đặc) có mặt H2SO4 đặc, sản phẩm thu được đem khử thành anilin Nếu hiệu suất chung của quá trình là 78% thì khối lượng anilin thu được là
Câu 48: Cho 1,52g hỗn hợp 2 amin no, đơn chức (có số mol bằng nhau) tác dụng vừa đủ với 200
ml dd HCl, thu được 2,98g muối Kết luận nào sau dây không đúng?
C CTPT 2 amin là CH5N và C2H7N D tên 2 amin là metylamin và etylamin
Câu 49: Cho 3,04g hỗn hợp A gồm 2 amin no đơn chức tác dụng vừa đủ với dd HCl thu được
5,96g muối Nếu đốt cháy hết lượng hỗn hợp A như trên thì thể tích N2 (đktc) sinh ra là
Câu 50: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai amin no đơn chức đồng đẳng kế tiếp thu được hỗn hợp
sản phẩm hơi với tỉ lệ thể tích VCO2 : VH2O = 8 : 17 Hai amin đó là
A CH3NH2, C2H5NH2 B C2H5NH2, C3H7NH2
C C3H7NH2, C4H9NH2 D C4H9NH2, C5H11NH2
Trang 4Câu 51: Cho một hỗn hợp X chứa NH3, C6H5NH2 và C6H5OH Hỗn hợp X được trung hoà bởi 0,02 mol NaOH hoặc 0,01 mol HCl Nếu cho hỗn hợp phản ứng hết với Br2 thì cầnvừa đủ với 0,075 mol Br2 Lượng các chất NH3,C6H5NH2 và C6H5OH trong hỗn hợp X lần lượt là
Câu 52: Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 lít khí CO2, 1,4 lít khí N2 (các thể tích khí đo ở đktc) và 10,125 gam H2O Công thức phân tử của X là
Câu 53: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
Câu 54: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với hợp chất: CH3 CH COOH
Câu 55: Có bao nhiêu amino axit đồng phân cấu tạo của nhau ứng với công thức phân tử
C3H7O2N?
Câu 56: Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C4H9O2N?
Câu 57: Hợp chất không làm đổi màu giấy quỳ tím ẩm là
Câu 58: Dung dịch của chất nào dưới đây không làm đổi màu giấy quỳ tím ?
Câu 59: Công thức cấu tạo của glyxin là
Câu 60: Công thức cấu tạo của alanin là
Câu 61: Cho các phản ứng: H2N-CH2-COOH + HCl → H3N+-CH2-COOH Cl-
H2N-CH2-COOH + NaOH → H2N-CH2-COONa + H2O
Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic
Câu 62: Để chứng minh axit amino axetic là hợp chất lưỡng tính ta cho chất này phản ứng với
Câu 63: Chất nào dưới đây khi tham gia phản ứng trùng ngưng tạo thành tơ nilon-6?
A C6H5NH2 B H2N[CH2]5COOH C C6H5OH D H2N[CH2]6COOH
Câu 64: Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch
Trang 5Câu 65: Dung dịch HCl và dung dịch NaOH đều tác dụng được với
Câu 66: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với
CH3NH2?
Câu 67: Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ Chất X là
Câu 68: Để phân biệt 3 dung dịch: H2N-CH2-COOH, CH3COOH và C2H5-NH2 chỉ cần dùng 1 thuốc thử là
Câu 69: Một trong những điểm khác nhau giữa protein với cacbohidrat và lipit là
C protein luôn có khối lượng phân tử lớn hơn D phân tử protein luôn có nguyên tố nitơ
Câu 70: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thuỷ phân các protein đơn giản nhờ xúc tác thích hợp là
Câu 71: Trong phân tử hợp chất hữu cơ nào sau đây có liên kết peptit?
Câu 72: Hai chất đều có thể tham gia phản ứng trùng ngưng là
A H2N[CH2]5COOH và CH2=CHCOOH B C6H5CH=CH2 và H2N[CH2]6NH2
C C6H5CH=CH2 và H2NCH2COOH D H2N[CH2]6NH2 và H2N[CH2]5COOH
Câu 73: Từ glyxin và alanin có thể tạo ra mấy dipeptit?
Câu 74: Có bao nhiêu peptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau?
Câu 75: Trong số các loại tơ sau:
(1) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n
(2) [-NH-(CH2)5-CO-]n
(3) [C6H7O2(OOC-CH3)3]n
Tơ thuộc loại poliamit là
Câu 76: Nhóm gọi là
Câu 77: Hiện tượng xảy ra khi cho đồng (II) hiđroxit vào lòng trắng trứng là
Câu 78: Bản chất của các enzim xúc tác là
Câu 79: Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) phản ứng hết với dung dịch HCl Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là
Câu 80: Khi cho 3,75 gam axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng hết với dung dịch NaOH, khối lượng muối tạo thành là
NH O
C
Trang 6Câu 81: Cho 8,9 gam alanin (CH3CH(NH2)COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH Khối lượng muối thu được là
Câu 82: Trung hoà 1 mol α- amino axit X cần 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm lượng clo là
28,286% về khối lượng Công thức cấu tạo của X là
Câu 83: Khi trùng ngưng 7,5 gam axit amino axetic với hiệu suất là 80%, ngoài amino axit dư
người ta còn thu được m gam polime và 1,44 gam nước Giá trị của m là
Câu 84: Đốt cháy hoàn toàn a mol một amino axit A thu được 2a mol CO2 và 0,5a mol N2 Công thức cấu tạo của A là
Câu 85: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử là C2H7NO2 tác dụng vừa
đủ với dung dịch NaOH, đun nóng thu được dung dịch Y và 4,48 lit (đktc) hỗn hợp Z gồm hai khí đều làm xanh quì tím ẩm Tỉ khối của Z đối với H2 bằng 13,75 Cô cạn dd Y thu được muối khan có khối lượng là